Bài 1: Ôn tập về căn bậc hai Hằng đẳng thức
2
A A=
.
Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông (T
1
)
Soạn: 29/9/2008 Dạy: 4/10/2008
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự trong tập R và dùng
quan hệ này để so sánh các số.
- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày
khoa học chính xác.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập định nghĩa, định lí, máy tính.
HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (đại số 7); máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2
2. Nội dung: Phần I: Ôn tập về Căn bậc hai Hằng đẳng thức
2
A A=
I. Nhắc lại:
1. Định nghĩa căn bậc hai số học:
( )
2
0,9.
c,
0,81
=
0,9.
d, Căn bậc hai số học của 0, 81 là 0,9.
e, Số âm không có căn bậc hai.
f,
0,81
=- 0,9.
nếu A
0
nếu A < 0
Vậy các khẳng định đúng là: b, d, e.
2. Bài 2: Rút gọn biểu thúc sau:
a,
( ) ( )
2 2
3 1 3 1 3 2 + +
=
3 1 3 1 3 2 + +
3 1 3 1 3 2= +
3 2 2=
b,
( )
+
=
( ) ( )
5 . 5
5
x x
x
+
+
=
5x
e,
2
x - 4 + 16 8x x +
=
( )
2
x - 4 + 4 x
=
x - 4 + 4 x
=
x - 4 + 4 - x
x - 4 + x - 4
=
0
2x - 8
=
=
Vậy phơng trình có 2 nghiệm x
1
= 7; x
2
= -3
b,
2
6 9 10x x + =
( )
2
3 10x =
3 10x =
3 10
3 10
x
x
=
2
. 'c a c
=
2.
2
'. 'h b c
=
3.
. .a h b c
=
4.
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
II. Bài tập:
1. Bài tập 1:
+) Xét
ABC
vuông tại A
Ta có: BC
2
= AB
2
+ AC
2
( đ/l Pytago)
2. Bài tập 2:
GT ABC (
à
A
= 90
0
)
AH BC, AH = 16 ; BH = 25
KL a) Tính AB , AC , BC , CH
b) AB = 12 ;BH = 6
Tính AH , AC , BC , CH
Giải :
a) +) Xét
AHB
(
à
H
= 90
0
)
Ta có:
2 2 2
AB = AH + BH
(Định lí Pytago)
2 2 2
AB = 16 + 25
= BC . CH =35,24 . 10,24 = 360,8576
AC =
360,8576
18,99
b) Xét AHB (
à
H
= 90
0
)
Ta có:
2 2 2
AB = AH + BH
(Đ/lí Pytago)
2 2 2
AH = AB - BH
2 2 2
AH = 12 - 6 = 144 - 36 = 108
2
AH = 108
20,78
HDHT :
- Tiếp tục ôn tập về định nghĩa, tính chất của căn thức bậc hai; các phép biến đổi
căn thức bậc hai
- Ôn tập định lí Pytago và các hệ thức lợng trong tam giác vuông.
Bài 2: Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
(T
1
)
Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông (T
2
)
Soạn: 3/10/2008 Dạy: 11/10/2008
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai.
- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày
khoa học chính xác.
- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính.
HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2
2. Nội dung: Phần I Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức
bậc hai.
