KHOA NGÂN HÀNG
BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN QUẢN LÝ RỦI RO NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Tác giả: TS Nguyễn Thị Hiên.
Số ĐVHT: 6 trình.
I/ Nhóm câu hỏi dễ (92 câu):
Câu 1: Chức năng đặc biệt của NH là gì?
A. Là trung gian tài chính
B. Là trung gian phân bổ tín dụng, là đối tượng và đồng thời là trung gian chuyển tải chính sách
tiền tệ
C. Là trung gian thanh toán và cung cấp các dịch vụ thanh toán
D. Tất cả các ý trên
Câu 2: Theo quy dịnh tại thông tư 13 thì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu của các TCTD là bao nhiêu?
A. 7%
B. 8%
C. 9%
D. 10%
Câu 3: Theo thông tư 13 các TCTD được cho vay tối đa đối với một khách hàng là:
A. 10% vốn tự có của TCTD
B. 15% vốn tự có của TCTD
C. 20% vốn tự có của TCTD
D. 25% vốn tự có của TCTD
Câu 4: Thông tư 13 quy định tổng dư nợ cho vay và số dư bảo lãnh của TCTD đối với một khách hàng không
được vượt quá:
A. 15% vốn tự có của TCTD
B. 20% vốn tự có của TCTD
C. 25% vốn tự có của TCTD
D. 30% vốn tự có của TCTD
Câu 5: Tổng dư nợ cho vay của TCTD đối với một nhóm KH liên quan không được vượt quá:
A. 25% vốn tự có của TCTD
B. 30% vốn tự có của TCTD
Câu 11: Tổng dư nợ cho vay của chi nhánh NH nước ngoài đối với môt nhóm khách hàng có liên quan khong
được vượt quá bao nhiêu % VTC cua NH nước ngoài?
A. 20%
B. 25%
C. 30%
D. 50%
Câu 12: Tổng dư nợ cho vay và số dư bảo lãnh của chi nhánh NH nước ngoài đối với một nhóm khách hàng có
liên quan không được vượt quá bao nhiêu % vốn tự có của NH nước ngoài?
A. 30%
B. 40%
C. 50%
D. 60%
2
Câu 13: Các khoản tài trợ tín dụng thuộc chính sách tín dụng như: Cung cấp các khoản TD ưu đãi cho người
nghèo, TD sinh viên…được thực hiện qua NH nào?
A. NHCSXH
B. NHNo&PTNT
C. NH phát triển.
D. Tất cả các ý trên
Câu 14: Các khoản tài trợ tín dụng thuộc chính sách tín dụng như: Cấp các khoản TD đặc biệt cho nông
nghiệp, nông thôn, nông dân vùng sâu vùng xa, dân tộc thiểu số…được thực hiện qua NH nào?
A. NHCSXH
B. NHNo&PTNT
C. NH phát triển.
D. Tất cả các ý trên
Câu 15: Các khoản tài trợ tín dụng thuộc chính sách tín dụng như: Cung cấp các khoản tín dụng ưu đãi và bảo
lãnh vay vốn trong lĩnh vực XNK, cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, các lĩnh vực mà nhà nước ưu tiên phát
triển… được thực hiện qua NH nào?
A. NHCSXH
B. NHNo&PTNT
Câu 21: Những rủi ro chủ yếu trong hoạt động kinh doanh của NH là:
