Gi¸o ¸n Tin Häc 8
1
Phßng gi¸o dôc §µo t¹o trùc ninh
Tr êng THCS liªm h¶i
Gi¸o ¸n
M«n : Tin häc 8
Gi¸o viªn :
Tæ :
N¨m häc: 2010 - 2011
Giáo án Tin Học 8
Phân phối chơng trình trung học cơ sở
Môn tin học 8
(p dng t nm hc 2008-2009)
Cả năm : 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết
Học kì I : 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kì II : 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
LP 8
C nm : 70 tit
Hc kỡ I : 36 tit
Hc kỡ II : 34 tit
I. KHUNG PHN PHI CHNG TRèNH
Ni dung Thi lng
Phn 1. Lp trỡnh n gin 42 (20, 14, 8)*
Phn 2. Phn mm hc tp 18 (9, 9, 0)
ễn tp 4
Kim tra 6
Cng 70
Ghi chỳ: Con s: 42 (20, 14, 8) ngha l tng s 42 tit, trong ú gm: 20 tit lớ thuyt, 14
tit thc hnh, 8 tit bi tp.
II. PHN PHI CHNG TRèNH
TIT - 34, 35
ễn tp
2
Gi¸o ¸n Tin Häc 8
TIẾT - 36
Kiểm tra học kì I
HỌC KÌ II
TIẾT - 37, 38
Bài thực hành 4. Sử dụng lệnh điều kiện if then
TIẾT - 39, 40
Bài 7. Câu lệnh lặp
TIẾT - 41, 42
Bài thực hành 5. Sử dụng lệnh lặp for do
TIẾT - 43, 44
Bài 8. Lặp với số lần chưa biết trước
TIẾT - 45, 46
Bài thực hành 6. Sử dụng lệnh lặp while do
TIẾT - 47, 48,49,50,51,52
Học vẽ hình với phần mềm GeoGebra
TIẾT - 53
Kiểm tra (1 tiết)
TIẾT - 54, 55
Bài 9. Làm việc với dãy số
TIẾT - 56, 57
Bài thực hành 7. Xử lí dãy số trong chương trình
TIẾT - 58, 59, 60, 61
Quan sát hình không gian với phần mềm Yenka
TIẾT - 62, 63, 64, 65, 66
Bài tập tổng hợp
TIẾT -
H : Nghiên cứu SGK phần 1.
G : Làm thế nào để in văn bản có sẵn
ra giấy.
H : Trả lời
G : Con ngời điều khiển máy tính
thông qua cái gì ?
H : Thông qua lệnh
G : Em hiểu thế nào là chơng trình
H : Nghiên cứu và trả lời theo ý hiểu.
G : Giải thích về chơng trình là gì .
1. Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế
nào?
- Con ngời điều khiển máy tính thông qua
lệnh.
- Chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn
cho máy tính thực hiện nhiều thao tác liên
tiếp một cách tự động.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô bốt quét nhà
G : Chiếu sơ đồ vị trí hiện tại của
rôbốt.
H : Quan sát và nghiên cứu SGK
G : Em phải ra những lệnh nào để
rôbốt hoàn thành việc nhặc rác bỏ vào
thùng đúng nơi qui định.
H : Trả lời
G : Cho rôbôt chạy trên mô hình để hs
hình dung bằng trực quan.
H : Quan sát và nhớ các thao tác thực
hiện của rôbốt.
H : Nhắc lại các lệnh mà robôt phải
- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II. Kiểm tra bài cũ :
Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?
III. Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 3 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì.
G : Đa ra ví dụ về một chơng trình.
H : Nghiên cứu SGK và quan sát sơ đồ
về một chơng trình.
G : Lí do cần phải viết chơng trình để
điều khiển máy tính
H : Dựa vào khái niệm chơng trình để
để trả lời.
G : Chốt ý trên màn hình
G : Viết chơng trình là gì ?
H : Trả lời
G : Đa khái niệm viết chơng trình trên
màn hình.
H : Đọc lại và ghi vở.
3. Viết chơng trình : ra lệnh cho máy tính
làm việc
Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực
hiện các công việc hay giải một bài toán cụ
thể.
