Trường THCS Phú Mỹ Giáo án Hóa Học 9
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 9 MÔN HOÁ HỌC
( p dụng từ năm học 2011 – 2012 )
Cả năm : 37 tuần x 2 tiết / tuần = 74 tiết
Học kì I : 19 tuần x 2 tiết / tuần = 38 tiết
Học kì II : 18 tuần x 2 tiết / tuần = 36 tiết
Học kì I Học kì II
Tiết 1 : Ôn tập đầu năm
Chương I : CÁC LOẠI HP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 2 : Bài 1: Tính chất hóa học của oxit. Khái
quát về sự phân loại oxit
Tiết 3: Bài 2: Một số oxit quan trọng
Tiết 4 : Bài 2: Một số oxit quan trọng(tt)
Tiết 5 : Bài 3: Tính chất hóa học của axit
Tiết 6 : Bài 4: Một số axit quan trọng(khơng dạy
phần A , hướng dẫn HS tự đọc t/c Chung của axit,
khơng làm bài tập 4)
Tiết 7 : Bài 4: Một số axit quan trọng (tt)
Tiết 8 : Bài 5: Luyện tập : Tính chất hóa học
của oxit và axit
Tiết 9 : Bài 6: Thực hành : Tính chất hóa học của
oxit và axit
Tiết 10 : Kiểm tra viết
Tiết 11 : Bài 7: Tính chất hóa học của bazơ
Tiết 12 : Bài 8: Một số bazơ quan trọng(hình vẽ
thang pH khơng dạy, khơng làm bt 2)
Tiết 13 : Bài 8: Một số bazơ quan trọng(tt)
Tiết 14 : Bài 9: Tính chất hóa học của muối
Tiết 15 : Bài 9: Tính chất hóa học của muối (tt)
Tiết 16 : Bài 10: Một số muối quan trọng(khơng dạy
phần II)
Tiết 47 : Bài 35: Cấu tạo phân tử hợp chất
hữu cơ
Tiết 48 : Bài 36: Mêtan
Tiết 49 : Bài 37: Etilen
Tiết 50 : Bài 38: Axetilen
Tiết 51 : Bài 39: Benzen
Tiết 52 : Bài 40: Dầu mỏ và khí thiên nhiên
Tiết 53 : Bài 41: Nhiên liệu
Tiết 54 : Bài 42: Luyện tập chương IV
Tiết 55 : Bài 43: Thực hành : Tính chất
hóa học của hiđrôcacbon
Tiết 56: Kiểm tra viết
Chương V : DẪN XUẤT CỦA
HIĐROCACBON. POLIME
Tiết 57: Bài 44: Rượu etylic
Tiết 58 : Bài 44: Rượu etylic(tt)
Tiết 59 : Bài 45: Axit axetic
Tiết 60 : Bài 45: Axit axetic
Tiết 61 : Bài 46: Mối liên hệ giữa etilen,
GV: VÕ THỊ THANH BÁN 1
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án hóa học 9
Tiết 26 :Bài 19: Sắt
Tiết 27 : Bài 20:Hợp kim sắt : gang,thép(khơng dạy lò
sx gang thép)
Tiết 28 : Bài 21:n mòn kim loại và bảo vệ kim loại
không bò ăn mòn
Tiết 29 : Bài 22:Luyện tập chương II(khơng làm bt6)
Tiết 30 : Bài 23:Thực hành : Tính chất hoá học của
nhôm và sắt
Chương III : PHI KIM . SƠ LƯC BẢNG TUẦN
Những nội dung cần đề cập trong tiết ơn tập ,các khái niệm cơ bản ,định luật bảo tồn khối
lượng ,mol và tính tốn hố học ,các loại chất đã học và dung dịch
II. Tiến trình lên lớp :
1) Ổn định tổ chức :
2) Nội dung bài ơn tập :
a.Giới thiệu bài :GV hỏi :Phương pháp học tập mơn hố học như thế nào là tốt ?HS trả lời . GV
bổ sung và u cầu học sinh những việc cần chuẩn bị về dụng cụ học tập,sgk ,thái độ học tập để
học tốt mơn hố học
3) Các hoạt động dạy và học :
a.Hoạt động 1:Hệ thống hố các loại chất đã học
Mục tiêu :Giúp hs hệ thống hố các chất đã học như ơxy ,khơng khí ,hyđrơ ,nước .Qua đó ơn lại
các khái niệm hố học cơ bản như ngun tử ,phân tử ,đơn chất, hợp chất , phản ứng hố học,
phương trình hố học .
Nội dung ghi Giáo viên Học sinh
GV: VÕ THỊ THANH BÁN 2
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án Hóa Học 9
NT ĐC
CHẤT
PT HC
-Phản ứng hoá hợp:
2H
2
+ O
2
2H
2
O
-Phản ứng phân huỷ:
2KClO
3
);
đơn chất (O
2
,Fe);
hợp chất (H
2
O,CO
2
)
-Hs trả lời (phản ứng
phân huỷ , phản ứng
thế, )
b.Hoạt động 2:Vận dụng mol và tính toán hoá học :
n = m/M => m= n . M
n = V/ 22,4 => V= n .
