00
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
Foreign trade university
BÀI TẬP LỚN MÔN : NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
!"#ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH ĂN SÁNG CỦA SINH VIÊN ĐẠI HỌC
NGOẠI THƯƠNG”
• Giáo viên hướng dẫn: Th.s Nguyễn Thị Tuyết Nhung
• Lớp tín chỉ: $%&'()*+,&
• Nhóm sinh viên thực hiện: /0 *'
1230"45,
• Nguyễn Văn Hà(/067+'''&'*
• Võ Anh Nam '''&'*8&
• Phạm Thị Hồng Vân '''&'8'8
• Chu Thị Minh Trang '''&'&99
• Lê thị Ngọc Anh '''&''8*
• Nguyễn Thị Phương '''&'*:*
Hà Nội, Ngày 20 Tháng 11 Năm 2011
MỤC LỤC
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
*
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
;<3"=>0?@AB,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,C
;<3"=>0?@!/,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,C
;<3"=>0?@,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,*'
;<3"DE,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,*
bAKZ a0\]AA/R
,
2. Thời gian nghiên cứu
/05TY/0ZYI]QcDdK*Ce'e*'
RQ !!JHVZYIB!JHVR0<R_K*'ee*',
3. Không gian nghiên cứu
AKZ!]R&&
SGdE0>JE0Z!]YIQ0,
III Nội dung nghiên cứu.
;ER0GEBH66KZIKRED
0G!VNE')*J33ZdE ]06A
<6>DaYERa,]NZ\G
T<cD0GK0ADK Z<6>Da>Y
ERaf>,4GEBaY^!Q!7G
0GK0AZYERa6V0GKR0Q,;gHE^
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
8
?JNKJZV0!VE_Y6R0Q_YZ!VE
hV0,
=B`_KZ\]5HKJi#Nghiên cứu hnh vi d!ng
b#a s%ng c&a sinh viên ĐH Ngo)i thươngj<,IKhBR0
HI0 ASh>YiF7
NTR6>>Y6\Z0G _a
6kK/KJ GJ,
lJHVQE6N
^R3]B ANYFF<0
I0Z\Y<a0 HI000
<d//<YDE,
IV. Phương pháp nghiên cứu
f5pia6iETZE
J0&')8'wTERaVKDYVREDKf>
>,JE/<^IK_HV>RaJG<
D6 0GT,
2.2 Vai trò
;iJ6Z/3ZE>J<Rr
J//H@KZ5KgK`H/^YVR0QH
VT6ZQ/>Y^!x0QHVZ!]<cYLJ
FERa0G0mKR0Q,
@!ZE !]y0R
<a0V0k\Y<6a0G K0cQ"
00Z<NZN6GW=Kn0LJZ5
GG6>0R\'J*/YVR>K#RQjdE
,=/</ZEREH6>RV<>Y
f/Ra><,
Vì sao không nên bỏ b#a ăn s%ng?
;/6k6>H6,
+Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động"P>Z<\
JFERa06,;ADKf>R
>>YERa0G6K,ERaa<
_dZ^\YK<6T>6<,N/
H6<^#EGj#Ej,
+Tăng cường trí não"=JD!FERa6>Z`JZ
J<5/Z!VEKA^V0\,<5G Z
DEALYn0h Z6HV/>pZLYn0
Y6@ZJ0/E/0RaN>x,
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
z
+Ngừa ung thư và các bệnh tim mạch";E^\YQD
ZJRAYTJFRxY!sY^!x0_Y6ZK3
Zt0EHXR\yN,J5XQKV0ALJF
]pK>f,J!]EZ`6//<IK
QK6`E5Z?J`6!x0RZKB
p,
2.3 Thực trạng
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
9
SQK`6g676>YTJ,/&KI
B?J`6K/R!]/NZ/H@!]EZ
X/H@_K0G,
SDJ/6Z[/
!]/NE`JNg
~>N//H@EK!_K(!VM•z+
6uR0_K^!iYNTERaf><
0G>,
KZEHA0!]!] <0kIK
N6G,K!_K A<TRaA5
/J6>Z*'•&'Y\ERBaY, >E
9<QHV/>YF>f>,
6!/Zh/0G RaRAEH0G,bAL
6KK0QK`
NacDR\:Z_0BCN,
3. Mô hình nghiên cứu.
CHƯƠNG II – TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU
1. Mẫu nghiên cứu
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
:
X<0N0
T<0\]RG6N
,KZAL!J0IRLh!VEBZ
/0\]y0??&&6N
,bA0??KZ/5/6kRA6H6`YFF
\]K,
4??a67!H,/GFDK0
!(d!89J!M'+6N,
2. C%c bước nghiên cứu
<pIKLaKZ/0\]56VHAF
<"
, SY/0<`0!J0]ZpIKLYJ6,
*, •IKLYJ6ADpi0?
