DỰ ÁN TỔNG KHO CHỨA LPG LẠNH THỊ VẢI
HẠNG MỤC KHẢO SÁT PHỤC VỤ THIẾT KẾ KỸ THUẬT
BÁO CÁO KẾT QUẢ
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
1 31/12/2009
Xuất bản để phê duyệt
X
X
Â
Â
Y
YD
D
Ự
Ự
N
N
G
GK
K
H
H
O
OC
C
H
H
V
V
Ả
Ả
I
IK
K
H
H
Ả
Ả
O
OS
S
Á
Á
T
TP
P
K
K
Ỹ
ỸT
T
H
H
U
U
Ậ
Ậ
T
T
Rev. 1 Trang 1 / 18
MỤC LỤC
I. Cơ sở pháp lý 2
II. Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát
2
III. Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng
3
IV. Khối lượng công tác khoan khảo sát và TN trong phòng
4
VII. Đề suất giải pháp kỹ thuật phục vụ công tác thiết kế, thi công
17
VIII. Kết luận và kiến nghị 17
IX. Các phụ lục kèm theo
18 D
D
Ự
ỰÁ
Á
N
N
:
:X
X
Â
Â
Y
Y
L
L
P
P
G
GL
L
Ạ
Ạ
N
N
H
HT
T
H
H
Ị
ỊV
V
Ả
Ả
V
V
Ụ
ỤT
T
H
H
I
I
Ế
Ế
T
TK
K
Ế
ẾK
K
Ỹ
Ỹ
điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 về quản lý chất lượng
công trình xây dựng;
- Căn cứ vào hợp đồng kinh tế số 002/2009/WPV-PVE được ký ngày 20/11/2009
giữa Công Ty Cổ Phần Thiết Kế WorleyParsons Dầu Khí Việt Nam (WPV) và
CN Công Ty CP Tư Vấn Đầu Tư & Thiết Kế Dầu Khí (PVE) – Xí Nghiệp Khảo
Sát Kiểm Định & DVCT V/v: Khảo sát địa hình, địa chất. Dự án: Xây Dựng
Kho Chứa LPG Lạnh Thị Vải;
II. Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng:
Nội dung chủ yếu của công tác khảo sát là để đánh giá địa tầng, địa chất thuỷ
văn tại khu vực xây dựng kho chứa LPG lạnh Thị Vải một cách cụ thể và tin cậy
để phục vụ công tác thiết kế kỹ thuật nền và móng.
Để đáp ứng mụ
c đích trên, công tác khảo sát Địa chất công trình cần tiến hành
thực hiện các công việc sau:
Công tác khoan khảo sát địa chất và lấy mẫu.
Công tác thí nghiệm SPT.
Công tác thí nghiệm cắt cánh hiện trường VST.
Đo điện trở suất của đất
Công tác quan trắc mực nước hố khoan.
Công tác thí nghiệm mẫu đất trong phòng.
D
D
Ự
ỰÁ
OC
C
H
H
Ứ
Ứ
A
AL
L
P
P
G
GL
L
Ạ
Ạ
N
N
H
H
Á
T
TP
P
H
H
Ụ
Ụ
C
CV
V
Ụ
ỤT
T
H
H
I
I
Ế
Ế
T
công trình.
Kết luận và kiến nghị.
III. Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng:
- Khảo sát cho xây dựng – nguyên tắc cơ bản: TCVN 4419-1987
- Ks ĐKT phục vụ cho TK và thi công móng cọc: TCVN 160-1987
- Móng cọc - tiêu chuẩn thiết kế: TCXD 205-1998
- Quy trình khoan thăm dò ĐCCT: 22 TCN 259-2000
- Quy trình về
định vị hố khoan: 96 TCN 43-1990
- Bao gói, bảo quản và vận chuyển mẫu: ASTM D4220, D5079
- Phương pháp lấy mẫu: ASTM D1587
- Thí nghiệm SPT: ASTM D1586
- Thí nghiệm cắt cánh hiện trường ASTM D2573-01
- Đo điện trở suất của đất ASTM G57-95a
- Công tác lấp hố khoan: 22 TCN 259-2000
- Công tác quan trắc mực nước hố khoan: 22 TCN 259-2000
- Thí nghiệm Thành phần hạt: ASTM D 422
- Thí nghiệm xác định Độ ẩm: ASTM D 2216
- Thí nghiệm Tỷ trọng: ASTM D854
- Thí nghiệm Dung trọng: TCVN 4202-95
- Thí nghiệm giới hạn Chả
y - Dẻo: ASTM D 4318
- Thí nghiệm Cắt phẳng: TCVN 4199-95
- Thí nghiệm Nén lún: TCVN 4200-95
- Thí nghiệm nén cố kết đứng - ngang: ASTM D 2435
D
D
K
K
H
H
O
OC
C
H
H
Ứ
Ứ
A
AL
L
P
P
G
GL
L
Ạ
Ạ
S
S
Á
Á
T
TP
P
H
H
Ụ
Ụ
C
CV
V
Ụ
ỤT
T
H
H
Rev. 1 Trang 4 / 18
- Thí nghiệm nén 1 trục nở hông ASTM D 2166
- Thí nghiệm nén 3 trục sơ đồ UU ASTM D 2850
- Thí nghiệm nén 3 trục sơ đồ CU ASTM D 4767
- Phân tích hóa học mẫu đất ASTM D 4972-95a, D 2974-00
- Phân tích hóa học mẫu nước ASTM D511-03, D512-04, D516-02, D1293
- Chỉnh lý thống kê số liệu các chỉ tiêu cơ lý: 20 TCN 74-87
- Một số các tiêu chuẩn ASTM, BS và tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành khác.
