Câu hỏi ôn tập phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp - Pdf 23

PHẦN LÝ THUYẾT
Chương 1: Những vấn đề chung về phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp.
Câu 1: Nêu khái niệm và mục đích của Báo cáo Tài chính doanh nghiệp? Đối tượng
sử dụng Báo cáo tài chính doanh nghiệp? Hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp
của Việt Nam có gì khác so với thế giới? Vai trò của báo cáo tài chính doanh nghiệp
đối với người sử dụng nó ( Lãnh đạo doanh nghiệp, cơ quan chủ quản cấp trên, cơ
quan tài chính, cơ quan thanh tra, cơ quan kiểm tra)?
Câu 2 : Những đối tượng nào tiến hành phân tích tài chính doanh nghiệp? Mục tiêu
phân tích của từng đối tượng là gì? Tác dụng của phân tích báo cáo tài chính đối với
công tác quản lý tài chính của Doanh nghiệp?
Câu 3: Trình bày các phương pháp phân tích tài chính doanh nghiệp? Điều kiện áp
dụng của từng phương pháp?
Câu 4 : Vì sao phải có chuẩn mực kế toán? Chuẩn mực kế toán quốc tế và chuẩn
mực kế toán Việt Nam có gì giống và khác nhau? Khi lập và trình bày báo cáo tài
chính doanh nghiệp cần tuân thủ các nguyên tắc nào? Cho biết ảnh ưởng của từng
nguyên tắc đến báo cáo tài chính DN
Câu 5 : Hãy cho biết kết cấu chính của bảng Cân đối kế toán? Cách trình bày bảng
cân đối kế toán? Nêu ý nghĩa của chỉ tiêu "Hàng tồn kho" ( Mã số 140) trên bảng
Cân đối kế toán?
Câu 6 : Theo bạn, lợi nhuận trong bảng Cân đối kế toán ( Mã số 420) và lợi nhuận
sau thuế trong bảng báo cáo kết quả kinh doanh có giống nhau không? Giải thích?
Câu 7 : Hãy nêu những nội dung chính quan trọng nhất trong báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh? Cho biết ý nghĩa và cách tính của chỉ tiêu " Lợi nhuận gộp về bán
hàng và cung cấp dịch vụ" ( Mã số 20 ) trong bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh?
Câu 8 : Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì? Nêu nội dung của báo cáo LCTT? Cho
biết ý nghĩa của việc phân loại luồng tiền theo các hoạt động?
Câu 9 : Có mấy phương pháp lập báo cáo LCTT? So sánh các phương pháp đó?
Câu 10 : Nêu các cách trình bày bảng Cân đối kế toán? Điều kiện áp dụng của từng
phương pháp?
Câu 11 : Hãy cho biết ý nghĩa của chỉ tiêu " Các khoản giảm trừ doanh thu" trong

