Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
thực tập
Khoa kế toán tài chính
Lời nói đầu
Trong những năm gần đây, cơ chế quản lý kinh tế của nớc ta đã có những
đổi mới sâu sắc và toàn diện, tạo ra những chuyển biến tích cực cho sự tăng tr-
ởng của nền kinh tế. Cùng với việc Việt Nam chúng ta là một thành viên của tổ
chức WTO đã làm cho nền kinh tế nớc ta đang có sự phát triển mạnh mẽ cả về
chiều rộng lẫn chiều sâu tạo ra nhiều cơ hội phát triển cho tất cả các cá nhân, các
tổ chức có mong muốn làm giàu và góp phần làm giàu cho đất nớc.
Tiêu thụ hàng hoá và xác định kết quả tiêu thụ là mối quan tâm hàng đầu
của tất cả các doanh nghiệp nói chung và các doanh nghiệp thơng mại nói riêng.
Các doanh nghiệp tham gia hoạt động trong lĩnh vực thơng mại là cầu nối giữa
sản xuất và tiêu dùng, với chức năng chủ yếu là tổ chức và lu thông hàng hoá.
Đặc biệt quá trình tiêu thụ hàng hoá (bán hàng) đợc coi là mấu chốt trong hoạt
động kinh doanh thơng mại, chính vì vậy hạch toán nghiệp vụ bán hàng hết sức
cần thiết. Để đạt đợc hiệu quả trong hoạt động bán hàng thì không những đòi hỏi
doanh nghiệp phải có một hệ thống quản lý đồng bộ kết hợp với một cơ chế hạch
toán phù hợp mà còn đòi hỏi doanh nghiệp đó phải thực hiện công tác kế toán
bán hàng một cách khoa học, hợp lý vì đây chính là điểm mấu chốt để giải quyết
vấn đề doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả hay không chính là nhờ vào sự chính
xác, đầy đủ kịp thời cuả công tác kế toán bán hàng.
Nhận thức đợc vấn đề trên Công ty TNHH LUXXX việt nam đã sử
dụng kế toán nh công cụ đắc lực trong việc quản lý vốn, tài sản của mình. Công
ty rất quan tâm đến việc tổ chức công tác kế toán đặc biệt là công tác kế toán
tiêu thụ hàng hoá nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh, tăng thu nhập cũng nh lợi
nhuận cho Công ty để thực hiện tốt nghĩa vụ đối với Nhà nớc. Xuất phát từ lý
luận và thực tiễn đặt ra cho công tác kế toán bán hàng, qua thời gian thực tập tại
Công ty TNHH LUXXX việt nam, em nhận thấy tầm quan trọng của kế toán
bán hàng và thực trạng của công tác này tại Công ty, đợc sự giúp đỡ của các anh
chị phòng kế toán Công ty và sự chỉ đạo hớng dẫn tận tình của cô giáo Trần Thị
Chng I
c s lý lun chung v cụng tỏc k toỏn bỏn hng
v xỏc nh kt qu kinh doanh trong doanh nghip thng mi
1.1. s cn thit phi t chc cụng tỏc k toỏn bỏn hng trong cỏc doanh
nghip thng mi
1.1.1 Khỏi nim v bỏn hng v xỏc nh kt qu bỏn hng
a) Khỏi nim v bỏn hng
Bỏn hng l khõu cui cựng ca quỏ trỡnh hot ng kinh doanh trong
cỏc doanh nghip thng mi .õy l quỏ trỡnh chuyn giao quyn s hu hng
hoỏ ngi mua v doanh nghip thu tin v hoc c quyn thu tin
Xột v gúc kinh t : Bỏn hng l quỏ trỡnh hng hoỏ ca doanh nghiệp
ợc chuyn t hỡnh thỏi vt cht (hng) sang hỡnh thỏi tin t (tin)
Quỏ trỡnh bỏn hng cỏc doanh nghip núi chung v doanh nghip
thng mi núi riờng cú nhng c im chớnh sau õy:
Cú s trao i tho thun gia ngi mua v ngi bỏn, ngui bỏn ng ý
bỏn, ngi mua ng ý mua , h tr tin hoc chp nhn tr tin.
