GIÁO ÁN LỊCH SỬ LỚP 6 ĐẦY ĐỦ CẢ NĂM - Pdf 23

Trờng THCS Đồng Phú Giáo
án Lịch sử 6
Ngy son: 22/08/2011
Ngy dy: 26/08/2011
Tit 1- Bi 1: BI M U
S LC V MễN LCH S
I. MC TIấU BI DY:
1. Kin thc:
Giỳp HS hiu lch s l mt khoa hc cú ý ngha quan trng i vi mi con
ngi. Hc lch s l cn thit.
2. V t tng :
Bc u bi dng cho hc sinh ý thc v tớnh chớnh xỏc v s ham thớch
trong hc tp b mụn.
3. V k nng:
Bc u giỳp HS cú k nng liờn h thc t v quan sỏt.
II. CHUN B:
1. Giỏo viờn chun b: SGK, tranh nh v bn treo tng, sỏch bỏo cú ni
dung liờn quan n ni dung bi hc.
2. HS chun b: tranh nh cú liờn quan n ni dung bi hc.
III. HOT NG DY V HC :
1. n nh lp: (1p)
2. Kim tra: (2p) V, sgk v dựng hc tp
3. Ging bi mi:
Gii thiu bi: Mi vt xung quanh chỳng ta ngy nay, t c th n tru tng,
u trói qua nhng thi k: sinh ra, ln lờn, thay i tc l tri qua mt quỏ trỡnh
hỡnh thnh, tn ti v phỏt trin, ngha l nú u phi cú mt quỏ kh. hiu c
quỏ kh ú, trớ nh ca con ngi hon ton khụng m cn n mt khoa hc, ú
l khoa hc lch s. Nh vy, cú rt nhiu loi lch s, nhng lch s chỳng ta hc
õy l lch s loi ngi.
Hot ng ca thy v trũ Ni dung bi hc
Hot ng 1 :

xut hin n ngy nay.
GV chuyn ý: Vy chỳng ta cú phi hc lch s khụng
? V hc LS lm gỡ
Hot ng 2:
GV: Hng dn HS quan sỏt kờnh hỡnh 1- SGK v tr li.
? So sỏnh lp hc trng lng ngy xa v lp hc hin
nay ca cỏc em cú gỡ khỏc nhau ? Vỡ sao cú s khỏc nhau
ú ?.
HS: Khung cnh, lp hc, thy trũ, bn gh cú s khỏc
nhau rt nhiu, s d cú s khỏc nhau ú l do XH loi
ngi ngy cng tin b, iu kin hc tp tt hn, trng
lp khang trang hn
GV: Nh vy, mi con ngi, mi lng xúm, mi quc
gia u tri qua nhng thay i theo thi gian m ch yu
do con ngi to nờn.
? Cỏc em ó nghe núi v lch s, ó hc lch s, vy ti
sao hc lch s l mt nhu cu khụng th thiu ca con
ngi? .
HS: Con ngi núi chung, ngi Vit Nam núi riờng rt
mun bit v t tiờn ca mỡnh, rỳt ra nhng bi hc
kinh nghim trong cuc sng, trong lao ng, trong u
tranh sng vi hin ti v hng ti tng lai.
? Theo em, hc lch s lm gỡ?.
GV: Gi HS ly VD trong cuc sng gia ỡnh, quờ hng,
thy rừ s cn thit phi hiu bit lch s.
GVKL: Cỏc em phi bit quý trng nhng gỡ mỡnh ang
cú, bit n nhng ngi lm ra nú v xỏc nh cho mỡnh
- Lch s l nhng gỡ
din ra trong quỏ kh.
- Lch s l 1 khoa hc

