chủ đề bản than lop 5 tuoi - Pdf 23

Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________
CH : BN THN
NHNH 1: TễI L AI?
********
BI SON U TUN IV THNG 9
(T ngy 20 n 15/10/2010)
A. ểN TR-IM DANH-TRề CHUYN
1.Đón trẻ: Giáo viên nhẹ nhàng ,ân cần đón trẻ,nhắc trẻ chào bố bẹ,chào cô giáo và
cất đồ dùng đúng nơi quy định.
2. Điểm danh trẻ theo số thứ tự trong sổ,giúp trẻ nhớ họ tên của mình của bạn,từ đó
trẻ biết quan tâm lẫn nhau.
3. Trò chuyện:
- Trò chuyện với trẻ về 2 ngày nghỉ cuối tuần các con đã đi đâu?làm gì?
- Trò chuyện với trẻ về ch im ang hc, Nhng hiu bit ca mỡnh v c
th, v bn thõn? Cỏc con ang hc trng no? trong trng cú nhng ai?Cụ giỏo
lm nhng cụng vic gỡ?
B. TH DC SNG
I. Mc ớch,yờu cu:
I, Yêu cầu: Trẻ biết đứng đúng vị trí theo hàng,tổ của mình,biết khám tay bạn.
- Biết tập các động tác của bài thể dục sáng theo cô.
- Rèn thói quen mỗi sáng tập thể duc.
- Thỏi : trẻ thờng xuyên tập luyện thể dục để có cơ thể khỏe mạnh.
II, Chuẩn bị: Sân tập sạch sẽ,bằng phẳng.
III, Tiến hành:
1.Khởi động: Cho trẻ đi thành vòng tròn kết hợp các kiểu đi và chạy
- Xoay c tay, b vai, eo, gi.
2. Trọng động:
Ch Bn thõn 1
Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________
a, Bài tập phát triển chung: Cho trẻ tập các động tác của bài thể dục sáng theo cô
- Động tác hô hấp: Hai tay ra trc, gp trc ngc.

Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________
- Hụm nay gúc phõn vai ai s lm b m
chm súc v a cỏc bn nh i hc? V ai s
lm co bỏn hng, dựng hc tp phc v cỏc
bn hc sinh ? Ai s lm bỏc s khỏm bnh v kờ
n thuc?
+ Lm m, con thỡ phi nh th no?
+ Ngi bỏn hng trong siờu th thỡ sao?
mi cho khỏch nh th no nh?
* Nhng cú nh thỡ cn n ai nh?
Vy ai s lm cỏc cụ chỳ cụng nhõn xõy dng
nh , xp ng i tht p v lm cụng viờn-
khu vui chi gii trớ cho cỏc bn nh v mi
ngi vui chi no? Khu cụng viờn thỡ cú nhng
gỡ? nh thỡ sao? cú nhng gỡ nh?chỳng mỡnh
cn gỡ xõy dng? Xõy nh th no?Khi xõy
dng phi nh th no?
* nhng gúc khỏc cng tho thun nh
vy.
* Cụ vo gúc chi cựng vi tr. hng dn
tr 1 s k nng ca vai chi. Gi ý cỏc nhúm
chi bit liờn kt vi nhau trong khi chi.
3, Nhận xét chơi:
- Cô nhận xét từng góc và cho cả lớp về
góc xây dựng để kết thúc.
- Bác kỹ s trởng đứng ra để giới thiệu về
công trình xây dựng của mình.
- Cô gợi ý trẻ ở những góc khác hỏi để trẻ
ở góc xây dựng trẻ lời.
- Cô nhận xét lại,động viên,khen ngợi trẻ.

