Luyện Thi ĐH sử dụng PP đồ thị giải các bài toán phương trình, bất phương trình - Pdf 23

Chuẩn bị cho kỳ thi vào Đại học HĐBM TOÁN – ĐỒNG THÁP

Chuyên đề

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ - BẢNG BIẾN THIÊN
GIẢI CÁC BÀI TOÁN PT – BPT – HPT LIÊN QUAN ĐẾN THAM SỐ

Huỳnh Chí Hào

I. CƠ SỞ CỦA PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Cơ sở của phương pháp này là ý nghĩa hình học của việc giải phương trình, bất phương trình được thể
hiện trong các tính chất sau.
Xét các hệ thức

(
)
(
)
f x g x
=
(1) ;
(
)
(
)
f x g x
>
(2) ;
(
)
(

= ∩
là tập xác định của hệ thức, ta có:
1. Nghiệm của phương trình (1) là hoành độ điểm chung của
f
G

g
G

2. Nghiệm của bất phương trình (2) là khoảng các giá trị của
x
mà trong đó
f
G
nằm ở phía trên
g
G

3. Nghiệm của bất phương trình (3) là khoảng các giá trị của
x
mà trong đó
f
G
nằm ở phía dưới
g
G

Nhận xét 1
1. Phương trình (1) có nghiệm


f
G

g
G

k
điểm chung khác nhau.
Nhận xét 2
1. Bất phương trình (2) có nghiệm

có điểm thuộc
f
G
nằm ở phía trên
g
G

2. Bất phương trình (2) vô nghiệm

không có điểm nào thuộc
f
G
nằm ở phía trên
g
G

3. Bất phương trình (2) luôn đúng với mọi
x D





toàn bộ
f
G
nằm ở phía dưới
g
G

Chú ý 1
Đối với hệ thức dạng

(
)
0
f x
=
(1) ;
(
)
0
f x
>
(2) ;
(
)
0
f x
<

thì
g
G
có phương trình
y m
=
nên
g
G
là đường thẳng vuông góc với trục tung tại điểm có tọa độ
(
)
0;
m

• Trong trường hợp này ta có thể thay việc vẽ
g
G
trên
D
bằng việc lập BBT của hàm số
(
)
y f x
=

trên
D
. Các hệ thức trên còn được gọi là có dạng “tách ẩn” hoặc dạng “cô lập”.


trên
»
.
Phương trình
(
)
1
có nghiệm

đường thẳng
y m
=
có điểm chung với phần đồ thị hàm số

(
)
y f x
=
vẽ trên
»
.

Lập BBT của hàm số
(
)
y f x
=
trên
D
. Ta có:

4 4 1 1 4 4 1 1 0
x x x x x x x x x
+ + − + = − + + + ⇔ =

Thử lại, ta thấy
0
x
=
không thỏa (2). Vậy
(
)
' 0
f x
=
vô nghiệm
Do
(
)
' 0
f x
=
vô nghiệm


(
)
'
f x
không đổi dấu trên
»

x x
x
f x
x x x x
→+∞ →+∞
= =
+ + + − +

(
)
lim 1
x
f x
→−∞
= −

Bảng biến thiên

x

-

+


(
)
'
f x


(1)

Lời giải.
• Tập xác định của phương trình :
D
=
»

Khi đó:
( )
2
2
1
2 2
x
m
x x
+
⇔ =
− +
(2)

Xét hàm số
( )
2
2
2 2
x
y f x
x x

4 3
'
2 2 2 2
x
f x
x x x x

=
− + − +( )
4
' 0
3
f x x
= ⇔ =

Gi

i h

n:
2
2
lim ( ) lim 1
2 2
x x
x
f x

(
)
'
f x

+
0
̶̶

(
)
f x10
1


1•
D

a vào BBT ta suy ra
:


x mx x
+ + = +
(1)

Lời giải.
• Do
0
x
=
không phải là nghiệm của phương trình (1) nên

( )
2
2
2 2
3 4 1
1
3 4 1
(2)
1
2
1
1
2 4 4 1
2
2
x x
x x mx
m
x

= =
trên
1
;
2
D
 
= − +∞


 
.
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

Phương trình (2) có hai nghiệm phân
biệt
1
;
2
x
 
∈ − +∞


 


đường thẳng
y m
=



 Giới hạn:
2
3 4 1
lim ( ) lim
x x
x x
f x
x
→+∞ →+∞
+ −
= = +∞

Bảng biến thiên

x

1
2


0

+∞

(

Ph
ươ
ng trình (1) có hai nghi

m phân bi

t

9
2
m

.