1. Bài1: H y chọn đáp án đúng? Nếu sai h y sửa lại cho đúng?ã ã
=
S
5 5. 3 5 3
6
2 3 2 3. 3
= =
6
36 64 36 64 100 10+ = + = =
S
36 64 6 8 14+ = + =
2. Bài 2: Rút gọn biểu thức.
a,
xxx 16259 +
(với
0x
) b,
5004552 +
c,
( )
6632.232712 ++
d,
13
1
13
1
+
+
1
+
+
=
12.2 3 27.2 3 3 2.2 3 6 6+ +
=
( ) ( )
( ) ( )
1. 3 1 1. 3 1
3 1 . 3 1
+ +
+
=
2 36 2 81 6 6 6 6+ +
=
( )
2
2
3 1 3 1
3 1
+ +
=
2.6 2.9 12 18 30
+ = + =
=
2 3
3
2
+
=
2008 2007+
Mà
2007 2006+
<
2008 2007+
1
2007 2006
<
1
2008 2007
Phần II : Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông
1. Bài tập 1:
GT
5
6
AB
AC
=
AH = 30 cm
KL Tính HB , HC
Giải:
- Xét ABH và CAH
Có
36
5
CH = =
m
+) Mặt khác BH.CH = AH
2
( Đ/L 2)
BH =
25
36
30
CH
AH
22
==
( cm )
Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )
HDHT :
Tiếp tục ôn tập về định nghĩa, tính chất của căn thức bậc hai; các phép biến đổi căn
thức bậc hai và các hệ thức lợng trong tam giác vuông.
Bài 3: Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai. (T
2
)
Luyện tập về Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông (T
1
)
Soạn: 10/10/2008 Dạy: 18+19/10/2008
A. Mục tiêu:
+
b,
( ) ( ) ( )
2
2 2 . 5 2 3 2 5
d,
5 5 5 5
5 5 5 5
+
+
+
e,
a a a a
a a a a
+
+
+
( với a > 0; a
1)
Giải:
a,
( )
2 50 3 450 4 200 : 10+
c,
2 2
3 1 3 1
+
+
=
4 3
2 3
2
=
b,
( ) ( ) ( )
2
2 2 . 5 2 3 2 5
d,
5 5 5 5
5 5 5 5
+
+
+
=
10 2 10 18 30 2 25 + +
=
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
5 5 . 5 5 5 5 . 5 5
5 5 . 5 5
+ + +
+
=
20 2 33
=
( )
2
2
0
x
1
2
( )
2
2
3 5x =
( )
2
2
2 1 7x =
3 25x =
2 1 49x =
28x =
(tmđ/k)
2 50x =
25x =
(tmđ/k)
Phần II : Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Bài tập: Cho
ABC
+) Vì AH
BC (gt)
AB.AC = AH.BC
. 6.8
AH = 4,8
10
AB AC
BC
= =
b) Ta có:
6
sinC = 0,6
10
AB
BC
=
à
C
37
0
5004552 +
c,
( )
2
2 3
-
25
3
+
3
d,
1 1
2 2 3 2 2 3
+
Bài 4: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T
1
)
Luyện tập về Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông (T
2
)
Soạn: 16/10/2008 Dạy: 25+26/10/2008
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai.
- Thành thạo biến đổi rút gọn biểu thức chức căn thức bậc hai trình bày bài khoa học.
- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức cũng nh kĩ
năng vẽ hình tính toán và trình bày lời giải hình học.
B. Chuẩn bị:
5
2
35
32
5
=
6
25 16 25 16 9 3 = = =
2. Bài 2: Giải phơng trình:
a)
2
6 9 10x x+ + =
b)
12 18 8 27x x+ = +
Giải:
a)
2
6 9 10x x+ + =
b)
12 18 8 27x x+ = +
( )
2
3 10x =
12 8 27 18x x =
( ) ( )
2 3 2 3. 3 2x =
3
2
x =
3. Bài 3: Rút gọn biểu thức:
a, A =
a a a a
a a a a
+
+
+
( với a > 0; a
1)
=
( ) ( )
( ) ( )
2 2
.
a a a a
a a a a
+ +
+
=
( )
2 2
+
Vậy A =
( )
( )
2 1
1
a
a
+
b, B =
1 . 1
1 1
a a a a
a a
+
+
ữ ữ
ữ ữ
+
( với a > 0; a
1)
Ta có: B =
( ) ( )
. 1 . 1
1 . 1
a
a a
+
= +
+
( với a > 0; a
4)
a, Rút gọn biểu thức P
b, Tính giá trị biểu thức P khi a = 9
Giải:
a, Ta có:
3 1 4 4
4
2 2
a a a
P
a
a a
+
= +
+
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
3 . 2 1 . 2 4 4
2 . 2
a a a a a
= =
+
Vậy P =
4
2a
b, Thay a = 9 vào biểu thức P ta đợc:
P =
4 4
4
3 2
9 2
= =
Vậy khi a = 9 thì P = 4.