22,4l
-Gv yêu cầu hs nêu công thức tính
mol và sự chuyển đổi khối lượng, thể
tích ,lượng chất
-Gv bổ sung và kết luận
-Gv yêu cầu hs vận dụng công thức đã
học để giải một số bài tập (ghi ở bảng
phụ )
Gv có thể yêu cầu các nhóm kiểm tra
kết quả lẫn nhau của các bài tập 1,2,
3, 4. Riêng bài tập 5 gv có thể yêu cầu
học sinh làm việc cá nhân. Cứ qua kết
quả của mỗi bài tập gv yêu cầu các
nhóm nhận xét và gv kết luận
-Hs trả lời
+ H
2
b. nZn = n ZnCl
2
= 0,2 mol m ZnCl
2
= 0,2 x 136 = 27,2 g
c. nZn = n H
2
= 0,2 mol VH
2
= 0,2 x 22,4 = 4,48 lit
c 2 nZn = n HCl = 0,2 x 2 = 0,4 mol
4.Tổng kết đánh giá :
-Gv củng cố từng phần qua sơ đồ: Chất, phản ứng hoá học, mol, vận dụng công thức
5) Hướng dẫn về nhà :
GV VÕ THỊ THANH BÁN 3
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án hóa học 9
-Chuẩn bị dụng cụ và sgk , sbt,môn hoá học lớp 9.N/c bài mới : Tính chất hoá học của oxít.Khái
quát về sự phân loại oxít GV: VÕ THỊ THANH BÁN 4
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án Hóa Học 9
Ngày soạn CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tuần 1, tiết 2 : TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXÍT .KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXÍT
I.Mục tiêu :
1) Kiến thức:
- Tính chất hoá học của oxit:
2
(từ CaCO
3
,HCl) dụng
cụ điều chế P
2
O
5
bằng cách đốt P đỏ trong bình thuỷ tinh
III.Tiến trình lên lớp :
,
1) Ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ :
.Đọc tên và phân loại các oxít sau :CuO,SO
2
,P
2
O
5
,ZnO,Fe
2
O
3
, NO
2
3) Bài mới :
a) Giới thiệu bài :Từ phần kiểm tra bài cũ gv nêu những hợp chất trên là oxít ,vậy oxít có
những tính chất hoá học như thế nào ?Đó là nội dung của bài học hôm nay .
b) Các hoạt động dạy và học :
-Hoạt động 1 :I:Tính chất hoá học của oxít :
-Hs làm tn hoặc chú
ý quan sát gv làm tn
thí nghiệm1 CuO t/d
với HCl
-Cách tiến hành như
sgk,hs thảo luận và
trả lời câu hỏi
-Hs trả lời câu hỏi
-Hs trả lời
:Na
2
O,K
2
O,BaO(t/d).
1.oxít bazơ có những tính chất
hoá học nào ?
aTác dụng với nước :.
-Một số oxít bazơ tác dụng với
nước tạo thành dung dịch bazơ
(kiềm )
-Na
2
O+H
2
O NaOH
b.Tác dụng với axít :
Oxít bazơ t/d với axít tạo thành
muối và nước
CuO+ 2HClCuCl
2
(r)
Giáo viên Học sinh Nội dung ghi bài
-Gv nêu câu hỏi có phải tất cả các oxít
axít đều tác dụng với H
2
O tạo thành
axít không ?
-Gv bổ sung và kết luận
-Gv tiến hành t/n điều chế CO
2
từ
CaCO
3
và dung dịch HCl bằng bình
kíp cải tiến,dẫn khí CO
2
vào nước vôi
trong cho đến khi xuất hiện vẫn đục thì
dừng lại
-Gv yêu cầu hs đã quan sát được trình
bày kết quả
-Gv bổ sung và kết luận
-Từ tính chất( c) của mục (1) g/v yêu
cầu hs nêu t/c của oxít axít với oxít
bazơ
-Gv bổ sung và kết luận
-Gv yêu cầu hs phát biểu kết luận
chung về t/c hoá học
-Gv nhận xét, bổ sung và kl
-Hs trả lời :nhiều
O H
3
PO
4
b-Tác dụng với bazơ :
-Oxít axít t/d với dung dịch
bazơ tạo thành muối và nước
CO
2
+Ca(OH)
2
CaCO
3
+H
2
O
c.Tác dụng với oxít bazơ
Oxít axít tác dụng với một số
oxít bazơ tạo thành muối
CO
2
+BaO BaCO
3
Hoạt động 2:II/ Khái quát về sự phân loại :
Giáo viên Học sinh Nội dung ghi bài
Qua phần I các em đã được biết về
tính chất hoá học của oxít bazơ
,oxít axít từ đó g/v hướng dẫn h/s
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án Hóa Học 9
Tính chất hoá học chung của oxít bazơ
Tính chất hoá học khác của oxít bazơ
Tính chất hoá học chung của oxít axít
Tính chất hoá học khác của oxít axít
Khái quát về sự phân loại oxít
.Gv bổ sung và kết luận
5.Dặn dò :Học kĩ bài cũ ,làm bài tập 1,2,5,6 (sgk trang 6)
-Nghiên cứu bài mới : Một số oxít quan trọng (CaO)
GV VÕ THỊ THANH BÁN 7
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án hóa học 9
Ngày soạn:
Tuần 2, Tiết 3 MỘT SỐ ÔXÍT QUAN TRỌNG
CAN XI OXIT (CaO)
I. Mục tiêu :
1) Kiến thức:
-Tính chất hoá học của CaO:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit.
