BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CN THƠ
KHOA SƯ PHẠM
ĐỀ TÀI:
ng dng Autoit đ vit phn mm ha hc
Lun Văn Tt nghip ng dng Autoit vit phn mm Ha Hc
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 2 -
LI NHN XT CA GIO VIÊN PHN BIN
1.1.2.4. Axit nitric và muối nitrat - 11 -
1.1.3. Các hợp chất của photpho - 13 -
1.1.3.1. Muối photphat: - 13 -
1.1.3.2. Phân bón hóa học: - 14 -
1.2. Nhm VIA (Nhm oxi). - 15 -
1.2.1. Khái quát v nhm oxi - 15 -
1.2.1.1. Vị trí của nhóm oxi trong bảng tuần hoàn - 15 -
1.2.1.2. Tính chất chung của các nguyên tố nhóm oxi - 15 -
1.2.2. Oxi v hợp chất của oxi - 17 -
1.2.2.1. Oxi - 17 -
1.2.2.2. Ozon - 19 -
1.2.2.3. Hiđro peoxit - 19 -
1.2.3. Lưu huỳnh v hợp chất của lưu huỳnh - 20 -
1.2.3.1. Lưu huỳnh - 20 -
1.2.3.2. Hiđro sunfua - 23 -
1.2.3.3. Muối sunfua - 24 -
1.2.3.4. Lưu huỳnh đioxit - 25 -
1.2.3.5. Lưu huỳnh trioxit - 26 -
1.2.3.6. Axit sunfuric - 27 -
1.2.3.7. Muối sunfat và nhận biết ion sunfat - 29 -
1.3. Nhm VIIA (nhm halogen) - 30 -
1.3.1. Khái quát v nhm halogen - 30 -
1.3.1.1. Vị trí của nhóm halogen trong bảng tuần hoàn - 30 -
1.3.1.2. Cấu hình electron nguyên tử halogen - 30 -
1.3.1.3. Cấu tạo phân tử halogen - 31 -
1.3.2. Tính chất của các đơn chất halogen - 32 -
1.3.2.1 Độ âm điện - 32 -
1.3.2.2. Tính chất vật lí - 32 -
1.3.2.3. Tính chất hóa học - 32 -
1.3.3. Clo v hợp chất của clo - 34 -
2.3.1. Index – Mc lc: - 63 -
2.3.2. Search – Tm kim: - 65 -
2.3.3. Favorites – Đánh dấu: - 70 -
2.4. Thut ng ha hc - 71 -
2.5. Tính Chất L – Ha - 72 -
2.6. Hưng dn - 73 -
PHẦN 4: KT LUN - 75 -
1. Thc nghim - 75 -
2. Nhn xt đánh giá - 75 -
2.1. Ưu đim: - 75 -
2.2. Khuyt đim: - 75 -
TNG KT - 76 -
1. Kt qu đt được: - 76 -
2. Hưng phát trin: - 76 -
TI LIU THAM KHO - 77 -
Lun Văn Tt nghip ng dng Autoit vit phn mm Ha Hc
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 5 -
Danh Mc Cc Hnh
Hnh 1.1. Giao din chính.
Hnh 1.2. Ca s h thng tun hon.
Hnh 1.3. Ca s cân bng phương trnh ha hc.
Hnh 1.4. Ca s t đin phương trnh ha hc.
Hnh 1.5. Ca s thut ng ha hc.
Hnh 1.6. Ca s hưng dn.
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 6 -
MỞ ĐẦU
Ngy nay, ngnh công ngh thông tin trên th gii đang trên đ phát trin mnh mẽ, v
ngy cng ng dng vo nhiu lĩnh vc: kinh t, khoa hc kĩ thut, quân s, y t, giáo
dc… v n đã đáp ng ngy cng nhiu yêu cu của các lĩnh vc ny, đ phc v cho
nhu cu của con người.
Ở nưc ta, hòa nhp chung vi s phát trin ngnh công ngh thông tin v ng dng vo
các lĩnh vc của cuc sng nhm phc v các nhu cu như: nghiên cu, hc tp, lao đng
v gii trí… của con người. Nh nưc ta đã c nhng chính sách cn thit đ đưa ngnh
công ngh thông tin vo vị trí then cht trong chin lược phát trin kinh t của Đất nưc.
