GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
_ HS được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp; nhận
biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp khác cho trước.
_ HS biết viết 1 tập hợp theo diễn đạt bằng lời của một bài toán, biết sử dụng các kí
hiệu :
∈
và
∉
.
_ Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập
hợp.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
_GV : Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Các ví dụ
GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
GV cho HS quan sát hình 1 trong SGK rồi giới
thiệu .
Tập hợp các đồ vật trên bàn (H1) GV lấy thêm
1 số ví dụ thực tế ở ngay trong lớp trường.
VD : Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học.
HS nghe GV giới
thiệu.
Cho HS tự lấy ví
dụ về tập hợp.
1/ Các ví dụ :
_Tập hợp các đồ
vật trên bàn.
_Tập hợp các học
{ }
3;2;1;0=A
- Các số 0; 1; 2; 3 là
các phần tử của tập
hợp A.
Kí hiệu :
A∈1
; 5
∉
A.
Trang
1
Tuần : Tiết :
NS :
ND :
TẬP HP . PHẦN TỬ CỦA TẬP HP
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
a B ; 1 B;
∈
B
GV giới thiệu chú ý ở SGK.
Giới thiệu cách khác viết tập hợp A
các STN <4.
{ }
4/ <∈= xNxA
Giới thiệu cách minh hoạ như SGK
Cho HS làm ?1 ; ?2 theo nhóm.
Gọi đại diện các nhóm lên bảng chữa.
Ba
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập
hợp STN; biết biểu diễn một STN trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở
bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số .
- HS phân biệt được các tập hợp N và N* ; biết sử dụng các kí hiệu
≤
và
≥
, biết
viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của 1 số tự nhiên.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HC SINH :
- Giáo viên :Phấn màu ; mô hình tia số ; bảng phụ ghi đầu bài tập.
- Học sinh : Ôn lại các kiến thức của lớp 5.
* Trọng tâm : Tập hợp các STN và thứ tự trong N.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GIÁO VIÊN HỌC SINH
HS1 : Cho ví dụ về tập hợp ; nêu chú ý
về cách viết 1 tập hợp.
Chọn câu trả lời đúng.
Cho tập hợp M các STN <4.
{ }
3;0;2;1;4: =MA
{ }
2;1;0;3: =MB
{ }
4;3;2;1;0: =MC
{ }
0 1 2 3
Điểm biểu diễn STN
a trên tia số gọi là điểm
a. Tập hợp các STN
≠
0
KH :
{ }
; 3;2;1* =N
Trang
3
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
thiệu tập N*.
N* =
{ }
; 4;3;2;1
Hoạt động 3 : Thứ tự trong tập hợp STN
GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
Cho HS quan sát tia số và so
sánh 2 và 4. Nhận xét vò trí
điểm 2 và 4 trên tia số.
GV giới thiệu số liền trước, số
liền sau của 1 STN.
Làm BT ? SGK.
Trong các STN số nào nhỏ
nhất; có STN lớn nhất hay
không ? Vì sao ?
Nhấn mạnh :Tập hợp các STN
có vô số phần tử .
2<4.
GHI SỐ TỰ NHIÊN
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- HS biết thế nào là hệ thập phân; phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân ; giá
trò của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vò trí.
- HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
- HS thấy được ưu điểm của hệ thống trong việc ghi số và tính toán.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HC SINH :
- Giáo viên :Chuẩn bò bảng ghi sẵn các số La Mã từ 130.
- Học sinh : Giấy nháp.
* Trọng tâm : Số và chữ số ; hệ thập phân.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1/ Viết tập hợp N và N*. Viết tập hợp B các STN không
vượt quá 6 = 2 cách. Sau đó biểu diễn các (STN ) phần
tử của tập hợp B trên tia số.
Bài tập : Điền vào ô trống để hệ 3 STN liên tiếp tăng
dần : … ; 2003 ; …
HS trả lời.
Bài tập :
2002 ; 2003; 2004
Hoạt động 2 : Số và chữ số
GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
Ở hệ thập phân; giá trò của mỗi chữ số
trong 1 số thay đổi theo vò trí như thế nào ?
Gọi HS đọc 1 vài số tự nhiên bất kỳ. Chỉ
rõ STN đó có mấy chữ số ? Là những chữ số
nào ? Giới thiệu 10 chữ số để ghi số tự
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
Giới thiệu hệ thập phân như SGK.