A. Rủi ro LS và rủi ro TD
3
B. Rủi ro LS, rủi ro TD, rủi ro thanh khoản
C. Rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro hoạt động
D. Rủi ro LS, rủi ro TD, rủi ro thanh khoản, rủi ro tỷ gía và rủi ro tác nghiệp.
Câu 22: Giải pháp xử lý khi TCTD có vốn chủ sở hữu quá lớn là:
A. Giữ nguyên quy mô TS, giảm vốn CSH bằng cách mua lại một số cổ phiếu của NH
B. Giữ nguyên quy mô TS, giảm vốn CSH bằng cách trả cổ tức nhiều hơn cho cổ đông, làm giảm lợi
nhuận giữ lại cho NH
C. Giữ nguyên vốn chủ sở hữu, nhưng tăng quy mô tài sản NH bằng cách tăng HĐV sau đó mở rộng
quy mô TD hoặc mua chứng khoán
D. Cả A,B,C đều được
Câu 23: Giải pháp xử lý đối với trường hợp vốn CSH quá thấp là:
A. Giữ nguyên quy mô TS, tăng vốn CSH bằng cách phát hành cổ phiếu bổ sung
B. Giữ nguyên quy mô TS, tăng vốn CSH bằng cách trả cổ tức ít hơn cho cổ đông, làm tăng lợi nhuận
giữ lại cho NH
C. Giữ nguyên vốn CSH, nhưng giảm TS có của NH bằng cách giảm quy mô TD hoặc bán các chứng
khoán trong danh mục đầu tư sau đó dừng tiền th được để giảm TS nợ
D. Cả A,B,C đều được
Câu 24: Giải pháp xử lý đối với trường hợp vốn CSH quá cao là:
A. Giữ nguyên quy mô TS, tăng vốn CSH bằng cách mua lại một số cổ phiếu của NH
B. Giữ nguyên quy mô TS, giảm vốn CSH bằng cách trả cổ tức nhiều hơn cho cổ đông, làm giảm
lợi nhuận giữ lại cho NH
C. Giữ nguyên vốn chủ sở hữu, nhưng giảm quy mô tài sản NH bằng cách mở rộng quy mô TD hoặc
mua chứng khoán
D.Cả A,B,C đều được
Câu 25: Giải pháp xử lý đối với trường hợp vốn CSH quá thấp là:
A. Giữ nguyên quy mô TS, giảm vốn CSH bằng cách phát hành cổ phiếu bổ sung
B. Giữ nguyên quy mô TS, giảm vốn CSH bằng cách trả cổ tức ít hơn cho cổ đông, làm tăng lợi nhuận
Câu 30: Khi khách hàng nộp vào NH một tờ séc bảo chi do NH khác phát hành, sau khi hạch toán sẽ làm ảnh
hưởng thế nào đến dự trữ của NH?
A. Tăng dự trữ
B. Giảm dự trữ
C. Không thay đổi
D. Vừa tăng vừa giảm
Câu 31: Khi khách hàng của NHA ký phát một tờ séc chuyển khoản và tờ séc này đã được khách hàng nộp vào
NHB và NHB đã gửi đến NHA để đòi tiền, sau khi HT dự trữ của NHA sẽ?
A. Tăng dự trữ
B. Giảm dự trữ
C. Vừa tăng vừa giảm
D. Không thay đổi
Câu 32: Khi khách hàng của NHA ký phát một tờ séc chuyển khoản và tờ séc này đã được khách hàng nộp vào
NHB và NHB đã gửi đến NHA để đòi tiền, sau khi HT dự trữ của NHB sẽ?
A. Tăng dự trữ
B. Giảm dự trữ
C. Vừa tăng vừa giảm
D. Không thay đổi
Câu 33: Khi khách hàng B nộp vào NHX một tờ séc chuyển khoản do KHA có tài khoản mở tại NHX ký phát.
Sau khi HT, dự trữ của NH sẽ?
A. Tăng dự trữ
B. Giảm dự trữ
C. Vừa tăng vừa giảm
D. Không thay đổi
Câu 34: Một khách hàng đến NH xin bảo chi séc từ TKTG của mình, dự trữ của NH sẽ:
A. Tăng
B. Giảm
5
C. Không biến động
D. Vừa tăng vừa giảm
là gì?
A. Có thêm nguồn tiền tạm thời nhàn dỗi trên TKTG thanh toán của khách hàng
B. Dễ dàng giám sát người vay. Kiểm soát được dòng tiền thông qua hoạt động của TKTGTT
C. Phòng ngừa, hạn chế rủi ro TD
D. Tất cả các ý trên
Câu 41: Lý do phải quản lý vốn chủ sở hữu?
A. Tránh sự phá sản của ngân hàng
B. Đảm bảo tỷ lệ an toàn theo luật định
6
C. Đảm bảo tỷ lệ sinh lời hợp lý cho cổ đông
D. Tất cả các ý trên
Câu 42: Lý do phải quản lý tài sản Có?
A. Đảm bảo cân đối nguồn vốn và sử dụng vốn
B. Nhằm mục đích tối đa hoá lợi nhuận
C. Giảm thiểu rủi ro và có TS dự phòng thanh khoản hợp lý
D. B và C
Câu 43: Mục đích quản lý tài sản Nợ là:
A. Tìm kiếm nguồn vốn rẻ
B. Cân đối nguồn vốn và sử dụng vốn
C. Giúp các NH không phụ thuộc vào nguồn vốn sẵn có
D. Tất cả các ý trên
Câu 44: Lý do Ngân hàng yêu cầu khách hàng vay phải có tài sản thế chấp?
