Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
Ngày soạn: 22/8/2011
T iết 1 Chơng 1: Hệ THứC LƯợNG TRONG TAM GIáC VUÔNG
$1. Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam gIáC
vuông.
I. Mục tiêu : Giúp HS:
1. Kiến thức:
- Nhận biết những cặp tam giác vuông đồng dạng.
- Biết thiết lập các hệ thức:
2 ' 2 ' 2 ' '
; ;b ab c a c h b c= = =
và củng cố định lý
Pi-ta-go: b
2
+ c
2
= a
2
2. Kỹ năng:
- Vẽ đúng hình và xác định đúng hình chiếu của mỗi cạnh góc vuông trên cạnh
huyền.
- Phát hiện và vận dụng đợc các hệ thức:
2 ' 2 ' 2 ' '
; ;b ab c a c h b c= = =
- Biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận.
- Phát triển t duy logíc, trí tởng tợng không gian; biết quy lạ về quen.
II. Chuẩn bị :
- GV: SGK, SGV, Thớc thẳng, compa, êke, bảng phụ.
- HS : Ôn các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lý Py-ta-go.
- GV yªu cÇu HS ph¸t biĨu ®Þnh lý Pi-
ta-go ?
- GV: Em h·y thư ¸p dơng ®Þnh lý 1 ®Ĩ
chøng minh ®Þnh lý Pi-ta-go ?
- GV: Nh vËy tõ ®Þnh lÝ 1, ta còng suy ra
®ỵc ®Þnh lÝ Py-ta-go.
AB
2
= BH . BC
- HS tr×nh bµy chøng minh díi sù híng
dÉn cđa GV.
V× ∆AHC ∆BAC (g-g)
⇒
AC
HC
=
BC
AC
⇒
AC
2
= BC.HC
T¬ng tù ta còng chøng minh ®ỵc
AB
2
= BH.BC.
- HS ph¸t biĨu ®Þnh lý Pi-ta-go.
- HS thùc hiƯn:
Trong ∆ABCvu«ng t¹i A cã cạnh
V× ∆AHB ∆CHA (g-g)
2
.
AH BH
AH BH CH
CH AH
⇒ = ⇒ =
- 1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i bµi tËp
ë vÝ dơ 2.
Ta có ∆ADC vuông tại D, BD là
đường cao, AC là cạnh huyền, AB =
1,5m; BD = 2,25m
Thec đònh lí 2 ta có :
BD
2
= AB.BC
⇒
BC = 3,375(m)
ChiỊu cao cđa c©y:
AC = AB + BC
Trêng THCS Thä Nguyªn Gi¸o viªn: Lª ThÞ Ngut
2
Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
= 1,5 +3,375 = 4,875 (m)
Hoạt động 3: Củng cố- Luyện tập.
- GV: Hãy phát biểu định lý 1 và định
lý 2 ?
- GV nêu bài tập và gọi HS đứng tại chỗ
trả lời.
Cho DEF vuông tại D. hãy viết các
- BTVN: BT4, 6 T69 SGK.
- Xem trớc phần còn lại của bài học để tiết sau học tiếp.
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt
3
D
F
E
Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
Ngày soạn: 28/8/2011
T iết 2 $1. Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam gIáC vuông (tiếp)
I. Mục tiêu : Giúp HS:
1. Kiến thức:
- Củng cố định lý 1, 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1- SGK.
- Biết thiết lập các hệ thức ah = bc,
222
111
cbh
+=
dới sự dẫn dắt của giáo
viên.
2. Kỹ năng:
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận.
- T duy linh hoạt, mềm dẻo.
II. Chuẩn bị :
- GV: SGK, SGV, Thớc thẳng, Bảng phụ.
- HS: ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và hệ thức về tam giác vuông.
- GV: Hãy chứng minh định lý 3 bằng
cách thực hiện ?2- SGK.
S
ABC
=
2
.ACAB
=
2
.BCAH
. .AB AC AH BC
=
* HS thực hiện ?3 SGK.
Vì AHC BAC (g-g)
AC
BC
=
AH
BA
. .AB AC AH BC
=
Hoạt động 2: Định lí 4
- GV hớng dẫn học sinh suy ra từ hệ
thức ah = bc để có a
2
h
2
222
111
cbh
+=
- GVgọi 1 HS đứng dậy đọc nội dung
định lí 4 sau đó yêu cầu HS phát biểu
GT - KL của định lí ?