Đặc bit ngnh công nghip phn mm, mt lĩnh vc thuc ngnh công ngh thông tin,
được chú trng phát trin mnh đ sn xuất nhng phn mm c giá trị đáp ng nhu cu
hin ti: xuất khẩu ra nưc ngoi hoặc phc v cho các lãnh vc khác trong nưc. Đ gp
phn phát trin ngnh công nghip phn mm v phc v cho các nhu cu trong nưc,
trong đ c ngnh giáo dc v đo to.
Song song đ, xã hi ngy cng phát trin, do đ yêu cu chất lượng giáo dc v đo to
con người ngy cng cao hơn, đ đáp ng li yêu cu hin c của xã hi. V th, h thng
giáo dc v đo to nưc ta hin cũng không ngng đi mi v hon thin nhm đo to
ra nhng con người c kh năng chuyên môn cao phc v trong mi lĩnh vc của xã hi.
Vi kh năng ng dng rng rãi của ngnh công ngh thông tin, vi chính sách phát
trin ngnh công ngh thông tin của nh nưc, vi vic nâng cao chất lượng giáo dc
nưc ta. Th vic tin hc ha giáo dc (ng dng ngnh công ngh thông tin vào ngành
giáo dc) l phù hợp v thit thc.
Đ nâng cao chất lượng giáo dc ph thông B giáo dc đã ci tin cách dy v hc:
tăng cường thit bị dy v hc, thêm kin thc vo mt s sách giáo khoa, thêm mt s
môn hc mi vo chương trnh hc. Lượng kin thc cn truyn đt v đòi hỏi hc sinh
nắm bắt tăng nhiu hơn. Trong khi đ, vi lượng kin thc như th, vic dy của giáo
viên v s tip thu của mt s hc sinh trường, đôi khi không đt được nhng kt qu
mong mun. V l do đ, hc sinh cn đi mi phương pháp hc tp, v mt trong nhng
Lun Văn Tt nghip ng dng Autoit vit phn mm Ha Hc
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 8 -
NI DUNG
PHẦN 1: CƠ SỞ L THUYT PHẦN VÔ CƠ
1. Cơ s ha hc:
1.1. Nhm VA (nhm Nitơ)
1.1.1. Khi qut về nhm nitơ
1.1.1.1. Vị trí của nhóm nitơ trong bảng tuần hoàn
Nhm nitơ gm các nguyên t: nitơ (N), photpho (P), asen (As), antimon (Sb), và
bitmut (Bi). Chúng đu thuc các nguyên t p.
1.1.1.2 Tính chất chung của các nguyên tố nhóm nitơ
a) Cấu hnh electron nguyên tử
Lp electron ngoi cùng của nguyên t l: ns
2
np
3
(có 5 electron). Ở trng thái cơ bn, nguyên t của các nhm nitơ c 3 electron đc thân, do đ
trong mt s hợp chất chúng c ha trị ba.
Đi vi nguyên t của các nguyên t P, As, Sb v Bi trng thái kích thích th
nguyên t của các nguyên t ny c 5e đc thân nên c th c ha trị năm trong các hợp
chất (tr nitơ).
- Tính chất vật lý: điu kin thường, nitơ l chất khí không mu, không mùi, không
vị, hơi nhẹ hơn không khí, ha lỏng -196
o
C, ha rắn -210
o
C. Khí nitơ tan rất ít trong
nưc ( điu kin thường, 1 lít nưc hòa tan được 0,015 lít khí nitơ). Nitơ không duy tr
s cháy v s hô hấp.