- Tính chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit .
-Biết các ứng dụng của CaO.
2) Kĩ năng:
- Dự đoán, kiểm tra, và kết luận được về tính chất hoá học của CaO
- Viết được pthh minh hoạ tính chất hoá học
- Vận dụng tính thành phần % về khối lượng của oxit trong hỗn hợp 2 chất
3) Trọng tâm:
- Phản ứng điều chế canxi oxit.
II. Chuẩn bị :
-Tranh mẫu vật ,phần mềm mô phỏng hoạt động của lò nung vôi
-Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm:Cốc thuỷ tinh 100ml ,đèn cồn ,dung dịch phenolphtalein,nước,
và viết PTHH
-Hs chú ý
-Hs chú ý lắng nghe và
liên hệ thưc tế về việc
xử dụng vôi trong
nông nghiệp ,xây dựng
-Hs quan sát hiện
1. Tính chất vật lí :
Chất rắn, màu trắng, t
o
nóng
chảy khoảng 2585
0
C
.2 Tính chất hoá học :
a.Tác dụng với nước :
(p/ứ tôi vôi )
CaO+H
2
OCa(OH)
2
Ca(OH)
2
tan ít trong nước,
phần tan tạo thành dd bazơ
b.Tác dụng với axít :
CaO+HClCaCl
2
tạo thành muối và nước
c.Tác dụng với oxít axít :
CaO +CO
2
CaCO
3
(r)
-CaO là một oxít bazơ
Hoạt đông 2:II/ Canxi oxít có những ứng dụng gì ?
Giáo viên Học sinh Nội dung ghi bài
-Gv yêu cầu h/s đọc sgk và
nêu ứng dụng của CaO
-Gv bổ sung và kết luận
-Hs đọc ,tóm tắt và trả lời Dùng trong công nghiệp luỵện
kim, công nghệp hoá học ,khử
chua đất trồng, xử lí nước thải
công nghiệp, sát trùng, diệt
nấm, khử độc môi trường
Hoạt động 3III/ Sản xuất canxi oxít như thế nào ?
Giáo viên Học sinh Nội dung ghi bài
Gv yêu cầu h/s nghiên cứu sgk
và trả lời câu hỏi nguyên liệu
và nhiên liệu của quá trình sản
xuất vôi
-Gv yêu cầu h/s nghiên cứu
sgk cho biết các phản ứng xảy
ra trong quá trình nung vôi,
viết các PTHH xảy ra
-Hs nghiên cứu sgk và trả lời
-Hs nghiên cứu sgk và trả lời
C.công nghiệp xây dựng khử chua cho đất ;D.sát trùng diệt nấm ,khử độc môi trường
3.CaOcó thể tác dụng với các chất nào sau đây ?
A.H
2
O,CO
2
,HCl,H
2
SO
4
; B.CO
2
,HCl,NaOH,H
2
O
C.H
2
O,HCl,Na
2
SO
4
,CO
2
; D.CO
2
,HCl,NaCl,H
2
O .
5.Dặn dò:Học kĩ bài cũ ,nghiên cứu bài mới và làm bài tập :1,3,4 sgk
GV VÕ THỊ THANH BÁN 9
, dd H
2
SO
4
, dd Ca(OH)
2
-Dụng cụ: phễu, bình cầu, ống dẫn khí, cốc thuỷ tinh
III. Tiến trình lên lớp:
1) Ổn định tổ chức:
2) Bài cũ:
a/Nêu tính chất vật lí, tính chất hoá học của CaO ?
b/ CaO sản xuất như thế nào ? có những ứng dụng gì ?
3) Các hoạt động dạy và học:
Giới thiệu bài :Em hãy cho biết sản phẩm phản ứng cháy của lưu huỳnh trong oxy là chất gì ?Hs
trả lời đó là lưu huỳnh đi oxít .Gv hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu kĩ hơn các tính chất và ứng
dụng của lưu huỳnh đi oxít . Gv ghi tên bài học và đề mục lên bảng
Hoạt động 1 :I/Lưu huỳnh đi oxít có những tính chất gì ?