phi nhy qua khi hp ri thỏo dõy chy v a cho tr th 3 v tip tc nh vy.
Nhúm no nhanh thỡ nhúm ú thng cuc.
2. Trũ chi Mốo ui chut
3. Trũ chi dõn gian Kộo co
(Tin hnh theo cun tuyn tp trũ chi, th, truyn, bi hỏt 5-6 tui trang 20 )
E. V SINH-NấU GNG-TR TR
- Cô sửa sang đầu tóc gọn gàng cho trẻ,rửa mặt sạch sẽ.
- Trẻ nào ngoan cô cho cắm hoa. Động viện những trẻ cha ngoan.
- Giáo viên trả trẻ tận tay phụ huynh,trao đổi với phụ huynh về trẻ trong
1ngày.
*******************************************************************
Th hai,ngy 20 thỏng 9 nm 2010
A. ểN TR-IM DANH-TRề CHUYN
1.Đón trẻ: Giáo viên nhẹ nhàng ,ân cần đón trẻ,nhắc trẻ chào bố bẹ,chào cô giáo và
cất đồ dùng đúng nơi quy định.
2. Điểm danh trẻ theo số thứ tự trong sổ,giúp trẻ nhớ họ tên của mình của bạn,từ đó
trẻ biết quan tâm lẫn nhau.
3. Trò chuyện:
- Trò chuyện với trẻ về 2 ngày nghỉ cuối tuần các con đã đi đâu?làm gì?
- Trò chuyện với trẻ về ch im ang hc. Cỏc con ang hc trng no?
trong trng cú nhng ai?Cụ giỏo lm nhng cụng vic gỡ?
B. TH DC SNG
Tin hnh theo bi son u tun.
C. HOT NG CHUNG
Ch Bn thõn 4
Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________
TIT 1: Mụi trng xung quanh.
Khỏm phỏ, phõn bit v bn thõn: Tụi v bn qua mt
s c im
I.MC CH,YấU CU:

- Bạn Mnh và bạn Thu giống nhau khác nhau ra sao?
- Cô khái quát lại
c, Mở rộng: Các bạn tuy giống nhau về đặc điểm cơ thể nh-
ng có bạn tóc dài, bạn tóc ngắn.
- Ngoài bạn Thu lớp mình còn ai là nữ nữa?
- Ngoài bạn Mnh còn bạn nào là nam?
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ trả lời.
- Trẻ kể.
- Trẻ trả lời.
- Bạn trai ạ!
Ch Bn thõn 5
Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________
d, Trò chơi: Tìm bạn thân
- Cô nhắc lại luật chơi, cách chơi và quan sát trẻ chơi.
- Cho trẻ chơi 2- 3 lần.
- Cô nhận xét trẻ.
* Kết thúc giờ.
- Tr tr li.
Nghe cụ ph bin
lut chi, cỏch chi
sau ú tr chi trũ
chi.
Chi chuyn tit Dung dng dung d
TIT 2: m nhc.
Vỡ sao mốo ra mt
NDTT : Dy hỏt Vỡ sao mốo ra mt (Hong Long)
NDKH: Nghe hỏt Ch cú mt trờn i( Trng Quang Lc)
Trũ chi Thi xem ai nhanh
I.MC CH,YấU CU:

ta cùng đếm tay và giữ gìn vệ sinh đôi tay nào.
Mời tam ca bài Tập đếm.
- Các con thật ngoan và giỏi và có 1 bạn cũng rất là
ngoan, bạn ấy biết giữ gìn cơ thể sạch sẽ đó là bạn
mèo. Chúng ta có muốn biết mèo con rửa mặt nh thế
nào không? Cô cháu mình cùng hát về bạn ấy nhé!
- Hát: Rửa mặt nh mèo.
- Chúng mình có rửa mặt nh bạn đấy không?
+ Mời 2 tổ hát + gõ đệm.
+ 3 trẻ hát + lớp gõ đệm.
+ Cho 1 trẻ hát.
b, Nghe hát: Thật đáng chê
- Hát lần 1 nói tên tác giả, tên bài hát.
- Hát lần 2 giới thiệu nội dung bài hát.
c, Trò chơi: Ai đoán giỏi:
- Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi.
- Cho trẻ chơi 2- 3 lần.
3. Kết thúc giờ.
- Cụ nhn xột gi hc v giỏo dc tr.
- Có ạ!
- Trẻ cùng cô hát.
- Trẻ trả lời.
- Trẻ hát.
- Trẻ hát.
- Trẻ hát.
- Cả lớp hát.
- Không ạ!
- Tr lng nghe cụ gii
thiu v núi ni dung.
- Nghe cụ ph bin lut