Hoạt động 4 : Tìm hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, chơng trình dịch
G : Máy tính có hiểu đợc chơng trình
gọi là môi trờng lập trình
Củng cố kiến thức.
? Qua bài học em cần ghi nhớ những điều gì
H : Trả lời
G : Chốt các ghi nhớ trên màn hình :
GHI NHớ
1. Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh.
2. Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài
toán cụ thể.
3. Ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính đợc gọi là ngôn ngữ lập trình.
Hớng dẫn về nhà.
1. Em hãy cho biết trong soạn thảo văn bản khi yêu cầu máy tính tìm kiếm và thay
thế (Replace), thực chất ta đã yêu cầu máy thực hiện những lệnh gì ? Ta có thể
thay đổi thứ tự của chúng đợc không?
2. Sau khi thực hiện lệnh Hãy quét nhà ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ? Em
hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn
hình).
3. Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính đều
đã có ngôn ngữ máy của mình?
Tuần 02
Ngày dạy :
07/09/2010
Tiết 3 :
Bài 2 :
Làm quen với chơng trình
và ngôn ngữ lập trình
A. Mục tiêu :
Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bảng chữ cái và các quy
tắc để viết chơng trình, câu lệnh.
Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích sử dụng
G : Theo em khi chơng trình đợc
dịch sang mã máy thì máy tính sẽ
đa ra kết quả gì ?
H : Trả lời theo ý hiểu.
- Sau khi chạy chơng trình này máy sẽ in lên
màn hình dòng chữ Chao cac ban.
Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì
G : Khi nói và viết ngoại ngữ để ng-
ời khác hiểu đúng các em có cần
phải dùng các chữ cái, những từ cho
phép và phải đợc ghép theo đúng
quy tắc ngữ pháp hay không ?
H : Đọc câu hỏi suy nghĩ và trả lời.
G : Ngôn ngữ lập trình gồm những
gì ?
H : Nghiên cứu SGK trả lời.
G : Chốt khái niệm trên màn hình.
2. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
- Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và
quy tắc viết các lệnh tạo thành một chơng trình
hoàn chỉnh và thực hiện đợc trên máy tính.
Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.
G : Đa ra ví dụ về chơng trình nh
phần trớc.
H : Nghiên cứu
G : Theo em những từ nào trong ch-
ơng trình là những từ khoá.
H : Trả lời theo ý hiểu.
G : Chỉ ra các từ khoá trong chơng
trình.
Giáo án Tin Học 8
Ngày dạy :10.09.2010
Tiết 4 :
Bài 2 :
Làm quen với chơng trình
và ngôn ngữ lập trình
A. Mục tiêu :
Biết cấu trúc chơng trình bao gồm phần khai báo và phần thân chơng trình.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
2. Học sinh :
- Đọc trớc bài
- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II. Kiểm tra bài cũ :
1. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì ?
2. Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình ?
III. Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình
G : Đa ví dụ về chơng trình
G : Cho biết một chơng trình có
những phần nào ?
H : Quan sát chơng trình và nghiên
cứu sgk trả lời.
- Từ bàn phím soạn chơng trình tơng tự
word.
- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím
Alt+F9 để dịch chơng trình.
- Để chạy chơng trình, ta nhấn tổ hợp phím
Ctrl+F9
Củng cố kiến thức.
? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì.
8
Giáo án Tin Học 8
H : Nhắc lại kiến thức trọng tâm.
G : Chốt lại những kiến thức cần nắm vững trong tiết học
Hớng dẫn về nhà.
1. Hiểu cấu trúc của chơng trình thờng gồm những phần nào ?
2. Học thuộc các bớc cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng T.P
3. Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)
Tuần 03
Ngày dạy :
07+10/09/2010
Tiết 5 + 6 :
Bài thực hành 1 : làm quen với turbo pascal
A. Mục tiêu :
Thực hiện đợc thao tác khởi động/kết thúc TP, làm quen với màn hình soạn thảo
TP
Thực hiện đợc các thao tác mở các bảng chọn và chọn lệnh.
Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản.
Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả.
Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1trên màn hình lớn.
G : Giới thiệu biểu tợng của chơng
trình và cách khởi động chơng trình
bằng 2 cách.
H : Theo dõi và quan sát tìm biểu t-
ợng của chơng trình trên máy của
mình.
