TỔNG HỢP CÁC BÀI POST TRÊN TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ (UCAN.VN) Phần 2 - Pdf 24

Tổng hợp bài post trên tiếng Anh là chuyện nhỏ (ucan.vn)
TỔNG HỢP CÁC BÀI POST TRÊN TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ
(UCAN.VN)
Bài 1. Quotes
"Khi bạn yêu thương ai đó, tuổi tác, cân nặng, chiều cao, khoảng cách, tất cả chỉ là
những con số "
Bài 2. Ghi nhớ 1 số câu hay dùng trong các tình huống giao tiếp nhé.
1. Calm down! Bình tĩnh nào!
2. Awesome Tuyệt quá!
3. Weird Kỳ quái
4. Don't get me wrong Đừng hiểu sai ý tôi
5. It's over Chuyện đã qua rồi
6. Sounds fun! Let's give it a try! Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao
Page 1
Tổng hợp bài post trên tiếng Anh là chuyện nhỏ (ucan.vn)
7. Nothing's happened yet Chả thấy gì xảy ra cả
8. That's strange! Lạ thật
9. I'm in no mood for Tôi không còn tâm trạng nào để mà đâu
10. There you go again Mày lại thế nữa rồi"
Bài 3. Riddle
What is the question you can ask all day, and no matter what the answers are, they
would still be correct?
Bài 4. So sánh hai từ “LARGE” và “BIG”

Page 2
Tổng hợp bài post trên tiếng Anh là chuyện nhỏ (ucan.vn)
1) Xét về mặt hình thức:
Cả hai tính từ “big” và “large” đều là tính từ, thêm đuôi -er ở dạng thức so sánh hơn và
thêm đuôi -est ở dạng thức so sánh nhất. Chỉ có một điểm đáng lưu ý là khi thêm hậu
tố so sánh thì “big” có nhân đôi phụ âm “g” ở cuối còn “large” thì không.
Large – larger – largest

- a large proportion: một tỷ lệ lớn
- a large percentage of: một tỷ lệ % lớn
- a large part of: một phần lớn
- a large area: một phạm vi rộng
c) Nhưng “big” lại có rất nhiều ý nghĩa khác, chẳng hạn như:
- quan trọng
Ví dụ: Buying a house is a very big decision.
(Mua nhà là một quyết định quan trọng).
- lớn tuổi hơn
Ví dụ: He's my big brother
(Anh ấy là anh trai tôi).
- thành công, mạnh, nhiều
Ví dụ: New York is a big tourist destination.
Page 4
Tổng hợp bài post trên tiếng Anh là chuyện nhỏ (ucan.vn)
(New York là điểm dừng chân thu hút nhiều khách du lịch).
- cuồng nhiệt
Ví dụ: I'm a big fan of Madonna.
(Tôi là một fan hâm mộ cuồng nhiệt của Madonna).
“Big” và “large” còn được sử dụng trong rất nhiều cụm từ cố định, không thể thay thế
hai từ này cho nhau trong những cụm từ này.
Ví dụ:
- It's no big deal: Điều đó không thực sự quan trọng.
- It’s a big ideas for something: Đó là một ý kiến độc đáo (gây ấn tượng).
- She's a big mouth: Cô ấy là người không biết giữ bí mật.
- He's too big for his boots: Anh ấy là người quá tự mãn.
- The prisoners are at large: Những tù nhân này vừa trốn trại và có thể gây nguy hiểm
cho xã hội.
- She's larger than life: Cô ấy là một người vui vẻ và sôi nổi (hơn nhiều người khác).
Bài 5. NO or NOT?

tại sao cô ấy yêu anh ta).
- It is not always true that people who are in love like the same things. (Những người
yêu nhau không phải lúc nào cũng thích những thứ giống nhau).
- He swims well, but not very evenly. (Anh ấy bơi giỏi nhưng phong độ không ổn định
lắm).
Page 6
Tổng hợp bài post trên tiếng Anh là chuyện nhỏ (ucan.vn)
- It was not a huge meal, but enough for two people. (Đó không phải là một bữa ăn
thịnh soạn nhưng đủ cho 2 người).
- I know I'll probably fail my driving test, but I'm not in the least bit nervous about it. (Tôi
biết tôi có thể sẽ trượt bài thi bằng lái nhưng tôi không hề lo lắng về nó).

Mời bạn vào link sau xem tiếp nhé!

/>Bài 6. Quotes
What occurs once in every minute twice in every moment, but not once in a thousand
years?
Bài 7. Song
Talk to me softly
There’s something in your eyes
Page 7
Tổng hợp bài post trên tiếng Anh là chuyện nhỏ (ucan.vn)
Don’t hang your head in sorrow
And please don’t cry
I know how you feel inside I’ve
I’ve been there beforeSomething changin’ inside you
And don’t you know
Don’t you cry tonight
I still love you baby
Don’t you cry tonight