MINH HỌA ĐỒ THỊ
Chuẩn bị cho kỳ thi vào Đại học HĐBM TOÁN – ĐỒNG THÁP



Thí dụ 4. Tìm m để phương trình sau có đúng hai nghiệm phân biệt

4 4
2 2 2 6 2 6
x x x x m
+ + − + − =
(1)

y m
=
có điểm chung với phần đồ thị
hàm số
(
)
y f x
=
vẽ trên
[
]
0;6
.

Lập BBT của hàm số
(
)
y f x
=
trên
D
. Ta có:
( )
( ) ( )
3 3
4 4
1 1 1 1
'
2 6
2 2 2 6


Đặ
t
( )
( ) ( )
( )
3 3
4 4
1 1 1 1
,
2 6
2 6
u x v x
x x
x x
= − = −


. Ta th

y
(
)
(
)
2 2 0
u v
= =
nên
(

f(x)

6 3 2
+
4
2 6 2 6
+

4
12 2 3
+• Dựa vào BBT ta suy ra:
Phương trình
(
)
1
có nghiệm trên
[
]
0;6

4
2 6 2 6 3 2 6
m
+ ≤ < +

với
[
]
1;4
x ∈
. Tìm tập giá trị của ẩn phụ t khi
[
]
1;4
x ∈

Ta có:
1 1 2 2 2 4
'
2 4 2 2 2 4 . 2 2
x x
t
x x x x
− − − + −
= + =
− − − −
,
(
)
1;4
x∀ ∈(
)

 
=
 

• Với ẩn phụ trên thì phương trình (1) trở thành:
2
4 4
t t m
− + =
(2)
Phương trình (1) có nghiệm
[
]
1;4
x ∈

Phương trình (2) có nghiệm
3;3
t
 

 

• Xét hàm số
(
)
2
4 4
y f t t t
= = − +

 
.

Lập BBT của hàm số
(
)
y f t
=
trên
'
D
. Ta có:
(
)
' 2 4
f t t
= −
;
(
)
' 0 2
f t t
= ⇔ =

Bảng biến thiên

t

3
2 3

ươ
ng trình (1) có nghi

m
[
]
1;4
x ∈

0 1
m
≤ ≤
.
Chú ý:
Khi
đặ
t

n ph

ta ph

i
tìm tập giá trị của ẩn phụ
và chuy

n ph


Khi
đặ
t
(
)
,
t u x x D
= ∈
, ta tìm
đượ
c
'
t D

và ph
ươ
ng trình
(
)
; 0
f x m
=
(1) tr

thành
(
)
; 0
g t m

a hàm s


(
)
t u x
=
trên
D
(có th

s

d

ng b

t
đẳ
ng
th

c
để

đ
ánh giá ho

c tính ch


(
)
2
4 6 3 2 2 3
x x x m x x
+ − − = + + −
(1)

Lời giải.

T

p xác
đị
nh c

a ph
ươ
ng trình :
[
]
2;3
D = −

• Đặ
t 2 2 3
t x x
= + + −
v


+ − + −(
)
' 0 3 2 2 3 4 2 1
t x x x x x
= ⇔ − = + ⇔ − = + ⇔ = −

Bảng biến thiên

x
-2 -1 3
'
t

+ 0 ̶̶

t5
2 5

5
x ∈ −

Ph
ươ
ng trình (2) có nghi

m
5;5
t
 

 



Xét hàm s


( )
14
y f t t
t
= = −
v

i
5;5
t
 


i ph

n
đồ
th


hàm s

(
)
y f t
=
v

trên
5;5
 
 
.


L

p BBT c

a hàm s

trên
(

)
'
f t

+
(
)
f t11
5

9 5
5
−•

D

a vào BBT ta suy ra
:

Ph
ươ
ng trình (1) có nghi

m

[
]
1;1
D = −

• Đặt
2 2
1 1
t x x
= + − −

[
]
1;1
x ∈ −
. Tìm tập giá trị của ẩn phụ t khi
[
]
1;1
x ∈ −

Ta có:
2 2 2 2
1 1
'
1 1 1 1
x x
t x
x x x x
 

Từ bảng biến thiên ta suy ra tập giá trị của
t
là :
' 0; 2
D
 
=
 

• Với ẩn phụ trên thì phương trình (1) trở thành:
(
)
2
2 2
m t t t
+ = − + +



2
2
2
t t
m
t
− + +
=
+
(2)
Phương trình (1) có nghiệm

Phương trình
(
)
2
có nghiệm
0; 2
t
 

 

