Family and friends lớp 4 sách giáo viên - Pdf 23

Sách Giáo Viên
4
Julie Penn
Lời giới thiệu, Naomi Simmons
Trình tự và phạm vi bài học 2
Giới thiệu 6
Thẻ hình và trò chơi 18
Starter 20
Unit 1 24
Unit 2 30
Unit 3 36
Unit 4 42
Unit 5 48
Unit 6 54
Unit 7 60
Unit 8 66
Unit 9 72
Đáp án luyện tập 78
Đáp án bài tập sách Workbook 79
MultiROM Bài tập nghe ở nhà 83
Những lưu ý dành cho PMB 85
Danh sách từ vựng 87
Lớp
2 Scope and sequence
Trình tự và phạm vi bài học
Từ vựng trọng tâm sẽ thường xuyên được ôn luyện trong suốt chương trình học
T vng Ng pháp Ng âm Kĩ năng Giá tr bài hc
Starter:
Welcome back!
t22
Ôn tập: Các từ vựng về nhà cửa, đồ chơi, dụng cụ học tập, màu sắc,

2
I like
monkeys!
t30
The zoo
Trọng tâm: elephant, giraffe, monkey, big, tall, little, tiger, snake, parrot
Mở rộng: zoo, funny, hip hooray, growl, hiss, squawk, hear, listen, true, top,
leaves, tongue, guess, wrong, on top of, head, neck, at all, there, food, pretty,
next, first
I like monkeys.
I don’t like elephants.
They’re big.
I’m little.
Các từ có cu trúc
CVC:
a
cat
man
fan
Đọc: bài thơ: ‘What am I?’ (học sinh đọc và hiểu bài thơ; học sinh đọc để tìm thông tin
cụ thể)
Nghe: học sinh nhận biết các loại sở thích (nghe để tìm những chi tiết cụ thể)
Nói: It’s got four legs. It’s black and orange. (học sinh biết miêu tả những con vật)
Viết: học sinh nhận biết các tính từ trong câu; sách Workbook - học sinh luyện viết về
những con vật mình thích (có hướng dẫn cách viết)
Đối xử tốt với các con vật
(hiểu được rằng mọi sinh vật
đều cần được tôn trọng và
chăm sóc)
3

Test practice 1
Bài tập luyện thi nghe
4
Tidy up!
t42
My bedroom
Trọng tâm: rug, bed, cupboard, shelf, pillow, blanket
Numbers 11–20
Trọng tâm: eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen,
eighteen, nineteen, twenty
Mở rộng: tidy up, tidy (adj), room, more, get in, put, star (adj), letter,
magazine
There’s…
There are…
Các từ có cu trúc
CVC:
i
bin
fig
tin
Đọc: một bức thư miêu tả (học sinh đọc và hiểu một bức thư gửi đến một tờ tạp chí;
học sinh đọc tìm những chi tiết cụ thể)
Nghe: học sinh phân biệt các chi tiết (nhận biết các phòng khác nhau qua các đoạn
miêu tả)
Nói: Where are the shoes? (học sinh hỏi và trả lời những câu hỏi về vị trí đồ vật)
Viết: du chm câu và du chm hỏi (học sinh phân biệt câu và câu hỏi); sách
Workbook - học sinh luyện viết về phòng ngủ của mình (có hướng dẫn cách viết)
Gọn gàng và ngăn nắp
(hiểu được cách chăm sóc ngôi
nhà của mình)

School things
Trọng tâm: classroom, table, computer, peg, pencil case, board, poster,
picture, drawers, cupboard
Mở rộng: whiteboard, Wow!, this, that, these, those, what, have a look, work
(n), game, touch, knee, feet, bright, wall, sit, with, swimming pool
This / That is…
These / Those are…
Các từ có cu trúc
CVC:
u
rug
jug
sum
Đọc: một đoạn miêu tả (học sinh đọc một đoạn miêu tả các hình; học sinh đọc để tìm
các từ cụ thể)
Nghe: học sinh nhận biết người và vật qua những đoạn miêu tả (đánh số thứ tự)
Nói: How many… ? There are… (học sinh hỏi và trả lời những câu hỏi về một hình)
Viết: học sinh biết cách viết hoa; sách Workbook - học sinh luyện viết về lớp học của
mình (có hướng dẫn cách viết)
Giữ gìn lớp học ngăn nắp
(góp phần giữ gìn lớp học ngăn
nắp)
Hiểu được rằng cần phải giữ
gìn phòng học và đồ dùng
học tập
Review 2
Ôn tập t vng và cấu trúc t Unit 1 đến Unit 6
Test practice 2
Bài tập luyện thi đc và viết
Scope and sequence 3

(bắt nạt và xa lánh người khác
là không tốt)
Nhận biết và tôn trọng những
tương đồng và khác biệt giữa
người và người
2
I like
monkeys!
t30
The zoo
Trọng tâm: elephant, giraffe, monkey, big, tall, little, tiger, snake, parrot
Mở rộng: zoo, funny, hip hooray, growl, hiss, squawk, hear, listen, true, top,
leaves, tongue, guess, wrong, on top of, head, neck, at all, there, food, pretty,
next, first
I like monkeys.
I don’t like elephants.
They’re big.
I’m little.
Các từ có cu trúc
CVC:
a
cat
man
fan
Đọc: bài thơ: ‘What am I?’ (học sinh đọc và hiểu bài thơ; học sinh đọc để tìm thông tin
cụ thể)
Nghe: học sinh nhận biết các loại sở thích (nghe để tìm những chi tiết cụ thể)
Nói: It’s got four legs. It’s black and orange. (học sinh biết miêu tả những con vật)
Viết: học sinh nhận biết các tính từ trong câu; sách Workbook - học sinh luyện viết về
những con vật mình thích (có hướng dẫn cách viết)

Tốt cho sức khoẻ!
(quan tâm đến các món ăn
giúp bạn khoẻ mạnh)
Review 1
Ôn tập t vng và cấu trúc t Unit 1 đến Unit 3
Test practice 1
Bài tập luyện thi nghe
4
Tidy up!
t42
My bedroom
Trọng tâm: rug, bed, cupboard, shelf, pillow, blanket
Numbers 11–20
Trọng tâm: eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen,
eighteen, nineteen, twenty
Mở rộng: tidy up, tidy (adj), room, more, get in, put, star (adj), letter,
magazine
There’s…
There are…
Các từ có cu trúc
CVC:
i
bin
fig
tin
Đọc: một bức thư miêu tả (học sinh đọc và hiểu một bức thư gửi đến một tờ tạp chí;
học sinh đọc tìm những chi tiết cụ thể)
Nghe: học sinh phân biệt các chi tiết (nhận biết các phòng khác nhau qua các đoạn
miêu tả)
Nói: Where are the shoes? (học sinh hỏi và trả lời những câu hỏi về vị trí đồ vật)