- Phương pháp điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm:
+ Người ta c th điu ch mt lượng nhỏ nitơ tinh khit bng cách đun nng nhẹ
dung dịch bão hòa mui amoni nitrit (mui amoni của axit nitrơ):
o
t
4 2 2 2
NH NO N 2H O
+ C th thay mui amoni nitrit km bn bng dung dịch bão hòa của mui natri
nitrit (NaNO
2
) và amoni clorua (NH
4
Cl):
o
t
4 2 2 2
NH Cl NaNO N NaCl 2H O
1.1.2.2. Amoniac (NH
3
Al 3NH 3H O Al OH 3NH
- Tính kh: khi phn ng vi chất oxi ha mnh (O
2
, Cl
2
, …) v mt s oxit kim loi,
NH
3
th hin tính kh.
o
t
3 2 2 2
4NH 3O 2N 6H O o
850 C
3 2 2
Pt
5
2NH O 2NO 3H O
2
c) Điều chế amoniac trong phng thí nghim: Khi đun nng mui amoni vi chất
kim (CaO, Ca(OH)
2
…) ta thu được khí amoniac.
o
CaO,t
4 3 2 2
2
2NH Cl Ca OH 2NH CaCl 2H O
Ngoi ra, c th điu ch mt lượng nhỏ amoniac bng cách đun nng dung dịch
amoniac đặc.
1.1.2.3. Muối amoni: có một số tính chất sau:
- Tác dụng với dung dịch kiềm: dung dịch đm đặc của mui amoni tác dng vi
dung dịch kim khi đun nng sẽ cho khí NH
3
bay ra.
o
t
4 4 3 2 4 2
2
NH SO 2NaOH 2NH Na SO 2H O
4 3 2
NH OH NH H O
+ Tính axit: axit nitric l mt axit mnh, mang đy đủ tính chất của mt axit.
3 3 2
2
2HNO CuO Cu NO H O
3 3 3 2 2
2
2HNO CaCO Ca NO CO H O
+ Tính oxi ha: trong phân t HNO
3
, nitơ c s oxi ha +5 l s oxi ha cao nhất của
nitơ, do đ tính chất ha hc đặc trưng của HNO
3
l tính oxi ha mnh. Khi phn ng tùy
thuc vo nng đ axit, mc đ hot đng của các chất kh v nhit đ của phn ng m
s oxi ha của nitơ c th đưa v: -3, 0, +1, +2, +3, +4.
Vi kim loi: tùy thuc vo nng đ HNO
3
v mc đ hot đng của kim loi ta
có:
Kim loi + HNO
3
(Tr Au, Pt)
Trong mui nitrat, kim loi c ha trị cao nhất.
3ñ 3 2 2
2
Cu 4HNO Cu NO 2NO 2H O
3(l) 3 2
2
3Cu 8HNO 3Cu NO 2NO 4H O
3(raátloaõng) 3 4 3 2
2
4Zn 10HNO 4Zn NO NH NO 3H O
Vi phi kim: khi đun nng HNO
3
đặc c th oxi ha các phi kim C, S, P đn mc
oxi ha cao nhất.
o
t
3ñ 2 2 2
C 4HNO CO 4NO 2H O o
C th cho rng, khi cho kim loi tác dng vi dung dịch HNO
3
th sn phẩm to
thnh chủ yu l HNO
2
, nhưng v không bn, HNO
2
bị phân hủy to ra NO v NO
2
theo
phn ng:
2 2 2
2HNO NO NO H O
NO
2
tác dng vi nưc theo phn ng thun nghịch
2 2 3
3NO H O 2HNO NO
Axit HNO
3
cng đặc th cân bng cng chuyn v phía to ra NO
2
. Chính vì lí do
này, khi kim loi tác dng vi HNO
3
đặc th to ra khí NO
2
v vi HNO
b) Muối nitrat:
Các mui nitrat km bn vi nhit, chúng bị phân hủy khi đun nng. Mui nitrat Ví d:
Nhận biết ion nitrat: trong môi trường trung tính, ion
3
NO
không có tính oxi hóa.
Khi c mặt ion H
+
, ion
3
NO
th hin tính oxi ha ging như HNO
3
. V vy đ nhn ra
ion
3
PO
4
, Ca
3
(PO
4
)
2
, …
Mui hidrophotphat: CaHPO
4
, Na
2
HPO
4
, …
t
o
Kim loi trưc Mg
Kim loi t Mg đn Cu
Kim loi sau Cu
Mui nitrit + O
2
Oxit + NO
2
+ O
2
Tên
Cc dạng
Thành phần
Đặc tính
Phân đm
- Phân đm amoni
- Phân đm nitrat
- Phân urê
NH
4
Cl hoặc NH
4
NO
3
NaNO
3
hoặc Ca(NO
3
)
2
(NH
2
)
2
CO
- Cung cấp nitơ cho
cây trng.
