Giảng viên: Th.S. Nguyễn Ngọc Long
Email: [email protected]
Blogs: LNGUYEN647.VNWEBLOGS.COM
Mobile: 098 9966927
Chương 1: Tổng quan về quản trị
Chương 2: Sự tiến triển của tư tưởng quản trị
Chương 3: Văn hóa và môi trường của tổ chức
Chương 4: Quyết định quản trị
Chương 5: Hoạch định
Chương 6: Tổ chức
Chương 7: Điều khiển
Chương 8: Kiểm tra
Chương 1-Tổng quan quản trị học
Học gì?
•Nhàquản trị vàcông việc quản trị làgì?
•Nhàquản trị cócác chức năng gì?
•Quản trị làkhoa học hay nghệ thuật?
•Cócác cấp bậc quản trị nào?
•Công việc của mỗi cấp bậc quản trị?
•Các vai trò vàkỹ năng cần cócủa nhàquản trị
• Một tập hợp các hoạt động: Hoạch định, Ra
quyết định, Tổ chức, Lãnh đạo và Kiểm tra
• Điều hành các nguồn lực của một tổ chức:
Nhân lực, Tài chính, Vật lực và Thông tin
•Nhằm đạt được các mục tiêu vàmục đích của
tổ chức một cách Hiệu quả và Hiệu suất cùng
hoặc thông qua người khác.
Quản trị làgì?
Mục tiêu cơ bản của quản trị
SỬ
DỤNG
Chức năng của nhàquản trị
•
•
Ho
Ho
ạ
ạ
ch đ
ch đ
ị
ị
nh
nh
–
–
Bao g
Bao g
ồ
ồ
m: L
m: L
ậ
ậ
p m
p m
ụ
ụ
c tiêu, XD chi
c tiêu, XD chi
ế
ể
k
k
ế
ế
t n
t n
ố
ố
i c
i c
á
á
c ho
c ho
ạ
ạ
t đ
t đ
ộ
ộ
ng.
ng.
•
•
T
T
ổ
ổ
ch
ụ
, n
, n
gư
gư
ờ
ờ
i th
i th
ự
ự
c
c
thi, c
thi, c
á
á
ch th
ch th
ự
ự
c thi, tr
c thi, tr
á
á
ch nhi
ch nhi
ệ
ệ
m c
c thi.
Chức năng của nhàquản trị
•
•
Lãnh đ
Lãnh đ
ạ
ạ
o
o
–
–
Bao g
Bao g
ồ
ồ
m:
m:
Đ
Đ
ộ
ộ
ng viên,
ng viên,
hư
hư
ớ
ớ
ng d
ng d
á
á
c xung đ
c xung đ
ộ
ộ
t c
t c
ủ
ủ
a c
a c
ấ
ấ
p
p
dư
dư
ớ
ớ
i.
i.
•
•
Ki
Ki
ể
ể
m tra
m tra
nh v
nh v
ớ
ớ
i
i
m
m
ụ
ụ
c tiêu v
c tiêu v
à
à
đi
đi
ề
ề
u ch
u ch
ỉ
ỉ
nh khi c
nh khi c
ó
ó
d
d
ầ
ầ
Phân biệt công việc
•
•
First
First
-
-
line Managers (QT c
line Managers (QT c
ấ
ấ
p cơ s
p cơ s
ở
ở
)
)
–
–
L
L
à
à
nh
nh
ữ
ữ
ng ngư
ng ngư
ờ
ồ
ng h
ng h
à
à
ng ng
ng ng
à
à
y c
y c
ủ
ủ
a ngư
a ngư
ờ
ờ
i th
i th
ừ
ừ
a h
a h
à
à
nh (nhân
nh (nhân
viên)
viên)
•
c s
á
á
ch lư
ch lư
ợ
ợ
c c
c c
ủ
ủ
a
a
c
c
ấ
ấ
p trên v
p trên v
à
à
gi
gi
á
á
m s
m s
á
á
t c
ị
nh hư
nh hư
ớ
ớ
ng v
ng v
à
à
l
l
ậ
ậ
p c
p c
á
á
c s
c s
á
á
ch
ch
lư
lư
ợ
ợ
c cho t
c cho t
ổ
à
nh viên kh
nh viên kh
á
á
c.
c.
