Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 1
TÀI LIỆU BỔ TRỢ VÀ NÂNG CAO KIẾN THỨC
HÓA HỌC 9
gi¸o viªn:
TRƯƠNG THẾ THẢO
ĐIỆN THOẠI: 0163.4104805
Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 2NGUYÊN TỬ KHỐI CÁC NGUYÊN TỐ
Hidro (H) là một (1)
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ:
* Phần cơ bản (theo chương trình SGK)
1. Tác dụng với chất chỉ thị màu: dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh và phenolphtalein không màu thành
màu ñỏ
2. dd bazơ + Oxit axit → Muối + H
2
O.
Ca(OH)
2
+ CO
2
→ CaCO
3
+ H
2
O
3. Bazơ + axit → Muối + H
2
O
NaOH + HCl → NaCl + H
2
O
Cu(OH)
2
+ H
2
SO
4
→ CuSO
4
2
O
5. dd bazơ + dd muối → Muối mới + Bazơ mới
Ca(OH)
2
+ CuCl
2
→ CaCl
2
+ Cu(OH)
2
3NaOH + FeCl
3
→ 3NaCl + Fe(OH)
3
* Phần nâng cao:
1. Bazơ lưỡng tính + dd bazơ → Muối + H
2
O
Al(OH)
3
+ NaOH → NaAlO
2
+ 2H
2
O
2. Nhiệt phân Fe(OH)
2
2Fe
2
O
3
+ 6H
2
O (Fe(OH)
3
o
t
→
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O)
+ phương trình chung: 4Fe(OH)
2
+ O
2
o
t
→
2Fe
2
O
2
O
o
t
→
dd bazơ + H
2
2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2
Ca + 2H
2
O → Ca(OH)
2
+ H
2
2. Oxit bazơ + H
2
O
o
t
→
dd bazơ
K
2
O + H
+ H
2
↑
Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 4
B. BÀI TẬP VỀ BAZƠ:
I. BÀI TẬP TRĂC NGHIỆM:
C©u 1: Để kết tủa hoàn toàn 10 ml dung dịch hỗn hợp MgSO
4
0,1 M và ZnSO
4
0,1 M, người ta dùng vừa
ñủ một lượng dung dịch NaOH 40 %. Khối lượng dung dịch NaOH cần lấy là:
A. 0,2 g B. 0,4 g C. 0,8 g D. 0,6 g
C©u 2: Hòa tan hoàn toàn 29.4 gam ñồng (II) hiñrôxit bằng dung dịch axit sunfuric. Khối lượng axit H
2
SO
4
ñã phản ứng là: A. 29.4 g B. 58.8 g C. 98 g D. 24 g
C©u 3: Khi nhiệt phân một hiñrô xit co dạng R(OH)
2
,(R có hóa trị II không ñổi ) thu ñược một oxit có phân
tử khối là 81ñvc. Công thức của bazơ ñem dùng là:
A. Cu(OH)
2
B. Fe(OH)
2
, Al(OH)
3
,Ba(OH)
2
C. Fe(OH)
3
,Zn(OH)
2
, CuOH, Al(OH)
2
,BaOH
D. Fe(OH)
3
,Zn(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Al(OH)
2
,Ba(OH)
2
C©u 5: Để có dung dịch NaOH 32%, khối lượng nước cần ñể hoà tan 40 gam NaOH là bao nhiêu (trong các
giá trị sau)? A. 70 gam B. 85 gam C. 80 gam D. 75 gam
C©u 6: Để hòa tan hoàn toàn 1 bazơ cần vừa ñủ 200 ml dung dịch HCl 0,3 M. Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thì thu ñược 2,67 gam muối clorua.CTHH của bazơ là:
A. Al(OH)
3
B. Cu(OH)
2
C. Zn(OH)
2
, Fe(OH)
3
, NaOH
C. NaOH, KOH, Ba(OH)
2
D. NaOH, KOH, Al(OH)
3
Câu 11. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dd FeCl
3
, lọc lấy kết tủa nung ñến khối lượng không ñổi, chất rắn
thu ñược là:
A. Fe(OH)
2
B. Fe
2
O
3
C.FeO D. Fe
3
O
4
Câu 12. Cho phương trình phản ứng: H
2
SO
4
+ 2B → C + H
2
2
CO
3
. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
A. 1,5 M B. 2M C. 1M D. 3M
Câu 16: Cho 2,24 lít khí CO
2
(đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)
2
sinh ra chất kết tủa màu
trắng. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)
2
đã dùng là:
A. 0,25M B. 0,7M C. 0,45M D. 0,5M
Câu 17: Trung hòa 20ml dung dịch H
2
SO
4
1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH
cần dùng là:
A. 10g B. 8g C. 9g D. 15g
Câu 18: Dãy hợp chất nào tác dụng với dung dòch NaOH (dư ) đều tạo thành muối và nước?