GV lấyVD : 235 = 200 + 30 + 5.
Thứ tự hãy viết số 222 ;
ab
;
abc
.
Làm bài tập ? SGK.
Nghe GV giới
thiệu.
HS lên bảng viết.
2/ Hệ thập phân
Ví dụ :
235 =200 +30 +5.
222=200 +20 + 2
ab
= 10x a + b
abc
=100 x a +10 x b +c
Hoạt động 4 : Chú ý
GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
Cho HS đọc 12 số La Mã trên mặt
đồng hồ.
Giới thiệu 3 chữ số I, V, X trong hệ La
Mã và giá trò tương ứng trong hệ thập
phân : 1, 5, 10.
Mỗi số La Mã có giá trò bằng tổng các
chữ số của nó.VD: VII=5+1+1=7
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có thể có
vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào; hiểu đựơc khái niệm tập hợp con và
khái niệm 2 tập hợp = nhau.
- Học sinh biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp
con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước; biết viết một vài tập hợp
con của một tập hợp cho trước biết sử dụng các kí hiệu
⊂
và
φ
.
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
∈
và
⊂
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HC SINH :
- Giáo viên :Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu bài các bài tập.
- Học sinh : Ôn tập các kiến thức cũ.
* Trọng tâm : Tìm được số phần tử của 1 tập hợp. Tập hợp con.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GIÁO VIÊN HỌC SINH
HS1 : Làm bài tập 14 /10 SGK
HS2 : Làm bài tập 15a ,b / 10 SGK
201 ; 102 ; 210 ; 120.
a) 14 ; 26.
b) XVII ; XXV.
Hoạt động 2 : Số phần tử của 1 tập hợp
nào gọi là tập hợp
rỗng. KH :
φ
Một tập hợp có thể
có 1 phần tử ; có
nhiều phần tử; có
vô số phần tử ;
cũng có thể không
có phần tử nào.
Trang
7
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
Hoạt động 3 : Tập hợp con
GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
Nêu VD như SGK. Viết các tập
hợp E ; F
E
F
Mọi (tập hợp) phần tử của tập hợp
E có thuộc tập hợp F hay không ? Ta
nói : tập hợp E là tập hợp con của
tập hợp F.
Đọc đònh nghóa SGK / 35
KH :
BA ⊂
hay
AB ⊃
Giới thiệu cách đọc.
Làm bài tập ?3 /13 SGK
Vẽ hình, viết tập
8 c d
x
y
Tuần : Tiết :
NS :
ND :
LUYỆN TẬP
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh biết tìm số phần tử của 1 tập hợp.
- Rèn luyện kó năng viết tập hợp; viết tập hợp con của 1 tập hợp cho trước; sử dụng
đúng chính xác các KH :
∈⊃ ;;
φ
.
- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HC SINH :
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Giấy nháp.
* Trọng tâm : Tìm được số phần tử của 1 tập hợp. Viết được 1 tập hợp.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GIÁO VIÊN HỌC SINH
Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử.
Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ?
Khi nào tập hợp A đúng là tập hợp con
99; 11;10=B
Có 99 -10+1=90 phần
tử
Tập hợp các số tự
nhiên từ ab.
(b-a) :2+1 phần tử .
E có : (96-
32):2+1=33 phần tử.
Tập hợp các số lẻ
từ mn (n-m):2+1
D có : (99-
21):2+1=40 phần tử.
Bài 24 / 14 (SGK)
Tập hợp các STN từ
a b có b – a + 1
phần tử
{ }
99; ;11;10=B
có 99-
10+1 =90 phần tử
Bài 23 / 14 (SGK)
E : có 33 phần tử
D: có 40 phần tử
Bài 22 / 14 (SGK)
{ }
8;6;4;2;0=C
{ }
19;17;15;13;11=L
{ }
22;20;18=A
Ν⊂Α
Ν⊂Β
Ν⊂Ν
*
HS lên bảng viết.
Ν⊂Β
Ν⊂Ν
*
Bài 25 / 14 (SGK)
A = {Inđô ; Mianma
; Thái Lan ; Việt
Nam}.
B = { Xingapo ;
Brunây ; Campuchia}
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
- Xem lại các bài tập đã sửa.