để cơ thể khoẻ mạnh)
6
Our new
things
t54
School things
Trọng tâm: classroom, table, computer, peg, pencil case, board, poster,
picture, drawers, cupboard
Mở rộng: whiteboard, Wow!, this, that, these, those, what, have a look, work
(n), game, touch, knee, feet, bright, wall, sit, with, swimming pool
This / That is…
These / Those are…
Các từ có cu trúc
CVC:
u
rug
jug
sum
Đọc: một đoạn miêu tả (học sinh đọc một đoạn miêu tả các hình; học sinh đọc để tìm
các từ cụ thể)
Nghe: học sinh nhận biết người và vật qua những đoạn miêu tả (đánh số thứ tự)
Nói: How many… ? There are… (học sinh hỏi và trả lời những câu hỏi về một hình)
Viết: học sinh biết cách viết hoa; sách Workbook - học sinh luyện viết về lớp học của
mình (có hướng dẫn cách viết)
Giữ gìn lớp học ngăn nắp
(góp phần giữ gìn lớp học ngăn
nắp)
Hiểu được rằng cần phải giữ
gìn phòng học và đồ dùng
học tập

Viết: học sinh nhận biết dạng viết tắt và dạng viết đầy đủ; sách Workbook - học sinh
luyện viết về những cảm xúc của mình (có hướng dẫn cách viết)
Hãy giúp đỡ lẫn nhau
(tìm cách giúp đỡ khi người
khác cần)
Quan tâm đến người khác
8
I can ride
a bike!
t66
Outdoor activities
Trọng tâm: ride a bike, ride a horse, skate, skateboard, play tennis, play
football
Prepositions of place
Trọng tâm: behind, in front of, next to, between
Mở rộng: teach, stop, anywhere, hiding, by, perfect, aged, seat, wheel,
children, grass, sand, take, young, skateboard (n), skates (n), outdoor (adj)
She can / can’t ride a bike.
Can he play tennis?
Yes, he can. / No, he can’t.
Prepositions of place
Ôn tập các từ có
cu trúc CVC:
a e i o u
a: cat van
e: peg bed
i: bin fig
o: mop dog
u: bus jug
Đọc: thông tin trên một trang web (học sinh đọc và hiểu thông tin trên một trang web;

fr: frog frisbee
Đọc: một truyện tranh (học sinh đọc và hiểu một truyện tranh; học sinh đọc để tìm
thông tin cụ thể trong bài)
Nghe: học sinh nhận biết các món ăn trong một cửa tiệm
Nói: Have you got apples? Yes, we have. (học sinh biết hỏi và trả lời những câu hỏi về ai đó
có gì)
Viết: du chm câu và du chm hỏi; sách Workbook - học sinh luyện viết về bữa ăn
trưa (có hướng dẫn cách viết)
Thức ăn bổ dưỡng
(hiểu được rằng một số món ăn
tốt cho sức khoẻ nhưng một số
món khác thì không)
Review 3
Ôn tập t vng và cấu trúc đã hc t Unit 1 đến Unit 9
Test practice 3
Bài tập luyện thi nói
Scope and sequence 5
T vng Ng pháp Ng âm Kĩ năng Giá tr bài hc
7
They’re
happy
now!
t60
Feelings
Trọng tâm: hot, cold, hungry, thirsty, happy, sad, tired, angry, scared,
brave
Mở rộng: babies, twins, cry (v), go to sleep, snore, hug (v), yourself, stamp (v),
feelings, feel, sometimes, always, behave, fear, gone, carry on, laugh (v), until,
broken, poor, nearly, wake up
We’re / They’re happy.

Can he play tennis?
Yes, he can. / No, he can’t.
Prepositions of place
Ôn tập các từ có
cu trúc CVC:
a e i o u
a: cat van
e: peg bed
i: bin fig
o: mop dog
u: bus jug
Đọc: thông tin trên một trang web (học sinh đọc và hiểu thông tin trên một trang web;
học sinh chọn thông tin đúng từ đoạn văn)
Nghe: học sinh nhận biết các đồ chơi ngoài trời (đánh số thứ tự)
Nói: Where’s the skateboard? It’s in front of the table. (học sinh hỏi và trả lời những câu hỏi
về vị trí các vật)
Viết: học sinh biết cách sử dụng a / an; sách Workbook - học sinh luyện viết về những
điều có thể làm và không thể làm (có hướng dẫn cách viết)
Thể thao và an toàn
(tập luyện thể thao an toàn)
Khuyến khích và giúp người
khác trở nên can đảm
9
Have
you got a
milkshake?
t72
Food
Trọng tâm: salad, fries, pizza, milkshake, cheese sandwich, chicken
Numbers 20–100

dành cho học sinh tiểu học. Sách sử dụng chương trình giảng
dạy ngữ pháp song song luyện tập các kĩ năng và ngữ âm. Với
chương trình dạy và học như thế, học sinh có thể phát triển
được sự tự tin, có khả năng giao tiếp tiếng Anh hiệu quả, cũng
như có thể hiểu và xử lí thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.
Family and Friends kết hợp hiệu quả phương pháp giảng dạy
tiếng Anh của người bản xứ với phương pháp giảng dạy tiếng
Anh cho người học ngoại ngữ.
Mỗi học sinh có một cách học khác nhau. Một số em quan sát
tốt (có thiên hướng tiếp thu tốt bằng trực quan sinh động), một
số em nghe tốt (có thiên hướng tiếp thu tốt qua kênh âm thanh),
một số em đọc và viết tốt, một số em yêu thích hoạt động (có
thiên hướng tiếp thu tốt bằng phương pháp vận động). Family
and Friends áp dụng tất cả các phương pháp nhằm giúp từng
học sinh phát hiện và phát triển tiềm năng của mình.
Family and Friends còn vượt ra khỏi phạm vi lớp học, giúp học
sinh phát huy những giá trị đạo đức liên quan đến gia đình và
bạn bè: hợp tác, chia sẻ, giúp đỡ và trân trọng những người
giúp đỡ mình.
Ở cấp độ này, Family and Friends bao gồm những tài liệu sau:
Sách Class Book kèm Student MultiROM
Sách Workbook
Sách Teacher’s Book
Audio CDs
Readers
Trên trang web còn có:
• Sách Photocopy Masters Book (PMB)
• Sách Testing and Evaluation
• Các thẻ hình từ vựng
• Các thẻ ngữ âm

mỗi bài, đưa ra nhiều tình huống tự nhiên cho học sinh luyện
tập nghe tìm thông tin cụ thể và chi tiết, cũng như nghe nắm ý
chính.
Phần kĩ năng nói thường được luyện tập theo cặp. Vì mỗi tình
huống đều có mối liên hệ với nhau nên học sinh sẽ tìm thấy một
số ý tưởng và từ khoá, giúp các em tự tin hơn khi luyện tập.
Phần kĩ năng viết dạy cách chấm câu, cú pháp và cấu trúc
đoạn văn. Chương trình giảng dạy tương tự chương trình dành
cho học sinh bản xứ.
Ngữ âm
Phần ngữ âm giúp học sinh nhận biết mối quan hệ giữa các chữ
cái, sự kết hợp chữ cái và âm. Phần này giúp các em biết đọc
từ mới, qua đó cải thiện kĩ năng đọc của các em. Đồng thời giúp
các em biết cách đánh vần và phát âm nhanh.
Family and Friends tập trung vào những nguyên tắc ngữ âm
tổng hợp, trong đó âm thanh và chữ cái kết hợp với nhau để tạo
thành từ.
Mỗi đơn vị bài học trong Family and Friends có một bài học
ngữ âm. Ở lớp 4, học sinh học cách phát âm và đánh vần các
từ có kết cấu CVC đơn giản (phụ âm - nguyên âm - phụ âm):
(‘a’ trong ‘cat’, v.v.) và ôn lại các âm được tạo bởi hai chữ cái
như ‘ch’, ‘sh’ và ‘th’.
Câu chuyện
Mỗi bài học đều có một câu chuyện. Đó là một đoạn văn chứa
các từ mới, vui nhộn và kích thích trí tò mò của học sinh. Ở lớp
4, học sinh sẽ gặp thêm những chuyến phiêu lưu kì thú của
Rosy, cậu em trai hai tuổi lém lỉnh Billy và người em họ Tim,
những đứa trẻ này đã được giới thiệu ở lớp 3.
Những câu chuyện này giúp các em có cơ hội luyện tập, ôn lại
cấu trúc và từ vựng đã học ở các bài trước.