A. HCl, CO
2
, MgCl
2
B. HNO
3
, KOH , SO
3
Câu 20: Hợp chất Bazơ nào không bò nhiệt phân huỷ?
A. Cu(OH)
2
B. Ca(OH)
2
C. Fe(OH)
3
D. Mg(OH)
2
Câu 21: Dãy hợp chất nào tác dụng với nước tạo thành dung dòch bazơ ( kiềm )?
A. Na
2
O, Fe
2
O
3
,CaO B. CaO , SO
3
, BaO
C. ZnO , K
2
O, BaO D. CaO , K
2
O, BaO
Câu 22: Dãy hợp chất nào tác dụng với nước tạo thành dung dòch bazơ ( kiềm )?
A. Na
2
O, Fe
2
2
D. Cu(OH)
2
, Al(OH)
3
, NaOH, Ba(OH)
2
Câu 24: Dãy chất nào có thể tác dụng với dung dịch NaOH ?
A. Fe, HCl, MgCl
2
B. Al, H
2
SO
4
, KCl C. Al, HNO
3
, CuSO
4
D. Fe, H
2
SO
3
, ZnCl
2
Câu 25: Phương pháp nào sau đây điều chế sắt (III) hidrôxit
A. Cho sắt tác dụng với dung dòch NaOH
B. Cho muối sắt (II) Clorua tác dụng với Đồng hidroxit
C. Cho muối sắt (III) Clorua tác dụng với Kali hidroxit
D. Cho Fe
ngồi khơng khí thì thu được:
A. FeO và
H
2
O B.
Fe
2
O
3
và
H
2
O
C. Fe
3
O
4
và
H
2
O
D.Tất cả đều đúng
Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)
2
trong bình kín thì thu được:
A. FeO và
H
2
O B.
Fe
, CO, SO
2
Câu 30: Thêm 20g NaOH rắn vào 480g dung dịch NaOH 5% được dung dịch mới có nồng độ:
A. 20% B. 8,8% C. 4,8% D. 3%
Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 6
Câu 31: Cho dung dịch chứa 1g NaOH tác dụng với dung dịch chứa 1g HCl. Điều nào dưới ñây ñúng khi
nói về dung dịch sau phản ứng:
A. Chứa 2g NaCl B. Có pH = 7 C. Có pH < 7 D. Có pH > 7
Câu 32: Tính nồng ñộ % của dung dịch NaOH 0,2M có D = 1,08g/ml.
A. 0,74% B. 0,75% C. 0,8% D. 2,5%
Câu 33: Cần lấy bao nhiêu gam NaOH cho thêm vào 120g dung dịch NaOH 20% ñể thu ñược dung dịch mới
có nồng ñộ 25%?
A. 7,9g B. 8g C. 8,1g D. 9,2g
Câu 34: Cần phải trộn thêm vào 100g dung dịch NaOH 2,5% bao nhiêu gam dung dịch NaOH 5% ñể ñược
dung dịch NaOH 4%?