- Xem trước bài :”Phép cộng và phép nhân”
* RKN :
Trang
10
Tuần : Tiết :
NS :
ND :
BÀI 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Hoạt động 2 : Tổng và tích 2 số tự nhiên
GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
Bài tập : Tính chu vi và
diện tích 1 sân hình chữ
nhật có chiều dài 32m và
chiều rộng = 25m .
Gọi 1 HS lên bảng giải.
Giới thiệu phép cộng và
phép nhân như SGK .
Làm ?1 Gọi HS đứng tại
chỗ trả lời. Làm ?2.Gọi
HS trả lời ; hãy chỉ vào
phép tính tương ứng ở ?1.
Chu vi :114m.
Diện tích : 800m
2
.
?1
a 12 21 1 0
b 5 0 48 15
a+b 17 21 49 15
a.b 60 0 48 0
a) = 0.
b) = 0.
1/ Tổng và tích 2 số tự
nhiên.
a + b = c
số hạng+ số hạng = tổng.
a . b = c
thừa số. thừa số= tích.
b)Tính kết hợp.
c) Tính phân phối
của phép nhân đối
với phép cộng.
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
GIÁO VIÊN HỌC SINH
Phép cộng và phép nhân số tự nhên có
tính chất gì giống nhau ?
Bài 27 / 16 (SGK).
Cho HS hoạt động theo nhóm.
Gọi đại diện mỗi nhóm lên bảng trình
bày. GV cho HS nhận xét và sửa sai ( nếu
có).
Đều có tính chất giao hoán và tính
chất kết hợp.
a) = 457
b) = 269
c) = 2700
d) = 2800
_ Học bài và làm bài đầy đủ.
- Đem theo máy tính bỏ túi.
RKN :
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Trang
12
Tuần : Tiết :
NS :
ND :
LUYỆN TẬP 1
Cho HS đọc phần hướng dẫn
SGK sau đó vận dụng cách tính.
Câu a : tách 45 = 4 + 41
Câu b : tách 37 = 35+2.
Yêu cầu HS cho biết đã vận
dụng những tính chất nào của
phép cộng để tính nhanh.
Gọi HS lên bảng làm.
Dạng 2 :Tìm quy luật dãy số
Gọi HS đọc đề .
b) = (463+137) + (318+22) =
940
c) = (20+30) + (21+29) +
(22+28) + (24+26) + (23+27) +
25 = 275.
HS lên bảng làm.
a)=996+4+41=(996+4)+41=1
041
b)=35+2+19=35+(2+98) =
235
Bài 31 / 17 SGK
b) =940.
c) =275.
Bài 32/ 17 SGK.
a) =1041
b) = 235
Bài 33 / 17 SGK
Trang
13
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
→
+6
Gọi HS lên bảng điền.
→
+3
→
5x
→
+6
- Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên. Các tính chất này có ứng dụng
gì trong tính toán.
- Làm bài tập 35, 36 / 19 SGK. Mang theo MTBT.
* RKN :
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Trang
14
66
9 12
60
66
Tuần : Tiết :
NS :
ND :
LUYỆN TẬP 2
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
làm.
Gọi 3 HS lên bảng làm câu
b.
Bài 37 / 20 SGK
Gọi 3 HS lên bảng làm.
Dạng 2 : Sử dụng MTBT
Bài 38/20 SGK.
Để nhân 2 thừa số ta
cũng sử dụng MT tương tự
a) 15.4=3.5.4=3.(5.4)=60
25.12=25.4.3=100.3=300
125.16=125.8.2=1000.2=2000
25.12=25.
(10+2)=25.10+25.2=250+50=300
34.11=34.(10.1)=34.10+34.1=374
47.101=47.(100+1)=4747
a)16.19=16.(20-1) = 1620 + 16 .1 =
304.
46.99=46(100-1)=4600-46=4554
35.98=35(100-2)=3500-35=3430.
Lên bảng ghi kết quả khi dùng
Bài 36 / 19 SGK
a) =60; 300;200
b) 3000;374;4747
Bài 37 / 20 SGK
a)304
b) 4554
c) 3430
Bài 38/ 20 SGK
a) 141000
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
- Học sinh hiểu được khi nào kết quả của 1 phép trừ là 1 số tự nhiên, kết quả của 1
hép chia là 1 số tự nhiên.
- Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia
có dư.
- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức vềø phép trừ và phép chia để giải 1
vài bài toán thực tế.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HC SINH :
- Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu.
- Học sinh : Giấy nháp; thước thẳng.
* Trọng tâm : Quan hệgiữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phép chia có dư .
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1/ Tính nhanh :
2.3.1.12+4.6.42+8.27.3
2/ Cho biết 37.3 =111.Tính nhanh 37.12
Gọi 2 HS lên bảng làm.
(2.12).31 + (4.6).32 + (8.3).27 = 24.
(31+32+27) = 24.100 = 2400.
37.36=111.
37.12=37.3.4=111.4=444.
Hoạt động 2 : Phép trừ 2 số tự nhiên
GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
Xét xem 2 số tự nhiên x
nào mà a) 2+x=5 không ?
b) 6+x=5 không ?
Nhận xét: Ở câu a ta có
phép trừ 5-2.Giới thiệu
cách xác đònh hiệu của 2
c)
ba
≥
Hoạt động 3 : Phép chia hết và phép chia có dư
GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
Xét xem có số tự nhiên
x nào mà :
a) 3.x = 12 không ?
b) 5.x = 12 không ?
c) Nhận xét ở câu a; ta
có phép chia 12 : 3 = 4 .
Làm bài tập ?2
Gọi HS trả lời miệng.
Giới thiệu 2 phép chia:
phép chia hết và phép
chia có dư.
SBC; SC; Thương; số dư
có quan hệ gì ?
SC có điều kiện gì ? SD
có điều kiện gì ?
Làm ?3. Gọi HS lên
bảng điền vào.
a) x=4.
b) không tìm được giá trò của
x.
a) =0 ; b) =1; c) =a
SBC=SC xT x SD
SC
≠
0; SD<SC
HS lên bảng làm.
d) 7x-8=713. Nêu cách tìm SBT. Gọi
HS lên bảng làm.
SBC=SC x Thương
x = 41.13=533
SBT= Hiệu +ST
7x=713+8=721
X=721:7=103
Học bài và làm bài 41 45/24 SGK
* RKN :
Trang
18
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép
trừ thực hiện được.
- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải
một vài bài toán thực tế.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HC SINH :
- Giáo viên : Bảng phụ ghi một số bài tập.
- Học sinh : Giấy nháp.
* Trọng tâm : Vận dụng những kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, tìm x.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1/ Cho 2 STN a và b. Khi nào ta có phép
trừ a-b=a ? Tính 425-257.
2/ Có phải khi nào cũng thực hiện được
HS 1 :
a) 35 + 98 = ( 35 – 2 ) + (98
Bài 47 / 24 (SGK)
a) x = 155.
b) x = 25.
c) x = 13.
Bài 48 / 24 (SGK)
a) 133
b) 75
Bài 49 / 24 (SGK)
a) 225
b) 357
Trang
19
Tuần : Tiết :
NS :
ND :
LUYỆN TẬP 1
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
bạn.
Tính nhẩm bằng cách thêm
vào SBT và ST cùng 1 số thích
hợp.
Gọi 2 HS lên bảng.
Dạng 3 : Sử dụng MTBT
GV hướng dẫn như SGK.
Cho HS sử dụng MTBT tính
rồi đọc kết quả.
Chia 4 nhóm. Gọi đại diện HS
Trang
20
9
4
1
3
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép
chia có dư.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh , tính nhẩm.
- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải 1 số
bài toán thực tế.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HC SINH :
- Giáo viên : Bảng phụ , MTBT.
- Học sinh : Giấy nháp, MTBT.
* Trọng tâm : Vận dụng những kiến thức về phép trừ và phép chia để giải các bài
tập.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GIÁO VIÊN HỌC SINH
HS1:Khi nào ta có STN a chia hết cho
STN b ( b
≠
0) ?
Tìm x biết : 6x – 5 = 613
HS2 : Khi nào ta nói phép chia STN a cho
STN b (b
≠
0) là phép chia có dư ?
ND :
LUYỆN TẬP 2
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
cả SBC và SC với 1 số nào
là thích hợp ?
Gọi HS lên bảng làm.
Cho HS áp dụng tính chất
(a+b) : c = a:c + b:c ( TH
)
Gọi 2 HS lên bảng làm.
