slide bai giang chuong 2 moi truong chien luoc thuong mai dien tu - Pdf 23

Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 1
Chương 2:
Môi trường thương mại ñiện tử
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 2
Chương 2: Môi trường thương mại ñiện tử
2.1. Phân tích môi trường TMðT vĩ mô của DN
2.2. Phân tích môi trường ngành của DN ứng dụng TMðT
2.3 Phân tích môi trường nội tại của DN ứng dụng TMðT
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 3
 Mục ñích: nhận dạng những cơ hội/thách thức và ñiểm
mạnh/ñiểm yếu
 có ứng dụng TMðT hay không?
 Nếu có thì sử dụng chiến lược gì?
 Ứng dụng mô hình KD nào?
 Là quá trình phải tiến hành thường xuyên, liên tục
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 4
Chương 2: Môi trường thương mại ñiện tử
2.1. Phân tích môi trường TMðT vĩ mô của DN
2.2. Phân tích môi trường ngành của DN ứng dụng TMðT
2.3 Sáng tạo giá trị cho KH từ phân tích môi trường nội tại của
DN ứng dụng TMðT
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 5
2.1. Phân tích môi trường TMðT vĩ mô của DN
Phân tích PEST:
 Chính sách – Pháp luật
 Kinh tế
 Văn hóa – xã hội
 Công nghệ
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 6
Hình 2.1: Cấu trúc môi trường TMðT vĩ mô của DN
Môi trường TMðT vĩ mô

 Những DN TMðT vi phạm luật pháp sẽ phải ñối mặt
với phản ứng phản ứng tiêu cực từ khách hàng.
 The
John Marshall Law School’s Center for
Information Technology and the Bitlaw.com sites are
good sources of cyberspace and technology law info.
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 11
Trước năm 2000, TMðT còn là thuật ngữ pháp lý mới. Hệ thống
pháp luật Việt Nam có quy ñịnh nhưng chưa thể hiện ñược bản chất và
tầm quan trọng của TMðT.
Bộ Thương mại, Bộ Tư pháp cũng ñã có một số nghiên cứu và ñề
xuất xây dựng chính sách và pháp luật lên Chính phủ. Tuy nhiên, chưa
có văn bản pháp quy về TMðT nào của Chính phủ hoặc Thủ Tướng
Chính phủ ñược ban hành và trở thành nền tảng pháp lý hỗ trợ cho sự
phát triển của TMðT.
Tháng 1 năm 2002, Chính phủ ñã giao Bộ Thương mại chủ trì xây
dựng Pháp lệnh TMðT nhằm hình thành cơ sở pháp lý toàn diện cho
TMðT. Sau gần hai năm xây dựng, tới cuối năm 2003, Bộ Thương mại
ñã hoàn thành Dự thảo 6 của Pháp lệnh và chuẩn bị trình Chính phủ.
Tuy nhiên, do tầm quan trọng của giao dịch ñiện tử ñối với mọi mặt của
kinh tế xã hội nên Quốc hội ñã quyết ñịnh xây dựng Luật Giao dịch
ñiện tử bao trùm nội dung của Pháp lệnh TMðT.
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 12
Các văn bản luật cho phát triển TMðT tại VN:
 Luật Giao dịch ñiện tử (hiệu lực từ 1/3/2006)
 Luật Công nghệ thông tin (hiệu lực từ 1/1/2007)
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 13
 Ngày 29/11/2005, Luật Giao dịch ñiện tử ñã ñược Quốc hội
khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua và có hiệu lực từ ngày
1/3/2006.