và suy diễn. Tất cả các trò chơi trong Family and Friends đều
có thể cho học sinh thực hiện tại chỗ.
Những gợi ý cho các hoạt động tự chọn nằm trong phần lưu ý
ở từng bài học. Việc thực hiện các hoạt động tuỳ thuộc vào thời
lượng và tiến độ bài học cũng như mức độ phù hợp với học
sinh.
Tiêu biểu nhất là các hoạt động tự chọn trong những bài học
từ 1 đến 4, đó là những trò chơi và hoạt động tương tác rất vui
nhộn, có tính kích thích cao, giúp các em làm quen với từ vựng
và những âm mới. Giáo viên xem chi tiết các trò chơi của toàn
khoá học ở phần Thẻ hình và trò chơi.
Những gợi ý cho các hoạt động tự chọn trong các bài học 5 và
6 tập trung nhiều vào việc rèn luyện kĩ năng. Đối với những hoạt
động liên quan đến việc vẽ và tô màu, giáo viên nên cho học
sinh thực hiện theo nhóm để các em dùng chung các dụng cụ
hỗ trợ.
Ôn tập
Sau ba bài học sẽ có một bài ôn tập. Phần này có các bài tập
ngắn, giúp các em luyện tập thêm về từ vựng, cấu trúc và các
âm đã học trong ba bài trước. Những bài tập trong phần này
cũng có thể sử dụng để làm bài kiểm tra đánh giá học sinh.
Giáo viên kiểm tra đáp án ở trang 78, sách Teacher’s Book.
Picture dictionary
Phần Picture dictionary ở các trang từ 68 đến 72 trong sách
Workbook là phần để học sinh tô màu và tham khảo khi cần
thiết. Thời điểm thích hợp để sử dụng Picture dictionary là khi
kết thúc Lesson 3 (trong mỗi Unit), lúc này học sinh đã làm quen
với tất cả từ vựng của bài. (Trong trường hợp một bài học có
hai mục từ vựng, giáo viên xem thêm hướng dẫn để sử dụng
hợp lí). Phần này có thể được thực hiện ở lớp hay cho các em

sau:
• 9 phiếu Values worksheet từ sách Photocopy Masters Book
(PMB) – mỗi bài một phiếu.
• Ví dụ minh hoạ về cách ứng xử trong suốt khoá học, đặc biệt
ở những câu chuyện và các nhân vật trong sách Class Book;
ở các trang Skills Time! trong sách Class Book và ở phần cả
lớp đóng kịch trong sách PMB.
• Các hoạt động đòi hỏi học sinh cùng hợp tác thực hiện trong
suốt khoá học.
Testing and evaluation
Sự tiến bộ của học sinh có thể được xác định qua những đánh
giá của giáo viên trong quá trình học, qua việc học sinh tự đánh
giá và làm các bài kiểm tra thông thường. Học sinh cũng có thể
đánh giá sự tiến bộ của mình qua bài tập tự đánh giá đơn giản
ở cuối phần Ôn tập trong sách Class Book.
Sách Testing and Evaluation cung cấp:
• Những gợi ý về cách đánh giá học sinh trong quá trình học.
• Phiếu đánh giá ghi nhận những tiến bộ của học sinh.
• Những gợi ý khuyến khích học sinh tự đánh giá.
• 10 bài kiểm tra cho từng bài học.
• 3 bài kiểm tra tóm tắt (sử dụng sau mỗi 3 bài học).
• 3 bài kiểm tra kĩ năng (sử dụng sau mỗi 3 bài học).
Giáo viên có thể tìm thêm thông tin về việc kiểm tra và đánh giá
(trong đó có thang điểm) trong phần giới thiệu sách Testing and
Evaluation Book.
Công cụ hỗ trợ
Student MultiROM
Student MultiROM bao gồm:
• Listen at home: gồm các từ vựng trọng tâm, bài hát và thơ về
ngữ âm cho học sinh luyện tập ở nhà. Có thể mở được trên

thống ngữ pháp. Hệ thống này có thể được sử dụng trong lớp
hay ở nhà.
Sách có kèm một đĩa CD-ROM bao gồm các bài tập tương tác
bổ sung và các bài kiểm tra ngữ pháp dạng trắc nghiệm theo
từng bài học trong sách Class Book. Sách Teacher’s Book ở
mỗi cấp độ đều có đáp án bài tập, những lưu ý đối với từng bài
học và các bài kiểm tra.
Đóng kịch trong lớp
Cách giới thiệu câu chuyện
Mỗi câu chuyện được xuyên suốt qua hai bài học, giai đoạn
1 là tiếp thu và giai đoạn 2 là tái tạo. Ở bài học đầu tiên (giai
đoạn tiếp thu), học sinh nghe và theo dõi câu chuyện trong sách
Class Book. Ở bài học thứ hai (giai đoạn tái tạo), học sinh hồi
tưởng lại câu chuyện, nghe và diễn lại câu chuyện.
Diễn lại câu chuyện
Có nhiều cách diễn kịch, tuỳ thuộc số học sinh và tính chất lớp
học.
Diễn theo nhóm
Quy trình sau đây được gợi ý trong từng bài:
• Cùng cả lớp lựa chọn những hoạt động cho từng nhân vật ở
từng giai đoạn trong câu chuyện (học sinh có thể nêu những
hoạt động không có trong hình).
• Chia lớp thành nhiều nhóm, phân vai cho học sinh. Để tránh
việc phân tán nhiều làm mất thời gian, học sinh có thể quay
ghế lại với nhau để thảo luận.
• Cho học sinh nghe lại câu chuyện. Các em tập diễn câu
chuyện với nhóm mình, đọc lời thoại của nhân vật (nếu có)
và làm điệu bộ minh hoạ. Giáo viên có thể gợi ý học sinh
tưởng tượng ra các vật dụng trong câu chuyện hoặc dùng vật
thật (nếu có).