2. Trũ chi: Thi ai nhanh nht
(Tin hnh theo bi son u tun)
- Trũ chi Mốo ui chut.
3. Chi t do: Cụ phõn gúc chi cựng nhau
d bao quỏt tr. Khi tr chi, cụ quan sỏt, theo
dừi m bo an ton cho tr. Cụ chi cựng
vi tr.
- Khi gn ht gi cho tr ra tay, xp hng im
danh tr v cho tr nh nhng v lp.
- Cựng cụ trũ chuyn v lng
nghe cụ núi
- Nghe cụ dn dũ, nhc nh v
cựng cụ n a im quan sỏt
- Tr tr li
- Tr quan sỏt v nờu nhn xột
- Nghe cụ giỏo dc
- Tr chi trũ chi
- Tr chi theo ý thớch
- Ra tay v nh nhng v lp
E. HOT NG GểC
* Nội dung: Phân vai : Gia ỡnh, phũng khỏm, ca hng, siờu th
Xây dựng : Xõy nh, xp ng v nh, xõy cụng viờn.
Nghệ thuật :Tụ mu, xộ, dỏn, ct, nn
Sỏch truyn: Lm sỏch truyn liờn quan n ch .
m nhc: Biu din vn ngh bng cỏc dng c õm nhc khỏc nhau.
Khỏm phỏ khoa hc: Trng cõy, chm súc cõy.
(Tin hnh theo bi son u tun)
G. HOT NG CHIU
Ch Bn thõn 8
Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________

Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________
Tr cha tớch cc:.
.
*******************************************************************
Th ba,ngy 21 thỏng 9 nm 2010
A. ểN TR-IM DANH-TRề CHUYN
1.Đón trẻ: Giáo viên nhẹ nhàng ,ân cần đón trẻ,nhắc trẻ chào bố bẹ,chào cô giáo và
cất đồ dùng đúng nơi quy định.
2. Điểm danh trẻ theo số thứ tự trong sổ,giúp trẻ nhớ họ tên của mình của bạn,từ đó
trẻ biết quan tâm lẫn nhau.
3. Trò chuyện:
- Hi tr hụm nay l th my?thi tit nh th no?
- Hụm nay ai a cỏc con i hc? B m a cỏc con i hc bng phng
tin gỡ? L PTGT ng gỡ?
B. TH DC SNG
Tin hnh theo bi son u tun.
C. HOT NG CHUNG
Toỏn:
Lm quen vi s 6 (Tit 1)
I.MC CH,YấU CU:
1. Kin thc:
- Tr bit m n 6, nhn bit nhúm cú 6 i tng.
2. K nng: m ln lt.
- Phỏt huy tớnh tớch cc, phỏt trin r duy cho tr.
3. Thỏi : Giỏo dc tr tinh thn on kt, thõn ỏi trong khi vui chi, hc tp.
II. CHUN B:
- 6 cỏi ỏo, 6 cỏi qun, 2 th s 6
- ễ ca k diu: trong mi ụ cú 5 bn chi, 4 cc, nc, 3 cỏi kớnh, 5 cỏi
m, v cỏc th s tng ng.
Ch Bn thõn 10

với nhau? và cùng bằng mấy?
- Vậy dùng thẻ chữ nào là thích hợp?
- Cô giới thiệu thẻ chữ số 6 và phân tích: số 6 có
nét cong tròn khép kín ở dưới. Các con hãy lấy
thẻ số 6 vào mỗi nhóm 1 thẻ.
- Cho trẻ cất lần lượt 2 nhóm, vừa cất vừa đếm.
* Luyện tập các bài tập tái tạo:
- Cho trẻ tìm quanh lớp có những nhóm đồ dùng
đồ chơi nào có số lượng là 6?
- Cho trẻ tạo nhóm có số lượng 6:
- Cùng cô trò chuyện và hứng
thú vào trò chơi.
- Nghe cô phổ biến luật chơi,
cách chơi sau đó chơi trò chơi.
- Có quần và áo ạ
- Trẻ làm theo yêu càu của cô
- Trẻ xếp tương ứng 1-1 giữa
quần và áo để tạo thành bộ
- Trẻ đếm và trả lời
- Không bằng nhau:nhóm áo
nhiều hơn nhóm quần là 1.
- Thêm 1 cái quần nữa!
- Cùng cô đếm
- Trẻ nhắc lại
- Cả 2 nhóm bằng nhau và cùng
bằng 6.
- Trẻ chú ý quan sát.
- Thẻ số 6, tre chọn và gắn vào
2 nhóm
- Trẻ quan sát và trả lời