bia ghi gì?
HS: Bằng đá. Trên bia ghi tên tuổi, năm sinh, địa chỉ và
năm đỗ của tiến sĩ.
GV: Nó là hiện vật người xưa để lại.
GV khẳng định: Đó là hiện vật người xưa để lại, dựa vào
những ghi chép trên bia đá, chúng ta biết được tên tuổi,
địa chỉ, công trạng của tiến sĩ.
GV: Thử kể những loại tư liệu truyền miệng mà em biết?
Yêu cầu HS kể chuyện "Sơn Tinh, Thuỷ Tinh" hay "
Thánh Gióng".
=> L.sử ông cha ta phải đấu tranh với thiên nhiên và giặc
ngoại xâm để duy trì sản xuất, bảo đảm cuộc sống và giữ
gìn độc lập dân tộc.
GV khẳng định: Câu chuyện này là truyền thuyết được
truyền miệng từ đời này qua đời khác (từ khi nước ta chưa
có chữ viết) sử học gọi đó là truyền miệng.
? Vậy, căn cứ vào đâu để biết được lịch sử?
GV sơ kết bài: Lịch sử là một khoa học dựng lại những
hoạt động của con người trong quá khứ. Mỗi chúng ta
phải học và biết lịch sử. Phải nắm được các tư liệu Lsử.
GV: Giải thích danh ngôn: "LS là thầy dạy của cuộc
sống".
3. Dựa vào đâu để biết
và dựng lại lich sử?
- Tư liệu truyền miệng
(các chuyện dân gian).
- Tư liệu chữ viết (các
văn bản viết).
- Tư liệu hiện vật (những
di tích, di vật, cổ vật

…………………………………………………………………………… ……………………………………… …………………………………………
…………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………… ……………………………… …………………………………………
*****************************************************Gi¸o viªn: Hoµng Thj HiÒn N¨m
häc 2011- 2012
4
4
Trờng THCS Đồng Phú Giáo
án Lịch sử 6
Ngy son: 28/08/2011
Ngy dy: 09/09/2011
Tit: 2 - Bi 2:
CCH TNH THI GIAN TRONG LCH S.
I. MC TIấU BI HC :
1. Kin thc : Lm cho HS hiu:
- Tm quan trng ca vic tớnh thi gian trong lch s
- Th no l õm lch, dng lch v Cụng lch
- Bit cỏch c ghi v tớnh nm, thỏng theo Cụng lch
2. V t tng: Giỳp HS bit quý thi gian v bi dng v tớnh chớnh xỏc, khoa hc.
3. V k nng : Rốn cỏch ghi v tớnh nm, tớnh khong cỏch gia cỏc th k vi hin
ti.
II. DNG DY HC :
1. Giỏo viờn: Lch treo tng, qu a cu.
2. Hc sinh: c v son bi; Lch treo tng, cỏch xem ngy, thỏng treo trờn mt t
lch.
III. HOT NG DY V HC:
1. n nh lp: (1p)

không phải các bia tiến sĩ được dựng cùng 1 năm. Có
người đỗ trước, người đỗ sau, cho nên có người được
dựng bia trước, người được dựng bia sau khá lâu. Như
vậy người xưa đã có cách tính và cách ghi (t). Việc tính
(t) là rất quan trọng vì nó giúp chúng ta nhiều điều.
GV: gọi HS đọc : " Từ xưa … từ đây ".
? Để tính (t), việc đầu tiên con người nghĩ đến là gì?
HS: Ghi lại những việc mình làm, nghĩ cách tính (t),
nhìn thấy những hiện tượng tự nhiên…=>Đó là cơ sở
xác định thời gian.
? Vậy dựa vào đâu và bằng cách nào con người tính
được (t).
GV: - Thời cổ đại, người nông dân luôn phụ thuộc vào
thiên nhiên, cho nên, trong canh tác, họ phải luôn theo
dõi và phát hiện ra các quy luật của thiên nhiên. Qua đó,
họ phát hiện ra quy luật của thiên nhiên: hết ngày lại đến
đêm; Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây (1
ngày)
- Nông dân Ai Cập cổ đại theo dõi và phát hiện ra
chu kì hoạt động của Trái Đất quay xung quanh mặt trời
(1 vòng) là một năm (360 ngày)
Hoạt động 2:
? Các em biết, hiện nay trên thé giới có những loại lịch
nào?
H: Âm và dương lịch
? Cho biết cách tính âm lịch và dương lịch?
H: - Âm lịch: dựa vào chu kỳ xoay của Mặt Trăng quay
quanh Trái Đất (1 vòng) là 1 năm (360 ngày).
- Dương lịch: dựa vào chu kỳ xoay của trái đất quay
quanh mặt trời (1 vòng) là 1 năm (365 ngày).