phân tích bảng cân đối kế toán?
Câu 6 : Hãy nêu ý nghĩa về sự biến động của chỉ tiêu " Hàng tồn kho" trên bảng
Cân đối kế toán?
Câu 7 : Nêu ý nghĩa sự biến động của chỉ tiêu " Các khoản phải thu" trên bảng Cân
đối kế toán?
Câu 8 : Hãy cho biết ý nghĩa của hệ số nợ so với Tài sản? Mối quan hệ giữa hệ số
nợ và hệ số tài trợ?
Câu 9 : Nêu phương pháp phân tích nguồn vốn trong bảng cân đối kế toán? Qua
phân tích nguồn vốn rút ra nhận xét gì về công tác quản lý nguồn vốn của doanh
nghiệp? Nêu mẫu bản phân tích nguồn vốn tại một thời điểm (1 năm) và nhiều thời
điểm (nhiều năm kế tiếp nhau)?
Câu 10 : Phân biệt điểm giống nhau và khác nhau giữa phân tích kết quả hoạt động
kinh doanh của doanh nghiệp và phân tích bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp?
Câu 11 : Cho biết mục đích của việc phân tích diễn biến nguồn vốn và sử dụng
vốn? Trình tự phân tích diễn biến nguồn vốn và sử dụng vốn ?
Câu 12: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì? Mục đích của việc phân tích báo cáo lưu
chuyển tiền tệ?
Câu 13 : Có mấy phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ? Tại sao trong báo
cáo lưu chuyển tiền tệ của một công ty được lập theo phương pháp trực tiếp không
xuất hiện khoản mục " Khấu hao", còn lập theo phương pháp gián tiếp lại xuất hiện
khoản này? Khoản mục này được xử lý như thế nào?
Câu 14: Nêu trình tự phân tích Báo cáo Tài chính ? Bước nào quan trọng nhất trong
trình tự phân tích BCTC?
Câu 15: Nêu mục đích và nội dung phân tích Bảng CĐKT?
Câu 16: So sánh sự giống và khác nhau giữa phân tích bảng CĐKT; Báo cáo Kết
quả hoạt động kinh doanh; Bảng lưu chuyển tiền tệ?
Chương 3 :Phân tích các chỉ tiêu tài chính chủ yếu trong doanh nghiệp.
Câu 1: Cho biết vai trò của phân tích các chỉ tiêu tài chính và các nhân tố ảnh
hưởng đến sự biến động của các chỉ tiêu tài chính?
Câu 2: Để đánh giá khả năng tự tài trợ của Doanh nghiệp cần sử dụng các hệ số gì?

Câu 18: Phân tiichs mối quan hệ giữa vốn chủ sở hữu và lợi nhuận sau thuế theo mô
hình Dupont?
Câu 19: Trình bày nội dung phân tích các chỉ tiêu ROA, ROE, ROS theo mô hình
Dupont?
Câu 20: Trình bày nội dung và ý nghĩa của phân tích rủi ro hoạt động kinh doanh và
rủi ro hoạt đông tài chính của doanh nghiệp?
Chương 4 : Hoạch định và dự báo tài chính doanh nghiệp
Câu 1 : Kế hoạch tài chính là gì? Mục tiêu của kế hoạch hóa tài chính?
Câu 2 : Hãy nêu các yêu cầu cần thiết để kế hoạch hóa có hiệu quả?
Câu 3: Phương pháp dự báo các chỉ tiêu tài chính cho kế hoạch tài chính của kỳ kế
hoạch?
PHẦN BÀI TẬP
Bài tập1: Dựa vào mối quan hệ giữa các chỉ tiêu, hãy xác định và điền số liệu vào
dấu "?" trên bảng Cân đối kế toán rút gọn của công ty TNHH X như sau :
Đơn vị tính : Triệu đồng
TÀI SẢN 31/12/N 31/12/N-1
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN ? 16.885.000
I- Tiền và các khoản tương đương tiền 789.000 790.000
II- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 705.000 750.000
III- Các khoản phải thu ngắn hạn 7.678.000 ?
IV- Hàng tồn kho 6.978.000 7.056.000
V- Tài sản ngắn hạn khác 349.000 321.000
B - TÀI SẢN DÀI HẠN ? ?
I- Các khoản phải thu dài hạn 453.000 320.000
II- Tài sản cố định 16.789.000 ?
III- Bất động sản đầu tư 3.465.000 3.500.000
IV- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 1.989.000 1.582.000
V- Tài sản dài hạn khác 796.000 796.000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN ? ?
NGUỒN VỐN

11- Thu nhập khác 31 -
12- Chi phí khác 32 -
13- Lợi nhuận khác 40 -
14- Tổng lợi nhuận trước thuế 50 ?
15- Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 1.840
16- Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 1.500
17- Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 ?
18- Lãi cơ bản trên cổ phiếu - -
Bài tập 3: Dựa vào mối quan hệ giữa các chỉ tiêu, xác định và điền vào dấu"?" trên
bảng sau và giải thích ý nghĩa kinh tế của từng số liệu trên bảng? Đánh giá khái
quát khả năng tạo tiền.
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Chỉ tiêu Mã số Năm nay Năm
trước
1 2 3 4
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu
khác
01 800.000
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 500.000
3. Tiền chi trả cho người lao động 03 25.000
4. Tiền chi trả lãi vay 04 250
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 2.500
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 583
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 489
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 ?
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài

Trích bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2011 của công ty cổ phần Kinh Đô như
sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
Đơn vị tính:triệu đồng
TÀI SẢN Mã
số
Thuyết
minh
Số cuối
năm
Số đầu năm
1 2 3 4 5
A - Tài sản ngắn hạn
(100=110+120+130+140+150)
100 2.558.531 2.328.285
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 5 967.330 672.316
1.Tiền 111 185.816 142.316
2. Các khoản tương đương tiền 112 781.514 530.000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 13.2 373.771 160.411
1. Đầu tư ngắn hạn 121 434.804 208.473
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129 -61.033 -48.062
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 724.910 1.018.354
1. Phải thu khách hàng 131 202.402 165.221
2. Trả trước cho người bán 132 88.277 77.996
3. Các khoản phải thu khác 135 436.692 777.468
4. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 -2.461 -2.331
IV. Hàng tồn kho 140 7 398.032 434.328
1. Hàng tồn kho 141 399.655 434.929
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 -1.623 -601

số liệu sau:
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm: 2011
Đơn vị tính: Triệu đồng
CHỈ TIÊU Mã số Thuyết
minh
Cuối năm Đầu năm
1 2 3 4 5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch
vụ
1 21.1 4.278.051 1.942.808
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 2 21.1 -31.166 -9.173
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
10 21.1 4.246.885 1.933.635
4. Giá vốn hàng bán 11 -2.573.745 -1.248.243
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)
20 1.673.140 685.392
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 21.2 127.492 663.953
7. Chi phí tài chính 22 22 -180.679 -242.452
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 -117.213 -42.458
8. Chi phí bán hàng 24 -943.673 -347.589
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 -331.706 -141.634
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (24 +
25)}
30 344.574 617.670
11. Thu nhập khác 31 23 18.467 36.463
12. Chi phí khác 32 23 -20.752 -12.799

3 Doanh thu thuần 10 159.638 162.407 287.112
4 Giá vốn hàng bán 11 143.528 145.566 261.785
5 Lợi nhuận gộp (20=10-11) 20 16.110 16.841 25.327
6 Doanh thu tài chính 21 862 870 5.242
7 Chi phí tài chính 22 2.732 3.374 5.764
8 Trong đó: Chi phí lãi vay 23 1.169 1.595 3.040
9 Chi phí bán hàng 24 1.430 1.826 2.367
10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 6.748 8.373 13.047
11
Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD
(30=20+(21-22)-(24+25)) 30 6.062 4.138 9.391
12 Thu nhập khác 31 568 183 1.285
13 Chi phí khác 32 2.567 62 33
14 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 -1.999 121 1.252
15
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50=30+40) 50 4.063 4.259 10.643
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 1.024 1.091 1.871
17 Lợi nhuận (lỗ) sau thuế (60=50-51-52) 60 3.039 3.168 8.772
Yêu cầu: Từ các số liệu trên, em hãy đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh của
công ty cổ phần dệt Nam Định trong giai đoạn 2009-2011?
Tài liệu 3: Để làm các bài tập từ 12 đến 16
Có bảng cân đối kế toán của công ty cổ phần Dệt Nam Định trong giai đoạn 2009-
2011 như sau:

ĐVT: Triệu đồng
TÀI SẢN Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011
I.TÀI SẢN NGẮN HẠN 54.667 111.048 155.498
1. Tiền và các khoản tương đương tiền 24.205 46.877 57.399
2. Các khoản phải thu 8.308 15.439 13.325

Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ
1 10.820.142 16.081.466 22.070.558
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
2 206.371 328.600 443.129
3
Doanh thu thuần về bán hàng và
cung cấp dịch vụ (10 = 1- 2)
10 10.613.771 15.752.866 21.627.429
4
Giá vốn hàng bán
11 6.735.062 10.579.208 15.039.305
5
Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cấp dịch vụ (20 = 10- 11)
20 3.878.709 5.173.658 6.588.124
6
Doanh thu hoạt động tài chính
21 439.936 448.530 680.232
7
Chi phí tài chính
22 184.828 153.199 246.430

