Chuyên đề: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức hóa học 9 - Pdf 23

Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 1 TÀI LIỆU BỔ TRỢ VÀ NÂNG CAO KIẾN THỨC
HÓA HỌC 9

gi¸o viªn:

TRƯƠNG THẾ THẢO
ĐIỆN THOẠI: 0163.4104805 Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 2

Chuyên ñề 5: MỐI QUAN HỆ GIỮA
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

(l)
→ 2NaOH
(dd)

(4) 2Fe(OH)
3r
o
t
→
Fe
2
O
3(r)
+ 3H
2
O
(5) P
2
O
5(r)
+ 3H
2
O
(l)

2H
2
PO
4(dd)



CaSO
4(r)
+ 2H
2
O
(l)

(9) AgNO
3(dd)
+ HCl
(dd)


AgCl
(r
+ HNO
3(dd)
B. BÀI TẬP VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:
I. BÀI TẬP TRĂC NGHIỆM:
Câu 1. Cho sơ ñồ phản ứng:
X + HCl
→
Y + H
2
O
Y + NaOH
→
Z


X → XCl
2
→ X(NO
3
)
2
→ X

XCl
3
→X(OH)
3
→X
2
O
3
→X
X là:
A. Al. B. Fe. C. Mg. D. Cu.
Câu 4: Trong dãy biến hoá sau:
Al
+ O
2
X
+ HCl
Y
X, Y lần lượt là:
MU
ỐI


)
3
C. Al
2
O
3
, Al(OH)
3
D. Al
2
O
3
, Al(NO
3
)
3

Câu 5: Cho sơ ñồ:
Al
2
O
3
→ Y → X → XCl
2
→ X(OH)
2
→ XO


XCl

3
; NaHCO
3
.
C. CO; CO
2
; NaHCO
3
. D. CO; CO
2
; NaOH.
Câu 7: Cho sơ ñồ biến ñổi sau: Phi kim → Oxit axit (1) → Oxit axit (2) → Axit
Dãy chất phù hợp với sơ ñồ trên là:
A. P →P
2
O
3
→ P
2
O
5
→H
3
PO
3
B. N
2
→ NO →N
2
O

)
3
 AlCl
3

A. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch Na
2
SO
4
, (3) dung dịch BaCl
2
.
B. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch H
2
SO
4
, (3) dung dịch NaCl.
C. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch Na
2
SO
4
, (3) dung dịch HCl.
D. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch H
2
SO
4
, (3) dung dịch BaCl
2
.
Câu 9: Cho sơ ñồ phản ứng :

3

X có thể là :
A. Al
2
O
3
B. Al(NO
3
)
3
C. Al(OH)
3
D. H
2
SO
4

Câu 11: Cho sơ ñồ: Kim loại → bazơ → muối 1 → muối 2. Dãy chuyển hóa nào sau ñây phù hợp với sơ ñồ
trên?
A. Na → NaOH → Na
2
SO
4
→ NaCl. B. Mg → Mg(OH)
2
→MgSO
4
→MgCl
2

C. Fe; FeCl
2
; Fe(OH)
2
. D. CO
2
; FeCl
2
; Fe(OH)
2
.
Câu 13: Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O. X là
A. CO. B. NaHCO
3
. C. CO
2
. D. KHCO
3
.
Câu 14: Cho sơ ñồ sau: A

B

, H
2
SO
3
.

Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 4

Câu 15: Cho sơ ñồ sau : Mg+ CO
2
→X+ Y; X+HCl→Z+ H
2
O; Z+NaOH→T+NaCl; T→X+H
2
O. X là:
A. MgO B. MgCO
3
C. MgC
2
D. MgCl
2

Câu 16: Trong sơ ñồ pứ sau : A

HCl
B

NaOH
C

2
(SO
4
)
3
; Z: SO
2

C. Không có chất nào thỏa mãn ñược phản ứng trên. D. X: H
2
SO
4
ñặc; Y: FeSO
4
; Z: SO
2

Câu 18:

Trong các sơ ñồ biểu thị tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ sau, sơ ñồ nào sai?
A. Oxit axit + Oxit bazơ Muối + Nước B. Muối + Axit Muối mới + Axit mới
C. Axit + Oxit Muối + Nước D. Bazơ không tan Oxit bazơ + Muối
Câu 19:

Cho các phương trình phản ứng:
(1). 2AgNO
3
+ Fe(NO
3
)