trỏi t tớnh (t).
GV: Mi quc gia, mi dõn tc cú cỏc tớnh lch riờng.
Nhng nhỡn chung cú 2 cỏch tớnh lch l õm lch v
dng lch.
Hot ng 3:
GV ging:- XH loi ngi cng phỏt trin, s giao ho
gia cỏc nc, cỏc DT, cỏc khu vc ngy cng m rng
=> nhu cu thng nht cỏch tớnh (t) c t ra.
- GV a ra cỏc s kin.
? Th gii cú cn 1 th lch chung hay khụng ? ú l
loi lch no?
?Cụng lch c tớnh nh th no Da vo õu bit
v dng li lch s ?
GV: Ngi xa cú sỏng kin: 4 nm cú 1 nm nhun,
thờm 1 ngy cho thỏng 2 (28 -> 29 ngy).
- 10 nm -> 1 thp k
- 100 nm l 1 th k.
- 1000 nm l 1 thiờn niờn k.)
GV: v s lờn bng: cỏch ghi th t thi gian.
HS: v vo v.
TCN CN SCN

179 111 50 40 248 254
? Em xỏc nh th k XXI bt u nm no v kt thỳc
vo nm no?
H: 2001 -> 2100
GVKL: Vic xỏc nh (t) l 1 nguyờn tc c bn quan
trng ca Ls, do nhu cu ghi nh v xỏc nh (t), t xa
xa con ngi ó to ra lch, tc l 1 cỏch tớnh v xỏc
nh (t) thng nht c th. Cú 2 loi lch: õm lch v

7
Trêng THCS §ång Phó Gi¸o
¸n LÞch sö 6
dương lịch. Trên cơ sở đó, hình thành công lịch.
IV.Củng cố:
* Bài tập: GV làm mẫu:
+ Năm 1418 thế kỷ 15. thế kỷ 21 - 15 = 6 thế kỷ.
+ Năm 2006 - 1418 = 588 năm=> cách đây 588 năm ( tk VI).
- Nhóm 1: 1789. - Nhóm 2: 1288
- Nhóm 3: 40 - Nhóm 4: 1428.
V. Hướng dẫn học bài:
- Học bài cũ và làm bài tập ở vở bài tập.
- Xem trước bài 3 và trả lời câu hỏi trong SGK.
IV. Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………………
…………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………
*****************************************************
Gi¸o viªn: Hoµng Thj HiÒn N¨m
häc 2011- 2012
8
8
Trờng THCS Đồng Phú Giáo
án Lịch sử 6
Ngy son:
12/9/2011
Ngy dy: 16/9/2011


ú li tan dó. Bi hc hụm nay s giỳp cỏc em hiu iu ny.
Giáo viên: Hoàng Thj Hiền Năm
học 2011- 2012
9
9
Trờng THCS Đồng Phú Giáo
án Lịch sử 6
Hot ng ca thy v trũ Ni dung bi hc
Hot ng 1:
Gv? Con ngi xut hin t õu?
GV gii thớch: Vn c: Vn cú dỏng hỡnh
ngi (vn nhõn hỡnh) sng cỏch õy 5 - 15 triu
nm. Vn nhõn hỡnh l kt qu ca s tin hoỏ t
ng vt bc cao.
HS: q.sỏt H 5 ? Em cú nhn xột gỡ v ngi ti c?
GV: gii thớch: "Ngi ti c". Cũn du tớch ca
loi vn (trỏn thp v bt ra phớa sau, my ni
cao, xng hm cũn choi v phớa trc, trờn
ngi cú 1 lp lụng bao ph) nhng ngi ti c
ó hon ton i bng 2 chõn. Hai chi trc ó bit
cm, nm, hp s ó p.trin, th tớch s nóo ln,
bit s dng v ch to cụng c.
? Cn c vo õu chỳng ta khng nh ngi ti c
sng nhiu ni trờn th gii?
H: Hi ct ca ngi ti c.
GV: ch bn th gii: Min ụng Chõu Phi, o
Gia- Va (In ụ nờ xi a) gn Bc Kinh (TQ).
GV: cho HS q.sỏt H3, H4.
? Nhỡn vo hỡnh 3, 4 em thy ngi ti c sng nh
th no?

