Sách Giáo Viên
4
Julie Penn
Lời giới thiệu, Naomi Simmons
Trình tự và phạm vi bài học 2
Giới thiệu 6
Thẻ hình và trò chơi 17
Starter 20
Unit 1 24
Unit 2 30
Unit 3 36
Unit 4 42
Unit 5 48
Unit 6 54
Unit 7 60
Unit 8 66
Unit 9 72
Đáp án luyện tập 78
Đáp án bài tập sách Workbook 79
MultiROM Bài tập nghe ở nhà 83
Ngôn ngữ lớp học 84
Những lưu ý dành cho PMB 85
Danh sách từ vựng 88
Lớp
2 Trình tự và phạm vi bài học
T vng Ng pháp Ng âm Kĩ năng Giá tr bài hc
Starter:
Welcome back!
t20
Ôn tp: các từ vựng miêu t ngưi, các số đếm từ 1 đến 20, những từ
liên quan đến gia đình, từ vựng ch màu sc, con vt, ch hot đng
dr tr cr
dr: drum dress
tr: truck tree
cr: crayon crab
Đc: mt đon miêu t trên mt trang web (hc sinh đc và hiu mt trang web; tìm
những chi tiết c th trong mt đon văn)
Nghe: hc sinh nhn biết các phòng trưng hc qua các đon miêu t (đánh số thứ
tự cho các hình)
Nói: What have we got in the art room? We’ve got… (hc sinh hi và tr li những câu hi
v các phòng khác nhau trưng hc)
Viết: chữ in hoa; sách Workbook - hc sinh luyn viết v các dng c hc tp (có hưng
dn cách viết)
An toàn trưng hc
(nhn bit những ri ro v an
toàn trong lp hc)
Chia s vi mi ngưi
trưng
2
Let’s play
after
school!
t30
After-school activities
Trng tâm: help my mum, do my homework, visit my grandma,
goswimming, have a music lesson, watch TV, listen to music, play with
friends, read a book, write an email
M rng: how about, well, after, a lot, on my own, cook (v), stories, CD, sport
I visit my grandma every
Tuesday.
I go swimming every
He likes / doesn’t like
chocolate.
Các ph âm kép:
cl gl sl
cl: cloud clock
gl: gloves glue
sl: slide slippers
Đc: các hưng dn làm mt tấm thip (đc và làm theo các hưng dn; tìm thông tin
c th trong mt đon văn)
Nghe: hc sinh nhn biết món quà nào phù hợp vi ai (nối ngưi vi món quà đúng)
Nói: What does he like? He likes tennis. (hc sinh đặt câu hi v những thứ ngưi khác
thích và không thích)
Viết: các dng viết tt và dng viết đầy đ; sách Workbook - hc sinh luyn viết v
những món quà (có hưng dn cách viết)
Cư xử đẹp trong bữa tiệc!
(cùng chơi vi nhau và có ý
thc v sự hiện diện ca những
ngưi khác)
Review 1
Ôn li t vng và cu trúc t Unit 1 đn Unit 3
4
What’s the
time?
t42
Everyday activities
Trng tâm: get up, have breakfast, go to school, go home, have dinner,
gotobed
Times of the day
Trng tâm: in the morning, in the afternoon, in the evening, at night
M rng: brush my teeth, goodnight, time for, get dressed, cereal, go by bus, so,
all together, news, warm, raincoat, sun, sunglasses, fly away, be careful, get
wet, keep
What’s the weather like?
It’s windy / raining / hot.
Put on / don’t put on your
coat.
Các nguyên âm dài:
i + magic e
bike white
kite line
nine
Đc: mt bn tin thi tiết (hc sinh đc và hiu mt bn tin thi tiết; nối các hình vi
thông tin trong mt đon văn)
Nghe: hc sinh nhn biết thi tiết những thi đim nhất đnh qua bn tin thi tiết
(lựa chn đúng)
Nói: It’s Monday. What’s the weather like? (hc sinh nói v thi tiết vào những ngày khác
nhau)
Viết: các đng từ và tính từ; sách Workbook - hc sinh luyn viết v thi tiết (có hưng
dn cách viết)
Hãy quan tâm đn th gii
ca chúng ta
(hiu điu gì giúp ci thiện và
gây hi cho môi trưng)
Ăn mặc thích hợp đ giữ sức
kho khi ngoài tri
6
What
are you
wearing?
t54
Trình tự và phạm vi bài học 3
T vng Ng pháp Ng âm Kĩ năng Giá tr bài hc
Starter:
Welcome back!
t20
Ôn tp: các từ vựng miêu t ngưi, các số đếm từ 1 đến 20, những từ
liên quan đến gia đình, từ vựng ch màu sc, con vt, ch hot đng
ngoài tri
M rng: welcome back, learning, end (v)
I’ve got brown hair. This is
my cousin. He’s got green
eyes. Where’s Billy? Is he
under the bed? There is…
There are…, He/She can…
He/She can’t…
Nghe: hc sinh nhn biết ngưi qua các đon miêu t (nghe tìm thông tin c th)
Nói: She’s got curly hair. His name’s James. How many… ? What colour… ? (hc sinh miêu t
ngoi hình ca ngưi; hc sinh tự gii thiu mình và những ngưi khác; hc sinh nói
v các đồ vt)
Hiu và tôn trng những khác
bit giữa ngưi vi ngưi
1
We’ve got
English!
t24
School subjects
Trng tâm: art, maths, English, science, PE, music
School rooms
Trng tâm: playground, sports field, art room, computer room
M rng: our, their, time, wear, paint, headphones, speak, study, read,
Trng tâm: help my mum, do my homework, visit my grandma,
goswimming, have a music lesson, watch TV, listen to music, play with
friends, read a book, write an email
M rng: how about, well, after, a lot, on my own, cook (v), stories, CD, sport
I visit my grandma every
Tuesday.
I go swimming every
Thursday.
I don’t watch TV.
Các ph âm kép:
fl pl bl
fl: flower flat
pl: plum plate
bl: blanket blue
Đc: các đon thông tin (hc sinh đc và hiu mt tấm áp phích v lp hc; nối các em
nh vi những hot đng sau gi hc)
Nghe: hc sinh nhn biết các hot đng sau gi hc (chn những hot đng các em
nh tham gia)
Nói: I read a book. I don’t ride a bike. (hc sinh nói v những hot đng mình làm sau gi
hc)
Viết: các đng từ; sách Workbook - hc sinh luyn viết v những vic mình làm sau gi
hc (có hưng dn cách viết)
Ph giúp gia đình
(tôn trng những nhu cu ca
ngưi khác)
3
Let’s buy
presents!
t36
Special days
t42
Everyday activities
Trng tâm: get up, have breakfast, go to school, go home, have dinner,
gotobed
Times of the day
Trng tâm: in the morning, in the afternoon, in the evening, at night
M rng: brush my teeth, goodnight, time for, get dressed, cereal, go by bus, so,
plane
What’s the time?
It’s seven o’clock.
He gets up at six o’clock.