A. (1) hoặc (3) B. HCl, CO
2
, NaHCO
3
(1)
C. HCl, CO
2
, Na
2
CO
3
(3) D. HCl, MgCl
2
, Mg(OH)
2
(2)
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: Viết các phương trình hóa học thực hiện các sơ ñồ chuyển hóa sau:
1.
FeSO
4
FeCl
2
Fe(OH)
2 Fe Fe
2
O



Cu(NO
3
)
2

3. Mg

Cu

Ag

AgNO
3


Ag
2
CO
3


CH
3
COOAg
4. SO
2



2
SO
4
CuSO
4 SO
2
SO
2

6. a) Na
(1)

Na
2
O
(2)

NaOH
(3)
NaHCO
3 (4)
Na
2
CO
3 (5)
CO
2

Cu(NO
3
)
2

(4)
Cu
3
(PO
4
)
2 Na
2
CO
3

(1)
CaCO
3
BaCO
3

(5)
CuSO

2
S
3

(10)
Al
2
(SO
4
)
3 (11)
8. Al(OH)
3
Al(OH)
3

(7)
Al

Al(OH)
3
(4) (6) (9) (13)

Al
2
O
3

(5)
NaAlO

4 (2) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
Fe FeCl
3 (7)
Fe
2
(SO
4
)
3

(8)
Fe(OH)
3 (9)
Fe
2
O
3
(10)(18)
FeCl
3

10.

FeS

Na
2
CO
3
11.
(1)
P
2
O
5 (2)
P
(6)
H
3
PO
4
(3)

Ca
3
(PO
4
)
2

(4)
Ca(H

SO
2 (5)
SO
3 (6)
H
2
SO
4
(7) (8) (9) (10)
KHSO
3
K
2
SO
4
13. Ca
(1)
CaO
(2)
Ca(OH)
2

( 3)
CaCO
3

(4)

O
(3)
KOH
(4)
K
2
CO
3

(5)
K
3
PO
4 (6)
K
2
SO
4

KCl
(1)

(12)
KCl
(13)
KCl
(14)

SO
4
(4)

NaOH NaCl
(1)
NaOH
(8)(5)
CaCO
3
(6)

CO
2
(7)

Na
2
CO
3 16. S SO
2


→
)3(
H
2
SO
4

→
)4(
Na
2
SO
4

→
)5(
BaSO
4

18. SO
2

→
)1(
Na
2
SO
3



→
)4(
CaCO
3

→
)5(
CaSO
4

20. Fe
→
)1(
FeCl
3

→
)2(
Fe(OH)
3

→
)3(
Fe
2
O
3

→


→
)4(
FeO
→
)5(
FeSO
4
.
22. Cu
→
)1(
CuO
→
)2(
CuCl
2

→
)3(
Cu(OH)
2

→
)4(
CuO
→
)5(
Cu
→

Website: Email: Trang: 6

24. Al
2
O
3
Al
2
(SO
4
)
3

Al

Al(OH)
3
Al
2
O
3
Al
AlCl
3
Al(NO
3
)
3

Al

AlCl
3


Al(OH)
3


NaAlO
2


Al(OH)
3


Al
2
O
3


Al.
26.FeS
2



.
27. P

P
2
O
5


H
3
PO
4


NaH
2
PO
4


Na
2
HPO
4


Na
3
PO



NaNO
3
.
29. CaCO
3


CO
2

Na
2
CO
3

MgCO
3


MgO

MgSO
4


MgCl
2


3

Fe(OH)
3

Fe
2
O
3

Fe

Fe
3
O
4

FeCl
3
+ FeCl
2

Bài 2: Chọn các chất phù hợp với các phản ứng hóa học sau, viết các phương trình hóa học:
1.
X
1
+ X
2
X
3

X
4
+ X
5

2. :
A Ca(OH)
2
D Ca(OH)
2

CaCO
3

X KHCO
3
M CaCO
3

3. CuSO
4


B

C

D

Cu.

t
→
A + B
A + O
2

o
t
→
C
C + D → Axit E.
E + Cu → F + A + D.
A + D → Axit G.
6. A

B

C D
Biết A là khoáng sản dùng để sản xuất vôi sống, B là khí dùng nạp vào bình chữa lửa
7.
A
1
A
2
A
3
A
4

A A A A A

O
9.
+X,t
0
+B,t
0
+H
2
O +C
MnO
2
> Cl
2
> HCl > X > FeCl
2
+ FeCl
3

B, X, C là gì?
10. + X + Y t
0
+ Z , t
0

A B C D A
Biết C là chất kết tủa màu đỏ nâu và A, B, C, D, X, Y, Z là kí hiệu ứng với công thức 1 chất.
11. Fe + A  FeCl
2
+ B 12.
Cu + A B + C + D


