Bài 12 tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp - Pdf 23

Ngày soạn: 07/11/2011
Tiết 27
Tiết 17 : §12. CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I. MỤC TIÊU:
- HS hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có dư.
- HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp.
-Rèn tính cẩn thận ,chính xác trong tính toán ,trình bày phép chia.
II. CH UẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý trang 31 SGK.
-HS: Bảng nhóm
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ(4p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-GV:Phát biểu qui tắc chia đa thức A cho đơn thức B
-Thực hiện phép chia:
(-2x
̀
̀
5
+ 3x
2
-4x
3
): 2x
2
-Không thực hiện phép chia hãy giải thích rõ vì sao
sao đa thức A = 3x
2
y
̀3
+ 4xy

thức B
2.Giới thiệu bài mới(2p):
Các em đã biết cách chia đa thức cho đơn thức,hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu cách chia đa thức
một biến đã sắp xếp.
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ 1 :Tìm hiểu về phép chia
hết trong phép chia đa thức cho
đa thức(17p)
- GV giới thiệu cách chia đa thức
đa sắp xếp là một “thuật toán”
chia các số tự nhiên.
- Hãy thực hiện phép chia : 962 :
26
 GV gọi HS trình bày miệng,
GV ghi lại quá trình thực hiện
gồm các bước.
+ Chia
+ Nhân
+ Trừ
HS: 962 : 26 = 37
HS:
+ Chia 96 cho 26 được 3
+ Nhân 3 với 26 được 78
+ Lấy 96 trừ 78 được 18
Hạ 2 xuống được 182 rồi lại tiếp tục
chia, nhân, trừ.
1. Phép chia hết :
- GV: Phép chia trên là phép chia
hết. Đối với phép chia đa thức

= 2x
2

 Nhân 2x
2
với đa thức chia, kết
quả viết dưới đa thức bị chia, các
hạng tử đồng dạng viết thẳng cột
HS trả lời miệng
2x
2
(x
2
– 4x – 3)
= 2x
4
– 8x
3
– 6x
2

 Hãy lấy đa thức bị chia trừ đi
tích nhận được – Được bao
nhiêu?
HS trả lời miệng:
Được
-5x
3
+ 21x
2

- 5x
3
+ 20x
2
+15x
zzzzzzzzzzzz x
2
- 4x–3
x
2
- 4x–3
0
x
2
– 4x – 3
2x
2
– 5x + 1
 Ta tiếp tục thực hiện với dư thứ
nhất như đã thực hiện với đa thức
bị chia (chia, nhân, trừ) được dư
thứ hai.
 Thực hiện tương tự đến khi
được số dư bằng 0
 Phép chia trên có số dư bằng 0,
đó là phép chia hết.
- Yêu cầu HS thực hiện ? SGK
 Hãy nhận xét kết quả phép
nhân?
- Yêu cầu HS làm bài tập 67/31

4
- 8x
3
- 6x
2
2x
4
-13x
3
+15x
2
+11x - 3
- HS:………… đúng bằng đa thức
bị chia.
- HS cả lớp làm vào vở. Hai HS lên
bảng làm.
a) Kq:(3x
3
–3x
2
+6x–2):
(x-3) = x
2
+ 2x – 1
b) Kq:
2x
4
– 3x
3
– 3x

2
+ 1)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Đối với phép chia có dư thì việc
thực hiện và cách trình bày ra
sao? Ta xét ví dụ sau
Ta làm như sau:
 GV ghi VD
 Có nhận xét gì về đa thức bị
chia?
HS: Đa thức bị chia thiếu hạng tử
bậc nhất
 GV lưu ý HS cách đặt phép tính
ở trường hợp đa thức bị khuyết
bậc.
- Yêu cầu HS tự làm phép chia
tương tự như trên.
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
làm.
 Đa thức –5x + 10 có bậc mấy?
còn đa thức chia có bậc mấy?
Đa thức –5x + 10 có bậc 1;
còn đa thức chia có bậc 2
 GV: Đa thức dư có bậc nhỏ hơn
bậc của đa thức chia nên phép
chia không thể tiếp tục được nữa.
Phép chia này gọi là phép chia có
dư, - 5x + 10 gọi là dư.
 Trong phép chia có dư,đa thức
bị chia bằng đa thức chia nhân