A. 145g B. 150g C. 155g D. 200g
Câu 35: Người ta dùng 50 gam dung dịch NaOH 40% ñể hấp thụ hoàn toàn 11,2lít khí CO
2
(ñktc). Muối nào
ñược tạo thành sau phản ứng?
A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
3
C. Na
A. CaCO
3
; Ca(HCO
3
)
2
. B. CaO; Ca(HCO
3
)
2
.
C. CaCO
3
; Ca(OH)
2
. D. Ca(HCO
3
)
2
; Ca(OH)
2
.
Câu 38: Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
A CO
2
; SO
2
; P
2
O
; CO
2
; CuO; SO
3
Câu 39: Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
A. Cu(OH)
2
; Zn(OH)
2
; Al(OH)
3
; Mg(OH)
2
B. Cu(OH)
2
; Zn(OH)
2
; Al(OH)
3
; NaOH
C. Fe(OH)
3
; Cu(OH)
2
; KOH; Mg(OH)
2
D. Fe(OH)
3
; Cu(OH)
2
A. HCl, HNO
3
B. NaCl, KNO
3
C. NaOH, Ba(OH)
2
D. Nước cất, nước muối
Câu 43: Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
A. Làm quỳ tím hoá xanh B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Câu 44: Cho các bazơ sau: Fe(OH)
3
, Al(OH)
3
, Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2
. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy
oxit bazơ tương ứng là:
A. FeO, Al
2
O
3
, CuO, ZnO B. Fe
2
O
3
, Al
3
và Zn(OH)
2
D. Zn(OH)
2
và Mg(OH)
2
Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 7
Câu 46:Có những bazơ Ba(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Ca(OH)
2
. Nhóm các bazơ làm quỳ tím hoá xanh là:
A. Ba(OH)
2
, Cu(OH)
2
B. Ba(OH)
2
, Ca(OH)
2
C. Mg(OH)
2
SO
4
D.dd HCl
Câu 49: Sục 2,24 lít khí CO
2
vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Dung dịch thu ñược sau phản ứng chứa:
A. NaHCO
3
B. Na
2
CO
3
C. Na
2
CO
3
và NaOH D. NaHCO
3
và NaOH
Câu 50:Phản ứng hoá học nào sau ñây tạo ra oxit bazơ?
A. Cho dd Ca(OH)
2
phản ứng với SO
2
B. Cho dd NaOH phản ứng với dd H
2
SO
4
C. Cho dd Cu(OH)
2
O; Fe(OH)
3
, FeCl
3
.
Câu 52:Dung dịch Ba(OH)
2
không phản ứng ñược với:
A. Dung dịch Na
2
CO
3
B. Dung dịch MgSO
4
C. Dung dịch CuCl
2
D. Dung dịch KNO
3
Câu 53:NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:
A. CO
2
B. SO
2
C. N
2
D. HCl
Câu 54:Dung dịch NaOH phản ứng ñược với kim loại:
)
2
tác dụng với dung dịch Na
2
SO
4
Câu 57: Để ñiều chế dung dịch KOH, người ta cho:
A. K
2
CO
3
tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
B. K
2
SO
4
tác dụng với dung dịch NaOH
C. K
2
SO
3
tác dụng với dung dịch CaCl
2
D. K
2
CO
3
tác dụng với dung dịch NaNO
(ñktc) vào x g dung dịch KOH 5,6%. Để thu ñược muối KHCO
3
duy nhất thì
x có giá trị là:
A. 75g B. 150 g C. 225 g D. 300 g
Câu 61: Dùng 400ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO
2
(ñktc). Sau phản ứng thu
ñược muối BaSO
3
không tan. Giá trị bằng số của V là:
A. 0,896 lít B. 0,448 lít C. 8,960 lít D. 4,480 lít
Câu 62: Nhiệt phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)
2
thu ñược một chất rắn màu ñen, dùng khí H
2
dư khử chất rắn
màu ñen ñó thu ñược một chất rắn màu ñỏ có khối lượng là:
A. 6,4 g B. 9,6 g C. 12,8 g D. 16 g
Câu 63: Cho 200ml dung dịch Ba(OH)
2
0,4M vào 250ml dung dịch H
2
SO
4
0,3M. Khối lượng kết tủa thu
ñược là:
A. 17,645 g B. 16,475 g C. 17,475 g D. 18,645 g
2
là:
A. Na
2
CO
3
B. KCl C. NaOH D. NaNO
3
Câu 69: Dung dịch có ñộ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:
A. pH = 8 B. pH = 12 C. pH = 10 D. pH = 14
Đáp án: D.