_Trong đó: Chi phí lãi vay
23
8
Chi phí bán hàng
24 1.245.476,00 1.438.186 1.811.914
9


17
Lîi nhuËn sau thuÕ thu nhËp
doanh nghiÖp(60 = 50- 51 -52)
60 2.228.446 3.596.430 4.190.558
18
L·i c¬ b¶n trªn cæ phiÕu
70 - - -
Yêu cầu : Đánh giá khái quát tình hình kinh doanh của công ty cổ phần Vinamilk
trong giai đoạn 2009-2011?
Bài tập18: Trích bảng cân đối kế toán của công ty cổ phần sữa Vinamilk trong giai
đoạn 2009-2011 như sau:
Đơn vị: Triệu đồng
STT Chỉ tiêu 2009 2010 2011
1 2 3 4 5
Nguồn Vốn 8,482,036 10,773,033 15,582,671
A Nợ phải trả 1,991,196 2,808,596 3,105,466
I Nợ ngắn hạn 1,734,871 2,645,012 2,946,537
1 Vay ngắn hạn 13,283 567,96 -
2 Phải trả người bán 789,867 1,089,417 1,830,959
3 Người mua trả tiền trước 28,827 30,515 116,845
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước 399,962 281,789 287,463
5 Phải trả người lao động 28,688 33,549 44,74
6 Chi phí phải trả 208,131 264,151 260,678
7
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn
khác 83,848 118,237 59,479
8 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 182,265 259,395 346,373
II Nợ dài hạn 256,325 163,583 158,929
1 Phải trả dài hạn khác 92 92 92

B Tài sản DH 3,412,878 4,853,230 6,114,989
I Các khoản phải thu DH 8,822 24 -
II TSCĐ 2,524,964 3,428,572 5,044,762
III BĐS đầu tư 27,489 100,818 100,671
IV Các khoản đầu tư tài chính DH 602,478 1,141,798 846,714
V Lợi thế thương mại - 19,557 15,503
VI Tài sản dài hạn khác 249,124 162,461 107,338
Yêu cầu : Phân tích cơ cấu tài sản của công ty cổ phần Vinamilk giai đoạn 2009-
2011? Qua đó, cho biết vị trí của các loại tài sản? Nêu hướng xử lý quản lý tài chính
chung của công ty?
Bài tập 20: Trích báo cáo lưu chuyển tiền tệ công ty cổ phần sữa Vinamilk trong
giai đoạn 2009-2011.
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
( Phương pháp trực tiếp)
Đơn vị: Triệu đồng
I
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH
1 Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ, DT khác 2,731,358 4,251,207 4,978,992
2
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch
vụ 789,867 1,089,417 1,830,959
3 Tiền chi trả cho người lao động 28,688 33,549 44,74
4 Tiền chi trả lãi vay 6,655 6,172 13,933
5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp -293,332 -548,573 -793,481
6 Tiền thu khác từ hoạt dộng kinh doanh 16,032 66,405 1,255
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -146,949 -309,873 -330,219
20 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 3,096,503 2,018,774 2,411,169
II
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU

ngoại tệ -57 - -380
70
Tiền và tương đương tiền cuối năm (70= 50+
60+ 61) 426,135 613,472 3,156,515
Yêu cầu : Phân tích mức độ tạo tiền và tình hình lưu chuyển tiền tệ của công ty cổ
phần Vinamilk trong giai đoạn 2009-2011? Qua đó, cho hết dòng tiền nào đóng vai
trò quan trọng trong HĐKD của công ty? Biện pháp quản lý?
Bài tập21: Trích bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ của công ty cổ phần Vinamilk
trong năm 2011.
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT NĂM 2011
(Theo phương pháp gián tiếp)
Đơn vị tính: triệu đồng
I
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH
1 Lợi nhuận trước thuế 4,251,207 4,978,992
2 Điều chỉnh cho các khoản
2 Khấu hao tài sản cố định 9, 10 290,131 414,59
3 Các khoản dự phòng -3,795 46,247
4 Lỗ/(lãi) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 23, 25 -42,641 7,606
5 Lỗ/(lãi) từ thanh lý tài sản cố định 28 -334,207 22,449
5 Thu nhập tiền lãi và cổ tức 23(b) -275,493 -492,527
5 Lãi từ hoạt động đầu tư khác 607 9,24
6 Chi phí lãi vay 25 6,172 13,933
8
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước những
thay đổi vốn lưu động 3,891,981 5,000,530
9 Tăng các khoản phải thu -319,292 (1,105,678)
10 Tăng hàng tồn kho
(1,110,497

