bài tập xác suất thống kê chương 3 có hướng dẫn giải - Pdf 24

ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 3

1/26

CHƯƠNG 3

1.1: X
1
, X
2
là hai đại lượng ngẫu nhiên độc lập. Cho biết: X
1
N(20, 5
2
) ; X
2
N(30, 6
2
).
X= X
1
+X
2
. Chọn câu đúng:
a) XN(50, 11) b) XN(50, 61)
c) XN(20, 61) d) X~N(50, 11
2
)

d) Mod(X) = E(X) = 360
1.4: Chọn câu đúng.
a) X~H(10, 6, 3) , Y~H(10, 5, 2) thì X+Y~H(20, 11, 5)
b) X~B(n,p
1
) , Y~B(n,p
2
) thì X+Y~B(n, p
1
+p
2
)
c) X~P(
1
) , Y~P(
2
) thì X+Y~P(
1
+
2
)
d) X có phân phối chuẩn thì P(a<X<b) = P(a<=X<b) Bạn nên đọc kỹ, hiểu thấu đáo Chương 1 & 2 rồi hãy đọc Chương 3.
Nếu không bạn sẽ bò “Tẩu hỏa nhập ma” !
Chuyển từ trạng thái “Mơ mơ Hồ hồ” sang “Mơ
3
Hồ
3

2.3: Hộp có 2 bi trắng, 2 bi vàng, 3 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên có hoàn lại 2 bi. Gọi X là số bi đỏ có
trong 2 bi này. Tìm E(X).
a) 7/6 b) 6/7
c) 5/6 d) 6/5
2.4: Hộp 1 có 12 bi, trong đó có 8 bi trắng. Hộp 2 có 15 bi, trong đó có 9 bi trắng. Lấy từ hộp 1
ra 3 bi và từ hộp 2 ra 4 bi. Gọi X là số bi trắng có trong 7 bi lấy ra. Tính kỳ vọng toán của X.
a) 2,4 b) 4,4
c) 2 d) 4,2
2.5: Xác suất để máy thứ nhất, thứ hai, thứ ba sản xuất được sản phẩm đạt tiêu chuẩn tương ứng
là 0,7; 0,8; 0,9. Cho mỗi máy sản xuất 2 sản phẩm. Gọi X là số sản phẩm đạt tiêu chuẩn có
trong 6 sản phẩm do ba máy sản xuất. Tính kỳ vọng toán của X.
a) 8,4 b) 4,8
c) 2,4 d) 4,2
HD:
X
i
= số sản phẩm đạt tiêu chuẩn khi sản xuất 2 sản phẩm bằng máy thứ i
X
1
~B(2; 0,7) ; X
2
~B(2; 0,8) ; X
3
~B(2; 0,9)
X= số sản phẩm đạt tiêu chuẩn trong 6 sản phẩm sản xuất ra
X= X
1
+X
2
+X


Câu
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
Chọn
d
b
b
b
b
b

3.1: Cho X, Y là các đại lượng ngẫu nhiên độc lập. XB(6; 0,4) ; YP(1,5).
Tính phương sai của Z, biết Z= X-2Y+10.
a) 10,44 b) 17,44
c) 7,44 d) 4,74
3.2: Cho X, Y là các đại lượng ngẫu nhiên độc lập. XB(6; 0,4) ; YH(10, 6, 3).
Tính phương sai của Z, biết Z= 2X-3Y+10.
a) 10,8 b) 0,72
c) 7,72 d) 8,01
3.3: Cho X, Y là các đại lượng ngẫu nhiên độc lập. XP(2) ; YH(10, 6, 3).
Tính phương sai của Z, biết Z= 3X+4Y-5.
a) 26,69 b) 26,96
c) 62,69 d) 69,26
3.4: Cho X, Y là các đại lượng ngẫu nhiên độc lập. XB(6; 0,4) ; YB(5; 0,2).
Tính phương sai của Z, biết Z= 3X-2Y-4.