- GV gọi 1 HS lên bảng trình bày lời
giải ví dụ 3 SGK.
- HS chú ý nghe giảng và ghi nhận kiến
thức.
- 1 HS đứng dậy đọc nội dung định lí 4 -
HS phát biểu GT - KL của định lí:
GT ABC, Â = 90
0
, AH BC
KL
222
111
ACABAH
+=
- 1 HS lên bảng trình bày lời giải ví dụ 3
- SGK.
- 1 HS lên áp dụng hệ thức của định lý 4
để giải ví dụ 3.
Kết quả: h =
10
6.8
= 4,8(cm)
Hoạt động 3: Củng cố- Luyện tập.
= b'c', ah = bc,
222
111
cbh
+=
và định lý Pi-ta-go trong tam giác vuông để giải các bài tập và ứng dụng
thực tế .
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận.
- T duy linh hoạt, mềm dẻo.
II. Chuẩn bị :
- GV: SGK, SGV, Thớc thẳng, Bảng phụ.
- HS : ôn tập các định lý 1, 2, 3, 4.
III. Tiến trình dạy học:
A. Bài cũ:
+ CH: Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?
B. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 5 -T69 SGK.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK.
- GV vẽ hình lên bảng.
- GV: Bài toán cho ta cái gì và yêu cầu
chúng ta tìm cái gì ?
- GV: Muốn tính AH ta có các cách tính
nào ?
- GV: Muốn tính đợc BH và CH Ta
dựa vào đâu ?
- GV: Ta sử dụng cách tính nào cho tối
u khi trình bày lời giải bài toán ?
+ Vậy để tính độ dài các cạnh của tam
giác vuông EFC ta làm nh thế nào ?
-> GV nhấn mạnh: Chỉ cần biết hai yếu
tố độ dài của tam giác vuông ta có thể
tính toán đợc các yếu tố độ dài còn lại.
- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của
bạn.
- 1 HS lên bảng trình bày lời giải, cả lớp
cùng làm vào vở.
Ta có BC = 5 (theo Pi-ta-go)
Và AH.BC = AB.AC
AH = 2,4
Mặt khác:
AB
2
= BH.BC và AC
2
= CH.BC
BH = 1,8 và CH = 3,2
- HS lớp nhận xét bài làm của bạn.
Bài 6-T69 SGK.
- HS đọc đề bài SGK.
- HS vẽ hình vào vở.
- 1 HS lên bảng trình bày lời giải, cả lớp
cùng làm vào vở.
Vì
Ngày soạn: 4/9/2011
T iết 4 tỉ số lợng giác của góc nhọn
I. Mục tiêu : Giúp HS:
1. Kiến thức:
- Nắm vững các định nghĩa, các tỉ số lợng giác của một góc nhọn. Hiểu đợc các
định nghĩa là hợp lý. (Các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn
chứ không
phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng
).
2. Kỹ năng:
- Biết viết các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, tính đợc tỉ số lợng giác của
một số góc nhọn đặc biệt nh 30
0
, 45
0
, 60
0
.
- Biết áp dụng vào giải bài tập có liên quan.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận.
- T duy linh hoạt, mềm dẻo.
II. Chuẩn bị :
- GV: Chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn tam giác vuông có góc và các cạnh đối,
kề, huyền và các tỉ số lợng giác của góc đó .
- HS: Thớc, com pa, êke.
Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng
dạng.
hoặc các tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề
của một góc nhọn trong mỗi tam giác
- HS nghe GV giới thiệu và nhận biết
các khái niệm.
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt
8
A
B
C
Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
đó là nh nhau. Nh vậy, tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh kề của một góc nhọn trong
tam giác vuông đặc trng cho độ lớn của
góc nhọn đó.
* GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực
hiện ?1 SGK.
Nhóm 1, 3 thực hiện câu a.
Nhóm 2, 4 thực hiện câu b.
- GV cho các nhóm báo cáo kết quả sau
khi thảo luận.
- GV: Có nhận xét gì về tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh kề của góc nhọn B ?
-> GV chốt lại: Qua bài tập trên ta nhận
thấy khi độ lớn của góc nhọn thay đổi
thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của
góc cũng thay đổi.
- HS chú ý nghe giảng và ghi nhận kiến
thức.