hiện hợp ñồng, Nghị ñịnh này ñã tạo hành làng pháp lý ñể các
DN yên tâm tiến hành giao dịch TMðT, bảo vệ quyền và lợi ích
hợp pháp của các bên tham gia, ñồng thời cũng là căn cứ pháp
lý ñể xét xử khi có tranh chấp liên quan ñến hoạt ñộng TMðT.
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 17
 Thông tư hướng dẫn Nghị ðịnh TMðT của Bộ Công Thương
về giao kết hợp ñồng trên website TMðT
 Bao gồm những quy ñịnh về quy trình giao kết hợp ñồng trên
website TMðT, thời ñiểm giao kết và giá trị pháp lý của hợp
ñồng giao kết bằng chức năng ñặt hàng trực tuyến; nguyên tắc
chung và những quy ñịnh cụ thể về cung cấp thông tin liên quan
ñến các ñiều khoản hợp ñồng.
 Thông tư cũng quy ñịnh chi tiết các cơ chế bảo vệ quyền lợi
khách hàng trên website TMðT như cơ chế rà soát và xác nhận
ñiều khoản hợp ñồng, thủ tục chấm dứt hợp ñồng, giải quyết
tranh chấp và nghĩa vụ bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng
trên website TMðT.
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 18
 Nghị ñịnh về Chữ ký số & Dịch vụ chứng thực chữ ký số
 Nghị ñịnh số 26/2007/Nð-CP quy ñịnh chi tiết thi hành Luật
Giao dịch ñiện tử về Chữ ký số và Dịch vụ chứng thực chữ ký
số ñược ban hành ngày 15/2/2007.
 Nghị ñịnh này quy ñịnh về chữ ký số và các nội dung cần thiết
liên quan ñến sử dụng chữ ký số, bao gồm chứng thư số và
việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký
số. ðây là những quy ñịnh nền tảng ñể thiết lập một cơ chế
ñảm bảo an ninh an toàn cũng như ñộ tin cậy của các giao
dịch ñiện tử, thúc ñẩy TMðT phát triển mạnh mẽ hơn.
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 19
Giá trị pháp lý của chữ ký số

 Luật Công nghệ thông tin (hiệu lực từ 1/1/2007)
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 22
 Luật CNTT ñuợc Quốc hội khóa XI, kỳ họp thứ 9 thông qua
ngày 29/6/2007. Cùng với Luật Giao dịch ñiện tử, Luật
CNTT ñã thiết lập nền tảng pháp lý cơ bản cho việc ñẩy
mạnh giao dịch ñiện tử nói chung và thương mại ñiện tử nói
riêng.
 Chương II (Ứng dụng CNTT) và Chương IV (Biện pháp bảo
ñảm ứng dụng và phát triển CNTT) của Luật này bao gồm
nhiều quy ñịnh liên quan trực tiếp ñến ứng dụng công nghệ
thông tin trong hoạt ñộng thương mại, hoạt ñộng của các cơ
quan nhà nước và trong một số lĩnh vực khác của ñời sống xã
hội.
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 23
Nghị ñịnh số 64/2007/Nð-CP ngày 10/4/2007 về Ứng dụng
CNTT trong hoạt ñộng của cơ quan NN.
Nghị ñịnh số 63/2007/Nð-CP ngày 10/4/2007 quy ñịnh xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực CNTT.
Nghị ñịnh số 71/2007/Nð-CP ngày 3/5/2007 quy ñịnh chi tiết
và hướng dẫn thực hiện một số ñiều của Luật CNTT về công
nghiệp CNTT.
Các nghị ñịnh này tập trung ñiều chỉnh những vấn ñề lớn về
triển khai ứng dụng CNTT như ứng dụng CNTT trong hoạt
ñộng của các cơ quan nhà nước, phát triển công nghiệp CNTT
và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực CNTT.
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 24
Luật CNTT ñịnh nghĩa “Thư rác là thư ñiện tử, tin nhắn ñược
gửi ñến người nhận mà người nhận ñó không mong muốn hoặc
không có trách nhiệm phải tiếp nhận theo quy ñịnh của pháp
luật”, và quy ñịnh:

Kế hoạch tổng thể phát triển TMðT giai ñoạn 2006-2010 là
chiến lược ñầu tiên của Việt Nam về TMðT, ñặt ra lộ trình và
những giải pháp mang tính tổng thể nhằm thúc ñẩy ứng dụng
thương mại ñiện tử trên phạm vi toàn quốc.
Thực hiện lộ trình này, nhiều tỉnh, thành phố cũng khẩn trương
xây dựng kế hoạch ñể triển khai ứng dụng TMðT tại ñịa phương.
Tính ñến hết tháng 12 năm 2008, ñã có 58 trong tổng số 63 tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (chiếm tỷ lệ trên 92%) xây
dựng kế hoạch phát triển TMðT, trong số ñó 45 kế hoạch ñã
ñược UBND tỉnh và thành phố phê duyệt ñể ñưa vào thực hiện tại
ñịa phương.
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 28
Mục tiêu:
1. Phần lớn (khoảng 70%) các DN lớn tiến hành giao dịch
doanh nghiệp tới doanh nghiệp (B2B) và ứng dụng TMðT ở mức
cao.
2. Hầu hết (khoảng 90%) các DN vừa và nhỏ (DNV&N)
biết tới lợi ích của TMðT và có ứng dụng nhất ñịnh.
3. Một bộ phận ñáng kể (khoảng 15%) hộ gia ñình và cá
nhân có thói quen mua sắm trên mạng (B2C)
4. Tất cả các chào thầu mua sắm chính phủ ñược công bố
trên các trang tin ñiện tử của các cơ quan Chính phủ và 30% mua
sắm chính phủ ñược tiến hành trên mạng (B2G).
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 29
►Sáu chính sách và giải pháp chủ yếu nêu tại Q.ð 222:
1) ðào tạo và tuyên truyền, phổ cập về TMðT;
2) Hoàn thiện hệ thống pháp luật;
3) Cung cấp trực tuyến các dịch vụ công và thực hiện giao dịch
ñiện tử trong mua sắm chính phủ;
4) Phát triển các công nghệ hỗ trợ TMðT;

 Vượt qua rào cản ngôn ngữ ñể tiếp cận KH: cung cấp các phiên
bản nhiều ngôn ngữ trên website:
 Dùng website chuyển hướng sang phiên bản ngôn ngữ khác
 Dùng nhiều ñường link tới các website ngôn ngữ khác
 ðchỉ cung cấp DV dịch web và phần mềm dịch web
 Translation Services
 /> />

 Translation Software
 />
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 34
2.1.3. MT văn hóa xã hội cho TMðT
 Biểu tượng, màu sắc
 Khi tiếp cận KH trên thị trường nào phải lưu
ý ñến biểu tượng, màu sắc dùng trên website ở thị
trường ñó
 Brazil: bàn tay là biểu tượng của sự gây gổ
 Ấn ðộ: không chấp nhận sử dụng hình tượng con bò
 Nhật Bản: số 4  tử; màu ñen là dấu hiệu của ñiềm
gở Dell.com làm nản lòng KH Nhật bởi viền site
màu ñen
 Australia: shopping cart is a shopping trolley
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 35
2.1.3. MT văn hóa xã hội cho TMðT
 Thói quen tiêu dùng của dân cư
 Tỉ lệ số dân sử dụng internet ñể tìm kiếm thông tin
hoặc tiến hành giao dịch trực tuyến.
 Tại VN: Số người sử dụng internet: 18551409
Tỉ lệ dân số sử dụng internet: 22.4%
(Nguồn: VNNIC, tính ñến 12/2007)

Mbps (T9/2007: 1.2115 Mbps)
 Tổng băng thông kênh kết nối trong nước: 25412 Mbps
(T9/2007: 2.4412 Mbps)
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 39
 Bản quyền phần mềm
Sản phẩm phần mềm là nền tảng của ứng
dụng thương mại ñiện tử, do vậy chính sách
về bản quyền phần mềm là một nhân tố
không thể thiếu nếu muốn xây dựng môi
trường cạnh tranh thật sự lành mạnh cho
thương mại ñiện tử phát triển.
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 40
 Bản quyền phần mềm:
 Quyền nhân thân: liên quan chủ yếu ñến các chuyên viên
phân tích hệ thống và lập trình viên của phần mềm.
 Quyền tài sản: của chủ sở hữu phần mềm, có thể là chính
nhóm tác giả hoặc DN hay người ñầu tư ñể phát triển phần
mềm.
 ðăng ký các sáng chế liên quan ñến phần mềm tại Việt
Nam: tra cứu tại
www.noip.gov.vn
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 41
 Ngày 22/2/2007, Thủ tướng Chính phủ ñã ra Chỉ thị số
04/2007/CT-TTg về tăng cường bảo vệ bản quyền tác giả ñối
với chương trình máy tính.
 Ngày 12/4/2007, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết ñịnh số
51/2007/Qð-TTg phê duyệt “Chương trình phát triển công
nghiệp phần mềm Việt Nam ñến năm 2010”.
- Mục tiêu: Việt Nam ñạt trên 800 triệu USD/năm tổng doanh thu từ phần
mềm, dịch vụ và sẽ thuộc nhóm các nước dẫn ñầu về thu hút ñầu tư trực

Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 44
2.1.5. MT hạ tầng CNghệ và DVụ cho TMðT
 Công nghệ cho thanh toán ñiện tử: Ngoài
việc thanh toán bằng thẻ, các DN ebiz Việt
Nam cho phép thanh toán theo nhiều hình
thức:
 Tiền mặt
 Chuyển khoản
 Western Union
 Pay Net
 …
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 45
2.1.5. MT hạ tầng CNghệ và DVụ cho TMðT
 Ứng dụng CNTT trong doanh nghiệp
 91% DN ñã ñầu tư cho hạ tầng Internet
 97,3% DN chưa có bất kỳ ứng dụng TMðT nào,
 91,9% không tìm cách quảng bá trên Internet,
 96,4% không sử dụng các dịch vụ tư vấn
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 46
2.1.5. MT hạ tầng CNghệ và DVụ cho TMðT
 An ninh mạng Việt Nam 2007:
 Hơn 33 triệu lượt máy tính bị nhiễm virus
 95,72% lan truyền qua USB (các năm trước virus chủ yếu
phát tán qua email)
 “malware lây theo bầy ñàn”: 10,6 triệu lượt máy tính nhiễm
các spyware, trojan, adware và 786.000 máy tính nhiễm
Rookit.
 140 trang web các cơ quan và DN bị phát hiện có lỗ hổng,
40% website của các cty chứng khoán ko an toàn
 Người dùng bị ăn cắp mật khẩu và thông tin cá nhân và lừa

Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 50
a. Phân tích cạnh tranh trong ngành
ứng dụng TMðT
 Số lượng lớn các ñối thủ cạnh tranh
 Chi phí cố ñịnh cao
 Thích ứng mang tính chiến lược cao
 Khác biệt giữa các SP là nhỏ
 Mức tăng trường trong ngành thấp
 Công suất vượt quá mức
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 51
b. Các rào cản xâm nhập trong ngành
ứng dụng TMðT
 Chi phí cố ñịnh cao
 Niềm tin và sự trung thành với thương hiệu của các
DN truyền thống cao hơn các DN TMðT ñơn thuần
 ðường cong kinh nghiệm có ñộ dốc lớn
 Chi phí chuyển ñổi cao và tác ñộng lan truyền mạnh
 Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ñược coi trọng
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 52
c. Sản phẩm thay thế trong ngành
ứng dụng TMðT
 Sự ñe dọa của các sản phẩm số ñối với sản
phẩm truyền thống
 Sự ñe dọa của các thiết bị di ñộng ñối với các
phần mềm hiện hữu
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 53
d. Sức mạnh thương lượng của KH và nhà
cung ứng trong ngành ứng dụng TMðT
 Mật ñộ khách hàng tập trung cao
 Mật ñộ tập trung của các nhà cung ứng nhỏ

Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 57
Nội dung nghiên cứu
2.1. Môi trường TMðT vĩ mô của DN
2.2. Phân tích MT ngành của DN ứng dụng TMðT
2.3. Tạo giá trị cho KH từ phân tích MT nội tại của
DN ứng dụng TMðT
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 58
2.3.1. Tạo giá trị cho khách hàng
 Ý nghĩa của Tạo giá trị: ðóng vai trò cốt lõi trong
DN vì chỉ khi giá trị ñược tạo ra thì các cơ hội về lợi
nhuận mới mở ra.
 Tạo giá trị khác với lợi ích mà KH nhận ñược từ
1SP bất kỳ và Chi phí KH phải bỏ ra ñể nhận
ñược SP ñó 

 Tạo giá trị không ám chỉ gì ñến Giá và
Lợi nhuận
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 59
2.3.1. Tạo giá trị cho khách hàng
Lợi ích
KH
nhận
ñược
Giá trị
ðược
Tạo ra
Các
Chi
phí
Lợi ích KH nhận ñược