Luyện tập về Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông (T
2
)
1. Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
2
sin 2
cot 2
tg
P
cos g+
=
30 cot 60
tg
P
cos g
+
=
( )
( )
2
2
3 3 3 6
3 3
3 6
2 2 2
3 3 3 6 3 6
3 3
2 2 2
P
+
+ +
+
= = = =2. Bài 2: Cho hình vẽ:
Tính khoảng cách AB
Giải:
Bài 5: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T
2
)
Ôn tập chơng II (hình học) (T
1
)
Soạn: 26/10/2008 Dạy: 1+2/11/2008
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai.
- Thành thạo biến đổi rút gọn biểu thức chức căn thức bậc hai trình bày bài khoa
học.
- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức cũng nh kĩ
năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính.
HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2
2. Nội dung :
Phần I: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức
bậc hai (T
2
)
1. Bài 1: ( Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007)
Rút gọn biểu thức:
1 1 2
2 2 2 2 1
( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2
1 1 2. 1
2. 1 . 1
x x x
x x
+ +
=
+
( ) ( )
2 1 2 1 2 2
2. 1 . 1
x x x x x
x x
+ + +
=
+
( ) ( )
2 2
2. 1 . 1
x
x x
=
+
( ) ( )
2( 1)
2. 1 . 1
Giải:
Ta có:
1 1 3
. 1
3 3
A
x x x
=
ữ ữ
+
( ) ( )
( ) ( )
1. 3 1. 3
3
.
3 . 3
x x
x
x
x x
+
ữ
=
ữ
ữ
ữ
=
ữ
ữ
ữ
+ ( )
6
. 3x x
=
+
Vậy A
( )
6
. 3x x
=
+
Phần II: Ôn tập chơng II (hình học - T
1
)
1. Định nghĩa đ ờng tròn
:
(Sgk - Toán 6)
2. Các cách xác định 1 đ ờng tròn :
Có 3 cách xác định 1 đờng tròn là:
+) Cách 1: Biết tâm O và bán kính R thì xác định (O; R)
Giải:
+) Kẻ MK
AB
MK // AC
+) Xét
ABC
có MB = MC =
1
2
BC
(gt)
MK // AC (gt)
AK = KB
+) Xét
ABM
có MK
AB; AK = KB
ABM
cân tại M
AM = MB =
1
2
ABC
vuông tại B có OA = OC
OB là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AC
OB =
1
2
AC
(2)
+) Xét
ADC
vuông tại D có OA = OC
OD là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AC
OD =
1
2
AC
(3)
Từ (1) (2), và (3)
OA = OB = OC = OD =
1
2
AC
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.
4. Bài tập 2: Cho
ABC
có 3 góc nhọn. Các đờng cao AD; BE; CK cắt nhau tại H
CMR: a) 4 điểm B; C; E; K cùng nằm trên 1 đờng tròn. Hãy xác định tâm và
bán kính của đờng tròn đó.
b) 4 điểm A; B; E; D cùng nằm trên 1 đờng tròn.
Giải:
a) Gọi O
1
là trung điểm của BC
BO
1
= CO
1
=
2
BC
+) Xét
BEC
vuông tại E (AC
BE)
EO
1
BC
(2)
Từ (1); (2)
KO
1
= EO
1
= BO
1
= CO
1
=
2
BC
Vậy 4 điểm 4 điểm B; C; E; K cùng nằm trên 1 đờng tròn tâm O
1
và bán kính
2
BC
.
b) Gọi O
2
là trung điểm của AB ta cũng chứng minh tơng tự 4 điểm A; B; E; D
cùng nằm trên 1 đờng tròn tâm O
2
và bán kính
2
AB
.
