phương pháp giải bài tập nhận biết hóa học - Pdf 23

BÀI TẬP NHẬN BIẾT
Các kiến thức cần nắm khi làm bài tập nhận biết:
1. Bảng tính tan
Chất vô cơ bao gồm oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ, muối
Hợp chất
vô cơ
Phân loại Khả năng phản ứng với nước Tính tan trong nước
Oxit
O. axit + H
2
O = axit
O. bazơ K, Ba, Ca, Na + H
2
O = bazơ tan Mg, Al… Cu không tan
Axit Tan hết
Bazơ
K, Ba, Ca, Na tan, Mg, Al…
Cu không tan
Muối
NO
3
Tan hết
SO
4
Ba
2+
kết tủa, còn lại tan
Cl Ag
+
kết tủa, còn lại tan
S, SO

4
màu tím, dd Cu(II) màu
xanh, dd Fe(III) màu vàng, dd HNO
3
đ màu vàng
− Hầu hết khí đều không màu, không mùi. Khí clo màu vàng, mùi sốc, khí SO
2
, H2S mùi sốc,
khí NH
3
mùi khai
3. Các thuốc thử dùng để nhận biết.
Bảng nhận biết các dung dịch chất vô cơ
Gốc cần
nhận biết
Thuốc thử Hiện tượng
CO
3
2-
,
SO
3
2-
dd axit (HCl, H
2
SO
4
loãng,…) Có sủi bọt khí (CO
2
, SO

3
)
2
hoặc Cu
2+
Có kết tủa đen (PbS)
Cl
-
Dd AgNO
3
Có kết tủa trắng (AgCl)
PO
4
3-
Dd AgNO
3
Có kết tủa vàng (Ag
3
PO
4
)
Muối
Mg
2+
,Fe
2+
,
Cu
2+


O
3
Dd hỗn hợp KI+ hồ tinh bột Dd chuyển màu xanh
4. Các bước nhận biết.
+B1: Quan sát qua một lượt các hóa chất để phân loại hợp chất (axit, bazơ, muối …), tính
tan, màu sắc.
− Nếu tính tan khác nhau thì dùng nước để chia nhóm
− Nếu có màu sắc đặc trưng thì nhận biết luôn bằng màu
− Nếu có dd axit, bazơ, muối thì dùng quỳ tím
Axit: làm quỳ tím hóa đỏ
Bazơ: làm quỳ tím hóa xanh
Muối: quỳ không đổi màu
− Nếu có dung dịch muối của nhiều kim loại với một gốc axit thì dùng dd kiềm
+B2: Dùng thuốc thử để nhận biết từng hóa chất , nên theo thứ tự như bảng nhận biết để hạn
chế trường hợp nhiều hóa chất cho cùng hiện tượng với một loại thuốc thử.
Bài 1: Phân biệt các chất sau đây
a. H
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, HNO
3
, NaCl
b. K
2
CO

2
SO
4
, HCl, NaOH, Na
2
SO
4
, HNO
3
.
b. K
2
SO
3
, K
2
SO
4
, K
2
S, KNO
3
.
c. NaI, NaCl, Na
2
SO
4
, Na
2
S, NaNO

c. O
2
, Cl
2
, HCl, O
3
, SO
2
.
d. N
2
, H
2
, Cl
2
, F
2
, CO
2
.
e. O
2
, O
3
, N
2
, Cl
2
, NH
3.

3
, Na
2
S.
c. H
2
SO
4
, Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl, NaCl, NaOH.
d. KI, AgNO
3
, HCl, Na
2
CO
3
, NaCl
e. BaCl
2,
KI, Fe(NO
3
)
2,
AgNO
3
và Na
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status