Don’t you cry tonight
Baby maybe someday
Don’t you cry
Don’t you ever cry
Don’t you cry
Tonight
Hãy dịu dàng nói với anh bé yêu
Những suy nghĩ ngổn ngang em cảm thấy
Đừng buồn rầu em ơi đừng than trách
Những đổi thay trong em anh đã nếm qua rồi
Trái tim này chỉ dành riêng em thôi
Page 9
Tổng hợp bài post trên tiếng Anh là chuyện nhỏ (ucan.vn)
Nên thế nào cũng xin em đừng khóc
Cả thiên đường đang chờ em trước mắt
Nên thế nào cũng đừng khóc nghe em
Một lời thầm thì, một nụ hôn quen
Hãy trao cho anh trước khi em từ giã
Anh sẽ giữ trong lòng tất cả
Hình bóng em và tháng ngày đã qua…
Trái tim này chỉ dành riêng em thôi
Nên thế nào cũng xin em đừng khóc
Cả thiên đuờng đang chờ em trước mắt
Nên thế nào cũng đừng khóc nghe em
Giờ đây em-có thể chỉ muốn quên
Bỏ đi tìm cho mình một con đường mới
Xin em nhớ anh chưa thừng gian dối
Xin nhớ anh dù ta đã chia tay
Và dù mai này mọi thứ có đổi thay
Em sẽ thấy cuộc đời dầy màu sắc

Bài 10. Tiếng Anh trong bộ môn cầu lông
ace - cú giao cầu ăn điểm trực tiếp (đối thủ không đỡ được)
backcourt - một phần ba phía sau của sân cầu (còn gọi là “rearcourt”)
backhand - cú đánh trái tay (về phía bên cơ thể đối diện tay cầm vợt )
baseline - vạch cuối sân
bird / birdie - trái cầu lông (còn gọi là “shuttlecock”)
carry - cú đánh phạm luật, trong đó trái cầu (như) bị “dính” vào mặt vợt trước khi bật ra
(còn gọi là “sling” hay “throw”)
centre line - đường trung tâm, chia sân cầu lông thành hai phần giao cầu, phía bên phải
và phía bên trái
clear - cú đánh trên cao và sâu về cuối sân đối phương
doubles - thể loại đánh đôi
drop shot - bỏ nhỏ
drive - cú tạt cầu
fault - lỗi (đánh cầu)
first game won by … - trận đầu do … thắng
Page 12
Tổng hợp bài post trên tiếng Anh là chuyện nhỏ (ucan.vn)
flick - cú đánh nhanh trái tay (sử dụng khớp cổ tay) ở tầm thấp đưa cầu sang sâu bên
phần sân đối phương
flick serve - động tác giao cầu trái tay
fluke - cú đánh chạm vợt và ghi được điểm, còn gọi là cú đánh “may mắn” (lucky shot)
footwork - bộ pháp di chuyển trên sân
forecourt - phần ba trước của sân cầu (về phía lưới)
forehand - cú đánh thuận tay
game - ván đấu
hairpin net shot - cú đánh từ dưới thấp và gần lưới, giúp cầu đi lên và qua khỏi lưới để
rồi rơi nhanh xuống bên phần sân đối phương,
đường đi của trái cầu như hình chữ U hay hình cái kẹp tóc (hairpin)
halfcourt shot - cú đánh nửa sân (thường gọi là đờ-mi), thường dùng trong chiến thuật

warm up - khởi động
wood shot - cú đánh chạm cạnh vợt (hợp lệ)
Page 14
Tổng hợp bài post trên tiếng Anh là chuyện nhỏ (ucan.vn)
Bài 11. 47 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THƯỜNG SỬ DỤNG BẠN NÊN BIẾT
Bạn nên ghi nhớ nhé vì thường xuyên gặp / sử dụng trong giao tiếp đấy ^^
1.Give me a certain time.
Cho tôi một ít thời gian.
2.Better luck next time.
Chúc may mắn lần sau.
3. I'm leaving. I've had enough of all this nonsense!
Tôi đi đây. Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa!
4. Is your translation correct?
Dịch có đúng/chính xác không?
5. It comes to nothing.
Nó không đi đến đâu đâu.
6. I'm going out of my mind!
Tôi đang phát điên lên đây!
7. I'll be right back.
Tôi quay lại ngay.
8. It's raining cats and dogs.
Trời mưa tầm tã.
9. It never rains but it pours.
Hoạ vô đơn chí.
10. I'm going to bed now – I'm beat.
Tôi đi ngủ đây – tôi rất mệt.
11. If you keep acting so dorky, you'll never get a girl friend!
Nếu cứ cư xử kỳ cục như vậy, mày chẳng bao giờ tìm được bạn gái đâu!
12. I'm pretty hot at tennis.
Tôi rất khá tennis.

27. He's nothing to me.
Với tôi nó chẳng/không là gì cả.
28. He who knows nothing, doubts nothing.
Điếc không sợ súng.
29. Here, just press this button. There's nothing to it.
Đây, chỉ cần nhấn nút này. Có gì ghê gớm đâu.
30. He's hitting on her.
Hắn đang tán tỉnh cô ấy.
31. He sometimes acts like an airhead.
Thỉnh thoảng nó làm như thằng ngu đần.
32. He's one of Hollywood's hottest young directors.
Anh ấy là một trong những đạo diễn trẻ thành công nhất Hollywood.
33. He gave me a hot tip.
Ông ấy cho tôi một lời khuyên hữu ích.
34. He's a hot musician.
Ông ấy là một nhạc sĩ giỏi.
35. He just clams up if you ask him about his childhood.
Anh ấy chỉ im thin thít nếu bạn hỏi về thời thơ ấu của anh ấy.
36. He has spoken so highly of you.
Ông ấy nói nói tốt (ca) về bạn dữ lắm.
37. Come through with flying colors.
Thành công rực rỡ; thành công mỹ mãn.
Page 16
Tổng hợp bài post trên tiếng Anh là chuyện nhỏ (ucan.vn)
38. Could you give me a hand?
Bạn có thể giúp tôi một tay được không?
39. Could you be more specific?
Anh có thể nói rõ hơn được không?
40. Don't knit your brows/eyebrows.
Đừng có cau mày.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status