Cú s thay i quyn s hu v hng hoỏ: ngi bỏn mt quyn s hu,
ngi mua cú quyn s hu v hng hoỏ ó mua bỏn. Trong quỏ trỡnh tiờu th
hng húa, cỏc doanh nghip cung cp cho khỏch hng mt khi lng hng hoỏ
v nhn li ca khỏch hng mt khon gi l doanh thu bỏn hng. S doanh thu
ny l c s doanh nghip xỏc nh kt qu kinh doanh ca mỡnh
b) Khỏi nim v xỏc nh kt qu bỏn hng
Xỏc nh kt qu bỏn hng l vic so sỏnh gia chi phớ kinh doanh ó b
ra v thu nhp kinh doanh ó thu v trong k. Nu thu nhp ln hn chi phớ thi
kt qu bỏn hng l lói, thu nhp nh hn chi phớ thỡ kt qu bỏn hng l l
.Viờc xỏc nh kt qu bỏn hng thng c tin hnh vỏo cui k kinh doanh
Giáo viên hớng dẫn: Trần Thị Thu Hà
Sinh viên thực hiện : Nhân Thị Thu Hằng Lớp KT38A
3
Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
Giáo viên hớng dẫn: Trần Thị Thu Hà
Sinh viên thực hiện : Nhân Thị Thu Hằng Lớp KT38A
4
Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
thực tập
Khoa kế toán tài chính
1.2. Doanh thu bỏn hng v cỏc khon lm gim tr doanh thu
1.2.1. Doanh thu bỏn hng
1.2.1.1. Khỏi nim doanh thu bỏn hàng
Doanh thu bỏn hng l ton b s tin s thu c t cỏc hot ng giao
dch nh bỏn sn phm hng hoỏ cho khỏch hng bao gm c cỏc khon ph
thu v phớ thu thờm ngoi giỏ bỏn (nu cú)
1.2.1.2. iu kin ghi nhn doanh thu
Doanh thu bỏn hng c ghi nhn khi ng thi tho món tt c 5 iu
kin sau;
-Doanh nghip ó chuyn giao phn ln ri ro v li ớch gn lin vi
quyn s hu sn phm hoc hng hoỏ cho ngi mua
-Doanh nghip khụng nm gi quyn qun lý hng hoỏ nh ngi s hu
hng hoỏ hoc quyn kim soỏt hng hoỏ
-Doanh thu c xỏc nh tng i chc chn
-Doanh nghip ó thu c hoc s thu c li ớch kinh t t giao dch
bỏn sản phẩm hàng hoá, cung ứng dịch vụ.
-Xỏc nh c chi phớ liờn quan n giao dch bỏn sản phẩm hàng hoá,
cung ứng dịch vụ.
1.2.1.3. Nguyờn tc hoch toỏn doanh thu bỏn hng
-i vi c s kinh doanh np thu GTGT theo phng phỏp khu tr,
khi vit hoỏ n bỏn hng phi ghi rừ giỏ bỏn cha cú thu GTGT,cỏc khon
ph thu,thu GTGT phi np v tng giỏ thanh toỏn. Doanh thu bỏn hng c
phn ỏnh theo s tin bỏn hng cha cú thu GTGT
-i vi hng hoỏ chu thu GTGT theo phng phỏp trc tip thỡ doanh
1.2.2.2. Nguyờn tc hch toỏn cỏc khon gim tr doanh thu
Cỏc khon gim tr doanh thu phi c hch toỏn riờng : trong ú cỏc
khon : Chit khu thng mi ,gim giỏ hng bỏn c xỏc nh nh sau:
- Doanh nghip phi cú quy ch qun lý v cụng b cụng khai cỏc khon
chit khu thng mi, gim giỏ hng bỏn
-Cỏc khon chit khu thng mi hoc gim giỏ hng bỏn cho s hng
bỏn ra trong k phi m bo doanh nghip kinh doanh cú lói
Giáo viên hớng dẫn: Trần Thị Thu Hà
Sinh viên thực hiện : Nhân Thị Thu Hằng Lớp KT38A
6
Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
thực tập
Khoa kế toán tài chính
-Phi ghi rừ trong hp ng kinh t v hoỏ n bỏn hng
1.2.3. Cỏch xỏc nh kt qu bỏn hng
Kt qu bỏn hng Doanh thu Giỏ vn CPBH,CPQLDN
(Lói thun t hot = bỏn hng - hng bỏn - phõn b cho s
ng bỏn hng) hng bỏn
Trong ú :
Doanh thu Tng doanh Cỏc khon gim Thu xut khõu, thu
bỏn hng = thu bỏn - tr doanh thu - TTB phi np NSNN
thun hng theo quy nh thu GTGT phi np
(ỏp dng pp trc tip)
1.3. Cỏc phng thc tớnh tr giỏ vn hng xut kho bỏn
1.3.1 Phng phỏp nhp trc- xut trc
Phng phỏp ny da trờn gi thuyt l hng hoỏ nhp trc thỡ s c
xut trc. Do ú,giỏ tr hng húa xut kho c tớnh ht theo giỏ nhp kho ln
trc ri mi tớnh tip giỏ nhp kho ln sau. Nh vy giỏ tr hng húa tn s
c phn ỏnh vi giỏ tr hin ti vỡ c tớnh giỏ ca nhng ln nhp kho mi
thc hin qua các phng thc : bỏn buụn, bỏn l, bán hàng đại lý, bán hàng trả
góp, trả chậm .
