slide bài giảng thanh toán quốc tế và tài liệu ôn tập thanh toán quốc tế - Pdf 23

1
International Payment
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
(45 TIẾT – 3ĐVHT)
PhầnI:
Tỷ giá hối đoái
Phần II:
Các phương tiện thanh toán quốctế
Phần III:
Các phương thứcthanhtoánquốctế
TÀI LIỆU HỌC TẬP
* BẮT BUỘC
1. Giáo trình: “ Thanh toán quốctế”, GS. ĐinhXuânTrình,
NXB LĐ – XH, 2006
2. Tậpquánquốctế về L/C, ICC
3. Các điềukiệnthương mạiquốctế, Incoterms 2000, ICC
* THAM KHẢO
4. Sách chuyên khảo:
- Cẩmnanggiảiquyếttranhchấp trong TTQT bằng L/C,
PGS.TS. NguyễnThị Quy, NXB Lý luận chính trị, 2006
- Thị trường thương phiếu ở ViệtNam,GS. Đinh Xuân
Trình & TS. Đặng Thị Nhàn, NXB LĐ-XH,2006
5. LuậtViệtNam vàQuốctế có liên quan
6. Các báo, tạp chí chuyên ngành
7. Internet: www.sbv.gov.vn
; www.wb.com; www.easy-
forex.com
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU

Ti liu tham kho
FTU
3
Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 7
II. KHÁI NIỆM TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
1. Khái niệm 1(mang tính chấtthị trường)
Tỷ giá hối đoái là giá cả củamột đơnvị tiềntệ nước
này thể hiệnbằng mộtsốđơnvị tiềntệ nướckiavà
ngượclại.
- Cung ngoạitệ > cầungoạitệ: TGHĐ giảm
- Cung ngoạitệ < cầungoạitệ: TGHĐ tăng
Æ Quan hệ cung cầungoạitệảnh hưởng tớisự biến
động TGHĐ
Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 8
2. Khái niệm 2(mang tính chấtcơ bản)
Tỷ giá hối đoái là quan hệ so sánh củahaitiềntệ
khác nhau.
Î Cơ sở so sánh:
- Ngang giá vàng (gold parity)
- Ngang giá sức mua (Purchasing power parity)
* Các tiêu chí của PPP:
- Hệ thống giá cả củamộtquốcgia(chỉ số CPI)
- Hệ thống giá ngoạitệ củamộtquốc gia (Exchange rate)
- Giá vàng tạiquốcgiađó (gold price)
Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 9
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
1. Căncứ vào phương tiện TTQT (5 loại)
a. Tỷ giá điệnhối (T/T – Telegraphic transfer)
b. Tỷ giá thư hối (M/T – Mail transfer)
City bank

3 4
Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 11
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
(Căncứ vào phương tiện TTQT)
d. Tỷ giá hối phiếutrả ngay
- Cách tính: giống tỷ giá séc ( thờigiantínhlãilàthờigianchuyểnhối
phiếu)
e. Tỷ giá hối phiếutrả chậm
-Tỷ giá HP trả chậm= Tỷ giá T/T – số tiền lãi phát sinh từ lúc ký phát HP đến
lúc HP đó đượctrả tiền
-Thời gian tính lãi = thờigianchuyểnHP + thờigiantrả chậmHP
NHNK
NK
NHXK
XK
4. Đòi tiền
1.Bán HP (at sight)
ngoạitệ 2 trả nộitệ
3. Đòi tiền
Contract
5. Trả tiền
Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 12
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
(3.2. Căncứ vào tính chất kinh doanh của ngân hàng)
- Tỷ giá mua vào – Bid rate.
-Tỷ giá bán ra – Ask rate.
-Tỷ giá giao ngay – Spot rate.
-Tỷ giá kỳ hạn – Forward rate.
-Tỷ giá mở cửa – Opening rate.
-Tỷ giá đóng cửa – Closing rate.