Giáo viên Học sinh Nội dung ghi bài
-Gv yêu cầu h/s nghiên cứu
sgk và nêu tính chất vật lí của
SO
2
-Gv yêu cầu h/s tái hiện lại
các tính chất hoá học của oxít
axít (kiểm tra bài cũ )
-Gv nêu SO
2
là 1 oxít axít
2
+H
2
O H
2
SO
3b.Tác dụng với bazơ :
SO
2
+Ca(OH)CaSO
3
+H
2
O
GV: VÕ THỊ THANH BÁN 10
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án Hóa Học 9
-Gv tiến hành t/n như hình 1.7
-Gv yêu cầu hs nhận xét và
viết PTHH
- Dựa vào tính chất hoá học
của oxít axít t/c của SO
2
,gv
yêu cầu h/s nêu tính chất này
-Dựa vào tính chất hoá học
của SO
2
SO
4
,chất tẩy trắng
bột gỗ trong công nghiệp giấy
,chất diệt nấm mốc .
Hoạt động 3:III/ Điều chế SO
2
như thế nào :
Giáo viên Học sinh Nội dung bài ghi
-Gv yêu cầu h/s phân biệt
điều chế SO
2
ở phòng t/n và
điều chế SO
2
trong công
nghiệp về quy mô ,thiết bị
,phản ứng
-Gv bổ sung và kết luận
-Hs nghiên cứu sgk và trả
lời
-Về quy mô:nhỏ (PTN),lớn
(CN)
-Về thiết bị :đơn giản ,rẻ
tiền (PTN), phức tạp ,đắt
tiền (CN)
1.Trong phòng thí nghiệm
Na
2
SO
2
+11O
2
8SO
2
+2Fe
2
O
3
4/Tổng kết và vận dụng :
-Gv yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ
-Gv yêu cầu hs làm bài tập vận dụng (ghi ở bảng phụ )
1.Khi cho SO
2
vào nước ta thu được
A.dd SO
2
, B . dd H
2
SO
4
, C. SO
2
không tan trong nước D .dd H
2
SO
3
2.Điền từ có hoặc không vào các ô trống trong bảng sau :
T/d với nước T/d với khí CO
2
,điều chế Cu(OH)
2
(từ CuSO
4
,Na
2
SO
4
)
,Fe
2
O
3
,5 ống nghiệm , kẹp ống nghiệm ,chổi ,giá để o/ng
III. Tiến trình lên lớp :
1)
Ổn định tổ chức :
2)
Kiểm tra bài cũ :a.Nêu tính chất vật lí, tính chất hoá học của SO
2
b.Nêu
ứng dụng và điều chế SO
2
c.Gv yêu cầu hs giải bài tập 1 sgk trang 11 (chú ý thời gian )
3)
Hoạt động dạy và học :
Giới thiệu bài :Gv hỏi dung dịch axít HCl có những tính chất hoá học nào ?
Hs trả lời dựa vàp phản ứng đã học như :CaO +2HClCaCl
SO
4
đặc td được với
nhiều kl nhưng không giải phóng
khí hiđro
-Hs đọc và tiến hành tn
dưới sự hướng dẫn của gv
-Hs quan sát và trả lời câu
hỏi
-Hs đọc và tiến hành tn
-Hs quan sát và trả lời câu
hỏi và viết pthh
-HS chú ý lắng nghe
1Axit làm đổi màu chất chỉ
thị
-dd axit làm đổi màu quỳ tím
thành đỏ
2.Axit tác dụng với kim loại:
Dd axit tác dụng được với
nhiều kim loại tạo thành
muối và giải phóng khí hiđro
Zn+2HClZnCl
2
+H
2
Chú ý: HNO
3
, H
2
SO
viết pthh và kết luận
-GV thông báo thêm tính chất axit
td với muối
-Chú ý nếu không có điều kiện gv
làm tn biểu diễn
-Hs đọc và làm tn dưới sự
hướng dẫn của gv
-HS quan sát và trả lời câu
hỏi viết pthh
-Hs chú ý lắng nghe
-HS đọc và tiến hành tn
dưới sự hướng dẫn của gv
-HS quan sát và trả lời câu
hỏi viết pthh
-Hs chú ý lắng nghe.
