1. CẠC CÀN CỈÏ ÂÃØ XẠC ÂËNH CAO ÂÄÜ MÀÛT ÂỈÅÌNG XE CHẢY:
+ Mỉûc nỉåïc cao nháút.(MNCN)
+ Mỉûc nỉåïc thäng thuưn (MNTT)
+ Cao âäü hai âáưn cáưu:
2. KHI NO THẠO CÄÚT THẸP NEO VO TRỦ:
Cäút thẹp neo vo trủ âỉåüc thạo khi pháưn cạnh háùng trãn trủ âọ â âỉåüc håüp long våïi
pháưn cạnh háùng ca cạc trủ khạc, hồûc våïi pháưn âục trãn gin giạo gáưn båì.
3.BO DỈÅỴNG KHÄÚI BÃ TÄNG ÂỤC.
Sau khi âục 1h phi dng bao ti ỉåït ph lãn bãư màût bã täng sau 4 giåì tỉåïi nỉåïc
thỉåìng xun lãn bãư màût bã täng (10 láưn cho 1 ngy âáưu v 5 láưn cho 2 ngy sau âọ 3
láưn cho cạc ngy tiãúp theo ) sau khi thạo vạn khn phi thỉåìng xun tỉåïi nỉåïc c
ngy láùn âãm chụ cäng tạc tỉåïi nỉåïc cn phủ thüc c v thåìi tiãút.
4.NGUN TÀÕC THIÃÚT KÃÚ V THI CÄNG CÄÚT THẸP NEO VO
TRỦ:
Ngun tàõc thiãút kãú:
- §èi víi cÇu dÇm liªn tơc, dÇm kª lªn gèi nªn ph¶i cã biƯn ph¸p liªn kÕt t¹m thêi
nh më réng trơ ®Ĩ bè trÝ thªm hai gèi t¹m hc lµm thªm trơ t¹m bªn c¹nh trơ
chÝnh hc bè trÝ hai gèi t¹m trªn trơ chÝnh kÕt hỵp víi c¸c thanh neo cêng ®é
cao.
- Trong c¸c ph¬ng ph¸p gi÷ ỉn ®Þnh trªn th× ph¬ng ph¸p bè trÝ hai gèi t¹m kÕt hỵp
c¸c thanh neo cêng ®é cao cã nhiỊu u ®iĨm h¬n c¶ vỊ thi c«ng vµ gi¸ thµnh.
+ Khi kiĨm tra ph¶i xÐt c¸c t¶i träng vµ t¸c ®éng theo tỉ hỵp bÊt lỵi nhÊt gåm:
- Träng lỵng b¶n th©n hai c¸nh mót thõa xÐt tíi kh¶ n¨ng vỵt t¶i mét phÝa t¨ng
3%, cßn phÝa kia gi¶m 2%.
Träng lỵng b¶n th©n phÇn c¸nh hÈng ®ang xÐt gåm c¸c ®èt trong ®ã 1 phÇn ®èt tõ
K0 vµ tÊt c¶ c¸c ®èt tõ Ki cßn l¹i.
G = Σgi×li
trong ®ã :
- gi: träng lỵng r¶i ®Ịu cđa 1 ®èt thø i ; li: chiỊu dµi ®èt thø i
- T¶i träng thi c«ng: Bao gåm träng lỵng c¸c thiÕt bÞ ®øng trªn mót thõa nh cÇn
trơc, giµn gi¸o, v¸n, khu«n trỵt t¶i träng vËt liƯu, c¸c thiÕt bÞ phơ trỵ, ngêi, T¶i träng
10
=21,7 KG/m
2
. Và chỉ xem lực gió chỉ tác dụng một phía mút
thừa nhẹ hơn.
Với diện tích chắn gió của dầm: S =12ì 49,15 = 589,8(m
2
).
Từ cách xếp tải trọng bất lợi nh trên ta tính ra đợc lực dọc tác dụng lên các thanh cốt
thép cờng độ cao (nhờ phơng trình cân bằng mômen) bố trí cốt thép neo tạm vào
trụ.
Thi công cốt thép tạm neo vào trụ.
Trong quá trình thi công trụ cốt thép neo tạm đợc chôn sắn vào thân trụ ngay đứng vị
trí đã thiết kế. Sau khi thi công xong khối đúc ko ta tiến hàng neo cốt thép nh sau.
Căng kéo thanh đứng tạm thời
38:
1: Các phụ kiện sử dụng:
- Bản đệm neo bằng thép: 165x165x32mm.
- Đai ốc phẳng, đai ốc hình cầu và Đai ốc hãm.
- Gút nối thanh dự ứng lực.
2: Tiêu chuẩn nghiệm thu vị trí ống thép bọc:
- Sai lệch về vị trí trên mặt bằng là 5mm.
- Độ nghiêng theo phơng thẳng đứng 1/1000.
- Sai lệch về vị trí theo phơng thẳng đứng (Cao độ của bản đệm thanh neo)
10mm.
3: Trình tự căng kéo các thanh 38.
- Làm sạch các đầu thanh PC38.
- Xiết chặt êcu.
- Lắp thớc chuyên dùng, để trị số ban đầu h
Trong mọi trờng hợp phải bố trí độ dốc ngang ở phần đờng xe chạy 1.5 2 % ra 2 bên
với phần bộ hành 1 1,5 % hớng vào lòng cầu.