A. Vì tài sản thế chấp có ý nghĩa rất lớn đối với ngân hàng
B. Vì nó là nguồn thu nợ thứ hai khi khách hàng gặp rủi ro không trả được nợ
C. Vì quy chế cho vay của NH đã quy định như vậy
D. Tất cả các ý trên
Câu 45: Trong rủi ro lãi suất, rủi ro tái tài trợ tài sản Nợ là:
A. Ngân hàng dùng vốn ngắn hạn để tài trợ cho vay, đầu tư có kỳ hạn dài hơn
B. A và lãi suất trên thị trường tăng
C. A và lãi suất trên thị trường giảm
B. Xác định khe hở nhạy cảm lãi suất
C. Phân tích sự chênh lệch về kỳ hạn giữa tài sản Nợ và tài sản Có
D. A và B
Câu 52: Khi chênh lệch giữa giá trị TS Có nhạy cảm với lãi suất và giá trị TS Nợ nhạy cảm với lãi suất (GAP)
> 0, thì rủi ro lãi suất xảy ra khi:
A. Lãi suất trên thị trường không đổi
B. Lãi suất trên thị trường giảm
C. Lãi suất trên thị trường tăng
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 53: Biện pháp phòng chống rủi ro lãi suất:
A. Duy trì sự cân xứng về kỳ hạn của TSN và TSC
B. Áp dụng chính sách lãi suất linh hoạt
C. Sử dụng các hợp đồng phái sinh
D. Tất cả các PA trên
Câu 54: Tài sản Có nhạy cảm với LS bao gồm:
A. Tín dụng ngắn hạn; Tín dụng tiêu dùng dài hạn LS thả nổi điều chỉnh 6 tháng 1 lần
B. TD trung, dài hạn LS thả nổi điều chỉnh hàng năm
C. Bao gồm tất cả các loại tín dụng của NH
D. Gồm A và B
Câu 55: Thời lượng của một TS được hiểu là:
A. Thước đo thời gian tồn tại luồng tiền của TS này
B. Thời gian tồn tại luồng tiền được tính trên cơ sở các giá trị hiện tại của nó
C. Là thời gian tồn tại thực tế của một TS
D. Là thước đo thời gian tồn tại luồng tiền của TS này, được tính trên cơ sở các giá trị hiện tại
của nó.
Câu 56: Tại sao đối với NHTM việc định giá tài sản theo thị giá lại có ý nghĩa hơn việc sử dụng giá trị ghi sổ
trong việc ra quyết định tài chính?
A. Vì thị giá TS là giá trị thực của TS tại thời điểm định giá (giá trị thị trường).
8
B. Vì giá trị ghi sổ là giá trị hạch toán ban đầu của tài sản (giá trị lịch sử).
B. Giảm
C. Có thể tăng, có thể giảm
D. Không biến động
Câu 63: LS thị trường giảm, thu nhập của NH sẽ biến động như thế nào khi NH duy trì TSC lớn hơn TSN?
A. Tăng
B. Giảm
C. Có thể tăng, có thể giảm
D. Không biến động
9
Câu 64: LS thị trường tăng, thu nhập của NH sẽ biến động như thế nào khi NH duy trì TSC lớn hơn TSN?
A. Tăng
B. Giảm
C. Có thể tăng, có thể giảm
D. Không biến động
Câu 65: Những TSC hoặc TSN nào sau đây thích hợp với kỳ định giá lại là hàng năm?
1. Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn 91 ngày
2. Trái phiếu Kho bạc kỳ hạn 1 năm
3. Trái phiếu Kho bạc kỳ hạn 20 năm
4. Trái phiếu Công ty thời hạn 20 năm LS thả nổi, định giá lại hàng năm
5. Tín dụng bất động sản, kỳ hạn 30 năm, LS thả nổi, định giá lại 6 tháng/1 lần
6. Cho vay qua đêm trên Interbank
7. Tiền gửi kỳ hạn 9 tháng, LS cố định
8. Tiền gửi kỳ hạn 12 tháng, LS cố định
A. Tất cả
B. 1, 5,6,9
C. 1,2,4,5,6
D. 1,2,4,5,6,7,8
Câu 66: Mức độ rủi ro giảm giá trị tài sản khi LS tăng phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Phụ thuộc vào giá trị ghi sổ của TS
B. Phụ thuộc vào thời lượng của TS
H. Tất cả các ý trên
Câu 71: NH huy động vốn với lãi suất huy động ấn định là 8,5%/năm, kỳ hạn nguồn vốn huy động là 2 năm.
NH dùng nguồn vốn này để đầu tư cho vay ngắn hạn, lãi suất của khoản đầu tư là 9%/năm, thời hạn 1 năm.