G : Giới thiệu màn hình TP.
H : Quan sát khám phá các thành
phần trên màn hình TP.
G : Giới thiệu các thành phần trên
màn hình của Turbo Pascal.
H : Quan sát.
G : Giới thiệu và làm mẫu cách mở
hệ thống thực đơn (menu) và cách
di chuyển vệt sáng, chọn lệnh trong
thực đơn.
H : Làm theo trên máy của mình và
quan sát các lệnh trong từng menu.
G : Giới thiệu cách thoát khỏi TP
H : Làm thử trên máy tính của
mình.
G : Theo dõi quan sát các thao tác
thực hiện của H trên từng máy và h-
ớng dẫn thêm.
Bài 1. Làm quen với việc khởi động và thoát
khỏi Turbo Pascal. Nhận biết các thành
phần trên màn hình của Turbo Pascal.
a. Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai
cách:
trình đơn giản.
program CT_Dau_tien;
uses crt;
begin
clrscr;
10
Giáo án Tin Học 8
H : Làm theo một cách tuần tự các
bớc b, c, d sgk.
G : Theo dõi và hớng dẫn trên các
máy.
G : dịch và chạy chơng trình trên
máy chủ.
H : Quan sát và đối chiếu kết quả
trên máy của mình.
writeln('Chao cac ban');
write('Toi la Turbo Pascal');
end.
- Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để dịch chơng trình
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy chơng trình.
- Sau đó nhấn Alt+F5 để quan sát kết quả.
Tiết 6 :
Hoạt động 4 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 3 trên màn hình lớn.
H : Làm theo các bớc yêu cầu trong
SGK.
G : Thờng xuyên đi các máy kiểm
tra, theo dõi và hớng dẫn cụ thể.
G : Làm các bớc a, b trên máy chủ
và giải thích một số lỗi cho H hiểu.
H : Quan sát và lắng nghe giải
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
2. Học sinh : - Kiến thức đã học.
- Đọc trớc bài mới.
- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II. Kiểm tra bài cũ :
III. Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.
G : Nêu tình huống để gợi ý
về dữ liệu và kiểu dữ liệu.
G : Đa lên màn hình ví dụ 1
SGK.
H : Quan sát để phân biệt đ-
ợc hai loại dữ liệu quen
thuộc là chữ và số.
G : Ta có thể thực hiện các
phép toán với dữ liệu kiểu gì
?
H : Nghiên cứu SGK trả lời
với kiểu số.
G : Còn với kiểu chữ thì các
phép toán đó không có
nghĩa.
G : Theo em có những kiểu
dữ liệu gì ? Lấy ví dụ cụ thể
một số kiểu dữ liệu cơ bản
trong NNLT pascal.
G : Đọc tên kiểu dữ liệu
Integer, real, char, string.
H : Đọc lại.
H : Viết tên và ý nghĩa của 4
kiểu dữ liệu cơ bản trong TP.
G : Đa ví dụ : 123 và 123
H : Đọc tên hai kiểu dữ liệu
trên.
G : Đa ra chú ý về kiểu dữ
liệu char và string.
dữ liệu khác. Số các kiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệu
trong mỗi ngôn ngữ lập trình có thể khác nhau.
Ví dụ 2. Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ
bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:
Chú ý: D liu kiu kớ t v kiu xõu trong Pascal
c t trong cp du nhỏy n.
Hoạt động 2 : HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.
G : Viết lên bảng phụ các
phép toán số học dùng cho
dữ liệu kiểu số thực và số
nguyên ?
H : Viết và giơ bảng phụ khi
có hiệu lệnh của G.
G : Đa lên màn hình bảng kí
hiệu các phép toán dùng cho
kiểu số thực và số nguyên.
H : Quan sát để hiểu cách
viết và ý nghĩa của từng
2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số.
- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán số học đó
trong ngôn ngữ Pascal:
Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phần
nguyên và phép chia lấy phần d:
5/2 = 2.5;
12/5 = 2.4.