độ dóc dọc cầu lấy 0,5 3% (4%)
nớc đợc thu vào ống đkính ống 150mm bố trí 2 bên lề bộ hành với tính toán 1 cm
2
ống cho 1 m
2
bề mặt tích nớc. Tim ống cách đá vĩa 20 40 cm khoảng cách giữa các
ống tháot nớc không quá 15m.
quy định nh sau. Nếu i 1% khoảng cách ống 6 8 m
1% i 2% chiều dài cầu nhỏ hơn 50m cũng nh i >2%
chiều dài cầu lớn hơn 50m thì a= 12 15 m.
Trờng hợp cầu có chiều dài < 50m độ dốc dọc > 2% không cần bố trí thoát nớc.
ống thoát nớc phải kéo dài qua mặt dới kết cấu tối thiểu 10m và cách xa bộ phận kết
cấu để tránh nớc bắn vào kết cấu ngay cả khi gió tạt.
7. Cách bố trý gờ chắn bánh.
Gờ chắn bánh đợc bố trí từng đoạn giữa 2 đoạn gớ phải có khoảng hở đổ thu nớc ngoài
lề vào. đồi với cầu dầm giản đơn gó chắn báng bố trí sao cho ngay tại vị trí khe biến
dạng phải là khoảng hở, nhằm tránh cản trở chuyển vị tráng gây ra nội lực do co ngót,
giản nở bởi nhiệt độ.
8. trình tự thi công của 1 khối đúc
Thi công các đốt ki.
1 Cân chỉnh ván khuôn đáy và ván khuôn ngoài.
Ván khuôn đã đợc lắp ráp ở bớc trớc cùng với xe đúc. Trong bớc này ván khuôn đ-
ợc cân chỉnh nhờ hệ thống kích và các thanh căng dự ứng lực của xe đúc. Các
điểm cần cân chỉnh là các điểm 1,2 và 6 giống nh ở đốt k
0
(thể hiện ở hình vẽ số 8)
2 Láp cốt thép bản đáy và một phần cốt thép cho thành đứng.
4 Bôi trơn mặt trong của ván khuôn bằng chất tháo khuôn SEPARON.
- Yêu cầu về bê tông có thành phần và các chỉ tiêu giống nguyên so với bản đáy.
- Bê tông đợc đổ thành từng lớp dày 30-40cm và cách đỉnh bản 55cm.
- Bê tông đổ theo một hớng và đối xứng với đờng tim cầu.
- Đầm bê tông bằng đầm rung ép thành ngoài ván khuôn kết hợp với đầm dùi.
11 Lắp đặt ván khuôn phần cánh hẫng bản nắp:
- Cân chỉnh ván khuôn phần mút thừa và cố định ván khuôn.
- Lắp đặt cốt thép cho bản nắp.
- Bố trí bản chờ, lan can, cột đèn.
12 Đổ bê tông phần bản nắp:
- Bê tông đợc đổ thành 1 lớp và hớng theo 1 phía, chiều đổ bắt buộc đổ từ mút
của hệ đà giáo về phía đố đã đúc (tránh xãy ra hiện tợng nứt vết nứt tiếp giáp)
13 Bảo dỡng bê tông:
Khi ®ỉ bª t«ng xong, sau 1 giê ph¶i dïng bao t¶i tíi níc phđ lªn bỊ mỈt bª
t«ng, sau 4 giê ph¶i tíi níc thêng xuyªn lªn mỈt bª t«ng.
Tíi 10 lÇn /ngµy cho ngµy ®Çu, 5 lÇn cho hai ngµy sau ®ã, c¸c ngµy sau n÷a tíi
3lÇn/ngµy.
Nãi chung viƯc tíi níc kh«ng h¹n chÕ vµ sè lÇn tíi cßn phơ thc vµo thêi tiÕt.
14 C¨ng cèt thÐp däc:
§èi víi mçi ®èt ki, sau khi ®ỉ bª t«ng xong ph¶i tiÕn hµnh th«ng èng ghen
ngay, thiÕt bÞ dïng ®Ĩ th«ng èng ghen lµ thiÕt bÞ kiĨu “con cht”.
- ViƯc c¨ng cèt thÐp chØ tiÕn hµnh khi bª t«ng ®¹t ®đ cêng ®é 350 kG/cm
2
.
- Tr×nh tù c¨ng cèt thÐp hoµn toµn gièng víi viƯc c¨ng cèt thÐp ë ®èt k
0
9. Sù biÕn ®ỉi ® êng cong ®¸y dÇm:
§êng cong ®¸y dÇm biÕn ®ỉ theo d¹ng ®êng cong parabol, t¹i ®èt hỵp long vµ phÇn
thi c«ng trªn giµn gi¸o t¹m ®¸y dÇm lµ ®êng th¼ng n»m ngang.
Tïy theo chiỊu dµi nhÞp chiỊu cao tiÕt diƯn trơ, vµ tiÕt diƯn gi÷a nhÞp ta x¸c ®Þnh ®ỵc ®-
êng cong ®¸y dÇm cơ thĨ.
= 1/2y
i
ng
=
c Trỗnh tổỷ tờnh toaùn:
- Veợ õah aùp lổỷc lón caùc dỏửm chuớ
- Theo chióửu ngang cỏửu xóỳp taới bỏỳt lồỹi nhỏỳt
- Duỡng cọng cọng thổùc tờnh
ặu õióứm:
+ Tờnh toaùn õồn giaớn
Nhổồỹc õióứm:
+ Chố phuỡ hồỹp vồùi kóỳt cỏỳu nhởp coù cỏỳu taỷo saùt vồùi thổỷc tóỳ
d.Phaỷm vi aùp duỷng:
- Kóỳt cỏỳu nhởp chố coù 2 dỏửm chuớ
- Cỏửu coù nhióửu dỏửm nhổng lión kóỳt ngang khọng cổùng
Trổồỡng hồỹp:
+ Cọỳt theùp ngang ờt
+ Coù vóỳt nổùt ngang
+ Baớn mỷt cỏửu õổùt khoới dỏửm chuớ
B.Phổồng phaùp neùn lóỷch tỏm:
a.Giaớ thióỳt:
- Coi lión kóỳt ngang rỏỳt cổùng, xem lión kóỳt ngang coù EJ
ng
=
- Khi taới troỹng taùc duỷng lón tióỳt dióỷn ngang chố coù chuyóỳn vở thúng vaỡ xoay maỡ
khọng coù bióỳn daỷng
b.Nguyón lyù tờnh toaùn:
M
1
a
A
a3
A
a
A
a
A
===M
i
1
i
M
i
A.