cảnh trường.
- Cô đặt nhiều câu hỏi gợi ý để trẻ trả lời về
khung cảnh trường MN: Về đồ chơi,đồ vật,cây
xanh, cây hoa có trong sân trường.
+ Chúng mình thấy sân trường hôm nay có
đẹp không?
+ Vì sao con lại thấy đẹp?
+ Để sân trường lúc nào cũng đẹp như vậy
thì các con phải làm gì?
- Giáo dục trẻ: Giữ gìn vệ sinh môi trường.
- Cùng cô đi dạp và quan sát
cảnh sân trường.
- Trẻ quan sát, nhận xét
- Trẻ quan sát và trả lời
- Nghe cô giáo dục
Chủ đề “Bản thân” 12
Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________
Ngoan,hc gii
2. Trũ chi vn ng: Thi xem ai nhanh.
- Cụ gii thiu tờn trũ chi, lut chi,
cỏch chi:
Cụ chun b s ngh v s tr chi khụng bng
nhau(s bn chi nhiu hn) va i xung quanh
ghờ va hỏt, khi cú hiu lnh ca cụ thỡ mi bn
tỡn cho mỡnh 1 gh ngi. Mi gh ch c 1
ngi ngi. Ai chm chõn khụng cú gh s ra
ngoi 1 ln chi.
- Cho tr chi 3-4 ln, cụ nhn xột sau
mi ln chi.
Trũ chi Lụn cu vng.

con ngời.
- Để rửa đợc sạch tay thì chúng mình còn phải biết rửa đúng cách nữa! vì vậy
mà hôm nay cô sẽ dạy chúng mình cách rửa tay.
- Cô rửa mẫu,vừa rửa cô vừa giải thích chi tiết Cô làm ớt tay,sau đó cô kỳ tay
lần lợt từ cổ tay,dùng tay kia để vặn tròn-rửa cổ tay sau đó đến mu bàn tay,các kẽ
ngón tay,các ngón tay và cuối cùng là các đầu ngón tay; Và tiếp đến lật ngửa bàn
tay lên và cũng làm tơng tự và xong rồi thì rửa sạch lại với nớc rồi vẩy nhẹ và thấm
nhẹ với khăn khô
- Cho trẻ lần lợt thực hiện. Cô quan sát từng trẻ,gợi ý,hớng dẫn lại những trẻ
còn lúng túng.
- Kết thúc:Cô nhận xét hoạt động và giáo dục trẻ.
2. Hỏt Vỡ sao mốo ra mt
1.Yờu cu:
- Tr thuc bi hỏt,hiu ni dung, nh tờn tỏc gi tỏc phm.
- Bit gi gỡn v sinh thõn th.
2. Chun b: n.
3. Tin hnh:
- Cụ la õm la trong bi hỏt v cho tr oỏn ú l bi hỏt gỡ? ca tỏc gi no
m cỏc con ó c hc?
- Sau ú cụ hỏt c bi hỏt theo nhc cho tr nghe.
- Cho c lp hỏt ri cho tr hỏt theo t, nhúm, cỏ nhõn. Cụ quan sỏt, nghe v
ng viờn, khen tr.
- Cho c lp hỏt 1 ln+vn ng nh nhng.
- Cụ nhn xột v giỏo dc tr.
V SINH-NấU GNG- TR TR
( Tiến hành theo bài soạn đầu tuần)
Nht ký hng ngy:
Tng s tr n lp:Vng
Ch Bn thõn 14
Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________