Điều gì sẽ xảy ra nếu lãi suất thị trường của các khoản đầu tư tăng 10% vào năm thứ 2?
A. Ngân hàng sẽ phải hứng chịu rủi ro lãi suất
B. Ngân hàng sẽ tăng lợi nhuận tương ứng với 1% lãi suất tăng thêm vào năm thứ hai
C. NH sẽ không phải hứng chịu rủi ro LS khi tái đầu tư TS Có
D. Gồm B và C
Câu 72: NH huy động vốn với lãi suất huy động ấn định là 8,5%/năm, kỳ hạn nguồn vốn huy động là 1 năm.
NH dùng nguồn vốn này để đầu tư cho vay trung hạn, lãi suất cố định của khoản đầu tư là 9%/năm, thời hạn 2
năm. Điều gì sẽ xảy ra nếu lãi suất huy động giảm còn 8% vào năm thứ 2?
A. Ngân hàng sẽ không phải hứng chịu rủi ro lãi suất khi thực hiện tái tài trợ TS Nợ
B. Ngân hàng sẽ tăng lợi nhuận tương ứng với 0,5% lãi suất tăng thêm vào năm thứ hai do tiết giảm
được chi phí huy động vốn
C. NH sẽ phải tái tài trợ TSN nhưng không phải hứng chịu rủi ro và còn tăng lợi nhuận vì chi phí
HĐV giảm.
D. Không đáp án nào đúng
Câu 73: NH huy động vốn với lãi suất huy động ấn định là 8,5%/năm, kỳ hạn nguồn vốn huy động là 1 năm.
NH dùng nguồn vốn này để đầu tư cho vay trung hạn, lãi suất thả nổi là 9%/năm, điều chỉnh hàng năm thời hạn
cho vay 2 năm. Điều gì sẽ xảy ra nếu LS thị trường tăng đồng loạt 1% vào năm thứ 2?
A. Ngân hàng sẽ phải hứng chịu rủi ro lãi suất
B. Ngân hàng sẽ tăng lợi nhuận tương ứng với 1% lãi suất tăng thêm vào năm thứ hai
C. Lợi nhuận của NH không tăng, không giảm và NH sẽ không phải hứng chịu rủi ro LS khi tái
tài trợ TS Nợ vì cho vay trung, dài hạn áp dụng LS thả nổi.
D. Không đáp án nào đúng.
Câu 74: NH huy động vốn dài hạn với lãi suất thả nổi điều chỉnh 1 năm 1 lần, LS năm đầu là 8%/năm, kỳ hạn
nguồn vốn huy động là 10 năm. NH dùng nguồn vốn này để đầu tư cho vay ngắn hạn, lãi suất của khoản đầu tư
hiện tại là 9%/năm, thời hạn 1 năm. Điều gì sẽ xảy ra nếu lãi suất thị trường giảm đồng loạt 1% vào năm thứ 2?
A. Ngân hàng sẽ phải hứng chịu rủi ro lãi suất vì thu nhập giảm
B. NH sẽ không phải hứng chịu rủi ro LS khi tái đầu tư TS Có
Câu 79: Sự khác nhau về nội dung giữa hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng tương lai?
A. HĐ tương lại là HĐ được tiêu chuẩn hoá còn HĐ kỳ hạn là những HĐ tuỳ ý, phụ thuộc vào thoả
thuận giữa người mua và người bán
B. Đối tượng chịu rủi ro của HĐ kỳ hạn là các đối tác tham gia hợp đồng còn HĐ tương lai không có
rủi ro
C. Cả A và B
D. Không có sự khác biệt
Câu 80: Giả sử lãi suất thị trường dự báo sẽ tăng trong tương lai các nhà QTNH sẽ quyết định thế nào để phòng
ngừa rủi ro lãi suất bằng hợp đồng kỳ hạn trái phiếu?
A. Bán kỳ hạn các trái phiếu theo giá hiện tại
B. Bán trái phiếu cho người mua theo giá thoả thuận tại thời điểm đáo hạn trong hợp đồng
C. Mua kỳ hạn các trái phiếu theo giá hiện tại
D. Không ý nào đúng
Câu 81: Giả sử lãi suất thị trường dự báo sẽ giảm trong tương lai các nhà QTNH sẽ quyết định thế nào để
phòng ngừa rủi ro lãi suất bằng các HĐ kỳ hạn?