a
a
A =
i
2
i
i
M
2
i
11
1
'
1
a2
a
n
1
a2
aa
n
1
y)y(
* ọỳi vồùi dỏửm giổợa
=
2
i
1i
1
'
1
a2
aa
n
1
y)y(
Iaa
I
I
y)y(
Trong quaù trỗnh xaùc õởnh hóỷ sọỳ phỏn bọỳ ngang õaợ lọửng vaỡo hóỷ sọỳ laỡn xe nón tờnh
khọng lọửng vaỡo hóỷ sọỳ laỡn xe
c.Phaỷm vi aùp duỷng:
5.0
l
B
+ Trong thióỳt kóỳ sồ bọỹ
1
l
B
+ Duỡng cho cỏửu dỏửm theùp lión hồỹp vồùi baớn BTCT
+ Kóỳt cỏỳu nhởp nọỳi taỷi dỏửm ngang caùnh õóứ hồớ hay nọỳi taỷi caùnh vồùi dỏửm ngang
nhổng mỏỷt õọỹ dỏửm ngang daỡy
C.Phổồng phaùp dỏửm lión tuỷc trón gọỳi tổỷa õaỡn họửi:
a.Giaớ thióỳt:
- Coi kóỳt cỏỳu ngang nhổ 1 kóỳt cỏỳu lión tuỷc kó trón caùc gọỳi õaỡn họửi laỡ caùc dỏửm chờnh
(EJ
ng
=const)
- Khi taới troỹng taùc duỷng lón tióỳt dióỷn ngang vổỡa caù chuyóứn vở õổùng vổỡa bióỳn daỷng
- Hóỷ sọỳ õaỡn họửi giổợa caùc gọỳi tổỷa laỡ tuyóỳn tờnh, õọỹ vaợng cuớa dỏửm chuớ tố lóỷ vồùi taới
)1m(
2
210
M
0n
+++=
1m
1m
2
20
C CCD
+++=
Trong õoù
+ d : khoaớng caùch giổợa 2 dỏửm chuớ
+ A
i
, B
i
, C
i
: laỡ caùc hũng sọỳ phuỷ thuọỹc vaỡo sọỳ lổồỹng nhởp vaỡ thổù tổỷ cuớa
gọỳi trón noù õỷt lổỷc.
+ Nóỳu coù phỏửn cọng xọn phaớn lổỷc taỷi gọỳi khi P õỷt taỷi muùt thổỡa
M
=
. I
ng
: mọmen quaùn tờnh cuớa dỏửm ngang
. a : khoaớng caùch 2 dỏửm ngang
. I : mọmen quaùn tờnh cuớa bmc trón 1m rọỹng
12
h.P
I
2
c
=
(nọỳi taỷi caùnh)
. P : õọỹ voợng cuớa dỏửm chuớ do P = 1 gỏy ra
dc
4
EJ.384
ql.5
P =
. l : chiãưu di nhëp
. J
dc
: mämen quạn tênh dáưm ch ỉïng våïi tiãút diãûn tênh toạn
Tra âỉåüc trong bng tra
P
nr
4.TẢI SAO BÄÚ TRÊ THẸP TRONG CÁƯU DÁƯM LIÃN TỦC CỌ BỌ DI
BỌ NGÀÕN:
+ Do biãøu âäư näüi lỉûc
+ Do cäng nghãû thi cäng
5.NÃU NGUN TÀÕC ÂÃØ CHN RA TRÇNH TỈÛ CÀNG KẸO CÄÚT
THẸP:
+ Kẹo cạc bọ cäút thẹp gáưn trủc trung ho trỉåïc(càng kẹo phi âäúi xỉïng)
6.CẠCH XẠC ÂËNH KÊCH THỈÅÏC DÁƯM:
Tiãút diãûn hçnh häüp hiãûn nay pháưn låïn sỉí dủng loải cọ 2 sỉåìn. Nãúu bãư räüng cáưu l
B cỉû ly 2 sỉåìn åí chäø tiãúp giạp bn màût cáưu l b thç thỉåìng láúy B=2b. Khi bäú trê cáưn
quan tám vë trê äúng thoạt nỉåïc trãn cáưu, nãúu bäú trê khäng täút thç hçnh thỉïc bãn ngoi
ca cáưu ráút xáúu.