IV. Khối lượng công tác khoan khảo sát và thí nghiệm trong phòng.
Bảng # 1
: Khối lượng chi tiết công tác khảo sát hiện trường
Toạ độ hố khoan (m)
Stt
Hố
khoan
X Y
Cao
độ
HK
(m)
Chiều
sâu hố
khoan
(m)
Mẫu
nguyên
dạng
(mẫu)
Thí
nghiệm
mẫu
nguyên
dạng
Thí
nghiệm
nén cố
kết
đứng
Thí
nghiệm
nén cố
kết
ngang
Thí
nghiệm
nén 1
trục nở
hông
Thí
nghiệm
nén 3
trục UU
Thí
nghiệm
nén 3
trục CU
Thí
nghiệm
:
:X
X
Â
Â
Y
YD
D
Ự
Ự
N
N
G
GK
K
H
H
O
O
H
H
Ị
ỊV
V
Ả
Ả
I
IK
K
H
H
Ả
Ả
O
OS
S
Á
Á
T
T
K
K
Ế
ẾK
K
Ỹ
ỸT
T
H
H
U
U
Ậ
Ậ
T
T
Rev. 1 Trang 11 / 18
- Đánh giá điều kiện địa chất công trình của đất nền.
- Đánh giá điều kiện địa chất thuỷ văn.
- Đề xuất giải pháp kỹ thuật phục vụ công tác thiết kế, thi công.
- Kết luận và kiến nghị.
- Lập bảng tổng hợp chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất có loại bỏ các sai số thô
Lớp kẹp
: Sét dẻo cao, màu xám xanh, xám vàng, trạng thái nửa cứng
(CH)
1.1 Lớp đất số 1
: Sét hữu cơ có độ dẻo cao, đôi chổ lẫn vỏ sò, màu xám đen, xám
xanh, trạng thái chảy (OH)
Lớp sét hữu cơ bao phủ toàn bộ khu vực khảo sát với bề dày dao động từ 19.5m
(BH7) đến 25.2m (BH3). Cao độ đáy lớp biến động từ -16.83m (BH7) đến -
22.46m (BH3). Các hạt mịn (sét và bột) chiếm ưu thế tuyệt đối trong phân bố
D
D
Ự
ỰÁ
Á
N
N
:
:X
X
Â
Â
L
L
P
P
G
GL
L
Ạ
Ạ
N
N
H
HT
T
H
H
Ị
ỊV
V
C
CV
V
Ụ
ỤT
T
H
H
I
I
Ế
Ế
T
TK
K
Ế
ẾK
K
2.619
Độ bão hòa, S
r
(%) 97.0
Giới hạn chảy, LL
(%) 89.2
Giới hạn dẻo, PL
(%) 36.4
Chỉ số dẻo, PI (%) 52.8
Độ sệt, LI 0.81
Độ rỗng, n (%)
67.6
Hệ số rỗng, e
o
2.12
Góc ma sát trong, φ (°) 3
o
14’
Lực dính kết, c (kg/cm²) 0.063
Hệ số nén lún, a
1-2
(cm²/kg) 0.216
Mô đun biến dạng, E
1-2
(kg/cm²)
5.32
Nén cố kết đứng
0.135
Sức kháng nén 1 trục (UC) q
u
(kg/cm
2
)
0.218
Sức kháng cắt không thoát nước (UC) S
u
(kg/cm
2
)
0.109
Lực dính kết không thoát nước (UU), c
u
(kg/cm²)
0.099
Góc ma sát trong có hiệu (CU), φ' (°) 19
o
26’
Lực dính kết có hiệu (CU), c' (kPa) 13.183
1.2 Lớp đất số 2: Cát lẫn bụi, lẫn sét, đôi chổ lẫn sạn, màu xám vàng, xám trắng,
trạng thái chặt vừa (SC-SM)
Lớp này phân bố dưới cùng mặt cắt khảo sát, bên dưới lớp sét hữu cơ trạng thái
chảy (lớp 1), với bề dày phát hiện được dao động từ 24.8m (BH3) đến 30.5m
(BH7). Cao độ đáy hố biến động từ -47.24m (BH5) đến -47.33m (BH7). Cát hạt
mịn và trung chiếm ưu thế trong phân bố thành phần hạt với trên 70% hàm
K
K
H
H
O
OC
C
H
H
Ứ
Ứ
A
AL
L
P
P
G
GL
L
O
OS
S
Á
Á
T
TP
P
H
H
Ụ
Ụ
C
CV
V
Ụ
ỤT
T
T
T
Rev. 1 Trang 13 / 18
lượng, trong đó cát hạt mịn chiếm khoảng trên 40% hàm lượng. Bảng dưới đây
nêu một số giá trị trung bình đặc trưng cơ lý của lớp:
Độ ẩm, W (%) 17.3
Dung trọng tự nhiên,
w
γ
(g/cm³)
2.053
Dung trọng khô, γ
d
(g/cm³) 1.756
Tỷ trọng, G
S
2.661
Độ bão hòa, S
r
(%) 87.1
Giới hạn chảy, LL
(%) 37.1
Giới hạn dẻo, PL
(%) 18.5
Chỉ số dẻo, PI (%) 18.6
Độ sệt, LI 0.12
Dung trọng khô, γ
d
(g/cm³) 1.227
Tỷ trọng, G
S
2.661
Độ bão hòa, S
r
(%) 92.6
Giới hạn chảy, LL
(%) 74.3
Giới hạn dẻo, PL
(%) 25.2
Chỉ số dẻo, PI (%) 49.1
Độ sệt, LI 0.32
Độ rỗng, n (%)
53.9
Hệ số rỗng, e
o
1.17
Góc ma sát trong, φ (°) 23
o
27’
Lực dính kết, c (kg/cm²) 0.555
D
K
K
H
H
O
OC
C
H
H
Ứ
Ứ
A
AL
L
P
P
G
GL
L
Ạ
OS
S
Á
Á
T
TP
P
H
H
Ụ
Ụ
C
CV
V
Ụ
ỤT
T
H
T
Rev. 1 Trang 14 / 18
Hệ số nén lún, a
1-2
(cm²/kg) 0.041
Mô đun biến dạng, E
1-2
(kg/cm²)
20.34
Sức kháng nén 1 trục (UC) q
u
(kg/cm
2
) 2.410
Sức kháng cắt không thoát nước (UC) S
u
(kg/cm
2
) 1.205
2. Điều kiện địa chất thuỷ văn:
Bảng cao độ mực nước ngầm.
