Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng nghiền bột ngô của máy nghiền dạng đĩa - Pdf 23

1 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
NGUYỄN DUY TRƢỜNG ĐỀ TÀI:
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN CHẤT LƢỢNG
NGHIỀN BỘT NGÔ CỦA MÁY NGHIỀN DẠNG ĐĨA
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY Hƣớng dẫn khoa học: GS.TSKH. Phạm Văn Lang THÁI NGUYÊN 11 - 2012
2

GS.TSKH. Phạm Văn Lang
HỌC VIÊN Nguyễn Duy Trƣờng
1 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn LỜI CAM ĐOAN

Tôi là Nguyễ n Duy Trƣờ ng, học viên lớp Cao học K13 – CN CTM.
Sau hai năm học tập nghiên cứu, đƣợc sự giúp đỡ của các thầy cô giáo và đặc
biệt là sự giúp đỡ của GS.TSKH Phạm Văn Lang, thầy giáo hƣớng dẫn tốt
nghiệp của tôi, và các thầy cô trong phòng thí nghiệm của trƣờng Giao thông
vận tải, tôi đã đi đến cuối chặng đƣờng
để
kết thúc khoá học.
Tôi đã quyết định chọn đề tài tốt nghiệp là: “Nghiên cứu các yếu tố
ảnh hưởng đến chất lượng nghiền bột ngô của máy nghiền dạng đĩa”
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của cá nhân tôi dƣới sự
hƣớng dẫn của GS.TSKH Phạm Văn Lang và chỉ tham khảo các tài liệu đã
đƣợc liệt kê. Tôi không sao chép công trình của các cá nhân khác dƣới bất cứ

Thái Nguyên đã giúp đỡ tôi hoàn thành khóa học.
Cuối cùng tôi muốn bày tỏ lòng cảm ơn đối với gia đình tôi, các thầy cô
giáo, các bạn đồng nghiệp đã ủng hộ và động viên tôi trong suốt quá trình làm
luận văn này.

Tác
giả

Nguyễ n Duy Trƣờng 3 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN 1
LỜI CẢM ƠN 2
BẢNG K HIU V NHNG CH VIT TT 7
DANH MỤ C BẢ NG BIỂ U 10
DANH MỤ C HÌ NH VẼ ĐỒ THỊ 11
LỜ I MỞ ĐẦ U 12
Chƣơng 1: 16
TỔ NG QUAN NGHIÊN CƢ́ U MÁ Y NGHIỀ N DẠ NG ĐĨ A 16
1.1. Tầ m quan trọ ng, xu thế phá t triể n củ a chế biế n thƣ́ c ăn gia sú c và má y nghiề n. . 16

nghiên cƣ́ u về má y mó c cơ điệ n. 47
2.3.2.2. Mô hì nh, bản chất v cc dạng mô hnh. 48
2.3.2.3. Chuẩ n số đồ ng dạ ng 51
2.3.2.4. L thuyết thứ nguyên 51
2.3.2.5. Nguyên lý củ a lý thuyế t đồ ng dạ ng – Đị nh lý đồ ng dạ ng. 53
2.3.2.6. Phƣơng phá p xá c đị nh chuẩ n số đồ ng dạ ng. 54
Kế t luậ n chƣơng 2 57
Chƣơng 3 58
CƠ SỞ LÝ THUYẾ T TÍ NH TON B PHN NGHIN 58
3.1. Cơ sở lý thuyế t: 58
3.2. Tnh ton một số bộ phận của my 60
3.2.1. Bộ phậ n nghiề n 60
3.2.1.1. Tnh đƣờng knh đa nghiền 60
3.2.1.2. Tnh năng suất my nghiền 61
5 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 3.2.1.3. Tnh công suất của my 62
3.2.1.4 Tnh chuyển động đai 63
3.2.2. Bộ phậ n nạ p liệ u (Trc vt tải ) 66
3.2.2.1. Năng suấ t củ a ví t tả i: 66
3.2.2.2. Công suấ t ví t tả i: 67
3.2.2.3. Tnh chuyển động đai của trc vt tải: 68
Kế t luậ n chƣơng 3 73
Chƣơng 4 74
KẾ T QUẢ THƢ̣ C NGHIỆ M Đ XC ĐNH ẢNH HƢỞNG CA MT S THÔNG
SỐ ĐN CHẤT LƢNG NGHIN CA MY NGHIN NGÔ DNG ĐA 68
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn BẢNG K HIỆU VÀ NHNG CH VIẾT TẮT

