Giáo án Hình hoc 11 chương 1 ban cơ bản - Pdf 23

Trường THPT Đakrông Giáo án Hình học 11
BÀI: PHÉP BIẾN HÌNH
Tiết: 01 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 17/8/2014 11B1 11B2
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa phép biến hình.
2. Kỹ năng:
- Vẽ hình chính xác
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ
4. Mở rộng nâng cao:
Vận dụng được các kiến thức trong bài để giải quyết các bài toán.
II. Phương pháp:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Gợi mở, vấn đáp.
III. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, STK.
2. Học sinh: Đã chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:(2')
Kiểm tra sĩ số, vệ sinh:
Lớp
Sĩ số
Vệ sinh
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới
a. Đặt vấn đề:(2') Trong thực tiễn đôi khi ta cần phải di chuyển một vật từ vị trí này
đến vị trí khác. Khi đó ta đã thực hiện một phép biến hình. Vậy phép biến hình là gì,

Trường THPT Đakrông Giáo án Hình học 11
- Đọc trước bài phép tịnh tiến chuẩn bị cho tiết sau.
* Bổ sung và rút kinh nghiệm
BÀI: PHÉP TỊNH TIẾN
Tiết: 02 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 17/8/2014 11B1 11B2
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Giúp cho học sinh nắm được định nghĩa phép tịnh tiến, tính chất của phép tịnh tiến
và biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến.
2. Kỹ năng:
- Vẽ hình chính xác, vận dụng linh hoạt các tính chất của véctơ.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
4. Mở rộng nâng cao:
Vận dụng được các kiến thức trong bài để giải quyết các bài toán.
II. Phương pháp:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Gợi mở, vấn đáp.
III. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, STK.
2. Học sinh: Đã chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:(2')
Kiểm tra sĩ số, vệ sinh:


Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm
M’ sao cho
'MM v=
uuuuur r
được gọi là phép tịnh
tiến theo vectơ
v
r
.
GV: Đinh Thị Nga
M
M’
Trường THPT Đakrông Giáo án Hình học 11
HS làm câu hỏi 1 trong SGK.
GV: Cho học sinh đọc Bạn có biết.
Hoạt động 2:(10')
HS đọc các tính chất?
?2 Học sinh trả lời (GV Gợi ý: Khi nào thì
xác định được một đường thẳng?).
Hoạt động 3:(12')
GV: Hướng dẫn cho học sinh hiểu thế nào là
biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến.
Áp dụng công thức vào để trả lời câu hỏi 3.
* Kí hiệu: T
v
r
,
v
r

{ {
' '
'
' '
x x a x x a
MM v
y y b y y b
− = = +
⇔ = ⇔ ⇔
− = = +
uuuuur r
Công thức trên gọi là biểu thức toạ độ của
phép tịnh tiến
v
T
r
.
Giả sử điểm M’ qua phép tịnh tiến
v
T
r
có toạ
độ là M’ (x’; y’). Theo công thức toạ độ của
phép tịnh tiến
v
T
r
ta có
{
{

- Định nghĩa của phép quay.
- Phép quay có các tính chất của phép dời hình.
- Biết được phép quay xác định khi biết tâm và góc quay;
- Nắm được tính chất của phép quay, vận dụng được phép quay vào giải các bài tập
liên quan.
2. Kỹ năng:
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay.
- Xác định được ảnh của phép quay khi biết tạo ảnh.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ
4. Mở rộng nâng cao:
Vận dụng được các kiến thức trong bài để giải quyết các bài toán.
II. Phương pháp:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Gợi mở, vấn đáp.
III. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, STK.
2. Học sinh: Đã chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
IV. Tiến trình lên lớp:
4. Ổn định lớp:(2')
Kiểm tra sĩ số, vệ sinh:
Lớp
Sĩ số
Vệ sinh
5. Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa, tính chất 1 của phép tịnh tiến
6. Bài mới
a. Đặt vấn đề:(2') Quan sát chuyển động của chiếc kim giờ lúc nó đang ở vị trị 12h
đến 15h, ta thấy đầu mút của nó quay 1 góc 90
0
. Vậy phép quay là gì, nó có tính chất