Giáo án Tô Thị Sim – Giáo viên trường mầm non Yến Dương___________________________
II. Chuẩn bị:
- “Đường hẹp”, bóng nhựa, rổ, sân tập sạch sẽ.
- Băng nhạc, trống lắc.
III. Tiến hành:
Hoạt động của Cô Hoạt động của Trẻ
1. Khởi động:
- Cho trẻ đi theo nhạc thành vòng tròn kết
hợp các kiểu đi: đi thường đi bằng mũi bàn
chân, gót chân, đi khom, đi thường, đi nhanh,
chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường.
- Trẻ đi các kiểu đi.
2. Trọng động:
a. BTPTC:
* Động tác tay:
- TTCB: đứng khép chân, 2 tay cầm vòng để
thẳng dưới chân, đầu không cúi.
- Nhịp 1: bước chân trái sang trái 1 bước
đồng thời 2 tay cầm bóng và đưa thẳng ra trước.
- Nhịp 2: đưa 2 tay cầm vòng lên cao.
- Nhịp 3: Như nhịp 1 (bước chân phải).
- Nhịp 4: Về TTCB.
* Động tác chân:
- TTCB: đứng khép chân, 2 tay cầm vòng để
xuôi dưới gối, đầu không cúi.
- Nhịp 1: Kiễng chân 2 tay cầm vòng đưa
thẳng lên cao.
- Nhịp 2: Khuỵu gối, hai tay cầm vòng đưa
thẳng ra trước.
- Nhịp 3: Như nhịp 1.

theo đường hẹp về nhà vànem bóng vào rổ" 2
vận động này không giống nhau bây giờ cô sẽ
thực hiện vận động đi đường hẹp… để các con
so sánh nó khác nhau thế nào nhé.
- Hỏi lại trẻ tên vận động.
* Cô làm mẫu:
- Lần 1: Không giải thích.
- Lần 2: Giải thích.
TTCB: “Cô đứng ở vạch chuẩn bị trước
đường hẹp, sau đó cô đi nhẹ nhàng, bước nối
tiếp gót chân này tiếp lên mũi chân kia…, bước
liên tục thẳng hướng về đến “nhà” Rồi ném
bóng vào rổ luôn rồi cô nhẹ nhàng đi về phía
cuối hàng của mình”
- Hỏi lại tên vận động? Cô vừa thực hiện
vận động gì?
- Mời trẻ khá lên thực hiện cho cả lớp xem.
* Trẻ luyện tập:
- Cho trẻ luyện tập 2-3 lần
- Trẻ thực hiện 2l x 8n.
- Trẻ quan sát và trả lời.
- Trẻ nhắc lại tên vận động.
- Trẻ quan sát cô làm mẫu và
nghe cô giải thích chi tiết.
- Trẻ trả lời.
Chủ đề “Bản thân” 17
Giáo án Tô Thị Sim – Giáo viên trường mầm non Yến Dương___________________________
=> Cô bao quát sửa sai động viên trẻ.
- Các con thấy đập bóng xuống sàn và bắt
bóng so với tung bóng lên cao và bắt bóng có gì

không biết chữ. 1 hôm bạn ấy dậy muộn,các bạn đã
gửi giấy cho bạn ấy là cả lớp đi cắm trại nhưng vì
bạn ấy không biết chữ nên không đọc được đã bỏ
- Trẻ hát
- Cùng cô đàm thoại về nội
dung bài hát.
- Lắng nghe cô giới thiệu tên
truyện, nghe cô kể chuyện và
quan sát tranh minh học.
Nghe cô tómtắt nội dung
Truyện.
Chủ đề “Bản thân” 18
Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________
vo thựng rỏc v ó b lc ng. Cui cựng bn y
rt õn hn v chm ch hc tp
c. m thoi, trớch dn:
- G t rt li hc : trớch t u n mt mỡnh
lang thang trờn ng
- Vỡ li hc nờn G t ó khụng bit ch; Trớch
on G t b giy vo thựng rỏc, i lc
- Nhng õn hn ca G t: Tip cho n ht.
3. m thoi:
- Cõu truyn cú tờn l gỡ?
- Trong cõu truyn cú nhng ai?
- G T l bn nh th no?
- Bn G t ó lm gỡ khi khụng c c t giy?
- Bn y cú õn hn khụng? Sau ú bn y nh th
no?
4. Kt thỳc;
- Cụ nhn xột gi hc v giỏo dc tr.

