Giáo án Hình học 11 chương 1 bài 8: Phép đồng dạng - Pdf 47

§8. PHÉP ĐỒNG DẠNG
I. Mục tiêu :
* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép đồng dạng và các
tính chất của nó.
* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép đồng dạng,
nắm được mối quan hệ giã phép vị tự và phép đồng dạng . Xác định được
phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm.
* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề trong đời sộng thực tế, gây hứng thú
trong học tập.
II. Phương pháp dạy học :
*Diễn giảng gợi mở vấn đáp và hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị của GV - HS :
Bảng phụ vẽ các hình 1.64 đến 1.68 trong SGK, thước kẻ và phấn màu.
Một vài hình ảnh thực tế trong đời sống có liên quan đến phép đồng dạng.
III. Tiến trình dạy học :
1.Ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ : Cho điểm O và điểm M hãy xác định điểm M’ qua
phép vị tự V(O , 2) (M) ?. Cho tam giác ABC hãy xác định ảnh của tam giá ABC
qua phép vị tự V(O , 2) và nêu nhận xét về hình dạng của hai tam giác ấy ?
2. Vào bài mới : GV giới thiệu về phép đồng dạng
Hoạt động 1 :

I. ĐỊNH NGHĨA

Hoạt động của giáo viên và Học sinh

Nội dung

I. Định nghĩa : GV nêu định nghĩa

I. Định nghĩa :

+ Phép đồng dạng tỉ số k biến AB thành A’B’ tỉ số k và phép đồng dạng tỉ số p ta được
thì ta được điều gì ?
phép đồng dạng tỉ số kp
+ Phép đồng dạng tỉ số p biến A’B’ thành
A’’B’’ thì ta được điều gì ?
uuu
r

uuur

TL: V(O ;k ) ( A)  A ' ;V(O;k ) ( B) B ' thì OA kOA '
uuu
r
uuuu
r
OB kOB '
ABC đồng dạng A ' B ' C ' với tỉ số

AB
k
A' B '

A’B’ = k.AB
A’’B’’ = p.A’B’
Do đó A’’B’’ = p.k.AB
* GV cho học sinh thực hiện ví dụ 1 :
Hoạt động 2 :

II. TÍNH CHẤT



c). Biến tam giác thành tam giác đồng dạng
với nó, biến góc thành góc bằng nó.

TL: + A’B’ = k.AB ; B’C’ = k.BC ; A’C’ =
k.AC

d). Biến đường tròn bán kính R thành
đường tròn bán kính kR

+ So sánh A’C’ với A’B’ + B’C’

+ B’C’ + A’B’ = k(AB + BC) = k.AC = A’C’
Vì MA = MB nên k.AM = k.MB hay A’M’ =
M’B’ vậy M’ là trung điểm của A’B’

* Chú ý : xem sách giáo khoa

Gv nêu chú ý trong SGK
Hoạt động 3 :

III. HÌNH ĐỒNG DẠNG

Hoạt động của giáo viên và Học sinh
III. Hình đồng dạng

Nội dung
III. Hình đồng dạng

+ Giáo viên yêu cầu học sinh nêu định nghĩa.

giác A’’CC’. Vậy có phép đổng dạng biến tam giác thành tam giác A’’CC’.
Bài 2 : Phép đối xứng tâm I biến hình thang IHDC thành hình thang IKBA.
Phép vị tự tâm C tỉ số

1
biến hình thang IKBA thành hình thang JLKI.
2

Do đó hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng với nhau.
Bài 3 : Phép quay tâm O một góc 450 thì đường tròn (I) biến thành đường
tròn ( I’) với
I’( 2 ,0).Qua phép vị tự tâmO tỉ số 2 biến đường tròn
( I’) thành đường tròn ( I’’) với I’’( 2 ;0) và bán kinh 2 2 . Phương trình cần
tìm là x2 + ( y – 2)2 = 8
Bài 4 : Phép đối xứng qua đường phân giác của góc ABC
biến tam giác HBA thành tam giác EBF.
Phép vị tự tâm B tỉ số

AC
biến tam giác EBF thành tam giác ABC.
AH

5. Hướng dẫn về nhà : Xem lại bài học và ôn tập các bài đã học để chuẩn bị
ôn tập.

TaiLieu.VN

Page 4



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status