3.Axit tác dụng với bazơ:
Axit tác dụng với bazơ tạo
thành muối và nước
Cu(OH)
2
+2HClCuCl
2
+
2H
2
O
-Pứ của axit với bazơ được
gọi là pứ trung hoà
4.Axit tác dụng với oxit bazơ
:
4
Axít yếu :H
2
S, H
2
CO
3
,
4)
Tổng kết và vận dụng :
GV yêu cầu h/s đọc phần ghi nhớ và trả lời câu hỏi tóm tăt tính chất hoá học của axít
h/s làm bài tập
1-Những chất nào sau đây tác dụng được với dd H
2
SO
4
loãng :A Cu , B Al, C HCl , D CO
2-Có thể dùng một chất nào sau đây để nhận biết các lọ dd mất nhãn:NaCl, Ba(OH)
2
, H
2
SO
4
A.Phenolphtalein , B. Quỳ tím , C .dd NaOH , D. dd BaCl
2
5)
Dặn dò: Học bài cũ và làm bài tập 1,3,4.sgk trang 14 , Nghiên cứu bài mới :Một số axít quan
trọng HCl, H
2
SO
4
(l)
-Nhận biết được dd HCl và dd muối clorua
-Tính nồng độ hoặc khối lượng dd axit
3) Trọng tâm:
-Tính chất hoá học của HCl. H
2
SO
4
(l)
II. Chuẩn bị :
-Dụng cụ ,giá ống nghiệm ,ống nghiệm ,đũa thuỷ tinh ,phễu lọc ,giấy lọc , đèn cồn ,cốc thuỷ
tinh 100ml.
-Hoá chất :HCl,H
2
SO
4
,Fe,Al,Zn, dung dịch NaOH ,Cu(OH)
2
,CuO, đường kính ,quỳ tím .
III. Tiến trình lên lớp :
1) ổn định tổ chức :
2) Bài cũ :(được kiểm tra trong phần giới thiệu bài )
3) Bài mới:Gv yêu cầu h/s :Nêu tính chất hoá học của axít và viết PTHH cho mỗi tính chất
.Sau khi học sinh trả lời GV nhận xét và ghi điểm ,GV dựa vào phần trả lời của h/s để giới thiệu
bài: HCl, H
2
SO
trước khi hàn
-Tẩy rỉ kim loại trước khi
sơn, tráng, mạ kim loại
-Chế biến thực phẩm ,dược
phẩm.
GV: VÕ THỊ THANH BÁN 14
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án Hóa Học 9
Hoạt động 2:AXÍT SUNFURÍC (H
2
SO
4
)
Giáo viên Học sinh Nội dung ghi bài
-GV cho hs quan sát lọ
đựng H
2
SO
4
và trả lời
câu hỏi H
2
SO
4
có những
tính chất vật lí nào ?
-GV có thể nêu thêm
cách pha loãng axít
-GV yêu cầu hs nêu tính
chất hoá hoc của H
2
Zn(r)+H
2
SO
4
(dd)ZnSO
4
(dd)+ H
2
(k)
-Tác dụng vơi bazơ tạo thành muối
sunfat và nước
H
2
SO
4
(dd)+Cu(OH)
2
(r)CuSO
4
(dd)+
H
2
O(l)
-Tác dụng với oxit bazơ tạo thành
muối sunfat và nước
H
2
SO
4
(dd)+CuO(r)CuSO
, NaOH, KCl ; C. HCl, KOH, NaCl; D. HCl, H
2
SO
4
,
NaOH
5) Dặn dò: Học bài cũ và nghiên cứu phần còn lại của bài (tính chất hoá học của H
2
SO
4đ
)
GV VÕ THỊ THANH BÁN 15
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án hóa học 9
Ngày soạn:
Tuần 4, tiết 7 AXIT SUNFURIC (TT)
I. Mục tiêu: :
1) Kiến thức: Học sinh biết
- Các tính chất, ứng dụng cách nhận biết H
2
SO
4
loãng và H
2
SO
4
đặc (tác dụng với kim loại,
tính háo nước) (kiến thức trọng tâm)
-phương pháp sản xuất H
2
-Tính nồng độ hoặc khối lượng dd axit
- Cách sử dụng an toàn axit này trong quá trình tiến hành tn
3) Trọng tâm:
- H
2
SO
4
tác dụng với kim loại, tính háo nước
II. Chuẩn bị:-Dụng cụ ,giá ống nghiệm ,ống nghiệm ,đũa thuỷ tinh ,phễu lọc ,giấy lọc , đèn
cồn ,cốc thuỷ tinh 100ml.
-Hoá chất :H
2
SO
4
,Fe,Al,Zn, dung dịch NaOH ,Cu(OH)
2
,CuO, đường kính ,quỳ tím .
III. Tiến trình lên lớp:
1) Ổn định tổ chức:
2) Bài cũ:(được kiểm tra trong phần giới thiệu bài )
3) Bài mới:Gv yêu cầu h/s :Nêu tính chất hoá học của axít HCl và viết PTHH cho mỗi tính
chất .Sau khi học sinh trả lời GV nhận xét và ghi điểm ,GV dựa vào phần trả lời của h/s để giới
thiệu bài: H
2
SO
4
, cũng là một axít vậy chúng có những tính chất hoá học như thế nào hôm nay các
em sẽ được nghiên cứu .