………
5. H
2
SO
4 đặc
+ ………

CuSO
4
+ ……… +……… 6. KMnO
4
+ ………

……… + MnCl
2
+ ………
7. NaHCO
3


……… + ……… + ……… 8. Na
2
CO
3
+ ………

……… + CO
2
+ ………

NaClO + ……… + H
2
O 14. H
2
S + ………

S+ ………
15. Na
2
SO
3
+ ……… + H
2
O

NaHSO
3
16. Al + NaOH + ………

……… + H
2

17. NaOH + ………

CaCO
3
+ Na
2
CO
3

NaHSO
3
22.KHCO
3
+ KOH

……… + ………
23. BaCl
2
+ ?  NaCl + ? 24. HCl + ?

FeCl
2
+ ?
25. H
2
SO
4
+Na
2
SO
3

Na
2
SO
4
+?+? 26. Cl
2
+?

+?

BaCO
3
+ ? 32. ?

Fe
2
O
3
+ H
2
O
33 . KOH + ?

K
2
SO
4
+ ? 34. ? + H
2
SO
4


Zn SO
4
+ H
2
35. ? + CO

CuCl
2
40. CaCl
2
+ Na
2
CO
3



41. Na
2
SO
3
+H
2
SO
4


42.SiO
2
+ Ca(OH)
2



43. CaCl
2

48. CaSO
3
+H
2
SO
4



49. MgCl
2
+ NaNO
3


50. Al + ZnSO
4



51. Zn(NO
3
)
2
+ KCl

52. Fe(NO
3
)
2


56. Al + ZnSO
4



57. Pb(NO
3
)
2
+ KCl

58. Cu(NO
3
)
2
+Ag


59. KCl

+ MgCO
3


60. Na
2
SO
3
+H

+Hg


65. KOH +Fe
2
(SO
4
)
3


66. Ba +Na
2
SO
4



67. KCl +K
2
SO
4


68. KOH +FeCl
3



69. Ba(OH)

2


74. H
2
SO
4
+MgSO
3



75. H
2
SO
4
+CuSO
3


76. Ca(OH)
2
+K
2
CO
3



77. NaOH +FeCl

4



83. NaCl +K
2
SO
4


84. Na
2
CO
3
+ZnCl
2



85. Hg +AgNO
3


86. KOH +Fe
2
(SO
4
)
3


C. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP (VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC):
I. Viết phương trình hóa học:
- Viết sơ ñồ phản ứng gồm công thức hóa học các chất tham gia và sản phẩm
- Cân bằng phương trình hóa học.
* Lưu ý khi thực hiện sơ ñồ chuỗi phản ứng:
+ Nắm vững tính chất hóa học của các chất và phương pháp ñiều chế
+ Mỗi dấu mũi tên trong sơ ñồ viết 1 PTHH.
+ Ghi rõ ñiều kiện phản ứng và cân bằng ñầy ñủ, chính xác.
II. Các phương pháp cân bằng phương trình hóa học:
1. Phương pháp nguyên tử nguyên tố:
Khi cân bằng ta cố ý viết các ñơn chất khí (H
2
, O
2
, N
2
) dưới dạng nguyên tử riêng biệt rồi lập
luận qua một số bước.
Ví dụ: Cân bằng phản ứng P + O
2
 P
2
O
5

Ta viết: P + O  P
2
O
5


Áp dụng phương pháp này cần tiến hành các bước sau:
+ Xác ñịnh hóa trị tác dụng:
BaCl
2
+ Fe
2
(SO
4
)
3
 BaSO
4
+ FeCl
3

Hóa trị tác dụng lần lượt từ trái qua phải là:
II - I - III - II - II - II - III - I
Tìm bội số chung nhỏ nhất của các hóa trị tác dụng:
BSCNN(1, 2, 3) = 6
Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 9

+ Lấy BSCNN chia cho các hóa trị ta ñược các hệ số:
6 : II = 3 , 6 : III = 2 , 6 : I = 6
Thay vào phản ứng:
3BaCl
2
+ Fe
2
(SO

2.2P + 2.
2
5
O
2
 2 P
2
O
5

hay 4P + 5O
2
 2 P
2
O
5

4. Phương pháp "chẵn - lẻ":
Một phản ứng sau khi ñã cân bằng thì số nguyên tử của một nguyên tố ở vế trái bằng số nguyên tử
nguyên tố ñó ở vế phải. Vì vậy nếu số nguyên tử của một nguyên tố ở một vế là số chẵn thì số nguyên tử
nguyên tố ñó ở vế kia phải chẵn. Nếu ở một công thức nào ñó số nguyên tử nguyên tố ñó còn lẻ thì phải
nhân ñôi.
Ví dụ: FeS
2
+ O
2
 Fe
2
O
3

2
O
3
+ 8SO
2

5. Phương pháp xuất phát từ nguyên tố chung nhất:
Chọn nguyên tố có mặt ở nhiều hợp chất nhất trong phản ứng ñể bắt ñầu cân bằng hệ số các phân tử.
Ví dụ: Cu + HNO
3
 Cu(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O
Nguyên tố có mặt nhiều nhất là nguyên tố oxi, ở vế phải có 8 nguyên tử, vế trái có 3. Bội số chung nhỏ nhất
của 8 và 3 là 24, vậy hệ số của HNO
3
là 24 : 3 = 8
Ta có 8HNO
3
 4H
2
O  2NO (Vì số nguyên tử N ở vế trái chẵn)  3Cu(NO
3
)
2
 3Cu

4
 4H
2
O
c. Cân bằng các nguyên tố khác:
+ Cân bằng H: 4H
2
O  8HCl
+ Cân bằng Cl: 8HCl  KCl + MnCl
2
+ 5/2Cl
2

Ta ñược:
KMnO
4
+ 8HCl  KCl + MnCl
2
+ 5/2Cl
2
+ 4H
2
O
Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 10

Sau cùng nhân tất cả hễ số với mẫu số chung ta có:
2KMnO
4
+ 16HCl  2KCl + 2MnCl

 2NO + 3 H
2
O
Cuối cùng nhân các hệ số với mẫu số chung nhỏ nhất:
4NH
3
+ 5O
2
 4NO + 6 H
2
O
Ví dụ 2. CuFeS
2
+ O
2
 CuO + Fe
2
O
3
+ SO
2

Hoàn toàn tương tự như trên. Do nguyên tử Cu ñã cân bằng, ñầu tiên ta cân bằng Fe, tiếp theo cân bằng theo
thứ tự Cu  S  O rồi nhân ñôi các hệ số:
4CuFeS
2
+ 13O
2
 4CuO + 2Fe
2

2
2CO
2
+ H
2
O
cân bằng H
C
2
H
6
+ O
2
2 CO
2
+ 3 H
2
O
cân băng O , số nguyên tử O vế phải = 2*2 + 3 = 7, sau ñó chia cho 2 ñược hệ số O vế trái (7:2 = 7/2) do 7/2
chia lẻ nên nhân tất cả các phân tử ở 2 vế với 2
2 C
2
H
6
+ 7 O
2
 4 CO
2
+ 6 H
2

Fe
2
O
3
+ 3CO  2Fe + 3 CO
2

10. Phương pháp ñại số
- Nguyên tắc: số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế phải bằng nhau.
- Các bước cân bằng:
Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 11

+ Đặt ẩn số là các hệ số hợp thức.
+ Dùng ñịnh luật bảo toàn khối lượng ñể cân bằng nguyên tố và lập phương trình ñại số.
+ Chọn nghiệm tùy ý cho một ẩn, rồi dùng hệ phương trình ñại số ñể suy ra các ẩn số còn lại.
Thí Dụ:
a FeS
2
+ b O
2
→ c Fe
2
O
3
+ d SO
2

Ta có:
Fe: a = 2c

* Thí Dụ:
Fe + H
2
SO
4 ñặc, nóng
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Fe
0
→ Fe
+3
+ 3e
1 x 2Fe
0
→ 2Fe
+3
+ 6e
3 x S
+6
+ 2e → S
+4

-
.
* Các bước tiến hành:
- Bước 1: Tách ion, xác ñịnh các nguyên tố có số oxi hóa thay ñổi và viết các nửa phản ứng oxi hóa – khử.
- Bước 2: Cân bằng các bán phản ứng:
+ Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế
+ Thêm H
+
hay OH
-
.
+ Thêm H
2
O ñể cân bằng số nguyên tử hiñro.
+ Kiểm soát số nguyên tử oxi ở hai vế (phải bằng nhau).
+ Cân bằng ñiện tích thêm electron vào mỗi nửa phản ứng ñể cân bằng ñiện tích.
- Bước 3: Cân bằng electron, nhân hệ số ñể: Tổng số electron cho = tổng số electron nhận.
(tổng số oxi hóa giảm = tổng số oxi hóa tăng).
- Bước 4: Cộng các nửa phản ứng ta có phương trình ion thu gọn.
- Bước 5: Để chuyển phương trình dạng ion thu gọn thành phương trình ion ñầy ñủ và phương trình phân tử
cần cộng vào hai vế những lượng bằng nhau các cation hoặc anion ñể bù trừ ñiện tích.
Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 12