K hiệu
Tên cá c đạ i lƣợ ng
Đơn vị
D
đng

Đƣờng knh đa nghiền
mm
V
Vậ n tố c đĩ a nghiề n
m/s
N
dn
Số vò ng quay trụ c đĩ a nghiề n
v/ph
K
1

Hệ số giƣ̃ a đƣờ ng kính ngoà i và đƣờ ng kí nh trong của đa

K
2




Hệ số phụ tả i

P
đ/cơ

Công suấ t độ ng cơ má y nghiề n
kw

Chiề u dà i đây đai
mm
Z
Số đây đai
ci

Chiề u rộ ng bá nh đai
mm
D
vt

Đƣờng knh ngoi của cnh vt tải
mm
d
tv
Đƣờng knh của trc vt tải
mm
S
vt


Chiề u rộ ng hạ t ngô
mm
l
Chiề u dà i hạ t ngô
mm
d
td

Đƣờng knh tƣơng đƣơng hạt ngô
mm
D
Kch thƣớc cạnh quy về khối lập phƣơng
mm
m
Trọng lƣợng 1000 hạt ngô
g



Khố i lƣợ ng riêng hạ t ngô
kg/m
3

Ψ
Hệ số dạ ng cầ u hạ t ngô

μ
Hệ số ma sá t

K

KW
TN
M số th nghiệm

tg
Tổ ng thờ i gian củ a tƣ̀ ng thí nghiệ m
s
ĐĐ
Độ đồng đều
%
NL
Năng lƣợ ng tiêu hao củ a độ ng cơ cho quá trình nghiề n
Wh
NL/tg
Năng lƣợ ng trung bì nh trên mộ t giây củ a tƣ̀ ng thí nghiệ m
Wh/s
X
1

Biế n mã tố c độ quay củ a trụ c đĩ a nghiề n

9 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn X
2


Bảng 2.1: Kế hoạ ch toà n phầ n n = 2
Bảng 4.1: Khố i lƣợng hạt vo phu trong tng th nghiệm
Bảng 4.2: Kế t quả thí nghiệ m lầ n 1
Bảng 4.3: Kế t quả thí nghiệ m lầ n 2
Bảng 4.4: Kế t quả thí nghiệ m lầ n 3
Bảng 4.5: Danh sá ch cá c thí nghiệ m thƣ̣ c hiệ n
Bảng 4.6: Tổ ng hợ p số liệ u th nghiệm
Bảng 4.7: Ma trậ n thí nghiệ m ả nh hƣở ng củ a tố c độ đĩ a nghiề n x
1
v
tố c độ trụ c ví t tả i x
2
đến chi ph năng lƣợng riêng Y
K
11 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
DANH MỤ C HÌ NH VẼ , Đ TH