* HS hoạt động nhóm thực hiện ?1
- Neỏu
AC
AB
= 1 thì AB = AC
ABC
vuoõng caõn taùi A
= 45
0
b) Chứng minh = 60
0
AC
AB
=
3
* Nếu = 60
0
thì
AC
AB
=
3
- Neỏu = 60
0
(Định lí Py-ta-go)
* Nếu
AC
AB
=
3
thì = 60
0
- Nếu
3
AC
AB
=
3 . 3.AC AB a = =
2 2
BC AB AC = +
=
2 2 2
3 4
a a a
+ =
= 2a = 2AB.
à
C
= 30
0
=
Sin
Cos
; Cotg
=
Cos
Sin
Tg
. Cotg
= 1.
* GV yêu cầu HS làm ?2 SGK.
- GV hớng dẫn HS làm ví dụ 1, 2.
- HS : Với góc nhọn
AC là cạnh đối
AB là cạnh kề
BC là cạnh huyền
- HS đọc định nghĩa trong SGK, vẽ hình
và ghi rõ bằng công thức:
Sin
=
doi
huyen
; Cos
=
AC
BC
Tg
=
AB
AC
; Cotg
=
AC
AB
Ví dụ 1 : HS tính đợc:
BC = a
2
,
Sin45
0
=
BC
AB
=
2a
a
=
2
2
Cotg45
0
=
AC
AB
= 1
Ví dụ 2: HS tính đợc :
Sin60
0
=
BC
AC
=
2
3
Cos60
0
=
BC
AB
=
2
1
Tg60
0
=
AB
AC
=
3
0
=
OP
PQ
Tg34
0
=
OQ
OP
Cotg34
0
=
OP
OQ
- HS lớp nhận xét bài làm của bạn và có
sửa chữa, bổ sung nếu sai.
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc lòng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn .
- BTVN: BT14 T77-SGK và BT21-SBT
- Tiết sau: Học tiếp các ví dụ 3, 4 và phần tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt
11
2a
C
60
0
A B
II. Chn bÞ :
- GV: Chn bÞ b¶ng tØ sè lỵng gi¸c cđa c¸c gãc ®Ỉc biƯt.
- HS: Thíc, com pa, ªke.
«n l¹i ®Þnh nghÜa tØ sè lỵng gi¸c cđa gãc nhän ®· häc ë tiÕt tríc.
III. TiÕn tr×nh d¹y häc:
A. Bµi cò:
+ CH: Cho
∆
ABC vu«ng t¹i A cã
ˆ
B
α
=
, h·y x¸c ®Þnh vÞ trÝ c¸c gãc kỊ, c¹nh
®èi, c¹nh hun ®èi víi gãc α. ViÕt c«ng thøc ®Þnh nghÜa tû sè lỵng gi¸c cđa gãc
nhän α?
B. Bµi míi:
Ho¹t ®éng cđa GV Ho¹t ®éng cđa HS
Ho¹t ®éng 1: Dùng gãc nhän khi biÕt mét tû sè lỵng gi¸c cđa nã.
- GV nªu vÝ dơ 3 (SGK): Dùng gãc
nhän α biÕt tgα =
2
3
.
- GV: §Ĩ dùng gãc α ta lµm thÕ nµo?
- GV nhÊn m¹nh c¸ch thùc hiƯn.
- HS tr×nh bµy.
3
Gi¸o ¸n H×nh häc 9 N¨m häc 2011 - 2012
Sin β = ?; cos β = ?
tg β = ? ; cotgβ = ?
- GV: Em h·y cho biÕt c¸c cỈp tØ sè
b»ng nhau? Em rút ra từ điều so sánh
trên?
- GV giíi thiƯu ®Þnh lÝ vỊ tØ sè lỵng gi¸c
cđa hai gãc phơ nhau.
- GV híng dÉn HS lµm vÝ dơ 5 – SGK.
Từ VD1 trên:
Sin 45
0
= ? cos 45
0
= ?
Tg 45
0
= ? cotg 45
0
= ?
- GV híng dÉn HS lµm vÝ dơ 6 – SGK.
- GV: Trong tam giác vuông, góc 30
0
và 60
0
là 2 góc gì với nhau?
-> GV dựa vào VD 5 và 6, hướng dẫn
HS bảng tỉ số lượng giác của các góc
đặc biệt trang 75/SGK.
1
cos30
0
= sin 60
0
=
2
3
tg30
0
= cotg 60
0
=
3
3
cotg30
0
= tg 60
0
=
3
- HS lµm vÝ dơ 7 – SGK.