Quản lí lớp học
Học sinh học có hiệu quả nhất khi bầu không khí trong lớp dễ
chịu, vui vẻ và trật tự.
• Thành công là một động lực lớn. Cố gắng làm cho mỗi học
sinh cảm thấy mình thành công và tích cực khen ngợi những
cố gắng của các em. Tất cả các em nên làm quen với các
cụm từ như Good boy / girl, Good work, Well done! Excellent
try! You did that very well.
• Cần kịp thời sửa chữa các lỗi học sinh mắc phải, nhưng
nên dùng nhận xét tích cực và khéo léo để các em không
cảm thấy sợ mắc lỗi. Nếu học sinh mắc lỗi, giáo viên nên
nói Good try. Try again, sau đó làm mẫu câu trả lời đúng cho
em đó lặp lại. Tránh dùng các từ như No hay That’s wrong vì
những từ này có thể tạo ra những tác động tiêu cực cho việc
học của các em.
• Đặt ra nội quy lớp học rõ ràng và nhất quán, bảo đảm tất
cả học sinh đều hiểu điều giáo viên mong đợi. Luôn khuyến
khích học sinh học tập.
• Giáo viên chuẩn bị kĩ lưỡng cho từng bài học. Đọc kĩ các lưu
ý trong từng bài và chuẩn bị tài liệu cần thiết trước khi lên
lớp.
Phụ huynh cùng tham gia
Việc học của các em liên quan đến mối quan hệ hợp tác giữa
gia đình và trường học. Giáo viên nên tạo dựng mối liên hệ mật
thiết với phụ huynh để khuyến khích hỗ trợ các em ở nhà. Sau
đây là một số gợi ý:
• Phụ huynh được thông báo thường xuyên về việc con mình
đang học gì và các em tiến bộ như thế nào. Phụ huynh có thể
nhận được thư thông báo cho biết con mình hiện giờ đã có
thể làm gì và các em đang học cụm từ nào.

• Cho học sinh nghe toàn bộ câu chuyện. Học sinh lắng nghe
và chỉ vào từng mẩu thoại tương ứng.
• Cho học sinh nghe lại câu chuyện. Học sinh vừa nghe vừa
chỉ vào hình tương ứng. Đặt cho học sinh một số câu hỏi để
kiểm tra độ hiểu bài.
• Yêu cầu học sinh xem lại câu chuyện trong sách, chỉ ra
những từ vựng ở bài tập 1 và 2 xuất hiện trong câu chuyện.
Workbook
Học sinh luyện tập nhận biết
và viết từ mới trong bài học.
Lesson One Words and Story
Lesson 1 dạy và giúp học sinh luyện tập những từ vựng đầu tiên. Bài học hướng học sinh đến câu chuyện và những điểm
ngữ pháp các em sẽ học ở Lesson 2.
Quy trình của một bài học
Học sinh luyện tập từ vựng bằng một bài thơ có nhịp điệu.
Học sinh lắng nghe câu chuyện và chỉ vào
hình. Học sinh sẽ tìm từ khoá trong câu
chuyện.
Lần thứ nhất, học sinh nghe và chỉ vào hình. Lần thứ
hai, học sinh nghe và lặp lại từ vựng. Trong phần
này, giáo viên sẽ dùng thẻ hình để củng cố bài học.
Introduction 11
Lesson Two Grammar
Lesson 2 dạy và giúp học sinh luyện tập các điểm ngữ pháp trong câu chuyện. Học sinh tập diễn lại câu chuyện để luyện
tập từ vựng.
Diễn lại câu chuyện và dạy ngữ pháp
Câu chuyện
• Quay lại câu chuyện trong sách Class Book và kiểm tra trí
nhớ của học sinh.
• Cho học sinh nghe câu chuyện. Dừng sau mỗi mẩu thoại để

Học sinh nghe câu chuyện lần nữa và lặp lại.
Sau đó, tập diễn lại câu chuyện (xem trang 8).
Học sinh luyện viết cấu trúc ngữ pháp.
Học sinh học cấu trúc ngữ pháp trong câu
chuyện.
Học sinh tập nói, sử dụng từ vựng
và cấu trúc ngữ pháp đã học.
Lesson Two Grammar

1 Match. Then write.
What have we got on … ? When have we got … ? our / their
Unit 5
1 2
3
4
2 Match.
3 Write.
our
their
These are
.
lunch boxes.
Those are
. lunch boxes.
1 Tuesday We’ve got English on Tuesday .
2 Monday We’ve got
on .
3 Thursday

4 Wednesday

sinh lặp lại.
• Sau đó tập cho lớp hát vài lần theo nhạc.
• Hướng dẫn học sinh những động tác minh hoạ cho bài hát
(xem hướng dẫn chi tiết trong phần ghi chú hoặc khuyến
khích học sinh tự nghĩ ra động tác minh hoạ).
• Học sinh hát lại bài hát và làm động tác minh hoạ.
• Có thể cho phép học sinh dùng trống, lục lạc, để minh hoạ.
5
Học sinh về nhà luyện tập thêm bài hát và làm hai bài tập
trong Student MultiROM.
Workbook
Học sinh luyện tập nhận biết và
viết từ mới trong bài học, chú ý
những từ mới của phần bài học
này.
Sách Photocopy
Masters Book (PMB)
Đây là bài luyện tập thêm về kĩ
năng viết cho học sinh bằng cách
sử dụng từ vựng và cấu trúc câu
đã học.
Học sinh nghe và chỉ vào hình. Sau đó, học sinh
nghe lần nữa và lặp lại. Giáo viên dùng các thẻ
hình để củng cố từ vựng cho học sinh.
Học sinh hát và làm động tác
minh hoạ.
Học sinh học bài hát
và tập hát.
111
Picture dictionary

a
pictures
b
bin
d
computers
e
books
c
ball
1 We’ve got a bin in the playground .
2 We’ve got
in the .
3

4
5
1 playground
b
2 computer room 3 sports field
4 art room 5 classroom
FAF WB2.indb 36 21/1/09 12:09:51
PHOTOCOPIABLE
© Oxford University Press

1 Complete the words.
Extra writing

Unit
2 Write. Correct the sentences.

và tìm hiểu nghĩa.
• Lặp lại bài thơ, lần này yêu cầu học sinh vỗ tay theo nhịp đọc
(cũng có thể làm động tác khác), học sinh lần lượt đọc từ có
chứa âm đang học.
• Trong Bài tập 4, giáo viên sẽ cùng cả lớp làm câu đầu tiên.
Sau đó khuyến khích học sinh tự làm bài tập. Cuối cùng, giáo
viên cùng cả lớp kiểm tra đáp án.
• Trong phần Ôn tập, học sinh sẽ phân biệt những âm mới và
những âm đã học ở các bài trước.
5
Ở nhà, học sinh sử dụng Student MultiROM để làm bài tập ngữ
âm.
Workbook
Học sinh luyện tập nhận biết và
viết từ có chứa âm và chữ cái
đã học.
Học sinh xem lại bài thơ và chỉ ra những chữ cái tạo
thành âm vừa học.
Học sinh sẽ học một bài thơ. Bài thơ này
giúp học sinh luyện phát âm.
Học sinh lắng nghe và nối các âm
nghe được.