- Tan tt trong nưc.
Phân lân
3
4
PO
).
Phân kali
- Kali clorua
- Kali sunfat
KCl
K
2
SO
4
Cung cấp cho cây
nguyên t kali dưi
dng ion K
+
.
Lun Văn Tt nghip ng dng Autoit vit phn mm Ha Hc
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 15 -
1.2. Nhm VIA (Nhm oxi).
Nhng electron lp ngoi cùng của các nguyên t S, Se, Te khi được kích thích,
chúng c th chuyn đn nhng obitan d còn trng đ to ra lp ngoi cùng c 4 hoặc 6
electron đc thân : ns
2
np
4
…
ns
2
np
4
…
nd
0
Lun Văn Tt nghip ng dng Autoit vit phn mm Ha Hc
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 16 -
Do vy, khi tham gia phn ng vi nhng nguyên t c đ âm đin ln hơn, nguyên t
của các nguyên t S, Se, Te c kh năng to nên nhng hợp chất c liên kt cng ha trị,
trong đ chúng c s oxi ha +4 hoặc +6.
Selen
Telu
Kí hiu ha hc
O
S
Se
Te
Cấu hnh electron lp ngoi cùng
2s
2
2p
4
3s
2
3p
4
4s
2
4p
4
5s
2
5p
4
Đ âm đin
3,44
2,58
2,55
2,10
Bán kính nguyên t (nm)
nd
2
Tính bn gim dn
Lun Văn Tt nghip ng dng Autoit vit phn mm Ha Hc
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 17 -
1.2.2. Oxi và hợp chất của oxi
1.2.2.1. Oxi
Cấu to phân t Oxi
Nguyên t oxi c cấu hnh electron 1s
2
2s
2
2p
4
, lp ngoi cùng c 2 electron đc thân.
Hai nguyên t O liên kt cng ha trị không cc, to thnh phân t O
2
. Công thc cấu to
của phân t oxi c th vit l:
O O
Tính chất vt lí và trng thái t nhiên của oxi
- Tính chất vt lí
Oxi l chất khí không mu, không mùi, n nặng hơn không khí
)1,1
29
32
( d
.
Oxi tác dng vi hu ht các kim loi (tr Au, Pt, ) v phi kim (tr halogen).
Oxi tác dng vi nhiu hợp chất vô cơ v hu cơ.
Quá trnh oxi ha các chất đu tỏa nhit, phn ng c th xy ra nhanh hay chm
khác nhau ph thuc vo các điu kin: nhit đ, bn chất v trng thái của chất.
- Tác dng vi kim loi
ánh sáng
Lun Văn Tt nghip ng dng Autoit vit phn mm Ha Hc
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 18 -
Na v Mg cháy sáng chi trong khí oxi, to ra hợp chất ion l oxit.
4Na + O
2
2Na
2
O
0
0 +1
-2
t
o
2Mg + O
2
2MgO
0
0
+1
-2
t
o
OH + 3O
2
2CO
2
+ 3H
2
O
t
o
-2 0
+4 -2
-2
2H
2
S
+ 3O
2
2SO
2
+ 2H
2
O
-2 0 +4
-2
t
o
Điu ch
2KClO
3
2KCl + 3O
2
MnO
2
+ Phân hủy H
2
O
2
vi chất xúc tác l MnO
2
:
2H
2
O
2
2H
2
O + O
2
MnO
2
Lun Văn Tt nghip ng dng Autoit vit phn mm Ha Hc
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 19 -
- Trong công nghip
+ T không khí: Chưng cất phân đon không khí lỏng, thu được oxi.
. Công thc cấu to của phân t:
H
O O
H
Liên kt gia các nguyên t H v nguyên t O l liên kt cng ha trị c cc (cặp
electron chung lch v phía nguyên t O).
Tính chất của hiđro peoxit
- Tính chất vt lí
Hiđro peoxit l chất lỏng không mu, nặng hơn nưc (D = 1,45 g/cm
3
), ha rắn -
0,48
o
C, tan trong nưc theo bất k tỉ l no.