A. Ký các hợp đồng bán kỳ hạn các trái phiếu theo giá hiện tại
B. Ký các hợp đồng mua kỳ hạn các trái phiếu theo giá hiện tại
C. Ký các hợp đồng mua kỳ hạn trái phiếu theo giá thoả thuận tại thời điểm đáo hạn
D. Không ý nào đúng
Câu 82: Các NHTM sẽ thực hiện phòng ngừa rủi ro lãi suất bằng các HĐ kỳ hạn tiền gửi khi nào?
A. Khi NH phải thực hiện tái tài trợ tài sản nợ với dự đoán LS tăng trong tương lai
B. Khi NH phải thực hiện tái đầu tư TSC với dự đoán LS sẽ tăng trong tương lai
C. Khi NH phải thực hiện tái tài trợ TS nợ với dự đoán LS sẽ giảm trong tương lai
12
D. Khi NH phải thực hiện tái đầu tư TSC với dự đoán LS sẽ giảm trong tương lai
Câu 83: Các NHTM sẽ thực hiện phòng ngừa rủi ro lãi suất bằng các HĐ kỳ hạn LS khi nào?
A. Khi NH huy động vốn với LS thả nổi nhưng lại cho vay với LS cố định
B. Khi NH muốn hoán đổi LS cho phù hợp với tính chất cố định hay thả nổi của nguồn vốn huy động
C. Khi NH huy động vốn với LS cố định nhưng lại cho vay với LS thả nổi
D. Khi NH phải thực hiện tái đầu tư TSC với dự đoán LS sẽ giảm trong tương lai
D. Không đáp án nào đúng
Câu 89: Hợp đồng quyền chọn là gì?
A. Là một công cụ tài chính cho phép người sử dụng được mua một tài sản nhất định có sự thoả thuận
về giá cả từ trước tại một thời điểm nhất định trong tương lai.
B. Là một công cụ tài chính cho phép người mua HĐ có quyền mua hoặc bán một tài sản tại mức giá cố
định đã được thoả thuận từ trước tại một thời điểm nhất định trong tương lai.
13
C. Là một công cụ tài chính cho phép người sử dụng có quyền mua hoặc bán một tài sản với một
mức giá cố định đã được thoả thuận từ trước trong hợp đồng tại một thời điểm nhất định trong tương
lai.
Câu 90: Lý do phải hạn chế các hợp đồng quyền chọn bán?
A. Vì các NH thực hiện các HĐ quyền chọn không nhằm mục đích phòng ngừa rủi ro
B. Vì các HĐ quyền chọn đôi khi phải hứng chịu rất nhiều rủi ro
C. Vì khi các NH SD hợp đồng quyền chọn nhằm mục đích đầu cơ thì phải đối mặt với rủi ro là
rất lớn
D. Tất cả các ý trên
Câu 91: Đặc trưng cơ bản của Hợp đồng hoán đổi lãi suất?
A. Người mua HĐ nhằm chuyển đổi LS huy động cố định sang LS thả nổi còn người bán thì nhằm mục
đích ngược lại
B. Người mua HĐ nhằm chuyển đổi LS huy động thả nổi sang LS cố định để phù hợp với tính
chất cố định của nguồn thu từ TS có, còn người bán thì nhằm mục đích ngược lại
C. Người mua và người bán hợp đồng đều nhằm mục đích phòng ngừa rủi ro LS
D. Tùy tình hình thực tế của mỗi NH mà người mua và bán HĐ có mục đích khác nhau
Câu 92: Theo quy định hiện hành, nợ nhóm nào sau đây phải trích lập dự phòng cụ thể?
A. Nợ nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3, nhóm 4 và nhóm 5
B. Nợ nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3
C. Nợ nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3, nhóm 4
D. Nợ nhóm 2, nhóm 3, nhóm 4, nhóm 5
14
II/ Nhóm câu hỏi trung bình (230 câu):
C. 50 triệu đồng
D. Không có phương án nào đúng
Câu 7 : Trường hợp nào sau đây có thể dẫn đến rủi ro tín dụng?
A. Mất cân đối về kỳ hạn giữa tài sản Nợ và tài sản Có
B. Mất cân đối về quy mô tiền gửi và quy mô tài sản Có sinh lợi
C. Thiếu sự giám sát tín dụng. Lãi suất tăng, giảm đột ngột
D. Gồm tất cả các phương án trên
15
Câu 8: Rủi ro nguồn vốn được thể hiện thông qua biểu hiện nào dưới đây?
A. Nguồn vốn bị tồn đọng, không cho vay được
B. Nguồn vốn không đáp ứng tốt cho nhu cầu sử dụng vốn của ngân hàng
C. NH cho vay được nhưng thu nhập từ hoạt động cho vay không đủ bù đắp cho chi phí huy động vốn.
D. A và C
Câu 9: Ngân hàng có thể sử dụng phương pháp nào để đo lường rủi ro tín dụng?