Lesson Four Phonics
Consonant blends
dr tr cr
Unit 5
2 Write the missing letters.
3 Write.
1 Say the sound. Say the words. Match.

and a
4
.
I draw with my
5
,
And I have fun.
A girl in a
6
.
A bird in a
7
.
Get your
5
,
And draw with me.
1
2
3
FAF WB2.indb 37 21/1/09 12:09:51
Học sinh lắng nghe các âm và chỉ vào chữ cái
tương ứng. Giáo viên dùng thẻ hình cho học sinh
lặp lại các âm và chữ cái.
14 Introduction
Lesson Five Skills Time! Reading
Lessons 5 và 6 giúp rèn luyện kĩ năng cho học sinh. Lesson 5 tập trung vào kĩ năng đọc hiểu, giúp học sinh làm quen với
mọi dạng bài đọc.
Dạy đọc
• Có 3 bước: trước khi đọc, đọc nắm ý chính và đọc để lấy

Lesson Five
S
k
i
l
l
s

T
i
m
e
!

At our school we’ve got two big
playgrounds. This is my playground.
It is for the Primary 1, 2 and 3 pupils.
The Primary 4, 5 and 6 pupils play in
a different playground.
In our playground there is a climbing
frame and a bin. There are squares
on the playground where we can
play jumping games. The pupils can
play ball and run around. We can
also talk to our friends. We love our
playground.
3 Read again. Then write.
1 At this school, there are two playgrounds .
2 The playgrounds are
.

Học sinh sử dụng phần Listen at home trong Student
MultiROM để rèn luyện kĩ năng. Thông qua bài nghe hoặc bài
thơ và các bài hát, học sinh có thể nhận biết cách dùng của từ
vựng hay cấu trúc mới.
Nói
• Mục tiêu là giúp học sinh nói rõ ràng và mạch lạc. Học sinh
sẽ học cách diễn đạt truyền cảm và tự tin.
• Có thể tạo thêm ý nghĩa cho hoạt động này bằng cách đưa
ra những ngữ cảnh như: What are the people talking about?
Where are they? Why are they talking?
• Gọi một học sinh xung phong lên trước lớp làm mẫu câu hỏi
và trả lời trong ô thoại. Dùng từ khác để đưa ra ví dụ mới.
• Yêu cầu học sinh đồng thanh lặp lại, lưu ý đọc đúng ngữ điệu
của câu hỏi và câu trả lời. Lưu ý học sinh đọc lưu loát các từ,
tránh dừng lại ở những chỗ không cần thiết.
• Học sinh sẽ luyện tập theo cặp. Giáo viên, đi quanh lớp để
giúp học sinh biết cách nói câu lưu loát.
Học sinh làm bài tập để phát triển kĩ năng viết. Mỗi
bài phát triển một khía cạnh viết khác nhau. Bài
viết của các em sau đó được phát triển trong sách
Workbook ở hoạt động viết của từng em (xem
trang tiếp theo).
Học sinh luyện nói theo cặp, dùng ngữ
cảnh tương tự như trong bài đọc và bài
nghe.
Học sinh nghe và làm bài tập.
16 Introduction
Lesson Six Skills Time! Writing (Workbook)
Trong Lesson 6, học sinh sẽ học những kĩ năng viết cơ bản và làm bài tập trong sách Workbook.
Lesson Six

We’ve got English.
We’ve got .
We’ve .

We haven’t got .
We .

art

maths

English

science

PE

music

FAF WB2.indb 39 21/1/09 12:09:52
Dạy viết
• Viết lên bảng một vài câu ví dụ trong sách Class Book làm
mẫu cho học sinh. Khoanh tròn hoặc gạch dưới từ vựng hoặc
dấu câu.
• Viết lên bảng thêm một số câu và gọi học sinh lên làm tương
tự.
• Sau khi hướng dẫn xong, giáo viên yêu cầu học sinh tự làm
bài tập, giáo viên sẽ theo dõi và giúp đỡ khi học sinh cần.
• Khuyến khích học sinh tìm các ví dụ liên quan trong đoạn đọc
hiểu ở Lesson 5 hoặc câu chuyện ở Lesson 1.


1 Is it dangerous? Circle.
2 Complete your timetable. Write.

Unit
Monday Tuesday Wednesday Thursday
1 We’ve got on Monday.
2 We’ve
on Tuesday.
3

4
5
1
2
Values
Safety at school
Học sinh tập viết câu.
Trước khi làm bài tập, học sinh xác định
những từ vựng sẽ dùng.
Học sinh tập viết một bài đơn giản về những điều liên
quan đến cuộc sống của mình, vận dụng những kiến
thức đã học.
Flashcards and games 17
Thẻ hình và trò chơi
Thẻ hình từ vựng
1 long My friends
2 short My friends
3 blond My friends
4 brown My friends

35 eleven Numbers 11-20
36 twelve Numbers 11-20
37 thirteen Numbers 11-20
38 fourteen Numbers 11-20
39 fifteen Numbers 11-20
40 sixteen Numbers 11-20
41 seventeen Numbers 11-20
42 eighteen Numbers 11-20
43 nineteen Numbers 11-20
44 twenty Numbers 11-20
45 run Verbs
46 fly Verbs
47 walk Verbs
48 talk Verbs
49 swim Verbs
50 climb Verbs
51 write Verbs
52 draw Verbs
53 sing Verbs
54 classroom School things
55 table School things
56 computer School things
57 peg School things
58 pencil case School things
59 board School things
60 poster School things
61 picture School things
62 drawers School things
63 cupboard School things
64 hot Feelings

95 sixty Numbers
96 seventy Numbers
97 eighty Numbers
98 ninety Numbers
99 one hundred Numbers
Thẻ hình ngữ âm
1 th three
2 th bath
3 th teeth
4 a cat
5 a fan
6 a man
7 e bed
8 e pen
9 e red
10 i bin
11 i fig
12 i tin
13 o dog
14 o fox
15 o log
16 u rug
17 u jug
18 u sum
19 ch chair
20 sh shoes
21 th thumb
22 a cat
23 e peg
24 i bin

• Bảo học sinh đứng tại chỗ.
18 Flashcards and games
• Giơ thẻ hình lên và đọc to một từ vựng.
• Nếu từ này đúng với thẻ hình thì học sinh nhảy lên. Nếu
không thì đứng yên.
• Có thể thay đổi hoạt động bằng cách yêu cầu học sinh giơ
tay sau mỗi lần giáo viên đọc từ.
Snap!
• Viết lên bảng một số từ vựng, ví dụ: happy. Đọc to từ đó lên.
• Đặt các thẻ hình vào một chỗ và giơ các thẻ hình lên trước
lớp sao cho học sinh chỉ nhìn thấy mặt sau của thẻ. Lần lượt
tiết lộ từng thẻ. Khi học sinh nhìn thấy hình diễn tả từ ‘hạnh
phúc’, các em hô to Snap!
• Lặp lại tương tự với các từ còn lại.
Musical cards
• Cho học sinh nghe bài hát, tốt nhất nên dùng bài hát trong
bài học.
• Phát thẻ hình cho học sinh. Các em vừa nghe bài nhạc vừa
chuyền thẻ cho bạn bên cạnh.
• Đột ngột tắt bài hát. Hỏi xem học sinh nào đang giữ tấm thẻ,
What’s this? (hoặc một câu hỏi tương ứng) để gợi ý các từ
vựng.
• Mở bài hát và cho học sinh tiếp tục hoạt động.
Whispers
• Chia lớp thành từng nhóm có ít nhất sáu em. Cho em đầu
tiên của nhóm nhìn thấy thẻ hình. Em này ghé tai nói nhỏ cho
bạn bên cạnh.
• Học sinh tiếp tục làm như vậy đến khi từ được chuyền đến
em cuối cùng của nhóm.
• Em cuối cùng đọc to từ của nhóm mình còn em đầu tiên