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2
2. Nội dung :
Phần I: Luyện tập về hàm số bậc nhất
y ax b
= +
(
0a
)
1. Bài 1: Cho hàm số y =
( )
f x
= 2x + 3
a) Tính giá trị của hàm số khi x = -2; - 0,5; 0; 3;
3
2
b) Tìm giá trị của x để hàm số có giá trị bằng 10; -7
Giải:
a) Ta có: Khi x = -2
( )
2f
= 2.(-2) + 3= - 4 + 3 = - 1
x =
1
2
ữ
ữ
b) +) Để hàm số y =
( )
2x + 3f x =
có giá trị bằng 10
2x + 3=10
2x = 10 - 3
2x = 7
x =
7
2
Vậy khi x =
7
2
thì hàm số có giá trị bằng 10.
+) Để hàm số y =
( )
f x
= 2x + 3 có giá trị bằng -7
2x + 3 = -7
2x = -7 - 3
x = -5
B (-5; 0)
Đồ thị hàm số y = x + 5 là đờng thẳng đi qua 2 điểm A (0; 5); B (-5; 0)
3. Bài 3:
a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x + 2 và y =
1
2
x + 2
b) Gọi toạ độ giao điểm của đồ thị các hàm số với các trục toạ độ là A và B, giao
điểm của đồ thị 2 hàm số trên là E. Tính chu vi và diện tích
ABE
.
Giải:
a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x + 2 và y =
1
2
x + 2
Cho x = 0
y = 2
E ( 0; 2)
y = 0
x = 2
A ( 2; 0)
nhau.
4) Trong 1 đờng tròn đờng kính đi qua
trung điểm của 1 dây
d) thì vuông góc với dây ấy.
5) Trong 1 đờng tròn đờng kính đi qua
trung điểm của 1 dây không đi qua tâm
Đáp án: Nối 1) - b) ; 2) - a) ; 3) - c) ; 5) - d)
2. Bài 19: (SBT 130)
GT: Cho (O; R), AD =2R, vẽ (D; R)
(O; R)
I
(D; R)
B , C
KL: a) OBDC là hình gì?
b) Tính số đo các góc
ã
CBD
,
ã
CBO
,
ã
OBA
c)
ABC
là tam giác đều.
Giải:
a) Đối với đờng tròn tâm O ta có: OB = OC = OD = R
0
60
30
2 2
OBD
CBD = = =
+) Xét
ABD
Có OD = OA = OB =
2
AD
OBD
là tam giác vuông tại B.
ã
0
90ABD =
ã
ã ã
0 0 0
90 60 30OBA ABD OBD= = =
c) Xét
ABC
- Luyện tập cho học sinh về định nghĩa và tính chất đồng biến; nghịch biến của
hàm số bậc nhất
y ax b= +
(
0a
)
- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến số; cách xác định giao
điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ và vẽ đồ thị của hàm số trên trình bày
bài khoa học.
- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa.
HS: Ôn tập về định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất, thớc kẻ, com pa .
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2
2. Nội dung :
Phần I: Luyện tập về hàm số bậc nhất
y ax b
= +
(
0a
)
1. Bài 8: ( SBT - 57): Cho hàm số y =
( )
( )
3 2 . 2 1 +
=
6 2 2 1 + +
=
5 2 2 +
+) x =
3 2
y =
( ) ( )
3 2 . 3 2 1 +
=
9 6 2 2 1 + +
= 12 - 6
2
+) x =
3 2+
y =
( ) ( )
3 2 . 3 2 1 + +
=
( )
2
2
3 2 1 +
2. Bài 20: (SBT 60)
a) Tìm hệ số a của hàm số y = ax + 1 biết rằng khi x =
1 2+
thì y =
3 2+
b) Xác định hệ số b biết đồ thị hàm số y= -2x + b đi qua điểm A ( 2; -3)
Giải:
a) Khi x =
1 2+
thì y =
3 2+
ta có:
3 2+
= a.(
1 2+
) +1
a.(
1 2+
) =
3 2+
-1
a.(
1 2+
) =
2 2+
- 4 + b = -3
b = 1
Vậy khi b = 1 thì đồ thị hàm số y= -2x + b đi qua điểm A ( 2; -3)
Phần II: Ôn tập chơng II ( hình học T
3
)
1. Bài tập 9: ( SBT 129)
Chứng minh:
a) Xét DBC và EBC
có DO và EO là
trung tuyến của BC .