A. Sử dụng mô hình GAP
B. Phân tích tín dụng, Chấm điểm tín dụng
C. Thường xuyên kiểm tra, giám sát khoản cho vay
D. A và B
Câu 10: Để khuyến khích mở rộng TD đối với nền kinh tế NHNN thường sử dụng công cụ:
A. Tăng lãi suất cơ bản; Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các NHTM
B. Giảm lãi suất cơ bản; Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các NHTM
C. Tăng LSCB, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc các NHTM
D. Giảm LSCB, tăng tỷ lệ DTBB các NHTM
Câu 11: Khái niệm về rủi ro tín dụng?
A. Là khả năng khách hàng nhận vốn vay nhưng không thanh toán đầy đủ gốc, lãi khi đến hạn
B. Là khi khách hàng vay vốn không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ trả nợ dẫn đến tổn thất cho ngân hàng
C. Là khi khách hàng nhận vốn vay không trả nợ hoặc không thanh toán đầy đủ, đúng hạn cả
gốc và lãi cho NH gây tổn thất cho NH.
D. Tất cả các ý trên đều được
Câu 12: Giới hạn rủi ro tín dụng bao gồm:
B. Căn cứ vào giá trị tài sản thế chấp phải khấu trừ
C. Căn cứ vào thực trạng từng nhóm nợ
D. Tất cả các ý trên
Câu 18: Các tổ chức TD được sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong các trường hợp nào?
A. Khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật; cá nhân bị chết
hoặc mất tích.
B. Các khoản nợ thuộc nhóm 5 được các TCTD xác định là không còn khả năng trả nợ.
C. Các khoản nợ khoanh chờ Chính phủ xử lý,
D. Tất cả các ý trên.
Câu 19: Vì sao các TCTD phải trích lập dự phòng rủi ro TD?
A. Vì xác suất rủi ro TD là rất lớn.
B. Vì các TCTD phải thực hiện theo quy định
C. Để có nguồn dự phòng xử lý rủi ro bù đắp các khoản nợ không thu hồi được.
D. Tất cả các ý trên,
Câu 20: Theo quy định hiện hành tại VB 493, các TCTD phải trích lập dự phòng chung như thế nào?
A. 0,75% trên tổng dư nợ TD nội bảng.
B. 0,75% trên tổng dư nợ nội, ngoại bảng tại thời điểm trích
C. 0,75% trên tổng dư nợ TD nội, ngoại bảng trừ nợ nhóm 5.
D. 75% trên tổng dư nợ nội, ngoại bảng tại thời điểm trích trừ nợ nhóm 5.
Câu 21: Giải pháp xử lý rủi ro đối với các khoản nợ không có khả năng thu hồi đối với các TCTD?.
A. Sử dụng quỹ dự phòng rủi ro
B. Sử dụng quỹ dự phòng rủi ro và vốn tự có khi quỹ dự phòng không đủ để bù đắp.
C. Dùng lợi nhuận để lại để bù đắp,
D. Tất cả các ý trên.
Câu 22: Giải pháp xử lý rủi ro đối với các khoản nợ không có khả năng thu hồi đối với các TCTD khi nguồn
dự phòng rủi ro không đủ để xử lý?.
A. Dùng lợi nhuận hàng năm và vốn tự có của đơn vị.
B. Dùng vốn chủ sở hữu của đơn vị.
C. Dùng vốn của NSNN
17
Câu 28: Trạng thái thanh khoản ròng là gì?
A. Là chênh lệch giữa tổng cầu và tổng cung thanh khoản tại một thời điểm
B. Là chênh lệch giữa tổng cung và tổng cầu thanh khoản
C. Là chênh lệch giữa tổng cung và tổng cầu thanh khoản tại một thời điểm
D. A hoặc C đều được
Câu 29: Rủi ro thanh khoản là gì?
A. Là khả năng NH không đáp ứng được các nghĩa vụ tài chính một cách tức thời hoặc phải huy động
vốn với giá cao hoặc phải bán tài sản với giá thấp
B. Là khả năng NH không đáp ứng được các nghĩa vụ tài chính một cách tức thời, phải huy động
vốn với giá cao hoặc phải bán tài sản với giá thấp
18
C. Là những rủi ro NH phải gánh chịu khi gặp vấn đề về thanh khoản
D. Cả 3 đáp án trên đều được
Câu 30: Rủi ro thanh khoản xảy ra khi nào?