Các nguyên âm dài:
a + magic e
lake face
gate plane
Đc: các đon thông tin (hc sinh đc và hiu mt đon viết v v thói quen hàng
ngày ca mt ngưi; tìm những chi tiết c th trong mt đon văn)
Nghe: hc sinh nghe v gi giấc và các hot đng (v thi gian ai đó thực hin hot
đng nào đó)
Nói: He has breakfast. (hc sinh nói v những vic mt ngưi nào đó làm vào các thi
đim khác nhau trong ngày)
Viết: hc sinh nhn biết các câu hi Wh-; sách Workbook - hc sinh luyn viết v mt
ngày ca mình (có hưng dn cách viết)
Vệ sinh cá nhân
(hiu và giữ gìn vệ sinh cá nhân
tốt)
Tôn trng những nhu cầu ca
ngưi khác
5
It’s hot
Ăn mặc thích hợp đ giữ sức
kho khi ngoài tri
6
What
are you
wearing?
t54
Clothes
Trng tâm: skirt, scarf, gloves, jeans, boots, shirt
Time
Trng tâm: o’clock, quarter past, half past, quarter to
M rng: people, platform, here comes…, slow, hurry up, coach, pass by,
wave (v), get on, sit down, seaside, town
Thì hin ti tiếp diễn:
What are you wearing? /
What’s he wearing?
I’m wearing a blue skirt. /
He’s wearing red trousers.
Các nguyên âm dài:
o + magic e
nose bone
rope home
stone
Đc: đc bài thơ: ‘At coach station’ (hc sinh đc và hiu mt bài thơ; tìm thông tin c
th trong mt đon văn)
Nghe: hc sinh nhn biết ngưi qua cách ăn mặc
Nói: What’s she wearing? She’s wearing a red shirt. Who is it? (hc sinh miêu t v quần áo
ca mt ngưi)
Viết: viết v thi gian; sách Workbook - hc sinh luyn viết v quần áo ca mình (có
hưng dn cách viết)
hình)
Nói: What’s he doing? He’s dancing. (hc sinh nói v những gì ai đó đang làm)
Viết: các đng từ thì hin ti tiếp diễn; sách Workbook - hc sinh luyn viết v mt
bữa tic (có hưng dn cách viết)
Hãy cùng nhau làm việc!
(cùng làm việc vi những ngưi
khác)
8
Look at the
photos!
t66
Memories
Trng tâm: kind, naughty, wet, dry, fridge, photo
Tidying up
Trng tâm: tidy, untidy, floor, rubbish
M rng: duck, each, play (n), year, wolf, hood, costume, scary, proud, act (v),
hard work, brilliant, ready, tidy up
Thì quá khứ đơn:
I / He / She was happy.
I / He / She wasn’t naughty.
You were kind.
They weren’t dry.
Các nguyên âm
ngn và nguyên
âm dài
cub cube
tap tape
pip pipe
Đc: mt bài báo (hc sinh đc và hiu mt bài báo tưng; đc và tìm những chi tiết
c th)
chuyn theo đúng thứ tự)
Nói: What’s Suzy doing? She’s… Is she sad? No, she isn’t. She’s… (hc sinh miêu t hành đng
ca mt ngưi/vt đang làm; hc sinh hi và tr li v cm xúc)
Viết: các dng số nhiu bất quy tc; sách Workbook - hc sinh luyn viết v mt lễ hi
trưng (có hưng dn cách viết)
Hãy ghi nh các giá trị!
(ý thc v tinh thn giúp đ và
hành vi tốt)
Chúc mừng ngưi khác khi h
đt được những thành tích tốt
Review 3
Ôn li t vng và cu trúc t Unit 1 đn Unit 9
Trình tự và phạm vi bài học 5
Words Grammar Ng âm Kĩ năng Giá tr bài hc
7
You’re
sleeping!
t60
Celebrations
Trng tâm: wedding, guests, cake, bride, band, invitations
Getting ready
Trng tâm: make a cake, wash the car, brush my hair, take photos
M rng: watch (v), video, dance (v), sleep, get ready, by my side, suit (n),
excited, can’t wait, month, summer, party, clean (v), letters, think, send, soon
Thì hin ti tiếp diễn:
What are you / they doing?
I’m / We’re / They’re
talking.
What’s he / she doing?
He’s / She’s eating.
ngn và nguyên
âm dài
cub cube
tap tape
pip pipe
Đc: mt bài báo (hc sinh đc và hiu mt bài báo tưng; đc và tìm những chi tiết
c th)
Nghe: hc sinh nhn biết ngưi qua các đon miêu t
Nói: He was a lion (in the school play). (hc sinh nói v vic ai đã diễn vai gì trong mt v
kch quá khứ)
Viết: and / or; sách Workbook - hc sinh luyn viết v bn thân và bn bè (có hưng
dn cách viết)
Hãy cư xử đẹp!
(chia s, bit giúp đ và chơi
cùng nhau)
Hiu được sự thay đổi và phát
trin ca con ngưi
9
Well done!
t72
People
Trng tâm: man, men, woman, women, child, children
Ordinal numbers
Trng tâm: first, second, third, fourth
M rng: prize-giving, prize, winner, some, any, race, heavy, lose, runner,
fairground, round and round, field, move, real, hurrah!, fresh, miss (v), go back
Thì quá khứ đơn:
There were some teachers.
There weren’t any children.
Các dng số nhiu bất
tốt (có thiên hướng tiếp thu tốt bằng trực quan sinh động), một
số em nghe tốt (có thiên hướng tiếp thu tốt qua kênh âm thanh),
một số em đọc và viết tốt, một số em yêu thích hoạt động (có
thiên hướng tiếp thu tốt bằng phương pháp vận động). Family
and Friends áp dụng tất cả các phương pháp nhằm giúp từng
học sinh phát hiện và phát triển tiềm năng của mình.
Family and Friends còn vượt ra khỏi phạm vi lớp học, giúp học
sinh phát huy những giá trị đạo đức liên quan đến gia đình và
bạn bè: hợp tác, chia sẻ, giúp đỡ và trân trọng những người
giúp đỡ mình.
Ở cấp độ này, Family and Friends bao gồm những tài liệu sau:
Sách Class Book kèm Student MultiROM
Sách Workbook
Sách Teacher’s Book
Audio CDs
Readers
Trên trang web còn có:
• Sách Photocopy Masters Book (PMB)
• Sách Testing and Evaluation Book
• Các thẻ hình từ vựng
• Các thẻ ngữ âm
Ngoài ra còn có tài liệu bổ sung là Grammar Friends, một bộ
sách tham khảo và luyện tập ngữ pháp phù hợp với chương
trình giảng dạy của Family and Friends. Không như các tài liệu
khác, phần ngữ pháp trong sách gắn liền với các tình huống
quen thuộc hàng ngày của học sinh. Sách có thể dùng làm tài
liệu luyện tập và củng cố bài học cho học sinh cả khi trên lớp và
ở nhà.
Phương pháp giảng dạy
Từ vựng và ngữ pháp
Ngữ âm
Phần ngữ âm giúp học sinh nhận biết mối quan hệ giữa các chữ
cái, sự kết hợp chữ cái và âm. Phần này giúp các em biết đọc
từ mới, qua đó cải thiện kĩ năng đọc của các em. Đồng thời giúp
các em biết cách đánh vần và phát âm nhanh.