Câu 70: Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)
2
ñựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:
A. Quỳ tím B. HCl C. NaCl D. H
2
SO
4
Câu 71: NaOH có tính chất vật lý nào sau ñây ?
A.Natri hiñroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
B. Natri hiñroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
C. Natri hiñroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
D. Natri hiñroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt.
Câu 72: Dung dịch Ca(OH)
2
và
dung dịch NaOH có những tính chất hóa học của bazơ tan vì:
2
D. Zn(OH)
2
, Ca(OH)
2
, KOH, NaOH
Câu 75: Dung dịch Ca(OH)
2
phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau ñây?
A.NaCl, HCl, Na
2
CO
3
, KOH B.H
2
SO
4
, NaCl, KNO
3
, CO
2
C. KNO
3
, HCl, KOH, H
2
SO
4
D. HCl, CO
2
, Cu(OH)
2
C. Ca(OH)
2
, KOH, Zn(OH)
2
, Fe(OH)
2
D. NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
Câu 78: Thành phần phần trăm của Na và Ca trong hợp chất NaOH và Ca(OH)
2
lần lượt là:
A. 50,0 %, 54,0 % B. 52,0 %, 56,0 %
C. 54,1 %, 57,5 % D. 57, 5% , 54,1 %
Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 9
Câu 79: NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dùng làm khơ một số chất. NaOH làm khơ
khí ẩm nào sau đây?
A. H
2
S. B. H
2.
C. CO
Bài 4: Trung hoà 200ml dung dịch HCl 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Tính khối lượng muối tạo thành
và khối lượng dung dịch NaOH 20% phải dùng?
Bài 5: Cho 9,4g K
2
O tan vào nước. Tính lượng SO
2
cần thiết phản ứng với dung dịch trên để tạo thành:
a. Muối axit?
b. Muối trung hoà?
c. Hỗn hợp muối axit và trung hoà theo tỉ lệ phân tử gam là 2:1.
Bài 6: Có những bazơ sau: Cu(OH)
2
, KOH, Fe(OH)
3
, NaOH, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
, Ba(OH)
2
, Zn(OH)
2
.
Hãy cho biết chất nào:
a. Tác dụng được với dung dịch HCl?
b. Bò phân huỷ ở nhiệt độ cao?
c. Tác dụng với cacbon đioxit?
d. Tác dụng được với dung dịch FeCl
3
?
4
20% thì khối lượng dung dịch H
2
SO
4
cần dùng là bao
nhiêu?
Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 10
Bài 10: Dẫn khí CO
2
điều chế được bằng cách cho 100g CaCO
3
tác dụng với dung dịch HCl dư, đi qua
dung dịch có chứa 60g NaOH. Tính khối lượng muối natri điều chế được?
Bài 11: Cho 1,568 lít khí CO
2
(đktc) lội chậm qua dung dịch có hoà tan 3,2g NaOH. Hãy xác đònh thành
phần đònh tính và đònh lượng chất sinh ra sau phản ứng?
Bài 12: Cho 50ml dung dịch H
2
SO
4
1M tác dụng với 60 ml dung dịch NaOH. Dung dịch sau phản ứng
làm đổi màu q tím thành đỏ. Để dung dịch không làm đổi màu q tím, người ta phải cho thêm vào
dung dịch trên 20ml dung dịch KOH 0,5M. Tính C
M
của dung dịch NaOH đã dùng?