Tỷ trọng các công việc
Kỹ năng quản trị theo Roberz Katz
Kỹ năng tư
duy
Kỹ năng
nhân sự
Kỹ năng kỹ
thuật
Các kỹ năng của nhà
quản trị thành công
•Khoa học quản trị
–Cho rằng: Các vấn đề được tiếp cận bằng
Logic, cóhệthống, cómục tiêu vàcótỷlệ.
–Đòi hỏi các kỹ năng vàkỹthuật để giải quyết
vấn đề.
•Nghệ thuật quản trị
–Ra quyết định bằng tri giác tổng thể có được
từ năng khiếu, kinh nghiệp vàcác tri thức.
– Đòi hỏi sự giao tế, quan hệ, ảnh hưởng và
các kỹ năng tự rèn luyện vàphát triển bản
thân.
Quản trị: Khoa học hay Nghệ thuật
Tóm tắt
–Các học thuyết cổ điển
– Trường phái tâm lý xã hội
– Trường phái định lượng về quản trị
– Trường phái học thuyết quản trị hiện đại
Tại sao phải nghiên cứu lịch sử và
các học thuyết
•Học thuyết?
–Cung cấp các cơ sở để hình thành vàphát triển các tri
thức về quản trị nhằm áp dụng vào thực tiễn.
•Các học thuyết quản trị được hình thành từ thực tiễn.
•Hầu hết các nhàquản trị phát triển các luận điểm của riêng họ
về cách vận hành tổ chức của họ.
•Lịch sử?
–Hiểu vànhận thức quátrình hình thành vàphát triển của
lịch sử quản trị.
•Phát triển thêm các ứng dụng vào thực tế từ những cái đã có.
•Tránh những sai lầm đã gặp của những người đi trước.
Bối cảnh lịch sử
Thời kỳ tiền cận đại
• Các đại công trình
ü Kim tự tháp
ü Vạn lý trường thành
• Michelangelo (xây
nhàmồgiáo hoàng
Julius II)
Đ
Đ
ó
ó
ng g
ế
t v
t v
ề
ề
s
s
ự
ự
gi
gi
à
à
u c
u c
ó
ó
c
c
ủ
ủ
a c
a c
á
á
c qu
c qu
ố
ố
c gia (1776)
a xã h
ộ
ộ
i v
i v
à
à
c
c
á
á
c t
c t
ổ
ổ
ch
ch
ứ
ứ
c c
c c
ó
ó
đư
đư
ợ
ợ
c l
c l
à
ng vi
ệ
ệ
c ph
c ph
á
á
t tri
t tri
ể
ể
n k
n k
ỹ
ỹ
năng
năng
v
v
à
à
s
s
ự
ự
kh
kh
é
é
o l
ằ
ng vi
ng vi
ệ
ệ
c chuyên môn
c chuyên môn
h
h
ó
ó
a lao đ
a lao đ
ộ
ộ
ng.
ng.
•
•
Tăng cư
Tăng cư
ờ
ờ
ng c
ng c
á
á
c ph
c ph
á
ộ
ng.
ng.