Family and Friends tập trung vào những nguyên tắc ngữ âm
tổng hợp, trong đó âm thanh và chữ cái kết hợp với nhau để tạo
thành từ.
Mỗi đơn vị bài học trong Family and Friends có một bài học
ngữ âm. Ở lớp 5, học sinh học cách phát âm và đánh vần các
phụ âm kp thường gặp ở đầu và cuối các từ, sau đó học sinh
tìm hiểu cách thức các nguyên âm kết hợp với nhau để tạo
thành các nguyên âm dài.
Câu chuyện
Mỗi bài học đều có một câu chuyện. Đó là một đoạn văn chứa
các từ mới, vui nhộn và kích thích trí tò mò của học sinh. Ở lớp
5, học sinh sẽ gặp thêm những chuyến phiêu lưu kì thú của
Rosy, cậu em trai hai tuổi lm lỉnh Billy và người em họ Tim,
những đứa trẻ này đã được giới thiệu ở lớp 3.
Những câu chuyện này giúp các em có cơ hội luyện tập, ôn lại
cấu trúc và từ vựng đã học ở các bài trước.
Thơ và bài hát
Mỗi bài học trong Family and Friends đều có một bài hát giúp
học sinh luyện tập từ mới và một đoạn thơ giúp học sinh luyện
tập từ vựng và ngữ âm.
Học sinh cần nhớ giai điệu của bài hát và nhịp điệu của đoạn
thơ. Hát có thể giúp các em quên đi nỗi lo sợ và sự nhút nhát
mà vui vẻ luyện tập. Đây là một hoạt động vui nhộn, kích thích
các em say mê học tập.
Tập diễn kịch và các hoạt động tương tác
và những âm mới. Giáo viên xem chi tiết các trò chơi của toàn
khoá học ở phần Thẻ hình và trò chơi.
Những gợi ý cho các hoạt động tự chọn trong các bài học 5 và
6 tập trung nhiều vào việc rèn luyện kĩ năng. Đối với những hoạt
động liên quan đến việc vẽ và tô màu, giáo viên nên cho học
sinh thực hiện theo nhóm để các em dùng chung các dụng cụ
hỗ trợ.
Ôn tập
Sau ba bài học sẽ có một bài ôn tập. Phần này có các bài tập
ngắn, giúp các em luyện tập thêm về từ vựng, cấu trúc và các
âm đã học trong ba bài trước. Những bài tập trong phần này
cũng có thể sử dụng để làm bài kiểm tra đánh giá học sinh.
Giáo viên sử dụng đáp án ở trang 78, sách Teacher’s Book.
Picture dictionary
Phần Picture dictionary ở các trang từ 108 đến 116 trong sách
Workbook là phần để học sinh tô màu và tham khảo khi cần
thiết. Thời điểm thích hợp để sử dụng Picture dictionary là khi
kết thúc Lesson 3 (trong mỗi Unit), lúc này học sinh đã làm quen
với tất cả từ vựng của bài. (Trong trường hợp một bài học có
hai mục từ vựng, giáo viên xem thêm hướng dẫn để sử dụng
hợp lí). Phần này có thể được thực hiện ở lớp hay cho các em
làm ở nhà.
Giá trị bài học
Tương tự phần giáo dục công dân, đây là một phần quan trọng
trong Family and Friends. Phần này chủ yếu hướng đến việc
phát triển nhân cách và kiến thức xã hội cho học sinh bên cạnh
các kĩ năng về ngôn ngữ. Phần này giúp cải thiện nhận thức
của các em, hướng các em đến cách ứng xử tốt đẹp. Nó còn
giúp các em hiểu rằng cách ứng xử và thái độ của các em có
thể ảnh hưởng đến mọi người và môi trường xung quanh như
Sách Testing and Evaluation Book cung cấp:
• Những gợi ý về cách đánh giá học sinh trong quá trình học.
• Phiếu đánh giá ghi nhận những tiến bộ của học sinh.
• Những gợi ý khuyến khích học sinh tự đánh giá.
• 10 bài kiểm tra cho từng bài học.
• 3 bài kiểm tra tóm tắt (sử dụng sau mỗi 3 bài học).
• 3 bài kiểm tra kĩ năng (sử dụng sau mỗi 3 bài học).
Công cụ hỗ trợ
Student MultiROM
Student MultiROM bao gồm:
• Listen at home: gồm các từ vựng trọng tâm, bài hát và thơ về
ngữ âm cho học sinh luyện tập ở nhà. Có thể mở được trên
đầu đọc đĩa hoặc máy vi tính. (Có thể tìm danh mục các bài
nghe ở trang 83 sách Teacher’s Book).
• Các hoạt động tương tác trên máy tính giúp các em luyện
tập từ vựng, ngữ pháp và ngữ âm trong mỗi bài học; các bài
karaoke giúp các em hát theo, vừa học vừa thư giãn.
8 Giới thiệu
Giáo cụ bổ sung
Readers
Nghiên cứu cho thấy người học càng đọc nhiều thì sẽ càng
nhanh chóng thành thạo tiếng Anh. Phần Skills Time giúp học
sinh rèn luyện kĩ năng đọc hiểu các đoạn văn ngắn từ đó biết
cách đọc mở rộng đến các đoạn văn dài hơn theo tiến độ của
bài học. Học sinh nên đọc ở cấp độ phù hợp với vốn từ vựng,
khả năng và kiến thức của mình.
Family and Friends Readers được thiết kế cho học sinh đọc
thêm. Nội dung đa dạng từ những câu chuyện cổ tích xa xưa
đến những câu chuyện hiện đại phản ánh cuộc sống của học
sinh. Ở cấp độ 2, phần này có khoảng 700-800 từ, phù hợp với
Quy trình sau đây được gợi ý trong từng bài:
• Cùng cả lớp lựa chọn những hoạt động cho từng nhân vật ở
từng giai đoạn trong câu chuyện (học sinh có thể nêu những
hoạt động không có trong hình).
• Chia lớp thành nhiều nhóm, phân vai cho học sinh. Để tránh
việc phân tán nhiều làm mất thời gian, học sinh có thể quay
ghế lại với nhau để thảo luận.
• Cho học sinh nghe lại câu chuyện. Các em tập diễn câu
chuyện với nhóm mình, đọc lời thoại của nhân vật (nếu có)
và làm điệu bộ minh hoạ. Giáo viên có thể gợi ý học sinh
tưởng tượng ra các vật dụng trong câu chuyện hoặc dùng vật
thật (nếu có).
• Cuối cùng, mời một số nhóm lên trước lớp diễn lại câu
chuyện.
Cả lớp cùng diễn
Giáo viên có thể cho cả lớp cùng nhau diễn lại câu chuyện:
• Trước tiên, giáo viên cùng cả lớp lựa chọn hoạt động cho các
nhân vật trong câu chuyện, học sinh có thể ngồi tại chỗ để
diễn tả (ví dụ: các em có thể ‘cử động’ ngón tay để thể hiện
nhân vật đang đi bộ).
• Cho học sinh nghe và tập đọc lời thoại. Các em cùng diễn tả
hoạt động của nhân vật mình đóng vai.