Bài 13: 100 ml dung dịch NaOH tác dụng vừa đủ với 1,12 lít khí CO
K
2
CO
3
và 30g muối KHCO
3
. Hãy tính:
a. Thể tích V của khí CO
2
ở đktc?
b. C
M
của dung dịch KOH?
Bài 19: Cho 120g dung dịch NaOH 20% phản ứng với khí CO
2
ở đktc để tạo thành hỗn hợp muối trung
hoà và muối axit theo tỉ lệ số mol là 3:2. Tính thể tích khí CO
2
cần dùng (đktc)?
Bài 20: Nung nóng 6,9g kim loại Na trong không khí thì thu được chất rắn X, sau đó hoà tan chất rắn X
vào 140,7g nước.
a. Tính nồng độ % của dung dịch thu đựơc
b. Cho vào dung dịch trên 50g FeCl
3
thì thu được kết tủa đỏ nâu. Hãy tính tp% các chất có trong
dung dịch sau phản ứng sau khi lọc bỏ kết tủa?
Bµi 21: Cho 6,9g Na vµ 9,3g Na
2
O vµo n−íc, ®−ỵc dung dÞch A(NaOH 8%). Hái ph¶i lÊy thªm bao nhiªu
gam NaOH cã ®é tinh khiÕt 80%(tan hoµn toµn) cho vµo ®Ĩ ®−ỵc dung dÞch 15%?
Bài 28: Hồ tan 4 gam NaOH vào 200 ml H
2
O tạo thành dung dịch A.
Ti liu b tr v nõng cao kin thc Húa hc 9 GV: Trng Th Tho T: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 11
a. Tớnh C% dung dch A.
b. Trung ho hon ton dung dch A bng 200 ml dung dch H
2
SO
4
nng ủ x (M). Tớnh x.
Bi 29: Trung hũa dd KOH 2M bng 250ml HCl 1,5M.
a) Tớnh th tớch dd KOH cn dựng cho phn ng.
b) Tớnh nng ủ mol ca dd mui thu ủc sau phn ng.
c) Nu thay dd KOH bng dd NaOH 10% thỡ cn phi ly bao nhiờu gam dd NaOH ủ trung hũa ht lng
axit trờn.
Bi 30: Trung hoà 300 ml dung dịch Ca(OH)
2
1,0M bằng 200 ml dung dịch HCl 0,2 M.
a.Tính khối lợng muối tạo thành.
b.Tính chất d.
c.Tính nông độ mol của dung dịch thu đợc sau phản ứng.
Bi 31: Nung núng 1,32a gam hn hp Mg(OH)
2
v Fe(OH)
2
trong khụng khớ ủn khi lng khụng ủi thu
ủc cht rn cú khi lng bng a gam. Tớnh % khi lng ca mi oxit to ra.
ỏp s. 60% MgO v 40% Fe
NaHCO
3
( 2 )
Hớng giải: xét tỷ lệ số mol để viết PTHH xảy ra.
Đặt T =
2
CO
NaOH
n
n
- Nếu T
1 thì chỉ có phản ứng ( 2 ) và có thể d CO
2
.
- Nếu T
2 thì chỉ có phản ứng ( 1 ) và có thể d NaOH.
- Nếu 1 < T < 2 thì có cả 2 phản ứng ( 1 ) và ( 2 ). Đặt ẩn x,y lần lợt là số mol của Na
2
CO
3
và
NaHCO
3
tạo thành sau phản ứng. Lp h phng trỡnh da vo s mol NaOH v CO
)
2
( 2 )
Hớng giải: xét tỷ lệ số mol để viết PTHH xảy ra:
Đặt T =
2
2
)(OHCa
CO
n
n
- Nếu T
1 thì chỉ có phản ứng ( 1 ) và có thể d Ca(OH)
2
.
