Thiết kế tính toán và ứng dụng máy tính trong thiết kế tính toán ôtô - Pdf 24

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC


Thiết kế tính toán và ứng dụng máy tính trong thiết kế tính
Thiết kế tính toán và ứng dụng máy tính trong thiết kế tính
toán ô tô ”
toán ô tô ”
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
N

I

D
U
N
G

B
À
I

G
i

N
G
Chương IV: Tính toán thiết kế hệ thống phanh

Xe MFR
Hình 1.1d. Động cơ đặt ở đằng sau
Hình 1.1c. Động cơ đặt giữa
buồng lái và thùng xe
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
1.2.1. Bố trí hệ thống truyền lực theo công thức 4x2.
Phương án bố trí Hình vẽ
Động cơ đặt trước,
cầu sau chủ động
(4x2). Thường bố
trí xe du lịch và xe
tải nhẹ.
Hình 1.2. Động cơ đặt trước, cầu sau chủ động (4x2)
1.2. Bố trí các hệ thống gầm trên ô tô
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
Động cơ đặt sau, cầu
sau chủ động (4x2).
sử dụng ở 1 số xe du
lịch và xe khách, gọn
đơn giản và không
cần đến trục các
đăng.
Hình 1.3. Động cơ đặt sau, cầu sau chủ động.
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
Động cơ đặt
trước, cầu trước
chủ động (4x2).
Động lực học cơ cấu trục khuỷu thanh truyền giao tâm
Động lực học cơ cấu trục khuỷu thanh truyền giao tâm
2.1.2.
2.1.2. Động lực học cơ cấu trục khuỷu thanh truyền lệch tâm
Động lực học cơ cấu trục khuỷu thanh truyền lệch tâm

Chuyển vị và lực tác dụng
2.1.1.1. quy luật động học của cơ cấu
trục khuỷu thanh truyền.
a, Chuyển vị của piston
b, Vận tốc của piston
c, Gia tốc của piston

Sơ đồ lực
( ) ( )
1 cos 1 cos2 ( )
4
x R m
λ
ϕ ϕ
 
≈ − + −
 
 
sin sin 2 ( / )

==
)2cos(cos
2
ϕλϕω
+−=−= RmjmP
npnpj
ϕω
cos
2
1
RmP
npj
−=
ϕλω
2cos
2
2
RmP
npj
−=
jkt
PPP +=
1
β
tgPN
1
=
β
cos/
1

2.1.2 Động lực học cơ cấu trục khuỷu thanh truyền lệch tâm
2.1.2 Động lực học cơ cấu trục khuỷu thanh truyền lệch tâm
R
a
+
=
1
sin
1
α
;
R
a

=
1
sin
2
α












RS
λ
λ
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
-
Chuyển vị piston.
Vận tốc của piston.
- Gia tốc của piston.
( ) ( )
1 cos (1 cos2 ) sin
4
x R k m
λ
α α λ α
 
= − + − −
 
 
(sin sin 2 cos )( / )
2
v R k m s
λ
ω α α λ α
= + −
2 2
(cos cos2 sin )( / )j R k m s
ω α λ α λ α
= + −
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN

PZ
- Mô men lật:
)cos(sin
αβα
tgkRPM
N
+−=

)
sin
(sin
λ
β
α
−=

RPM
P
- Tổng mô men lật:
MRPM
l
=
+
=
∑∑
)
cos
)sin(
β
βα

trong.
-
Ngoài ra khi tính toán tải trọng động người ta cũng tính hệ số an toàn của các chi tiết
như lý thuyết ứng suất giới hạn mỏi của sức bền vật liệu
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
2.3. TÍNH NHÓM THANH TRUYỀN.
2.3. TÍNH NHÓM THANH TRUYỀN. 2.3.1.
2.3.1. Bản vẽ kết cấu và tính đa dạng của kết cấu 2.3.2.
2.3.2.
Tính toán sức bền các chi tiết nhóm thanh
Tính toán sức bền các chi tiết nhóm thanh
truyền
truyềnGIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN

Tính sức bền đầu to thanh truyền.
2.3.2.4.
2.3.2.4.
Tính sức bền bu lông thanh truyền.
Tính sức bền bu lông thanh truyền.
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ TÍNH TOÁN
2.3.2.1. Tính sức bền đầu nhỏ thanh truyền.
2.3.2.1. Tính sức bền đầu nhỏ thanh truyền.
Hình 2.10. Sơ đồ tính toán
đầu nhỏ thanh truyền
a, Tính sức bền đầu nhỏ thanh truyền dày.
a, Tính sức bền đầu nhỏ thanh truyền dày.

Ứng suất kéo và (do P
Ứng suất kéo và (do P
j
j
và M
và M
I-I
I-I
)
)
k
δ
)/(;
2
)1()(
2

2 2
2 1
;( / )
k
d d
P MN m
d d
σ
+
=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status