1.4.1.i vi bỏn buụn
Đặc điểm: Kết thúc quá trình bán buon hàng hoá vẫn còn nằm trong khâu
lu thông. Bán buôn thờng bán với khối lợng lớn và giá cả không ổn định.
Cú hai phng thc bỏn hng l bỏn buôn qua kho v bỏn buôn vn chuyn
thng
1.4.1.1. Phng thc bỏn buôn qua kho
Theo phng thc ny,hng hoỏ mua v c nhp kho ri t kho xut
bỏn ra .Phng thc bỏn hng qua kho cú hai hình thc giao nhn :
a) Hỡnh thc nhn hng : Theo hỡnh thc ny bờn mua s nhn hng ti
kho bờn bỏn hoc n mt a iểm do hai bờn tho thun theo hp ng,nhng
thng l do bờn bỏn quy nh.
Giáo viên hớng dẫn: Trần Thị Thu Hà
Sinh viên thực hiện : Nhân Thị Thu Hằng Lớp KT38A
8
Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
thực tập
Khoa kế toán tài chính
b) Hỡnh thc chuyn hng : Theo hỡnh thc ny ,bờn bỏn s chuyn hng
hoỏ n kho ca bờn mua hoc n mt a iểm do bờn mua quy nh giao
hng
1.4.1.2.Phng thc bỏn buôn vn chuyn thẳng:
+ Theo phng thc ny,hng hoỏ bán ra khi mua về từ nhà cung cấp
không về nhập kho mà bán thẳng hoặc gửi bán. Bán buôn vận chuyển thẳng có
hai hình thức giao nhận:
a- Bán buôn vận chuyển thẳng theo hình thức giao hàng trực tiếp.
b- Bán buôn vần chuyển thẳng theo hình thức gửi hàng.
1.4.2.i vi bỏn l
Cú 3 phng thc bỏn hng l:Bỏn hng thu tin tp trung ,bỏn hng thu
khoản tiền gọi là hoa hồng đại lý.
1.4.4. Đối với bán hàng trả góp, trả chậm:
Là phơng thức bán hàng mà doanh nghiệp thơng mại dành cho khách hàng
u đãi đợc trả tiền hàng trong nhiều kỳ. Doanh nghiệp thơng mại đợc hởng thêm
một khoản chênh lệch giữa giá bán trả góp và giá bán buôn thông thờng, theo
phơng thức trả tiền ngay gọi là lãi trả góp.
1.4.5. Cỏc phng thc thanh toỏn
1.4.5.1.Thanh toỏn ngay bng tin mt:hng hoỏ ca cụng ty sau khi giao
cho khỏch hng, khỏch hng thanh toỏn ngay bng tin mt
1.4.5.2.Thanh toỏn khụng dựng tin mt :Theo phng thc ny ,hng hoỏ
ca cụng ty sau khi giao cho khỏch hng ,khỏch hng cú th thanh toỏn bng sộc
hoc chuyn khon
1.5. Chng t k toỏn s dng
Cỏc chng t k toỏn ch yu c s dng trong k toỏn bỏn hngv xỏc
nh kt qu kinh doanh
Hoỏ n bỏn hng
Hoỏ n giỏ tr gia tng
Phiu xut kho
Phiu xut kho kiờm vn chuyn ni b
_ Phiếu xuất kho hàng đại lý
Giáo viên hớng dẫn: Trần Thị Thu Hà
Sinh viên thực hiện : Nhân Thị Thu Hằng Lớp KT38A
10
Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
thực tập
Khoa kế toán tài chính
Phiu thu ,phiu chi
Bng kờ bỏn l hng hoỏ
_ Bảng thanh toán hàng đại lý ký gửi
Chng t thanh toỏn khỏc
Khoa kế toán tài chính
- Bảng kê số 10: Hàng gửi bán.