2
– 1) (3x
2
+ x - 3) + 5x – 2
- HS làm bài vào vở , 3 HS lên bảng làm
Bài 68/31 SGK
a) (x
2
+2xy+y
2
) : (x+ y)
=(x + y)
2
:(x+y) = x+ y
b) (125x
3
+ 1):(5x + 1)
= [(5x)
3
+ 1] : (5x + 1)
=(5x +1)(25x
2
– 5x+1): (5x + 1)
= 25x
2
– 5x + 1
c) (x
2
–2xy+y
2Ngày soạn: 05/11/2011
TUẦN 9 - Tiết 1 8: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp.
- Vận dụng hằng dẳng thức để thực hiện phép chia đa thức.
- Rèn HS tính cẩn thận ,chính xác trong tính toán.
II. CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ
-HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ, quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn
thức.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ ( 8p )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Gọi 2 HS lên bảng
* Yêu cầu:
- Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Giải bài tập 70/32 SGK
* Yêu cầu
- Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị chia A, đa thức chia
B, đa thức thương Q và đa thức dư R. Nêu điều kiện của
đa thức dư R và cho biết khi nào là phép chia hết.
-Bài tập 48c/8SBT
(3x
4
+ x
3

y
2
) : 6x
2
y
=
y
2
1
1xy
2
5
−−
-HS2 :
+ A = BQ + R. Với R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của
B. Khi R = 0 thì phép chia A cho B là phép chia hết.
+ Giải bài 48c/8 SBT
3x
4
+ x
3
+ 6x -5
3x
4
+3x
2
x
3
- 3x
2

SBT
- GV lưu ý phải sắp xếp cả đa
thức bị chia và đa thức chia theo
luỹ thừa giảm của x rồi thực hiện
- HS mở vở để đối chiếu, 2
HS lên bảng trình bày
a) x
4
-6x
3
+12x
2
-14x+3
x
4
-4x
3
+ x
2
-2x
3
+11x
2
-14x+3
-2x
3
+ 5x
2
- 2x
-3x

2
- 4x + 1
x
2
- 2x + 3
x
2
–3x +5
x
3
-1
Yêu cầu HS làm bài 50/8 SBT 2. Bài 50/8 (SBT)
Cho 2 đa thức:
- HS quan sát đề trên bảng phụ - HS quan sát đề trên bảng
phụ
A = x
4
– 2x
3
+ x
2
+ 13x – 11
B = x
2
– 2x + 3
- Để tìm được thương Q và dư R
ta phải làm gì?
- HS:……. Ta phải thực hiện
phép chia A cho B.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng - 1 HS lên bảng, cả lớp làm

R= 9x – 5 thì
Ta có: A = B.Q + R
HĐ 2:Hướng dẫn HS giải bài
tập mới (15p)
-Yêu cầu HS làm bài tập 71/32
SGK
- Gọi HS lần lượt trả lời miệng,
mỗi HS một câu
- HS trả lời miệng
3. Bài 71/32 (SGK)
a) A=15x
4
-8x
3
+x
2

2
x
2
1
B =
Đa thức A chia hết cho đa thức B vì tất cả các hạng tử
của A đều chia hết cho B
b) A = x
2
– 2x + 1 = (1 – x)
2
B = 1 – x
vậy đa thức A chia hết cho đa thức B.

b) (27x
3
–1):(3x– 1)
=[(3x)
3
- 1]:(3x– 1)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
dụng tương tự chia một tích cho
một số.
= (3x – 1) (9x
2
+ 3x + 1) : (3x – 1)
= 9x
2
+ 3x + 1
- Gọi đại diện nhóm trình bày. - Đại diện một nhóm trình
bày phần a và b.
c) (8x
3
+ 1) : (4x
2
– 2x + 1)
= [(2x)
3
+ 1] : (4x
2
– 2x + 1)
- GV kiểm tra thêm bài của vài
nhóm, cho điểm vài nhóm.
- Đại diện nhóm khác trình

-A=B.Q+R
R=0 thì A

B
R≠ 0 thì A

B
5.Hướng dẫn về nhà(2p):
- Tiết sau ôn tập chương để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
- Yêu cầu HS trả lời 5 câu hỏi ôn tập.
- Giải các bài tập 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80/33 SGK
- Đặc biệt ôn tập kỹ “bảy hằng đẳng thức đáng nhớ”.
IV.RÚT KN:………………………………………………………………………………………………….


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status