Sỉåìn dáưm cọ thãø bäú trê thàóng âỉïng hồûc xiãn. Bäú trê âỉïng thê âäø bãtäng dãù hån
nhỉng bãư räüng bn âạy låïn, kêch thỉåïc m trủ låïn vỉìa täún kẹm lải khäng âẻp. Bäú trê
sỉåìn xiãn thç hçnh dạng âẻp hån, thoạt giọ täút hån nhỉng khi thi cäng s gàûp khọ khàn
vç kêch thỉåïc vạn khn âạy thay âäøi, sỉåìn xiãn âäø bãtäng cng khọ hån. Vç váûy khi
bäú trê sỉåìn xiãn thç gọc xiãn khäng láúy låïn hån arctg(1/5)
Chiãưu cao dáưm nãúu nhëp khäng låïn làõm = 60-70m thç cọ thãø khäng thay âäøi v
láúy trong phảm vi
2220 −==
CP
H
L
H
L
Nãúu chiãưu cao thay âäøi thç cọ thãø láúy nhỉ sau:
+ Khi dáưm kã trãn gäúi
4
100
25.016
+=
L
H
L
P
( )
3
C
50/L
5.7
25L2.0
H
L
−+=
Trong âọ:
- L : chiãưu di nhëp(m)
- H
P
: chiãưu cao dáưm tải tiãút diãûn trãn tru(m)û
- H
C
: chiãưu cao dáưm tải tiãút diãûn trãn mäú hay giỉỵa nhëp(m)
Âãø tiãûn cho viãûc duy tu bo dỉåỵng chiãưu cao nhëp khäng nãn láúy nh hån 2.30m âãø
ngỉåìi cọ thãø âi lải quan sạt trong lng häüp
Bãư dy trung bçnh ca tiãút diãûn häüp khi bäú trê cäút thẹp , nãúu khäng cọ u cáưu
âàût biãût khai thạc hay bäú trê thiãút bë thç cọ thãø láúy E = 0.4 + 0.0035L (m ), lỉåüng cäút
~
5
'b
''e =
25
b
e
s
=
≥
3
;3.18max
a
cm
i
e
e
φ
5
)m(L
26e
a
+=
L
125
75.2
L
e
a
−+=
7. NHËP TÊNH TOẠN L GÇ? TRÊNH BY CẠCH ẠP DỦNG.
+Nhëp tênh toạn l khong cạch giỉỵa 2 tim gäúi ca 1 nhëp cáưu theo phỉång dc.
Cạch ạp dủng:
+ Våïi kãút cáúu dáưm gin âån nhëp tênh toạn bàòng chiãưu di dáưm - (0.40.6m) ty theo
chiãưu di dáưm
+ Våïi dáưm liãn tủc
Cạc nhëp giỉỵa nhëp tênh toạn bàòng chiãưu di nhëp dáưm.
Cạc nhëp biãn nhëp tênh toạn bàòng chiãưu di dáưm trỉì âi khong cạch tỉì tim gäúi
âãún mụt dáưm.
8. NHËP KINH TÃÚ L GÇ? CẠCH ẠP DỦNG.
+ Nhëp kinh tãú l chiãưu di nhëp m giạ thnh kãút cáúu nhëp bàòng giạ thnh ca trủ
Cạch ạp dủng:
+ Âãø tçm ra âỉåüc chiãưu di nhëp kinh tãú theo l thuút trãn ta phi âỉa ra nhiãưu
phỉång ạn phán nhëp dãø so sạnh våïi nhau. Nhung trong thỉûc tãú âiãưu kiãûn âëa phỉång
khu vỉûc xáy dỉûng cáưu cn quút âënh ráút nhiãưu âãún nh hỉåỵng ca chiãưu di nhëp kinh
tãú. Chênh vê thãú càn cỉï vo cạc ngun tàõc phán nhëp em â âỉa ra 3 phỉång ạn så bäü
trãn âãø so sạnh chn ra chiãưu di nhëp kinh tãú cho cäng trênh cáưu thiãút kãú.
9. TRÇNH BY CẠCH PHÁN NHËP.
Âãø phán nhëp håüp l nháút ta càn cỉï vo mäüt säú ngun tàõc v quy âënh sau:
+ Càn cỉï vo chiãưu di khäø thäng thuưn dỉåïi cáưu, kháøu âäü cáưu.
+ Phi phán nhëp âm bo kinh tãú nháút, cọ kh nàng tiãu chøn họa (âënh hênh họa
kãút cáúu cao nháút) cạc bäü pháûn ca cáưu.
Càn cỉï vo âiãưu kiãûn âëa phỉång (màût càõt dc säng, màût càõt âëa cháút, bçnh âäư khu vỉûc
v cạc säú liãûu thy vàn, cng nhỉ vë trê cạc cäng trçnh cọ giạ trë vãư vàn họa, lëch sỉí
o H×nh d¸ng cÇu ®Đp , phï hỵp víi c¶nh quan , kiÕn tróc khu vùc
o KÕt cÊu cÇu vµ c«ng nghƯ hiƯn ®¹i phï hỵp víi khuynh híng ph¸t triĨn
cđa nghµnh cÇu ViƯt Nam
o KhÈu ®é cÇu lín , cã Ýt trơ nªn thn lỵi cho giao th«ng ®êng thủ ,
th«ng tho¸ng dßng ch¶y, thi c«ng thn tiƯn.
o Tháa m·n tèt yªu cÇu th«ng thun , b¶o ®¶m tÝnh mü tht vµ hiƯn ®¹i
o Nh ỵc ®iĨm :
o Gi¸ thµnh c«ng tr×nh cao.
o CÇu cã ®é cøng nhá h¬n c¸c hƯ dÇm vµ khung . MỈc dï hƯ kh«ng biÕn
d¹ng h×nh häc , song díi t¸c dơng cđa ho¹t t¶i d©y v¨ng vÉn cã ®é d·n
kh¸ lín . §iỊu nµy chđ u lµ do sư dơng øng st lín trong d©y v¨ng .