• Cho cả lớp cùng nghe và diễn lại.
Từng nhóm diễn kịch
Đây là sự kết hợp của hai cách trên:
• Giáo viên cùng cả lớp lựa chọn hoạt động cho các nhân vật.
• Chia lớp thành nhiều nhóm, mỗi học sinh đóng vai một nhân
vật. Học sinh ngồi xoay lại với nhau. Các em không cần rời
khỏi chỗ.
• Gọi một trong các nhóm lên trước lớp.
• Giáo viên chuẩn bị kĩ lưỡng cho từng bài học. Đọc kĩ các lưu
ý trong từng bài và chuẩn bị tài liệu cần thiết trước khi lên
lớp.
Phụ huynh cùng tham gia
Việc học của các em liên quan đến mối quan hệ hợp tác giữa
gia đình và trường học. Giáo viên nên tạo dựng mối liên hệ mật
thiết với phụ huynh để khuyến khích hỗ trợ các em ở nhà. Sau
đây là một số gợi ý:
• Phụ huynh được thông báo thường xuyên về việc con mình
đang học gì và các em tiến bộ như thế nào. Phụ huynh có thể
Giới thiệu 9
nhận được thư thông báo cho biết con mình hiện giờ đã có
thể làm gì và các em đang học cụm từ nào.
• Khuyến khích các em luyện tập thêm ở nhà, sử dụng
MultiROM, đặc biệt là phần Listen at home. Học sinh có thể
hát ở nhà hay diễn lại những câu chuyện và những vở kịch
cho gia đình và bạn bè mình xem.
• Cho phụ huynh xem các phiếu Values worksheet hoàn chỉnh
trong sách Photocopy Masters Book.
• Cho phụ huynh xem phiếu Đánh giá hoàn chỉnh của các em
trong sách Testing and Evaluation Book vào cuối mỗi học kì.
• Tổ chức một buổi biểu diễn văn nghệ hoặc một buổi nào đó
để phụ huynh xem các em diễn lại những câu chuyện trong
bài học, các vở kịch trong PMB và những bài hát các em đã
học.
• Tổ chức một ‘ngày tham quan’ cho phụ huynh. Trong ngày
này, phụ huynh có thể đến lớp với con mình để xem các em
học ra sao. Giáo viên và phụ huynh có thể chia sẻ nhận xt
hoặc những bận tâm với nhau một cách thoải mái.
10 Giới thiệu
2 Now write.
3 Look at the numbers on the pictures above and write.
Unit 5 School subjects
1 Circle the words.
2
5
3
6
1
4
art
maths PE science music English art
5
We’ve got English!
What have you got on Monday?
I’ve got
2
and
6
.
What have you got on Wednesday?
4
and
5
.
s
c
i
e
n
c
e
P
E
m
u
s
i
c
FAF WB2.indb 34 21/1/09 12:09:50
Học sinh lắng nghe câu chuyện và chỉ vào
hình. Học sinh sẽ tìm từ khoá trong câu
khác từ vựng nhưng có cùng cấu trúc ngữ pháp. Cho học
sinh lặp lại những câu mới.
• Làm mẫu câu thứ nhất trong bài tập, sau đó khuyến khích
học sinh tự làm những câu còn lại. Cùng cả lớp kiểm tra đáp
án.
• Làm mẫu một mẩu đối thoại với một em trong lớp, sau đó
cho lớp luyện tập theo cặp.
5
Ở nhà, học sinh dùng Student MultiROM để luyện tập
các cấu trúc ngữ pháp mới.
Workbook
Học sinh luyện tập nhận biết và viết các điểm ngữ pháp mới
trong bài học.
Học sinh nghe câu chuyện lần nữa và lặp lại.
Sau đó, tập diễn lại câu chuyện (xem trang 8).
Học sinh luyện viết cấu trúc ngữ pháp.
Học sinh học cấu trúc ngữ pháp trong câu
chuyện.
Học sinh tập nói, sử dụng từ vựng
và cấu trúc ngữ pháp đã học.
Lesson Two Grammar
1 Match. Then write.
What have we got on … ? When have we got … ? our / their
Unit 5
1 2
3
4
2 Match.
3 Write.
. PE bags.
These are our PE bags.
FAF WB2.indb 35 21/1/09 12:09:50
12 Giới thiệu
Lesson Three Words and Song
Lesson 3 cung cấp thêm cho học sinh một số từ vựng. Học sinh sẽ luyện tập các từ vựng trọng tâm của bài thông qua một bài hát và
các hoạt động tương tác.
Dạy hát
• Dạy thêm từ mới cho học sinh, mở rộng thêm vốn từ đã học
ở Lesson 1. Dùng thẻ hình cho lớp chơi trò chơi để củng cố
bài học.
• Cho lớp nghe bài hát. Học sinh nghe và chỉ vào hình trong
sách.
• Cùng cả lớp đọc lời bài hát. Đọc từng dòng và yêu cầu học
sinh lặp lại.
• Sau đó tập cho lớp hát vài lần theo nhạc.
• Hướng dẫn học sinh những động tác minh hoạ cho bài hát
(xem hướng dẫn chi tiết trong phần ghi chú hoặc khuyến
khích học sinh tự nghĩ ra động tác minh hoạ).
• Học sinh hát lại bài hát và làm động tác minh hoạ.
• Có thể cho php học sinh dùng trống, lục lạc, v.v để minh
hoạ.
5
Học sinh về nhà luyện tập thêm bài hát và làm hai bài
tập trong Student MultiROM.
Workbook
Học sinh luyện tập nhận biết và
viết từ mới trong bài học, chú ý
những từ mới của phần bài học
này.
FAF WB2.indb 111 21/1/09 12:10:39
Lesson Three Words
2
Match.
3 Now write.
1 Look and write.
Lesson Three Words
Unit 5 School rooms
1
2 3 4 5
art room computer room art room sports field playground classroom
a
pictures
b
bin
d
computers
e
books
c
ball
1 We’ve got a bin in the playground .
2 We’ve got
in the .
3
1 classroom 2 s p t f i l d 3 c p t r r m
5 a t r m
Học sinh có thể tô màu
cho từ mới trong từ
điển hình ảnh của sách
Workbook.
Giới thiệu 13
Lesson Four Phonics
Lesson 4 dạy ngữ âm: mối liên hệ giữa âm, chữ cái và từ.
Dạy ngữ âm
• Giới thiệu âm mới và chữ cái tạo nên âm đó. Cho học sinh
xem thẻ ngữ âm và đọc to, ví dụ: Letters c and r makes the
sound /kr/. Đọc mẫu vài lần cho học sinh lặp lại.
• Dùng thẻ hình và đĩa để hỗ trợ cho việc dạy ngữ âm.
• Mở bài thơ cho lớp nghe. Hướng dẫn học sinh quan sát hình
và tìm hiểu nghĩa.
• Lặp lại bài thơ, lần này yêu cầu học sinh vỗ tay theo nhịp đọc
(cũng có thể làm động tác khác), học sinh lần lượt đọc từ có
chứa âm đang học.
• Trong Bài tập 4, giáo viên sẽ cùng cả lớp làm câu đầu tiên.