34 Tiền chi trả nợ gốc vay -407,813 (1,209,835)
36 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 21, 22 (1,765,200) -741,428
40 Lưu chuyển thuần từ hoạt động tài chính
(1,188,384
) 126,247
50
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50= 20+ 30+
40) 187,339 2,543,422
60 Tiền và tương đương tiền đầu năm 3 426,135 613,472
61
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại
tệ - -380
70
Tiền và tương đương tiền cuối năm (70= 50+ 60+
61) 3 613,474 3,156,514
Yêu cầu: Phân tích mức độ tạo tiền và tình hình lưu chuyển tiền tệ của công ty cổ
phần Vinamilk trong năm 2011? Qua đó nêu giải pháp quản lý tài chính nhằm nâng
cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty?
Tài liệu 4: Để làm bài tập 22, 23, 24
Công ty A và công ty B là 2 đối thủ cạnh tranh trong cùng một ngành. Có các số
liệu tài chính sau trong năm 2011 của 2 công ty:
Bảng cân đối kế toán
31/12/2011
Báo cáo kết quả kinh doanh
31/12/ 2011
ĐVT: Triệu đồng
Chỉ tiêu A B
1. Doanh thu thuần BH&CCDV 2.100.000 5.600.000
2. Giá vốn hàng bán 1.450.000 4.100.000
3. Lợi nhuận gộp BH&CCDV 650.000 1.500.000

Bài tập 24:
a. Công ty nào có khả năng TT dài hạn tốt hơn (đánh giá qua các hệ số: hệ số khả
năng TT lãi vay, Hệ số nợ, Hệ số nợ/Vốn chủ sở hữu, Hệ số khả năng TT nợ dài
hạn, Hệ số nợ/Tài sản bảo đảm)?
b. Công ty B có khả năng đảm nhiệm thêm các khoản vay dài hạn không?
Tài liệu 5: Để làm bài tập từ câu 25 đến câu 29.
Công ty M có số liệu trong kỳ như sau:
Bảng cân đối kế toán
ĐVT: Triệu đồng
Tài sản Số đầu năm Số cuối năm
A. Tài sản ngắn hạn … …
I. Tiền … …
1. Tiền mặt tại quỹ 160 198
2. Tiền gửi ngân hàng 195 266
II. Các khoản tương đương tiền … …
1. Đầu tư cổ phiếu 180 160
2. Đầu tư trái phiếu 50 70
III. Các khoản phải thu ngắn hạn … …
1. Phải thu của khách hàng 416 515
2. Trả trước cho người bán 213 194
3. Phải thu khác 125 103
IV. Hàng tồn kho … …
1. Nguyên vật liệu 317 367
2. Công cụ dụng cụ 70 65
3. CPSXKD dở dang 200 187
4. Thành phẩm tồn kho 320 315
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Tạm ứng 66 83
2. Chi phí trả trước 95 96
B. Tài sản dài hạn … …