- Nếu T
2 thì chỉ có phản ứng ( 2 ) và có thể d CO
2
.
- Nếu 1 < T < 2 thì có cả 2 phản ứng (1) và (2) Đặt ẩn x, y lần lợt là số mol của CaCO
3
và
Ca(HCO
3
)
2
+ 2KOH K
2
CO
3
+ H
2
O
( 1 )
x mol 2x mol xmol
Ti liu b tr v nõng cao kin thc Húa hc 9 GV: Trng Th Tho T: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 12
CO
2
+ KOH KHCO
3
( 2 )
y mol y mol y mol
Gi x,y ln lt l s mol K
2
CO
3
v KHCO
3
. Ta cú h phng trỡnh:
0625,4
2
=
CO
NaOH
n
n
= 8,125 > 2
=> Phn ng to mui Na
2
CO
3
v NaOH d.
CO
2
+ 2NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O
Theo PTHH: n
Na2CO3
= n
CO2
= 0,5mol
Vy nng ủ mol ca mui to thnh: C
M
= 0,5 : 0,5 = 1M
Theo PTHH: n
NaHCO3
= n
NaOH
= 0,1mol
Vy nng ủ mol ca mui to thnh: C
M
= 0,1 : 0,2 = 0,5M
III. BI TP LUYN TP:
Bi 1: Cho 1,68 lit CO
2
(đktc) sục vào bình đựng dd KOH d. Tính nồng độ mol/lit của muối thu đợc sau
phản ứng. Biết rằng thể tích dd là 250 ml.
Bài 2: Hoà tan 2,8g CaO vào nớc ta đợc dung dịch A.
a/ Cho 1,68 lit khí CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A. Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành.
b/ Nếu cho khí CO
2
sục qua dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 1g kết tủa thì có bao nhiêu
lít CO
2
đã tham gia phản ứng. (các thể tích khí đo ở đktc )
Bài 3:Dẫn 10 lít hỗn hợp khí gồm N
2
và CO
2
(đktc) sục vào 2 lit dung dịch Ca(OH)
2
3
.
Hãy xác định thành phần khối lợng của hỗn hợp 2 muối đó. Nếu muốn chỉ thu đợc muối NaHCO
3
thì cần
thêm bao nhiêu lít khí cacbonic nữa.
Bài 9: Đốt cháy 12g C và cho toàn bộ khí CO
2
tạo ra tác dụng với một dung dịch NaOH 0,5M. Với thể tích
nào của dung dịch NaOH 0,5M thì xảy ra các trờng hợp sau:
a/ Chỉ thu đợc muối NaHCO
3
(không d CO
2
)?
b/ Chỉ thu đợc muối Na
2
CO
3
(không d NaOH)?
Tài liệu bổ trợ và nâng cao kiến thức Hóa học 9 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 13
c/ Thu ®−ỵc c¶ 2 mi víi nång ®é mol cđa NaHCO
3
b»ng 1,5 lÇn nång ®é mol cđa Na
2
CO
3
?
Bài 14: Tính thể tích CO
2
cần thiết để khi tác dụng với 16 gam dung dòch NaOH 10% tạo thành:
a. Muối trung hòa?
b. Muối axit?
c. Hỗn hợp muối axit và muối trung hòa theo tỉ lệ mol là 2 : 3?
Bài 15: Dùng 1 lít dung dòch KOH 1,1M để hấp thụ 80 gam SO
3
a. Có những muối nào tạo thành?
b. Tính khối lượng các muối tạo thành ?
*** Ghi chú: Tài liệu này là của thầy Trương Thế Thảo biên soạn và
tổng hợp từ nhiều nguồn tư liệu khác nhau. Q thầy cơ giáo và các em
học sinh có thể sử dụng, sao chép, in ấn phục vụ cho việc giảng dạy và
học tập như một tài liệu tham khảo nhưng phải chú thích rõ ràng về
nguồn gốc để tơn trọng quyền tác giả. Trân trọng cảm ơn!!!