Xây dựng , đánh giá và lựa chọn chiến lược kinh doanh cho công ty trách nhiệm hữu hạn Thương Mại - Dịch Vụ - Vận Tải Trường Sinh - Pdf 23

CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU
MỤC LỤC
Đề mục Trang
Nhiệm vụ luận văn
Lời cảm ơn..............................................................................................i
Tóm tắt...................................................................................................ii
Mục lục...................................................................................................iii
Danh sách hình vẽ..................................................................................iv
Danh sách bảng biểu...............................................................................v
Danh sách từ viết tắt...............................................................................vi
CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU......................................................................1
I. Lý do hình thành đề tài ...............................................................1
II. Mục tiêu đề tài.............................................................................2
III. Yù nghĩa thực tiễn đề tài.............................................................2
IV. Phương pháp nguyên cứu............................................................2
V. Giới hạn đề tài.............................................................................3
VI. Bố cục luận văn...........................................................................3
CHƯƠNG II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT................................................7
I. Tầm Quan Trọng Của Chiến Lược......................................................7
I.1 Chiến lược là gì..............................................................................7
I.2 Quản trị chiến lược là gì.................................................................7
I.3 Lợi ích của quản trị chiến lược.......................................................8
II. Mô Hình Quản Trị Chiến Lược...........................................................9
II.1 Theo Garry Smith..........................................................................9
II.2 Theo Fred R David........................................................................10
II.3 Mô hình nguyên cứu.....................................................................11
III. Qui Trình Hoạch Định Chiến Lược Công Ty......................................11
III.1 Giai đoạn hoạch định chiến lược.................................................12
III.2 Giai đoạn hình thành chiến lược..................................................12
III.3 Giai đoạn thực thi chiến lược......................................................12
IV. Các Loại Chiến Lược Đặt Thù............................................................13

V. Báo cáo tài chính các năm qua....................................................26
1. Báo cáo tài chính 2004................................................................26
2. Báo cáo tài chính 2005................................................................27
3. Báo cáo tài chính 2006................................................................28
VI. Tổng quan về giao nhận..............................................................30
CHƯƠNG IV. PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH......35
A. Phân tích môi trường bên ngồi..........................................................35
A.I Phân tích môi trường vĩ mô.....................................................35
A.I.1 Yếu tố kinh tế.....................................................................35
A.I.2 Yếu tố chính trị, pháp lý.....................................................38
A.I.3 Yếu tố xã hội tự nhiên........................................................39
A.I.4 Yếu tố công nghệ................................................................42
A.II Môi trường tác nghiệp............................................................41
A.II.1 Đối thủ cạnh tranh...........................................................41
A.II.2 Khách hàng......................................................................43
A.II.3 Nhà cung cấp nguồn hàng...............................................44
A.II.4 Đối thủ tìm ẩn..................................................................44
- 2 -
CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU
A.II.5 Dịch vụ thay thế..............................................................45
A.III Bảng tổng hợp các yếu tố bên ngồi.......................................45
B. Phân tích môi trường bên trong........................................................46
B.I. Dịch vụ...........................................................................46
B.I.1 Dich vụ giao nhận –vận tải........................................46
B.I.2 Thiết bị và máy móc..................................................47
B.I.3 Kho bãi......................................................................47
B.I.4 Nguồn hàng................................................................47
B.II Chất lượng dịch vụ.........................................................48
B.III Tài chính.......................................................................49
B.IV Tiếp thị..........................................................................53

BẢNG 4.7: Số Liệu Tài Chính Công Ty................................................49
BẢNG 4.8: Các Tỷ Số Tài Chính Công Ty............................................50
BẢNG 4.9: Tổng Hợp Các Yếu Tố Bên Trong......................................56
BẢNG 5.1: Bảng Đánh Giá Các Yếu Tố Bên Ngồi...............................58
BẢNG 5.2: Bảng Đánh Giá Các Yếu Tố Bên Trong.............................61
BẢNG 5.3: Ma Trận SWOT Của Công Ty............................................63
BẢNG 5.4: Điểm Các Chiến Lược........................................................72
BẢNG 5.5: Bảng Hoạch Định Chiến Lược............................................73
BẢNG 5.6: Bảng Tham Khảo Yù Kiến Chuyên Gia.............................74
GHI CHÚ VIẾT TẮT CÁC TỪ:
SWOT: Strength Weaknesses Opportunities Threats.
QSPM: Quantity Strategy Possibility Matrix.
SPACE: Strategy Position Action Evaluate.
BCG: Boston Consulting Group.
IE: In Element.
IEF: In Factor Element.
EFE: Exterior Factor Element.
PEST: Politicy Economy Society Technology.
WTO: World Trade Oganization.
AFTA: Asean Free Trade Area.
CFPT: Common Effective Preferencial Tariff.
- 4 -
CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU
GDP:
CHƯƠNG I MỞ ĐẦU
I. Lý Do Hình Thành Đề Tài
Trong những năm gần nay, đất nước ta phát triển rất nhanh chóng trên con đường công
nghiệp và hiện đại hóa, việc mở cửa thực hiện buôn bán thông thương với nước ngồi
giúp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa rất cấp thiết. Chính vì vậy nghành vận tải phát
triển rất nhanh chóng, dịch vụ vận tải ngày càng đa dạng hơn.