 Tóm lại, lợi ích KH là một khái niệm có thể khác nhau
theo từng cách tiếp cận, phụ thuộc vào:
 ðịa ñiểm
 Thời gian, và
 Con người
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 62
2.3.1. Tạo giá trị cho khách hàng
Các lợi ích mà KH mong muốn nhận ñược
Lợi ích hữu hình Lợi ích vô hình
Chất lượng SP
Mức ñộ KH hóa của
SP/DV
Sự thuận tiện
Chất lượng dịch vụ
Thời gian nhận hàng
ðộ rộng của hàng hóa
Thương hiệu
Danh tiếng
Các ñảm bảo ở mức giới
hạn
Các nhân tố thành công
ñiển hình
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 63
2.3.1. Tạo giá trị cho khách hàng
Tiếp cận e3 value
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 64
2.3.2. Chiếm giữ giá trị
 Bản thân Tạo giá trị không cung cấp bất cứ thông
tin nào về việc Giá trị ñược phân phối ra sao giữa
Khách hàng và Nhà sản xuất

tương ñối của DN
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 67
2.3.3. Ảnh hưởng của internet tới chuỗi giá trị
 Giá trị thực sự ñược tạo ra như thế nào?
 Chuỗi giá trị - chia DN thành các hñộng thích ñáng mang tính
CL và các hñộng liên quan ñến nhau - có thể ñược sử dụng ñể
kiểm tra qui trình tạo giá trị trong DN
 Phân tích các hoạt ñộng trong chuỗi giá trị:
 Về cơ bản, lợi thế ctranh phụ thuộc vào các hñộng mà DN
thực hiện tốt hơn, hiệu quả hơn so với ñối thủ cạnh tranh
 Không có khung luật nào ép buộc 1 hoạt ñộng nhất ñịnh cần
phải có trong chuỗi giá trị
 ðể ñạt hiệu quả các hñộng trong chuỗi giá trị cần: Biểu hiện
chi phí khác nhau; cung cấp tiềm năng khác biệt cao; hiển thị
những chi phí quan trọng
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 68
2.3.3. Ảnh hưởng của internet tới chuỗi giá trị
Hậu cần
ñâu vào
Cấu trúc hạ tầng của DN
(tài chính – kế toán, luật pháp – chính quyền, hệ thống thông tin, quản lý chung)
Quản trị nguồn nhân lực
(Tuyển mộ, huấn luyện, phát triển, trả lương)
Phát triển công nghệ
(Phát triển và thử nghiệm sản phẩm, nghiên cứu marketing,,,)
Thu mua
(Nguyên vật liệu, hàng hóa dịch vụ)
I
Á
G

T
R

A
Ă
G
Hoạt ñộng
bổ trợ
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 69
2.3.3. Ảnh hưởng của internet tới chuỗi giá trị
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 70
2.3.3. Ảnh hưởng của internet tới V.C
 Hậu cần ñầu vào:
 Dell nhập màn hình máy tính từ Sony tới KH  giảm dự trữ
và phí vchuyển
(? Xem lại! ðây là HC ñầu ra)
 Vận hành
 Sản xuất theo ñơn ñặt hàng  giảm tồn kho, tăng doanh thu
 Hậu cần ñầu ra
 Các SP bổ sung ñược chuyển thẳng từ nhà cung cấp tới KH
cuối cùng
 Marketing và bán hàng
 Emarketing, eRetailing
 Dịch vụ sau bán
 eCRM
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 71
2.3.3. Ảnh hưởng của internet tới V.C
 Thu mua bổ trợ
 B2B eMarketplace
 Phát triển công nghệ

Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 74
2.3.4. Khai thác Chuỗi giá trị ảo
 Rayport và Sviokla cho rằng hoạt ñộng KD hiện
ñang diễn ra tại 2 thế giới:
 Thế giới vật lý (Thị trường – Marketplace)
 Thế giới ảo (Không gian thị trường – Marketspace)

Hệ thống giá trị thực sự khác nhau  Cần hiểu rõ
ñể có thể khai thác lợi ích trong Chuỗi giá trị
 2 thế giới này là “2 qui trình gia tăng giá trị tương hỗ”
Bộ môn Quản Trị Chiến Lược 75
2.3.4. Khai thác Chuỗi giá trị ảo
 Ví dụ:
 Báo giấy (market place) và Báo ñiện tử (market
space)
 Máy trả lời ñiện thoại là ở trong thế giới vật lý
 Dịch vụ trả lời ñiện tử là ở trong thế giới ảo
 Bất kể thứ gì có thể số hóa ñều có thể ñược hoàn
thành trong marketspace


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status