)=
16 4 20 5 12
5
20 20 20 1 19

  

  

  
; Var(X
2
)=
12 8 20 5 18
5
20 20 20 1 19

  

  

  

X= X
1
+X
2
 var(X)= var(X
1
)+var(X


3.10: Gọi X
A
, X
B
tương ứng là các đại lượng ngẫu nhiên biểu thò lãi suất hàng năm (%) khi đầu
tư vào hai ngành A, B. Cho biết X
A
, X
B
là hai đại lượng ngẫu nhiên độc lập.
X
A
~N(12, 9) ; X
B
~N(15, 16). Một người đầu tư vào cả hai ngành theo phương án: tỷ lệ vốn đầu
tư 30% vào ngành A và 70% vào ngành B. Gọi Z là lãi suất thu được đối với phương án đầu tư
này. Tính phương sai của Z.
a) 7,35 (%
2
) b) 9,05 (%
2
)
c) 8,65 (%
2
) d) 8,56 (%
2
)

Câu


5

Y
3
4

6
P
0,3277
0,4096
P
33
93
6
12
14
154
CC
C


42
93
6
12
63

HD:
X= 0, 1, 2, 3 ; Y= 0, 1, 2, 3, 4
4.6: X, Y là hai đại lượng ngẫu nhiên độc lập. Cho XN(10 ; 0,25) và YN(4 ; 0,16).
Đặt Z= X+2Y. Tính P(17,5  Z  19).
a) 0,7083 b) 0,5964
c) 0,5573 d) 0,6543
HD:
Z= X+2Y  E(Z)= E(X+2Y) = E(X)+2E(Y) = 10+2*4 = 18
Z= X+2Y  var(Z)= var(X+2Y) = var(X)+4var(Y) = 0,25+4*0,16 = 0,89 = 0,9434
2

Vậy Z~N(18; 0,9434
2
)
P(17,5 <=Z<=19) = ([19-18]/0,9434)-( [17,5-18]/0,9434)
= (1,06)+(0,53) = 0,3554+0,2019 = 0,5573
Câu
4.1
4.2
4.3
4.4
4.5
4.6
Chọn
c
a
b
d
c
c

c) 0,885735 d) 0,865735
5.5: Một tín hiệu thông tin được phát đi 3 lần từ 1 trạm phát, với xác suất trạm thu nhận được
đúng tín hiệu đó ở mỗi lần là 0,6. Tính xác suất để trạm thu nhận được tín hiệu thông tin đó.
a) 0,936 b) 0,369
c) 0,693 d) 0,963
HD:
X: số lần trạm thu nhận được tín hiệu thông tin trong 3 lần phát. X~B(3; 0,6)
P(X>=1)= 0,936
ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 3

8/26

5.6: Hàng trong kho có 10% là phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên có hoàn lại 5 sản phẩm. Tính xác
suất trong 5 sản phẩm này có ít nhất 1 phế phẩm.
a) 0,40951 b) 0,51409
c) 0,14095 d) 0,90451
5.7: Trong một đơn vò thi tay nghề, mỗi công nhân dự thi phải sản xuất 10 sản phẩm. Nếu trong
10 sản phẩm sản xuất ra có từ 8 sản phẩm loại I trở nên thì được nâng bậc thợ. Giả sử đối với
công nhân A, xác suất để sản xuất được sản phẩm loại I là 0,7. Tính xác suất để công nhân A
được nâng bậc thợ.
a) 0,39552 b) 0,38278
c) 0,48573 d) 0,36574
5.8: Gieo 1 con xúc xắc 10 lần. Tìm xác suất để có ít nhất 2 lần xuất hiện mặt sáu chấm.
a) 0,55148 b) 0,14855
c) 0,51548 d) 0,48515
5.9: Phép thử là tung đồng thời 2 đồng xu sấp ngữa. Thực hiện phép thử 10 lần. Tính xác suất có
3 lần cả 2 đồng xu cùng xuất hiện mặt sấp.
a) 0,2203 b) 0,1503
c) 0,2309 d) 0,2503
HD:

5.3
5.4
5.5
5.6
5.7
5.8
5.9
5.10
5.11
5.12
Chọn
c
d
c
c
a
a
b
c
d
c
d
d

6.1: Tung 1 con xúc xắc 100 lần. Tìm số lần xuất hiện mặt 6 nút tin chắc nhất.
a) 14 b) 15
c) 16 d) 17
6.2: Một con gà khi tiêm 1 loại thuốc được miễn dòch với xác suất 0,6. Giả sử tiêm phòng cho
650 con thì số con gà được miễn dòch tin chắc nhất là:
a) 380 b) 385

2
= số sản phẩm loại I do máy thứ 2 sản xuất. X
2
~B(2; 0,6)
X= số sản phẩm loại I do 2 máy sản xuất. X= X
1
+X
2