Hoạt động 1:Axít sunfuríc đặc có những tính chất hoá học riêng
Giáo viên Học sinh Nội dung bài ghi
hành tn dưới sự
hướng dẫn của gv )
-Hs đọc cách tiến
hanh tn
a.Tác dụng với kim
loại
H
2
SO
4
đặc tác dụng
được với nhiều kim
loại tạo thành muối
sunfát không giải
phóng khí H
2
Cu(r)
+H
2
SO
4
(đ,nCuSO
4
(dd)+H
2
O(l)
+SO
2
(k)
b.Tính háo nước :
4
(đặc)
C
12
H
22
O
11
11H
2
O
+12C
Hoạt động 3:III/Ứng dụng :
Giáo viên Học sinh Nội dung ghi bài
-GV yêu cầu h/s nghiên cứu sơ đồ 1.12
và trả lời câu hỏi vì sao H
2
SO
4
là 1
trong các hoá chất cơ bản của nền công
nghiệp hoá chất
-GV bổ sung và kết luận
-HS quan sát sơ đồ
1.12 và trả lời câu
hỏi
Điều chế phẩm nhuộm ,chất
tẩy rửa ,phân bón ,giấy,chất
dẻo,tơ sợi,thuốc nổ,luyện
SO
4
gồm mấy giai
đoạn
-GV bổ sung và kết luận
-HS chú ý lắng
nghe
-HS nghiên cứu sgk
và trả lời câu hỏi
-Nguyên liệu :S hoặc FeS
2
-Các công đoạn sản xuất H
2
SO
4
Sản xuất SO
2
bằng cách đốt S trong
không khí
S + O
2
SO
2
t
0
Sản xuất SO
3
bằng cách oxyhoá SO
SO
4
Hoạt động 5:V/Nhận biết H
2
SO
4
và muối sunfát
Giáo viên Học sinh Nội dung ghi bài
-GV yêu cầu h/s đọc thông tin
sgk và hỏi :để nhận biết H
2
SO
4
và dung dịch muối sunfat ta
dùng thuốc thử nào ?
-GV cho 2 lọ HCl,H
2
SO
4
yêu
HS đọc thông tin sgkvà trả
lời câu hỏi (quỳ tím hoặc
dung dịch muối bari )
-HS quan sát 2 lọ và nêu
cách tiến hành
Để nhận biết H
2
SO
4
và dung
-
-HS làm t/n
-Đại diện HS trả lời
-Có thể HS khác bổ sung
-HS chú ý lắng nghe
thành kết tủa trắng BaSO
4
không tan trong nước và
trong axít
H
2
SO
4
(dd)+BaCl
2
(dd)
BaSO
4
(r)+2HCl(dd)
Na
2
SO
4
(dd)+BaCl
2
(dd)
BaSO
4
(r)+2NaCl(dd
5) Dặn dò : Học kĩ bài
HS về nhà làm bài tập 1,2,5,6 và nghiên cứu bài 5
GV: VÕ THỊ THANH BÁN 18
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án Hóa Học 9
Ngày soạn :
Tuần 4,tiết 8 LUYỆN TẬP :TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXÍT VÀ AXÍT
I. Mục tiêu :
1) Kiến thức: Học sinh biết
-Những tính chất hoá học của oxít bazơ ,oxít axít và mối quan hệ giữa oxít bazơ và oxít axít
-Những tính chất hoá học của axít
-Dẫn ra những phản ứng hoá học minh hoạ cho tính chất của những hợp chất trên bằng những
chất cụ thể như :CaO,SO
2
,HCl,H
2
SO
4
.
2) Kĩ năng:
Vận dụng kiến thức đã học để giải bài toán tính khối lượng, nồng độ dd, tính phần trăm khối
lượng hh
II. Chuẩn bị :
-Xây dựng sơ đồ tính chất hoá học của oxít bazơ ,oxít axít,axít
-Xây dựng phiếu học tập cho học sinh làmviệc theo nhóm
III. Tiến trình lên lớp :
1) Ổn định tổ chức :
2) Kiểm tra bài cũ (Được kiểm tra trong phần kiến thức cần nhớ và bài tập )
3) Bài mới :
Hoạt động1:I/Kiến thức cần nhớ :
2
(k)+Ca(OH)
2
(dd)CaCO
3
(r)
+H
2
O(l)
-Oxít axít+Nước Axít (d d)
SO
2
(k)+ H
2
O(l) H
2
SO
3
(dd)
GV VÕ THỊ THANH BÁN 19
HCl
FeCl
2
CuCl
2
CuCl
2
Màu đỏ
hoạ(có thể dựa vào
sgk),viết PTHH,cân
bằng phương trình
phản ứng cho từng tính
chất hoá học
-HS trả lời (t/d với
nhiều kim loại ,tính hút
ẩm )và viết PTHH
2/Tính chất hoá học của axít:
-Dd axít làm quỳ tím hoá đỏ
-Axít+Kim loạiMuối+ Hyđrô
2HCl(dd)+Zn(r)ZnCl
2
(dd) + H
2
(k)
-Axít+oxítbazơ Muối +Nước
H
2
SO
4
(dd)+CuO®CuSO
4
(dd) +H
2
O
(l)
-Axít +bazơ Muói+Nước
HCl(dd)+NaOH(dd)NaCl(dd)
+H
2
ra khỏi CO
-GV bổ sung và kết luận
-GV yêu cầu hs viết các
PTHH
HS nghiên cứu bài tập
1,phân loại oxít và trả
lời câu hỏi
-Tác dụng với nước là:
SO
2
,Na
2
O,CaO,CO
2
Tác dụng với HCl là :
CuO,Na
2
O,CaO.