Dạng 2 :Bài toán ứng
dụng thực tế.
Gọi 1 HS đọc đề và tóm tắt
nội dung bài toán.
Gọi HS nêu các giải.
Gọi 1 HS đọc đề.
Gọi 1 HS tóm tắt nội
dung bài toán. Số khách :
1000 người. Mỗi toa : 12
khoang.
Mỗi khoang : 8 chỗ.
Tính số toa ít nhất có ?
Dạng 3 : Sử dụng MTBT
Các em đã biết sử dụng
MTBT đối với phép cộng;
trừ. Vậy đối với phép chia
có gì khác không?
Cho HS dùng MTBT tính.
Số toa ít nhất để chở hết
1000 khách du lòch là 11
toa
Bài 55 / 25 (SGK)
288 : 6 =48 (km/h)
1530 : 34 = 45 (m).
IV: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ :
GIÁO VIÊN HỌC SINH
Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
phép trừ và phép cộng, phép nhân và
phép chia ?
phép trừ là phép toán ngược của phép
cộng ; phép chia là phép toán ngược của
phép nhân.
- Ôn lại các kiến thức về phép trừ ; phép chia.
- Đọc “ Câu chuyện về lòch “SGK.
- Đọc trước bài “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên; nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số “.
* RKN :
Trang
22
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được đònh nghóa luỹ thừa; phân biệt được cơ số và số mũ, nắm
được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.
- Học sinh biết gọi 1 tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết
tính giá trò của luỹ thừa; biết nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.
- Học sinh thấy được ích lợi của cách viết gọn luỹ thừa.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HC SINH :
- Giáo viên : chuẩn bò bảng bình phương; lập phương của 1 số tự nhiên đầu tiên.
luỹ thừa. Cách đọc, cơ số,
số mũ.
Cơ số Số mũ
luỹ thừa
1/ Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên VD : 2 . 2 . 2 = 2
3
a . a . a . a = a
4
.
2
3
; a
4
là 1 luỹ thừa
a
4
đọc là a mũ 4
Đònh nghóa (SGK)
Cơ số Số mũ
luỹ thừa
Trang
23
Tuần : Tiết :
NS :
ND :
n
a
.
GV giới thiệu phần chú ý /
27 SGK.
Giới thiệu bảng bình
phương, lập phương. Tính
nhẩm 9
2
, 11
2
; 3
3
;3
4
.
a
n
= a . a . … . a
n thừa số a
a) = 5
6
b)2
3
.3
2
Gọi HS lên bảng tính
Phép nhân nhiều thừa số
bằng nhau gọi là phép nâng
lên luỹ thừa.
Chú ý (SGK)
5
a
4
. a
3
= a.a.a.a.a.a.a = a
7
bằng tổng số mũ ở các
luỹ thừa ( thừa số).
= a
m+n
x
5
. x
4
=x
9
a
4
. a = a
5
.
2/ Nhân 2 luỹ thừa
cùng cơ số .
Ví dụ : 2
3
. 2
2
= 25 = 5
2
a =5
a
3
= 27 = 9
3
a=3
Nhắc lại chú ý (SGK)
- Học bài như vở ghi.Làm bài tập 57; 58; 60 / 28 SGK
_ Lưu ý không được tính giá trò luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ.
• RKN :
Trang
24
GV : Đỗ Thò Kim Liên Trường THCS-THPT Thuận Mỹ
•
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
- Học sinh nắm được cơ số và số mũ; nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Học sinh biết viết gọn 1 tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HC SINH :
- Giáo viên : bảng phụ.
- Học sinh : Giấy nháp.
* Trọng tâm : Qui tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số vào giải bài tập. So sánh hai luỹ
thừa.
III: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GIÁO VIÊN HỌC SINH
HS1 : Nêu đònh nghóa luỹ thừa bậc n của a
? Viết công thức tổng quát.
4
= 3
7
5
2
. 5
7
= 5
9
Hoạt động 2 : Luyện tập
GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
Dạng 1 : Viết một STN dưới
dạng luỹ thừa.
GV ghi đề lên bảng.
8 = 2
3
Gọi 3 HS lên bảng làm tương
tự.
Gọi 2 HS lên bảng làm :
16 = 4
2
= 2
4
27 = 2
3
64 = 8
2
= 4