đin phân
2H
2
O 2H
2
+ O
2
Lun Văn Tt nghip ng dng Autoit vit phn mm Ha Hc
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 20 -
- Tính chất ha hc
Hiđro peoxit l hợp chất ít bn, d bị phân hủy thnh H
2
O và O
2
2
+ KI I
2
+ 2KOH
-1 -1 0 -2
+ H
2
O
2
c tính kh khi tác dng vi chất oxi ha, thí d:
5H
2
O
2
+ 2KMnO
4
+ 3H
2
SO
4
2MnSO
4
+ 5O
2
+ K
2
SO
4
+8H
- 21 -
Cấu to tinh th
v tính chất vt lí
Lưu huỳnh t phương (
S
)
Lưu huỳnh đơn t (
S
)
Cấu to tinh th Khi lượng riêng
2,07 g/cm
3
1,96 g/cm
3
Nhit đ nng chy
113
o
C
119
o
C
Nhit đ bn
Dưi 95,5
C, lưu huỳnh lỏng tr nên quánh nht, c mu nâu đỏ.
Ở nhit đ 445
o
C, lưu huỳnh sôi, các phân t lưu huỳnh bị phá vỡ thnh nhiu phân
t nhỏ bay hơi.
Tính chất hóa hc
Lưu huỳnh l nguyên t tương đi hot đng: nhit đ thường hơi km hot đng
nhưng khi đun nng tương tác vi hu ht nguyên t tr các khí him, nitơ, iot, vng v
platin.
Khi tham gia phn ng ha hc, lưu huỳnh th hin tính oxi ha hoặc tính kh.
Tác dng vi kim loi hoặc hiđro
Lưu huỳnh tác dng vi kim loi hoặc hiđro nhit đ cao, sn phẩm l mui
sunfua hoặc hiđro sunfua:
Lun Văn Tt nghip ng dng Autoit vit phn mm Ha Hc
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 22 -
2Al + 3S Al
2
S
3
0 0 +3
-2
t
o
H
2
+ S H
2
S
Trong nhng phn ng trên, lưu huỳnh th hin tính kh.
Tác dng vi các hợp chất khác
Ngoi ra, lưu huỳnh còn th hin tính kh khi tác dng vi các chất oxi ha như
KNO
3
, KClO
3
, K
2
Cr
2
O
7
, HNO
3
, H
2
SO
4,
…, thí d:
2KClO
3
+ 3S 2KCl + 3SO
2
t
o
+5 0
-1
+4
Lun Văn Tt nghip ng dng Autoit vit phn mm Ha Hc
GVHD: Nguyn Mng Hong SVTH: V Phương Đi
- 23 -
+ Dùng H
2
S kh SO
2
:
2H
2
S + SO
2
3S + 2H
2
O
1.2.3.2. Hiđro sunfua
Cấu to phân t
Cấu to phân t hiđro sunfua (H
2
S) c cấu to tương t như phân t H
2
O. Nguyên t
S c 2 electron đc thân phân lp 3p to ra 2 liên kt cng ha trị vi 2 nguyên t hiđro.
Trong hợp chất ny, nguyên t S c s oxi ha -2.
Tính chất vt lí
Hiđro sunfua l khí không mu, mùi trng thi, nặng hơn không khí (
17,1
29
S, lưu huỳnh c s oxi ha thấp nhất l -2. Khi tham gia phn ng
ha hc, tùy thuc vo bn chất v nng đ của chất oxi ha, nhit đ,… m nguyên t
lưu huỳnh c s oxi ha -2, c th bị oxi ha thnh lưu huỳnh t do c s oxi ha 0, hoặc
lưu huỳnh c s oxi ha +4, hoặc lưu huỳnh c s oxi ha +6. V vy, hiđro sunfua c
tính kh mnh.
+ Dung dịch axit sunfuhiđric tip xúc vi không khí, n dn tr nên vẩn đc mu
vng, do oxi của không khí đã oxi ha H
2
S thành S:
2H
2
S + O
2
2S + 2H
2
O
-2
0
0
-2
+ Ở nhit đ cao, khí H
2
S cháy trong không khí vi ngn la mu vng, H
2
S bị oxi
hóa thành SO
2
: