giáo án bồi dưỡng tham khảo môn sinh học lớp 7 (1) - Pdf 24

Giỏo ỏn Sinh 8 Trng THCS Lng Phỳ
Ngày soạn:13/08/2013 Ngày giảng: 15,16/8/2013
Tiết 1. Bài 1: Bài mở đầu
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh phải biết đợc mục đích, ý nghĩa cơ bản của môn học đối với
cơ thể ngời.
- Xác định đợc vị trí con ngời trong giới động vật
- Phơng pháp học tốt nhất để đạt đợc mục đích trên.
2. Kỹ năng: Phơng pháp học tập của môn học.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức ham học bộ môn. Giữ gìn vệ sinh cơ thể.
II. Ph ơng tiện dạy học:
- Những mẩu chuyện về các nhà Bác học, các giáo s, bác sỹ giỏi ở Việt Nam.
Giáo án, SGK
III. Tiến trình bài học:
1- Tổ chức(2): 8A(15/8/2013):
8B(16/8/2013):.
2- Kiểm tra bài cũ(5): Kiểm tra sách vở dụng cụ học tập phục vụ bộ môn
3- Bài mới(30):
Mở bài: Giáo viên sử dụng câu hỏi.
? Trong chơng trình sinh học 7, các em đã học các ngành động vật nào?
? Lớp động vật nào trong ngành ĐVCXS có vị trí tiến hoá cao nhất?
HĐ của GV và HS Nội dung kiến thức
HĐ1: vị trí của con ngời trong tự nhiên(10)
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK.
- Thảo luận nhóm - Trả lời câu hỏi:
? Cấu tạo cơ thể ngời giống với cấu tạo cơ thể
động vật nh thế nào?
? Từ những đặc điểm giống nhau đó loài ngời có
vị trí phân loại nh thế nào?
? Đặc điểm cơ bản phân biệt ngời với động
vật?

vì sao?
? Vì sao phải nghiên cứu cơ thể về cả 3 mặt:
Cấu tạo, chức năng và vệ sinh?
? Hãy cho biết kiến thức về cơ thể ngời và vệ
sinh quan hệ mật thiết với những ngành nghề
nào trong xã hội ?
- Đại diện nhóm trả lời - nhóm khác bổ sung.
- Muốn hiểu rõ đợc chức năng của một cơ quan,
cần hiểu rõ cấu tạo cơ quan đó -có thể đề ra
biện pháp vệ sinh.
HĐ 3: Phơng pháp học môn cơ thể ngời
vệ sinh(10)
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin và thảo
luận lớp.
? Môn học này cần phải sử dụng những phơng
pháp nào?
- HS thực hiện lệnh.
+ Quan sát tranh ảnh, mô hình, tiêu bản
hình thái cấu tạo.
+ Bằng thí nghiệm - chức năng cuả các cơ
quan.
+ V/d hiểu biết khoa học giải thích các hiện
tợng thực tế, đồng thời áp dụng các biện pháp
VS và RLTT
- GV nhận xét kết luận
- Bộ môn cung cấp những kiến
thức về cấu tạo và chức năng
sinh lý của các cơ quan trong cơ
thể.
- Mối quan hệ giữa cơ thể

Chơng I: Khái quát về cơ thể ngời
Tiết 2. Bài 2: Cấu tạo cơ thể ngời
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hs kể tên, xác định đợc vị trí và chức năng của từng hệ cơ quan trên
mô hình ngời
2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét, phân tích tổng hợp, hoạt động
nhóm
3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể.
II. Phơng tiện dạy học.
- Đối với giáo viên: Tranh phóng to H2.1, H2.2, SGK (8), mô hình các cơ quan ở phần
thân.
- Đối với HS: Ôn kiến thức về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thỏ.
-Kẻ bảng 2 trang 9
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2): 8A(16/8/2013):
8B(17/8/2013):.
2- Kiểm tra bài cũ(5):
? Trình bày những đặc điểm giống và khác nhau giữa ngời và động vật thuộc lớp thú.
? Hãy cho biết những lợi ích của việc học tập môn học" Cơ thể ngời & Vệ sinh".
3- Bài mới(30):
HĐ của GV và HS Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu các phần cơ thể(10)
- GV treo tranh (mô hình) cơ thể ngời

y/c HS quan sát - thảo luận nhóm
- HS thực hiện lệnh, kết hợp tự tìm hiểu bản thân
?Kể tên các hệ cơ quan đã học của lớp thú?
? Cơ thể ngời gồm mấy phần? Kể tên các phần đó?
- TL: 3 phần: Đầu Thân- Tay chân
?Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ cơ


đại diện
nhóm trình bày
- GV đa ra đáp án đúng để HS so sánh.
+ Khoang bụng gồm: Gan,
mật, tuỵ, dạ dày, ruột, thân,
bọng đái, tuyến sinh dục
Hệ cơ
quan
Các CQ trong từng hệ
cơ quan
Chức năng của hệ cơ quan
Hệvận động
Hệ tiêu hoá
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ bài tiết
Hệthần kinh
Hệ sinh dục
- Cơ và xơng
- ống tiêu hoá & tuyến
tiêu hoá
- Tim, mạch, máu.
- Đờng dẫn khí, phổi.
- Thận, ống dẫn
- Dây thần kinh và bộ não,
tuỷ sống.
-Bộ phân sinh dục và tuyến
sinh dục
- Giúp cơ thể di chuyển đợc, thực hiện đ-

4
Giỏo ỏn Sinh 8 Trng THCS Lng Phỳ

Ngày soạn:20/08/2013 Ngày giảng:22, 23/8/2013
Tiết 3. Bài 3: Tế bào
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Trỡnh by c thnh phn cu to c bn ca TB
- Phõn bit chc nng ca tng cu trỳc TB, t ú hiu rừ tớnh thng nht din ra ngay trong
tng TB
- Chng minh c TB l 1 n v cu trỳc v chc nng ca c th.
- Thy rừ mqh gia con ngi vi mụi trng.
2. Kỹ năng: Quan sỏt, so sỏnh, phõn tớch, hot ng nhúm.
3. Thái độ: Giáo dục ý thc hc tp
II. Phơng tiện dạy học.
- GV: Tranh v H3.1, bng ph, s MQH v chc nng ca TB vi c th v MT
- HS: k bng 3.1 SGK
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2): 8A(22/8/2013):
8B(23/8/2013):.
2- Kiểm tra bài cũ(5):
?Trong c th cú nhng h c quan no? Nhim v c bn ca mi h c quan?
? Vai trũ ca h tun hon v h tiờu hoỏ m bo s hot ng thng nht ca cỏc
c quan v cỏc h c quan trong c th ntn?
3- Bài mới(30):
Nu xem n v cu trỳc nờn to nh ny l tng viờn gch thỡ n v cu trỳc nờn
c th chớnh l TB. Vy TB cú cu trỳc v hot ng nh th no?
HĐ của GV và HS Nội dung kiến thức
HĐ1: Tỡm hiu cu to t bo(7)
- GV treo tranh H3-1 y/c HS qsỏt
?1 TB in hỡnh cú cu to nh th no?

TB?
+ Điều khiển mọi hoạt động sống
?Vì sao các TP trong TBC gọi là bào quan mà
không gọi là cơ quan ty thể, cơ quan gôn gi ?
+ Vì đó là các bộ phận nằm trong 1 TBC
? Giải thích mối quan hệ thống nhất chức năng
giữa: màng sinh chất - chất TB - nhân tế bào?
? Dùng sơ đồ mũi tên để thể hiện mối quan hệ
giữa các bộ phận: ribôxôm, ty thể, gôn gi?
H§3: Thành phần hóa học của tế bào(7’)
- GV hướng dẫn HS nghiên cứu thông tin
? Tìm các nguyên tố hoá học có trong TB?
? Tìm các chất có trong TB?