cụ núi
- Nghe cụ nhc nh v nh nhng
n a im quan sỏt
Ch Bn thõn 19
Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________
+ Trớc mặt các con là gì đây?
+ Góc thiên nhiên của lớp mình có đẹp
không? Có những cây hoa nào nhiều?
+ Chúng mình có biết trồng góc thiên
nhiên để làm gì không?
- Để góc thiên nhiên của lớp mình đẹp
hơn và có nhiều loại hoa và nở nhanh thì các
con phải làm gì?khi chơi ở góc này các con
phải nh thế nào?
- Giáo dục trẻ.
2. Trũ chi vn ng: Thi xem ai nhanh.
- Cụ gii thiu tờn trũ chi, lut chi,
cỏch chi:
Cụ chun b s ngh v s tr chi khụng bng
nhau(s bn chi nhiu hn) va i xung
quanh ghờ va hỏt, khi cú hiu lnh ca cụ thỡ
mi bn tỡn cho mỡnh 1 gh ngi. Mi gh ch
c 1 ngi ngi. Ai chm chõn khụng cú
gh s ra ngoi 1 ln chi.
- Cho tr chi 3-4 ln, cụ nhn xột sau
mi ln chi.
Trũ chi Kộo ca la x.
3. Chi t do: Cụ phõn gúc chi cựng nhau
d bao quỏt tr. Khi tr chi, cụ quan sỏt,
theo dừi m bo an ton cho tr. Cụ chi

Dạy trẻ đọc thơ theo hình thức: Đọc từng câu theo cô, đọc theo cô cả bài, đọc
đối với cô, đọc nối tiếp, đọc đối giữa các tổ.
Cô nghe và luyện đọc diễn cảm cho trẻ.
Kết thúc: Cô nhận xét và giáo dục trẻ.
2. Cho trẻ nặn các số từ 1 đến 5:
a.Yªu cÇu:
- Trẻ thuộc biết dùng các kỹ năng nặn đã học để nặn được các số từ 1 đến 5.
- Phát triển tư duy cho trẻ và luyện các kỹ năng nặn đã học.
b. Chuẩn bị: Đất nặn, bảng con.
c. Tiến hành:
- Cô cho trẻ quan sát các mẫu nặn của cô. Cho trẻ quan sát và nhận xét.
- Cô hỏi kỹ năng nặn của từng trẻ.
- Cho trẻ nặn.
- Cô đến từng trẻ quan sát, gợi ý và hướng dẫn lại những trẻ còn lúng túng.
- Cô nhận xét và khen ngợi, động viên trẻ.
VỆ SINH – NÊU GƯƠNG – TRẢ TRẺ
( TiÕn hµnh theo bµi so¹n ®Çu tuÇn)
Nhật ký hàng ngày:
Tổng số trẻ đến lớp:………………Vắng………………………
Chủ đề “Bản thân” 21
Giỏo ỏn Tụ Th Sim Giỏo viờn trng mm non Yn Dng___________________________
Lý do:
Tr tớch cc:
.
Tr cha tớch cc:.
.
*******************************************************************
Th nm,ngy 23 thỏng 9 nm 2010
A. ểN TR-IM DANH-TRề CHUYN
1.Đón trẻ: Giáo viên nhẹ nhàng ,ân cần đón trẻ,nhắc trẻ chào bố bẹ,chào cô giáo và