Phân tích tình hình công nợ phải thu của khách hàng
Bài tập 27:
Phân tích tình hình công nợ phải trả người bán
Bài tập 28:
Phân tích hiệu quả hoạt động của vốn lưu động, vốn cố định
Bài tập 29:
Phân tích khả năng sinh lời của công ty (ROI, ROA, ROE, ROS)
Bài tập 30: Trích các chỉ tiêu tài chính trích trên các báo cáo tài chính của công ty
A như sau (đơn vị tính: triệu đồng)
Chỉ tiêu Năm N-1 Năm N
1. Tổng tiền hàng bán chịu 55.800 59.200
2. Doanh thu thuần 137.000 157.120
3. Số dư bình quân phải thu khách hàng 3.100 2.960
4. Số dư bình quân phải trả người bán 5.100 5.700
5. Tổng tiền hàng mua chịu 45.900 57.000
Yêu cầu: Phân tích tình hình công nợ phải thu khách hàng, phải trả người bán?
Cho biết thời gian một vòng quay phải thu của khách hàng bình quân của các
doanh nghiệp cùng ngành nghề là 26 ngày, thời gian một vòng quay phải trả người
bán là 40 ngày. Thời gian kỳ phân tích là 360 ngày.
Bài tập 31: Trích báo cáo kết quả kinh doanh tại doanh nghiệp X trong năm N (đơn
vị tính: nghìn đồng)
Chỉ tiêu Kế hoạch Thực hiện
1. Tổng doanh thu bán hàng 19.000.000 19.940.000
2. Các khoản giảm trừ
- Giảm giá hàng bán
- Hàng bán bị trả lại
120.000
228.000
150.000
250.000

3. ROA (%) 12 14 16 15
4. ROE (%) 16 18 24 23
5. Hệ số tài trợ vốn chủ sở hữu 0,3 0,35 0,42 0,40
Yêu cầu:
Anh/Chị hãy nhận xét khái quát tình hình tài chính của công ty A? Trên cương vị
nhà đầu tư Anh/ Chị hãy lựa chọn chỉ tiêu nào quan trọng nhất? Vì sao?
Bài tập 33: Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh năm N và năm N-
1 của công ty Thương mại A kinh doanh trong lĩnh vực dịch vụ du lịch và khách sạn
như sau: (đơn vị tính: triệu đồng)
Chỉ tiêu Năm N Năm N - 1
1. Doanh thu thuần 120.000 95.000
2. Giá vốn hàng bán 75.000 59.000
3. Lợi nhuận gộp 45.000 36.000
4. Doanh thu tài chính - -
5. Chi phí tài chính (chi phí lãi vay) 800 400
6. Chi phí bán hàng và chi phí QLDN 13.200 11.500
7. Lợi nhuận thuần của HĐKD 31.000 24.100
8. Thu nhập khác - 11.000
9. Chi phí khác - 4.000
10. Lợi nhuận khác - 7.000
11. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 31.000 31.100
12. Thuế TNDN 7.750 7.775
13. Lợi nhuận sau thuế 23.250 23.325
Bảng cân đối kế toán:
Tài sản 31/12/N 31/12/N 31/12/N
A. Tài sản ngắn han 38.200 35.800 33.000
1. Tiền 4.000 6.000 5.500
2. Phải thu KH 18.000 15.000 14.100
3.Hàng tồn kho 16.200 14.800 13.400
B. Tài sản dài hạn 16.600 16.800 21.000

2. Nợ dài hạn 1.860 9.480
B. Vốn chủ sở hữu 6.600 6.700
Tổng 9.640 17.560
Cho biết doanh thu thuần năm N-1: 65.000, năm N: 68.000
Cho biết lợi nhuận sau thuế năm N - 1: 6.500, năm N: 9.520
Cho biết tổng tài sản đầu năm N-1: 6.610, tài sản ngắn hạn đầu năm N-1: 2.800
Thuế suất thuế TNDN 25%
Công ty X kinh doanh trong lĩnh vực thiết kế xây dựng các công trình dân dụng
nhà cửa khu đô thị.
B. Yêu cầu:
Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp.
Bài tập 35: Trích bảng cân đối kế toán của công ty cổ phần bánh kẹo X trong năm
N (Đ/v tính: triệu đồng)
TÀI SẢN Cuối
năm
Đầu
năm
A. Tài sản ngắn hạn 179.079 156.307
I. Tiền và các khoản tương
đương tiền
44.423 22.569
II. Các khoản đầu tư tài chính
ngắn hạn
14.055 35.000
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 30.318 33.167
1. Phải thu của khách hàng 25.248 24.533
2. Trả trước cho người bán 2.156 4.203
3. Phải thu khác 2.914 4.431
IV. Hàng tồn kho 86.851 63.823
V. Tài sản ngắn hạn khác 3.432 1.748


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status