Hố
khoan
Cao độ
hố khoan (m)
Chiều sâu mực nước
ngầm tính từ mặt đất
2+
1110.0 92.07 16.47 SO
4
2-
3809.52 79.34 14.19
∑Fe
3.67 0.07 0.01 HCO
3
-
582.31 9.55 1.71
Na
+
& K
+
11108.01 444.32 79.49 CO
3
2-
0.00 0.00 0.00
CATION
NH
4+
1.11 0.060 0.01
ANION
OH
-
0.00 0.00 0.00
Tổng cộng 12672.79 559.02 100.00 Tổng cộng 21058.03 559.02 100.0
* Hạng mục phân tích đặc biệt:
Hạng mục
phân tích
N
N
:
:X
X
Â
Â
Y
YD
D
Ự
Ự
N
N
G
GK
K
H
H
O
O
T
T
H
H
Ị
ỊV
V
Ả
Ả
I
IK
K
H
H
Ả
Ả
O
OS
S
Á
Á
K
K
Ế
ẾK
K
Ỹ
ỸT
T
H
H
U
U
Ậ
Ậ
T
T
Rev. 1 Trang 15 / 18
14.7
1679
14484
1110.00 92.07 17.79 SO
4
2-
2797.62 58.27 11.26
∑Fe
4.38 0.08 0.02 HCO
3
-
1320.35 21.65 4.18
Na
+
& K
+
10008.40 400.34 77.35 CO
3
2-
0.00 0.00 0.00
CATION
NH
4+
0.88 0.050 0.01
ANION
OH
-
0.00 0.00 0.00
Tổng cộng 11623.66 517.54 100.00 Tổng cộng 19631.72 517.53 100.0
* Hạng mục phân tích đặc biệt:
Hạng mục
phân tích
Kết quả
+
Theo công thức Kurlov tên nước là: CLORUA – NATRI
Theo TCVN 3994-85: Nước có tính ăn mòn mạnh đối với bê tông và kim loại.
+ Mẫu nước được lấy tại hố khoan BH4
* Tính chất hoá học:
Kết quả thí nghiệm Kết quả thí nghiệm Hạng mục
phân tích
mg/l mgdl/l %mgdl/l
Hạng mục
phân tích
mg/l mgdl/l %mgdl/l
Ca
2+
550.00 27.50 4.64 Cl
-
17552.70 495.14 83.56
Mg
2+
1320.00 109.49 18.48 SO
4
2-
4255.95 88.64 14.96
∑Fe
4.85 0.09 0.01 HCO
3
-
534.91 8.77 1.48
:
:X
X
Â
Â
Y
YD
D
Ự
Ự
N
N
G
GK
K
H
H
O
O
H
H
Ị
ỊV
V
Ả
Ả
I
IK
K
H
H
Ả
Ả
O
OS
S
Á
Á
T
T
K
K
Ế
ẾK
K
Ỹ
ỸT
T
H
H
U
U
Ậ
Ậ
T
T
Rev. 1 Trang 16 / 18
* Hạng mục phân tích đặc biệt:
Hạng mục
phân tích
Kết quả
o
Theo công thức Kurlov tên nước là: CLORUA – NATRI
Theo TCVN 3994-85: Nước có tính ăn mòn mạnh đối với bê tông và kim loại.
+ Mẫu nước được lấy tại hố khoan BH6
* Tính chất hoá học:
Kết quả thí nghiệm Kết quả thí nghiệm Hạng mục
phân tích
mg/l mgdl/l %mgdl/l
Hạng mục
phân tích
mg/l mgdl/l %mgdl/l
Ca
2+
750.00 37.50 7.61 Cl
-
14449.95 407.61 82.73
Mg
2+
1020.00 84.61 17.17 SO
4
2-
3898.81 81.20 16.48
∑Fe
3.43 0.06 0.01 HCO
3
-
236.99 3.89 0.79
Na
Tổng độ cứng 122.50 CO
2
tự do 8.80 pH 6.88
Độ cứng vĩnh viễn 120.55 CO
2
ăn mòn 11.00
Độ cứng tạm thời 1.95 Tổng khoáng hoá 29622.04
Công thức Kurlov:
88.6
1775
16483
622.29
009.0
2
)()(
)()(
pH
MgNaK
SOCL
MCO
+
Theo công thức Kurlov tên nước là: CLORUA – NATRI
Theo TCVN 3994-85: Nước có tính ăn mòn mạnh đối với bê tông và kim loại.
Kết quả phân tích thành phần hoá học của các mẫu đất.