Ả
Ả
nh hư
nh hư
ở
ở
ng c
ng c
ủ
ủ
a c
a c
á
á
ch m
ch m
ạ
ạ
ng công
ng công
nghi
nghi
ệ
ệ
p đ
p đ
ế
ắ
t đ
t đ
ầ
ầ
u thay th
u thay th
ế
ế
s
s
ứ
ứ
c ngư
c ngư
ờ
ờ
i
i
•
•
D
D
ẫ
ẫ
n đ
n đ
ế
ế
n s
ng giao thông v
ớ
ớ
i chi ph
i chi ph
í
í
th
th
ấ
ấ
p
p
hơn
hơn
•
•
D
D
ẫ
ẫ
n đ
n đ
ế
ế
n th
n th
ị
ị
trư
ớ
n ra đ
n ra đ
ờ
ờ
i đ
i đ
ể
ể
ph
ph
ụ
ụ
c v
c v
ụ
ụ
c
c
á
á
c th
c th
ị
ịtrư
trư
ờ
ng d
ụ
ụ
ng c
ng c
ủ
ủ
a qu
a qu
ả
ả
n tr
n tr
ị
ị
.
.
Các trường phái quản trị
Lýthuyết
cổđiển
Lýthuyết
cổđiển
Địnhlượng
Địnhlượng
Hiện đại
Hiện đại
Tâmlýxã
hộivề
quảntrị
TRƯỜNG
á
c h
c h
ọ
ọ
c thuy
c thuy
ế
ế
t gia v
t gia v
ề
ề
qu
qu
ả
ả
n tr
n tr
ị
ị
c
c
ó
ó
khoa h
khoa h
ọ
ọ
c v
ọ
c thuy
c thuy
ế
ế
t gia v
t gia v
à
à
qu
qu
ả
ả
n tr
n tr
ị
ị
c
c
ó
ó
khoa h
khoa h
ọ
ọ
c.
c.
–
–
Fredrick W. Taylor, Frank v
ả
n tr
n tr
ị
ị
h
h
à
à
nh ch
nh ch
í
í
nh
nh
–
–
Henri Fayol, Max Weber, v
Henri Fayol, Max Weber, v
à
à
Chester Barnard
Chester Barnard
Đóng góp của Taylor
4 NguyêntắcTaylor
1. Phântíchmộtcáchkhoahọccác
thànhphầncôngviệccủatừngcá
nhân, pháttriểnphươngpháplàm
việctốtnhất.
2. Lựachọncôngnhânmộtcáchcẩn
thu
thu
ậ
ậ
t v
t v
à
à
chi
chi
ế
ế
n lư
n lư
ợ
ợ
c lo
c lo
ạ
ạ
i b
i b
ỏ
ỏ
ho
ho
ạ
ạ
t
t
•
•
Henry Gantt
Henry Gantt
–
–
H
H
ệ
ệ
th
th
ố
ố
ng lương thư
ng lương thư
ở
ở
ng đ
ng đ
ể
ể
kh
kh
í
í
ch l
ch l
ệ
ệ
c
c
Các học thuyết về quản trị hành chính
–
–
Ph
Ph
á
á
t tri
t tri
ể
ể
n c
n c
á
á
c h
c h
ọ
ọ
c thuy
c thuy
ế
ế
t v
t v
ề
ề
nh
m v
à
à
nh
nh
ữ
ữ
ng g
ng g
ì
ì
c
c
ấ
ấ
u th
u th
à
à
nh ho
nh ho
ạ
ạ
t
t
đ
đ
ộ
ộ
ng qu
ắ
c qu
c qu
ả
ả
n tr
n tr
ị
ị
: L
: L
à
à
nh
nh
ữ
ữ
ng nguyên
ng nguyên
t
t
ắ
ắ
c căn b
c căn b
ả
ả
n v
n v
à
Đ
ứ
ứ
c)
c)
•
•
Thư l
Thư l
ạ
ạ
i: Ki
i: Ki
ể
ể
u m
u m
ẫ
ẫ
u lý tư
u lý tư
ở
ở
ng v
ng v
ề
ề
vi
vi
ệ
t trong nh
ữ
ữ
ng
ng
ngư
ngư
ờ
ờ
i lao đ
i lao đ
ộ
ộ
ng.
ng.