- Bảng kê số 11: phải thu của khách hàng.
- Nhật ký chứng từ số 8, nhật ký chứng từ số 10.
- Các sổ chi tiết liên quan TK641, TK642, TK 511, TK911 và các
sổ liên quan
- Để cung cấp các thông tin kinh tế tài chính tổng hợp phục vụ yêu
cầu quản trị doanh nghiệp và cho các đối tợng có liên quan doanh nghiệp
phải lập các báo cáo kế toán theo qui định của nhà nớc, các báo cáo sử
dụng trong kế toán bán hàng và kết quả bán hàng là:
- Báo cáo kết quả kinh doanh .
- Báo cáo theo chỉ tiêu,doanh thu, chi phí.
- Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch.
- Báo cáo kế toán quản trị
1.7. K toỏn tng hp quỏ trỡnh bỏn hng
1.7.1. Ti khon s dng
Hoch toỏn doanh thu bỏn hng v cỏc khon gim tr doanh thu
hoch toỏn doanh thu bỏn hng v cỏc khon gim tr doanh thu k
toỏn s dng cỏc ti khon ch yu sau:
1.7.1.1 Nhóm tài khoản sử dụng phản ánh doanh thu bán hàng
và các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng.
-TK511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, phản ánh doanh
thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp trong một kỳ hạch toán của
hoạt động sản xuất kinh doanh.
+ Nguyên tắc hạch toán vào TK 511.
- Đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ không thuộc diện đối t-
ợng chịuthuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ thì doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ là giá bán cha có thuế GTGT.
Giáo viên hớng dẫn: Trần Thị Thu Hà
Sinh viên thực hiện : Nhân Thị Thu Hằng Lớp KT38A
13
Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
thực tập
Khoa kế toán tài chính
.TK5111:Doanh thu bán hàng hoá( DN thơng mại)
.TK5112:Doanh thu bán các thành phẩm( DN sản xuất)
.TK5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ
.TK5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá
.TK5117: Doanh thu kinh doanh bất động sản
.TK5118: Doanh thu khác
- TK512- Doanh thu bán hàng nội bộ: Dùng để phản ánh doanh thu của
sản phẩm, hàng hoá, lao vụ,dịch vụ tiêu thụ giữa các đơn vị trực thuộc trogn
cùng một công ty.
- TK521 - Chiết khấu thơng mại. Phản ánh số tiền doanh nghiệp giảm giá
cho khách hàng mua với số lợng lớn.
+ Nguyên tắc hạch toán vào TK521.
Chỉ hạch toán vào tài khoản này khoản chiết khấu thơng mại ngời mua đ-
ợc hởng đã thực hiện trong kỳ theo đúng chính sách chiết khấu thơng mại của
doanh nghiệp đã quy định.
- Trờng hợp ngời mua hàng nhiều lần mới đạt lợng hàng mua đợc hởng
chiết khấu thì khoản chiết khấu thơng mại này đợc giảm trừ vào giá bán trên
"hoá đơn GTGT" hoặc "hoá đơn bán hàng" lần cuối cùng.
- Trờng hợp khách hàng không trực tiếp mua hàng, hoặc khi số tiền chiết
khấu thơng mại cho ngời mua. Khoản chiết khấu thơng mại trong các trờng hợp
này đợc hạch toán vào TK521.
- Trờng hợp ngời mua hàng với khối lợng lớn đợc hởng chiết khấu thơng
mại , giá bán phản ánh trên hoá đơn là giá đã giảm (đã trừ chiết khấu thơng mại)
thì khoản chiết khấu thơng mại này không đợc hạch toán vào TK521. Doanh thu
bán hàng đã phản ánh theo giá đã trừ chiết khấu thơng mại.