D
D
K
K
H
H
O
OC
C
H
H
Ứ
Ứ
A
AL
L
P
P
G
GL
L
Ạ
Ạ
S
S
Á
Á
T
TP
P
H
H
Ụ
Ụ
C
CV
V
Ụ
ỤT
T
H
H
Rev. 1 Trang 17 / 18 Hố
khoan
Số hiệu
mẫu
Độ sâu
(m)
pH
trong
nước
pH trong
dd CaCl
2
0.01M
Hàm
lượng
Clorua
Hàm
lượng
Sunfat
Hàm
lượng
hữu cơ
Đánh giá
BH2 UD2 5.0-5.5 6.58 6.14 1.480 0.744 13.815
0.01<SO
2) với bề dày dự kiến khá lớn. Đây là các lớp đất có s
ức chịu tải cao thích hợp
cho các phương án móng sâu (móng cọc). Đối với các công trình đòi hỏi sức
chịu tải cao, nên thiết kế móng cọc đặt sâu trong các lớp này với độ sâu cọc thay
đổi tùy theo yêu cầu tải trọng công trình.
Từ kết quả thí nghiệm hóa học mẫu đất, mẫu nước. Nhận thấy đất và nước có
tính ăn mòn mạnh đối với bê tông và kim loại.
D
D
Ự
ỰÁ
Á
N
N
:
:X
X
Â
Â
Y
Y
L
L
P
P
G
GL
L
Ạ
Ạ
N
N
H
HT
T
H
H
Ị
ỊV
V
Ả
Ả
V
V
Ụ
ỤT
T
H
H
I
I
Ế
Ế
T
TK
K
Ế
ẾK
K
Ỹ
Ỹ
BlA
TANG
c::
~
N-Value/15
em
ll.
Db
thi
STRATUM DESCRIPTION
.
.:
.<:::
f ,-
I
~
Thi nghipm SPT
IOCij
Q
E
.,.
.~
<3
E E E
a:l.g
Chart
of
SPT
.r 1
i ! I ! I !
! I I I
l~I-r
It ; 1~_I~+ ;·-
-; ;
It t tl-
I r
fsPT-Mlu
SPT / SPTsample
Ngay
kMi
cong.
Starting date: 25/11/2009
HiNH
TRV HO KHOAN - BOREHOLE LOG
Ngay kat thuc - Finishing date: 26/11/2009
C6NG
TRINH
-
PROJECT:
XD
KHO
CHUA
LPG
L~NH
THI
vAl
DQ
sau khoan - Drilling depth: 50.0 m
~~··W~:~::ii~·
··
·
DIA DIEM
-LOCATION:
HUY,E:N
TAN THANH,
TiNH
BA
RIA - VT
1.
C.TYCPTU'VAN
DAUTV
& TK DAU KHI
XN
KHAOsAT.
KIa.t
DINH
&
D/CH
V1J
cr
TAN THANH
DISTRICT,
BA RIA - VUNG TAU
PROVINCE
Dja chi: L.u 4. NhlIGI-Khacb
hfru
co
co
dQ
deo cao,
xam
den.
::
:
UD9
xam
xanh,
tr;Ing
thai
chay
- Organic
- -
21
srn
clay, blackish grey, bluish
grey,
very
soft, very hight plasticity
~,
20.2
::
:
I±=
_ _
Cat
IAn
bl,li,
xam
Yang,
lr<Ing
thai
ch;it
0011
vim - silty sand, yellowish grey,
medium dense
SPTlI
Cat
IAn
b\li,
xam
Yang,
lr<Ing
thai
ch(it
vim - silty sand, yellowish grey,
00[2
medium dense
SPTI2
(~i7~
Cat
IAn
bl,li,
xam
Yang,
lr<Ing
thai
ch;it
.: >:': ,
0014
vim - silty sand, yellowish grey,
:::~:
>;~;:
Lli
SPTl4
medium dense
,
.,."
201 Cat
IAn
bl,li,
xam
Yang,
lr<Ing
thai
ch;it
UD[5
vim - silty sand, yellowish grey,
medium dense
SPTl5
Cat
medium dense
SPTI7
:.
II.!:',
~
_:
.1\
Cat
ILl
b\li,
xam
Yang,
~g
thai
c~
;'
~\~.
UDI8
vila - silty sand, yellowish grey,
A.~·"'·~
.
'
.••
:',.:. 9
5PTl8
medium dense
:
••
4
38.5·38.9
HINH TRU
HO
KHOAN - BOREHOLE
LOG
•
CONG
TRiNH
- PROJECT:
XD
KHO
CHif
A LPG
L~NH
TH!
vAl
THI
VAl REFRIGERATED STORAGE
H~NG
Ml)C - ITEM:
KS
DIA CHAT PHl)C Vl)
TKKT
GEOTECHNICAL INVESTIGATION
FOR
TECHNICAL DESIGN
DIA DIEM - LOCATION:
HUY~N
TAN THANH,
TiNH
3 Thi
nghi~m
SPT
- §
"S;
0 E
Bg
~
0::
[0
E
~
[2
10
E
~
1511cm
16
II
12
.£
E
c:l
~
Chart
of
SPT
~
r')
>
········"·······
······".~···············~,i.:
·
·
J···
·
·
,.'
15
i ,
~
1
•.••• •••
-i
•••••••••••••
(.
•.••••••••••••.
i _
~
,j
••••••••••••••i
11
Finishing date: 26/11/2009
DO
sau khoan - Drilling depth:
SO.O
m
M\I'c
mrac
ng~m
- Ground water table:
1.0
m
Cao
dO
m(it
d~t
- Ground level: 2.7Sm
To~
dO
Coordinatesl·}··~~~:~~:ii~···
,
···
1.
C.TY
CP
TV
V
AN
DAU
Fax:
(~4)
(X)
35563878
c
Thi
nghi~m
xuyen tieu chufrn
_.g
~~
Standard Penetration Test (SPT)
~eIl
g]
r :-
S
""o-b-ua/r
-
5
-cm ,r ~ r ~
1
MO TA
D!A
TANG
~~
.