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 15
1.2. Tỷ giá mua và tỷ giá bán của các Ngân hàng
USD/VND = 16.100/16.200
EUR/VND = 21.250/ 21.450
- Tỷ giá đứng trướclàtỷ giá mua của các ngân hàng
(BID RATE), là tỷ giá mà ngân hàng mua vềđồng
tiềnyếtgiávàbánrađồng tiền định giá
- Tỷ giá đứng sau là tỷ giá bán của các ngân hàng
(ASK RATE/OFFER RATE), ngân hàng bán đồng
tiềnyếtgiáđể mua vềđồng tiền định giá
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU
6
Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 16
2. Phương pháp yếtgiá
- Phương pháp yếtgiátrựctiếp:
1đv ngoạitệ = x đơnvị nộitệ
VD: Tại Singapore:
USD/SGP = 7.8965/ 7.8975
- Phương pháp yết giá gián tiếp
1 đvnộitệ = x đơnvị ngoạitệ
VD: Tại Lodon: GBP/CAD = 2.2398/92
Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 17
3. Cách đọctỷ giá
TạiNew York:
USD/CAD = 1,4055/1,4045
Æ Tỷ giá giữa đồng USD và CAD biến động từ 1,40 số
55 điểm đến45 điểm

BID (b) USD/HKD
ASK (b) USD/VND
ASK (c) HKD/VND =
ASK (b) USD/HKD
BID(b) USD/VND
Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 20
2. Xác định tỷ giá củahaitiềntệđứng ở vị trí yết
giá(đứng ở vị trí tử số) củahaicặptỷ giá khác
nhau
Biết GBP/VND và USD/VND > USD/GBP = ?
2.1. Công thức chung:
USD/GBP = TGĐT tử số/ TGĐT mẫusố
= USD/VND : GBP/VND
ASK(c) USD/GBP = BID (b) USD/VND : ASK(b) GBP/VND
BID(c) USD/GBP = ASK(b) USD/VND : BID (b) GBP/VND
Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 21
3. Xác định TGHĐ của2 đồng tiền ở 2 vị trí yết giá khác
nhau
Cho cặp TGHĐ: GBP/USD, USD/VND Æ GBP/VND = ?
3.1. Công thức chung:
GBP/VND = GBP/USD x USD/VND
3.2. ASK(c) GBP/VND
= BID(b) GBP/USD x BID (b) USD/VND
3.3. BID(c) GBP/VND
= ASK(b) GBP/USD x ASK(b) USD/VND
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU
8

chiết khấu
NHTW
NHTM
NHĐT
HTXTD
QĐTPT
DN DN DN DN DN DN
DN
DN
CSCK cao : CSCK Thấp :
Chống lạm phát - Chống giảm phát
Cung tăng , Cầu giảm - Cung giảm , Cầu tăng
Thu hẹp SX - Kích thích SX
Hiệu ứng ngắn hạn - Hiệu ứng dài hạn
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU
9
Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 25
ĐólàchínhsáchmàNHTW hoặccáccơ quan ngoạihối
củaNhànướctrựctiếpthamgiamuabánngoạihối
trên thị trường tự do nhằmtácđộng trựctiếpvào
TGHĐ.
* Điềukiện:
- Thành lậpquỹ ngoạihối(quỹ ngoạitệ và vàng)
- Cầncósựđiềutiếtcủanhànước
2. CHÍNH SÁCH HỐI ĐOÁI (Chính sách thị trường mở hay Chính
sách Nhà nướchoạt động công khai trên thị trường)
Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoạihối 26