- TK531 - Hàng bán bị trả lại. Phản ánh doanh thu của số thành phẩm
- TK3387 - Doanh thu cha thực hiện : Phản ánh khoản tiền mà doanh nghiệp
nhận trớc cho nhiều kỳ, nhiều năm nh lãi vay vốn, khoản lãi bán hàng trả góp.
1.7.1.2. Nhóm TK sử dụng để kế toán giá vốn hàng bán:
-TK632 - Giá vốn hàng bán. phản ánh giá vốn của thành phẩm, hàng hoá
xuất bán đã đợc chấp nhận thanh toán hoặc đã đợc thanh toán, các khoản đợc
quy định tính vào giá vốn hàng bán và kết chuyển trị giá vốn hàng bán để xác
định kết quả.
Giáo viên hớng dẫn: Trần Thị Thu Hà
Sinh viên thực hiện : Nhân Thị Thu Hằng Lớp KT38A
15
Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
thực tập
Khoa kế toán tài chính
- TK155 - Thành phẩm.phản ánh số hiện có và tình hình tăng giảm thành
phẩm theo trị giá thực tế.
- TK157 - Hàng gửi đi bán .phản ánh trị giá thành phẩm hoàn thành đã
gửi bán cho khách hàng hoặc nhờ bán đại lý, ký gửi nhng cha đợc chấp nhận
thanh toán.
Nếu doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phơng pháp kiểm kê định kỳ
thì TK155, TK157 chỉ sử dụng để phản ánh giá trị vốn của thành phẩm và hàng
gửi bán tồn kho đầu kỳ và cuối kỳ. Còn việc nhập, xuất kho của thành phẩm
phản ánh trên TK632.
1.7.1.3.Nhóm tài khoản sử dụng để kế toán chi phí bán hàng và chi
phí quản lý doanh nghiệp:
- TK641 - Chi phí bán hàng . Dùng để tập hợp và kết chuyển chi phí bán
hàng thực tế phát sinh trong kỳ để xác định kết quả kinh doanh.
- TK642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp.dùng để tập hợp và kết chuyển
chi phí quản lý kinh doanh, quản lý hành chính và chi phí khác liên quan đến
hoạt động chung của doanh nghiệp.
1.7.1.4. Nhóm tài khoản sử dụng để kế toán kết quả bán hàng:
TK111,112
131
(4a) (4b)
(2)
(7)
(1b) (1c)
TK157
TK641
(5) (10)
TK133
TK642
(6) (11)
(12a)
TK515 TK3387
(8) (3b) (3a)
TK421
(12b)
TK 111,112
331
Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
thực tập
Khoa kế toán tài chính
Diễn giải trình tự sơ đồ1 nh sau:
(1a) Phản ánh trị giá vốn của hàng hoá đã tiêu thụ trong kỳ theo phơng
thức bán hàng trực tiếp.
(1b) Khi đa hàng đi gửi đại lý.
(1c) Phản ánh trị giá vốn của hàng hoá đã tiêu thụ trong kỳ theo phơng
thức gửi hàng.
(2) Bán hàng thu tiền ngay.
(3a) bán theo phơng thức trả góp.
Sơ đồ 2: Trình tự kế toán bán hàng và kết quả bán hàng( Trờng hợp doanh
nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phơng pháp kiểm kê định kỳ).