~
~~
, C N-Value/I5 cm
STRATUM DESCRIPTION
iCi
Yang,
lr~ng
thai ch\il
L'D19
rolli
vim - silty sand, yellowish grey,
10
1'\
:
15
.::';:,:":.;::
~1
~19
-Il5-n95
medium dense
···············1···············+······
·······j···············1·
············t···············i
::
~:;
.
1 j
Call~
b\li, xam
Yang,
tr~g
thai ch;it
::.><~
k7
·
f,
~
23.
:"':.:-<
'.
',.
14<
: : :
Cat
I~
b\li, xam
Yang,
~ng
thai ch;it
i,
•
i _
.,
,.:
.•.
vim • silty sand, yellowish grey,
',-
lID21
14
II
~
_ 1 1
.!
Set deo cao,
X3m
xanh, mla c(mg - Fa
lOW
/.I
clay, bluish grey, very stiff
.04~Sl./)L~·
~Wh~~~
/'
VIl2l
48.ll-I&5
+ +-: : ~
Cat
I~
set, xam xanh,
ch~t
vim •
\I
15
c1ayed
sand, bluish grey, medium
SPID
~
···········
12
15
'!I
· ·
···
t··
·•
·
~· i
· ! · ·
··
···
,
_l _i l
_j
l:__:
__
;
__
~_1
9
±t±t±J
·
i ! I !
'Ii
I
Ml,lc
mrae ngdm
Ground water table:
1.0
m
Cao
dQ
m~t
dftt
Ground level: 2.75m
H~NG
Ml,IC -
ITEM:
KS BJA CHAT PHl,IC
Vl,I
TKKT
GEOTECHNICAL INVESTIGATION
FOR
TECHNICAL
DESIGN
To~
dQ
-
Coordinatesl··¥·~~~:~·J·ji~
·
Dia chi:
Uu
4.
NJui
G I-Khach san Thanh Da.
HO KHOAN -
BOREHOLE:
BH-Ol
'"",m
PhuOng 27.
Quan
Binh
Thanh. TP. HeM
~J
Tel: (84) (§) 35563882 Fax: (84) (8) 35563878
r
MO
TA.
D!A TANG
STRATUM DESCRIPTION
Dat
san
lap,
cac
min,
xam
vang,
xam
3.0
very
soft,
very
hight
j1lasticity
0
1
,
Set
him
co
co
de;.
deo
cao,
X3m
den,
""
~:::
002
xam xanh,
lfuJ
vo
sO,
lr\U1g
thai
chay
~:::O
sm
lr\U1g
thai
chay -
~:::
0
SPTI
Organic clay with shell, bluish grey,
blackish grey,
very
soft,
very
hight
~:::
plasticity
::::::lli
Set
him
co
co
de;,
deo
cao,
X3m
den,
UD4
X3m
xanh,
lfuJ
vo
21.4~:::
OOl
xam
xanh,
lfuJ
vo
s6,
lr\U1g
thai
chay
-
I-'
-
12
SPTl
Organic clay with shell, bluish
grey,
blackish grey,
very
soft,
very
hight
~::
plasticity
1:::::13
Set
him
co
co
de;,
15
Set
him
co
co
de;.
deo
cao,
xam
den,
~:::
007
xam
xanh,
lfuJ
v6
siI,
lr\U1g
thai
chay -
Organic clay
with
shell, bluish
grey,
1:::::
16
sm
1
blackish grey,
very
blackish
grey,
very
soft,
very
hight
1:::::
plasticity
I:::::~
\=::.
UIJ9
k-
~O
sm
IUO-MAu nguyen dilnglUndisturbed Sample
HINH TRU HO KHOAN - BOREHOLE LOG
.
CONG
TRiNH
- PROJECT:
XD
KHO CHUA
LPG
L~NH
THf
vAl
THIVAIREFRIGERATEDSTORAGE
H~NG
Ml)C - ITEM:
KS
~
Db
thi
i~::::
I r
~
Thi
nghi~m
SPT
.~
<5
'"
E
._~
u
O~
V)
J.II-).l
J.5·J.9i
511-5.5
5.l-5.95
7.11-7.5
7.5·7.9\
9.(1.9.5
9.l·9.95
11.(1.11.5
115-11.95
13.(1.135
13.5-13.95
15.11-155
~
i
·.··
···
i
~
j
~
1 j .
···············l···············r··
M
•••••••
········t···············+···············;
•••••••••••
;
·····_
_
·t-·
······r·········
·········
····~
···········-: ·······
·-1
.••••_ _ j _ ••••••••j
~~:=::==::=~i=i
JL_
_!
I,
I
I.
Ii
I
i.
i·
i !
!sPT-MAu
SPT
/
SPTsarnpie
Ngay
khOi
cong
Starting date: 27/11/2009
Ngay
k~t
thuc
Finishing date: 28/11/2009
DQ
sau khoan - Drilling depth: 50.0 m
4,
Nha GI·Khach ""n Thanh
Da,
~
Phuimg 27,
Qu~
Binh
Th~nh,
TP. HeM
~,[
Tel:
(X4)
(Rt35563882
Fax:
(84)
(X)
35563878
-l
MO TA DIA TANG
STRATUM DESCRIPTION
Set hiiu co
co
de)
deo cao, xam den,
xam xanh,
Ian
vo
so,
~g
thai chay -
blli, xam yang,
~g
thai
ch~t
vila - silty sand, yellowish grey,
medium dense
Cat
Ian
blli, xam
Yang,
~g
thai
ch~t
vila . silty sand, yellowish grey,
medium dense
Cat
Ian
blli, xam vang,
Ir\U1g
thai
ch~t
vim - silty sand, yellowish grey,
medium dense
Cat
Ian
bl,li,
xam
Yang,
Ir\U1g
thai
medium dense
-
"'-
~_
-
21
UDIG
~O
21.0.215
215-21.95
~
~
~
'""'-
-
~
~
UDII
23.o.lli
2~
~
~
-
~I
135-23.95
24.4
~;'.;:>
[32
~
315-31.95
;:
~.:.