P(X=3)= P(X
1
=1)P(X
2
=2) + P(X
1
=2)P(X
2
=1)= (0,42)(0,36) + (0,49)(0,48) = 0,3864
* 7.2: Xác suất để máy thứ nhất sản xuất được sản phẩm loại I là 0,3. Đối với máy thứ hai xác
suất này là 0,4. Cho mỗi máy sản xuất 2 sản phẩm. Tìm xác suất để có ít nhất 3 sản phẩm loại I
trong 4 sản phẩm do hai máy sản xuất.
a) 0,1654 b) 0,1248
c) 0,2248 d) 0,0954
HD:
P(X>=3)= P(X
1
=1)P(X
2
=2) + P(X
1

Chọn
a
b
d

8.1: Hộp có 1000 bi, trong đó có 800 bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 6 bi từ hộp. Tính xác suất lấy
được 4 bi trắng.
a) 0,2458 b) 0,2485
c) 0,4258 d) 0,5248
HD:
X: số bi trắng lấy được trong 6 bi lấy ra.
X~H(1000, 800, 6)  B(6; 0,8)
P(X=4)= 0,2458
ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 3

11/26

8.2: Tỷ lệ 1 loại bệnh hiếm bẩm sinh trong dân số là 0,01. Bệnh này cần sự chăm sóc đặc biệt
lúc mới sinh. Một bệnh viện phụ sản lớn có 200 ca sinh trong 1 tháng cuối năm. Tính xác suất
để có nhiều hơn 2 trường hợp cần chăm sóc đặc biệt.
a) 0,45374 b) 0,56423
c) 0,59432 d) 0,32332
HD:
X: số trường hợp cần chăm sóc đặc biệt trong 200 ca sinh.
X~B(200; 0,01)  P(2)
P(X>2) = 1-P(0<=X<=2)= 0,32332
8.3: Máy tự động sản xuất ra sản phẩm với tỷ lệ sản phẩm tốt là 99%. Cho máy sản xuất 200
sản phẩm. Xác suất có ít nhất 199 sản phẩm tốt là:
a) 0,40289 b) 0,39882
c) 0,50601 d) 0,40601

P(X<=2) = 0,6767
ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 3

12/26

8.6: Lô hàng có 10.000 sản phẩm, trong đó có 8000 sản phẩm tốt. Lấy ngẫu nhiên 100 sản
phẩm từ lô hàng. Tính xác suất lấy được từ 70 đến 90 sản phẩm tốt.
a) 0,9876 b) 0,4938
c) 0,8976 d) 0,4953
HD:
X: số sản phẩm tốt lấy được trong 100 sản phẩm lấy ra.
X~H(10000, 8000, 100)  B(100; 0,8)  N(80, 16)
8.7: Khả năng để một hạt đậu giống bò lép là 0,004. Chọn ngẫu nhiên 500 hạt đậu giống, xác
suất có 3 hạt bò lép là:
a) 0,15123 b) 0,21034
c) 0,09278 d) 0,18045
8.8: 95% tin nhắn sẽ đến máy người nhận trong vòng 1 phút. Nhắn 100 tin. Tính xác suất có tối
đa 2 tin nhắn không đến máy người nhận trong vòng 1 phút.
a) 0,21654 b) 0,21465
c) 0,12654 d) 0,12465
8.9: Một hộp có 100 viên bi, trong đó có 50 viên bi trắng. Lấy có hoàn lại các viên bi 400 lần.
Tính xác suất lấy được ít nhất 190 viên bi trắng.
a) 0,8413 b) 0,4813
c) 0,3148 d) 0,1438
8.10: Xác suất để một máy sản xuất được sản phẩm loại A là 0,7. Cho máy sản xuất 600 sản
phẩm. Tìm xác suất để có ít nhất 420 sản phẩm loại A trong số 600 sản phẩm do máy sản xuất.
a) 0,52263 b) 0,44889
c) 0,65229 d) 0,5
8.11: Ở 1 thành phố có tỷ lệ nam là 54%. Chọn ngẫu nhiên có hoàn lại 500 người. Tính xác suất
để trong 500 người này số nam ít hơn số nữ.