Cos 30
0
=
17
AC
=
17
y
ke
; Cotg
α
=
ke
doi
- HS ph¸t biĨu.
Ho¹t ®éng 4 : Híng dÉn vỊ nhµ.
- Häc thc lßng ®Þnh nghÜa c¸c tØ sè lỵng gi¸c cđa mét gãc nhän .
- BTVN: BT15, 16, 17 T77 – SGK.
Trêng THCS Thä Nguyªn Gi¸o viªn: Lª ThÞ Ngut
30
0
17
A
B
C
y = ?
13
Gi¸o ¸n H×nh häc 9 N¨m häc 2011 - 2012
- TiÕt sau lun tËp.
Ngµy so¹n: 20/8/2010
T iÕt 6 lun tËp
I. Mơc tiªu : Gióp HS:
1. KiÕn thøc:
- Cđng cè, «n tËp ®Þnh nghÜa tØ sè lỵng gi¸c cđa gãc nhän, ®Þnh lÝ vỊ tØ sè lỵng
gi¸c cđa hai gãc phơ nhau, c¸ch dùng mét gãc nhän khi biÕt mét trong c¸c tØ sè lỵng
gi¸c cđa nã, b¶ng tØ sè lỵng gi¸c cđa mét sè gãc ®Ỉc biƯt.
2. Kü n¨ng:
- RÌn kü n¨ng tÝnh to¸n c¸c tØ sè lỵng gi¸c cđa mét gãc nhän.
giác vuông thì ta đã biết được tỉ số
giữa cạnh nào và cạnh nào?
- GV: Để dựng được góc α trước hết ta
phải làm gì?
- GV: Lấy một đoạn thẳng làm đơn vò,
vậy trên tia Ox ta chọn như thế nào?
- GV gäi 1 HS lên bảng vừa dựng vừa
Bµi 13a, d-T77 - SGK:
- HS: TØ sè gi÷a c¹nh ®èi vµ c¹nh hun
b»ng
3
2
.
- HS: Dựng góc vuông xOy
- HS: Trên tia Ox, lấy điểm A sao cho
OA =2. Lấy A làm tâm vẽ cung tròn
bán kính 3
- 1 HS lên bảng vừa dựng vừa trình
Trêng THCS Thä Nguyªn Gi¸o viªn: Lª ThÞ Ngut
14
Gi¸o ¸n H×nh häc 9 N¨m häc 2011 - 2012
trình bày c¸ch dùng.
* GV: Dùng gãc nhän α biÕt cotg α =
2
3
- GV: Nếu đưa góc nhọn α vào tam
giác vuông thì ta đã biết được tỉ số
giữa cạnh nào và cạnh nào?
điểm A sao cho OA = 2, lấy điểm A
làm tâm vẽ cung tròn bán kính 3.
Cung tròn này cắt tia Oy tại B. Khi đó:
ˆ
OBA
= α
+ C/M: Thật vậy
∆
OAB vuông tại O
có OA= 2, AB= 3 (theo cách dựng).
Do đó sin α = sinB =
AB
OA
=
3
2
- HS: TØ sè gi÷a c¹nh kỊ vµ c¹nh ®èi
b»ng
2
3
.
- 1 HS lên bảng vừa dựng vừa trình
bày c¸ch dùng.
+ Dựng góc vuông xOy. Lấy một đoạn
thẳng làm đơn vò. Trên tia Oy lấy
điểm N sao cho ON = 3, trên tia Ox
lấy điểm M sao cho OM = 2. Khi đó
ONM
)
= α
x
O
N
M
3
2
α
Gi¸o ¸n H×nh häc 9 N¨m häc 2011 - 2012
sin
2
α + cos
2
α = 1
- GV yªu cÇu c¸c nhãm kiĨm tra chÐo
kÕt qu¶ cđa nhau.
Bµi 15-T77 - SGK:
- GV gäi 1 HS lên bảng viÕt GT, KL
cđa bµi to¸n.
- GV gäi 1 HS lên bảng trình bày lêi
gi¶i bµi to¸n.
-> GV gỵi ý:
+ Em có nhận xét gì về cosB và sinC?
+ H·y ¸p dơng kÕt qu¶ bµi tËp 14 ®Ĩ
tÝnh c¸c tØ sè lỵng gi¸c cßn l¹i?
- GV gäi HS líp nhËn xÐt bµi lµm cđa
b¹n vµ cã sưa ch÷a, bỉ sung nÕu sai.