u.
2/Ngi tinh khụn sng nh
th no?
Giáo viên: Hoàng Thj Hiền Năm
học 2011- 2012
10
10
Trêng THCS §ång Phó Gi¸o
¸n LÞch sö 6
thế nào.
H: Về hình dáng: có cấu tạo cơ thể giống người
ngày nay, xương cốt nhỏ hơn người tối cổ, bàn tay
khéo léo, các ngón tay linh hoạt, hộp sọ và thể tích
não p.triển, trán cao, mặt phẳng, cơ thể linh hoạt…
GV giảng: Nếu như người tối cổ sống theo bầy
khoảng vài chục người (bầy người nguyên thuỷ) thì
? Tổ chức công xã thị tộc và bầy người nguyên
thuỷ có gì khác nhau?
H: + Nguyên thuỷ mang tính chất tự nhiên do nhu
cầu của cuộc sống do khả năng chống đỡ của con
người ban đầu còn yếu.
+ Thị tộc mang tính chất huyết thống nên chặt
chẽ quy củ hơn.
GVcho HS quan sát mẫu vật - nhận xét.
?Con người biết làm đồ trang sức chứng tỏ điều gì?
H: Đã chú ý đến thẩm mĩ, làm đẹp cho mình.
? Qua đây, em thấy đời sống của người tinh khôn
so với đời sống của người tối cổ như thế nào?
H: Cao hơn. đầy đủ hơn, họ đã chú ý đến đời sống
vật chất và đời sống tinh thần.

Người tinh khôn sống như thế nào?
A- Theo bầy, phụ thuộc vào thiên nhiên.
B- Độc lập, phụ thuộc vào thiên nhiên.
C- Theo nhóm, ăn chung làm chung, trồng trọt, chăn nuôi.
D- Cả 3 ý trên.
V/ Hướng dẫn học bài: - Học bài cũ, nắm vững nội dung bài.
Gi¸o viªn: Hoµng Thj HiÒn N¨m
häc 2011- 2012
11
11
Trêng THCS §ång Phó Gi¸o
¸n LÞch sö 6
- Đọc trước bài 4 và trả lời câu hỏi SGK. Q.sát H8.
Ngày soạn : 19/9/2011
Ngày dạy : 23/9/2011
Tiết 4, bài 4:
CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI PHƯƠNG ĐÔNG
A/ Mục tiêu bài học:
1/ K.thức:
HS nắm được:
- Sau khi xã hội nguyên thuỷ tan dã, xã hội có giai cấp và nhà nước ra đờì. Nhà
nước đầu tiên đã hình thành ở phương Đông bao gồm Ai Cập, Ấn Độ, Lưỡng Hà,
Trung Quốc từ cuối thiên niên kỷ thứ IV, đầu thiên niên kỷ III TCN.
- Nền tảng kinh tế, thể chế nhà nước ở các quốc gia này.
2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng q.sát tranh ảnh.
3/Thái độ: XH cổ đại phương Đông p.triển cao hơn XH nguyên thuỷ, bước đầu
ý thức về sự bất bình đẳng, sự phân chia g/c trong XH và về nhà nước chuyên chế.
B/ Phương tiện dạy học:
1. Thầy: Bản đồ các quốc gia cổ đại phương Đông, tư liệu có liên quan.
2. Trò : Đọc trước bài, xem lược đồ trong Sgk.

- Sụng n v S. Hng nm min Bc bỏn o n .
- Sụng Hong H, Trng Giang (TQ) => ú l nhng
quc gia xut hin sm nht trong lch s.
? Hỡnh thnh õu?
? Vỡ sao cỏc quc gia c i phng ụng li c hỡnh
thnh lu vc cỏc con sụng ln?
H: iu kin t nhiờn thun li, t ai mu m, d trng
trt.
? Ngnh KT chớnh ca c dõn vựng ny l gỡ?
HS: Quan sỏt H.8: Em hóy miờu t cnh lm rung ca
ngi Ai Cp qua H.8?
H:- Hỡnh di t trỏi -> phi: cnh gt v gỏnh lỳa v.
- Hỡnh trờn t phi -> trỏi: cnh p lỳa v ND np thu
cho quý tc.
? chng l lt, n nh sn xut, nụng dõn phi lm gỡ?
(p ờ, lm thu li.)
? Khi sn xut phỏt trin, lỳa go nhiu, ca ci d tha s
dn n tỡnh trng gỡ?
H: XH xut hin t hu; Cú s phõn bit giu nghốo; XH
phõn chia ng cp; Nh nc ra i.
? Thi im no ỏnh du s xut hin ca cỏc quc gia c
i phng ụng?
GVKL: lu vc cỏc con sụng ln, iu kin kinh t
thun li, l c s hỡnh thnh nờn cỏc quc gia c i
phng ụng, kinh t ch yu l sn xut nụng nghip.
Vy XH ca h bao gm nhng tng lp no
Hot ng 2:
?Xó hi c i phng ụng gm nhng tng lp no?
Tho lun nhúm: Hóy v s v nờu v trớ, vai trũ ca
cỏc tng lp trong xó hi c i phng ụng?