Hnh 3.1: Đĩ a nghiề n đƣợ c chọ n dù ng trong thí nghiệ m

phát triển ngnh chăn nuôi, đảm bảo khối lƣợng hàng hóa lớn, chất lƣợng
sản phẩm cao có khả năng cạnh tranh trên thị trƣờng thế giới cần đẩy mạnh
công nghiệp sản xuất chế biến thức ăn gia súc.
Việc chế biến thức ăn hỗn hợp cho gia súc ở nƣớc ta cũng nhƣ trên thế
giới đ v đang trở thành một mạng lƣới sản xuất rộng rãi t trung ƣơng tới
địa phƣơng. Những công c và máy móc chính mà ngành sản xuất ny đòi
hỏi bao gồm thái, nghiền, định mức, trộn. Trong đ my nghiền thức ăn
thô là nhu cầu ph biến nhất.
Nghiền là nguyên công chiếm chi ph năng lƣợng lớn nhất của công
đoạn chế biến thức ăn. V vậy việc nghiên cứu hoàn thiện các mẫu máy
nghiền theo nguyên l đ c s mang  ngha rất lớn tới việc thay đi giá
thành thức ăn chăn nuôi. Chế tạo đƣợc các mẫu máy nghiền c chi ph năng
lƣợng riêng nhỏ, cấu tạo đơn giản, gọn nhẹ để hạ giá thành sản phẩm luôn
là mc tiêu phấn đấu của các nhà nghiên cứu máy nghiền trong và ngoài
nƣớc.
13 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn Việc nghiên cứu các thông số ảnh hƣởng đến chất lƣợng cũng nhƣ chi
ph năng lƣợng riêng của máy nghiền hạt ngô, là một việc làm cần thiết
nhm nâng cao chất lƣợng của sản phẩm và hiệu quả về kinh tế.
Vì vậy đề ti đƣợc lựa chọn là: “Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng
đến chất lượng nghiền bột ngô của máy nghiền dạng đĩa”
2. Mc tiêu nghiên cứu:
Bổ sung cơ sở khoa họ c và xá c định mộ t số thông số chí nh cho tí nh
ton thiết kế, lƣ̣ a chọn chế độ s dng thiết bị my nghiền đa , ứng dng
trong sả n xuấ t thƣ́ c ăn gia sú c tạ i cá c cụ m nông hộ ở nông thôn. Tăng hiệ u

của cc phƣơng php thông dng.
+ Phƣơng php đo v điều khiển một số thông số chính.
+ Phƣơng php đo xc định cơ l tnh nguyên liệu và sản phẩm.
+ Phƣơng php đo xc định chi ph năng lƣợng.
+ Phƣơng php xc định thông số đầu vo, đầu ra của máy.
5.  nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài.
a.  nghĩa khoa học.
- Xc định đƣợc quy luật chuyển động của hạt nghiền trong máy
nghiền dạng đa.
- Xc định đƣợc các yếu tố ảnh hƣởng đến chất lƣợng nghiền, tiêu th
năng lƣợng trong quá trình nghiền.
- Khc phc cc nhƣợc điểm do hiện tƣợng lƣu chuyển và phân lớp các
hạt nghiền.
b.  nghĩa thực tiễn.
- Đúc kết, lựa chọn xc định các thông số hợp lý của máy nghiền dạng đa
đang s dng trong ngành sản xuất thức ăn gia súc.
- Đề tài nghiên cứu một giải pháp thiết kế mới cho buồng nghiền để cải
thiện quá trình công nghệ trong buồng nghiền nhm mc tiêu giảm chi phí
năng lƣợng riêng, nâng cao năng suất và chất lƣợng bột nghiền. Lm cơ sở
15 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn cho việc thiết kế chế tạo buồng nghiền trong quy trình nghiền khép kín và
máy nghiền cỡ nhỏ phc v cm nông hộ ở nông thôn hiện nay.
6. Bố cụ c luậ n văn:
Ngoi phần mở đầ u , kế t luậ n chung. Kế t cấ u đề tà i gồ m:


1.1. Tầ m quan trọ ng, xu thế phá t triể n củ a chế biế n thƣ́ c ăn gia sú c và má y nghiề n
Nề n kinh tế đấ t nƣớ c đang dầ n dầ n đi và o ổ n đị nh, tiế p tụ c tăng trƣở ng.
Sản suất nông nghiệp đạt nhiều thnh tựu to lớn. Trong 5 năm qua tố c độ tăng
trƣở ng hà ng năm là 4,5%. Sản xuất lƣơng thực t chỗ thiếu ăn nay đ c đủ
tiêu dù ng, dƣ̣ trƣ̃ và xuấ t khẩ u . Do tăng lƣơng thƣ̣ c đã tạ o điề u kiệ n thuậ n lợ i
cho ngà nh chăn nuôi và chế biế n nông sả n phá t triể n[2]
Tnh hnh sản xuất lƣơng thực v chăn nuôi trong cá c năm qua: 2001 – 2010.
Bng 1.1
Năm
Sản lƣợng
lúa cả năm
( triệ u tấ n)
Sản lƣợng
lƣơng thƣ̣ c
quy ra thó c
( triệ u tấ n)
Lƣơng thƣ̣ c
bnh quân
đầ u ngƣờ i
(kg/ng)
Đà n trâu
(triệ u con)
Đà n bò
(Triệ u con)
Đà n lợ n
(Triệ u con)
2001
32,10
34,29
435,6