đường thẳng
y m
=
có điểm chung với phần đồ thị
hàm số
(
)
y f t
=
vẽ trên
0; 2
 
 
.
• Lập BBT của hàm số
(
)
y f t
=

'
f t

̶̶
(
)
f t

1
2 1
−•

D

a vào BBT ta suy ra
:

Ph
ươ
ng trình (1) có nghi

m
[
]

Lời giải.
Chuẩn bị cho kỳ thi vào Đại học HĐBM TOÁN – ĐỒNG THÁP
• Tập xác định của phương trình :
(
)
0;D
= +∞

• Khi đó:
( )
( )
( )
4
1
1 1 1 1
1
x x m x x x
x
 
⇔ + − + + − =
 

 ( )
4
1
1 1
1

4
1
x
t
x

=
, do
1
x
>
nên
1
0 1 0 1
x
t
x

< < ⇒ < <
. T

p giá tr

c

a t là:
(
)
' 0;1
D =


Ph
ươ
ng trình (2) có nghi

m
(
)
0;1
t




Xét hàm s


( )
2
1
1
y f t t
t
= = − − +
v

i
(
)
0;1


i ph

n
đồ
th


hàm s

(
)
y f t
=
v

trên
(
)
0;2
.


L

p BBT c

a hàm s



(
)
f t1
−−∞•
D

a vào BBT ta suy ra
:

Ph
ươ
ng trình (1) có nghi

m
(
)
1;x
∈ +∞

1
m

1 3 2
1
1
x x
m
x
x
− −
⇔ + =
+
+

4
1 1
3 2
1 1
x x
m
x x
− −
⇔ + =
+ +

• Đặt
4
1
1
x
t
x


V

i

n ph

trên thì ph
ươ
ng trình (1) tr

thành:
2
3 2
t t m
− + =
(2)
Ph
ươ
ng trình (1) có nghi

m
[
)
1;x
∈ +∞

Ph
ươ
ng trình (2) có nghi

)
2
có nghi

m
[
)
0;1
t ∈


đườ
ng th

ng
y m
=

đ
i

m chung v

i ph

n
đồ
th



'
D
. Ta có:
(
)
' 6 2
f t t
= − +
,
( )
1
' 0
3
f t t
= ⇔ =

Bảng biến thiên

t

0

1
3

1

(
)
'

[
)
1;x
∈ +∞

1
1
3
m
− < ≤
.


Thí dụ 10. Tìm m để phương trình sau nghiệm
3
1;3
x
 

 2 2
3 3
log log 1 2 1 0
x x m
+ + − − =

p giá tr

c

a

n ph

t khi
3
1;3
x
 

 3
1;3
x
 

 


3
1 3
x≤ ≤



[
]
' 1; 2
D =

• Với ẩn phụ trên thì bất phương trình (1) trở thành:
2
2 2
t t m
+ − =
(2)
Phương trình (1) có nghiệm
3
1;3
x
 

 

phương trình (2) có nghiệm
[
]
1;2
t ∈

• Xét hàm số
(
)
2
2

(
)
y f t
=
trên
'
D
. Ta có:
(
)
[
]
' 2 1 0 , 1;2
f t t t= + > ∀ ∈Bảng biến thiên

t
1
2
(
)
'
f t

+
(
)
f t

− + + ≥
(1)

Lời giải.
• Tập xác định của phương trình :
[
]
5;4
D = −

• Xét hàm số
(
)
4 5
y f x x x
= = − + +
trên
[
]
5;4

.
Bất phương trình (1) có nghiệm
[
]
5;4
x
∈ −

có điểm thuộc đường thẳng

− +
− +( )
1
' 0 4 5
2
f x x x x
= ⇔ − = + ⇔ = −x

-5
1
2

4
'
t

+
0
̶̶

t3 2


Thí dụ 12. Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm

3 1
mx x m
− − ≤ +
(1)

Lời giải.
• Tập xác định của phương trình :
[
)
3;D
= +∞

Khi đó:
( )
3 1
1
1
x
m
x
− +
⇔ ≤

(2)

=
vẽ trên
[
)
3;
+∞
.