Thu thập từ tài liệu và các bảng báo cáo tài chính, kết quả hoạt động của công ty, các tập
chí chuyên nghành và phương tiện thông tin đại chúng.
2. Dữ liệu sơ cấp
Thu thập thông tin bằng cách phỏng vấn và xin ý kiến của các chuyên gia và thành viên
trong công ty.
IV. Mô hình nguyên cứu
Aùp dụng mô hình Fred R.David có hiệu chỉnh.
Hình 1.1: mô hình nguyên cứu
V. Y nghĩa thực tiễn đề tài
Nhằm hoạch định chiến lược cho công ty, giúp cho công ty thấy rõ hướng đi và ban
giám đốc làm gì để đạt mục tiêu đó.
VI. Giới hạn đề tài
Do giới hạn về thời gian cũng như tình hình thực tế nên luận văn chỉ nguyên cứu giai
đoạn đầu của quá trình quản trị chiến lược là hoạch định chiến lược cho công ty.
Bố cục luận văn
Chương 1: Mở Đầu.
Chương 2: Cơ Sở Lý Thuyết.
- 6 -
Xác định chức năng và
nhiệm vụ
Phân tích môi trường
Đánh giá và kiểm
tra
Phân tích và lựa chọn phương án
chiến lược
Xác định lại chức năng
và nhiệm vụ
CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU
Chương 3: Giới Thiệu Tổâng Quan Về Công Ty.
Chương 4: Phân Tích Môi Trường Kinh Doanh.

Phân tích môi trường bên ngồi
 Mục tiêu: nhận diện các cơ hội, nguy cơ.
 Phân tích nghành bằng mô hình 5 tác lực.
 Phân tích các yếu tố vĩ mô bằng mô hình PEST.
 Ma trận tổng hợp các yếu tố bên ngồi.
 Ma trận hình ảnh cạnh tranh.
 Phân tích nghành: (mô hình 5 tác lực).
 Đối thủ cạnh tranh.
 Nhà cung ứng.
 Khách hàng.
 Nguy cơ nhập cuộc.
 Dịch vụ thay thế.
 Phân tích các yếu vĩ mô bằng mô hình PEST.
 Tác lực kinh tế.
 Tác lực chính trị.
 Tác lực tự nhiên xã hội.
 Tác lực công nghệ.
Phân tích môi trường bên trong
- 8 -
CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU
 Mục đích:
 Đánh giá những gì tổ chức có và không có.
 Đánh giá những gì tổ chức có thể làm và không thể làm.
 Nhận diện các điểm mạnh yếu công ty.
 Phương pháp: áp dụng phương pháp kiểm tốn nội bộ.
CHƯƠNG V XÂY DỰNG LỰA CHỌN VÀ ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG ÁN
CHIẾN LƯỢC.
 Xây dựng chiến lược:
 Ma trận SWOT.
 Giải thích cơ sở hình thành chiến lược.