Giáo viên hớng dẫn: Trần Thị Thu Hà
Sinh viên thực hiện : Nhân Thị Thu Hằng Lớp KT38A
19
TK111,
112
TK155,
156,157
TK632 TK911
TK521,531
532,333
TK511
(9)
TK111,112
(4a) (4b)
(2)
(7)
(1c) (1b)
TK611
TK641
(5) (10)
TK133
TK642
(6) (11)
(12a)
TK515 TK3387
(8) (3b) (3a)
TK421
(12b)
Phõn loi chi phớ bỏn hng theo ni dung chi phớ
Chi phớ bỏn hng gm: Chi phớ nhõn viờn ,chi phớ vt liu bao bỡ, chi phi
dng c dựng, chi phớ khu hao TSC,chi phớ bo hnh ,chi phớ mua ngoi
,chi phớ bng tin khỏc
Giáo viên hớng dẫn: Trần Thị Thu Hà
Sinh viên thực hiện : Nhân Thị Thu Hằng Lớp KT38A
20
Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
thực tập
Khoa kế toán tài chính
Phõn b chi phớ bỏn hng cho hng hoỏ bỏn ra trong k
CPBH phõn b CPBH cũn CPBH phỏt CPBH phõn b cho
cho hng bỏn = li u + sinh trong s hng cũn lai
trong k k k cui k
CPBH cũn li CPBH phỏt sinh Tr giỏ
CPBH phõn b cho u k + trong k hng
s hng cũn li = ì cũn
cui k Tr giỏ hng Tr giỏ hng cũn li
xut bỏn + li cui k cui k
trong k
Hoch toỏn chi phớ bỏn hng
hoạch toỏn CPBH k toỏn s dng TK 641 Chi phớ bỏn hng .Ti
khon ny phn ỏnh cỏc chi phớ liờn quan v phc v cho quỏ trỡnh tiờu th theo
ni dung gn lin vi c im tiờu th cỏc loi hỡnh sn phm
Kt cu ti khon
Bờn n : Tp hp chi phớ bỏn hng thc t phỏt sinh trong k
Bờn cú: Cỏc khon gim chi phớ bỏn hng
+ Kt chuyn chi phớ bỏn hng vo ti khon 911
TK 641 khụng cú s d v c chi tit thnh 7 TK
TK 6411 Chi phớ nhõn viờn bỏn hng
TK 111,112,331 TK 133
CP mua ngoi
phc v bỏn
hng
TK 133
Thu GTGT u vo khụng c
Giáo viên hớng dẫn: Trần Thị Thu Hà
Sinh viên thực hiện : Nhân Thị Thu Hằng Lớp KT38A
22
Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
thực tập
Khoa kế toán tài chính
1.7.4. Chi phớ qun lý doanh nghip
Khỏi nim: Chi phớ qun lý doanh nghip l biu hin bng tin nhng
hao phớ m doanh nghip b ra cho hot ng chung ca ton doanh nghip
trong k hoch toỏn
Phõn loi chi phớ qun lý doanh nghip theo ni dung chi phớ
Chi phớ qun lý doanh nghip bao gm : chi phớ nhõn viờn qun lý ,chi
phớ vt liu qun lý,chi phớ dựng vn phũng,chi phớ khu hao TSC :
thu,phớ,l phớ,chi phớ d phũng ,chi phớ bng tin khỏc
Phõn b chi phớ qun lý doanh nghip (CPQLDN)
CPQLDN phõn b cho Chi phớ qun lý ton doanh nghip Doanh thu bỏn hng hoỏ
hot ng kinh doanh = ì ca cỏc hot ng kinh
thng mi Tng doanh thu cỏc hot ng kinh doanh thng mi
Doanh ca doanh nghip
Hoch toỏn chi phớ qun lý doanh nghip
hoch toỏn chi phớ qun lý doanh nghip k toỏn s dng TK 642 Chi
phớ qun lý doanh nghip.TK ny dựng phn ỏnh nhng chi phớ m doanh
nghip ó b ra cho hot ng chung ca ton doanh nghip trong k hoch toỏn
Kt cu ti khon
nh kt qu kinh doanh
TK 142,242,335
CP phõn b dn,CP trich trc
TK 111,112,331
TK 133
Chi phớ mua
ngoi phuc v
bỏn hng
TK 333
Cỏc khon phi np
NSNN khỏc (nu cú)
Giáo viên hớng dẫn: Trần Thị Thu Hà
Sinh viên thực hiện : Nhân Thị Thu Hằng Lớp KT38A
24
Trờng đại học hảI phòng Báo cáo
thực tập
Khoa kế toán tài chính
1.7.5. Kế toán chiết khấu thanh toán, chiết khấu thơng mại, giảm giá hàng
bán, hàng bán bị trả lại.
S 5: Hoch toỏn chiết khấu thanh toán, chiết khấu thơng mại, giảm giá
hàng bán, hàng bán bị trả lại
TK111,112,131 TK521 TK511
Chiết khấu thơng mại cuối kỳ k/c CKTM
TK3331
TK532
Giảm giá hàng bán cuối kỳ k/c GGHB
TK531
Hàng bán bị trả lại cuối kỳ k/c HBBTL
TK635