Appreciation là phạmtrùtiềntệ củacơ chế tỷ giá thả nổi
VD: 1970: USD/JPY = 360
2004: USD/JPY = 114
b. Tác dụng : Ngượcvới phá giá tiềntệ
@ XK hàng hoá ⇩ NK hàng hoá ⇧
@ NK vốn ⇩ XK vốn ⇧
@ Khuyến khích du lịch ra nướcngoài
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU
10
PHẦN II
CÁC PHƯƠNG TIỆN
THANH TOÁN QUỐC TẾ
CÁCH THỨC TRẢ TIỀN TRONG HOẠT ĐỘNG
MUA BÁN NGOẠI THƯƠNG
Exporter
Importer
at sight Draft
time draft
MT
Promisory note
Check
T/T
NỘI DUNG PHẦN II
 HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI
- Định nghĩa
- Đặc điểm
-Tạolậpvàkiểmtrahốiphiếu

“ Hối phiếulàmộtmệnh lệnh vô điềukiệncủangườiký
phát (Drawer) cho mộtngười khác (Drawee), yêu cầungườinày
khi nhìn thấyphiếuhoặc đếnmộtngàycụ thể nhất định hoặc
đếnmộtngàycóthể xác định trong tương lai phảitrả mộtsố
tiềnnhất định cho mộtngườinàođóhoặctheolệnh củangười
này trả cho mộtngười khác hoặctrả cho ngườicầmphiếu”
- Luật CCCN VN, 2005:
“ Hốiphiếu đòi nợ là giấytờ có giá do Người ký phát lập,
yêu cầu Người bị ký phát thanh toán không điềukiệnmộtsố
tiềnxácđịnh khi có yêu cầuhoặcvàomộtthời điểmnhất định
trong tương lai cho ngườithụ hưởng.”
22/9/2007 - HVTC Chuyên đề Thanh toán quốctế 33
HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI
(BIIL OF EXCHANGE)
III. CÁC BÊN LIÊN QUAN TRONG HỐI PHIẾU
- Người ký phát hối phiếu (Drawer)*
- Người bị ký phát (Drawee)
- Người hưởng lợi (Benificiary)
- Người ký hậu HP (endorser)
- Người đượcchuyểnnhượng
- Người bảolãnh
- Người chấpnhậntrả tiền
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU
12
22/9/2007 - HVTC Chuyên đề Thanh toán quốctế 34
HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI
(BIIL OF EXCHANGE)

(second of the Same tenor and date unpaid ) pay
to 
Bank for foreign trade of viet nam Or order
the sum of one hundred thousand us dollars .
value received and charge the same to account of
famousbid co ltd hongkong  a
drawn under the delta bank ltd  b
l/c n0 071a282 lc06 dated 9 september 2007. c
To: the delta bank ltd tocontap company
hongkong 10a
hanoi 10b
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU
13
37
TẠO LẬP HỐI PHIẾU HỐI PHIẾU
NHỜ THU
No 134/ex   hanoi 22 SEPTEMber 2007 
For usd 100,000.00  bill of exchange 
At……after sight of this first of bill of exchange

(second of the Same tenor and date unpaid ) pay
to 
Bank for foreign trade of viet nam Or order
the sum of one hundred thousand us dollars .
To: famousbid co ltd tocontap company
hongkong 10a hanoi 10b
22/9/2007 - HVTC Chuyên đề Thanh toán quốctế 38

www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU
14
22/9/2007 - HVTC Chuyên đề Thanh toán quốctế 40
HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI
(BIIL OF EXCHANGE)
VI. NHỮNG NGHIỆP VỤ LIÊN QUAN ĐẾN HỐI PHIẾU
6.3. Nghiệpvụ bảolãnhHối phiếu
a. Khái niệm:
Là sự cam kếtcủangườithứ ba, thay ngườibị ký phát, sẽ trả
tiền cho ngườihưởng lợi khi hốiphiếu đếnhạntrả tiền.
b. Hình thứcbảo lãnh:
- BảolãnhtrựctiếptrênHP: ngườibảolãnhghicáctừ:
guaranteed, aval và ký tên
- Bảolãnhbằng vănthư riêng biệt: do ngườibảolãnhpháthành
22/9/2007 - HVTC Chuyên đề Thanh toán quốctế 41
HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI
(BIIL OF EXCHANGE)
VI. NHỮNG NGHIỆP VỤ LIÊN QUAN ĐẾN HỐI PHIẾU
6.3. Nghiệpvụ bảolãnhHối phiếu
c. Nguyên tắcbảolãnh
- Bảolãnhlàvôđiềukiện
- Người đượcbảolãnhlàngườibị ký phát hoặcngườichấpnhận
hốiphiếu
- Có thể bảolãnhtừng phần giá trị hốiphiếu
- Bảolãnhphải ghi tên Người đượcbảolãnh
22/9/2007 - HVTC Chuyên đề Thanh toán quốctế 42
HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI

¾ Hốiphiếutíndụng chứng từ (for L/C)
7.5. Căn cứ vào người ký phát là ai:
¾ Hốiphiếuthương mại
¾ Hốiphiếungânhàng
PHẦN III
CÁC ĐIỀU KIỆN
THANH TOÁN QUỐC TẾ
NỘI DUNG PHẦN III
 ĐIỀU KIỆN VỀ TIỀN TỆ
 ĐỊA ĐIỂM THANH TOÁN
 THỜI GIAN THANH TOÁN
 PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU
16
22/9/2007 - HVTC Chuyên đề Thanh toán quốctế 46
I. ĐIỀU KIỆN VỀ TIỀN TỆ
1- PHÂN LOẠI TIỀN TỆ
1.1- CĂN CỨ VÀO PHẠM VI SỬ DUNG TIỀN TỆ
- WORLD CURRENCY
- INTERNATIONAL CURRENCY : USD,
- TRANSFERABLE ROUBLE SDR , EURO
- NATIONAL MONEY
1.2- CĂN CỨ VÀO KHẢ NĂNG CHUYỂN ĐỔI
- FREE CONVERTIBLE CURRENCY
- TRANSFERABLE CURRENCY
- CLEARING CURRENCY
.

1. THANH TON TR TRC (ADVANCE PAYMENT)
Khỏi nim:
Hỡnh thc thanh toỏn trc:
- Ngi nhpkhutr tintrcchongixutkhuvimc
ớch cp tớn dng cho ngixutkhu@
- Ngi nhpkhutr tintrcchongixutkhuviý
nghaltin tcc mbothchinhp ng xutkhu
(Performance Bond) @
Cỏc cụng thc
22/9/2007 - HVTC Chuyờn Thanh toỏn quct 50
Xỏc nh s tin ng trc theo thanh toỏn PB
(Performance Bond)
Nu ký H vigiỏcaohn giỏ th trng:
PA = Q . (HP MP)
PA: Tin ng trc;
HP: Giỏ ký kttronghp ng mccao
Q: S lng hng hoỏ;
MP: Giỏbỡnhquõntrờnth trng.
T/h ngi XK khụng tin vo kh nng thanh toỏn cangiNK
PA = TA . {(1 + R)
N
-1} + Pe
PA: Tin ng trc;
TA: Tng tr giỏ hp ng TA . {(1 + R)
N
-1}: Tin lói vay Ngõn hng;
R: Lói sut vay Ngõn hng ncngixutkhuN: Thihnvaycangi
xutkhu
Pe: t l Tinphtvi phmhp ng
51