Mười bốn nguyên tắc của Fayol
Các học thuyết về quản trị hành chính
Chester Barnard: Tổ chức làmột hệ thống
của nhiều thành viên với 03 yếu tố căn bản
• Sẵn sàng hợp tác
• Cómục tiêu chung
• Cósự thông đạt
Trường phái tâm lý xã hội
• Hugo Munsterberg: Năng suất lao động là
do phong cách làm việc
• Mary Parker Follet: Doanh nghiệp làmột xã
hội thu nhỏ
• Elton Mayo: Vật chất tác động đến năng
suất cánhân, còn tinh thần mới ảnh hưởng
đến năng suất tập thể
n c
n c
á
á
c phương ph
c phương ph
á
á
p
p
c
c
ủ
ủ
a to
a to
á
á
n h
n h
ọ
ọ
c v
c v
à
à
th
th
ố
ố
ử
ử
d
d
ụ
ụ
ng c
ng c
á
á
c công c
c công c
ụ
ụ
th
th
ố
ố
ng kê, t
ng kê, t
ố
ố
i ưu h
i ưu h
ó
ó
a,
a,
ki
ki
c quy
c quy
ế
ế
t đ
t đ
ị
ị
nh qu
nh qu
ả
ả
n tr
n tr
ị
ị
cho l
cho l
ậ
ậ
p k
p k
ế
ế
ho
ho
ạ
ạ
ch
ch
hoa đào?
• Tại sao ở thị trường chứng khoán
Trung Quốc lại biểu hiện giálên bằng
màu đỏ?
2
5
Vănhóalànhữnggiátrị vậtchấtvàtinh
thầndo con ngườitạora đượchìnhthành
vàpháttriểnqua qtrìnhtồntạicủacon
người.
VĂNHĨA
6
Đặc trưng của văn hóa
ØLàsảnphẩmcủacon người, nhằmđápứng
nhucầucủacon người.
ØLàmộthệthốngcácgiátròđượcchấpnhận,
chiasẻvàđềcaobởimộtcộngđồng(dântộc)
màqua đó, cộngđồngcóđượcbảnsắccủa
mình.
ØĐượclưutruyềntừđờinàysang đờikhác.
3
7
Văn hóa tổ chức
•Hệthống các hành vi, giátrị
•Phong cách lãnh đạo
•Hành vi cư xử trong nội bộ
•Hành vi giao tiếp giữa nội bộ vàbên ngoài
8
-Nhữnggiátrị cốtlõi(core values)
-Nhữngchuẩnmực(norms)
c
kinh
kinh
doanh
doanh
C
C
á
á
c gi
c gi
á
á
tr
tr
ị
ị
đư
đư
ợ
ợ
c
c
duy tr
duy tr
ì
ì
Tri
Tri
ế
“Danh tiếng ngàn năm được quyết định
bởi tư cách trong một giờ”.
Tục ngữ Nhật Bản
“Không cócái gối nào êm ái hơn một
lương tâm trong sạch”
Blanchard and Peale
• Đạo đức kinh doanh làviệc định hướng vàhành xử
với tất cả mọi mối liên hệ của doanh nghiệp theo một
cách có đạo đức.
Phạm pháp Vs Trái đạo đức
6
13
Các giátrị được duy trì
“Tâm cósáng thìtrímới minh”.
Kinh Phật
“Đất lành chim đậu”
Ngạn ngữ
•Mục đích hoạt động của doanh nghiệp làlợi nhuận,
mục đích của lợi nhuận là đem lại sự nể trọng từ
người khác. Nể trọng lớn = Giátrị cao.
14
Môi trường kinh doanh
7
15
“Môitrườnglànhữngyếutốbêntrong
hay bênngoài doanhnghiệpcó ảnh
hưởng đếnhoạt độngvàkếtquả hoạt
độngcủadoanhnghiệp”
Môi trường kinh doanh
16