&, TaYZymTYJ6,
8, qYJ6<_Y]
M, TaY!JHVadYJ6
z, •mRo RQ
9, qIBZ!JHV
:, R_Y<R_
CHƯƠNG III – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1.Thiết kế phiếu điều tra
qJ6/0\]R_YaYIg
ZacYpJY@0GL>i,
\5JZ/6>RYJ6amF<6Z
_Y],bBF6GT6I ZN5pIKL
RYJ6"YJGYJI,bAKZ/0\]5
mFRYJ6I,
b0XGZKJ!JHV_YdYJ6R7Q
ZR06‚,|/ZGYJ6aL67
0FBhG,P0GNY/0Z
I0
;`
N
„ H
I0
l]
HI0
UJ aY!ni
2VaYRo
UJ f60/E
=>RaQLYn0
GYFFN
Thang đo khoảngR_/!V!]/
<0 R',
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
'
bBFI9" Yếu tố nào tác động đến việc lựa chọn bữa sáng của bạn,(PcYpJY@
0GHI0dJ>Y,=>RZ>Y>RM+r
P7B 2VaYRo
=>Ra
E
_
Q
=> Ra Q
2. Thu thập thông tin
<_Y]66 !ZN/<mF
YYY6!YYYE!o6LJYKY
YYYg>,/0\]5RLYYY6Yg><pIK
3. Tổng hợp thông tin
6A!TaY]Z/05YVR00G ]Qni
"
1_Y6GDK RaYJ6u0JQ0>N
hQYVTK,
.a<Q,l]YV>V@
Ra0\kmFiB,|/Z<TaY RQ0G
QHVZ\]5050G iBiRa,=[
"!TaY>0?@ABZ\]505
0/6i R'k`/6i R,|/Z!T
aYZ\/6i '_MM†R 0RMM,
TaY]h/`TaY"TaYd>YZ
TaY_Y6,6AKZ/0\]5mF`
TaY_Y6<,
PH6`TaYZ/0\]5/0G !JHVTaYaA
D"
KẾT QUẢ THỐNG KÊ
I Kết quả chung (Đơn vị: số phiếu)
Giới Tính Nam Nữ
Số phiếu 55 78
Tổng phiếu 133
NĂM 1 2 3 4
Số phiếu 31 42 34 26
Nam 11 Nam 17 Nam 15 Nam 12 Nam
Nữ 20 Nữ 25 Nữ 19 Nữ 14 Nữ
II Kết quả cụ thể (Đơn vị: số phiếu)
Câu
Câu
1
Câu
Câu
Câu 7
Câu
8
Câu
9
Câu
10
Câu
11
Câu
12
Câu
13
Câu
14
Sở
thích
Gía
cả
hợp
lý
Chất
lượng
bữa ăn
Nơi
bán
thuận
tiện
Chất
Gía cả
hợp lý
Dinh
dưỡng
Chất
lượng vệ
sinh
Thái độ
phục
vụ
A(1) 56 45 12 59 40 46 31 36 29 20
B(2) 8 9 24 23 41 29 44 30 40 38
C(3) 28 45 28 10 13 22 20 29 21 40
D(4) 8 0 22 8 6 2 3 3 7 1
E(5) 9 1 2 2 3 1
F 5
Tổng 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%
=I
=I9
=I
:
=I
C
=I
'
=I
=I
*
=I
''
w
''
w
''
w
''
w
''
w
''
w
''
w
''
w
''
w
''
w
''
w
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
&
= RQ6yR RQ]ZdIK\Y/0\]I
YIBpmRo RQ<R0a0G6‚6>,
4. Bảng, đồ thị thống kê
P!TaY RQ !Z0 YKF/ A
YIB !ZDJYV6`K!JHVTaY@0G`
*)&6Q
*,M'','''
88 &&
6&6Q
&,M'','''
8
T && ''
4.2 Đồ thị thống kê
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
8
3i !R`^XNx`<0V/
B>HKARQ !,lAV !y
Z3i !mF !JaYA`^ZNx0c
<6`KYIBX<0 RaQa,b`_KZN
!]D0>] 0?_a>KJ0G
{Z/,
|L6<03i !Z\]5mF0GR
R3i !<R06‚,
=[!>0?@ABZ<3QB5a
mF"
SKR!0GEZ\]5mF
3i"
5. C%c tham số thống kê
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