D/P
COR
22/9/2007 - HVTC Chuyên đề Thanh toán quốctế 53
ĐIỀU KIỆN VỀ THỜI GIAN THANH TOÁN
3. THANH TOÁN TRẢ TIỀN SAU (DEFERRED PAYMENT)
9 Trả tiền sau x ngày kể từ ngày nhận được thông báo củangười
xuấtkhẩu đã hoàn thành giao hàng không trên phương tiệnvận
tảitạinơigiaohàngquyđịnh.
9 Trả tiềnsaux ngàykể từ ngày ngườixuấtkhẩu đã hoàn thành
giao hàng trên phương tiệnvậntảitạinơigiaohàngquyđịnh.
9 Trả tiền sau x ngày kể từ ngày nhận đượcchứng từ -D/A
(D/A -Document against Acceptance)
9 Trả tiền sau x ngày kể từ ngày nhậnxonghànghoá
COD x days
COB x days
D/A
COR x days
22/9/2007 - HVTC Chuyên đề Thanh toán quốctế 54
ĐIỀU KIỆN VỀ THỜI GIAN THANH TOÁN
4. THANH TOÁN HỖN HỢP (MIX/COMBINED PAYMENT)
– 3% tổng trị giá hợp đồng trả cho ngườibántrong thờihạn 30 ngày
saungàykýhợp đồng; (đây là hình thứctrả trước)
– 7% tổng giá trị hợp đồng trả cho người bán trong vòng 30 ngày
trướcngàyquyđịnh đợtgiaohàngthứ nhất(đây là hình thứctrả
trước)
– 5% tổng trị giá hợp đồng trả cho người bán ngay sau khi giao đợt
hàng cuốicùng(đây là hình thứctrả ngay);
– 5% tổng trị giá hợp đồng trả cho người bán trong vòng 30 ngày khi
đãlắp xong máy, không đượcchậm quá 12 tháng kể từ sau khi giao
xong đợthàngcuối cùng (đây là hình thứctrả sau);

quan hệ buôn bán
- T
rong những điềukiệnthương mạigiống nhau, trả tiền
càng chậmcàngtốt
NHÓM
PHƯƠNG THỨC
THANH TOÁN
NHÓM PTTT
KHÔNG KÈM CHỨNG TỪ
-Chuyểntiền(Remittance)
-Ghisổ (Open account)
-Bảolãnh(letter of guarantee- L/G)
-Nhờ thu trơn(clean collection)
- Stand-by L/C
NHÓM PTTT
KÈM CHỨNG TỪ
-Nhờ thu kèm chứng từ
(Documentary collection)
-Tíndụng chứng từ
(Documentary credits)
-Thưủy thác mua
(authority to purchase-A/P)
ĐẶC ĐIỂM
-
Việc thanh toán chỉ dựavàothựctế giao hàng
-QuyềnlợicủaNgườimuađược đảmbảohơn
- Ngân hàng chỉđóng vai trò trung gian
-Chưasử dụng hếtcácchứcnăng củaNH
ĐẶC ĐIỂM
-Việc thanh toán dựavàochứng từ

NHXK NHNK
XK NK
4
26
1
Contract
3
5
Remittance
d. Nhậnxétvề phương thứcchuyểntiền:
- Luậtápdụng: Pháp lệnh ngoạihối VN 2006
- Quyềnlợithuộcvề ngườiNK
- Vai trò củaNgânhàngthấp
- Trường hợpápdụng: người XK, NK tin cậynhau
- Hạnchế:
+ Việctrả tiềnphụ thuộcvàothiệnchícủangườiNK
+ Người NK thường trả tiềnchậm
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU
21
www.themegallery.com
61May-2008
Faculty Finance and Banking - FTU
PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN NHỜ THU
(COLLECTION)
3.1. Giớithiệuvề URC (Uniform Rules for Collection - Nguyên
tác thống nhấtvề nhờ thu) - Vănbảnquốctếđiềuchỉnh
phương thức thanh toán nhờ thu