Vµ chiỊu dµi kh¸ dµi trong c¸c cÇu nhÞp lín . Ngoµi ra ®é cøng cßn gi¶m
một phần do thực tế dây văng bị võng dới tác dụng của tải trọng bản
thân. Khi chịu hoạt tải dây bị duỗi thẳng , sẽ tăng thêm độ võng cho cầu
o Công nghệ thiết kế và thi công cầu dây văng còn hạn chế và cha có nhiều
kinh nghiệm
o Cần phải nhập đồng bộ công nghệ thiết bị , vật t để xây dựng
o Cầu vợt khẩu độ lớn, kết cấu nền móng (mố trụ tháp ) phức tạp
.
o Công nghệ thiết kế và thi công phức tạp .
o Vì cầu thi công theo công nghệ đúc hẫng nên đòi hỏi trình độ của đơn vị
thi công cao , thiết bị thi công phải đồng bộ và đặc biệt là phải nhập của
các hãng nớc ngoài do vậy rất tốn kém .
o Tiến độ thi công tơng đối chậm.
b.Vồùi cỏửu dỏửm lión tuỷc.
o Ưu điểm:
o Mặt cầu chạy êm thuận, giảm số lợng khe co dãn trên cầu.
o áp dụng công nghệ thiết kế và thi công tiên tiến ( đúc hẫng dầm hộp )
phù hợp với xu hớng của ngành cầu thế giới và Việt Nam .
o Khả năng vợt nhịp tơng đối lớn.
o ChØ ¸p dơng ®ỵc khi cÇu cã khỉ th«ng thun nhá.
o KÕt cÊu c«ng tr×nh kh«ng mang tÝnh hiƯn ®¹i mü quan kh«ng ®Đp.
11.CẠC TIÃU CHÊ KHÀƠNG ÂËNH SỈÛ ÂÁƯU TỈ CÄNG TRÇNH.
+
Khại quạt vãư cạc giai âoản âáưu tỉ v xáy dỉûng cáưu.
Âãø xáy 1 cäng trçnh bao gäưm 3 giai âoản sau: 1. Chøn bë âáưu tỉ 2. Thỉûc hiãûn âáưu tỉ
3. kãút thục xáy dỉûng âỉa dỉû ạn v khai thạc sỉí dủng.
Ty theo tênh cháút cäng trçnh chia lm 3 nhọm A,B,C.
a.Cäng Tạc Chøn Bë.
Giai âoản âáưu tỉ gäưm cạc näüi dung sau.
- Nghiãn cỉïu sỉû cáưn thiãút phi âáưu tỉ v quy mä âáưu tỉ
- Tçm ngưn cung ỉïng váût tỉ thiãút bë, xem xẹt cạc kh nàng huy âäüng väún v lỉûa
chn hçnh thỉïc âáưu tỉ (ci tảo, náng cáúp, hồûc xáy måïi)
- Tiãún hnh âiãưu tra kho sạt v chn âëa âiãøm xáy dỉûng.
- Láûp dỉû ạn âáưu tỉ.
- Tháøm âënh dỉû ạn âãø quút âënh âáưu tỉ.
Trênh tỉû láûp dỉû toạn âáưu tỉ.
- Xạc âënh sỉû cáưn thiãút ca dỉû ạn âáưu tỉ.
- Nghiãn cỉïu tiãưn kh thi v nghiãn cỉïu kh thi.
Våïi cäng trçnh cọ täøng mỉïc âáưu tỉ tháúp hồûc cäng trçnh khäng mang nghéa quan
trng (nhọm C) chè nghiãn cỉïu kh thi.
Cạc dỉû ạn cäng trçnh thüc nhọm A,B ty theo tỉìng cäng trçnh củ thãø m cáúp cọ tháøm
quưn s quút âënh tiãún hnh 1 hồûc 2 bỉåïc.
Näüi dung ca nghiãn cỉïu tiãưn kh thi v nghiãn cỉïu kh thi. L âỉa cạc
càn cỉï âãø xạc âënh sỉû cáưn thiãút phi âáưu tỉ hçnh thỉïc v quy mä âáưu tỉ trãn cå såí phán
têch kãút qu âiãưu tra vãư âëa l, dán sinh khu vỉûc, cng nhỉ vãư màût kinh tãú, chênh trë, vàn
họa, an ninh qúc phng, v cạc váún âãư liãn quan âãún giao thäng váûn ti tải vng triãøn
khai dỉû ạn.
b.Thỉûc Hiãûn Âáưu Tỉ.
Giai âoản thỉûc hiãûn âáưu tỉ âỉåüc tiãún hnh sau khi cạc cáúp cọ tháøm quưn ra quút âënh
Tênh toạn:
- Tênh toạn âi cc :
+ Tênh toạn âi cc gäưm :
- Tênh toạn chc thng .
- Tênh toạn phạ hoải theo màût phàóng nghiãn .
- Tênh toạn chëu ún .
a). Tênh toạn chc thng:
Ti trng tạc dủng lãn bãû cc xạc âënh theo âiãưu kiãûn:
+ b < ak + 2ho → P
np
≤ (ak+b)× h
0
× k × R
k
+ b > ak + 2ho → P
np
≤ (ak+h
0
)× h
0
× k × R
k
Trong âọ:
b: cảnh âạy âi, song song våïi ak;
ak : cảnh ca tiãút diãûn trủ song song våïi làng thãø chc thng.
P
np
= Täøng näüi lỉûc tạc dủng lãn cạc cc nàòm giỉỵa âạy thạp chc thng v âạy bãû
cc.
k: hãû säú phủ thüc vo c/h
Kiãøm tra.
- Kiãøm tra chuiãøn vë âènh trủ.
- Kiãøm tra ti trng tạc dủng lãn mi cc
- Kiãøm tra ti trng tạc dủng lãn âáút tải mi cc.
- Kiãøm tra lụn cho mọng.
