Hướng dẫn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép theo TCVN 5574:2012(TCXDVN 356:2005 cũ) - Pdf 24

Mục lục
!"#$%&'%()%*+,-
. /0'%1'23%4"5$%6"78
9 /"3:4%,-;<%=>,%&?%=8%&0%6@%"'23
3.1 Thuật ngữ
3.2 Đơn vị đo
3.3 Ký hiệu và các thông số
3.3.1 Các đặc tr ng hình học
3.3.2 Các đặc tr ng vị trí cốt thép trong tiết diện ngang của cấu kiện
3.3.3 Ngoại lực và nội lực
3.3.4 Các đặc tr ng vật liệu
A B"C%*D,%E"3,-
4.1 Những nguyên tắc cơ bản
4.2 Những yêu cầu cơ bản về tính toán
F G:4%1'23%*H,-%E"8%6I4%EJ3%KL%4M,-%&0%KL%4M,-%EN4%4"O)
5.1 Bê tông
5.1.1 Các chỉ tiêu cơ bản của bê tông, phân loại và phạm vi sử dụng bê tông khi
thiết kế
5.1.2 Đặc tr ng tiêu chuẩn và đặc tr ng tính toán của bê tông
5.1.3 Các đặc tr ng biến dạng của bê tông
5.2 Cốt thép
5.2.1 Phân loại cốt thép và phạm vi sử dụng
5.2.2 Đặc tr ng tiêu chuẩn và đặc tr ng tính toán của cốt thép

P /Q,"%48(,%EJ3%6'2,%KL%4M,-<%KL%4M,-%EN4%4"O)%4"R8%E(E%4S#,-%4"('%-'T'%"#,%4"U%,"J4 43

6.1

Tính toán cấu kiện bê tông theo độ bền
43


6.2.2

Cấu kiện chịu uốn
56

6.2.2.1

Tính toán chịu mô men (theo tiết diện thẳng góc với trục dọc cấu kiện)
56

A. Nguyên tắc chung
56

B. Tiết diện chữ nhật
60

Các ví dụ tính toán tiết diện chữ nhật
64

C. Tiết diện chữ T và chữ
I
69

D. Cấu kiện chịu uốn xiên
75

E. Tr ờng hợp tổng quát
86

Các ví dụ tính toán cho tr ờng hợp tổng quát


Các ví dụ tính toán chịu cắt
106

D. Tính toán tiết diện nghiêng chịu mô men
124

6.2.3

Cấu kiện chịu nén lệch tâm
143

6.2.3.1

Độ lệch tâm
143

6.2.3.2

nh h ởng của uốn dọc
144

6.2.3.3

Tính toán bền
149

A. Tiết diện chữ nhật đặt cốt thép đối xứng
149


220

6.2.5

Cấu kiện chịu kéo lệch tâm tiết diện chữ nhật
220

6.2.5.1

Tính toán tiết diện thẳng góc với trục dọc cấu kiện khi lực dọc nằm trong mặt phẳng
đối xứng
220

6.2.5.2

Tr ờng hợp tính toán tổng quát
222

6.2.5.3

Tính toán tiết diện nghiêng với trục dọc cấu kiện
224

6.2.6

Tính toán theo độ bền tiết diện vênh không gian (cấu kiện chịu uốn xoắn đồng thời)
230

A. Khái niệm chung
230

D. Tính toán dầm gãy khúc
246

E Tính toán công xôn ngắn
247

6.2.8

Tính toán chi tiết đặt sẵn
252

6.2.9

Tính toán mối nối cột lắp ghép
272

6.2.10

Tính toán chốt bê tông
274

V /Q,"%48(,%EJ3%6'2,%KL%4M,-%EN4%4"O)%4"R8%E(E%4S#,-%4"('%-'T'%"#,%4"U%"5' 276

7.1

Tính toán cấu kiện bê tông theo sự hình thành vết nứt
276

7.1.1


Tính toán theo sự mở rộng vết nứt xiên với trục dọc cấu kiện
294
7.3

Tính toán cấu kiện của kết cấu bê tông cốt thép theo biến dạng
304

7.3.1

Nguyên tắc chung
304

7.3.2

Xác định độ cong cấu kiện bê tông cốt thép trên những đoạn không có vết nứt trong vùng chịu
kéo
304

7.3.3

Xác định độ cong của cấu kiện bê tông cốt thép trên những đoạn có vết nứt trong vùng chịu
kéo
305

7.3.4

Xác định độ võng

8.4

Sản phẩm thép dùng làm cốt cho bê tông
332

8.4.1

Cốt thép thanh
332

8.4.2

L ới thép hàn phẳng
337

8.4.3

Khung thép hàn không gian
344

8.5

Bố trí cốt thép
352

8.5.1

Lớp bê tông bảo vệ
352


8.8

Cấu tạo các cấu kiện chịu lực
375

8.8.1

Cột
375

8.8.1.1

Hình dạng và kích th ớc tiết diện
375

8.8.1.2

Cốt thép dọc
376

8.8.1.3

Cốt thép ngang
377

8.8.1.4

Cốt thép gián tiếp (cốt thép chống nở ngang)
379


387

8.8.2.4

Yêu cầu bổ sung khi đặt cốt thép cho dầm chịu uốn xoắn
389

8.8.2.5

Yêu cầu bổ sung khi đặt cốt thép cho dầm tại các vị trí có lực tập trung
390

8.8.3

Sàn
391

8.8.3.1

Hình dạng và chiều dày tối thiểu
391

8.8.3.2

Cốt thép dọc
393

8.8.3.3

Cốt thép ngang

404

8.9.3

Móc cẩu
407

8.10

Chi tiết đặt sẵn
411

8.10.1

Yêu cầu chung
411

8.10.2

Bản neo
414

8.10.3

Các thanh neo
415

8.10.4

Liên kết hàn các bộ phận của chi tiết đặt sẵn


!"+%1+E%B%^7,-%E"3X[,%=e'%=>,%&?%6f%4"3:4%Eg%h5,-%%"2%=>,%&?%ij
434

H/ớng dẫn Thiết kế kết cấu Bt và bTCT 1

k3J4%K7,%1Y,% %laT,-%*D,%4"'I4%6I%6I4%EJ3%KL%4M,-%&0%KL%4M,-%EN4%4"O)%4"R8%
/BkmGn%9FPo.ppF%

!"#$%&'%()%*+,-%
_ H ớng dẫn này cụ thể hóa các yêu cầu thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
nhà và công trình dân dụng và công nghiệp làm từ bê tông nặng và bê tông nhẹ
không ứng suất tr ớc cốt thép nêu trong TCXDVN 356 : 2005. Trong h ớng dẫn này
bổ sung thêm các hình vẽ và các khuyến nghị. Số thứ tự của các điều, hình, bảng
của TCXDVN 356 : 2005 đ ợc ghi trong ngoặc đơn. Số thứ tự của các công thức
TCXDVN 356 : 2005 đ ợc ghi trong ngoặc vuông.
_. Trong h ớng dẫn này chỉ đ a ra các ví dụ tính toán các cấu kiện trong những tr ờng
hợp th ờng gặp trong thực tế.
_9 H ớng dẫn này không đề cập nhiều tới tính toán và thiết kế các kết cấu không ứng
suất tr ớc ít gặp (ví dụ, tính toán các cấu kiện sử dụng các loại thép A-IV, A-V và A-
VI có giới hạn chảy qui ớc; tính toán các cấu kiện chịu mỏi, v.v ). Việc tính toán và
thiết kế các kết cấu đó đ ợc giới thiệu trong các h ớng dẫn riêng.
_A H ớng dẫn này không đề cập tới các đặc thù về thiết kế các kết cấu siêu tĩnh và
bán lắp ghép, kết cấu sử dụng cốt cứng, cũng nh kết cấu của một số công trình

TCVN 3101 : 1979 Dây thép các bon thấp kéo nguội dùng làm cốt thép bê
tông;
TCVN 197 : 2002 Kim loại. Ph ơng pháp thử kéo;
TCXD 227 : 1999 Cốt thép trong bê tông. Hàn hồ quang;
TCVN 3223 : 2000 Que hàn điện dùng cho thép các bon và thép hợp kim
thấp;
TCVN 3909 : 1994 Que hàn điện dùng cho thép các bon và hợp kim thấp.
Ph ơng pháp thử;
TCVN 1691 : 1975 Mối hàn hồ quang điện bằng tay;
TCVN 3993 : 1993 Que hàn điện dùng cho thép các bon và hợp kim thấp.
Ph ơng pháp thử.
GOST 5781-82* Tiêu chuẩn thép cán của Nga;
BS 4449 : 1997 Tiêu chuẩn thép cán của Anh;
JIS G 3112 -1991 Tiêu chuẩn thép cán của Nhật;
ASTM A615M-96a Tiêu chuẩn thép cán của Hoa Kỳ;
GB 1499-91 Tiêu chuẩn thép cán của Trung Quốc;
AS 1302-1991 Tiêu chuẩn thép cán của úc;

( 2.03.01-84*),
, 1989;
H/íng dÉn ThiÕt kÕ kÕt cÊu Bt vµ bTCT 3
− Пособие по проектированию бетонных и железобетонных конструкуций
без предварительного напржения армаруры (к СП 52-01-2003), Москва,
2005;
− Проектирование железобетонных конструкций. Справочное пособие.
Киев 1985;
− В.М. Бондаренко, Д.Г. Суворкин Железобетонные и каменные

lấy bằng giá trị trung bình thống kê của c ờng độ chịu kéo tức thời, tính bằng đơn vị
daN/cm
2
, với xác suất đảm bảo là 50%, xác định trên các mẫu thử kéo chuẩn đ ợc
chế tạo, d ỡng hộ trong điều kiện tiêu chuẩn và thí nghiệm kéo ở tuổi 28 ngày.
Kết cấu bê tông: là kết cấu làm từ bê tông không có cốt thép hoặc đ ợc bố trí cốt
thép theo yêu cầu cấu tạo mà không kể đến trong tính toán. Trong kết cấu bê tông
các nội lực tính toán do tất cả các tác động đều chịu bởi bê tông.
Kết cấu bê tông cốt thép: là kết cấu làm từ bê tông đ ợc bố trí cốt thép chịu lực và
cốt thép cấu tạo. Trong kết cấu bê tông cốt thép các nội lực tính toán do tất cả các
tác động chịu bởi bê tông và cốt thép chịu lực.
Cốt thép chịu lực: là cốt thép đ ợc bố trí theo tính toán.
Cốt thép cấu tạo: là cốt thép đ ợc bố trí theo yêu cầu cấu tạo mà không cần phải
tính toán.
Chiều cao làm việc của tiết diện: là khoảng cách từ mép chịu nén của cấu kiện đến
trọng tâm tiết diện của cốt thép dọc chịu kéo.
H/ớng dẫn Thiết kế kết cấu Bt và bTCT 5
Lớp bê tông bảo vệ: là lớp bê tông có chiều dày tính từ mép cấu kiện đến bề mặt
gần nhất của thanh cốt thép.
Lực tới hạn: Nội lực lớn nhất mà cấu kiện, tiết diện của nó (với các đặc tr ng vật liệu
đ ợc lựa chọn) có thể chịu đ ợc.
Trạng thái giới hạn: là trạng thái mà khi v ợt quá kết cấu không còn thỏa mãn các
yêu cầu sử dụng đề ra đối với nó khi thiết kế.
Điều kiện sử dụng bình th>ờng: là điều kiện sử dụng tuân theo các yêu cầu tính đến
tr ớc theo tiêu chuẩn hoặc trong thiết kế, thỏa mãn các yêu cầu về công nghệ cũng
nh sử dụng.
9_. q>,%&?%=8%


S

đến biên
gần nhất của tiết diện;
0
h
,
0
h


chiều cao làm việc của tiết diện, t ơng ứng bằng h- và h-a ;
x
chiều cao vùng bê tông chịu nén;

chiều cao t ơng đối của vùng bê tông chịu nén, bằng
0
xh
;

s
khoảng cách cốt thép đai theo chiều dài cấu kiện;
0
e
độ lệch tâm của lực dọc
N
đối với trọng tâm của tiết diện quy đổi;%
e
,

6
i
bán kính quán tính của tiết diện ngang của cấu kiện đối với trọng tâm tiết
diện;
d
đ ờng kính danh nghĩa của thanh cốt thép;
s
A
,
s
A

t ơng ứng là diện tích tiết diện của cốt thép
S

S'
;
sw
A

diện tích tiết diện của cốt thép đai đặt trong mặt phẳng vuông góc với
trục dọc cấu kiện và cắt qua tiết diện nghiêng;
s,inc
A

diện tích tiết diện của thanh cốt thép xiên đặt trong mặt phẳng nghiêng
góc với trục dọc cấu kiện và cắt qua tiết diện nghiêng;
à
hàm l ợng cốt thép xác định nh tỉ số giữa diện tích tiết diện cốt thép
S


mômen tĩnh của diện tích tiết diện t ơng ứng của vùng bê tông chịu nén
và chịu kéo đối với trục trung hòa;
s0
S
,
s0
S


mômen tĩnh của diện tích tiết diện cốt thép t ơng ứng
S

S

đối với trục
trung hòa;
I
mô men quán tính của tiết diện bê tông đối với trọng tâm tiết diện của
cấu kiện;
red
I

mô men quán tính của tiết diện quy đổi đối với trọng tâm của nó, xác định
theo chỉ dẫn trong A_9_Pv%
s
I

mô men quán tính của tiết diện cốt thép đối với trọng tâm của tiết diện
cấu kiện;

ký hiệu cốt thép dọc:
khi tồn tại cả hai vùng tiết diện bê tông chịu kéo và chịu nén do tác
dụng của ngoại lực:
S
biểu thị cốt thép đặt trong vùng chịu kéo;
khi toàn bộ vùng bê tông chịu nén:
S
biểu thị cốt thép đặt ở biên chịu
nén ít hơn;
khi toàn bộ vùng bê tông chịu kéo:
+ đối với các cấu kiện chịu kéo lệch tâm:
S
biểu thị cốt thép đặt ở biên
chịu kéo nhiều hơn;
+ đối với cấu kiện chịu kéo đúng tâm:
S
biểu thị cốt thép đặt trên toàn
bộ tiết diện ngang của cấu kiện;
H/ớng dẫn Thiết kế kết cấu Bt và bTCT 8
S

ký hiệu cốt thép dọc:
khi tồn tại cả hai vùng tiết diện bê tông chịu kéo và chịu nén do tác
dụng của ngoại lực:
S

biểu thị cốt thép đặt trong vùng chịu nén;

R
c ờng độ chịu nén tính toán dọc trục của bê tông ứng với các trạng thái
giới hạn thứ nhất;
b,ser
R
c ờng độ chịu nén tính toán dọc trục của bê tông ứng với các trạng thái
giới hạn thứ hai;
btn
R
c ờng độ chịu kéo tiêu chuẩn dọc trục của bê tông ứng với các trạng thái
giới hạn thứ nhất;
bt
R
c ờng độ chịu kéo tính toán dọc trục của bê tông ứng với các trạng thái
giới hạn thứ nhất;
bt,ser
R
c ờng độ chịu kéo tính toán dọc trục của bê tông ứng với các trạng thái
giới hạn thứ hai;
s
R
c ờng độ chịu kéo tính toán của cốt thép ứng với các trạng thái giới hạn
thứ nhất;
s,ser
R
c ờng độ chịu kéo tính toán của cốt thép ứng với các trạng thái giới hạn
thứ hai;
sw
R
c ờng độ chịu kéo tính toán của cốt thép ngang xác định theo các yêu

xây dựng và sử dụng.
A_ _A {A_ _A|%Các cấu kiện lắp ghép cần phù hợp với điều kiện sản xuất bằng cơ giới trong
các nhà máy chuyên dụng.
Cần lựa chọn, tổ hợp các cấu kiện bê tông cốt thép lắp ghép đến mức hợp lý mà
điều kiện sản xuất lắp dựng và vận chuyển cho phép.
Đối với các kết cấu lắp ghép, cần đặc biệt chú ý đến độ bền và tuổi thọ của các mối
nối.
Cần áp dụng các giải pháp công nghệ và cấu tạo sao cho kết cấu mối nối truyền lực
một cách chắc chắn, đảm bảo độ bền của chính cấu kiện trong vùng nối cũng nh
đảm bảo sự dính kết của bê tông mới đổ với bê tông cũ của kết cấu.
A_ _F {A_ _F|%Đối với kết cấu đổ tại chỗ, cần chú ý thống nhất hóa các kích th ớc để có thể
sử dụng ván khuôn luân chuyển nhiều lần, cũng nh sử dụng các khung cốt thép
không gian đã đ ợc sản xuất theo mô đun.
A_ _P {A_ _F|%Đối với các kết cấu lắp ghép, cần đặc biệt chú ý đến độ bền và tuổi thọ của
các mối nối.
Cần áp dụng các giải pháp công nghệ và cấu tạo sao cho kết cấu mối nối truyền lực
một cách chắc chắn, đảm bảo độ bền của chính cấu kiện trong vùng nối cũng nh
đảm bảo sự dính kết của bê tông mới đổ với bê tông cũ của kết cấu.
H/ớng dẫn Thiết kế kết cấu Bt và bTCT 10
A_ _V {A_ _V|%
Cấu kiện bê tông đ ợc sử dụng:
phần lớn trong các kết cấu chịu nén có độ lệch tâm của lực dọc không v ợt quá
giới hạn nêu trong
P_ _._._

trong một số kết cấu chịu nén có độ lệch tâm lớn cũng nh trong các kết cấu
chịu uốn khi mà sự phá hoại chúng không gây nguy hiểm trực tiếp cho ng ời và

hạn.
không có những biến dạng v ợt quá giới hạn cho phép (độ võng, góc xoay,
góc tr ợt, dao động).
H/ớng dẫn Thiết kế kết cấu Bt và bTCT 11
Chú thích: Việc tính toán kết cấu bê tông theo trạng thái giới hạn thứ hai, cũng nh tính toán về mỏi có
thể không cần tiến hành.
A_._. {A_._.|%Tính toán kết cấu về tổng thể cũng nh tính toán từng cấu kiện của nó cần
đ ợc tiến hành đối với mọi giai đoạn: chế tạo, vận chuyển, thi công, sử dụng và sửa
chữa. Sơ đồ tính toán ứng với mỗi giai đoạn phải phù hợp với giải pháp cấu tạo đã
chọn.
Cho phép không cần tính toán kiểm tra sự mở rộng vết nứt và biến dạng nếu qua
thực nghiệm hoặc thực tế sử dụng các kết cấu t ơng tự đã khẳng định đ ợc: bề
rộng vết nứt ở mọi giai đoạn không v ợt quá giá trị cho phép và kết cấu có đủ độ
cứng ở giai đoạn sử dụng.
A_._9 {A_._9|%/7'%4Su,-%&0%4(E%=y,-%
Khi tính toán kết cấu, trị số tải trọng và tác động, hệ số độ tin cậy về tải trọng, hệ số
tổ hợp, hệ số giảm tải cũng nh cách phân loại tải trọng th ờng xuyên và tạm thời
đ ợc lấy theo tiêu chuẩn nhà n ớc TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động .
Tải trọng đ ợc kể đến trong tính toán theo các trạng thái giới hạn thứ hai cần phải
lấy theo các chỉ dẫn của A_._V và A_._Z.
Chú thích:
1) ở những vùng khí hậu quá nóng mà kết cấu không đ ợc bảo vệ phải chịu bức xạ mặt
trời thì cần kể đến tác dụng nhiệt khí hậu.
2) Đối với kết cấu tiếp xúc với n ớc (hoặc nằm trong n ớc) cần phải kể đến áp lực đẩy
ng ợc của n ớc (tải trọng lấy theo tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thủy công).
3) Các kết cấu bê tông và bê tông cốt thép cũng cần đ ợc đảm bảo khả năng chống cháy
theo yêu cầu của các tiêu chuẩn hiện hành.

Khi tính đến kết cấu theo nhóm trạng thái giới hạn thứ nhất thì dùng tải trọng tính
toán, tức là tải trọng tiêu chuẩn nhân với hệ số độ tin cậy về tải trọng. Khi tính kết
cấu theo nhóm trạng thái giới hạn thứ hai thì chỉ dùng tải trọng tiêu chuẩn (vì hệ số
độ tin cậy về tải trọng
f

lúc này lấy bằng 1,0.
c) Tổ hợp tải trọng
Các tải trọng tác dụng đồng thời lên công trình, tạo nên những tổ hợp tải trọng, các
tổ hợp tải trọng đ ợc chia ra:
Tổ hợp cơ bản, bao gồm các tải trọng th ờng xuyên, tải trọng tạm thời dài hạn và
ngắn hạn.
Tổ hợp đặc biệt, gồm các tải trọng th ờng xuyên, các tải trọng tạm thời dài hạn và
ngắn hạn, và một trong các tải trọng đặc biệt.
Sự xuất hiện đồng thời của nhiều tải trọng đều với trị số lớn nhất, là ít có xác suất
xảy ra hơn là khi chỉ có ít tải trọng. Xét đến thực tế đó, ng ời ta dùng hệ số tổ hợp n
c

để nhân với các trị số tải trọng lớn nhất của tổ hợp. Khi trong tổ hợp cơ bản mà chỉ
có một tải trọng ngắn hạn thì giá trị tải trọng ngắn hạn đ ợc lấy toàn bộ, tức là n
c
=
1. Còn trong tổ hợp cơ bản có hai hay nhiều tải trọng ngắn hạn thì giá trị mọi tải
trọng ngắn hạn này nhân với n
c
= 0,9. Khi tính với tổ hợp đặc biệt thì mọi tải trọng
ngắn hạn nhân với n
c
= 0,8. Tải trọng th ờng xuyên và tải trọng tạm thời dài hạn
không nhân với n

đến sự có mặt của vết nứt.
Đối với các kết cấu mà ph ơng pháp tính toán nội lực có kể đến biến dạng dẻo của
bê tông cốt thép ch a đ ợc hoàn chỉnh, cũng nh trong các giai đoạn tính toán
trung gian cho kết cấu siêu tĩnh có kể đến biến dạng dẻo, cho phép xác định nội lực
theo giả thuyết vật liệu làm việc đàn hồi tuyến tính.
A_._V {A_._V|%
Cấp chống nứt của cấu kiện hay bộ phận kết cấu:
TCXDVN 356 : 2005 qui định khả năng chống nứt của các kết cấu hay bộ phận kết
cấu đ ợc phân thành ba cấp phụ thuộc vào điều kiện làm việc của chúng và loại cốt
thép đ ợc dùng. H ớng dẫn này chỉ đề cập tới 2 cấp là:
Cấp 1: Không cho phép xuất hiện vết nứt;
Cấp 3: Cho phép có sự mở rộng ngắn hạn của vết nứt nh ng với bề rộng hạn chế
1crc
a và có sự mở rộng dài hạn của vết nứt nh ng với bề rộng hạn chế
2crc
a .
Bề rộng vết nứt ngắn hạn đ ợc hiểu là bề rộng vết nứt khi kết cấu chịu tác dụng
đồng thời của tải trọng th ờng xuyên, tải trọng tạm thời ngắn hạn và dài hạn.
Bề rộng vết nứt dài hạn đ ợc hiểu là bề rộng vết nứt khi kết cấu chỉ chịu tác dụng
của tải trọng th ờng xuyên và tải trọng tạm thời dài hạn.
Cấp chống nứt của kết cấu bê tông cốt thép cũng nh giá trị bề rộng giới hạn cho
phép của vết nứt trong điều kiện môi tr ờng không bị xâm thực cho trong bảng 4.1
(đảm bảo hạn chế thấm cho kết cấu) và bảng 4.2 (bảo vệ an toàn cho cốt thép).
^7,-%A_ %{ |%~%BJ)%E"N,-%,U4%&0%-'(%4S?%K}%Sy,-%&I4%,U4%-'T'%"#,%%
=[%=7$%K78%"#,%E"I%4"J$%E"8%6I4%EJ3%%
H/ớng dẫn Thiết kế kết cấu Bt và bTCT 14
q'}3%6'2,%10$%&'2E%Ew5%6I4%EJ3%

%
H/ớng dẫn Thiết kế kết cấu Bt và bTCT 15
^7,-%A_.%{.|%~%BJ)%E"N,-%,U4%Ew5%6I4%EJ3%KL%4M,-%EN4%4"O)%&0%-'(%4S?%K}%Sy,-%
&I4%,U4%-'T'%"#,%
crc1
a
%&0%
crc2
a
<%,"$%K78%&2%5,%480,%E"8%EN4%4"O)%
q'}3%6'2,%10$%&'2E%
Ew5%6I4%EJ3%
BJ)%E"N,-%,U4%&0%E(E%-'(%4S?%
crc1
a
%&0%
crc2
a
<%mm%
/"O)%4"5,"%,"ó$%
Bj<%]~j<%Bjj<%]~jj<%
Bjjj<%]~jjj<%]~jjj^<%
BjG%]~jG%
/"O)%4"5,"%,"ó$%%%%%%%%%%%
]~G<%]~Gj%
/"O)%4"5,"%,"ó$%%
]/~Gjj%%

= 0,1
2. ở ngoài trời hoặc
trong đất, ở trên hoặc
d ới mực n ớc ngầm
Cấp 3 Cấp 3 Cấp 2
crc1
a
= 0,4
crc2
a
= 0,3
crc1
a
= 0,2
crc2
a
= 0,1
crc1
a
= 0,2
3. ở trong đất có mực
n ớc ngầm thay thay đổi

Cấp 3 Cấp 2 Cấp 2
crc1
a
= 0,3
crc2
a
= 0,2

16
^7,-%A_9%{9|%~%/7'%4Su,-%&0%"2%hN%=y%4',%E:X%&}%47'%4Su,-%
f

%
BJ)%E"N,-%,U4%
Ew5%6I4%EJ3%KL%
4M,-%EN4%4"O)%
/7'%4Su,-%&0%"2%hN%=y%4',%E:X
f

%6"'%4Q,"%48(,%4"R8%='}3%6'2,
%
"t,"%4"0,"%&I4%,U4%
$ở%Sy,-%&I4%,U4%
,-z,%
"#,%
*0'%"#,%
1
Tải trọng th ờng xuyên; tải trọng tạm thời dài
hạn và tạm thời ngắn hạn với
f

> 1,0*
- -
3
Tải trọng th ờng xuyên; tải trọng tạm thời dài
hạn và tạm thời ngắn hạn với
f


Trong đó:

crc
- mô men hình thành vết nứt tính theo V_ _ _A nh ng thay R
bt,ser
bằng 1,2 R
bt,ser
;

u
- mô men giới hạn. Đối với các cấu kiện chịu nén lệch tâm và kéo lệch tâm giá trị
M
u
đ ợc xác định đối với trục đi qua điểm lõi cách xa vùng chịu kéo hơn cả (xem
V_ _ _A).
Yêu cầu này có thể không áp dụng cho các cấu kiện nằm trên nền liên tục (ví dụ,
bản bê tông của nền).
H/ớng dẫn Thiết kế kết cấu Bt và bTCT 17
A_._Z {A_._ |%Độ võng và chuyển vị
Độ võng và chuyển vị của các cấu kiện, kết cấu không đ ợc v ợt quá giới hạn cho
phép trong Phụ lục C trong TCXDVN 356 : 2005. Các giới hạn đó đ ợc thiết lập dựa
trên:
a) yêu cầu công nghệ (điều kiện sử dụng bình th ờng của cầu trục, các thiết bị và
máy móc công nghệ, v.v ;
b) yêu cầu cấu tạo (ảnh h ởng của các cấu kiện liền kề hạn chế biến dạng, sự cần
thiết về việc giữ độ nghiêng cho tr ớc, v.v );
c) yêu cầu tâm sinh lý (cảm giác của con ng ời về sự an toàn của công trình).

võng của dầm hay bản trong mọi tr ờng hợp không đ ợc v ợt quá 1/150 nhịp hoặc 1/75 chiều dài
v ơn của công xôn.
3. Khi độ võng giới hạn không bị ràng buộc bởi yêu cầu về công nghệ sản xuất và cấu tạo mà chỉ bởi
yêu cầu về thẩm mỹ, thì để tính toán độ võng
chỉ lấy các tải trọng tác dụng dài hạn. Trong tr ờng
hợp này lấy
f
1
=H/íng dÉn ThiÕt kÕ kÕt cÊu Bt vµ bTCT 18
H/ớng dẫn Thiết kế kết cấu Bt và bTCT 19
Nếu ở tầng d ới có các t ờng ngăn bố trí cách nhau một khoảng
l
p
mà không phải
là gối tựa, thì độ võng của cấu kiện trong phạm vi
l
p
(tính từ đ ờng nối các điểm
trên của trục các t ờng ngăn) có thể giảm xuống tới
p
200

%
Bê tông

Khung lắp ghép 40 35 30
Toàn khối
có bố trí thép cấu tạo 30 25 20
không bố trí thép cấu
tạo
20 15 10
Bê tông

cốt thép

Khung lắp ghép

nhà một tầng 72 60 48
nhà nhiều tầng 60 50 40
Khung bán lắp ghép hoặc toàn khối 50 40 30
Kết cấu bản đặc toàn khối

hoặc bán lắp ghép
40 30 25
Chú thích: 1. Trị số trong bảng này không áp dụng cho các kết cấu chịu nhiệt độ d ới -

40C.
2. Đối với kết cấu nhà một tầng, đ ợc phép tăng trị số cho trong bảng lên 20%.
H/ớng dẫn Thiết kế kết cấu Bt và bTCT 20


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status