II. Tính chất
1. Tính chất 1 :(SGK)
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Hình học 11
HS: đọc các tính chất?
GV: Chốt lại các tính chất.
Hoạt động 3:(12')
HS: Thực hiện hoạt động 4 trong SGK.
GV: Hướng dẫn cho học sinh cách dựng ảnh
của một điểm, một hình qua 1 phép quay cho
trước.
(Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa
hai điểm)
2. Tính chất 2 :(SGK)
+ Nhận xét : (SGK)
Phép quay
( )
,O
Q
a
:
0 : ( ; ') ;
2
: ( ; ') .
2
d d
d d
π
α α
π

O
I
α
Trường THPT Đakrông Giáo án Hình học 11
- Nắm được tính chất của phép quay, vận dụng được phép quay vào giải các bài tập
liên quan
2. Kỹ năng:
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay.
- Xác định được ảnh của phép quay khi biết tạo ảnh.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
4. Mở rộng nâng cao:
Vận dụng được các kiến thức trong bài để giải quyết các bài toán.
II. Phương pháp:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Gợi mở, vấn đáp.
III. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, STK.
2. Học sinh: Đã chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
IV. Tiến trình lên lớp:
4. Ổn định lớp:(2')
Kiểm tra sĩ số, vệ sinh:
Lớp
Sĩ số
Vệ sinh
5. Kiểm tra bài cũ:(3’) Nêu các tính chất của phép quay?
6. Bài mới
a. Đặt vấn đề:(1') Để củng cố phần lý thuyết bài phép quay, chúng ta có tiết bài tập
sau đây.
b. Triển khai bài dạy:

o
o
O
O
Q B C
Q C D
=
=
. Vậy ảnh của đường thẳng
BC qua phép quay tâm O góc 90
0
là đường
thẳng CD
Hoạt động 2:(15')
HS: Đọc đề bài tập 2, vẽ hình, chuẩn bị vào
vở nháp.
GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 2, gọi 1 HS
đứng tại chổ trả lời toạ độ ảnh của điềm A
qua phép quay.
HS: Trả lời.
Bài 2:
Gọi B là ảnh của A . Khi đó
( )
0;2B
=
. Hai
điểm A và
( )
0;2B
=

BÀI: PHÉP DỜI HÌNH - HAI HÌNH BẰNG NHAU
Tiết: 05 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 17/8/2014 11B1 11B2
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp cho học sinh nắm được:
- Khái niệm về phép dời hình;
- Phép tịnh tiến, phép quay là phép dời hình.
- Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình.
- Nắm được tính chất cơ bản của phép dời hình.
- Khái niệm hai hình bằng nhau.
2. Kỹ năng:
- Bước đầu vận dụng phép dời hình trong một số bài toán đơn giản.
- Dựng ảnh của một điểm, một đường thẳng qua phép dời hình cụ thể
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
- Biết được toán học có ứng dụng thực tiễn.
4. Mở rộng nâng cao:
Vận dụng được các kiến thức trong bài để giải quyết các bài toán.
II. Phương pháp:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Gợi mở, vấn đáp.
III. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, STK.
2. Học sinh: Đã chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
IV. Tiến trình lên lớp:
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Hình học 11
1. Ổn định lớp(2’)

1. ĐN: Phép dời hình là phép biến hình bảo
toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
2. Nhận xét:
- Các phép đồng nhất, tịnh tiến và phép
quay đều là những phép dời hình.
- Phép biến hình có được bằng cách thực
hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một
phép dời hình.
Ví dụ 1: (SGK)
GV: Đinh Thị Nga
A B
D
C
O
Trường THPT Đakrông Giáo án Hình học 11
Hoạt động 2:(15')
GV: Cho HS đọc các tính chất.
HS: Đọc tính chất
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm để chứng
minh tính chất 1.
HS: Chứng minh
GV: Yêu cầu đại diện nhóm trình bày.
GV: Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét.
GV: Đưa ra chú ý.
Hoạt động 3:(10')
GV: Cho HS ghi nhận định nghĩa.
HS: Ghi nhận định nghĩa
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 4.
HS: Thực hiện ví dụ 4
GV: Yêu cầu HS làm hoạt động 5.