M
5.1 Tham số đo mức độ đại biểu
+ Số bình quân cộng
+ Số bình quân cộng là số bình quân được tính bằng công thức trung bình cộng
z
4?a/L3ˆRQ0(ˆRQ0J0
8wZJ0MCw+,d RQ !/<!HaT<
0?,ˆRQ0!p>Ypy!Q !Z
0GBp,
1.2 Cơ cấu mẫu theo khoá học
=>0?@!//*&wRE0Z&*wE0*Z
*zwE0&CwE08,4?V
!/6NSQE
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
9
6Y0R_Y66N
`0?a/<QaT<,
1.3 Cơ cấu mẫu theo chi tiêu
/6!Vd,''','''J*,''','''3
(J0&:w+Z_Yd*,''','''J&,''','''3J0&&wZ_Y6
8,''','''3J0w_YA,''','''3J0:w,
6i
(3+
P YJ qD6E0(w+
6`
"
,:z,'''3
|A6Q
M'','''
*8 :
)*6Q
*
σ
Œ
*
+(
*
x
n
i
x
−
∑
Œ:'M8&9,MC
)GRQn"
σ
Œ:C9,8z
2. Tình hình ăn s%ng v mức độ quan tâm c&a sinh viên
2.1 Sự quan tâm đến bữa ăn sáng của sinh viên
a. Nhu cầu ăn sáng
dYIB<36>KNpKE
(Mzw+m,yVEJ0*:wJ0!ER:w
!]NR:w,Kg6>HI0
J,‰\YR>KR!g@RH6,K
ˆRQ!]NE?kJ0!,
b. Mục đích ăn sáng
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
C
@6>KZ0FBBQE7QKR
I0,6Z*wR!]HI0KJ V,|_KZ
NYFF0/EDYVJaLHI0KJ K<
/<60YaYAZ3NV0Va
KJ !0HI0,
+ Yếu tố hợp khẩu vị"SaY!niRKJ H6 AN
7!0Z0 0/E/YVZ>RaXQRaYA!ni
0`,lJHV/8zw6>HI0JKJ aY!ni
/*CwHI0KJ K,=y/wR!]HI0Z*wBH
I0**w`N,€/>Ka6>\6JKJ
!naYi!EZDJ>VHI0,
2.2 Cách thức ăn sáng của sinh viên
a. Cách thức lựa chọn món ăn
|V7I VZLQRaZ!niW6
KJ0`R00/EJ0A*:wZp]0`]0hR
Nhóm sinh viên đại học Ngoại Thương lớp TOA301(1-1112).3_LT
*
0/E0aBJ0RDRaR*8w**w,q7(Cw+Z
0(*w+kRR0/E!,]H!JHV6/<!JR_
K0/E0`Z0`]0p]<V0VJ!Q0N
Z3NIKR0/E/}pH6N
/QRa,
b. Địa điểm ăn sáng của sinh viên
P qJ qD6E0
‹ 9C MCw
€EZQ0E & *&w
40RAY & 'w
=E6N ' :w
YDE7,ˆRQKJ0MCw!J
JZ/*&wEgHEZQ0EZ'wE00RAY
:z
&&
8&M''88*M''MM''*8M''
=
×+×+×+×
==
∑
n
i
n
i
x
X
(`3+
•=`HI0OR,:z,'''3
• Dưới đây là thống kê của chúng tôi về số tiền trung bình của sinh viên chi cho
bữa sáng mỗi tháng
P E0O
(i"`3+
6i
(`3+
P qD6E0(w+
|A'' ' 8 &
''•&'' *'' Mz 8*
&''•M'' 8'' *: *
6M'' z'' : z
Bản đồ : chi tiêu ăn sáng mỗi tháng của sinh viên
=EE0O
d'')&''`>J08*wZA''J0&w!<*wd
100 – 300
300 – 500
Trên 500
*8
•EH6>6KZ_K\DVQ``
K,
• Đây là thống kê về số tiền sinh viên chi cho mỗi bữa sáng:
E0O
(i"`3+
6i P
|A' 9,M M9
'•M *,M 8'
M•*' 9,M *9
6*' **,M C
Bản đồ: Chi tiêu mỗi bữa sáng của sinh viên
@ !` /d'`J*'
`R>M,R*'`J&'`R88,6
&'`0OR8,
*
&&
CM,***9M,98'M,*M9M,9
=
+++
==
∑
xxxx
n
i