Tác dụng với NaOH là:
SO
2
, CO
2
.
-HS viết PTHH
-HS nghiên cứu bài tập
3 và trả lời câu hỏi (dd
Ca(OH)
2
+ H
2
O H
2
CO
3
T/dvới HCl là CuO, Na
2
O, CaO
CuO+2HClCuCl
2
+H
2
O
Na
2
O+2HCl2NaCl+H
2
O
CaO+2HClCaCl
2
+H
2
O
T/d với NaOH là: SO
2
, CO
2
.
SO
2
CaCO
3
+H
2
O
SO
2
+ Ca(OH)
2
CaSO
3
+H
2
O
4) Tổng kết và vận dụng :
Gvđánh giá tiết dạy đã đạt mục tiêu chưa và yêu cầu hs nêu lại một số tính chất hoá học cơ bản
của oxít và axít
Các bài tập 2,4,5 GV gợi ý ,hướng dẫn hs về nhà làm
5) Dặn dò :
-Về nhà làm bài tập đã hướng dẫn và nghiên cứu bài thực hành :TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
OXÍT VÀ AXÍT. Ôn tập lại tính chất hoá học của oxít và axít.
GV: VÕ THỊ THANH BÁN 20
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án Hóa Học 9
Ngày soạn :
Tuần 5 ,tiết 9 THỰC HÀNH :TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXÍT VÀ AXÍT
I. Mục tiêu :
1) Kiến thức: Biết được:
Mục đích các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm
-Oxit tác dụng với nước tạo thành dd bazơ hoặc axit
-Đại diện nhóm hs báo cáo:
Mục tiêu của bài thực hành:Rèn luyện các kĩ năng thao
tác thí nghiệm: quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra
kết luận về những tính chất hoá học của oxit và axit
-Cách tiến hành 3tn như nội dung sgk
-Lưu ý:
TN1:Phản ứng của CaO với nước rất mạnh ,toả nhiều
nhiệt ,nên chỉ lấy lượng CaO nhỏ ,không sờ tay ướt vào
vôi sống
-TN2:Phản ứng của P và O
2
cháy mạnh ,toả nhiều
nhiệt ,chỉ lấy 1lượng nhỏ P .Không để muỗng đựng hoá
chất đang cháy chạm vào thành lọ thuỷ tinh ,khi làm thí
nghiệm không ghé mặt gần lọ thuỷ tinh .
-TN3:Làm thí nghiệm với các d daxít H
2
SO
4
HCl phải
cẩn thận ,không để axít dây vào quần áo
-Nhóm hs thực hiện tn đồng loạt
TN1:Phản ứng của canxi oxit với nước
TN2:Phản ứng của đi phốt pho penta oxit
GV VÕ THỊ THANH BÁN 21
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án hóa học 9
giọt chất lỏng vào ống nghiệm bằng
công tơ hút, nhỏ giọt chất lỏng lên
giấy chỉ thị bằng công tơ hút, lắc
vì đã có pứ: CaO + H
2
O
Ca(OH)
2
KL: CaO là oxit bazơ td với nước tạo thành Ca(OH)
2
TN2: Phản ứng của đi phốt pho penta oxit
Hiện tượng:P
2
O
5
tan hết trong nước, tạo thành dd làm
quỳ tím hoá đỏ vì dd tạo thành là một axit
-P
2
O
5
là 1 oxit axit t/d được với nước tạora H
3
PO
4
P
2
O
5
+ 3H
SO
4
nếu lọ nào
không có kết tủa là dd HCl, nếu lọ nào xuất hiện kết tủa
trắng là dd H
2
SO
4
BaCl
2
(dd) + H
2
SO
4
(dd) BaSO
4
(r) + 2HCl(dd)
-Mỗi hs viết tường trình ngay sau buổi thực hành hoặc
về nhà gồm các nội dung:TN, hiện tượng, giải thích và
viết pthh
- Nhóm hs phân công
Thu gom hoá chất dư sau tn và rửa dụng cụ tn, lau bàn
sạch sẽ và để dụng đúng nơi quy định
IV. Dặn dò:
Làm bài tập và nghiên cứu các bài từ bài 16 chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1tiết .