dõn v nụ l (nụ l cú
thõn phn thp hốn
nht XH)
Giáo viên: Hoàng Thj Hiền Năm
học 2011- 2012
13
13
Trờng THCS Đồng Phú Giáo
án Lịch sử 6
gia c i phg ụng, bo v quyn li cho giai cp thng
tr.
Hot ng 3:
H: c trang 13 SGK.
? Nh nc c i phng ụng do ai ng u? Quyn
lc ca ngi ú ntn ?
GV ging: cỏc nc, quỏ trỡnh hỡnh thnh v p.trin nh
nc ko ging nhau, nhg cú th ch chung, vua l ngi
nm mi quyn hnh chớnh tr
? Vy em hiu th no l ch quõn ch chuyờn ch.
H: Vua ng u nm mi quyn hnh. Giỳp vic cho vua
l quý tc.
GV: Tuy nhiờn, cỏch gi tờn cỏc vua cỏc nc khỏc nhau.
Tuy nhiờn Ai Cp, n , b phn tng l khỏ ụng ->
h tham gia vo cỏc vic chớnh tr v quyn hnh khỏ ln,
thm trớ cú lỳc ln ỏt quyn vua.
GVCC ton bi: Sau khi XH nguyờn thu tan dó, cỏc quc
gia c i phng ụng sm c hỡnh thnh trờn lu vc
cỏc con sụng ln. Vỡ õy iu kin t mhiờn thun li.
Cựng vi s ra i ca nh nc l s xut hin cỏc tng
lp thng tr, b tr Tng lp thng tr l vua: ng u,

- V s nh nc c i phng ụng.
- V lc v cỏc quc gia c i phng ụng, phng Tõy.
- Son bi 5: Cỏc quc gia c i phng Tõy
Chỳ ý: So sỏnh im ging nhau v khỏc nhau v iu kin t nhiờn, kinh t, xó hi
ca phng ụng v phng Tõy.
Giáo viên: Hoàng Thj Hiền Năm
học 2011- 2012
14
14
Trêng THCS §ång Phó Gi¸o
¸n LÞch sö 6

Ngày soạn: 21/9/2011
Ngày dạy: 30/9/2011.
Tiết 5, bài 5:
CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI PHƯƠNG TÂY
A/ Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức: HS nắm được
- Tên vị trí các quốc gia cổ đại phương Tây.
- Điều kiện tự nhên vùng đất Địa trung hải không thuận lợi cho p.triển nông
nghiệp.
- Những đặc điểm về nền tảng cơ cấu và thể chế nhà nước ở Hi Lạp và Rô ma
cổ đại.
2. Kỹ năng: Bước đầu tập liên hệ điều kiện tự nhiên với sự phát triển kinh tế.
3. Thái độ: GDHS ý thức đầy đủ hơn về sự bất bình đẳng trong XH.
B/ Phương tiện thực hiện:
1. Thầy: Lược đồ về các quốc gia cổ đại phương Tây
2. Trò: Đọc và soạn trước bài 5. Vẽ Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Tây
C/ Cách thức tiến hành: Vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận, thuyết trình,….
D/ Hoạt động dạy học:

Trờng THCS Đồng Phú Giáo
án Lịch sử 6
hỡnh gia cỏc quc gia c i phng ụng v phng
Tõy? a hỡnh nh th s to ra nhng thun li v khú
khn gỡ phỏt trin kinh t?
Tho lun nhúm: So sỏnh vi cỏc quc gia c i phng
ụng? (Thi gian; iu kin hỡnh thnh; kinh t)
H:- P. ụng: Ra i sm; hỡnh thnh lu vc nhng
con sụng ln. K.t nụng nghip l chớnh.
- P.Tõy: Ra i mun hn; t ai khụ cng, xung
quanh l binKinh t chớnh l th cụng nghip v
thng nghip.
Hot ng 2 :
? Xó hi c i Hi lp, Rụ ma gm nhng giai cp no.
H: Ch nụ, nụ l
? Nhc li c cu XH ca cỏc quc gia c i phng
ụng gm nhng tng lp no?
GV: khc sõu s khỏc nhau ny.
GV hng dn HS lp bng so sỏnh:
Giai
cp
Ngun gc
xut thõn
Ngh nghip i sng
Ch
nụ
Ch xng,
ch lũ
Ch lm vic trong
lnh vc ngh thut,

c hỡnh thnh trờn bỏn o Ban cng, Italia, iu kin
t nhiờn thun li cho vic phỏt trin kinh t cụng
- Kinh t: th cụng
nghip v thng nghip
(ngoi thng) phỏt trin.
2/ Xó hi c i Hi lp,
Rụ ma gm nhng giai
cp v tng lp no?
* Hai giai cp chớnh:
- Ch nụ: cú quyn lc,
giu cú v búc lt nụ l .
- Nụ l: h l nhng
ngi dõn nghốo v tự
binh, h l lc lng sn
xut chớnh.
- H ó ni dy chng
ch nụ, in hỡnh l cuc
khi ngha do Xpỏc- ta-
cỳt lónh o.
* Ch chim hu nụ l
(Dõn ch ch nụ):
- L xó hi da trờn lao
ng ca nụ l v búc lt
Giáo viên: Hoàng Thj Hiền Năm
học 2011- 2012
16
16
Trờng THCS Đồng Phú Giáo
án Lịch sử 6
thng


Giáo viên: Hoàng Thj Hiền Năm
học 2011- 2012
17
17
Trờng THCS Đồng Phú Giáo
án Lịch sử 6
Ngy son:
30/9/2011
Ngy dy:
07/10/2011.
Tit 6, bi 6:
VN HểA C I
A/ Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc: HS nm c
- Qua my ngn nm tn ti, thi c i ó cho loi ngi mt di sn vn
hoỏ s, quý giỏ.
- Tuy mc khỏc nhau nhng ngi phng ụng v ngi phng Tõy c
i u sỏng to nờn nhng thnh tu vn hoỏ a dng, phong phỳ bao gm ch vit,
ch s, lch, vn hc, khoa hc, ngh thut, c bit l toỏn hc.
2. K nng: Tp mụ t 1 cụng trỡnh kin trỳc hay ngh thut ln c i qua
tranh nh.
3. Thỏi : T ho v cỏc thnh tu vn minh ca loi ngi thi c i. Bc
u GD ý thc v tỡm hiu v gi gỡn cỏc thnh tu vn minh c i.
B/ Chun b:
1. Giỏo viờn: Tranh nh 1 s cụng trỡnh kin trỳc tiờu biu nh Kim T Thỏp
Ai Cp, ch tng hỡnh, lc s nộm ỏ.
2. Hc sinh: c trc bi 6 v 1 s tranh nh su tm ni dung bi 6.
C/ Hot ng dy hc:
I/ n nh t chc:

quanh Trỏi t v Trỏi t quay xung quanh Mt
Tri, to ra cỏi gỡ?
HS: quan sỏt H11 (ch tng hỡnh Ai Cp)
? Miờu t v nhn xột kờnh hỡnh 11.
( Hỡnh thự, ng nột khỏc nhau: hỡnh chim, nhn,
rn, vn, ngi nột ngang, nột dc, ng thng,
congch a dng phong phỳ.)
? Ch vit ra i trong hon cnh no?
H: Do SX phỏt trin, XH tiộn lờn, con ngi cú nhu
cu v ch vit v ghi chộp.
GV ging: Ngi Ai cp c i l mt trong s
nhng dõn tc ó sỏng to ch vit ca mỡnh sm
nht th gii (khg 3500 nm TCN), ch vit ca h
bt u t hỡnh v, ch tng hỡnh. Ch tng hỡnh
Ai cp rt ging vi cỏc s vt ngi ta mun miờu
t.VD: Mt tri, ngi,
? Vic sỏng to ra ch vit cú ý ngha ntn?
H: Giỳp Nh nc qun lý xó hi, lu li nhng
thnh tu k.t, vn húa, tụn giỏoNhu cu bc thit
ca con ngi núi chung, nh nc núi riờng l s
sỏng to v i, 1 di sn quý giỏ.
HS: quan sỏt H 12, 13. Nờu hiu bit ca em v kờnh
hỡnh 12, 13?
H: Cụng trỡnh s: nhiu qun th Kim T Thỏp.
Trong 3 Kim T Thỏp ln, thỡ KTT Kờ p l ln hn
c, cao 146m, cnh y l 230m
GVKL: Cỏc dõn tc c i p. ụng ó bit lm ra
lch, sỏng to ra ch vit,ch s, nhiu thnh tu v
kin trỳc, iờu khc, toỏn hcú l nhng thnh
tu v vn hoỏ tinh thn ỏng trõn trng.

