LOGO
VẤN ĐỀ 1
NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG
VỀ NGÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI
Những vấn đề lý luận chung về ngành Luật đất đai
Khái niệm Luật đất đai
1
Quan hệ pháp luật đất đai
6
Đối tượng và phương pháp điều chỉnh
3
Nguồn của Luật đất đai
4
Các nguyên tắc cơ bản của ngành Luật đất đai
5
Quá trình phát triển PLĐĐ qua các thời kỳ
2
1. Khái niệm Luật đất đai
Đất đai
1.1. Định nghĩa
ĐẤT?
ĐAI?
1. Khái niệm Luật đất đai
1.1. Định nghĩa
Luật đất đai: là một ngành luật độc lập trong
Người sử dụng đất
VD: giao đất
Đối tượng
điều chỉnh
Phát sinh theo
chiều ngang
Người
sử
dụng
đất
Người
sử
dụng
đất
VD: chuyển nhượng
quyền sử dụng đất
3. Phương pháp điều chỉnh
Hành chính mệnh lệnh Bình đẳng thỏa thuận
-
Áp dụng trong quan hệ hành
chính.
-
Thể hiện bằng quyết định
hành chính.
-
Chủ thể bị áp dụng buộc phải
thi hành, nếu không sẽ bị coi là
hành vi vi phạm pháp luật và bị
Tiền
thuê
đất
Bồi
thường,
hỗ trợ, tái
định cư
khi Nhà
nước thu
hồi đất
Hướng
dẫn 1
số điều
của
Luật
đất đai
2013
5. Các nguyên tắc cơ bản của ngành Luật đất đai
1
Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, NN đại diện chủ sở hữu
2 NN thống nhất quản lý theo quy hoạch, kế hoạch, PL
3
Sử dụng đất hợp lý, tiết kiệm
4
Bảo vệ và phát triển quỹ đất nông nghiệp
5
Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất
5
hồi đất cho
các dự án
kinh tế
5. Các nguyên tắc cơ bản của ngành Luật đất đai
2. Nhà nước thống nhất quản lý đất đai theo quy hoạch, kế hoạch và PL
Nguyên
Nguyên
tắc 2
tắc 2
Nhà nước quy định,
quyết định:
1. Quy
hoạch, kế
hoạch SDĐ
2. Mục đích
SDĐ
3. Hạn
mức, thời
hạn SDĐ
4. Thu hồi,
trưng dụng
đất
5. Giá đất
6. Trao
quyền
cho
NSDĐ
7. Chính
sách tài
Giao/ cho thuê đất với thời hạn lâu dài.
Đảm bảo người dân có đất sản xuất, hạn chế tích tụ đất
nông nghiệp.
Cho phép NSDĐ chuyển quyền sử dụng đất bằng nhiều
hình thức.
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất.
Bảo đảm quyền khởi kiện, quyền khiếu nại, tố cáo.
6. Quan hệ pháp luật đất đai
Quan hệ pháp luật đất đai
Quan hệ pháp luật đất đai
Quan hệ pháp luật đất đai
Quan hệ pháp luật đất đai
Chủ thể
Khách thể
Nội dung
Cấu thành
6. Quan hệ pháp luật đất đai
Nhà nước
(1) Cơ quan có thẩm quyền chung
(2) Cơ quan có thẩm quyền chuyên môn
(3) Tổ chức dịch vụ công
Nhà nước
(1) Cơ quan có thẩm quyền chung
(2) Cơ quan có thẩm quyền chuyên môn
(3) Tổ chức dịch vụ công
Người sử dụng đất
Người sử dụng đất
6.1. Chủ thể
6. Quan hệ pháp luật đất đai
6.3. Nội dung
Nội dung quan hệ pháp luật đất đai là các
quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể
tham gia quan hệ pháp luật đất đai.
6. Quan hệ pháp luật đất đai
6.3. Nội dung
Quyền
Quyền
Nghĩa
Nghĩa
vụ
vụ
Quyền của đại diện chủ sở hữu: định đoạt
đất đai, điều tiết các nguồn lợi từ đất
Nghĩa vụ tương ứng với nội dung quản lý
nhà nước. VD: định kỳ lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Nhà nước
6. Quan hệ pháp luật đất đai
6.3. Nội dung
Quyền, nghĩa vụ chung
Quyền lựa chọn hình thức sử dụng đất,
gắn với nghĩa vụ tương ứng.
Quyền, nghĩa vụ được xác lập
qua các giao dịch dân sự về đất đai.
Quyền, nghĩa