- Kiãøm tra trỉåüt.
13. TRÇNH BY CÄNG NGHÃÛ HÁÙNG V CẠC BỈÅÏC KIÃØM TRA.
Cäng nghãû háùng l cäng nghãû thi cäng trong âọ kãút cáúu dáưm thi cäng tải chäø,
tỉìng âäút theo så âäư háùng cho tåïi khi näúi liãưn thnh kãút cáúu hon chènh. Cọ thãø thi cäng
háùng cán bàòng âäúi xỉïng qua trủ hồûc thi cäng háùng tỉì båì ra.
Näüi dung cå bn ca phỉång phạp.
Kãút cáúu nhëp BTCT âỉåüc âục tải chäø trãn â giạo di âäüng theo tỉìng âäút liãn
tiãúp nhau âäúi xỉïng qua trủ cáưu. Cäút thẹp thỉåìng ca cạc khäúi âỉåüc liãn kãút våïi nhau
trỉåïc khi âäø bã täng nhàòm âm bo tênh liãưn khäúi v chëu càõt täút ca kãút cáúu. Sau khi
bã täng â â cỉåìng âäü cáưn thiãút thç cạc âäút ny liãn kãút våïi cạc âäút khạc nhåì cạc bọ
cạp dỉû ỉïng lỉûc.
Pháưn cạnh háùng â âỉåüc thi cäng xong phi â kh nàng náng âåí trng
lỉåüng cạc âäút thi cäng sau âọ cng våïi trng lỉåüng â giạo vạn khn âục dáưm v thiãút
bë phủ thicäng.
Âãø âm bo chäúng láût trong quạ trçnh thi cäng phi âm bo tênh âäúi xỉïng
ca 2 cạnh háùng (khi thi cäng háùng tỉì trủ ra) hồûc nhåì trng lỉåüng bn thán ca nhëp
sạt båì âục trãn â giạo lm âäúi trng.
Våïi cạc så âäư cáưu khung khi thi cäng âäút dáưm trãn âènh trủ âỉåüc liãn kãút
cỉïng tảm thåìivåïi thán trủ nhåì cạc cạp thẹp dỉû ỉïng lỉûc chảy sút trong chiãưu cao trủ v
cạc gäúi tảm.
ÅÍ giai âoản thi cäng háùng kãút cáúu chè chëu mä men ám nãn chè bäú trê cäút
thẹp åí phêa trãn, sau khi thi cäng xong mäùi càûp âäút ta càng kẹo cäút thẹp tỉì mụt âäút ny
sang mụt âäú bãn kia.
Trong quạ trçnh âục háùng cạc âäút phi âỉåüc theo di chàût ch vãư âäü vng.v
biãún dảng xồõn ca màût càõt. Cäút thẹp dỉû ỉïng lỉûc âỉåüc bäú trê âäúi xỉïng qua tim dc cáưu.
t
= 0, F
t
= 0.
Cọng thổùc trồớ thaỡnh :
( )
TTTTccu
FRRFhbR '
2
+
Chióửu cao x cuớa mióửn chởu eùp xaùc õởnh tổỡ phổồng trỗnh hỗnh chióỳu cuớa caùc nọỹi lổỷc
trón truỷc ngang.
R
u
.b
c
.x = R
T2
.F
T
x =
cu
TT
bR
FR
.
.
2
Lỏỳy mọmen cuớa tỏỳt caớ caùc lổỷc chióỳu õọỳi vồùi troỹng tỏm cọỳt theùp chởu keùo F
u.
b.x + R
T
.(b
c
- b).h
c
+ F
T.
(R
T
-
T
) = R
T2
.F
T
ióửu kióỷn bóửn :
( ) ( ) ( )
TTTTcclTu
'ah.''R'.F
h
h.h.bb.R
x
h.x.b.R.mM +
+ R
T2
: cổồỡng õọỹ tờnh toaùn cuớa cọỳt theùp dổỷ ổùng lổỷc (giai õoaỷn sổớ duỷng).
+ R
T
: cổồỡng õọỹ tờnh toaùn qui ổồùc cuớa cọỳt theùp F
T
khi chởu neùn. Cổồỡng õọỹ R
T
ổùng vồùi sổỷ giaớm ổùng suỏỳt trổồùc trong F
T
do bióỳn daỷng deớo khaù lồùn cuớa bótọng trổồùc khi
bở phaù hoaỷi ( = 0,02).
+ R
T
= E
T
. = 1800000ì 0.02 = 3600 (Kg/cm
2
)
T
: ổùng suỏỳt trong cọỳt theùp F
T
do ổùng lổỷc trổồùc coù tờnh nhổợng hao huỷt (mỏỳt
maùt)
vồùi hóỷ sọỳ vổồỹt taới 1.1;
T
= 700 (kG/cm
2
c
T
R
;
1T
:ổùng suỏỳt trổồùc coù xeùt mỏỳt maùt.
Lỏỳy:
1T
= 6000 (kG/cm
2
)
c
T
R.8,0
: giồùi haỷn chaớy qui ổồùc cuớa theùp;
18000=
c
T
R
(kG/cm)
A = 0.00015ì (0.8ì 18000 - 6000) = 1.26 > 0.75
choỹn A = 0.75
Vỏỷy m
2
= 1.7 - 0.7ì (0.8ì
1751560750
- Cuợng cỏửn bióỳt thóm caớ ổùng lổỷc trổồùc vaỡ ổùng lổỷc do thay õọứi theo thồỡi gian, caùc
loaỷi mỏỳt maùt ổùng suỏỳt , hao huỷt khaùc nhau.
a.