19
19
Trờng THCS Đồng Phú Giáo
án Lịch sử 6
? Ngi Hi lp v Rụ ma cú nhng thnh tu khoa
hc gỡ?
? K tờn nhng nh khoa hc ni ting trong cỏc
lnh vc khoa hc.
? Vn hc c Hy lp phỏt trin ntn?
? Kin trỳc c Hy lp phỏt trin ntn?
? Em cú nhn xột gỡ v nn vn húa phng Tõy c
i?
H: Ngi Hi lp, Rụ ma c i ó li nhiu thnh
tu ln v vn húa; t n trỡnh cao trong nhiu
lnh vc khoa hc c c th gii ngng mụ. Lm
c s cho vic xõy dng cỏc ngnh khoa hc c bn
m chỳng ta ang hc ngy nay.
GVKL ton bi: Qua my ngan nm tn ti, thi c
i ó cho loi ngi mt vn hoỏ s, quý giỏ.
Tuy mc khỏc nhau nhg ngi phng ụng v
ngi phng Tõy c i u sỏng to nờn nhng
thnh tu vn hoỏ a dng, phong phỳ bao gm ch
vit, ch s, lch, vn húa, KH, ngh thut.
- Cỏc ngnh khoa hc c bn:
+Toỏn hc: Talột, Pitago.
+ Vt lớ: ỏcsimột .
+Trit hc: Platụn, Arixtt.
+ S hc: Hờrụt, Tuxiớt.
+ a lớ: Xtrabụn .
- Vn hc phỏt trin rc r vi

Tit 7, bi 7:
ễN TP
A/ Mc tiờu bi hc:
1.K.thc: HS nm c cỏc kin thc c bn ca phn lch s th gii cn i.
- S xut hin ca con ngi trờn trỏi t.
- Cỏc giai on p.trin ca thi nguyờn thu thụng qua lao ng sn xut.
- Cỏc quc gia c i phng ụng v phng Tõy.
- Nhng thnh tu vn hoỏ ln thi c i, to c s u tiờn cho vic hc tp
phn lch s dõn tc.
2. K nng: Bi dng k nng quan sỏt, bc u tp so sỏnh v xỏc nh cỏc
im chun.
3.Thỏi : Bc u ý thc tỡm hiu v L.s th gii c i.
B/ Phng tin dy hc:
1. Thy: Lc th gii c i, tranh nh cụng trỡnh th gii ngh thut
2. Trũ: c v tr li cõu hi bi 7.
C/ Cỏch thc tin hnh: Vn ỏp, nõu vn , thuyt trỡnh, tho lun,
D/ Hot ng dy - hc:
I. n nh t chc:
II. Kim tra bi c:
Cõu hi: Nờu cỏc thnh tu vn hoỏ ca cỏc quc gia c i phng ụng?
III.Bi mi.
Chỳng ta ó tỡm hiu xong phn 1 L.s th gii c i, cỏc em ó nm c
nhng nột c bn ca xó hi loi ngi t khi xut hin n cui thi c i. Cỏc em
ó bit loi ngi ó lao ng v chuyn bin ntn, dn dn a xó hi tin lờn v
xõy dng quc gia u tiờn trờn th gii. ng thi ó sỏng tao nờn nhng thnh tu
vn hoỏ quý giỏ li cho i sau. Tit hc hụm nay chỳng ta s im li nhng nột
chớnh ú.
Hot ng ca thy v trũ Ni dung ghi bng
Hot ng 1: 1/ Du vt ca ngi
Giáo viên: Hoàng Thj Hiền Năm