Bµi 16-T77 - SGK:
- GV: H·y nh¾c l¹i c¸c tØ sè lỵng gi¸c
cđa gãc 60
0
C=1
⇒
0,8
2
+ cos
2
C = 1
⇔
cos
2
C = 1 – 0,64
⇔
cos
2
C = 0,36
⇔
cos C = 0,6 (Vì cosC > 0)
Khi ®ã: tgC =
C
C
cos
sin
=
0,8
0,6
=
3
4
vµ cotgC =
3
nªn AH = BH = 20
Cã AC
2
= AH
2
+ HC
2
= 20
2
+ 21
2
= 841
(v× ∆ACH vu«ng t¹i H)
Nªn AC = 29
Ho¹t ®éng 2 : Híng dÉn vỊ nhµ.
- ¤n tËp c«ng thøc, ®Þnh nghÜa tØ sè lỵng gi¸c cđa gãc nhän c¸c hƯ thøc lỵng trong
tam gi¸c vu«ng, tØ sè lỵng gi¸c cđa hai gãc phơ nhau.
- BTVN : BT28, 29, 30, 31, 36 -T93, 94-SBT.
Trêng THCS Thä Nguyªn Gi¸o viªn: Lª ThÞ Ngut
16
Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
- Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính CASIO fx - 500A.
Ngày soạn: 25/8/2010
T iết 7 BảNG LƯợNG GIáC
I. Mục tiêu : Giúp HS:
1. Kiến thức:
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau .
- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang.
2. Kỹ năng:
theo SGK.
- GV: Tại sao bảng sin và cos, tang và
côtang đợc ghép cùng một bảng?
a) Bảng sin và cosin
HS nghe GV giới thiệu kết hợp quan sát
bảng lợng giác.
- HS: Vì với hai góc và phụ nhau thì
sin = cos
cos = sin
tg = cotg
cotg = tg
- 1 HS đọc to phần giới thiệu bảng VIII
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt
17
Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
b) Bảng tang và cotang
- GV: Khi góc nhọn tăng từ 0
0
đến 90
0
thì các tỉ số lợng giác của góc đó thay
đổi nh thế nào?
- GV cho HS đọc SGK và quan sát trong
bảng số.
- 1 HS đọc to phần giới thiệu bảng IX và
X
- HS: Khi góc tăng từ 0
0
đến 90
0
14?
- GV lu ý HS dùng phần hiệu chính.
* GV cho HS nghiên cứu ví dụ 3:
Tìm tg 52
0
18?
* GV yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK.
Sử dụng bảng, tìm Cotg47
0
24
* GV cho HS nghiên cứu ví dụ 4:
Tìm Cotg8
0
32?
- GV : Muốn tìm Cotg8
0
32 ta tra bảng
- HS chú ý nghe giảng và ghi nhận kiến
thức.
- HS nêu cách tra: Số độ tra ở cột 1, số
phút tra ở hàng 1. Giao của hàng 46
0
và
cột ghi 12
làm phần thập phân. Vậy:
sin46
0
12
24
1,9195.
- HS tra bảng X
Cotg8
0
32= tg81
0
28
= 6,665
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt
18
Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
nào vì sao? nêu cách tra bảng và đọc kết
quả.
* GV yêu cầu HS thực hiện ?2 SGK.
- GV yêu cầu HS đọc chú ý SGK.
* HS thực hiện ?2 SGK.
tg82
0
13 = 7,316
- HS đọc chú ý SGK.
Hoạt động 3: Củng cố Luyện tập.
Bài 18 T83 SGK.
- GV gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
miệng.
- GV gọi HS lớp nhận xét trả lời của
bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai.
Bài 18 T83 SGK.
Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
T iết 8 BảNG LƯợNG GIáC (tiếp)
I. Mục tiêu : Giúp HS:
1. Kiến thức:
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau .
- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.
3. Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị :
- GV: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi câu
hỏi, bài tập.
- HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi.
Ôn tập công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ tỉ số l-
ợng giác của hai góc phụ nhau.
III. Tiến trình dạy học:
A. Bài cũ:
+ CH: Tìm sin 40
0
12 ; cotg 25
0
18 ; cos 52
0
54 ; tg 63
0
36 ?
B. Bài mới:
27
0
* HS thực hiện ?4 SGK.