?Thành phần hoá học của TB?
H§ 4: Hoạt động sống của TB(10’)
- GV y/c HS ngh. cứu TT trên sơ đồ để thảo luận
4 câu hỏi.
? Nêu các hoạt động sống diễn ra ở TB?
+ TĐC, cảm ứng, lớn lên, phân chia.
? Để có những h/đ sống đó TB cần năng lượng,
năng lượng có nguồn gốc từ đâu?
+ Ng.liệu từ MT: nước, mk, oxi, chất hữu cơ
? Sản phẩm của hoạt động sống có tác dụng gì?
+ Cung cấp năng lượng, cơ thể lớn lên, sinh sản,
p/ứ với các kích thích để thích nghi.
? Qua đó cho biết chức năng chính của tế bào
trong cơ thể là gì?
+Trao đổi chất và năng lượng.
? Từ sơ đồ hày trình bày bằng những lời hiểu

4. Cñng cè - ®¸nh gi¸(5’): Làm bài tập 1.SGK (13)
5. Híng dÉn vÒ nhµ(2’): Làm bài tập 2.SGK Đọc mục "Em có biết" Kẻ bảng 4
Rót kinh nghiÖm:NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
6
Giỏo ỏn Sinh 8 Trng THCS Lng Phỳ

Ngày soạn:21/08/2013 Ngày giảng:23, 24/8/2013
Tiết 4. Bài 4: mô
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- nh ngha c: "mụ l gỡ"?
- K c cỏc loi mụ chớnh v chc nng ca 4 loi mụ chớnh.
2. Kỹ năng: Rốn k nng quan sỏt, so sỏnh, hot ng nhúm nh.
3. Thái độ: í thc hc tp bo v cỏc c quan
II. Phơng tiện dạy học.
- i vi GV: Tranh v cỏc loi mụ. bng ph
- i vi HS: ễn li kin thc mụ TV ó hc lp 6
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2): 8A(16/8/2013):
8B(17/8/2013):.
2- Kiểm tra bài cũ(5):
?Vỡ sao núi "T bo va l n v cu trỳc va l n v chc nng ca c th"?
3- Bài mới(30):
Trong c th cú rt nhiu TB ging nhau v khỏc nhau. Mụ l t chc ln hn t bo,
gm nhiu t bo. Vy mụ l gỡ? cú nhng loi mụ no?
HĐ của GV và HS Nội dung kiến thức
HĐ1: Khỏi nim mụ(10)

- HS c v x lý thụng tin. Tho lun nhúm.

C i din lờn in thụng tin.
- GV: a ra kt lun cui cựng
Kt lun
Mụ biu bỡ Mụ liờn kt Mụ c Mụ thn kinh
V trớ Ph ngoi c
th, lút trong
cỏc c quan
rng
Cú khp c th Gn vo xng,
thnh ng tiờu
hoỏ ,mch mỏu,
t cung
Nm nóo, tu
sng, tn cựng
cỏc c quan
Cu to Gm cỏc TB
xp xớt nhau
2 loi: - Biu
bỡ da
- Biu bỡ
tuyn
Gm TB nm ri
rỏc trong cỏc
cht nn(phi bo)
Phõn loi: mụ
sn, mụ xng,
mụ m, mụ si,
mụ mỏu

S dng BT 3SGK (17)
5. Hớng dẫn về nhà(2):
- Lm BT 1, 2, 4
- Chun b thc hnh: Kớnh hin vi, lamen & lam kớnh, dao m, kim nhn, kim mi
mỏc, tht ln nc, dung dch sinh lý NaCl 0,65%, axit axetic 1%
- B tiờu bn v cỏc loi mụ.
+ c trc bi thc hnh
Rút kinh nghiệm:
Nguyễn Thị Bích Phợng
8
Giỏo ỏn Sinh 8 Trng THCS Lng Phỳ
Ngày soạn:26/08/2013 Ngày giảng: 29/8/2013
06/9/ 2013
Tiết 5. Bài 5: THC HNH
QUAN ST T BO V Mễ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Bit c phng phỏp v tiờu bn mụ c võn.
- Quan sỏt trờn tiờu bn phõn bit 3 loi mụ
- V c cu to ca 1 TB in hỡnh da trờn tiờu bn.
2. Kỹ năng:
- Lm tiờu bn nghiờn cu, qs tiờu bn t bo v mụ di kớnh hin vi.
- V hỡnh quan sỏt c, lm vic hp tỏc nhúm
3. Thái độ: Giáo dục tớnh cn thn, ngn np, v sinh, trt t, k lut.
II. Phơng tiện dạy học.
Chun b cho 4 nhúm
- Kớnh hin vi, lamen & lam kớnh, dao m, kim nhn, kim mi mỏc, tht ln nc,
dung dch s/lý NaCl 0,65%, axit axetic 1%