:~.
UDI6
J3.o.l15
:;.:
;
~6
JJ5-J3.95
' .
.
,,',
:'"~
UDI1
JS.o.Jl5
.•
;'~.::
66
'
"J":
~;
141
!m9
JJ5-JJ95
IUD-Mau
nguyen
d~glUndisturbed
Sample
HINH TRU HO KHOAN - BOREHOLE LOG
.
CONG
TRINH
- PROJECT:
XD
KHO CHiI'A LPG
L~NH
THI VAl
THIVAIREFRIGERATEDSTORAGE
H~NG
Ml)C - ITEM:
KS
DIA CHAT
PHl)C
Vl)
TKKT
GEOTECHNICAL INVESTIGATION
FOR
TECHNICAL DESIGN
BIA DIEM - LOCA
nON:
-?5
··~O
E
._~
u
Ug
or>
0:::
E
u
or,
E
u
or>
II
10
11
12
c':
D6
thi
Thi
nghi~m
SPT
ChartofSPT
10
20
30
40
·· i
i . i : i i
_
1.
i
~
~
1
16
+
r-++-i i
··
·····_··1············
~············,·····_······r·······_·r·······-i
J)
Ii
:=PC:rrn
Iii
I I
~+1=-1fll
-'+1
1-1-1
21
'SPT-M~u
SPT 1SPTsample
Ngay
khOi
XN
KHAo
sAT,
KJEM
OINH
&
DICH
VI,!
CT
.,
OJ.
chi: Uu 4, Nhil G I-Khilch
S\ln
Thanh Do.
~
I
Phuimg 27. Quan Binh Thanh, TP. HeM
515'-'5'" Tel: (84) (8) 35563M82
Fa"
(84) (8) 35563878
I
MO TA
E>!A
TANG
STRATUM DESCRIPTION
Cat
111
b\li, xam vang, tr;mg thai
ch~t
vita - silty sand, yellowish grey,
111
h\li,
X3.m
vang, tr;mg thai
ch~t
vira
• silty sand, yellowish grey,
medium dense
-:.
'.~'
;\::.>:
11
I.ml
41Jl415
;.~?:~.,;"
~
m
41.541.95
._'
.
~
lJD2!
4J.li4J5
iffi/
43543.95
.'
~'
50.0
SPJ24
j)D.:ll.45
4
6
9
IUD-Mlu nguyen.d\tIIglUndisturbed Sample
HINH TRU HO KHOAN - BOREHOLE
LOG
.
CONG
TRINH
-
PROJECT:
XD
KHO
CHUA
LPG
L~NH
THI
VAl
THI
VAl
REFRIGERATED
STORAGE
H~NG
Ml)C
-
ITEM:
KS DJA
BH-02
c:
Thi
nghi~m
xuyen tieu
ehuoin
.2
Standard Penetration Test (SPT)
~~
Q
eof-~
r-_-,-
~
O~
So bua/15
em
~
C N-Value/15
em
;0:':
- g
·<~o
E
._~
u
6 g '"
Cl:
E
u
'"
~
·········
···T·······_···~·
···
······
I······_·t·····
······~················
,
=F~:J
~Fi-~i
.;
.
- i·· ··
···-··········
·······
i
Zl
21
~
··············+·············t··········
···i·· ··{··-_····_j-··_··········I
Ngay
k~t
thuc - Finishing date: 28/11/2009
E>(>
sau khoan - Drilling depth: 50.0 m
Mllc
nucJc
ngAm
Ground water table: 0.8 m
Cao
d(>
m~t
dAt
Ground level: 2.67m
.
Y:
420475.51 m
1.
T
oa
de;,
Coordmates .
.
X:
1164405.76 m
C.TY CP
TV
r ,
s::
Thi
nghi~m
xuyen tieu
ehu~n
_.g
Standard Penetration Test (SPT)
~~
~eIl
g~
f-:-S~o-b-u-aJ-I-5-c-m ' ~-""""" ~
MOTAD!ATANG
~
>,
N-Value/l5 em
c
D6
thi
, _
>-~_~_ 1
<Il
STRATUM DESCRIPTION
;0
;:
~
Thi
nghi~m
~-r+-t-f I
tring - Filling soil,
fine
sand,
yellowish grey, whitish grey
2.7
l::::::W
f
=~:::::;=J=F=r-=l
,
l::::::
~
Set
hfru
co
co
do
di:o
cao,
xam
den,
••••••••••••••••
j,
j•••••••••••
••
···_·······-
_._
i
di:o
cao,
xam
den,
6.0.6.5
==:= i:~=r+:1
1
xam
xanh,
~g
thai
chay - Organic
6.5-6.95
1::::
O'
sm
clay, blackish grey, bluish grey, very
··············~···············(.··········
i _ _ · · ·· _ i
soft, very hight plasticity
~:::
t::::
m
Set
hfru
co
co
do
deo
cao,
L
L.
L ;
I
t:
::::
__
UD4
Set
hfru
co
co
do
deo
cao,
xam
den,
10.1).10.5
~
;
~
; . !