1, Gây hứng thú,vào bài:
- Cho trẻ hát 1 bài hát về chủ điểm.
- Cô thấy các con hát rất là hay vậy cô sẽ thởng
cho các con một chuyến đi thăm quan các con có
thích không?
- Cho trẻ đến mô hình để trẻ quan sát và nhận
xét.
- Cho trẻ về chỗ ngồi.
a. Làm quen với chữ o
- Các con vừa đi đâu về? Các con đã đợc quan sát
gì?
- Cô lấy o len ra v cho trẻ quan sát,nhận xét
và đọc từ dới tranh. Đếm tiếng và chữ cái.
- Cô giới thiệu chữ cái mới o:
+ Cô phát âm mẫu rồi nói cấu tạo của chữ o:
Gồm một nét cong tròn khép kín.
+ Cho trẻ phát âm cả lớp,tổ,cá nhân rồi cho trẻ
nhắc lại cấu tạo của chữ o.
b. Làm quen với chữ cái ụ
- Cô ly ụi dộp ra v cho tr quan sỏt.
- Cho đọc,đếm có bao nhiêu tiếng và tìm các chữ
cái đã học(o).
- Cô giới thiệu chữ cái mới ụ:
+ Cô phát âm mẫu rồi nói cấu tạo của chữ ụ:
Gồm 1 nét cong trũn khộp kớn v 1 du m
trờn.
+ Cho trẻ phát âm cả lớp,tổ,cá nhân rồi cho trẻ
nhắc lại cấu tạo của chữ ụ
* Vi ch thỡ cụ ly Cỏi n ra v cng gii
thiu tng t.

* Ch ụ v ch cng cho tr so sỏnh tng
t.
2. Trò chơi:
- Cô thấy cả lớp mình rất là giỏi vì vậy mà cô sẽ
thởng cho các con rất nhiều trò chơi,các con có
thích không?
* Trò chơi Thi xem ai chọn nhanh
- Cô giơ thẻ chữ cái,trẻ nói tên chữ cái đó là gì.
- Cô nói tên chữ cái,trẻ chọn chữ cái đó và giơ
lên-phát âm.
- Cho trẻ chơi 2-3 lần. Cô nhận xét sau mỗi lần
chơi.
* Trũ chi Thi ai nhanh:
- Cho tr lờn gch cỏc ch cỏi va hc xong cú
trong bi th.
+ Chia lp thnh 2 t v t no gch c nhiu
ch ỳng hn sau thi gian gii hn thỡ t ú
thng cuc.
- Cho trẻ chơi,Cô nhận xét chơi .
* Trò chơi với cuốn bé tập tô
C hữ o :
- Cô lấy tranh chữ to giống trong cuốn bé tập
tô của trẻ ra cho trẻ quan sát,nhận xét các hình
ảnh trong bức tranh,đọc từ dới tranh,đọc chữ cái
o.
+ Cô tô mẫu chữ in rỗng và nối chữ cái có trong
từ với chữ viết thờng ở ngoài. Trớc khi tô cô nói
cách ngồi,cầm bút và nói cách tô.
Và tiếp theo cô nối chữ o có trong các từ với chữ
o viết thờng ở ngoài.

ăn quả xanh,nên ăn nhiều hoa quả.
II, Chuẩn bị: - Địa điểm quan sát sạch sẽ
- Kiểm tra sức khỏe và trang phục của trẻ.
III, Tiến hành:
Hot ng ca cụ Hot ng ca tr
1. Quan sát có chủ đích.
- Cho trẻ hát bài hát quả gì.
- Cô đàm thoại với trẻ về nội dung bài hát.
- Hôm nay cô sẽ cho lớp mình đi quan sát
một loại cây có quả nhng không phải là những
loại quả trong bài hát chúng mình vừa hát. Các
con có muôn biết đấy là cây gì không?
- Cô nhắc nhở,dặn dò,kiểm tra sức khỏe trẻ
và cho trẻ nhẹ nhàng đến địa điểm quan sát.
- Cô hỏi trẻ:
+ Các con đang đứng ở đâu?
+ Trớc mặt các con là cây gì đây?
+ Cây chuối nh thế nào? Cây có những bộ
phận nào?
+ Lá chuối màu gì? Thân cây nh thế nào?
+ Cây đợc trồng để làm gì? Quả chuối có
ngon không? Muốn có quả ăn thì phải làm gì? Vì
vậy các con phải nh thế nào?
- Giáo dục trẻ ( Giáo dục dinh dỡng và
giáo dục bảo vệ môi trờng)
2. Trũ chi vn ng: Thi xem ai
nhanh.
(Tin hnh theo bi son u tun).
Trũ chi Mt mt bt dờ.
3. Chi t do: Cụ phõn gúc chi cựng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status