A. Khi NH bị thâm hụt thanh khoản
B. Khi NH thặng dư thanh khoản
C. Khi thặng dư (dự trữ quá mức) và khi thâm hụt
D. Khi NH mất khả năng thanh toán
Câu 31: Những vấn đề NH phải gánh chịu khi xảy ra rủi ro thanh khoản là gì?
A. Chuyển hoá tài sản thành tiền với giá thấp hoặc chi phí cao
B. Tiếp cận thị trường tiền tệ để tăng vốn với những điều kiện khắt khe hơn
C. Mất uy tín với khách hàng truyền thống. Đình trệ hoạt động dẫn đến giảm thu nhập
D. Tất cả các ý trên
Câu 32: Các dấu hiệu nhận biết rủi ro thanh khoản?
A. NH bất ngờ huy động vốn với LS cao hoặc vay NHTƯ với khối lượng lớn và thường xuyên hơn
hoặc chấp nhận lỗ khi bán tài sản.
B. Từ chối các khoản cho vay
C. Sự biến động của giá cổ phiếu và lòng tin của dân chúng bị giảm sút
D. Tất cả các ý trên
Câu 33: Đặc trưng cơ bản của rủi ro thanh khoản là gì:
C. NH có nguy cơ bị mất khả năng thanh toán nếu không tìm được nguồn TT bổ sung
D. B&C
Câu 39: Để quản lý rủi ro thanh khoản có thể sử dụng các biện pháp nào?
A. Quản lý tài sản Nợ và tài sản Có
B. Xác định khe hở lãi suất
C. Quản lý thanh khoản kết hợp
D. A và C
Câu 40: Nguyên nhân tiền đề dẫn đến rủi ro thanh khoản là gì?
A. Do NH huy động và đi vay vốn với thời hạn ngắn để đầu tư cho vay ra với thời hạn dài
B. Do sự nhạy cảm của TS với sự thay đổi của LS
C. Do những trục trặc về thanh khoản khiến lòng tin của dân chúng bị lung lay
D. Do tất cả các ý trên
Câu 41: Nguyên nhân hoạt động dẫn đến rủi ro thanh khoản là gì?
A. Do khách hàng gửi tiền đồng loạt rút ra một khoản tiền lớn buộc NH phải đi vay bổ sung với LS cao
hoặc bán bớt TS với giá rẻ .
B. Do KH thực hiện các cam kết TD cùng lúc khiến NH phải chuyển hoá các TS khác thành tiền để đáp
ứng nhu cầu thanh khoản hoặc đi vay các NH khác với LS cao.
C. Gồm cả A và B
D. Không ý nào đúng
Câu 42: Tài sản có có tính lỏng thấp đó là những tài sản:
A. Tiền mặt, tiền gửi NHNN và TG thanh toán
B. Các khoản đầu tư mua sắm TSCĐ
C. Các khoản tài trợ tín dụng
D. B&C
Câu 43: Phương án quản lý rủi ro thanh khoản đối với hiệu ứng rút tiền là:
A. Đi vay với thời hạn ngắn
B. Phát hành kỳ phiếu ngắn hạn, hay phát hành một số trái phiếu có thời hạn dài
C. Cả hai phương án trên
D. Không phương án nào đúng
Câu 44: Phương án quản lý rủi ro thanh khoản để thực hiện các cam kết tín dụng:
C. Cả A và B
D. Không đáp án nào đúng
Câu 50: Có mấy phương pháp đo lường rủi ro thanh khoản?
A. 4 phương pháp
B. 5 phương pháp
C. 6 phương pháp
D. 7 phương pháp
Câu 51: Chiến lược quản lý rủi ro thanh khoản với TS nợ bao gồm:
A. Phát triển thị trường bán lẻ
B. Đa dạng hoá nguồn vốn
21
C. Tăng cường thu hút nguồn vốn dài hạn với LS cố định
D. Tất cả các ý trên
Câu 52: Rủi ro hối đoái là:
A. những sự cố xảy ra trong hoạt động kinh doanh hối đoái có thể gây nên những tổn thất cho
ngân hàng
B. Sự biến động của tỷ giá làm giảm lợi nhuận của NH
C. Sự không cân xứng giữa TSC và TSN của bang CĐ ngoại tệ
D. Tất cả các ý trên
Câu 53: Nguyên nhân dẫn tới rủi ro hối đoái có thể xuất phát từ:
A. Ngân hàng thực hiện giao dịch ngoại tệ cho khách hàng và bản thân ngân hàng.
B. Ngân hàng huy động vốn bằng ngoại tệ.
C. Đầu tư tài sản Có bằng ngoại tệ.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 54: Trong các hợp đồng phái sinh được sử dụng để ngăn ngừa và hạn chế rủi ro hối đoái thì yếu tố giúp
cho ngân hàng có thể hạn chế được rủi ro là:
A. Số lượng ngoại tệ giao dịch đã được thỏa thuận trước
B. Thời gian thực hiện hợp đồng đã được thỏa thuận trước
C. Tỷ giá thực hiện được thỏa thuận trước
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
D. Duy trì trạng thái ngoại hối đoản ròng
Câu 61: Điều kiện để ngân hàng phải hứng chịu rủi ro tỷ giá khi duy trì trạng thái ngoại tệ đoản ròng?