- Nh 1 git axit axetic vo 1 cnh ca
lamen
- Dựng giy thm hỳt dung dch tha.
* Quan sỏt tiờu bn
Nguyễn Thị Bích Phợng
9
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
- GV hỗ trợ học sinh sử dụng kính hiển vi,
cách điều chỉnh ánh sáng
- GV lưu ý HS q/sát tiêu bản cần đối chiếu
hình vẽ trong SGK để dễ dàng so sánh.
- GV lưu ý HS phải vẽ trung thực với
những gì quan sát được.
HĐ3: Quan sát tiêu bản các loại mô có
sẵn(10’)
- GV cho HS quan sát các tiêu bản mô
biểu bì, mô sụn, mô xương, mô cơ trơn,
mô cơ vân
- HS q/sát tiêu bản làm sẵn so sánh phân
biệt các loại mô
- GV yêu cầu HS vẽ hình, đối chiếu với
hình vẽ trong SGK
- Vẽ các tiêu bản q/sát
HĐ4: Báo cáo tường trình(5’)
- Yêu cầu các nhóm hoàn thành tường
trình
- HS viết báo cáo :
+) Tóm tắt phương pháp làm tiêu bản mô
cơ vân
+) Vẽ hình ghi chú thích các loại mô đã

- Nờu ý ngha ca phn x.
2. Kỹ năng: Rốn k nng c, quan sỏt phõn tớch tranh
3. Thái độ: Nhn thc ỳng n vai trũ ca cỏc c quan, b phn c th trong cỏc
phn x.
II. Phơng tiện dạy học.
- Giỏo viờn: Bng ph 2 (SGK)
- HS: K phiu hc tp cỏc loi nron
III. Tiến trình bài học.
1- T chc(2): 8A(06/9/2013):
8B(07/9/2013):.
2- Kim tra bi c(5):
?Nờu s khỏc bit v cõu to 3 loi mụ: mụ biu bỡ, mụ liờn kt, mụ c?
3- Bi mi(30):
? Khi chm phi vt núng, cú hin tng gỡ? Vỡ sao chỳng ta nhn bit c iu
ú ? Khi núi n thc n cú v chua, ming ta cú hin tng gỡ?(HS tr li)
kim chng cõu tr li ny ta cựng tỡm hiu bi hụm nay.
HĐ của GV và HS Nội dung kiến thức
H1:Cu to v chc nng ca nron(10)
- GV y/c HS qsỏt tranh H4.4 & H6.1

Tr li
? Nờu thnh phn cu to mụ TK?
? Mụ t cu to 1 n ron in hỡnh?
+ Thõn, tua ngn, tua di (si trc) cỳc xinỏp.
- GV: a ra vớ d:
Tay

vt núng

rt tay li, s truyn tớn hiu

- GV treo tranh nơron.
- HS lên bảng dùng mũi tên vẽ chiều truyền xung
thần kinh.
HĐ2: Cung phản xạ(20’)
- HS đọc TT trả lời :
? Phản xạ là gì?
- GV đưa ra bảng phụ:
? Hãy đánh dấu (x) vào câu trả lời mà em cho đó
là phản xạ?
a. Nghe tiếng động mạnh ở phía sau quay đầu lại
b. Chạm tay vào cây trinh nữ, lá cụp lại.
c. Trời nóng dẫn đến toát mồ hôi.
d. Nghe trống, HS vào lớp.
- GV nhận xét & đưa ra đáp án đúng: a, d.
? Phản xạ là gì?
? So sánh với hiện tượng cảm ứng ở TV?
+ ĐV, người được điều khiển của HTK;
TV do sự trương nước TB gốc lá
- GV y/c HS qsát H6.2
? Xác định các loại nơ ron tạo nên 1 cung phản
xạ?(cả 3 loại nơ ron t/gia)
? Thế nào là 1 cung phản xạ?
? Các thành phần của 1 cung phản xạ?
- GV y/c HS lấy 1 ví dụ về p.xạ và phân tích
đường dẫn truyền xung TK trong p.xạ đó.
VD:
Khi bị ngứa sau lưng ta không nhìn thấy nhưng ta
đưa tay gãi, đặt tay 1 lần chưa đúng ta đặt tay lại
lần 2,3 điều chỉnh tay gãi đúng chỗ ngứa
- GV nhận xét VD, tóm tắt đường dẫn truyền bằng


cơ quan
phản ứng.
3. Vòng phản xạ.
- Là sự điều chỉnh phản xạ nhờ
có luồng thông tin ngược báo về
TƯ để phản xạ được chính xác.
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
12
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
ngứa không? Cq nào làm nhiệm vụ báo về cho
TWTK? Báo về theo nơron nào?
? Ý nghĩa của sự thông báo ngược?
? Nếu p.ứ 1 lần đã đáp ứng được y/c thì xung TK
có truyền theo vòng p.xạ k?
- GV treo sơ đồ H6.3 nhận xét KL
- Cung p.xạ + đường phản hồi

vòng phản xạ.
4. Củng cố - đánh giá(5’):
Cho HS làm bài tập:
Bài tập 1: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Dựa vào đặc điểm nào người ta phân biệt nơron hướng tâm, nơron li tâm và nơron
trung gian?
a. Vị trí: nơron hướng tâm có thân nằm ngoài Trung ương TK, nơron trung gian có
thân nằm trong Trung ương TK, nơron li tâm có thân nằm trong Trung ương
TK(hoặc ở hạch TK)
b. Chức năng: nơron hướng tâm dẫn truyền xung TK về Trung ương TK, nơron
trung gian liên hệ các nơron, nơron li tâm dẫn truyền xung TK tới các cơ quan phản
ứng.

3. Thái độ: Nhn thc ỳng n vai trũ ca cỏc c quan, b phn c th trong cỏc
phn x.
II. Phơng tiện dạy học.
- GV: Tranh cỏc loi khp. Mụ hỡnh b xng ngi
- HS: K phiu hc tp so sỏnh cỏc loi xng v cỏc loi khp.
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2): 8A: 8B:
2- Kiểm tra bài cũ(5):
? T 1 vớ d c th, hóy phõn tớch ng i ca xung TK trong p.x
ú?
? P.x l gỡ? So sỏnh cung p.x vi vũng p.x?
3- Bài mới(30):
C th thc hin c s vn ng cú s tham gia ca c v xng
HĐ của GVvà HS Nội dung kiến thức
HĐ1: Cỏc phn chớnh ca b xng(15 )
- GV y/c HS qsỏt H7.1 v mụ hỡnh b xng
ngi tr li cõu hi.
? Cú th chia b xng lm my phn?
?Cn c vo yu t no chia nh vy?
+ Cn c vo vai trũ ca cỏc xng.
- GV gi hs ch mụ hỡnh xỏc nh .
? Xng u gm nhng khi xng no?
?Xng ct sng cú my t? Cú my ch
cong?
? Tỡm im ging v khỏc nhau gia xng
chõn v xng tay?
+ Ging: v cu trỳc xng(5 phn)
I. Cỏc phn chớnh ca b xng.
* Cu to: chia lm 3 phn: Xg
u, xng thõn, xng chi

treo bng ph.
Mc c ng d
dng
hn
ch
khụng
Khp tay, chõn x
Khp t sng x
Khp s x
Khp b, cỏnh
tay
x
?Cn c vo bng trờn cú th chia lm my
loi khp?
?Quan sỏt cỏc c im khỏc bit phớa u
xng?
?Cho bit chc nng cu to tng ng?
* Chc nng:
- To khung giỳp c th cú hỡnh
dỏng nht nh.
- L ch bỏm cho c giỳp c th
vn ng bo v cỏc ni quan, phự
hp vi dỏng thng ng & kh
nng lao ng.
II. Cỏc khp xng
- Khp l ni tip giỏp hai hay
nhiu u xng.
- Cú 3 loi khp:
+ Khp ng: C ng linh hot
nh cỏc u xng nm trong mt

xng v kh nng chu lc ca xng.
- T thớ nghim, chng minh c tớnh n hi v rn chc ca xng.
- Chng minh c t bo l mt n v cu trỳc v chc nng ca c th.
2. Kỹ năng: Rốn k nng phõn tớch, quan sỏt, hot ng nhúm, chc nng lp t TN.
3. Thái độ: Giỏo dc: thy rừ mi quan h gia con ngi vi mụi trng.
II. Phơng tiện dạy học.
- Bng ph 8-1
- Mụ hỡnh t sng in hỡnh.
- Dng c: panh, ốn cn, cc (2cỏi) axit, nc.
- HS: chun b xng ựi ch, hoc xng sn g
III. Tiến trình bài học.
1- T chc(2): 8A: 8B:
2- Kim tra bi c(5):
? B xng ngi gm mỏy phn? mi phn gm nhng xng no?
?S khỏc nhau gia xg tay v xg chõn cú ý ngha gỡ i vi hot ng ca con
ngi?
3- Bi mi(30):
M bi GV treo tranh H8.8; 1 HS c to mc "em cú bit".
? Thớ nghim ny cho bit iu gỡ? ( rn chc ca xng) . Vy cu trỳc ca xng
nh th no cú kh nng chu ng nh vy?
GV: yờu cu HS b xng ựi ch vo axit.
HĐ của GVvà HS Nội dung kiến thức
H1: Cu to ca xng(12)
- GV treo tranh H8.1: gii thiu cỏc phn ca xng,
cu to xng.
? Xg di cú cu to nh th no ?
+ Thõn xg, u xg
? Cu to hỡnh ng, nan xg u, xg xp vũng cung
cú ý ngha gỡ ?
+ Xng hỡnh ng cú tỏc dng tng kh nng chu

? Em có nhận xét gi về sự dài ra của xg?
- GV y/c HS ng.cứu TT:
? Tại sao ở người trưởng thành ít hoặc không phát
triển chiều cao?
+ Sụn tăng trưởng không có khả năng hoá xương.
? Ở giai đoạn nào xương phát triển nhanh nhất?
Cần phải có những chế độ gì trong giai đoạn này?
+Tuổi thiếu niên: luyện tập, tăng hàm lượng dinh
dưỡng trong khẩu phần, đặc biệt là muối canxi &
phốt pho.
HĐ3: Thành phần hoá học của xương(11’)
- GVcho HS quan sát cốc axít có ngâm xương đùi
ếch.
? Cho biết trong cốc axit có hiện tượng gì?
+ Bọt khí nổi lên (CO2).
?Nhận xét độ cứng của xương?
+ Nhận xét: Xương dẻo, mềm.
- GV hướng dẫn HS đốt xương trên ngọn lửa đèn
cồn cho đến khi k cháy nữa, k thấy khói bay lên.
Bóp nhẹ xương
?Nhận xét?
+ N.xét: giòn, dễ vỡ.
? Từ 2 TN trên cho biết TP của xương?
Bảng 8.1 SGK/29
2. Cấu tạo xương ngắn và
xương dẹt.
+ Cấu tạo: phía ngoài là mô
xg cứng, phía trong là mô xg
xốp
+ Chức năng: chứa tuỷ

mềm dẻo.
4. Củng cố - đánh giá(5’):
- Đọc KL chung SGK
- BT 1(SGK - 31)
5. Hướng dẫn về nhà(2’):
Học bài, làm BT 2,3.
Rót kinh nghiÖm: Tæ chuyªn m«n : Ngày duyệt:
Người duyệt:
Chức danh:
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
18
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
Ngày soạn: 15/9/2013 Ngày giảng: 19/9/2013
Tiết 9. Bài 9: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CƠ
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức: Nêu được cấu tạo của bắp cơ, tế bào cơ
- Giải thích được tính chất cơ bản của cơ là sự co và dãn cơ.
- Nêu ý nghĩa sự co cơ.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, thực hành tưởng tượng.
3. Thái độ: GD HS yêu thích môn học
II. Phương tiện dạy học.
- Mô hình bắp cơ, tranh bắp cơ, tế bào cơ.
- Búa y tế.
III. Tiến trình bài học.

màng liên kết, 2 đầu thon có gân,
phần bụng phình to, phía trong có
nhiều sợi cơ tạo thành từng bó.
- TB cơ (sợi cơ) gồm:
+ Tơ cơ dày: có mấu lồi sinh chất

tạo vân tối
+ Tơ cơ mảnh: trơn

tạo vân sáng
Tơ cơ dày và tơ cơ mảnh xếp xít
nhau theo chiều dọc

vân ngang
( vân tối, vân sáng xen kẽ nhau)
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
19
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
? Trong 1 đv cấu trúc có mấy khoảng tối? mấy
khoảng sáng?
+1 khoảng tối, 2 khoảng sáng.
? N.xét màu sắc cơ trong khoảng tối?
+2 khoảng đậm (do tơ có mảnh & tơ cơ dày
chồng lên nhau) và 1 khoảng nhạt(Vùng H- do
không có tơ cơ mảnh).
HĐ2: Tính chất của cơ (12’)
- GV mô tả TN H9.2
?Đồ thị vạch ra trên trụ ghi cho biết điều gì?
+ khi có kích thích vào cơ


chiều dài); Vì chỉ có tơ cơ mảnh trượt.
HĐ3: Ý nghĩa của hoạt động co cơ(6’)
?Cơ co là cơ sở của hiện tượng nào?
+ Phản xạ.
- GV hướng dẫn HS thực hiện gập cẳng tay với
cánh tay.
- Đơn vị cấu trúc: Là 1 đoạn các tơ
cơ được giới hạn ở 2 đầu bởi 2 tấm
Z ( đĩa tối ở giữa, hai nửa đĩa sáng
ở hai đầu)
II. Tính chất của cơ
- T/c của cơ là co và dãn
- Cơ co chịu ảnh hưởng của hệ thần
kinh. Cơ chế p.xạ h/đ theo cung
p.xạ.
- Khi có kích thích (cơ, lý, hoá
học ) tơ cơ mảnh trượt vào vùng
phân bố tơ cơ dày, đĩa sáng ngắn
lại, đĩa tối dày lên bắp cơ ngắn và
to về bề ngang.
III. Ý nghĩa của hoạt động co cơ
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
20
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
? Nxét hiện tượng xảy ra? Giải thích?
+ Bắp cơ cánh tay phình to, do cơ cánh tay co
ngắn lại
- GV y/c HS quan sát H9.4:
?Phân tích sự phối hợp của 2 cơ đối kháng?(cơ
2 đầu & cơ 3 đầu)

5. Hướng dãn về nhà(2’):
Học bài, làm BT 3.
Xem lại các công thức tính công, lực t/d trong vật lý.
Rót kinh nghiÖm:
Tæ chuyªn m«n : Ngày duyệt:
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
21
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
Người duyệt:
Chức danh:
Ngày soạn: 15/9/2013 Ngày giảng: 20/9/2013
Tiết 10. Bài 10: HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Chứng minh được sự co cơ sinh ra công. Công của cơ được sử dụng vào lao động
và hoạt động sống.
- Nêu được nguyên nhân của sự mỏi cơ & biện pháp chống mỏi cơ.
- Nêu được lợi ích của việc luyện tập cơ.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng làm thực nghiệm & phân tích kết quả, bước đầu làm quen với phương
pháp thực nghiệm, nghiên cứu khoa học.
- Vận dụng các phương pháp luyện tập cơ vào đời sống.
3. Thái độ: Thường xuyên luyện tập cơ 1 cách khoa học.
II. Phương tiện dạy học.
Máy ghi công của cơ, bảng phụ
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2’): 8A:……………… 8B:……………

công (A)
+ Công cơ được sử vào mọi hoạt
động sống
+ Công của cơ phụ thuộc vào: khối
lượng vật, nhịp co cơ, trạng thái
TK.
+ Công thức tính công của cơ:
A = F.s đơn vị tính J
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
22
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
Bài tập: Lập công thức tính công sinh ra khi
kéo gàu nước có khối lượng m=5kg đi được
quãng đường s = 10m
? Khi nào A= 0?
+ Lực t/d không làm di chuyển đc vật.
C ti ếp: ? Điều gì xảy ra khi bị kích thích co cơ
liên tục hoặc lao động gắng sức?
HĐ2: Sự mỏi cơ(10’)
- GV bố trí TN như H10.1
- Lần lượt thay thế khối lượng quả cân như
bảng 10, ghi kq biên độ co cơ ngón tay.
? Khi nào đạt được A tối đa?
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi SGK/35
? Mỏi cơ là gì?
- GV y/c HS ng.cứu TT.
?Năng lượng cung cấp cho cơ lấy từ đâu? ?
Bằng con đường nào?
+ Chất dinh dưỡng, bằng đường máu.
? Yếu tố nào làm giảm biên độ co cơ?

cung cấp cho cơ thiếu năng lượng
cung cấp ít sản phẩm tạo ra là
axitlactic tích tụ đầu độc -> mỏi cơ.
- BP: Nghỉ ngơi, thở sâu, xoa bóp
cho máu lưu thông, lao động hợp
lý.
III. Phương pháp rèn luyện cơ:
+ Lđ vừa sức, nhịp nhàng, giữ tinh
thần thoải mái.
+ RLTT thường xuyên qua lđ &
thể thao.
4. Củng cố- đánh giá(5’): Chơi trò chơi SGK(36)
5. Hướng dẫn về nhà(2’):
+ Đọc "em có biết".
+ Xem lại k.thức về bộ xương và hệ cơ của thú. Kẻ bảng 11 vào vở BT.
Rót kinh nghiÖm:
Tæ chuyªn m«n : Ngày duyệt:
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
23
Giỏo ỏn Sinh 8 Trng THCS Lng Phỳ
Ngi duyt:
Chc danh:
Ngy son: 22/9/2013 Ngy ging: 26/9/2013
Tit 11. Bi 11: TIN HO CA H VN NG
- V SINH H VN NG
I. Mc tiờu.
1. Kin thc:
- So sỏnh b xng v h c ca ngi vi thỳ qua ú nờu rừ nhng c im thớch
vi dỏng ng thng v bn tay lao ng sỏng to( cú s phõn hoỏ gia chi trờn v
chi di)

I. S tin hoỏ ca b xng
ngi so vi b xng thỳ.
Nguyễn Thị Bích Phợng
24
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
+ Xương chậu mở rộng, nâng đỡ nội quan.
+ Xương đùi khoẻ, khớp vững chắc với hông, di
chuyển và nâng đỡ.
+ Xương bàn chân hình vòm tăng tính chịu lực t/d
bởi trọng lượng cơ thể.
+ Xương tay:Khớp linh hoạt cử động phức tạp.
? Đặc điểm nào chứng tỏ nguồn gốc của sự phát triển
tư duy ở người?
+ Hộp sọ lớn giữ tư thế đầu thẳng đứng, chứa bộ não
phát triển
- GV nhận xét KL
Bảng 11: Sự khác nhau giữa bộ xương người và bộ xg thú.
Các phần so sánh Bộ xương người Bộ xương thú
- Tỷ lệ sọ/ mặt
- Lồi cằm ở xg mặt
- Sọ > mặt
- Phát triển
- Sọ < mặt
- Không có
- Cột sống
- Lồng ngực
- Cong ở 4 chỗ
- Nở sang 2 bên
- Cong hình cung
- Nở theo chiều lưng bụng

? Những đặc điểm nào thích nghi với hoạt động lao
động, dáng đứng thẳng, đi bằng 2 chân, trạng thái
tình cảm phức tạp ? Phân tích sự thích nghi đó?
II. Sự tiến hoá của hệ cơ
người so với hệ cơ thú.
- Cơ mặt pt -> biểu hiện
nhiều trạng thái.
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status