Sau đó khuyến khích học sinh tự làm bài tập. Cuối cùng, giáo
viên cùng cả lớp kiểm tra đáp án.
• Trong phần Ôn tập, học sinh sẽ phân biệt những âm mới và
những âm đã học ở các bài trước.
5
Ở nhà, học sinh sử dụng Student MultiROM để làm bài
tập ngữ âm.
Workbook
Học sinh luyện tập nhận biết và
viết từ có chứa âm và chữ cái
ess
a dress
b tree
c crab
d truck
e crayon
f drum
dr
A
1
train and a
2
.
A
3
and a
4
.
I draw with my
5
,
And I have fun.
A girl in a
6
.
A bird in a
7
.
Get your
5
và làm bài tập. Đưa ra đáp án cho học sinh kiểm tra câu trả
lời.
Workbook
Học sinh đọc một đoạn văn có liên quan và làm bài tập.
Học sinh đọc lại, lần này học sinh
đọc để tìm thông tin cụ thể theo yêu
cầu của bài tập.
Học sinh nghe và đọc lần thứ
nhất.
Unit 5 Reading: a description
1 Read.
2 Read again. Circle four things that are in the playground.
Reading
Lesson Five
S
k
i
l
l
s
T
i
m
e
!
At our school we’ve got two big
playgrounds. This is my playground.
Workbook sẽ cung cấp thêm bài tập viết nâng cao cho học sinh.
Dạy nghe và nói
Nghe
• Để nghe kịp, học sinh cần được giảng giải rằng không nhất
thiết các em phải hiểu nghĩa của tất cả các từ mình nghe
được. Cũng như đọc hiểu, học sinh sẽ dựa vào những từ
mình đã biết để suy luận.
• Trước khi nghe: Yêu cầu học sinh quan sát hình để đoán nội
dung bài nghe. Gợi ý cho học sinh những từ cần thiết.
• Nghe để nắm ý chính: Cho học sinh nghe toàn bài. Học sinh
vừa nghe vừa chỉ vào hình trong sách.
• Nghe để lấy thông tin chi tiết: Giáo viên cho học sinh nghe để
hoàn thành bài tập.
5
Học sinh sử dụng phần Listen at home trong Student
MultiROM để rèn luyện kĩ năng nghe. Thông qua bài
nghe hoặc bài thơ và các bài hát, học sinh có thể nhận
biết cách dùng của từ vựng hay cấu trúc mới.
Nói
• Mục tiêu là giúp học sinh nói rõ ràng và mạch lạc. Học sinh
sẽ học cách diễn đạt truyền cảm và tự tin.
• Có thể tạo thêm ý nghĩa cho hoạt động này bằng cách đưa
ra những ngữ cảnh như: What are the people talking about?
Where are they? Why are they talking?
• Gọi một học sinh xung phong lên trước lớp làm mẫu câu hỏi
và trả lời trong ô thoại. Dùng từ khác để đưa ra ví dụ mới.
• Yêu cầu học sinh đồng thanh lặp lại, lưu ý đọc đúng ngữ điệu
của câu hỏi và câu trả lời. Lưu ý học sinh đọc lưu loát các từ,
tránh dừng lại ở những chỗ không cần thiết.
• Học sinh sẽ luyện tập theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp để
Lesson Six
2
Tick () the school subjects you’ve got today. Cross () the subjects you
haven’t got.
Writing
3 Draw and write about today’s subjects.
1 we’ve got science on tuesday. We’ve got science on Tuesday.
2 what have we got on thursday?
3 have we got maths on monday?
4 we haven’t got school on saturday.
5 what have we got on wednesday?
6 we’ve got art on wednesday.
We’ve got English.
We’ve got .
We’ve .
We haven’t got .
We .
art
maths
English
science
PE
cho học sinh hiểu.
• Khi học sinh đã làm xong, gọi các em xung phong lên bảng
trình bày cho lớp về bài viết và hình vẽ của mình.
• Học sinh có thể vẽ lại hình và viết bài vào một tờ giấy khổ lớn
để trưng bày quanh lớp học.
PMB
Bài tập trong PMB hướng dẫn học sinh cách tự chăm sóc mình
và những người xung quanh.
Test
Sách Testing and Evaluation Book có thêm bài kiểm tra sau mỗi
phần bài học giúp luyện tập về sự tương đồng trong ngôn ngữ
của học sinh.
PHOTOCOPIABLE
© Oxford University Press
1 Is it dangerous? Circle.
2 Complete your timetable. Write.
Unit
Monday Tuesday Wednesday Thursday
1 We’ve got on Monday.
2 We’ve
on Tuesday.
3
4
5
1
2
Values
20 write an email After-school activities
21 chocolate Special days
22 sweets Special days
23 balloon Special days
24 present Special days
25 cake Special days
26 card Special days
27 neighbour Special days
28 pastries Special days
29 nuts Special days
30 tie Special days
31 get up Everyday activities
32 have breakfast Everyday activities
33 go to school Everyday activities
34 go home Everyday activities
35 have dinner Everyday activities
36 go to bed Everyday activities
37 in the morning Times of the day
38 in the afternoon Times of the day
39 in the evening Times of the day
40 at night Times of the day
41 raining Weather
42 windy Weather
43 hot Weather
44 cold Weather
45 snowing Weather
46 sunny Weather
47 fly a kite Weather activities
48 make a snowman Weather activities
49 wear coats Weather activities
80 rubbish Tidying up
81 man People
82 men People
83 woman People
84 women People
85 child People
86 children People
87 first Ordinal numbers
88 second Ordinal numbers
89 third Ordinal numbers
90 fourth Ordinal numbers
Thẻ ngữ âm
1 dr drum
2 tr truck
3 cr crayon
4 fl flower
5 pl plum
6 bl blanket
7 cl cloud
8 gl gloves
9 sl slide
10 a_e lake
11 a_e gate
12 a_e face
13 a_e plane
14 i_e bike
15 i_e kite
16 i_e nine
17 i_e white
18 i_e line
gồm một số hoạt động bên dưới. Nhiều trò chơi cũng có thể trở
thành hoạt động tự chọn trong các bài học.
Trò chơi có sử dụng thẻ hình
Word chain
• Đặt bốn hoặc năm thẻ hình lên bảng theo thứ tự cho sẵn, ví
dụ: table, computer, peg, board.
• Gọi một em đọc từ đầu tiên, ví dụ: table.
• Gọi một em khác đọc từ tiếp theo, ví dụ: computer.
• Gọi các em khác tiếp tục hoạt động, có thể lặp lại nếu cần
thiết.
Tự chọn: Gỡ một thẻ hình ra khỏi bảng. Lớp lặp lại các từ vừa
rồi, đọc cả từ thiếu. Giáo viên lần lượt gỡ từng thẻ hình và cho
lớp đọc lại cho đến khi các em nhớ được tất cả các từ.
18 Thẻ hình và trò chơi
Jump
• Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ.
• Giơ thẻ hình lên và đọc một từ vựng.
• Nếu từ này đúng với thẻ hình thì học sinh nhảy lên. Nếu
không thì các em đứng yên.
• Có thể thay đổi hoạt động bằng cách yêu cầu học sinh giơ
tay sau mỗi lần giáo viên đọc từ.