OB = OC = OE = OD = R
DBC vuông tại D ;
EBC vuông tại E . Do đó
CD AB ; BE AC ( đcpcm )
b) Vì K là giao điểm của BE và CD
K là trực tâm của ABC
AK BC ( đ cpcm )
2. Bài tập 12: ( SBT 130 )
Chứnh minh :
- Ta có : ABC cân tại A
AH là trung trực
của BC . Do đó AD là đờng trung trực của BC
+) Ôn tập về quan hệ vuông góc giữa đờng kính với dây trong đờng tròn và liên
hệ giữa dây và khoảng cách từ dây đến tâm của đờng tròn.
Bài 8: Luyện tập về hàm số bậc nhất
y ax b
= +
(
0a
) (T
3
)
Ôn tập chơng II ( hình học- T
4
)
Soạn: 16/11/2008 Dạy: 22 + 23 /11/2008
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
y ax b= +
(
0a
) cách xác
định giao điểm của đồ thị hàm số trên, biết trình bày lời giải khoa học .
- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học.
- Giúp học sinh vận dụng điều kiện để 2 đờng thẳng song song , cắt nhau, trùng
nhau, vuông góc với nhau để là các bài tập có liên quan về hàm số.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa.
HS: Ôn tập về định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất, thớc kẻ, com pa.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
3
;0)
Vậy đồ thị hàm số y = 3x 4 cắt trục tung Oy tại điểm A ( 0; - 4) và cắt trục
hoành tại điểm B (
4
3
;0)
2. Bài 2; Cho hàm số
y = (m + 2).x + m - 3
a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến.
b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
-3
c) CMR: Đồ thị hàm số luôn luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi giá trị của m
( Đề thi THPT năm học: 2001 - 2002)
Giải:
a) Để hàm số
y = (m + 2).x + m - 3
luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị của x
m +2 < 0
m < -2
Vậy với m < - 2 thì hàm số
y = (m + 2).x + m - 3
luôn luôn nghịch biến với mọi giá
trị của x.
luôn luôn đi qua 1 điểm cố định
M (x
0
; y
0
) với mọi giá trị của m
y
0
= (m + 2).x
0
+ m 3 (với
m)
y
0
= m.x
0
+ 2 x
0
+m 3 (với
m)
( m.x
0
+ m) + (2 x
0
3 - y
( )
0
0
1
2 1 3 0
x
y
=
=
0
0
1
2 3 0
x
y
=
=
Giải:
+) Xét tứ giác CHKD có
CH CD H (gt)
DK CD K (gt)
CH // DK
Tứ giác CHKD là hình thang vuông (AH // BK cùng CD)
+) Kẻ OM CD
MC = MD (1)
+) Xét hình thang vuông CHKD có OA = OB = R và OM // AH // BK (Cùng
CD)
MO là đờng trung bình của hình thang CHKD
OH = OK (2)
Từ (1) và (2) suy ra OA OH = OB OK
AH = BK (đpcm)
2. Bài tập:
GT Cho (O), AB = 2R, dây CD.
AD
ABD
vuông tại B
ã
0
90ABD =
Mà
ã
CBD =
ã
ABC
+
ã
ABD
ã
CBD =
90
0
+ 90
0
AB
)
H y điền cụm từ thích hợp hoặc số đo độ dài thích hợp vào ô trống trong bảng cho đúng:ã
R r d Vị trí tơng đối của (O; R) và (O; r)
6 cm
3 cm
7 cm
11 cm
4 cm
5 cm
6 cm
2 cm
Tiếp xúc trong
8 cm
2 cm
23 cm
5 cm
2 cm
7 cm
6 cm
2 cm
Tiếp xúc trong
10 cm 4 cm
Đựng nhau.
Câu 2: (6đ) Cho hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến.
b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (3; 5).
c) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn luôn đi qua với mọi giá trị của m.