Lập BBT của hàm số trên
D
. Ta có:
( )
( )
2
5 3
'
2 3 1
x x
f x
x x
− − −
=
− −(
)
' 0 3 5 4
f x x x x
= ⇔ − = − ⇔ =


(
)
'
f x

+ 0 ̶̶

(
)
f x2
3
1
2

0•
D

a vào BBT ta suy ra
:


(
)
(
)
2
4 4 2 2 18
x x x x m
− − + ≤ − + −
(1)

Lời giải.
• Tập xác định của phương trình :
[
]
2;4
D = −

• Đặt
2
2 8
t x x
= − + +
với
[
]
2;4
x ∈ −
. Tìm tập giá trị của ẩn phụ t khi
[
]
3
0

0 Từ bảng biến thiên ta suy ra tập giá trị của
t
là :
[
]
' 0;3
D =

• Với ẩn phụ trên thì bất phương trình (1) trở thành:
2
4 10
m t t
≥ − +
(2)
Bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi
[
]
2;4
x ∈ −

nằm hoàn toàn ở phía
trên phần đồ thị hàm số
(
)
y f t
=
vẽ trên
[
]
0;3
.
• Lập BBT của hàm số
(
)
y f t
=
trên
'
D
. Ta có:
(
)
' 2 4
f t t
= −
,
(
)
' 0 2
f t t

x
∈ −

10
m





Thí dụ 14. Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi
x

»(
)
2
.4 1 2 1 0
x x
m m m
+
+ − + − >
(1)

Lời giải.
• Tập xác định của phương trình :
D
=

4 1 1
4 1
t
mt m t m m
t t
+
+ − + − ⇔ >
+ +
(2)
B

t ph
ươ
ng trình (1) nghi

m
đ
úng v

i m

i
[
]
2;4
x ∈ −

B

t ph

= =
+ +
v

i
(
)
0;t
∈ +∞
.
B

t ph
ươ
ng trình (2) nghi

m
đ
úng v

i m

i
(
)
0;t
∈ +∞


đườ



L

p BBT c

a hàm s


(
)
y f t
=
trên
'
D
. Ta có:
( )
( )
( )
2
2
2
4 2
' 0 , 0;
4 1
t t
f t t
t t
− −

(
)
f t

1 0 • Dựa vào BBT ta suy ra:
Bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi
x

»

1
m





Thí dụ 15. Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm

(
)
3 2
2
2 2



− + − = −



• Đặt
2
2
u x x
v x y

= −

= −

. Điều kiện của
u

1
4
u
≥ −



H

ph
ươ

H

ph
ươ
ng trình (1) có nghi

m

(2) có nghi

m th

a mãn
1
4
u
≥ −•

V

i
1
4
u
≥ −
, ta có:
( ) ( )

4
u
 
∈ − +∞


 
.
Ph
ươ
ng trình
(
)
2
có nghi

m
1
;
4
u
 
∈ − +∞


 


đườ
ng th



 
.


L

p BBT c

a hàm s

trên
D
. Ta có:

( )
( )
2
2
2 2 1
'
2 1
u u
f u
u
+ −
= −
+
;

0
̶̶(
)
f u2 3
2


5
8


−∞•
D

a vào BBT ta suy ra
:

H

Chuẩn bị cho kỳ thi vào Đại học HĐBM TOÁN – ĐỒNG THÁP
BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài tập rèn luyện 1
Tìm m
để
các ph
ươ
ng trình sau có nghi

m
1)
2
3 1
x x m
+ + =

Đ
S:
6
3
m ≥

2)

x x x m x x
+ + = − + −

Đ
S:
(
)
2 3 5 2 12
m
− ≤ ≤Bài tập rèn luyện 2
Tìm m
để
các ph
ươ
ng trình sau có nghi

m
1)
( ) ( )
2 3
2 4 1 4
x m x m x x
+ + + = − +

Đ
S:
7


 
ĐS:
12
m


4)
2
9 9
x x x x m
+ − = − + +
ĐS:
37
3
4
m
− ≤ ≤

5)
(
)
(
)
3 6 3 6
x x x x m
+ + − − + − =

Đ
S:

ng trình sau có nghi

m

(
)
2 1 4
x m x m
− − − ≤ −Đ
S:
2
m


2) Tìm m
để
b

t ph
ươ
ng trình sau nghi

m
đ
úng v

i m


m

2
1 2
m x x m
+ ≤ + −Đ
S:
5
4
m


4) Tìm m
để
b

t ph
ươ
ng trình sau có nghi

m
0;1 3
x
 
∈ +
 

i m

i
x

»(
)
9 2 1 3 2 3 0
x x
m m
− + − − >

Đ
S:
3
2
m
< − H
ế
t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status