5 div 2 = 2;
12 div 5 = 2
5 mod 2 = 1;
12 mod 5 = 2
- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trong
ngôn ngữ lập trình Pascal ví dụ :
Ngôn ngữ toán Ngôn ngữ TP
a ì b c + d
a*b-c+d
a
15 5
2
+ ì
15+5*(a/2)
2
x 5 y
(x 2)
a 3 b 5
+
+
+ +
(x+5)/(a+3)-y/
(b+5)*(x+2)*(x+2)
mod
chia lấy phần d số nguyên
Giáo án Tin Học 8
H : Nêu quy tắc tính các
biểu thức số học.
G : Nhận xét và chốt trên
màn hình.
G : Viết lại biểu thức này
bằng ngôn ngữ lập trình
Pascal.
[ ]
(a b)(c d) 6
a
3
+ +
?
H : Viết SGK, Đồ dùng học
tập, bảng phụ
G : Nhận xét và đa ra chú ý
Quy tắc tính các biểu thức số học:
Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;
Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các
phép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên
và phép chia lấy phần d đợc thực hiện trớc;
Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo thứ tự từ
trái sang phải.
Chú ý: Trong Pascal (v trong hu ht cỏc ngụn ng
lp trỡnh núi chung) ch c phộp s dng cp du
ngoc trũn () gp cỏc phộp toỏn. Khụng dựng cp
14
Giáo án Tin Học 8
(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trên một
kiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia.
(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?
HS : Trả lời
GV : Nhận xét và cho điểm
III. Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP
G : Đa lên màn hình bảng kí hiệu
các phép toán so sánh trong toán
học.
G : Các phép toán so sánh dùng để
làm gì ?
H : Nghiên cứu SGK trả lời.
- để so sánh các số, các biểu thức với
nhau.
G : Đa ra ví dụ :
a) 5 ì 2 = 9
b) 15 + 7 > 20 3
c) 5 + x 10
H : Viết bảng phụ kết quả so sánh
của a, b, c.
G : Theo em các phép so sánh này
viết trong ngôn ngữ TP có giống
trong toán học không ?
H : Trả lời theo ý hiểu.
G : Đa lên màn hình bảng
3. Các phép so sánh
tại màn hình kết quả thông qua các
lệnh và hộp thoại.
G : Giải thích từng tình huống.
H : Lắng nghe để hiểu .
G : Đa ra ví dụ về hộp thoại.
H : Quan sát và lắng nghe G giải
thích.
4. Giao tiếp ngời - máy tính
a) Thông báo kết quả tính toán
- Lệnh :
write('Dien tich hinh tron la ',X);
- Thông báo :
b) Nhập dữ liệu
- Lệnh :
write('Ban hay nhap nam sinh:');
read(NS);
- Thông báo :
c) Chơng trình tạm ngừng
- Lệnh :
Writeln('Cac ban cho 2 giay nhe ');
Delay(2000);
Thông báo :
- Lệnh :
writeln('So Pi = ',Pi);
read; {readln;}
- Thông báo :
15
Giáo án Tin Học 8
d) Hộp thoại
Củng cố kiến thức.
G : Giới thiệu mục đích của phần
mềm Finger break out.
1. Giới thiệu phần mềm.
Mục đích của phần mềm này là luyện gõ bàn
phím nhanh và chính xác.
Hoạt động 2 : Giới thiệu thành phần chính trên màn hình finger beak out
G : Giới thiệu biểu tợng của chơng
trình.
H : Nêu cách khởi động chơng trình.
H : Lên máy chủ thực hiện thao tác
khởi động chơng trình.
G : Có thể mở rộng cách khởi động
qua nút start và làm mẫu.
G : Nhấn ENTER (OK) để chuyển
2 Màn hình chính của phần mềm
a. Khởi động phần mềm
- Kích đúp vào biểu tợng
16
Giáo án Tin Học 8
sang màn hình chính của phần mềm.
H : Quan sát màn hình chính để phần
biệt các thành phần chính trong màn
hình này.
H : Nghiên cứu SGK để nắm đợc
chức năng của các ngón tay tơng ứng
với màu nào trên bàn phím.
G : Ngón út tay trái gõ những phím
nào ?, ngón áp út phải gõ những phím
nào ? ngón giữa tay trái gõ những
phím nào ?
H : Nhắc lại các kiến thức trọng tâm trong bài.