và lặp lại quy trình tương tự.
Tự chọn: Để làm cho trò chơi khó hơn, lần lượt thêm vào từng
thẻ mới lấy trong danh mục từ vựng có liên quan.
Slow reveal
• Đặt một thẻ hình lên bảng rồi che lại.
• Từ từ hé lộ thẻ hình cho các em nhìn thấy.
• Hỏi What’s this? hoặc một câu khác như What does he like?
Em đầu tiên đoán đúng sẽ lên chọn thẻ kế tiếp.
• Tiếp tục trò chơi đến khi nào ôn tập hết từ vựng.
Order the letters
• Cho lớp xem thẻ hình và gợi ý từ vựng. Giấu thẻ. Viết từ lên
bảng, lúc này các chữ cái đã được xáo trộn.
• Lần lượt gọi từng em lên bảng viết một chữ cái để hoàn
thành từ.
Trò chơi có dùng thẻ ngữ âm
Point to the correct card
• Đặt một số thẻ ngữ âm lên bảng hoặc xung quanh lớp học,
một trong các thẻ có chứa âm được học. Đọc âm, ví dụ: /fr/.
Các em chỉ vào thẻ có chứa âm. Cho cả lớp đọc to.
Phonics matching
• Đặt các thẻ ngữ âm lên bảng hoặc quanh lớp học. Giáo viên
đặt các thẻ hình ngữ âm lên bàn mình. Gọi học sinh lên bảng
để nối thẻ với âm đúng trên bảng.
Find your partner
• Phát thẻ ngữ âm cho một số học sinh. Phát các thẻ hình ngữ
âm tương ứng cho một số học sinh khác.
• Lần lượt gọi từng em có các thẻ ngữ âm đứng lên và đọc các
âm trên thẻ của mình.
• Các em có thẻ hình lắng nghe. Nếu tương ứng với thẻ hình
của mình, các em đứng lên, giơ thẻ cho cả lớp xem và đọc

board; Simon says… smile.
• Lần lượt chèn vào một hướng dẫn không được thực hiện
trước đó bằng cách nói Simon says… để xem em nào thật sự
đang chú ý.
• Tiếp tục trò chơi cho đến khi có một em hoặc một nhóm chiến
thắng và rời khỏi chỗ.
Mime the word
• Bảo học sinh đứng tại chỗ.
• Đọc một từ hoặc một câu, ví dụ: I go swimming. Học sinh lặp
lại tương tự và diễn tả một hoạt động đơn giản, ví dụ: các em
đọc I go swimming và diễn tả hành động bơi trong một vài
giây.
Lưu ý: Hoạt động này đặc biệt phù hợp cho các từ vựng chỉ tên
con vật, nghề nghiệp, các hoạt động và các từ chỉ hoạt động (ví
dụ: jump, write, v.v.) hoặc bất kì từ vựng nào có thể dùng điệu
bộ diễn tả được.
Smiley face
• Trò chơi có thể được thiết kế cho cả lớp, học sinh cũng có
thể chơi theo nhóm hoặc theo cặp.
• Nghĩ một từ và vẽ lên bảng những gạch nhỏ, mỗi gạch nhỏ
tượng trưng cho một chữ cái.
• Bảo học sinh lần lượt đoán từng chữ cái.
• Viết các chữ cái các em đoán đúng lên bảng.
• Nếu học sinh đoán sai thì viết lên bảng chữ đó rồi gạch
ngang một đường, sau đó vẽ một vòng tròn lớn tượng trưng
cho khuôn mặt. Mỗi lần học sinh đoán sai, giáo viên sẽ thêm
lên khuôn mặt lần lượt mắt, mũi, miệng cười, tai, cổ và tóc.
• Tiếp tục trò chơi cho tới khi từ hoặc khuôn mặt được hoàn
tất. Nếu từ được hoàn tất, cả lớp giành chiến thắng; nếu
khuôn mặt được hoàn tất, giáo viên giành chiến thắng.

• Bảo học sinh bắt đầu đếm số, các em đếm số tiếp theo số
bạn mình vừa đếm.
• Trước khi các em đếm đến 10, đọc Change! Sau đó học sinh
bắt đầu đếm ngược lại bắt đầu từ số các em vừa đếm tới.
• Đọc lại Change! và học sinh bắt đầu đếm lại tiếp.
20 Starter Unit
Lesson One
CB PAGE 4
Mục tiêu bài học
Giúp học sinh gợi nhớ các nhân vật chính trong sách
Family and Friends 1
Giúp học sinh hiểu một câu chuyện ngắn
Từ vựng
Ôn tập: từ vựng và cấu trúc trong sách Family and Friends
1
Mở rộng: welcome back, learning, end (v)
Giáo cụ
CD
5
01–02
Khởi động
• Khi các em vào lớp, giáo viên mỉm cười và chào Hello.
Khuyến khích các em chào lại bằng Hello. Giáo viên nói It’s a
new year. Welcome back!
• Mở đầu bài học bằng một số câu chào thường gặp. Hỏi và
trả lời những câu hỏi How are you? và What’s your name?
với từng học sinh. Sau đó các em hỏi và trả lời các câu hỏi
theo cặp hay nhóm nhỏ. (Các em sẽ ôn thêm những câu
chào hỏi trong Lesson 3).
• Nếu lớp đã học Family and Friends Grade 3, giáo viên hãy

thích cho học sinh biết các em sẽ gặp các nhân vật này trong
suốt khoá học.
• Cho học sinh biết các em sẽ nghe và hát bài ‘Welcome back’.
Cho học sinh nghe và theo dõi lời bài hát trong sách.
• Bảo học sinh chú ý lời bài hát. Đọc từng dòng cho các em lặp
lại.
• Cho học sinh nghe lại và hát theo.
2 Listen and do.
• Bảo học sinh suy đoán một số động tác minh hoạ cho bài hát
(xem những gợi ý bên dưới).
• Cho học sinh nghe lại bài hát và làm điệu bộ minh hoạ.
• Lặp lại (nhiều lần nếu cần thiết).
Các động tác minh hoạ cho bài hát
Welcome back to all our friends – vẫy tay
Fun and learning never end! – giơ nắm đấm lên
Welcome back, it’s a happy day – vẫy tay và mỉm cười
A day for learning – làm động tác mở sách
A day for play! – nhảy lên
3 Listen and read.
5
02
• Chỉ vào sách Class Book để giới thiệu câu chuyện. Chỉ vào
các nhân vật khác nhau cho học sinh gọi tên. Hỏi các em đã
biết được những từ nào trong các hình.
• Hỏi học sinh What’s happening in the story? Lần lượt chỉ vào
từng mẩu thoại cho các em thảo luận. Khuyến khích học sinh
suy đoán.
• Bảo học sinh vừa nghe vừa nhìn vào sách. Các em sẽ chỉ
vào những mẩu hội thoại khi nghe các từ tương ứng.
• Giáo viên kiểm tra độ hiểu bài của học sinh bằng những câu