27,24

Tỉ trọng của ngnh chăn nuôi trong tng số sả n lƣợ ng nông nghiệ p đã
tăng 29 % năm 2001, 38 % 2010, ƣớc tnh 40% năm 2012. Nhu cầ u thị t trƣ́ ng
sƣ̃ a trong nƣớ c tiế p tụ c đƣợ c tăng cao trong nhƣ̃ ng năm tớ i, trong khi đó ở cá c
nƣớ c trong khu vƣ̣ c lạ i có xu thế giả m khố i lƣợ ng thị t xuấ t khẩ u do giá công
lao độ ng cao , cc nƣớc ny giảm dần mức trợ gi đối với sản phẩm nông
nghiệ p. Đây là cơ hộ i tố t để nƣớ c ta có thể đẩ y nhanh tố c độ phá t triể n chăn
nuôi. Tuy nhiên hiệ n nay ngnh chăn nuôi đ ang gặ p khó khăn và hạ n chế là :
17 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn Năng suấ t và chấ t lƣợ ng thấ p ,gi thnh chăn nuôi cao…khả năng cạnh tranh
trên thị trƣờ ng thế giớ i cò n yế u.
Chế biế n thƣ́ c ăn gia sú c để sả n xuấ t t hƣ́ c ăn công nghiệ p tƣ̀ cá c nông
sản v cc thnh phần b sung nhm đả m bảo đầy đủ cc thnh phần dinh
dƣỡ ng cho tƣ̀ ng loà i , tƣ̀ ng lƣ́ a tuổ i vậ t nuôi tạ o điề u kiệ n cho gia sú c hấ p thụ
tố t, tăng nhanh trọ ng lƣợ ng , chấ t lƣợ ng s ản phẩm, tiế t kiệ m thƣ́ c ăn , thuânj
tiệ n cho việ c chăm só c và sƣ̉ dụ ng cơ giớ i hó a trong khâu chăn nuôi.
Dng thức ăn công nghiệp c thể tiết kiệm một lƣợng thức ăn rất lớn .
Theo số liệ u nghiên cƣ́ u củ a Trung Quố c, dng thức ăn công nghiệ p tiế t kiệ m
nhiề u so vớ i thƣ́ c ăn truyề n thố ng. [7], [10] ( Bảng 1.2)
Bng 1.2
TT
Sảnphẩ m
chăn nuôi
Lƣợ ng thƣ́ c ăn

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn Bng 1.3

Yêu cầ u phá t triể n mạ nh ngà nh chăn nuôi do đó lƣợ ng thƣ́ c ăn gia sú c
trong cá c năm tớ i phá t triể n vớ i tố c độ nhanh hơn . Chế biế n thƣ́ c ăn gia sú c
cầ n chuyể n biế n kị p thờ i để đá p ƣ́ ng vớ i đò i hỏ i củ a sả n xuấ t. Theo số liệ u
thố ng kê trong năm 2010 cc x nghiệp chế biến thức ăn gia sú c chế biế n đƣợ c
hơn 1.000.000 tấ n, cc x nghiệp đầu tƣ vốn nƣớ c ngoà i sả n xuấ t đƣợ c gầ n
550.000 tấ n thƣ́ c ăn công nghiệ p , do đó chƣa đá p ƣ́ ng kị p cho ngà nh chăn
nuôi.
So vớ i mộ t số nƣớ c châu Á , tổ ng sả n lƣợ ng thƣ́ c ăn công nghiệ p ở nƣớ c
ta cò n quá í t [2] Xem bả ng 1.4
Bng 1.4
Chỉ tiêu tnh
Đơn vị
tnh
Số lƣợ ng thƣ́ c ăn gia sú c hà ng năm
Tố c độ
tăng hà ng
năm (%) 2010
Kế hoạ ch
Dƣ̣ bá o
2012
2013
2015