G : Nhận xét và chốt kiến thức
Hớng dẫn về nhà:- Học thuộc cách khởi động và thoát khỏi chơng trình. Nắm chắc
các thành phần chính và chức năng của các ngón tay tơng ứng với các màu trên màn
hình bàn phím.
- Đọc trớc phần 3 : Hớng dẫn sử dụng trong SGK.
Ngày 23 tháng 09 năm 2010
Tiết 10 : Luyện gõ bàn phím nhanh với finger break out.
A,Mục tiêu :
- Giúp học sinh nắm đợc các quy tắc sử dụng phần mềm.
- Rèn kĩ năng gõ phím nhanh và chính xác.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
2. Học sinh :
- Đọc trớc bài
- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ
C. Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ :
? Finger break out là phần mềm dùng để làm gì? Hãy nêu cách sử dụng phần mềm này?
17
Giáo án Tin Học 8
3. Dạy bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : HS nắm chắc cách sử dụng phần mềm Finger break out
G : Khởi động Finger break out
G : Muốn bắt đầu chơi làm thế nào ?
H : Nghiên cứu SGK và quan sát màn
chạm đất.
- ở mức khó hơn sẽ có các con vật lạ. Nếu
để con vật chạm vào thanh ngang sẽ mất
một lợt chơi.
Hoạt động 2 : HS đợc rèn luyện kĩ năng chơi Finger Break Out.
G : Tổ chức cho các nhóm thi xem ai
ghi điểm nhiều hơn.
H : Từng nhóm đại diện lên chơi thử
trên máy chủ
H : Quan sát và ghi nhận số điểm.
G : Điều khiển thứ tự và thời gian
chơi.
H : Tự đánh giá nhóm của nhau.
G : Là trọng tài nhận xét và công bố
kết quả.
Tổ chức cuộc thi :
Nhóm nào chiến thắng ?
Củng cố kiến thức.
H : Nhắc lại cách chơi trong finger Break Out.
G : Chốt kiến thức trọng tâm trong tiết học.
Hớng dẫn về nhà.
1. Hiểu tác dụng của finger Break Out. Học thuộc luật chơi finger Break Out.
2. Tự rèn luyện kĩ năng thành thạo trên bàn phím bằng finger Break Out.
Tuần 06 Dạy ngày: 28.09.2010
Thực hành finger Break Out
A. Mục tiêu :
Luyện tập soạn thảo, chỉnh sửa chơng trình, biên dịch, chạy và xem kết quả hoạt
động của chơng trình trong môi trờng Turbo Pascal.
Thực hành với các biểu thức số học trong chơng trình Pascal.
B. Chuẩn bị : Hớng dẫn về nhà.
Đọc và chuẩn bị trớc bài
Dạy ngày : 01/10/2010
Tiết 21 :
Thực hành finger Break Out
A. Mục tiêu :
l.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt.
2. Học sinh :
- Đọc trớc bài thực hành.
- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học.
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II. Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong quá trình thực hành.
III. Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
19
Giáo án Tin Học 8
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
- Đọc trớc bài thực hành.
- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học.
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II. Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong quá trình thực hành.
III. Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
G : Đóng điện
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên
từng máy.
G : Phổ biến nội dung yêu cầu
chung trong tiết thực hành là viết
chơng trình để tính toán.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính
của mình => Báo cáo tình hình cho G.
H : ổn định vị trí trên các máy.
Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1 phần b, c và bài 2.
H : Làm bài trên máy tính của
Bài 1 : Phần b, c nội dung H xem trong SGK
20
Giáo án Tin Học 8
mình.
G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy.
G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng khởi
động chơng trình, soạn chơng trình
và chạy dịch chơng trình trong
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt.
2. Học sinh :
- Đọc trớc bài thực hành.
- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học.
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II. Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong quá trình thực hành.
III. Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
G : Đóng điện
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên
từng máy.
G : Phổ biến nội dung yêu cầu
chung trong tiết thực hành là viết
chơng trình để tính toán.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính
của mình => Báo cáo tình hình cho G.
H : ổn định vị trí trên các máy.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.
H : Làm bài trên máy tính của
mình.
G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy.
Bài 3 : Nội dung H làm theo hớng dẫn SGK.