độc đáo bao gồm các hoạt động khác biệt là sự lựa chọn đánh đổi trong cạnh tranh và là
sự tạo ra phù hợp trong các hoạt động của doanh nghiệp.
2. Quản trị chiến lược là gì?
Theo Garry Smith: là các quá trình nghiên cứu môi trường hiện tại cũng như tương lai,
hoạch định các mục tiêu tổ chức đề ra và kiểm tra việc thực hiện các quyết định nhằm
đạt được các mục tiêu đó trong môi trường hiện tại cũng như tương lai.
Theo Fred R. David: quản trị chiến lược có thể định nghĩa như một nghệ thuật và khoa
học thiết lập, thực hiện và đánh giá các quyết định có liên quan nhiều chức năng cho
phép tổ chức đạt được mục tiêu đề ra.
3. Lợi ích của quản trị chiến lược
Quản trị chiến lược cho phép công ty năng động hơn là phản ứng lại trong việc định
hình tương lai. Nó cho phép công ty sáng tạo và ảnh hưởng với môi trường do đó, kiểm
sốt được số phận mình.
Quản trị chiến lược làm tăng khả năng phòng ngừa, ngăn chặn các vấn đề khó khăn của
công ty vì nó khuyến khích tương hỗ giữa quản trị viên và chức năng.
- 11 -
CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Điểm lợi ích của quản trị chiến lược là giúp công ty tạo ra những chiến lược tốt hơn
thông qua việc sửõ dụng phương cách tiếp cận hệ thống hơn, hợp lí hơn và logic hơn
đến sự lựa chọn chiến lược.
Greenley nhấn mạnh đến 14 lợi ích của quản trị chiến lược:
 Nó cho biết sự nhận biết ưu tiên và tận dụng các cơ hội.
 Nó tạo ra cái nhìn khách quan về những vấn đề quản trị.
 Nó biểu hiện cơ cấu của việc hợp tác và kiểm sốt được cải thiện đối với
các hoạt động.
 Nó tối thiểu hóa tác động của những điều kiện và thay đổi có hại.
 Nó cho phép có những quyết định chính yếu hỗ trợ tốt hơn các mục tiêu
đã thiết lập.
 Nó thể hiện phân phối hiệu quả thời gian và các nguồn tài nguyên cho các
cơ hội đã xác định.

trường kinh doanh nhằm loại bõ một số chiến lược không phù hợp với mục tiêu công ty.
Tuy nhiên việc xác định việc nhiệm vụ và mục tiêu trước nó ảnh hưởng đến tiến trình
hoạch định chiến lược vì phát sinh tư tưởng chủ quan trong suy nghĩ. Do đó, sau khi
phân tích môi trường cần xác định lại mục tiêu công ty.
Hình 2.2 (Mô hình Fred R. David)
- 13 -
Phân tích và lựa chọn phương án chiến
lược
Đánh giá chiến lược
Xác định chức năng nhiệm vụ và mục tiêu
Thực hiện chiến lược
Xác định nhiệm vụ
chức năng và mục
tiêu
Phân tích môi trường
Phân tích và lựa chọn các
phương án chiến lược
CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
3. Mô hình nguyên cứu
Hình 2.3 (mô hình nguyên cứu)
III. QUI TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC CHO CÔNG TY
Trên cơ sở phân tích 2 mô hình trên và các đặc điểm của công ty là công ty chủ yếu
phục vụ vận tải nên qui trình hoạch định sẽ theo Fred Daviad có chỉnh sửa gồm các
bước sau:
Bước 1: Xác định nhiệm vụ, chức năng và mục tiêu công ty.
Bước 2: Phân tích môi trường kinh doanh và nhận định các cơ hội và nguy cơ, các điểm
yếu và mạnh.
Bước 3: Xác định lại mục tiêu công ty.
Bước 4: Xây dựng các phương án chiến lược.
Bước 5: Đánh giá và lựa chọn các phương án chiến lược.

lược chính. Giai đoạn này tập trung đưa ra những chiến lược khả thi bằng cách kết hợp
các yếu tố quan trọng bên trong và bên ngồi.
Giai đoạn quyết định:
Sử dụng ma trận hoạch định chiến lược có thể định lượng QSPM. Giai đoạn này sử
dụng các yếu tố quan trọng rút ra từ giai đoạn nhập vào để đánh giá khách quan chiến
lược khả thi rút ra từ gia đoạn 2.
2. Giai đoạn thực thi
Khi công ty đã quyết định theo đuổi một hay nhiều chiến lược thì quá trình quản trị
chiến lược không có nghĩa kết thúc. Nó phải có sự chuyển dịch ý nghĩa chiến lược thành
hành động chiến lược. Sự chuyển dịch này sẽ dễ dàng hơn rất nhiều nếu các quản trị
viên và các nhân viên công ty hiểu được công ty, cảm thấy mình là một bộ phận trong
đó, thông qua việc tham gia vào các hoạt động thực thi chiến lược trở nên gắn bó với
việc giúp công ty thành công. Nếu không có sự hiểu biết và tận tụy đó, những nỗ lực
trong việc thực thi chiến lược sẽ gặp nhiều vấn đề. Việc vạch ra chiến lược thành công
không có nghĩa là thực thi chiến lược thành công.
3. Giai đoạn đánh giá chiến lược
Quá trình quản trị hiến lược dẫn đến kết quả những quyết định có thể mang lại những
kết quả lâu dài có ý nghĩa và ngược lại những quyết định chiến lược sai lầm có thể gây
ra những bất lợi nghiêm trọng. Vì thế, các nhà chiến lược cần thiết phải xem xét lại,
đánh giá, điều chỉnh thi hành các chiến lược. Việc đánh giá chiến lược bao gồm các hoạt
động cơ bản:
Kiểm sốt những cơ sở cơ bản chiến lược một công ty.
So sánh những kết quả mong muốn với những kết quả thực sự tiếp nhận những hoạt
động đúng để đảm bảo là công việc đang thực hiện phù hợp với kế hoạch.
- 15 -
CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Bảng 2.3 (qui trình hoạch đinh chiến lược)
IV. CÁC CHIẾN LƯỢC ĐẶT THÙ
Theo Fred David có 14 chiến lược đặc thù
1. Các chiến lược kết hợp

