1
s 23
thi mụn: Hoỏ hc
(Dnh cho thớ sinh Ban Khoa hc T nhiờn)
Cõu 1: Cho s chuyn húa sau: Tinh bt X Y axit axetic. X v Y ln lt l
A. glucoz, etyl axetat. B. mantoz, glucoz.
C. ancol etylic, anehit axetic. D. glucoz, ancol etylic.
Cõu 2: Nhúm cú cha dung dch (hoc cht) khụng lm giy qu tớm chuyn sang mu xanh l
A. NH
3
, anilin. B. NaOH, NH
3
. C. NaOH, CH
3
-NH
2
. D. NH
3
, CH
3
-NH
2
.
Cõu 3: Trùng hợp 5,6 lít C
2
(un núng) to thnh Ag l
A. CH
3
COOH. B. HCOOH. C. C
6
H
12
O
6
(glucoz). D. HCHO.
Cõu 9: Nha phenolfomanđehit c iu ch bng cỏch un núng phenol (d) vi dung dch
A. CH
3
CHO trong mụi trng axit. B. CH
3
COOH trong mụi trng axit.
C. HCOOH trong mụi trng axit. D. HCHO trong mụi trng axit.
Cõu 10: un núng dung dch cha 27 gam glucoz vi dung dch AgNO
3
/NH
3
(d) thỡ khi lng Ag
ti a thu c l
A. 32,4 gam. B. 16,2 gam. C. 10,8 gam. D. 21,6 gam.
Cõu 11: Cht khụng cú kh nng tham gia phn ng trựng hp l
A. stiren. B. propen. C. isopren. D. toluen.
Cõu 12: Khi trùng ngng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit d ngời ta
còn thu đợc m gam polime và 1,44 gam nớc. Giá trị của m là
A. 4,56 gam. B. 5,56 gam. C. 4,25 gam. D. 5,25 gam.
Cõu 13: phõn bit 2 khớ CO
-NH
2
(1), (C
2
H
5
)
2
NH (2), C
6
H
5
NH
2
(3). Dãy các chất đợc sắp xếp theo
chiều tính bazơ giảm dần là
A. (2), (3), (1). B. (2), (1), (3). C. (3), (1), (2). D. (1), (2), (3).
Cõu 16: Cú th dựng Cu(OH)
2
phõn bit c cỏc cht trong nhúm
A. C
3
H
5
(OH)
3
, C
2
H
4
Cõu 17: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu đợc 13,2 gam kết tủa
2,4,6-tribrom anilin. Khối lợng brom đã phản ứng là
A. 9,6 gam. B. 19,2 gam. C. 7,26 gam. D. 28,8 gam.
Cõu 18: Cho
20
0
/
Z
nZn
E
+
=-0,76 V;
20
0
/Cu Cu
E
+
=0,34 V;
20
0
/Ni Ni
E
+
=-0,23 V. Dãy các cation sắp xếp theo
chiều tính oxi hoá giảm dần là
A. Ni
2+
,Cu
2+
, Zn
H
2
. B. Saccarozơ, CH
3
COOCH
3
, benzen.
C. C
2
H
6
, CH
3
-COO-CH
3
, tinh bột. D. C
2
H
4
, CH
4
, C
2
H
2
.
Cõu 20: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A. màu với iốt. B. với dung dịch NaCl.
C. tráng gơng. D. thuỷ phân trong môi trờng axit.
Cõu 21: Công thức cấu tạo của alanin là
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH. B. H
2
N-CH
2
-COOH.
C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. D. H
2
N-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH.
Cõu 24: Nhỳng mt thanh Cu vo 200ml dung dch AgNO
3
1M, khi phn ng xy ra hon ton, ton
b Ag to ra u bỏm vo thanh Cu, khi lng thanh Cu s
A. gim 6,4 gam. B. tng 21,6 gam. C. tng 15,2 gam. D. tng 4,4 gam.
Cõu 25: Trong s cỏc loi t sau:
[-NH-(CH
2
A. (1), (3). B. (2), (3). C. (1), (2), (3). D. (1), (2).
Cõu 26: chng minh amino axit l hp cht lng tớnh ta cú th dựng phn ng ca cht ny ln
lt vi
A. dung dch HCl v dung dch Na
2
SO
4
. B. dung dch KOH v dung dch HCl.
C. dung dch NaOH v dung dch NH
3
. D. dung dch KOH v CuO.
Cõu 27: Từ các cặp oxi hoá khử sau: Fe
2+
/Fe, Mg
2+
/Mg, Cu
2+
/Cu và Ag
+
/Ag, số pin điện hoá có thể lập
đợc tối đa là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Cõu 28: Cho 500 gam benzen phn ng vi HNO
3
(c) cú mt H
2
SO
4
(c), sn phm thu c em
kh thnh anilin. Nu hiu sut chung ca quỏ trỡnh l 78% thỡ khi lng anilin thu c l
ặCu +Zn
2+
(Biết
20
0
/
Z
nZn
E
+
=-0,76 V;
20
0
/Cu Cu
E
+
=0,34 V). Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là
A. +0,42V. B. +1,10V. C. -0,42V. D. -1,10V.
3
Cõu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đợc 5,376 lít CO
2
;
1,344 lít N
2
và 7,56 gam H
2
O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Amin trên có công thức phân
tử là
. B. C
2
H
2
, C
6
H
5
-NO
2
.
C. CH
4
, C
6
H
5
-NO
2
. D. C
2
H
2
, C
6
H
5
-CH
3
.
- COOH.
B. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH- CH= CH
2
, H
2
N- CH
2
- COOH.
C. CH
2
=CHCl, CH
3
- CH=CH- CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
)- COOH.
D. CH
2
=CH
2
, CH
dịch AgNO
3
/NH
3
(d, đun nóng) thu đợc 21,6 gam bạc. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
6
H
12
O
6
. C. C
3
H
6
O
3
. D. C
5
H
10
O
5
.