- Củng cố lại những kiến thức cần đạt đợc
21
Giáo án Tin Học 8
nhiên. n quy định độ rộng in số, còn m là
số chữ số thập phân. Lu ý rằng các kết quả
in ra màn hình đợc căn thẳng lề phải.
Nhận xét sau tiết thực hành :
Hớng dẫn về nhà.
Đọc và chuẩn bị trớc bài 4 : Sử dụng biến trong chơng trình.
Tuần 09 Dạy ngày : 20.10.2010
Tiết 17 Bài tập
A. Mục tiêu :
Củng cố kiến thức cơ bản về kiểu dữ liệu, các phép toán với kiểu dữ liệu số, các
phép so sánh và giao tiếp giữa ngời và máy.
Rèn luyện kĩ năng sử dụng các phép toán trong ngôn ngữ Pascal.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
- SGK, SGV
22
Giáo án Tin Học 8
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
2. Học sinh : - Kiến thức đã học.
- Làm bài tập sau bài 3 : Chơng trình máy tính và dữ liệu.
- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ
C. Tiến trình tiết dạy :
I. ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II. Kiểm tra bài cũ :
bảng phụ
G : Viết tên lệnh nhập dữ liệu ?
H : Viết SGK, Đồ dùng học tập,
bảng phụ
G : Yêu cầu H viết lệnh tạm dừng
H : Viết SGK, Đồ dùng học tập,
bảng phụ
G : Nhận xét và đa ra dạng bài toán
áp dụng.
1. Kiểu dữ liệu cơ bản :
- Interger : Số nguyên
- Real : Số thực
- Char : Kí tự
- String : Xâu kí tự
2. Các phép toán cơ bản :
- Cộng : +
- Trừ : -
- Nhân : *
- Chia : /
- Chia lấy phần nguyên, phần d : Div, mod.
3. Một số lệnh cơ bản để giao tiếp giữa
ngời và máy.
a) Thông báo kết quả tính toán
b) Nhập dữ liệu
c) Chơng trình tạm ngừng
Hoạt động 2 : Chữa bài tập SGK.
H : Đọc đề bài
H : Đọc câu trả lời đã chuẩn bị ở
nhà.
H : Nhận xét bài của bạn.
b:=2010;
c:=2010
end.
Bài 3 :
Lệnh Writeln('5+20=','20+5') in ra màn hình
hai xâu kí tự '5+20' và '20+5' liền nhau: 5+20
= 20+5, còn lệnh Writeln('5+20=',20+5) in ra
màn hình xâu kí tự '5+20' và tổng 20 + 5 nh
sau: 5+20=25.
Bài 4 : Viết lại phép toán bằng TP
a)
a c
b d
+
;
b)
2
ax bx c+ +
;
b)
2
ax bx c+ +
;
c)
1 a
(b 2)
x 5
+
;
d)
c)
2
(10 2)
(3 1)
+
+
; d)
2
(10 2) 24
(3 1)
+
+
.
Củng cố kiến thức.
G : Chốt lại kiến thức trọng tâm cần nắm đợc để áp dụng làm bài tập.
Hớng dẫn về nhà.
1. Chuẩn bị trớc bài thực hành số 2 để tiết sau thực hành.
Ngày 21 tháng 10 năm 2010
Tiết 18:
Bài 4 : Sử dụng biến trong chơng trình
A. Mục tiêu :
Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình;
Học sinh biết khái niệm biến.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án, bảng phụ
2. Học sinh :
- Đọc trớc bài.
- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ
C. Tiến trình tiết dạy :
H : Đọc thầm ví dụ 2.
G : Trình bày cách tính hai biểu
thức bên ?
H : Nghiên cứu SGK trả lời.
G : Đa ra cách làm và phân
tích.
1. Biến là công cụ trong lập trình.
- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu n y có
thể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình.
- Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị của biến.
* Ví dụ 1 :
In kết quả phép cộng 15+5 lên màn hình viết lệnh :
writeln(15+5);
In lên màn hình giá trị của biến x + giá trị của biến
y viết lệnh :
writeln(X+Y);
* Ví dụ 2 :
Tính và in giá trị của các biểu thức
100 50
3
+
và
100 50
5
+
ra màn hình.
Cách làm :
X 100 + 50
Y X/3
Z X/5
Var danh sách tên biến : kiểu của biến ;
25