549
602
9,8
Đà n bò
Triệ u con
7,18
8,2
9,3
10,5
12
13
Đà n trâu
Triệ u con
3,07
3,1
3,2
3,3
3,4
0,8
Thịt trâu, bò hơi
Nghn tấn
387
447
514
591
680
13
TT
Tên nƣớ c
Đơn vị

5
Nhậ t Bả n
Triệ u tấ n
28,5
30,0
2400
19 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn Lƣợ ng thƣ́ c ăn côn g nghiệ p củ a nƣớ c ta năm 2010 cũng mới c gần 2
triệ u tấ n. Mộ t trong nhƣ̃ ng tiêu chuẩ n đá nh giá trì nh độ chăn nuôi là tỉ lệ sƣ̉
dng thức ăn gia súc công nghiệp trong tng số thức ăn chăn nuôi . Tỉ lệ thức
ăn công nghiệ p củ a nƣớ c ta mớ i dù ng có 18 – 19% ( cc nƣớc chăn nuô i
pht triển l > 70%). Nhƣ vậ y để phá t triể n ngà nh chăn nuôi phả i đả m bả o
khố i lƣợ ng hà ng hó a lớ n , chấ t lƣợ ng cao có khả năng cạ nh tranh trên thị
trƣờ ng thế giớ i. Cầ n đẩ y mạ nh công nghiệ p sả n xuấ t chế biế n thƣ́ c ăn gia sú c.
Trên cơ sở số lƣợ ng thƣ́ c ăn gi a sú c trong kế hoạ ch năm 2010 v dự bo đến
năm 2015 lƣợ ng thƣ́ c ăn gia sú c sẽ là : ( Bảng 1.5) [2]
Bng 1.5

TT

Chỉ tiêu
Sản lƣợng
thƣ́ c ăn chăn nuôi
( triệ u tấ n )
Tăng so vớ i

Thƣ́ c ăn cho tôm, c
0,3
0,7
133,3

Tổ ng cộ ng
11,67
16,03
37,36

Nhƣ trên đã nêu, để pht triển chế biến nông sản cần phải trang bị my
nghiề n. Năm 1985 số lƣợ ng má y nghiề n đƣợ c trang bị mớ i là 3010 chiế c, năm
6
Hn Quốc
Triệ u tấ n
11,9
12,5
1000
7
Thi Lan
Triệ u tấ n
5,0
7,2
576
8
Philipin
Triệ u tấ n
2,2
4,0
320

hiệ n đạ i, nghiên cƣ́ u lý thuyế t, thiế t kế , chế tạ o cá c mẫ u má y nghiề n luôn cả i
tiế n và hoà n thiệ n không ngƣ̀ ng để đá p ƣ́ ng nhu cầ u ngà y cng tăng của sản
xuấ t [3], [17].
21 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 1.2.1. Tnh hnh nghiên cứu, sƣ̉ dụ ng má y nghiề n trong nƣớ c
Tƣ̀ nhƣ̃ ng năm 60 nƣớ c ta đã nhậ p mộ t số má y nghiề n tƣ̀ Liên Xô cũ và
Trung Quố c trang bị cho cá c nông trƣờ ng quố c doanh để nghiề n nông sả n ,
chế biế n thƣ́ c ăn gia sú c. Trên cơ sở cá c mẫ u má y nghiề n nà y cá c việ n nghiên
cƣ́ u củ a ngnh nông nghiệp v công nghiệp nƣớc ta đ nghiên cứu cải tiến ,
thiế t kế , chế tạ o phù hợ p vớ i khả năng công nghệ củ a ta. L một loại my ph
biế n trong sả n xuấ t , vớ i nhiề u nguyên lý là m việ c khá c nhau , nhƣng má y
nghiề n của ta lm việc chƣa thạt n định , tiế ng ồ n lớ n , bi nhiều ảnh h ƣởng
tớ i sƣ́ c khỏ e ngƣờ i sƣ̉ dng, chi phí năng lƣợ ng riêng cao . Năm 1967 U ban
Khoa Họ c Kỹ Thuậ t Nhà Nƣớ c và sau đó năm 1973 U ban Nông Nghiệp
Trung ƣơng đã tổ chƣ́ c khả o nghiệ m bì nh tuyể n để chọ n ra nhƣ̃ ng mẫ u má y
nghiề n tố t giớ i thiệ u , phổ biế n và o sả n xuấ t . Qua cá c đợ t khả o nghiệ m bình
tuyể n cá c mẫ u má y nghiề n đã đƣợ c lƣ̣ a chọ n là m mẫ u chí nh thƣ́ c phổ biế n
tiế n bộ kỹ thuậ t, chế tạ o hà ng loạ t và đƣa và o ƣ́ ng dụ ng trong sả n suấ t và đã
đá p ƣ́ ng đƣợ c cho sả n xuấ t đó là :
1. NB-60 ( Nh my cơ kh 1-5 Ninh Bình)
+ Năng suấ t nghiề n: 500- 600 kg/h
+ Công suấ t độ ng cơ: 14KW
2. ND – 500( Nh my cơ kh 2- 9 Thi Bnh)
+ Năng suấ t nghiề n: 400- 500 kg/h
+ Công suấ t độ ng cơ: 10KW