Xaùc õởnh õỷc trổng hỗnh hoỹc tióỳt dióỷn
:
+ ỷc trổng hỗnh hoỹc cuớa tióỳt dióỷn õổồỹc xaùc õởnh theo tổỡng giai õoaỷn hỗnh
thaỡnh tióỳt dióỷn.
+ Trong tờnh toaùn ta chố xeùt thaỡnh phỏửn bótọng vaỡ cọỳt theùp ổùng
suỏỳt trổồùc kóứ caớ phỏửn bótọng lỏỳp cọỳt theùp ổùng suỏỳt trổồùc.
+Tióỳt dióỷn õổồỹc hỗnh thaỡnh theo hai giai õoaỷn :
Giai õoaỷn I :
Khọng tờnh tióỳt dióỷn cuớa lọự hoỷc raợnh vaỡ cọỳt theùp F
T
vaỡ F
T
.
-Dióỷn tờch tióỳt dióỷn õaợ trổỡ lọự : F
0
-Mọmen tộnh õọỳi vồùi õốnh trón tióỳt dióỷn : S
x
-Khoaớng caùch tổỡ truỷc 0 - 0 cuớa tióỳt dióỷn õóỳn õaùy vaỡ õộnh cuớa tióỳt dióỷn : y
d
,y
t
F
= F
n
-∆F
0
- ∆F’
0
; S
x
= S
n
- ∆F
0
×
(h-
a
T
)
- ∆F’
0
. a’
T
;
0
F
S
y
x
: mä men quạn tênh láúy âäúi våïi âénh trãn ca dáưm.
I
n
: Mä men quạn tênh âäúi våïi trủc trung ha láúy âäưi våïi tiãút diãûn ngun.
I
0
: Mä men quạn tênh â trỉì läư tải trủc trung ha 0-0:
Giai âoản 2 :
Ton bäü tiãút diãûn lm viãûc kãø c cäút thẹp F
T
v F’
T
+ Diãûn têch tiãút diãûn qui âäøi :
F
td
= F
0
+ n
T
× (F
T
+ F’
T
)
+ Mämen ténh ca tiãút diãûn âäúi våïi trủc x-x qua mẹp trãn ca dáưm :
S
X
I
=S
X
td
=I
0
+ F
0
× (y
I
t
-y
t
)
2
+ n
T
.[F
T
(y
I
d
- a
T
)
2
+ F’
T
.(y
I
T
- a’
T
T
T
==
Cạc âải lỉåüng cn lải âỉåüc nhỉ mä t hçnh 8-13.
Kãút qu âàûc trỉng hçnh hc tiãút diãûn åí phủ lủc 4.
b.Tênh máút mạt ỉïng sút trong cäút thẹp:
Våïi dáưm ca ta l dáưm bã täng cäút thẹp ỉïng sút trỉåïc càng sau. Do âọ ta s tiãún
hnh tênh toạn cạc loải ỉïng sút hao nhỉ sau :
- Trỉåïc khi truưn ton bäü lỉûc càng cäút thẹp cho bãtäng ta xẹt cạc ỉïng sút hao
+ Do neo biãún dảng v do cạc khe näúi ẹp khêt lải σ
4
.
+ Do ma sạt trong äúng rnh σ
5.
+ Do bã täng bë nẹn ân häưi σ
7
khi khäng kẹo cạc bọ thẹp cng mäüt lục.
- Trong giai âoản khai thạc ngoi cạc ỉïng sút hao â kãø trãn cn tênh thãm cạc
ỉïng sút hao :
+ Do bãtäng co ngọt v tỉì biãún σ
1
+ σ
2
+ Do cäút thẹp chng ỉïng sút σ
3
Theo [1] vãư tênh toạn ỉïng sút hao ta láưn lỉåüt tênh toạn tải cạc tiãút
diãûn âang xẹt.
* Máút mạt ỉïng sút trong giai âoản càng kẹo v neo cäút thẹp :
a. Hao ỉïng sút do neo, bãtäng dỉåïi neo biãún dảng, ẹp xêt mäúi näúi σ
4
våïi lỉûc càng låïn nháút giåïi hản.
t
c
bt
tTb
y
I
M
y
I
e
F
N ×−
×+×=σ
00
0
0
1
N
T
: lỉûc kẹo càng cäút thẹp N
T
σ
∑
(cm)
M
c
bt
:mämen tiãu chøn do trng lỉåüng bn thán gáy ra.
l : chiãưu di trung bçnh ca cạc bọ cäút thẹp.
(Cạc âoản gáúp khục cọ gọc ún khäng låïn làõm nãn ta xem nhỉ chiãưu di âoản xiãn gáưn
bàòng âoản thàóng).
b. Hao ỉïng sút do ma sạt ca cäút thẹp tạc dủng vo thnh äúng rnh :
Cäng thỉïc
:
σ
5
= σ
tk
[1 - e
-(kx + 1,3
µθ
)
]= σ
tk
A
Trong âọ :
'1857
0
ϕ
=θ
c.Hao ỉïng sút do nẹn ân häưi:
σ
7
= n×∆σ
b
×z
Trong âọ :
n : t säú mädul ân häưi;
84,
E
E
n
b
T
==
∆ σ
b
: ỉïng sút trong bãtäng tải trng tám cäút thẹp do càng 1 bọ thẹp.