Snap!
• Viết lên bảng một số từ vựng, ví dụ: happy. Đọc to từ đó lên.
• Xếp các thẻ hình thành một chồng và giơ các thẻ hình lên
trước lớp sao cho học sinh chỉ nhìn thấy mặt sau của thẻ.
Lần lượt tiết lộ từng thẻ. Khi học sinh nhìn thấy hình diễn tả
từ ‘hạnh phúc’, các em hô to Snap!
• Lặp lại tương tự với các từ còn lại.
Musical cards
• Cho học sinh nghe bài hát, tốt nhất nên dùng bài hát trong
• Giơ thẻ thứ hai lên, lặp lại tương tự.
• Tiếp tục đến khi tất cả các thẻ đều được đặt lên bảng.
Thay đổi: Để trò chơi thú vị hơn, chỉ giới hạn cho học sinh ba
lần đoán. Nếu học sinh đoán đúng, các em sẽ được ghi điểm.
Nếu học sinh đoán sai, giáo viên sẽ được ghi điểm. Đặt các thẻ
hình học sinh đoán đúng và sai lên hai cột của học sinh và giáo
viên. Kết thúc trò chơi, giáo viên sẽ tổng kết xem ai có nhiều
điểm hơn.
What’s missing?
• Đặt thẻ hình lên bảng. Lần lượt chỉ vào từng thẻ cho học sinh
đọc từ. Cho lớp vài giây để xem kĩ các thẻ.
• Yêu cầu học sinh ngồi đối mặt nhau. Cất đi một thẻ.
• Đặt lại các thẻ hình lên bảng, hỏi What’s missing?
• Khi học sinh chỉ ra được thẻ thiếu, giáo viên xáo trộn các thẻ
và lặp lại quy trình tương tự.
Tự chọn: Để làm cho trò chơi khó hơn, lần lượt thêm vào từng
thẻ mới lấy trong danh mục từ vựng có liên quan.
Slow reveal
• Đặt một thẻ hình lên bảng rồi che lại.
• Từ từ hé lộ thẻ hình cho các em nhìn thấy.
• Hỏi What’s this? hoặc một câu khác như What does he like?
Em đầu tiên đoán đúng sẽ lên chọn thẻ kế tiếp.
• Tiếp tục trò chơi đến khi ôn tập hết từ vựng.
Order the letters
• Cho lớp xem thẻ hình và gợi ý từ vựng. Giấu thẻ. Viết từ lên
bảng, lúc này các chữ cái đã được xáo trộn. Sau đó vạch
những gạch nhỏ lên bảng, số gạch bằng số chữ cái để học
sinh điền chữ theo đúng thứ tự.
• Lần lượt gọi từng em lên bảng, mỗi em viết một chữ cái để
hoàn thành từ.
• Giáo viên hướng dẫn, ví dụ: wave, run, jump. Học sinh dùng
điệu bộ diễn tả các hoạt động.
• Khi giáo viên nói Freeze!, học sinh phải dừng những gì mình
đang làm và đứng yên. Học sinh dừng chậm nhất sẽ bị loại
và phải ngồi xuống.
• Tiếp tục trò chơi cho đến khi có một em hoặc một nhóm
giành chiến thắng.
Simon says…
• Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ.
• Giải thích cho học sinh biết các em sẽ nghe giáo viên hướng
dẫn. Nếu những lời hướng dẫn bắt đầu với các từ Simon
says…, các em phải làm theo yêu cầu của giáo viên. Nếu
không thì các em đứng yên và chờ lời hướng dẫn tiếp theo.
Em nào làm sai thì sẽ bị loại khỏi trò chơi và phải ngồi xuống.
• Giáo viên đưa hướng dẫn có liên quan đến từ vựng trong bài,
ví dụ: Simon says… point to your nose; Simon says… point
to something red; Simon says… eat an apple.
• Lần lượt thêm vào một hướng dẫn không được thực hiện
trước đó bằng cách nói Simon says… để xem em nào thật sự
đang chú ý.
• Tiếp tục trò chơi cho đến khi có một em hoặc một nhóm chiến
thắng và rời khỏi chỗ.
Mime the word
• Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ.
• Đọc một từ hoặc một câu, ví dụ: I go swimming. Học sinh lặp
lại tương tự và diễn tả một hoạt động đơn giản, ví dụ: các em
đọc I go swimming và diễn tả hành động bơi trong một vài
giây.
Lưu ý: Hoạt động này đặc biệt phù hợp cho các từ vựng chỉ tên
con vật, nghề nghiệp, các hoạt động và các từ chỉ hoạt động (ví
này chọn một em khác đọc tiếp, thêm một từ khác vào cuối
câu.
• Giáo viên tiếp tục trò chơi đến khi lớp luyện tập hết tất cả các
từ trong danh mục từ vựng hoặc đến khi có em nào đó quên
các từ trong chuỗi từ.
Bingo
• Yêu cầu học sinh vẽ một bảng gồm ba ô vuông ngang và ba
ô vuông dọc (hoặc ba ô vuông ngang và hai ô vuông dọc). Ở
mỗi ô vuông, các em viết một từ vựng khác với danh mục từ
vựng các em đang học.
• Đọc to từ vựng theo một thứ tự bất kì. Giáo viên vừa đọc vừa
ghi lại để tránh một từ lặp lại hai lần. Khi nghe được từ nào
thì học sinh xoá đi từ đó trong bảng của mình. Em đầu tiên
hoàn tất một dòng thì hô to ba tiếng Bingo! Bingo! Bingo!
Forwards and backwards
• Đảm bảo cho học sinh ngồi ở trong hàng để các em có thể
đếm quanh lớp học.
• Yêu cầu học sinh bắt đầu đếm số, các em đếm số tiếp theo
số bạn mình vừa đếm.
• Trước khi các em đếm đến 10, đọc Change! Sau đó học sinh
bắt đầu đếm ngược lại bắt đầu từ số các em vừa đếm tới.
• Đọc lại Change! và học sinh bắt đầu đếm lại tiếp.
20 Starter Unit
Lesson One
CB PAGE 4
Mục tiêu bài học
Giúp học sinh gi nhớ các nhân vật chính trong sách
Family and Friends Grade 4
Giúp học sinh hiểu một câu chuyện ngắn
Từ vựng
01
• Đề nghị học sinh mở sách Class Book ra và nhìn vào hình ở
đầu trang sách. Yêu cầu học sinh giải thích các em nhỏ trong
hình đang làm gì. (Greeting each other.)
• Giải thích cho học sinh biết các em sẽ nghe và hát bài
‘Welcome back’. Cho các em nghe, vừa nghe vừa theo dõi
lời bài hát trong sách.
• Yêu cầu học sinh chú ý vào các từ. Đọc từng dòng cho các
em lặp lại.
• Cho học sinh nghe lại, vừa nghe vừa hát theo.
2 Sing and do.
• Yêu cầu học sinh nghĩ một số động tác minh hoạ cho bài hát
(xem những gi ý bên dưới).
• Cho học sinh nghe lại bài hát, vừa nghe vừa làm điệu bộ diễn
tả những động tác minh hoạ cho bài hát.