Cc mẫu my nghiền trên đ đƣợc ph biến , tham gia và o mạ ng lƣớ i
chế biế n thƣ́ c ăn gia sú c và đá p ƣ́ ng mộ t phầ n nhu cầ u ngà y cà ng tăng củ a
ngnh chăn nuôi. V đƣợc nghiên cứu k về l thuyết , kế t hợ p vớ i thƣ̣ c tế sả n
xuấ t ở Việ t Nam , cng với việc tham khảo cc mẫu my nhập ngoại đang
đƣợc s dng ở trong nƣớc nên cc mẫu my mới ở trên c khả năng lm việc
rộ ng hơn, cc thông số thiết kế đƣợc lựa chọn ph hợp , hạn chế đƣợc nhƣợc
điể m củ a cá c mẫ u má y nghiề n cũ , giảm đƣợc 5-10% chi phí năng lƣợ ng riêng.
Nhƣng cũ ng nhƣ cá c má y nghiề n củ a nƣớ c ta và nƣớ c ngoà i đang đƣợ c sƣ̉
dng ph biến trong sản xuất hiện nay . Đặc biệt l my nghiền búa v my
nghiề n đĩ a. Hoạt động vớ i nguyên lý bú a quay , hay đĩ a nghiề n quay vớ i tố c
độ cao, va đậ p, tr st vo nguyên liệ u trong buồ ng nghiề n. C nhƣợc điểm l:
23 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn + Hiệ n tƣợ ng lƣu chuyể n củ a nguyên liệ u : lớ p hạ t và bộ t chuyể n độ ng
trong buồ ng nghiề n theo chiề u quay củ a bú a hay đĩ a nghiề n vớ i tố c độ khá
cao, lm giảm đng kể vận tốc v số lần va đập , ch st của búa v đa vo
hạt, lm tiêu tốn năng lƣợng vô ch để chuyển động khối nguyên liệu , nguyên
liệ u trà sá t và o thà nh vỏ má y là m nó ng sả n phẩ m gây tiêu hao năng lƣợ ng v
giảm chất lƣợng của sản phẩ m.
+ Hiệ n tƣợ ng phân ly củ a nguyên liệ u : Lớ p hạ t và bộ t chuyể n độ ng
trong buồ ng nghiề n vớ i tố c độ cao nên sinh ra lƣ̣ c ly tâm do đó cá c hạ t có
kch thƣớc lớn chuyển động ở pha ngoi st vớ i sà ng, còn cc hạt nhỏ chuyển
độ ng ở phí a trong là m cho khả năng lọ c cũ ng nhƣ khả năng đậ p , nghiề n nhỏ
bị hạn chế (Cc hạt to chuyển động bên ngoi st với sng lm cho cc hạt
nhỏ ở trong thot ra ngoi kh khăn , đồng thời t đƣợc va đập cho nên khả
năng đậ p bị hạ n chế ). Mặ t khá c cac hạ t nhỏ ở phí a trong vớ i kí ch thƣớ c đạ t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status