Chọn
a
d
d
A
b
a
d
d
a
d
a
a

* 9.1: Trong siêu thò có tỷ lệ tivi tốt là 95%. Cửa hàng có 50 tivi, trong đó có 45 tivi tốt. Mua 2
tivi từ siêu thò và 3 tivi từ cửa hàng. Tính xác suất mua được ít nhất 4 tivi tốt.
a) 0,9701 b) 0,9801
c) 0,5901 d) 0,9501
HD:
X là số tivi tốt mua từ siêu thò. X~B(2 ; 0,95)
Y là số tivi tốt mua từ cửa hàng. Y~H(50, 45, 3)
P(X+Y >= 4) = P(X=1).P(Y=3) + P(X=2).P(Y=2) + P(X=2). P(Y=3) = 0,9501
* 9.2: Một viên đạn súng trường bắn trúng máy bay trực thăng với xác suất là 0,001. Có 2000
khẩu súng cùng bắn vào máy bay 1 lượt (mỗi khẩu súng bắn 1 viên). Nếu có 1 viên đạn bắn
trúng thì xác suất để máy bay bò hạ là 0,6. Nếu có ít nhất 2 viên đạn bắn trúng thì máy bay chắc
chắn bò hạ. Tìm xác suất máy bay bò bắn hạ.
a) 0,7564 b) 0,5647
c) 0,4657 d) 0,6547
HD:
X: số viên đạn bắn trúng máy bay trong 2000 viên

0,6 0,4C
= 0,7884
* 9.4: Một người có 3 đòa điểm câu cá, với xác suất câu được cá ở mỗi lần thả câu tại mỗi đòa
điểm lần lượt là 0,7 ; 0,9 ; 0,8. Người này chọn ngẫu nhiên 1 đòa điểm để câu cá. Biết rằng ở đòa
điểm đã chọn, người này thả câu 3 lần và chỉ câu được 1 con cá. Tính xác suất con cá đó được
câu ở đòa điểm thứ nhất.
a) 63/104 b) 41/104
c) 0,104 d) 0,401
HD:
A
i
= bc người này chọn câu cá ở đòa điểm thứ i
F= bc câu được 1 con cá sau 3 lần thả câu ở 1 đòa điểm
P(F)= P(F/A
1
)P(A
1
)+ + P(F/A
3
)P(A
3
) =
1 1 2 1 1 2 1 1 2
3 3 3
1
(C 0,7 0,3 C 0,9 0,1 C 0,8 0,2 ) 0,104
3
  

P(A

C  

P(X>=1) >= 0,9 
55
1 ( ) 0,9 ( ) 0,1 ln(0,1) /ln(5/ 6)
66
nn
n     
= 12,6293  13
* 10.2: Xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất, thứ hai tương ứng là 0,5 và 0,6. Xạ thủ thứ
nhất bắn 3 viên. Xạ thủ thứ hai cần phải bắn ít nhất bao nhiêu viên để cho xác suất có ít nhất
một viên trúng bia của hai xạ thủ lớn hơn 0,99.
ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 3

15/26

a) 4 b) 5
c) 3 d) 2
HD:
X
1
= số viên bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất. X
1
~B(3; 0,5)
X
2
= số viên bắn trúng bia của xạ thủ thứ hai. X
2
~B(n; 0,6)
P(X

a) 3 b) 4
c) 5 d) 6
* 10.4: Hộp có 10 bi, trong đó có 6 bi trắng. Người thứ nhất lấy ngẫu nhiên có hoàn lại 8 bi từ
hộp. Người thứ hai lấy ngẫu nhiên có hoàn lại 12 bi từ hộp. Tính xác suất 2 người lấy được 9 bi
trắng.
a) 0,071 b) 0,710
c) 0,170 d) 0,017
HD:
X: số bi trắng người thứ nhất lấy được. X~B(8; 0,6)
Y: số bi trắng người thứ hai lấy được. Y~B(12; 0,6)
Z: số bi trắng cả 2 người lấy được.
Z= X+Y. Z~B(20; 0,6) {X, Y độc lập}
P(Z=9) = 0,071

Câu
10.1
10.2
10.3
10.4
Chọn
b
c
b
a ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 3