của ngân hàng chỉ là người trung gian
-Nhờ thu trong thương mạichỉ xảyrasaukhingườibánđã
hoàn thành nghĩavụ giao hàng (lậpchứng từ).
www.themegallery.com
63May-2008
Faculty Finance and Banking - FTU
PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN NHỜ THU
(COLLECTION)
3.4. Các chứng từ nhờ thu:
- Chứng từ tài chính: bao gồm các chứng từ như
Hối phiếu, séc, Kỳ phiếu, hoặc các chứng từ tương
tự khác mà mục đích là để thu tiền
- Chứng từ thương mại: các chứng từ như hoá đơn,
chứng từ vậntải, các chứng từ nói về quyềnsở hữu
đốivới hàng hoá hoặcbấtkỳ chứng từ nà
o khác
không phảilàchứng từ t
ài chính thì đượcgọilà
chứng từ thương mại
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU
22
www.themegallery.com
64May-2008
Faculty Finance and Banking - FTU
PHNG THC THANH TON NH THU
(COLLECTION)
3.5 Cỏc bờn tham gia trong phng thcnh thu:

www.themegallery.com
66May-2008
Faculty Finance and Banking - FTU
Clean collection
NHXK
Remitting bank
NHNK
Collecting bank
XK
Principal
NK
Drawee
3
5
2
1
1. Giao hàng và chứng từ
2. Lập Hối phiếu và viết chỉ thị nhờ
thu.
3. Lập th ủy thác nhờ thu, hối
phiếu
4. Xuất trình hối phiếu để đòi tiền
(at sight/time Draft)
5
5
4
5. Ngời NK tiến hành trả tiền (T/T, M/T) hoặc chấp nhận trả tiền
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho

mi thay cho hi phiu).
-Cỏciukintraochng t:
D/P: Documents Against Payment
D/A: Documents Against Acceptance
D/TC:
Documents Against other Terms & Conditions
www.themegallery.com
69May-2008
Faculty Finance and Banking - FTU
Documentary collection
NHXK
Remitting bank
NHNK
Collecting bank
XK
Principal
NK
Drawee
3
5
2
1
1. Giao hàng
2. Lập chứng từ thanh toán hoặc
chứng từ thơng mại và viết chỉ thị
nhờ thu.
3. Lập th ủy thác nhờ thu, hối
phiếuvà chứngtừgiaohàng
4. Xuất trình hối phiếu và chứng từ
giao hàng để đòi tiền (D/P; D/A;

SƠ ĐỒ:
NHPH
XK
NK
Đơnyêucầu
phát hành L/C
Letter of
credit
LuậtViệtnam Tập quán quốctế
-Luậtdânsự 2005
-Pháp lệnh ngoạihối 2005
www.themegallery.com
72May-2008
Faculty Finance and Banking - FTU
2. NGUỒN LUẬT ĐIỀU CHỈNH
A. LUẬT QUỐC TẾ
CHƯA CÓ
B. TẬP QUÁN QUỐC TẾ
* UCP 600 , 2007 (Uniform custom and
practice for the ducumentary credit 600)
* ISBP 681 , 2007- International standard
banking practice
* eUCP 1.1 , 2007 - Suplement to
UCP600 for presentation of electronic documents
* URR 525, ICC - Uniform rules for bank
to bank reimbursement under documentary credit
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU

4
5
5
6
6
7
7
8
8
www.themegallery.com
75May-2008
Faculty Finance and Banking - FTU
CÁC QUY TRÌNH
 (1) Gửi đơn yêu cầu phát hành thư tín dụng và tiến hành ký
quỹ.
 (2) Phát hành L/C qua Ngân hàng đại lý cho Ngườixuất khẩu
hưởng lợi.
 (3) Ngân hàng thông báo tiến hành thông báo L/C và chuyển
bản gốc L/C cho Người hưởng lợi
 (4) Giao hàng.
 (5) Xuất trình chứng từ đòi tiền Ngân hàng phát hành L/C.
 (6) Ngân hàng phát hành thông báo kết quả kiểmtrachứng
từ cho Ngườiyêucầu
 (7) Ngườiyêucầu chấp nhậnhaytừ chối thanh toán.
 (8) Ngân hàng phát hành thông báo chấp nhận hay từ chối
nhậnc
hứng từ.
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status