quan hệ gì với nhau cho những khách hàng hiện có.
1.3Đa dạng hóa hoạt động kiểu hỗn hợp: thêm vào các sản phẩm và dịch vụ mới
không quan hệ gì với nhau.
4.Các chiến lược khác
4.1 Liên doanh: hai hay nhiều công ty để hình thành công ty độc lập vì những mục
đích hợp tác.
4.2 Thu hẹp hoạt động: củng cố lại thông qua việc cắt giảm chi phí tài sản để cứu
vãn doanh số và lợi nhuận sụt giảm.
4.3 Cắt bỏ bớt hoạt động: bán đi một chi nhánh hay một phần công ty.
4.4 Thanh lí: bán tất cả tài sản công ty từng phần một với những giá trị thực của
chúng.
4.5Tổng hợp: theo đuổi hai hay nhiều chiến lược cùng lúc.
V. MỘT SỐ CÔNG CỤ HỖ TRỢ CHO VIỆC HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
 Bảng tổng hợp môi trường kinh doanh
Bảng này là công cụ hữu ích cho việc phân tích môi trường vĩ mô, môi trường tác
nghiệp và tình hình nội bộ công ty. Bảng tổng hợp môi trường kinh doanh tổng hợp các
yếu tố chính yếu trong đó việc liệt kê từng yếu tố và đánh giá ảnh hưởng (tốt hay xấu)
và ý nghĩa (hoặc tác động) của các yếu tố đó đối với công ty.
Cột 1: Liệt kê yếu tố bên trong ngòai ảnh hưởng đến công ty.
Cột 2: Xác định mức độ quan trọng của nhiều yếu tố tác động đến nghành. Cho điểm từ
1 đến 4 tương ứng với mức độ từ ít quan trọng đến rất quan trọng.
Cột 3: Xác định mức độ tác động của từng yếu tố đối với công tycho điểm từ 1 đến 4
tương ứng mức độ tác động từ ít đến nhiều.
Cột 4: Tính chất tác động của các yếu tố, (+): tích cực, (-): tiêu cực.
Cột 5: Tích các cột (2), (3), (4).
Bảng tổng hợp môi trường kinh doanh:
 Ma trận SWOT
- 17 -
CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Nội bộ của một tổ chức bao giờ cũng tồn tại những điểm yếu và mạnh. Song song đó,

tận dụng cơ hội.
Các chiến lược WT khắc
phục tối đa các yếu tố kém
để giảm nguy cơ.
Các chiến lược WO nhằm cải thiện điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ
hội bên ngồi.
Các chiến lược ST sử dụng các điểm mạnh của công ty tránh hay giảm ảnh hưởng các
nguy cơ bên ngồi.
- 18 -
CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Các chiến lược WT là những chiến lược phòng thủ nhằm giảm bớt các điểm yếu và
tránh các nguy cơ. Trong thực tế công công ty có nhiều điểm yếu từ bên ngồi sẽ có nguy
cơ phá sản. Sử dụng chiến lược WT nhằm tồn tại, liên kết, phá sản.
1. Ưu điểm
 Giúp nhà chiến lược có cái nhìn tổng quát về điểm mạnh, yếu, cơ hội, nguy cơ.
 Xây dựng nhiều phương án hành động.
2. Nhược điểm
 Không chỉ ra được mức độ ưu tiên của từng phương án.
 Không hình thành được chiến lược kết hợp cả 4 yếu tố S, W, O, T.
Ma trận SWOT
Ngồi việc phân loại chiến lược khả thi để lập danh sách ưu tiên, theo tài liệu chỉ có một
kỹ thuật phân tích được thiết lập để lựa chọn chiến lược khả thi nào có tính hấp dẫn nhất
trong các chiến lược khả thi đề ra. Kỹ thuật này cho thấy khách quan chiến lược khả thi
nào là thích hợp nhất. Ma trận QSPM sử dụng các yếu tố đầu vào nhờ những thông tin
từ môi trường kinh doanh ở giai đoạn 1 và kết quả ở giai đoạn 2. Ma trận QSPM là công
cụ cho phép chiến lược gia, ban lãnh đạo đánh giá khách quan các chiến lược khả thi
được lựa chọn trên các yếu tố thành công bên trong và bên ngồi đã được xác định. Ma
trận QSPM đòi hỏi có phán đốn tốt về trực giác.
 Ma trận QSPM
Ma trận QSPM được thực hiện thông qua 6 bước:

Điểm
hấp
dẫn
Tổng
số
điểm
Điểm
hấp
dẫn
Tổng
số
điểm
Các yếu tố bên ngồi:
Kinh tế
Chính trị/pháp luật
Xã hội, văn hóa, dân
số

Các yếu tố bên
trong:
Quản trị
Tài chính
Kếtốn, tiếp thị
Sản xuất

Tổng số điểm
CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Các yếu tố bên ngồi:
1= Hành động phản ứng công ty còn nghèo.
2= Hành động phản ứng công ty còn nghèo dưới trung bình

vươn lên trở thành nhà cung cấp dịch vụ vận tải uy tín chất lượng cao nhất.
 Xây dựng đội ngũ có trình độ chuyên nghiệp cao, văn phòng trang thiết bị hiệu quả
để phục vụ khách hàng.
• Thế mạnh công ty:
 Vận tải đường bộ:
Số lượng lớn đầu kéo Container, xe tải thùng kín, cũng như thiết bị chuyên chở siêu
trọng và siêu trường.
 Dịch vụ giao nhận:
Có hệ thống đại lí khắp nơi đảm bảo cung cấp cho khách hàng dịch vụ giao nhận tồn
diện.
- 22 -
CHƯƠNG III: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN CÔNG TY
 Giá cả cạnh tranh:
Có hợp đồng dài hạn với các hãng tàu, do đó có thể đưa ra mức giá cạnh tranh
nhất thời gian vận chuyển nhanh.
 Ưu đãi đặc biệt:
 Tư vấn miễn phí về hàng xuất nhập khẩu và thủ tục hải quan.
 Giảm giá cước cho khách hàng đặt chỗ trước với số lượng
lớn.
 Trợ giúp khách hàng chuẩn bị các chứng từ có liên quan đến
thủ tục hải quan.
 Phòng kế tốn:
Chuẩn bị kiểm tra các chứng từ có liên quan, báo cáo tài chính hàng tháng và
các báo cáo khác, phát triển ngân quĩ và chuyển tiền.
 Phòng giao nhận:
Khai thuế hải quan, giao nhận hàng, đóng gói cũng như các công việc có liên
quan đến hậu cần.
 Phòng khai thác:
Quản lí và theo dõi tồn bộ công việc giao nhận, phát lệnh giao hàng, thông
báo hàng đến, cung cấp lịch tàu cho khách hàng và ký vận đơn.

20 và 40 feet và kéo hàng siêu trọng và siêu trường.
Số lượng: 10 chiếc.
Nhà sản xuất: Huyndai, Nhật.
 Xe kéo Freiligt khả năng kéo 60 đến 80 tấn, có khả năng kéo container 20
và 40 feet và kéo hàng siêu trọng và siêu trường.
Số lượng: 15 chiếc.
Nhà sản xuất: Freiligt, Mỹ
- 24 -
CHƯƠNG III: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN CÔNG TY
III. GIỚI THIỆU VỀ ĐỘI CƠ GIỚI CÔNG TY:
BẢNG 3.1(Giới Thiệu Đội Cơ Giới)
Số thứ tự Tên xe Nhà sản suất Số lượng Giá trị
1 Xe nâng
container
số1
Liebherr 1 2 tỷ
2 Xe nâng
container
số 2
Gottwald 1 1.5tỷ
3 Xe nâng
container
số 3
Kalmar 1 1.7 tỷ
4 Cần cẩu
di động
Gottwald 1 1.5 tỷ
5 Xe nâng
đa dụng
(Forklift)

thuật
Phó giám đốc
khai thác
Phó giám đốc
kinh tế
Giám đốc
Phòng bảo vệ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status