* Thí Dụ: Cân bằng phương trình phản ứng: Cu + HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2

NO
3
-
+ 4H
+
→ NO + 2H
2
O
Cân bằng ñiện tích
Cu → Cu
2+
+ 2e
NO
3
-
+ 4H
+
+ 3e → NO + 2H
2
O
+ Bước 3: Cân bằng electron
3 x Cu → Cu
2+
+ 2e
2 x NO
3
-
+ 4H
+
+ 3e → NO + 2H

2
+ KCl
2) Cu(OH)
2
+ HCl

CuCl
2
+ H
2
O
3) Cu(OH)
2
+ H
2
SO
4


CuSO
4
+ H
2
O
4) FeO + HCl

FeCl
2
+ H
2

7) P + O
2


P
2
O
5

8) NO + O
2


NO
2
9) NO
2
+ O
2
+ H
2
O

HNO
3
10) SO
2
+ O
2


4
13) Al
2
(SO
4
)
3
+ NaOH

Al(OH)
3
+ Na
2
SO
4
14) CaO + CO
2


CaCO
3
15) CaO + H
2
O

Ca(OH)
2
16) CaCO
3
+ H

PO
4
+ H
2
19) Ca(OH)
2
+ HBr

CaBr
2
+ H
2
O
20) Ca(OH)
2
+ HCl

CaCl
2
+ H
2
O
21) Ca(OH)
2
+ H
2
SO
4



S
24) Na
2
S + HCl

NaCl + H
2
S
25) K
3
PO
4
+ Mg(OH)
2


KOH + Mg
3
(PO
4
)
2
26) Mg + HCl

MgCl
2
+ H
2

27) Fe + H

3
+ HCl

AlCl
3
+ H
2
O

30) MnO
2
+ HCl

MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
31) KNO
3


KNO
2
+ O
2
32) Ba(NO
3

Al(OH)
3
+ NaCl
35) Al(OH)
3
+ NaOH

NaAlO
2
+ H
2
O
36) KClO
3


KCl + O
2
37) Fe(NO
3
)
3
+ KOH

Fe(OH)
3
+ KNO
3
38) H
2

+ HCl

BaCl
2
+ H
2
O
41) BaO + HBr

BaBr
2
+ H
2
O
42) Fe + O
2


Fe
3
O
4
43) Na + O
2


Na
2
O
44) P

+ O
2


NO + H
2
O
48) S + HNO
3


H
2
SO
4
+ NO
49) NO
2
+ O
2
+ H
2
O

HNO
3

50) FeCl
3
+ AgNO

4
+ Al(NO
3
)
3

53) FeO + HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ H
2
O
54) FeO + HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O

2
O
57) Fe(OH)
2
+ HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ H
2
O
58) Fe(OH)
2
+ HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O

Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
62) Fe
x
O
y
+ HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
63) FeS
2
+ HNO
3

+ HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ N
2
O
x
+ H
2
O
66) O
3
+ KI + H
2
O

O
2
+ I
2
+ KOH

+ H
2
S

S + H
2
O
70) Zn + HNO
3


Zn(NO
3
)
2
+ NO + NH
4
NO
3
+ H
2
O
71) Zn + HNO
3


Zn(NO
3
)
2

K
2
S + K
2
SO
3
+ H
2
O
75) Fe + KNO
3


Fe
2
O
3
+ N
2
+ K
2
O
76) Al + Fe
x
O
y


Al
2

3
+ H
2
O
80) Al + NaNO
3
+ NaOH

Na
3
AlO
3
+ NH
3
+ H
2
O
81) Fe + KNO
3


Fe
2
O
3
+ N
2
+ K
2
O

2
+ NaOH

NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
87) S + NaOH

Na
2
SO
4
+ Na
2
S + H
2
O
88) Br
2
+ NaOH

NaBr + NaBrO
3
+ H
2
O

3
 M(NO
3
)
n
+ N
x
O
y
+ H
2
O

*** Ghi chú:
Tài liệu này là của thầy Trương Thế Thảo biên soạn và tổng hợp từ
nhiều nguồn tư liệu khác nhau. Quý thầy cô giáo và các em học sinh có
thể sử dụng, sao chép, in ấn phục vụ cho việc giảng dạy và học tập như
một tài liệu tham khảo nhưng phải chú thích rõ ràng về nguồn gốc ñể
tôn trọng quyền tác giả. Trân trọng cảm ơn!!!

GV: Trương Thế Thảo


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status