1
xam
xanh,
~g
thai chay - Organic
10.5·10.9
C:
::::
5
clay, blackish grey, bluish grey, very
xam
xanh,
~g
thai
chay - Organic
12.5·12.9
soft, very hight plasticity
~
:::
13
SPTl
~:::
1
~f~:~Eij
:-
Set
hfru
co
co
dQ
deo
coo,
xam
den,
1-:::
1-_
UD6
14.(}'14.5
1-::::
.
xam xanh,
lriIng
thai chay - Organic
16.5-16.9
~::::
11
sm
clay, blackish grey, bluish grey, very
1
soft, very hight plasticity
1-
1-1
~
Set
hfru
co
co do deo
coo,
xam den,
1
!.().
18.5
~:::
UD!
!tm
xAm
xanh,
~g
~
: : : :
IUD-M~u
nguyen
~glUndisturbed
Sample
'SPT
M~u
SPJ' 1SPTsample
Ngay
khCri
eong.
Starting date:
29/1112009
HINH TRU
.
HO
KHOAN - BOREHOLE LOG
Ngay
k~t
thue - Finishing date:
0111112009
De;,
sau khoan
Drilling depth: 50.0 m
THIVAIREFRIGERATEDSTORAGE
CONG
TRINH - PROJECT:
r~:
1~~~~·r;;
·
D{A
DIEM - LOCA
nON:
HUy:t:N TAN THANH,
TiNH
BA
RIA - VT
C.TY CP
Ttf
V
AN
OAU
Ttf
&
TK
DAU
KHI
XN
KHAo
sAT.
J<IEM
0INH
& c
Thi
nghi~m
xuyen tieu
ehuAn
g
~~
Standard Penetration Test (SPT)
QOJlf-~
, _ r
~
O'~
So buaJl5
em
~
MO
TA
DiA
TANG
D6thi
0::
>
N-Valuell5
em
0-
'_
Set hfru
cO'
co
dQ
dec
cao. xam den,
UD9
20.0.20.5
xam xanh,
~ng
thai chay
Organic
sm
20.5-20.95
clay, blackish grey, bluish grey, very
21
soft, very hight plasticity
- -
ib
Set hfru
cO'
co
dQ
dec cao, xam den,
UDIO
22.0.225
vim
silty sand, yellowish grey,
II
SPTI2
26.5-26.9
medium dense
.:::.::.:r:
2
::~
:.~.
;."':::' 2
:''': :
OOIl
28.0.28.5
Cat l!n b\li, xam vang, tr;IIlg thai
ch~t
vim
silty sand, yellowish grey,
medium dense
12
./:.<~
2
SPTIl
28.5-28.95
Cat
l!n
Cat
l!n
b\li, xam vang, tr;IIlg thai
c~t
:
:.:'~\
·i':
:==:ttrjj
0015
32.0.32.5
medium dense
vim
silty sand, yellowish grey,
10
12
22
SPTI5
3l.5-32.9
._
; l! i L
J_
I
Cat
Ian
b\li, xam vang,
tr;IIlg
thai
ch~t
0016
1
SPTl7
36.5-36.9
medium dense
:
~.)
'.~
~.:,.;.:.
':~.~
~::
. .,
Cat lin b\li, xam vang,
~g
thai
c~
.":.ft"
0018
38.11-385
vim
- silty sand, yellowish grey,
"
"
medium dense
10
'SPT-Mau SPT / SPTsample
Ngay
khOi
eong - Starting date: 29/1112009
HINH TRU HO KHOAN - BOREHOLE
LOG
.
Ngay
k~t
thlie - Finishing date:
01/1
112009
CONG
TRINH
- PROJECT:
XD
KHO CHUA
LPG
L~NH
THI
VAl
Be}
S3U khoan
Drilling depth; 50.0 m
THIVAIREFRIGERATEDSTORAGE
Ml,fe
ntroe
ngAm
- Ground water table:
·
DIA DIEM - LOCATION:
HUytN
TAN THANH,
TiNH
BA
RIA - VT
C.TY
CP
TLJVAN
DAU
TV &
TK
DAU
KHI
XN
KHAo
sAT.
KJEM
D(NH &
DIm
VI)
cr
TAN THANH DISTRICT,
BA
RIA - VUNG TAU PROVINCE
.,
Oio
chi:
llu
medium dense
Oit
lful
bl,li,
X3m
yang,
tl"\ll1g
thai
ch(it
vira - silty sand, yellowish grey,
medium dense
Cat
lful
bl,li,
X3m
yang,
~g
thai
ch(it
vira
silty sand, yellowish grey,
medium dense
Cat
lful
bl,li,
X3m
Yang,
~g
thai
42.5-12.95
: .
UD2!
44.0-14.5
SPTII
44.541.95
;:'~;:::.~~
11;
; ::'
••
,:.
lA'
:
:~:
.',
~
:,
:::
0022
46.1) 16.5
.:::
.~.;
SPT22
46.5-46.95
"',.:""-'
."
THI
VAl REFRIGERATED STORAGE
H~NG
MVC - ITEM:
KS
D!A CHAT PHVC
VV
TKKT
GEOTECHNICAL INVESTIGATION
FOR
TECHNICAL DESIGN
D!A
DIEM
- LOCATION:
HUY~N
TAN THANH,
TiNH
sA
RIA - VT
TAN THANH DISTRICT,
SA
RIA - VUNG TAU PROVINCE
HO KHOAN - BOREHOLE: BH-03
c:
Thi
nghi~m
xuyen tieu
chu~n
.2
Standard Penetration Test (SPT)
E Thi
nghi~m
SPT
co
25
Chart
ofSPT
t1)
(""'j
~
>
10
20
30
40
50
60
20
)l
=:i=l=:;~~~:f~
···············t···············!············
·l···_···········t···············r···············~
25
i
~!
i i
17
=J:t-ElIJ
"
=-:::J==:!IJ
- Ground water table: I. I m
Cao
dQ
m~t
d~t
- Ground level: 2.74m
To~
dQ
- Coordinatesl
{
1~~:itr6-r~
·
·
1.