nên nó biến hình thang AEIB thành hình
thang CFID. Vậy hai hình thang đó bằng
nhau.
4. Củng cố:(2')
- Phát biểu lại định nghĩa phép dời hình
-Trình bày các tính chất của phép dời hình.
- Phát biểu khái niệm hai hình bằng nhau.
5. Dặn dò:(2')
- Học và nhớ định nghĩa, tính chất của phép dời hình, khái niệm hai hình bằng nhau.
- Làm bài tập 1, 3.
- Đọc trước bài khái niệm phép vị tự
* Bổ sung và rút kinh nghiệm
BÀI: PHÉP VỊ TỰ
Tiết: 06 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 17/9/2014 11B1 11B2
GV: Đinh Thị Nga
A
B
D
C
E
F
I
Trường THPT Đakrông Giáo án Hình học 11
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu:

NỘI DUNG CẦN ĐẠT
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1:
GV: Nêu định nghĩa.

M’ p’
M p
O N N’
+ Hình 1.50 là một phép vị tự tâm O. nếu cho
OM = 4, OM’ = 6 thì tỉ số vị tự là bao nhiêu ?
HS: Trả lời
I. Định nghĩa :
Cho điểm O và số k ≠ 0. Phép biến hình biến
mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho
'OM kOM
=
uuuur uuuur
được gọi là phép vị tự tâm O tỉ số
k. Kí hiệu V
( 0 ,k ).
VD1:
+

3
'
2
OM OM
=
uuuuur uuuur
, nên tỉ số vị tự là

'OM OM
= −
uuuuur uuuur
thì phép vị tự tâm O tỉ số k
= - 1 sẽ trở thành phép biến hình gì mà ta đã
học?
HS: nêu nhận xét.
Hoạt động 2:
GV: Nêu tính chất 1
HS: Quan sát bằng hình vẽ.
GV: Giải thích tính chất 2 thông qua các hình từ
1.53 đến 1.55
H1.55
H 1.54
I
R
O
A
R'
O
A'
B'
C
C'
B
A'
A
I
B
B'

AE
AB
=
1
2
v
AF
AC
=
1
2
nên có phép vị tự tâm A
biến B và C thành tương ứng thành E và F với
tỉ số k =
1
2
Nhận xét
* Nếu tỉ số k > 0 thì
OM
uuuur

'OM
uuuuur
cùng hướng,
nếu k < 0 thì
OM
uuuur

'OM
uuuuur

b) Biến đường thẳng thành đường thẳng song
song hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến
đoạn thẳng thành đoạn thẳng.
c) Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với
nó, biến góc thành góc bằng nó.
d) Biến đường tròn bán kính R thành đường
tròn bán kính
k
R

G
A'
C
B'
B
C'
A
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Hình học 11
+ Gv nêu ví dụ 3 trong SGK
+
1
'
2
GA GA= −
uuur uuur
,
1
'
2

BÀI: BÀI TẬP PHÉP VỊ
Tiết: 07 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 17/9/2014 11B1 11B2
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp cho học sinh biết được
- Định nghĩa phép vị tự và tính chất.
- Ảnh của một đường tròn qua phép vị tự.
2. Kỹ năng:
- Dựng được ảnh cảu một điểm, một đoạn thẳng một đường tròn qua một phép vị tự.
- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự để giải bài tập.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
- Biết được toán học có ứng dụng thực tiễn.
4. Mở rộng nâng cao:
Vận dụng được các kiến thức trong bài để giải quyết các bài toán.
II. Phương pháp:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Gợi mở, vấn đáp.
III. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, STK.
2. Học sinh: Đã học bài cũ, làm bài tập trước khi đến lớp.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:(2')
Kiểm tra sĩ số, vệ sinh:
Lớp
Sĩ số
Vệ sinh
2. Kiểm tra bài cũ (3'):

GV: Nhận xét đánh giá kết quả chính xác
Bài 1:

1
( , )
2
1
( ) ' '
2
H
V A A HA HA
= ⇔ =
uuuur uuur
A’ là trung điểm AH
T.Tự: B’, C’ lần lượt là trung điểm của HB và
HC
Bài 2: Cho M(-1;3) và đường thẳng d: 3x + 2y –
6 = 0
a.Tìm ảnh của M qua phép
( )
;2O
V

