PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH
GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN: VẬT LÝ 9 : Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI:
Câu 1. (4.0 điểm). Trong một cục nước đá lớn ở 0
0
C có một cái hốc với thể tích V =
160cm
3
. Người ta rãt vào hốc đó 60g nước ở nhiệt độ 75
0
C. Hỏi khi nước nguội hẳn
thì thể tích hốc rỗng còn lại bao nhiêu? Cho khối lượng riêng của nước và nước đá lần
lượt là D
n
= 1g/cm
3
, D
d
= 0,9g/cm
3
. Nhiệt nóng chảy của nước đá là: λ = 3,36.10
5
J/kg.
Câu 2. (4.0 điểm). Một khối gỗ hình lập phương cạnh a = 8 cm được thả nổi trong
một bình nước, khi cân bằng khối gỗ ngập trong nước một đoạn h = 6cm.
a. Tính khối lượng riêng của gỗ. Biết khối lượng riêng của nước là D
1
=
1000kg/m
3
4
và số chỉ của ampe kế.
b. Thay ampe kế bằng một vôn kế lí tưởng. Tìm R
4
để số chỉ của vôn kế bằng
16V. Khi đó nếu R
4
tăng giá trị thì số chỉ của vôn kế thay đổi thế nào?
U
R
2
R
3
R
4
R
1
D
C
-
+
A
B
A
Câu 4. (4.5 điểm). Hai xe đồng thời xuất phát từ điểm A chuyển động thẳng đều về
điểm B, đoạn đường AB có độ dài L. Xe thứ nhất trong nửa đầu của đoạn đường AB
đi với vận tốc m, nửa còn lại đi với vận tốc n. Xe thứ hai trong nửa đầu của tổng thời
gian đi với vận tốc m, nửa còn lại đi với vận tốc n. Biết m khác n. Hỏi xe nào đến B
trước và trước bao nhiêu lâu?
Câu 5 . (3.0 điểm). Em hãy nêu cách vẽ một tia tới xuất phát từ điểm S đến mặt một
5
====
λ
Thể tích phần đá tan là:
3
1
5,62
9,0
25,56
cm
D
m
V
d
===
Thể tích của hốc đá bây giờ là
3
1
'
5,2225,62160 cmVVV
=+=+=
Trong hốc chứa lượng nước là:
( )
25,5660
+
lượng nước này có thể tích
là
3
25,116 cm
P= F
⇔
10 D a
3
= 10D
1
a
2
h
⇔
D =
2
3
1
2
1000.6.10
750( / )
8.10
D h
kg m
a
−
−
= =
b. Khi đổ dầu vào bình nước và ngập khối gỗ:
Gọi chiều cao phần gỗ ngập trong nước là x (m)
Suy ra phần gỗ ngập trong dầu là (a-x)
+ Lực đẩy Acsimet do nước và dầu tác dụng lên khối gỗ lần lượt là:
F
1
2
1 2
750 600
.8.10 0,03( ) 3
1000 600
D D
a m cm
D D
−
− −
= = =
− −
Suy ra chiều cao của lớp dầu là : a- x = 8-3 = 5(cm)
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0.5®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
Bài 3: ( 4.5 điểm).
3
U
R
2
R
3 4
3 4
3( )
R R
R R
= Ω
+
+ R
234
= R
2
+R
34
= 9+3 = 12(
Ω
)
+ I
2
=
234
24
2( )
12
U
A
R
= =
+ I
3
= I
= =
+ I
1
2
1 2 4 4
. 9
( )
21
I R I
A
R R R R
=
+ + +
̃
I =
4
1 4
2
(21 )
(21 )
3
( )
9 9
R
I R
A
+
+
=
+ U
1
R R
R R R
R
= =
+ +
+
Từ đó suy ra: khi R
4
tăng giá trị thì R
14
tăng
̃
R
AD
tăng
̃
R
AB
tăng giá
trị
̃
I giảm giá trị
̃
U
3
= I.R
3
giảm
̃
U
1
+U
v
= U không đổi)
Vậy khi tăng giá trị của R
4
thì số chỉ của vôn kế tăng.
0,5®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
Bài 4: ( 4.5 điểm).
- Thời gian để xe 1 chuyển động từ A dến B là:
1
( )
mn m n
−
− = >̃
+
=>
1 2
t t
>̃
=> Xe 2 đến B trước
Trước một khoảng thời gian là:
2
( )
2 ( )
L m n
mn m n
−
+
0,75®
0,75®
0,75®
0,75®
5
. A
S.
I K
S
’
Bài 5: ( 3.0 điểm).
Cách vẽ: Vẽ S
0,5®
0,5®
0,5®
Chú ý:
- Nếu thí sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.