Application icon
Digital classroom • Starter • Words
Mục tiêu bài học
Giúp học sinh ôn lại các từ vựng liên quan đến nhà cửa
Giúp học sinh biết sử dụng các giới từ để hỏi và trả lời
Giúp học sinh biết chào một người và hỏi những câu hỏi về
người đó
Giúp học sinh biết giới thiệu ai đó với một người bạn
Giúp học sinh biết diễn lại một câu chuyện
Từ vựng
Ôn tập: các từ vựng liên quan đến nhà cửa, các từ vựng chỉ
quần áo, những lời giới thiệu
Giáo cụ
CD
5
01–02
Khởi động
5
01
• Cho học sinh hát bài ‘Welcome’ ở trang 4 và làm động tác
minh hoạ để khuấy động không khí lớp học.
Dẫn nhập
• Hỏi học sinh nhớ gì về những điều đã xảy ra trong câu
chuyện đã học. Chỉ vào câu chuyện trong sách Class Book
và khuyến khích học sinh tạo ra các ý tưởng.
• Hỏi về câu chuyện, ví dụ: Who is in the dining room? Who is
in the kitchen? Where is Billy?
1 Listen to the story again and repeat. Act.
5
02

bài của các em, nhưng bảo học sinh không đọc to các câu
trả lời.
• Cho học sinh làm việc theo cặp. Quy đnh thời gian cho các
em đọc lại và quyết đnh câu nào đúng câu nào sai.
• Cùng cả lớp kiểm tra đáp án.
ANSWERS
1 T 2 F 3 T 4 F 5 F 6 T
3 Ask and answer.
• Gọi một trong các học sinh mạnh dạn lên trước lớp. Đọc
đoạn hội thoại trong sách cho cả lớp nghe.
• Đọc lại đoạn hội thoại, dừng lại sau mỗi dòng cho học sinh
lặp lại. Khuyến khích các em đọc lưu loát các từ, tránh dừng
lại ở những chỗ không cần thiết.
• Nói học sinh làm việc theo cặp và đọc đoạn hội thoại với bạn
mình. Giáo viên theo dõi hoạt động của các em, làm mẫu các
từ và cụm từ học sinh chưa biết khi cần thiết.
• Có thể gọi vài cặp đọc to đoạn hội thoại cho cả lớp nghe.
Hoạt động tự chọn
• Giáo viên đặt câu hỏi đầu tiên với em ngồi bên cạnh. Em
đó trả lời và đặt câu hỏi tiếp theo với bạn ngồi cạnh mình.
Tiếp tục làm như vậy với những em còn lại trong lớp.
4 Look and say. Introduce a friend.
• Bảo học sinh nhìn vào các hình. Hỏi các em What can you
see? Gợi ý hay giải thích cho các em biết những em nhỏ
trong hình đang giới thiệu một người bạn với người khác.
• Gọi một học sinh đứng lên và đọc các câu trong mẩu hội
thoại đầu tiên cho cả lớp nghe, dừng lại sau mỗi câu cho các
em trong lớp lặp lại.
• Chia cả lớp thành từng nhóm ba em. Nếu lớp không chia
được thành nhóm ba em thì sẽ có vài nhóm bốn em. Học

1 Look at the picture. Then write.
• Yêu cầu học sinh nhìn vào hình và xác đnh các nhân vật
Rosy và Tim.
• Bảo các em gọi tên những món đồ chơi nhìn thấy.
• Đọc các từ trong phần từ vựng, chỉ vào hình thức sở hữu ’s
trong cả hai trường hợp.
• Chọn một học sinh đọc câu ví dụ. Bảo các em chỉ vào Tim,
sau đó chỉ vào xe hơi.
• Học sinh hoàn thành các câu với đúng tên gọi cho từng món
đồ chơi.
• Cùng cả lớp kiểm tra đáp án.
ANSWERS
1 Tim’s 2 Rosy’s 3 Tim’s 4 Rosy’s 5 Rosy’s
Hoạt động tự chọn
• Trò chuyện với lớp về từng món đồ chơi. Hỏi các em
What’s your favourite toy? What colour is it? What other
toys do you like?
2 Point, ask and answer.
• Gọi một trong những học sinh mạnh dạn lên trước lớp. Đọc
đoạn hội thoại ví dụ cho các em trong lớp nghe.
• Đọc lại đoạn hội thoại, dừng lại sau mỗi dòng cho cả lớp lặp
lại. Khuyến khích các em đọc lưu loát các từ, tránh dừng lại ở
những chỗ không cần thiết.
• Cho học sinh làm việc theo cặp và đọc đoạn hội thoại với bạn
mình.
• Yêu cầu học sinh cùng với bạn mình tạo ra những đoạn hội
thoại mới, chỉ vào các món đồ chơi khác nhau trong hình.
Giáo viên theo dõi hoạt động, làm mẫu các từ và cụm từ học
sinh chưa biết khi cần thiết.
• Có thể gọi vài cặp đọc to đoạn hội thoại cho cả lớp nghe.

Điểm lưu ý về văn hoá: Các ngày trong tuần
Ở Anh, từ thứ hai đến thứ sáu là những ngày làm việc, với
phần lớn lực lượng lao động làm việc từ khoảng chín giờ đến
năm giờ, thường có một giờ nghỉ ăn trưa. Ngoài ra, ở các
thành phố lớn, các cửa tiệm thường mở cửa đến khoảng sáu
giờ tối. Ngày mua sắm lớn nhất là thứ bảy, nhưng vào năm
1994, sau nhiều năm tranh luận, các cửa tiệm lớn cũng đã
được phép mở cửa trong ít giờ vào các ngày chủ nhật.
Vào các ngày thứ bảy có nhiều trẻ em tham gia các loại câu
lạc bộ hay lớp học khác nhau, như âm nhạc hay thể thao và
đa số người lớn cũng lựa chọn thứ bảy là ngày cho các hoạt
động ngoài trời. Theo truyền thống, phần lớn mọi người sẽ
đi nhà thờ vào các ngày chủ nhật và nó vẫn được xem là
ngày nghỉ ngơi. Nhiều người tụ họp với gia đình nhiều thế hệ
của mình và cùng nhau tổ chức một bữa ăn đặc biệt vào các
ngày chủ nhật.
Chủ nhật và thứ hai được đặt tên theo các ngày của mặt trời
và mặt trăng; thứ ba đến thứ bảy được đặt theo tên các v
thần của Na Uy và La Mã.
Luyện tập thêm
Sách Workbook trang 6
5
Student MultiROM • Starter Unit • Song 2
Starter Unit 23
Lesson Four
CB PAGE 7
v.1
v.1a
v.1b
v.2

5
04
• Nói học sinh xem hình và cho biết các em nhìn thấy gì (một
cậu bé, một cô bé và hai chiếc cặp). Cho học sinh biết các
em sẽ nghe những đứa trẻ nói về những gì mình có trong
cặp.
• Cùng cả lớp nhìn vào bảng. Chỉ vào từng vật trong cột và hỏi
What is this? What colour is it? Giải thích rằng các em nhỏ sẽ
nói về những đồ vật này, các em phải lắng nghe và cho biết
đứa trẻ nào sở hữu đồ vật nào.
• Cho học sinh nghe phần thứ nhất, lời của Luke nói và cho ví
dụ minh hoạ.
• Cho học sinh nghe lại toàn bài và đánh dấu tick.
• Cùng cả lớp kiểm tra đáp án.
ANSWERS
Luke: red ruler, blue pen, black pencil
Sarah: black pen, green pencil, rubber, book
Transcript
Luke: Hi. My name’s Luke. This is my school bag. It’s orange and
green. I’ve got a red ruler. I’ve got a blue pen. I’ve got a black
pencil. I haven’t got a rubber. And I haven’t got a book today.
Sarah: My name’s Sarah. My school bag is blue. I haven’t got a ruler.
I’ve got a black pen. I’ve got a green pencil. And I’ve got a pink and
blue rubber. I’ve got a book.
2 Look at the table again. Ask and answer.
• Gọi một trong các học sinh mạnh dạn lên trước lớp. Em đó
đọc đoạn hội thoại ví dụ cho cả lớp nghe.
• Đọc lại đoạn hội thoại, dừng lại sau mỗi dòng cho học sinh
lặp lại. Khuyến khích các em đọc lưu loát các từ, tránh dừng
lại ở những chỗ không cần thiết.

Mục tiêu bài học
Giúp học sinh nhận biết các tính từ miêu tả tóc
Giúp học sinh hiểu một câu chuyện ngắn
Từ vựng
Trọng tâm: brown, blond, curly, long, short, straight
Mở rộng: over there, hair, new, friend
Giáo cụ
CD
5
01, 05-07; các thẻ hình My friends 1-6
Khởi động
5
01
• Cho học sinh hát bài The ‘Welcome’ song (trang 4) để khuấy
động không khí lớp.
• Hỏi học sinh nhớ gì về câu chuyện ở Unit Starter.
• Cho học sinh biết hôm nay các em sẽ học câu chuyện về
những người bạn. Gọi vài em nói tên một trong những người
bạn trong lớp.
Dẫn nhập
• Giáo viên để tay lên tóc hoặc chỉ vào tóc của một học sinh
bất kì. Sau đó nói từ hair và viết lên bảng.
• Sử dụng các thẻ hình 1-6 để gợi ý từ vựng cho bài học này.
Lần lượt giơ từng thẻ hình lên và hỏi Long or short hair?
Blond or brown hair? Curly or straight hair?
• Giơ các thẻ hình lên theo một thứ tự khác và cho học sinh
lặp lại.
1 Listen, point and repeat.
5
05

curly, curly, curly
straight, straight, straight
Hoạt động tự chọn
• Gọi sáu học sinh lên trước lớp. Phát cho mỗi em một
trong các thẻ hình ở Bài tập 1.
• Cho học sinh nghe lại. Học sinh nào ở phía trước nghe
được kiểu tóc của mình thì giậm chân tại chỗ.
• Có thể gọi sáu học sinh khác lên và thực hiện lại hoạt
động này nhưng với một hành động khác.
3 Listen and read.
5
07
• Chỉ vào sách Class Book để giới thiệu câu chuyện. Bảo học
sinh xem câu chuyện (trang 8, sách Class Book). Bảo các em
cố gắng gọi tên càng nhiều vật trong hình càng tốt.
• Cho học sinh nhìn từng nhân vật trong câu chuyện và bảo
học sinh miêu tả tóc của các nhân vật.
• Lần lượt dạy cho lớp từng mẩu hội thoại. Hỏi lớp What’s
happening? Khuyến khích các em đoán.
• Bảo học sinh vừa nghe vừa nhìn vào câu chuyện. Giáo viên
lần lượt chỉ vào từng mẩu hội thoại nghe được.
• Kiểm tra độ hiểu bài của học sinh bằng một số câu hỏi, ví dụ:
Who’s Rosy’s new friend? What’s Alice got? Who’s Tim’s new
friend? Are the new friends cousins?
• Cho học sinh nghe lại, vừa nghe vừa theo dõi các từ trong
câu chuyện.
• Bảo học sinh tìm và chỉ ra các từ ở Bài tập 1 xuất hiện trong
câu chuyện.
Luyện tập thêm
Sách Workbook trang 8

dụ: Has Adam got curly or straight hair? Has Alice got blue or
green eyes? Who are brother and sister – Alice and Adam, or
Rosy and Tim?
1 Listen to the story again and repeat. Act.
5
07
• Bảo học sinh xem câu chuyện (trang 8, sách Class Book) và
kiểm tra xem các câu trả lời ở hoạt động dẫn nhập có đúng
không.
• Cho học sinh nghe, bấm dừng để các em lặp lại.
• Chia lớp thành từng nhóm bốn em để đóng các vai Rosy,
Tim, Alice và Adam.
• Yêu cầu học sinh nhìn vào hành động của các em nhỏ trong
câu chuyện. Cùng cả lớp lựa chọn những hoạt động cho câu
chuyện (xem những gợi ý bên dưới).
• Cho học sinh tập diễn lại câu chuyện. Giáo viên theo dõi hoạt
động của các em và lắng nghe xem các em phát âm đúng
chưa.
• Gọi một số nhóm lên diễn lại câu chuyện cho cả lớp xem.
Các hoạt động trong câu chuyện
Hình 1 và 2: Rosy giơ một tấm ảnh lên (học sinh có thể sử
dụng một tờ giấy hoặc một cuốn sách). Tim nhìn vào tấm
ảnh.
Hình 3: Tim chỉ vào Adam. Tất cả các em còn lại vẫy tay chào
nhau.
Hình 4: Các em mỉm cười và đưa tay lên trước mặt để thể
hiện mình đang cười.
2 Look and say.
• Cho học sinh lần lượt nhìn vào từng hình và bảo các em
miêu tả nhìn thấy gì trong hình.

1 He’s got blond hair. 3 It hasn’t got blue eyes.
2 She’s got straight hair. 4 He hasn’t got curly hair.
4 Look at the pictures again. Say and answer.
• Bảo học sinh xem lại các hình ở Bài tập 3. Nói curly hair,
blond hair, straight hair, short hair, brown eyes cho các em chỉ
vào các hình tương ứng.
• Giáo viên đọc mẫu đoạn hội thoại với một em trong lớp.
• Cho học sinh làm việc theo cặp. Các em thay phiên chỉ vào
các hình và nói mỗi người trong hình có hoặc không có đặc
điểm nào cho bạn đoán số.
• Gọi một số học sinh nói cho lớp biết các em nhỏ trong hình
có hoặc không có những đặc điểm nào để các em trong lớp
đồng thanh đọc số.
Hoạt động tự chọn
• Cho học sinh làm việc theo nhóm từ bốn đến sáu em. Các
em thay phiên miêu tả một thành viên trong nhóm mình cho
các em còn lại trong nhóm đoán bạn đó là ai.
• Gọi một số học sinh miêu tả một thành viên trong nhóm
mình cho lớp đoán.
Luyện tập thêm
Sách Workbook trang 9
Grammar reference, sách Class Book trang 74
Student MultiROM – Unit 1 – Grammar


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status