1
;
3
O
V
 


uuuuur uuuur
O
V M M OM OM
x
M
y
1
( , )
3
1
( ) ' '
3
1
'
1
'( ; 1)
3
3
' 1

= ⇔ = −

=

⇔ ⇒ −


= −

uuuuur uuuur

4
'' '
3
M d c
∈ ⇒ =
: PT d’: 3x + 2y + 4/3 = 0
4. Củng cố:(2')
GV củng cố lại các bài tập đã giải
5. Dặn dò:(1')
- Học lý thuyết và xem lại các bài tập đã giải.
- Đọc trước bài khái niệm phép đồng dạng.
*. Bổ sung và rút kinh nghiệm
BÀI: PHÉP ĐỒNG DẠNG
GV: Đinh Thị Nga
B
A
A’
C
H
B’
C’
Trường THPT Đakrông Giáo án Hình học 11
Tiết: 08 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 17/9/2014 11B1 11B2
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu:

dạng.
3. Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1:(10')
GV: Nêu định nghĩa phép đồng dạng?
HS: Theo dõi
GV: Đưa ra nhận xét
Hoạt động 2:(15')
I. Định nghĩa :
1. ĐN : Phép đồng dạng F tỉ số k > 0 biến
hai điểm:
=

⇔ =

=

( ) '
' '
( ) '
F M M
M N kMN
F N N
2. Nhận xét :
+ Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1.
+ Phép vị tự là phép đồng dạng tỉ số
k

biến trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn
ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC tương
ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm đường
tròn ngoại tiếp, nội tiếp của A’B’C’.
+ Phép đồng dạng biến đa giác n cạnh
thành đa giác n cạnh.
III. Hình đồng dạng.
1. ĐN : (SGK).
2. Ví dụ :
3. Nêu cách c/m hai hình đồng dạng là
cách chỉ ra được một phép đồng dạng
biến hình này thành hình kia.
Trong các hình phẳng đã học các hình nào
luôn đồng dạng với nhau?
4. Củng cố:(2')
- GV nhấn mạnh định nghĩa và tính chất của phép đồng dạng. Khái niệm hai hình
đồng dạng và cách chứng minh hai hình đồng dạng. So sánh với phép dời hình và hai hình
bằng nhau.
5. Dặn dò:(1')
- Học và nhớ định nghĩa, tính chất của phép đồng dạng, khái niệm hai hình đồng
dạng.
- Làm bài tập 1, 2, 3.
*. Bổ sung và rút kinh nghiệm
BÀI: BÀI TẬP PHÉP ĐỒNG DẠNG
Tiết: 09 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 17/9/2014 11B1 11B2

có tiết bài tập sau đây.
3. Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1:
GV: Đưa ra đề bài tập 1.
HS: Ghi đề, vẽ hình vào vở.
GV: Chứng tỏ O là trực tâm của ∆MNP?
HS: Trả lời.
GV: Tìm ảnh của ∆MNP qua phép V
(G,–2)
?
HS: Trả lời.
Bài 1. Cho ∆ABC với trọng tâm G, trực tâm H
và tâm đường tròn ngoại tiếp O. Chứng minh ba
điểm G, H, O thẳng hàng.
P
N
G
M
H
O
C
A
B
Giải:
Ta có OM ⊥ BC; BC//PN nên OM ⊥ PN.
Tương tự NO ⊥ MP nên O là trực tâm của tam

a
M′(x'; y')


− = −
= ⇔

− = −

uuuur uuur
' x a
'
'
x a k k
IM k IM
y b ky kb

' (1 )
' (1 )
x kx k a
y ky k b

= + −

= + −

Áp dụng công thức trên ta được kết quả A′(2;
3), B′(12; 1),
Bài 3. Cho hình chữ nhật ABCD, AC và BD cắt
nhau tại I. Gọi H, K, L, J lần lượt là trung điểm

Q
: IKBA → IHDC
Vậy hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng.
Bài 4. Cho điểm I(1; 1) và đường tròn (I; 2).
Viết pt của đường tròn là ảnh của đường tròn
trên qua phép đồng dạng có được bằng cách
thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 45
0

phép vị tự tâm O tỉ số
2
.
HD:
I′(0;
2
), R′ = R = 2
I"(0; 2), R" = R′
2
= 2
2
⇒ (C"): x
2
+ (y – 2)
2
= 8
4. Củng cố:(2')
– Cách xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép vị tự, phép đồng dạng.
– Cách xác định phép vị tự, phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh.
5. Dặn dò:(1')
− Làm bài tập ôn chương I.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status