GV: VÕ THỊ THANH BÁN 22
Trường THCS Phú Mỹ Giáo án Hóa Học 9
Ngày soạn :
3
và NaOH
C. K
2
SO
3
và HCl D. K
2
SO
4
và NaOH
2./ Những dãy oxit nào dươi đây tác dụng được với dd KOH
a/ CuO, SO
2
, Na
2
O b/ MgO , CO
2
, FeO c/ P
2
O
5
, SO
2
, CO
2
d/ NO , CaO , Al
2
O
3
III/ Có những chất sau :BaO, Al , SO
2
, H
2
SO
4
,CaO, KOH Hãy chọn một trong những chất trên
điền vào chỗ trống trong các ptpư sau ( 1,5đ )
1/ …………………………. + SO
2
CaSO
3
2/ CuO + ………………… Cu SO
4
+ H
2
O
3/ ………………… + Na
2
SO
3
Na
2
SO
4
+ ……………. + H
2
O
4/ ……………………… + H
2
O, MgO, P
2
O
5
Làm thế nào để nhận biết các chất trên .
Viết PTPỨ nếu có
(Biết NTK: Al = 27; H =1; Cl = 35,5; )
Câu (Bài) đáp án Điểm
A. Trắc nghiệm 4đ
Câu 1,2 1c,2c,3b; 1- c 2 - a 3 - d 4 – b 2,5đ
Câu 3
1-CaO,2- H
2
SO
4
3-H
2
SO
4,
, SO
2;
4- BaO, 5-KOH 6-Al , SO
2
1,5đ
B. Tự luận 6đ
Câu1(1’5đ)
Các cơng đoạn sản xuất axit sunfuric:
+ Sản xuất SO
2
được 0,5đ
Câu2(2,5đ) a, Phương trình:
2Al
(r)
+ 6HCl
(dd)
→ 2AlCl
3(dd)
+ 3H
2(k)
b, n
Al
= 10,8 ;27= 0,4(mol)
Theo phương trình: n
H2
= 0,4x3:2=0,6 (mol)
VH
2
= 0,6. 22,4 = 13,44(lit)
m AlCl
3
=0,4x133,5=53,4(g)
CM
H2SO4
= 1,2:0,6 = 2 M
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
O + H
2
O 2NaOH
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
10đ
Đề 2 Lớp 9a
Nội dung kiến thức
Các mức độ nhận biết Tổng
Biết Hiểu Vận dung
TN TL TN TL TN TL
Điều chế SO
2
1 câu 1đ
Tính chất hóa học của oxit 3 ý 1 ý 2đ
Tính chất hóa học của axit 1 ý 2đ
Nhận biết muối có gốc sunfat 1 câu 2đ
và H
2
SO
4
d. Na
2
SO
4
và KOH
2, Những dãy oxit nào dưới đây tác dụng được với H
2
O
a: CaO ; Fe
2
O
3
; ZnO; Na
2
O b: N
2
O
5
; P
2
O
5
; Fe
2
O
3
, CO, CO
2
4./ Hoà tan 3,1g Na
2
O vào H
2
O được 500ml dd NaOH. Dung dòch NaOH có nồng độ mol là:
a/ 0,1M ; b/ 0,2 M ; c/ 0,4M ; d/ 0,05 M
II/ Những chất phản ứng được với nhau. Chọn câu đúng trong các câu sau : ( 1đ)
1/ Đồng oxit a/ axit sunfuric đặc
2/ Bạc b/ Natri hiđroxit
3/ lưu huỳnh đi oxit c/ sắt
4/ axit sunfuric loãng d/ Hiđro
1+ ………………. 2+…………………… 3+…………. 4+…………………
III/Ghép một ý đã cho ở cột trái với một ý đă cho ở cột phải để tạo thành câu đúng ( 1đ)
Thí nghiệm Hiện tượng
1. Nhỏ một giọt dung dịch H
2
SO
4
lỗng
lên mẩu giấy
quỳ tím
2. Cho một lá đồng vào 1 ống nghiệm đựng 1ml
dung dịch H
2
SO
4
2
SO
4
Na
2
SO
4
BaSO
4
2/ Cho 7,8g hỗn hợp nhơm và nhơm oxit tác dụng vừa đủ với 200ml dung dòch axit sunfuric thu được
3,36( l )
Khí H
2
ở đktc( 2đ)
a/ Viết PTHH
b/ Tính thành phần phần trăm các chất trong hỗn hợp ban đầu.
c/ tính nồng độ mol của dung dịch axit sunfuric tham gia phản ứng
GV VÕ THỊ THANH BÁN 25