Ta có : 0,5534 < 0,5547 < 0,5548
Tra bảng có:
0,5534
cos56
0
24
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt
20
Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
* GV nêu thêm bài tập:
Tìm góc nhọn , biết :
a) sin = 0,4163 (làm tròn đến phút)
b) sin = 0,6658 (làm tròn đến độ)
c) cos = 0,5120 (làm tròn đến phút)
d) cos = 0,8284 (làm tròn đến độ)
e) tag = 0,8185 (làm tròn đến phút)
f) tag = 2,169 (làm tròn đến độ)
g) cotg = 1,4442 (làm tròn đến phút)
k) cotg = 0,8088 (làm tròn đến độ)
0,5548
cos56
0
18
sin41
0
42
0,6665
sin41
0
48
sin41
0
42 < sin < sin41
0
48
41
0
42 < < 41
0
48
42
0
c)
59
0
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời miệng.
a) sinx = 0,2368
x
13
0
42
b) cosx = 0,6224
x
51
0
30
c) tgx = 2,154
x
65
0
6
d) cotgx = 3,251
x
17
0
6
- HS lớp nhận xét trả lời của bạn và có
0
13' ; cos52
0
18' ; tg13
0
20' ; cotg10
0
17'
+ CH2: Dùng bảng lợng giác để tìm góc nhọn x biết :
Sin x = 0,5446 ; cos x = 0,4444 ; tg x = 1,1111 ; cotgx = 1,7142
B. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc.
Bài 20 -T84 SGK.
- GV gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
miệng.
- GV gọi HS lớp nhận xét trả lời của
bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai.
Bài 20-T84 SGK.
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời miệng.
a) sin70
0
13' = 0,9410
b) cos25
0
32' = 0,9023
c) tg43
0
10' = 0,9380
d) cotg32
57
0
d) cotgx = 3,163
x
18
0
- HS lớp nhận xét trả lời của bạn và có
sửa chữa, bổ sung nếu sai.
Hoạt động 3: Vận dụng các tính chất của các tỉ số lợng giác.
Bài 22-T84 SGK.
- GV: Hãy nhắc lại tính biến thiên của
của các tỉ số lợng giác của một góc
nhọn khi độ lớn tăng dần từ 0
0
đến 90
0
- GV nhấn mạnh lại: Khi góc nhọn tăng
thì sin và tang tăng còn côsin và côtang
giảm. Hãy sử dụng tính chất này để
giải bài tập?
Bài 23-T84 SGK.
- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
giải bài toán, mỗi em làm 1 ý.
-> GV gợi ý: Em có nhận xét gì về mối
liên hệ giữa sin25
0
và tg
tăng
còn cos
và cotg
giảm.
- HS trình bày lời giải bài toán:
a) sin20
0
< sin70
0
vì 20
0
< 70
0
b) cos25
0
> cos63
0
15' vì 25
0
< 63
0
15'
c) tg73
0
20' > tg45
0
65cos
65cos
25sin
0
0
0
0
==
b) Vì 58
0
+ 32
0
= 90
0
tg58
0
= cotg32
0
tg58
0
- cotg32
0
= tg58
0
- tg58
0
0
hay sin78
0
> cos14
0
> sin47
0
> cos87
0
b)
Vì cotg25
0
= tg65
0
; cotg38
0
= tg52
0
mà 73
0
> 65
0
> 62
0
> 52
0
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt
> cotg38
0
Bài 25-T84 SGK.
a) Vì tg25
0
=
0
0
sin 25
25cos
, mà cos25
0
< 1
tg25
0
> sin25
0
b) cotg32
0
> cos32
0
.
c) tg45
0
> cos45
0
vì
2
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
- Thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
.
II. Chuẩn bị :
- GV: Máy chiếu, thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ.
- HS: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ.
ôn công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.
III. Tiến trình dạy học:
A. Bài cũ:
+ CH1: Cho tam giác ABC có:
 = 90
0
, AB = c , AC = b, BC = a.
Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và góc C ?
+ CH2: Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua các
cạnh và các góc còn lại?
B. Bài mới:
- GV: Các hệ thức trên chính là các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông. Chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu kĩ hơn về các hệ thức đó trong nội dung bài học
hôm nay.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: 1. Các hệ thức
- GV cho HS viết lại các hệ thức trên.
- GV: Dựa vào các hệ thức trên em hãy
diễn đạt bằng lời các hệ thức đó?
- GV chỉ vào hình vẽ, nhấn mạnh lại các
- HS:
b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a.cosB
b = c.tgB = c.cotgC