Câu 2:
a) Để hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị của x
m -1 < 0
m < 1
Vậy với m < 1 thì hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
luôn luôn nghịch biến với mọi giá
trị của x.
b) Để đồ thị hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
đi qua điểm A (3; 5) .
Ta có : 5 = (m - 1).3 - 2 m - 3
3m 3 - 2m - 3 = 5
m = 11
Vậy với m = 11 thì đồ thị hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
đi qua điểm A (3; 5) .
c) Giả sử đồ thị hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
luôn luôn đi qua 1 điểm cố định
M (x
m)
m.(x
0
- 2) - ( x
0
+ 3 - y
0
) = 0 (với
m)
0
0 0
2 0
3 0
x
x y
=
+ =
0
0
y
=
=
Vậy đồ thị hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
luôn luôn đi qua 1 điểm cố định
M (x
0
= 2; y
0
= 7) với mọi giá trị của m
d) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
với các trục toạ độ là:
Cho x = 0
y = - 2m 3
M (0; -2m 3)
OM =
-2m - 3
=
2m + 3
Cho y = 0
x =
2m +3
1
.
2 m - 1
Để diện tích
OMN
bằng 4 thì
( )
2
2m +3
1
.
2 m - 1
= 4
( )
2
2m +3 4.2. m - 1=
2
4 12 9 8 m - 1m m+ + =
y ax b
= +
.
+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng tròn và liên hệ giữa R;
r; d với vị trí tơng đối của 2 đờng tròn.
Tuần 15
Bài 9: Luyện tập về vị trí tơng đối 2 của đờng thẳng
Ôn tập chơng II ( hình học)
Soạn: 25/11/2008 Dạy: 29+30/11/2008
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh vận dụng điều kiện để 2 đờng thẳng song song , cắt nhau,
trùng nhau, vuông góc với nhau làm bài tập liên quan về vị trí tơng đối của 2 đ-
ờng thẳng, tính chất của tiếp tuyến, cách chứng minh 1 đờng thẳng là tiếp tuyến
của đờng tròn.
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh,
chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa.
HS: Ôn tập về vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trong mặt phẳng, thớc kẻ, com pa.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2
2. Nội dung :
Phần I: Luyện tập về vị trí tơng đối 2 của đờng thẳng
1. Bài 1: Cho hàm số
y = (m - 3)x + m + 2 (*)
a) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
+
2 3
1 2
m
m
= +
1
1
m
m
=
( t/m)
Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số
y = (m - 3)x + m + 2 (*)
2. Bài 2: Cho hàm số
( )
y = (2k +1)x + k - 2 *
a) Tìm k để đồ thị hàm số (*) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.
b) Tìm k để đồ thị hàm số (*) song song với đờng thẳng
y= 2x + 3
c) Tìm k để đồ thị hàm số (*) vuông góc với đờng thẳng y =
1
3
x 3
Giải:
a) Để đồ thị hàm số
y = (2k +1)x + k - 2
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
x = 0; y = - 3
Ta có: 0 = ( 2k + 1 ).2 + k - 2
4k + 2 +k - 2 = 0
5k = 0
k = 0
Vậy với k = 0 thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
b) Để đồ thị hàm số
y = (2k +1)x + k - 2
song song với đờng thẳng
k
k
=
1
2
5
k
k
=
t/m)
Vậy với
1
2
k =
thì đồ thị hàm số
y = (2k +1)x + k - 2
song song với đờng thẳng
x3
Phần II: Ôn tập chơng II ( hình học
)
1. Bài 48: (SBT-134)
Giải:
a) Vì tiếp tuyến tại M và N cắt nhau tại A (gt)
AB = AC (Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau )
Mà
( )
O
OB = OC= R
AM = AN (cmt)
AO là đờng trung trực của BC
AO
BC (tính chất đờng trung trực)
b) Vì NOC là đờng kính của (O) (gt)
Kẻ tiếp tuyến d qua C
Kẻ AE d ; BF d; CH AB
KL a) CE = CF.
b) AC là tia phân giác của
c) CH
2
= AE.BF