• Lặp lại (nhiều lần nếu cần thiết).
Các động tác minh ho cho bài hát
Welcome back to all our friends – vẫy tay
Fun and learning never end! – giơ nắm tay lên
Welcome back, it’s a happy day – vẫy tay và mỉm cười
A day for learning – làm động tác mở sách
A day for play! – nhảy lên
3 Listen and read.
5
02
• Học sinh nhìn vào câu chuyện trong sách Class Book. Giáo
viên chỉ vào các nhân vật khác nhau cho học sinh gọi tên. Hỏi
các em đã biết đưc những từ nào trong các hình.
• Hỏi học sinh What’s happening in the story? Lần lưt chỉ vào
từng mẩu thoại và dạy cho cả lớp. Khuyến khích học sinh
Giúp học sinh nhận biết một người qua những bài miêu tả
Giúp học sinh biết miêu tả ngoại hình của một người
Giúp học sinh biết diễn lại một câu chuyện
Từ vựng
Ôn tập: các từ vựng liên quan đến gia đình, các từ vựng chỉ
ngoại hình
Mở rộng: black
Giáo cụ
CD
5
01–03
Khởi động
5
01
• Cho học sinh hát bài ‘Welcome’ (trang 4) và làm những động
tác minh hoạ để khuấy động không khí lớp.
Dẫn nhập
• Hỏi học sinh nhớ đưc điều gì đã xảy ra trong câu chuyện
đã học. Chỉ vào câu chuyện và khuyến khích học sinh đưa ra
các ý tưởng.
• Đặt những câu hỏi về các nhân vật trong câu chuyện, ví d:
Who has got green eyes? Who has got brown hair? Who is
two? Who is Rosy’s cousin? Who is Billy’s sister?
1 Listen to the story again and repeat. Act.
5
02
• Yêu cầu học sinh xem câu chuyện (trang 4, sách Class
Book).
• Cho học sinh nghe, bấm dừng sau mỗi dòng cho các em lặp
lại.
bài của các em, nhưng yêu cầu các em đừng đọc to câu trả
lời.
• Cho học sinh làm việc theo cặp. Quy định thời gian cho các
em đọc lại và quyết định xem câu nào đúng, câu nào sai.
• Cng cả lớp kiểm tra đáp án.
ANSWERS
1 T 2 F 3 F 4 T 5 F 6 F
3 Listen and number.
5
03
• Cho học sinh biết các em sẽ nghe một người miêu tả về
những thành viên trong gia đình Rosy. Giải thích rằng các em
không cần hiểu hết nghĩa của từng từ mà chỉ cần lắng nghe
những từ mình biết.
• Gọi từng học sinh đọc các từ trong phần từ vựng. Cho học
sinh nghe toàn bài, vừa nghe vừa chỉ vào những người các
em nghe đưc.
• Cho học sinh nghe lại, bấm dừng sau người đầu tiên cho học
sinh chỉ vào mẹ của Rosy. Chỉ cho các em thấy câu trả lời ví
d 1 trong sách.
• Cho học sinh nghe từ đầu đến cuối, bấm dừng sau từng
người cho học sinh đánh số.
• Cho học sinh nghe lại để kiểm tra câu trả lời. Cng cả lớp
kiểm tra đáp án.
Transcript
1 This is Rosy’s mum. She’s got curly hair. It’s brown.
2 This is Rosy’s dad. He’s got short, black hair.
3 This is Rosy’s brother. His name’s Billy. He’s got short, curly hair
and brown eyes.
4 This is Rosy. She’s Billy’s sister. She’s got brown hair. It’s straight.
Ôn tập: các số, các từ chỉ con vật
Giáo cụ
CD
5
04
Khởi động
• Cho lớp chơi trò Do it! (xem trang 20, sách Teacher’s Book)
để ôn lại các từ vựng liên quan đến gia đình.
Dẫn nhập
• Viết lên bảng các số từ 1-20 theo thứ tự ngẫu nhiên, để
khoảng trống giữa mỗi số. Chỉ vào các số cho học sinh đồng
thanh đọc các từ. Giữ lại các số trên bảng để quay lại sử
dng sau.
• Đặt các câu hỏi cho học sinh luyện tập sử dng số, ví d:
How many tables are there in the room? How many pencils
have you got on your desk? How many books have you got in
your bag?
1 Look, ask and answer.
• Gọi một trong những học sinh mạnh dạn lên trước lớp. Học
sinh đọc đoạn hội thoại cho cả lớp nghe.
• Giáo viên đọc lại đoạn hội thoại, tạm dừng sau mỗi dòng cho
cả lớp lặp lại. Khuyến khích các em đọc lưu loát các từ, tránh
dừng lại ở những chỗ không cần thiết.
• Cho học sinh làm việc theo cặp và đọc đoạn hội thoại với bạn
mình. Theo dõi hoạt động của các em, làm mẫu các từ và
cm từ khi cần thiết.
• Có thể gọi vài cặp học sinh đọc to đoạn hội thoại cho cả lớp
nghe.
Hot động tự chọn
• Giáo viên đặt câu hỏi đầu tiên cho học sinh ngồi bên cạnh.
3 Write the numbers.
• Yêu cầu học sinh nhìn vào các từ chỉ số trong sách. Cng cả
lớp đọc danh sách từ.
• Yêu cầu học sinh chú ý vào ví d. Cho học sinh viết số 10
vào không khí. Nói to các số còn lại trong danh sách cho học
sinh viết vào không khí.
• Yêu cầu học sinh nhìn vào các số còn lại. Quy định thời gian
cho các em viết số cạnh mỗi từ.
• Cng cả lớp kiểm tra đáp án. Đọc to các số cho học sinh viết
các chữ số vào không khí lần nữa.
ANSWERS
ten 10, thirteen 13, seventeen 17
twenty 20, fifteen 15, fourteen 14
eleven 11, twelve 12, sixteen 16
eighteen 18, nineteen 19
Hot động tự chọn
• Nếu lớp đã thực hiện hoạt động dẫn nhập, bảo học sinh
nhìn lên danh sách các số trên bảng.
• Mời từng học sinh lên bảng viết các từ bên cạnh con số.
• Khi học sinh đã viết hết tất cả các từ lên bảng, xoá các số
đi và gọi từng học sinh lên viết các số bên cạnh các từ.
Luyện tập thêm
Sách Workbook trang 6
Starter Unit 23
Lesson Four
CB PAGE 7
Mục tiêu bài học
Giúp học sinh nhận biết các hoạt động ngoài trời
Giúp học sinh biết hỏi và trả lời những câu hỏi về các hoạt
động
thiếu. Luyện tập nối hai câu lại với nhau để tạo thành câu liền
mạch. Sau đó học sinh hoàn thành những câu còn lại.
• Có thể đặt những câu hỏi, ví d: What can Simon do? What
can’t Simon do? để kiểm tra câu trả lời của các em.
ANSWERS
1 ride a bike
2 ride a horse
3 skate
4 skateboard
5 sing
6 play tennis
2 Ask and answer.
• Yêu cầu học sinh nhìn vào bảng và gọi tên các hoạt động
khác nhau. Có thể gọi từng học sinh minh hoạ các động tác
cho từng hoạt động.
• Giáo viên chọn một học sinh cng mình đọc đoạn hội thoại
ví d cho cả lớp nghe. Dừng lại giữa câu hỏi và câu trả lời
cho cả lớp lặp lại. Khuyến khích học sinh đọc lưu loát các từ,
tránh dừng lại ở những chỗ không cần thiết.
• Cho cả lớp luyện tập thêm, ví d: Can Milly ride a horse?
• Cho học sinh làm việc theo cặp. Các em thay phiên hỏi và trả
lời những câu hỏi về hai em nhỏ.
• Theo dõi hoạt động của các em. Hướng dẫn các em phát âm
đúng và làm mẫu các từ và cm từ khi cần thiết.
ANSWERS
Can Paul swim? No, he can’t.
Can Paul climb? Yes, he can.
Can Paul ride a bike? No, he can’t.
Can Paul ride a horse? Yes, he can.
Can Paul fly a kite? No, he can’t.
Mở rộng: our, their, time, wear
Giáo cụ
CD
5
01, 05-07; các thẻ hình School subjects 1-6; các đồ
vật đại diện cho những môn học khác nhau, ví dụ: quần áo
thể thao cho môn PE, một cây cọ cho môn vẽ, v.v. (không
bắt buộc)
Khởi động
5
10
• Cho học sinh hát bài ‘Welcome’ (trang 4) để khuấy động
không khí lớp và giúp các em ôn lại từ vựng liên quan đến
lớp học.
• Hỏi học sinh nhớ gì về câu chuyện đã học.
• Hỏi Who’s in Rosy’s video? Where’s Billy?
Dẫn nhập
• Dùng các thẻ hình 1-6 để gợi ý từ vựng cho bài học này. Lần
lượt giơ từng thẻ hình lên cho học sinh gọi tên các môn học
ở trường. Làm mẫu những từ học sinh chưa biết.
• Giơ các thẻ hình lên theo một thứ tự khác và lặp lại.
1 Listen, point and repeat.
5
05
• Yêu cầu học sinh nhìn vào hình các môn học khác nhau ở
trường.
• Cho học sinh nghe phần thứ nhất, vừa nghe vừa chỉ vào hình
tương ứng. Khi nghe đọc đến từ nào, giáo viên sẽ giơ thẻ
hình tương ứng lên.
• Cho học sinh nghe phần thứ hai, bấm dừng sau mỗi từ cho
• Yêu cầu cả lớp nghĩ các động tác minh hoạ cho từng môn
học ở trường, ví dụ: đối với môn khoa học, các em nhìn
xuyên qua kính lúp; đối với môn nhạc, các em chơi kèn
trum-pét; đối với môn toán, các em mở sách ra, v.v.
• Phát cho mỗi em trong lớp một môn học khác nhau sao
cho vài em giữ cùng một môn.
• Yêu cầu cả lớp đứng dậy. Cho học sinh nghe, vừa nghe
vừa đọc lại đoạn thơ. Khi các em nghe đến môn học nào
thì làm động tác minh hoạ cho môn học đó.
3 Listen and read.
5
07
• Chỉ vào sách Class Book để giới thiệu câu chuyện. Lần lượt
dạy cho lớp từng mẩu hội thoại. Khuyến khích các em đoán
nội dung câu chuyện.
• Yêu cầu học sinh nhìn vào câu chuyện trong sách Class
Book. Cho các em nghe câu chuyện, vừa nghe vừa chỉ vào
các mẩu hội thoại khác nhau khi nghe các từ tương ứng.
• Kiểm tra mức độ hiểu bài của học sinh bằng một số câu hỏi,
ví dụ: Does Tim like PE? Do Rosy and Tim take their PE
bags to school? Has Tim got his PE clothes?
• Yêu cầu học sinh tìm và chỉ ra các từ vựng ở Bài tập 1 xuất
hiện trong câu chuyện.
Luyện tập thêm
Sách Workbook trang 8
Picture dictionary, sách Workbook trang 68
Extra activity worksheet 1, sách PMB trang 4
1
We’ve got English!
Book). Các em kiểm tra xem mình đã nhớ được bao nhiêu
môn học ở trường trong hoạt động dẫn nhập.
• Cho học sinh nghe, bấm dừng sau mỗi dòng cho các em lặp lại.
• Yêu cầu học sinh nhìn vào những hành động khác nhau của
các nhân vật trong câu chuyện. Cùng cả lớp lựa chọn những
động tác minh hoạ cho câu chuyện (xem những gợi ý bên
dưới).
• Cho học sinh nghe lần thứ hai, vừa nghe vừa dùng điệu bộ
diễn tả những hoạt động các em nghe được.
• Chia lớp thành từng nhóm sáu em để đóng các vai Rosy,
Tim, bà, giáo viên dạy PE và hai cậu bé.
• Cho học sinh tập diễn lại câu chuyện với nhóm mình. (Chú ý
vai hai cậu bé không có thoại).
• Theo dõi hoạt động của các em và lắng nghe xem các em
phát âm đúng chưa.
• Gọi một số nhóm lên trước lớp diễn lại câu chuyện.
Các hoạt động trong câu chuyện
Hình 1: Rosy chỉ vào thời khoá biểu trên tường.
Hình 2: Tim giơ nắm tay lên với vẻ vui mừng.
Hình 3: Bà đưa túi xách PE cho Rosy và Tim khi các em đi
đón xe buýt.
Hình 4: Giáo viên dạy PE giơ quả bóng lên. Tim tìm quần áo
của mình trong túi.
Hình 5: Tim giơ chiếc áo thun cậu tìm thấy lên và tỏ vẻ khó
chịu.
Hình 6: Hai cậu bé đưa quần soóc và áo thun của mình cho
Tim.
2 Look and say.
• Yêu cầu học sinh nhìn vào các hình trong phần Let’s learn!
Hỏi các em What can you see?
1 These are our bags.
2 Those are their bags.
3 These are our T-shirts.
4 Those are their T-shirts.
4 Point, ask and answer.
• Yêu cầu cả lớp nhìn vào thời khoá biểu rồi đọc to các ngày
trong tuần và các môn học ở trường.
• Yêu cầu học sinh chú ý vào các mẩu hội thoại. Gọi một em
đứng dậy. Đặt những câu hỏi cho em đó trả lời cho lớp nghe.
• Cho học sinh làm việc theo cặp. Các em thay phiên hỏi và trả
lời câu hỏi về những môn học còn lại trong thời khoá biểu.
• Theo dõi hoạt động của học sinh, hướng dẫn các em phát
âm đúng và đọc mẫu các từ và cụm từ cho các em nghe khi
cần thiết.
Hoạt động tự chọn
• Giáo viên vẽ lên bảng một thời khoá biểu của riêng mình
bằng cách đặt các thẻ hình 1-6 vào những ô khác nhau.
• Đặt những câu hỏi cho từng học sinh trả lời, ví dụ: What
have we got on Tuesday? Sau đó các em khác đứng dậy,
chọn một bạn rồi đặt một câu hỏi liên quan đến thời khoá
biểu.
Luyện tập thêm
Sách Workbook trang 9
Grammar reference, sách Class Book trang 74