- Sn bt,
hỏi lm.
Lm ra
la.
- Ghố o
cụng c
ỏ.
ụng
Phi,
Gia-va,
Bc
Kinh
(Trung
Quc)
4
vn
nm
Trỏn cao, mt
phng, c th
gn, dỏng ng
thng. Xng ct
nh hn, ụi tay
khộo lộo, linh
hot, khụng cũn
lp lụng mng,
hp s th tớch
nóo ln
Sng theo
tng
nhúm nh

phỏt hin õu ?
- 3 a im:
+ ụng phi.
+ o Gia va.
+ Gn Bc kinh
(TQ)
- Thi gian: 3 - 4 triu
nm trc õy.
2/ Nhng im khỏc
nhau gia ngi tinh
khụn v ngi ti c
thi nguyờn thu
3/ Cỏc quc gia c
i:
- P.ụng: Ai Cp,
Lng H, n
Trung Quc.
- P.Tõy: Hi lp, Rụ
ma.
4/ Nhng tng lp
XH chớnh thi c
i.
- P.ụng: Quý tc
(vua, quan), Nụng
dõn cụng xó v nụ l.
- P. Tõy: Ch nụ, nụ
l.
5/ Cỏc loi nh nc
thi c i.
- Nh nc c i

- Kin trỳc:
7/ ỏnh giỏ cỏc thnh
tu vn minh thi c
i :
Phong phỳ, a dng
trờn nhiu lnh vc.
IV/ Cng c: GV h thng li ton b kin thc c bn ó hc t bi 1 n bi 6
V/ Hng dn v nh :
- Hc v tr li cỏc cõu hi t bi 1 -> bi 6
- Chun b gi sau : Bi 8- Thi nguyờn thy trờn t nc ta.
Nghiờn cu kờnh hỡnh sgk.
VI. Rỳt kinh nghim:

******************************************************
Giáo viên: Hoàng Thj Hiền Năm
học 2011- 2012
23
23
Trờng THCS Đồng Phú Giáo
án Lịch sử 6
Ngy son:
12/10/2011
Ngy dy: 21/10/2011.
Phn II: LCH S VIT NAM
T NGUN GC N TH K X
Chng I: BUI U LCH S NC TA
Tit 8 , bi 8:

án Lịch sử 6
=> cú ngun gc t loi vn c, l loi vn cú hỡnh dng ngi v trói qua hng
chc triu nm. Vn c tr thnh ngi ti c v tip tc trói qua hng chc triu
nm t ngi ti c chuyn dn thnh ngi tinh khụn. Cng nh mt s nc trờn
th gii, nc ta cng cú mt lch s lõu i, cng ó tri qua cỏc thi kỡ ca xó hi
nguyờn thy v xó hi c i. tit hc hụm nay cụ s gii thiu cho cỏc em phn II
lch s Vit Nam, chng I bui u lch s nc ta, Bi 8, chỳng ta s nghiờn cu
thi kỡ u tiờn ca con ngi trờn t nc ta thi c i.
HOT NG CA THY V TRề NI DUNG KIN
THC CN T
HOT NG 1
* Mc kin thc cn t:ghi nh nhng du tớch ca
ngi ti c c tỡm thy trờn t nc Vit Nam
* T chc thc hin:
* S dng bn Vit Nam kt hp lng ghộp mụi trng
* Nc ta xa kia l mt vựng t nh th no?
=> Ti sao mt vựng rng nỳi rm rp vi nhng hang
ng, nhiu dũng sui khớ hu hai mựa núng lnh li rt
cn thit i vi ngi nguyờn thu?
=> * GV: Vo nhng nm 1960- 1965 cỏc nh kho c hc
ó ln lt phỏt hin nhiu di tớch ca ngi ti c Vit
Nam
* Vy em no cho cụ bit ngi ti c l ngi nh th
no?
=> * Cỏc nh kho c ó phỏt hin c nhng gỡ ca
ngi ti c?
=> Nhng chic rng ca ngi ti c,nhiu cụng c ỏ
ghố o thụ s
* GV gii thớch khỏi nim du tớch: cỏi cũn li ca thi
xa xa, ca quỏ kh tng i xa


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status