×+××σ=σ∆
TTTb
y
I
−
σ
×=σ
’
R
c
T
=18600 (kg/cm
2
) : Cỉåìng âäü chëu kẹo cỉû hản ca
cäút thẹp cỉåìng âäü cao
σ
T
’: (kg/cm
2
) : ỈÏng sút trong cäút thẹp sau khi càng kẹo v neo giỉỵ.
e.Hao ỉïng sút do co ngọt v tỉì biãún ca bãtäng :
φ×
ϕ××σ+×ε=σ+σ
T
b
T
bt
TTTb
y
I
M
y
I
e
F
F" ×−
×+××σ=σ
00
0
0
1
φ : hm säú xẹt nh hỉåíng ca quạ trçnh co ngọt v tỉì biãún kẹo di ca bã täng tåïi trë säú
ỉïng sút hao. φ= f(ϕt; ρ .n. µ ) tra bng 27 trang 207 theo [2]
Trong âọ:
2
2
1
r
Kiãøm tra kh nàng xút hiãûn ỉïng sút kẹo trong giai âoản khai thạc tải thåï biãn
dáưm pháưn khäng cọ cäút thẹp ỉïng sút trỉåïc. Våïi täø håüp ti trng gäưm :
+ Lỉûc kẹo càng cäút thẹp våïi trë säú kãø âãún hao hủt nh nháút (lỉûc càng kẹo låïn
nháút).
+ Moment cọ trë säú nh nháút.
Näüi dung thỉï ba :
Kiãøm tra kh nàng xút hiãûn ỉïng sút kẹo äøn âënh chäúng nỉït ngang trong giai
âoản càng cäút thẹp tải thåï biãn dáưm pháưn khäng bäú trê cäút thẹp ỉïng sút trỉåïc. Våïi täø
håüp ti trng gäưm :
+ Lỉûc càng våïi hao hủt nh nháút (lỉûc càng kẹo låïn nháút).
+ Mämen do trng lỉåüng bn thán trong giai âoản thi cäng.
Näüi dung thỉï tỉ :
Kiãøm tra kh nàng xút hiãûn ỉïng sút nẹn låïn nháút (äøn âënh chäúng nỉït dc theo
cäút thẹp DUL ) tải miãưn cọ bäú trê cäút thẹp dỉû ỉïng lỉûc våïi täø håüp ti trng gäưm :
+ Lỉûc càng cäút thẹp kãø våïi hao hủt nh nháút (lỉûc càng kẹo låïn nháút).
+ Mä men do trng lỉåüng bn thán trong giai âoản thi cäng.
Tọm lải :
Våïi dáưm âang xẹt l dáưm BTCT-UST cọ âàûc âiãøm l âục tỉìng khäúi nãn khi
kiãøm tra cạc âiãưu kiãûn âãưu phi tha mn âãø khäng xút hiãûn cạc vãút nỉït (nỉït ngang
hay nỉït dc).
Sỉû äøn âënh chäúng nỉït ca tiãút diãûn âỉåüc bo âm khi ỉïng sút nẹn nh nháút tải
âiãøm báút k l dỉång.
+ Näüi dung thỉï nháút :
Xạc âënh ỉïng sút tải thåï trãn våïi trë säú N
T min
(nghéa l ỉïng våïi ỉïng sút hao cỉûc
âải) v trë säú momen låïn. ÅÍ âáy tiãút diãûn chëu momen ám nãn giạ trë momen låïn
l:M
b
d
= σ
bt
d
-
I
d
td
tc
bt
tc
d
c
bt
y
I
MM
y
I
M −
−
0
0
>0 (khi tiãút diãûn chëu mä men dỉång)
Trong âọ :
M
c
max
:Trë säú låïn nháút ca mä men do táút c cạc loải ti trng gáy ra.
+×=σ
I
trxT
td
T
td
t
T
tr
bT
yeF
I
F
FI
ye
F
N
321321
0
0
0
1
N
T
= σ
T
×F
T
=(σ
Tk
M
c
max
.
Cäng thỉïc :
0y
I
MM
y
I
M
I
d
td
c
bt
c
max
d
0
c
bt
d
bT
d
b
≥×
−
+×+σ=σ
-
4
-
5
)ìF
T
+ Nọỹi dung thổù ba :
Trong phỏửn naỡy ta kióứm tra taỷi thồù dổồùi cuớa tióỳt dióỷn trong giai õoaỷn cng keùo
vồùi hao huỷt tọỳi thióứu (kióứm tra ồớ giai õoaỷn chóỳ taỷo):
Cọng thổùc:
0
0
>ì+=
t
c
bt
d
bt
d
b
y
I
M
.
+ Nọỹi dung thổù tổ :
Cọng thổùc :
N
t
0
c
bt
y
I
e
F
N
0
0
0
1
* Kióứm tra ổùng suỏỳt cọỳt theùp trong giai õoaỷn khai thaùc.
Bổồùc naỡy kióứm tra dổỷa trón nguyón lyù cọỹng taùc duỷng cuớa ổùng suỏỳt trổồùc (coù xeùt
õóỳn caùc ổùng suỏỳt hao) vaỡ cuớa momen do taới troỹng tióu chuỏứn gỏy ra. Nọỹi lổỷc do hoaỷt taới
ọtọ coù xeùt õóỳn hóỷ sọỳ xung kờch.
Cọng thổùc :
( )
c
T
I
t
td
c
bt
c
max
THTKT
R6.0y
I
MM
.n ì<ì
c
T
: Cổồỡng õọỹ tióu chuỏứn cuớa cọỳt theùp cổồỡng õọỹ cao :
R
c
T
=18600 (kg/cm
2
).
Vỏỷy : 0,6ìR
c
T
= 11160 (kg/cm
2
).
Ta xeùt cho caùc tióỳt dióỷn :
* Tờnh toaùn cổồỡng õọỹ taùc duỷng cuớa ổùng suỏỳt cừt vaỡ ổùng suỏỳt neùn chờnh
.