C.TY CP
TV
VAN
DAU
TV
& TK
DAU
KHI
XN
KHAO
sAT,
McnA
D!A TANG
STRATUM DESCRIPTION
Thi
nghi~m
xuyen tieu
ehu~n
Standard Penetration Test (SPT)
c
'"
D6
thi
til
fine
sand, yellowish
grey,
brownish
grey
Set
hiiu
co
co
dQ
deo
cao,
xam
den,
xam
xanh,
~g
thai
chay - Organic
clay, blackish
grey,
bluish grey,
very
soft, very hight plasticity
Set
hiiu
co
co
dQ
deo
Set
hiiu co
co
dQ
deo
cao,
xam
den,
xam
xanh,
~g
thai
chay - Organic
clay, blackish
grey,
bluish
grey,
very
soft, very hight plasticity
Set
hiiu
co
co
dQ
deo
cao,
xam
den,
xam
xanh,
thai
chay - Organic
clay, blackish grey, bluish grey,
very
soft,
very
hight plasticity
Set hiiu co
cO
dQ
dCo
cao,
X3m
den,
xam
xanh, lilng
thai
chay • Organic
clay, blackish grey, bluish grey, very
soft, very hight plasticity
Set hiiu co
cO
dQ
dCo
cao,
X3m
den,
X3m
xanh, lilng
thai
sm
:::
::
VOl
:::
::
~
sm
:::::
~
:::
::
UD4
:::::
10
SPT4
:::::
11
18.1
:::
::
V05
:::::
12
SPT5
:::::
13
:::
::
UD6
15-195
5.0-5.5
5.5·595
7.0-7.5
7.5-795
90-9.5
9.5-9.95
11.0-11.5
11.5·11.95
110-13.5
13.5-1195
15.0-15.5
15.5-15.95
17.0-17.5
175-11.95
19.0-19.5
195-19.95
.;.
_
;
!
.;.
_
;
:
-1-1 1 +
1
-;
::l=~-=Ff1:=
Ngay
k~t
thue - Finishing date:
03/1212009
C6NG
TRiNH -
PROJECT:
XD KHO
CHUA
LPG
L~NH
THl
VAI
THI
VAl REFRIGERATED STORAGE
H~NG
Ml,JC
- ITEM: KS DlA CHAT PHl,JC Vl)
TKKT
GEOTECHNICAL INVESTIGATION
FOR
TECHNICAL DESIGN
DJA DIEM - LOCATION:
HUY~N
TAN THANH,
TiNH
BA
RIA - VT
TAN THANH DISTRICT,
BA
VAN
ElAU
TV&.
TK
DAU KHf
XN
KHAG
SAT.
KIEM
El/NH
&.DICH
VlJ
CT
Dia chi:
Lau
4. Nha GI-Khlich Sfn Thanh
ba.
~
Phuimg 27.
O~n
Sinh
Th~n~.
J:P HeM
~3
Tel: (84) (8) 35563882 Fax:
(841
(8135563878
lIDlO
21D-215
~O
nghi~m
SPT
~
~
E
.~
0-
E E E
CO
~
Chart
ofSPT
d~
~ ~ ~
~~
c::
>
10
20
30 40 50
60 +· t
···········j·
··
······
····
·· ··
······
·~·
··
1
Cat
Ian
blli.
xam
Yang.
lr,IIIg
thai
ch(it
yila
silty sand, yellowish grey.
13
~
··· ·
·t·
····
·
thai
ch(it
<r:
2.
vila
silty sand, yellowish grey.
lIDI1
25D-255
medium dense
,
-+I-, j i
J
~1
2j5-1i95
14
II
{:.;X~
Cat
Ian
blli.
xam
Yang,
lr,IIIg
thai
ch(it
vila
silty sand, yellowish
grey.
.~
'.
~4
195-1995
:.<:.:
~o
'.
~.
:.,
···············1··········
···+···············~·_······_···i···············t
_
~
~
:
',
.
~
! 1
Cat
Ian
blli.
xam
Yang,
lr,IIIg
thai
ch(it
-:.
:',
'.~:"
Cat
Ian
blli. xam
Yang,
tn:mg
thai
ch~t
':.\::\
113
,
=-~T-±:ri::j
vila - silty sand, yellowish grey.
.:
:'
~
':
VIll6
JJD-J35
medium dense
·:L':;.154
~6
JJ.5.3J95
II
14
~
l
lIDI8
J5D-J55
medium dense
SPIl8
J55-J5.9S
12
12
!
-+
~-_I_
J
:_-~ _.l
Cat
Ian
blli.
xam
Yang.
lr,IIIg
thai
c~
I ! I I ! I
vila - silty sand, yellowish
grey.
···············t······_-_·
·
··
-r ··1'···_·_···
.
HO
KHOAN - BOREHOLE
LOG
Ngay
k~t
thUc
Finishing date: 03/12/2009
CONG TRINH -
PROJECT:
XD
KHO CHUA
LPG
L~NH
THI
VAI
DQ
sau khoan - Drilling depth: 50.0 m
THI
VAl REFRIGERATED STORAGE
Mllc n\lac
ngim
- Ground water table:
1.0
m
I Cao
dQ
m~t
dAt
XN
000
sAT.
KJB.t
DINH
&D\CH
\!Vcr
TAN THANH DISTRICT,
BA
RIA - VUNG TAU PROVINCE
j
"'"
E)ia
chi:
Liiu
4,
Nha GI·Khach
n Thanh
E)a,
HO KHOAN - BOREHOLE: BH-04
~
Phuimg
Z7,
Ql$l
Binh
-n nh,
TP.
HeM
~3