A. Tỷ giá không biến động
B. Tỷ giá biến động tăng
C. Tỷ giá biến động giảm
D. Tỷ giá biến động tăng hoặc giảm
Câu 62: Để có được trạng thái ngoại tệ cân bằng, các NH cần phải làm gì?
A. đồng thời làm cân xứng giữa “TSN và TSC nội bảng” và làm cân xứng giữa “doanh số mua vào và
DS bán ra” đối với từng ngoại tệ
B. Làm cho trạng thái nội bảng và ngoại bảng ngược dấu với nhau
C. Sử dụng các HĐ phái sinh
D. gồm A và B
Câu 63: Mức độ rủi ro của tỷ giá phụ thuộc vào?
A. Độ lớn của trạng thái ngoại tệ
B. Mức độ biến động của tỷ giá
C. Trạng thái trường ròng hoặc đoản ròng
D. A và B
Câu 64: Phương pháp phòng ngừa ngoại bảng?
A. Sử dụng các hợp đồng phái sinh
B. Sử dụng hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng hoán đổi
C. Sử dụng hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn
D. Tất cả các PA trên
Câu 65: Thời điểm phát sinh trạng thái ngoại tệ đối với các hợp đồng phái sinh là:
A. Ngay sau khi ký hợp đồng
B. Tại thời điểm thanh toán
C. Tại thời điểm phát sinh giao dịch
D. Không phát sinh trạng thái ngoại tệ đối với các HĐ phái sinh
Câu 66: Tổng trạng thái ngoại tệ mở là:
A. Tổng TS nợ – Tổng tài sản có
B. Tổng doanh số mua vào – tổng doanh số bán ra
C. Các HĐ ngoại tệ đã được ký kết nhưng chưa hạch toán
D. Tất cả các ý trên
Câu 72: Các NHTM tham gia thị trường ngoại tệ thông qua các hoạt động nào?
A. Mua hộ bán hộ ngoại tệ cho KH nhằm phục vụ cho xuất nhập khẩu
B. Mua bộ, bán hộ ngoại tệ cho KH và cho chính NH nhằm phục vụ cho nhu cầu XNK và đầu tư
của KH và phục vụ cho mục tiêu phòng ngừa rủi ro hoặc mục tiêu kiếm lời của NH.
C. Mua bán ngoại tệ nhằm cân bằng trạng thái ngoại tệ để phòng ngừa rủi ro tỷ giá
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 73: Trạng thái ngoại tệ mở đối với một ngoại tệ bao gồm:
A. Trạng thái ngoại tệ nội bảng và trạng thái ngoại tệ ngoại bảng của ngoại tệ đó
B. Tổng trạng thái ngoại tệ nội bảng và trạng thái ngoại tệ ngoại bảng của cả bảng cân đối
C. Cả A và B
D. Không ý nào đúng
Câu 74: Điều kiện để có rủi ro ngoại tệ là:
A. Phải có trạng thái ngoại tệ mở
B. Tỷ giá phải biến động
24
C. Phải có trạng thái ngoại tệ mở và tỷ giá phải biến động
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 75: Điều kiện để tránh rủi ro tỷ giá bao gồm:
A. Phải duy trì trạng thái ngoại tệ nội bảng và trạng thái ngoại tệ ngoại bảng bằng 0
B. Tổng trạng thái ngoại tệ mở phải lớn hơn 0
C. Cả A và B
D. Không ý nào đúng
Câu 76: Sự biến động của tỷ giá phụ thuộc vào các nguyễn nhân nào?
A. Yếu tố kinh tế: Khủng hoảng, lạm phát, LS biến động
B. Yếu tố chính trị: Thuế quan, hạn ngạch
C. Văn hóa xã hội: Tâm lý ưa dùng hàng ngoại
D. Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 77: Một Ngân hàng đã dùng nguồn VND để đầu tư cho vay ngoại tệ bằng USD thời hạn 1 năm. Để phòng