16/26


khi đưa ra bán trên thò trường bằng một thiết bò tự động. Thiết bò kiểm tra tự động có độ chính
xác 90% đối với chính phẩm, 95% đối với thứ phẩm. Sản phẩm A được đưa ra bán trên thò
trường nếu thiết bò kiểm tra tự động coi là chính phẩm. Một người mua 5 sản phẩm A. Tính kỳ
vọng của số chính phẩm có trong 5 sản phẩm này.
a) 3,56 b) 3,65
c) 5,36 d) 6,35
HD:
A= biến cố sản phẩm kiểm tra là chính phẩm
F= biến cố sản phẩm kiểm tra được máy kiểm tra kết luận là chính phẩm
P(F)= P(F/A)P(A)+P(F/A*)P(A*)= (0,9)(0,8)+(0,05)(0,2)= 0,73
X= số chính phẩm có trong 5 sản phẩm mua. X~B(5; 0,73)
E(X)= np = (5)(0,73) = 3,65
var(X)= npq = (5)(0,73)(0,27) = 0,9855
ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 3

17/26

* 11.3: Sản phẩm của một nhà máy sau khi sản xuất xong được đóng thành từng hộp. Mỗi hộp
chứa 10 sản phẩm. Số sản phẩm loại I có trong một hộp có phân phối xác suất như sau:
Số sản phẩm loại I
7
8
9
10
Tỷ lệ hộp tương ứng
20%
30%
40%
10%
Một khách hàng muốn mua một số hộp từ một lô hàng gồm 500 hộp. Khách hàng này kiểm tra

P(X=2) = C(2,7)/ C(2,8) = 0,75
Y= số hộp được mua trong 10 hộp kiểm tra. Y~B(10 ; 0,75)
P(Y=6)= 0,146
Câu
11.1
11.2
11.3
11.4
Chọn
a
b
b
a

ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 3

18/26

12.1: Có 200 lỗi trong một cuốn sách có 400 trang. Giả sử lỗi có thể xuất hiện trên các trang với
khả năng như nhau. Tính xác suất để một trang bất kỳ có không quá 1 lỗi.
a) 0,8088 b) 0,7098
c) 0,9098 d) 0,8789
HD:
X: số lỗi trên 1 trang sách. X~P(0,5)
P(X<=1) = P(X=0)+P(X=1) =
0,5 0 0,5 1
0,5 0,5
0! 1!
ee


c) 0,0333 d) 0,0033
ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 3

19/26

12.4.2: Có n lỗi in sai trong một cuốn sách có 200 trang. Giả sử lỗi có thể xuất hiện trên các
trang với khả năng như nhau. Tổng số lỗi tối đa n (nguyên dương) mà cuốn sách có thể mắc là
bao nhiêu nếu xác suất để trang đầu tiên mắc lỗi nhỏ hơn 5%.
a) 9 b) 10
c) 11 d) 12
12.5: Một trung tâm bưu điện trung bình nhận được 90 cuộc gọi trong 1 giờ. Tìm xác suất để
trung tâm bưu điện này nhận được không quá 2 cuộc gọi trong một phút.
a) 0,8588 b) 0,8808
c) 0,6845 d) 0,8088
HD:
X= số cuộc gọi nhận được của TTBĐ trong 1 phút. X~P(1,5)
12.6: Một trạm đổ xăng nhận thấy trung bình trong 1 phút có 2 xe ghé vào trạm. Tìm xác suất
trong 5 phút có ít nhất 3 xe ghé trạm đổ xăng.
a) 0,9896 b) 0,0104
c) 0,9972 d) 0,0028
12.7: Một trạm thu phí giao thông nhận thấy trung bình trong 1 phút có 3 xe ô tô đi qua trạm.
Tính xác suất trong a phút có ít nhất 1 xe đi qua trạm, tìm a để xác suất này >=0,98.
a) 1,5040 b) 1,0340
c) 0,0730 d) 1,3040
* 12.8: Trong quá trình vận chuyển 4000 chai bia người ta thấy trung bình có 2 chai bò vỡ. Trong
quá trình vận chuyển 5000 chai nước ngọt người ta thấy trung bình có 3 chai bò vỡ. Tính xác suất
có không quá 2 chai bò vỡ trong quá trình vận chuyển 9000 chai trên.
a) 0,1247 b) 0,2147
c) 0,4127 d) 0,7214
HD:


20/26

13.1: Cho X~N(6; 6,25)
Xác suất P(|X-4|>3) là:
a) 0,5326 b) 0,6326
c) 0,6362 d) 0,3674
HD:
P(|X-4|<3) = P(1<X<7)= ([7-6]/2,5)- ([1-6]/2,5)= (0,4)+ (2)= 0,1554+0,4772 = 0,6326
P(|X-4|>3)= 1-P(|X-4|<3) = 1-0,6326 = 0,3674
13.2: Chiều cao của một sinh viên trong trường là ĐLNN có phân phối chuẩn. Tính tỷ lệ sinh
viên có chiều cao sai lệch so với chiều cao trung bình không quá 3 lần độ lệch chuẩn.
a) 0,7939 b) 0,9937
c) 0,9793 d) 0,9973
HD:
Gọi X là chiều cao của một sinh viên gặp ngẫu nhiên. X~N(, 
2
).
P(|X–|< 3) = 2(3 / ) = 2(3) = 0,9973
13.3: Chiều cao 1 loại cây trồng là X~N(2 m; 0,1
2
m
2
). Tính xác suất chọn được cây có chiều
cao lớn hơn 2,3m.
a) 0,13 b) 0,031
c) 0,013 d) 0,0013
13.4: Thu nhập của những người làm việc trong một ngành là đại lượng ngẫu nhiên có phân
phối chuẩn với thu nhập trung bình là 5,3 triệu đ/tháng và độ lệch chuẩn là 1,4 triệu đ/tháng.
Tính tỷ lệ những người có thu nhập từ 6 triệu đ/tháng trở lên.

13.2
13.3
13.4
13.5
13.6
13.7
Chọn
d
d
d
b
c
b
b

14.1: Trọng lượng của 1 loại vòt có quy luật phân phối chuẩn với trọng lượng trung bình là 3 kg
và độ lệch tiêu chuẩn là 200 g. Chọn ngẫu nhiên 1 con vòt, tìm giá trò của a để trọng lượng của
con vòt này nằm trong khoảng (a ; 3,2) kg với xác suất 9,91%.
a) 2,99 b) 3,05
c) 3,78 d) 3,13
HD:
X= trọng lượng của vòt. X~N(3; 0,2
2
)
P(a<X<3,2) = ([3,2-3]/0,2)-([a-3]/0,2) = (1)-([a-3]/0,2) = 0,3413-([a-3]/0,2)
P(a<X<3,2) = 0,0991  0,3413-([a-3]/0,2) = 0,0991  ([a-3]/0,2) = 0,2422 = (0,65)
[a-3]/0,2 = 0,65  a= 3,13
14.2: XN(80, 16). Tìm M sao cho P(X>M) = 15,87%.
a) 80 gr b) 82 gr
c) 84 gr d) 86 gr


Câu
14.1
14.2
14.3
14.4
14.5
14.6
Chọn
d
c
c
b
c
c

* 15.1: Trọng lượng của gà có quy luật phân phối N(2 kg ; (0,4 kg)
2
). Trọng lượng của vòt có quy
luật phân phối N(3 kg ; (0,5 kg)
2
). Lấy ngẫu nhiên 3 con gà và 2 con vòt. Tính xác suất tổng
trọng lượng của 5 con này nằm trong khoảng (10 ; 16) kg.
a) 0,7954 b) 0,9845
c) 8954 d) 0,8945
HD:
X
i
= trọng lượng của con gà thứ i. X
i

+Y
1
+Y
2
) = 3E(X
1
)+2E(Y
1
) = 3(2)+2(3) = 12
var(X) = var(X
1
+X
2
+X
3
+Y
1
+Y
2
) = 3var(X
1
)+2var(Y
1
)= 3(0,4)
2
+2(0,5)
2
= 0,98 = (0,9899)
2



* 16.2: Một loại chi tiết máy do một phân xưởng sản xuất được coi là đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
nếu đường kính của nó sai lệch so với đường kính thiết kế không quá 0,012 mm về giá trò tuyệt
đối. Biết đường kính của loại chi tiết máy do phân xưởng sản xuất là đại lượng ngẫu nhiên có
phân phối chuẩn với độ lệch chuẩn là 0,06 cm. Tính số chi tiết đạt tiêu chuẩn kỹ thuật trung
bình khi phân xưởng sản xuất 100 chi tiết.
a) 94 b) 95,44
c) 96 d) 96,44

* 16.3: Một máy sản xuất hàng loạt một loại sản phẩm. Sản phẩm được coi là đạt tiêu chuẩn
nếu trọng lượng của nó sai lệch so với trọng lượng qui đònh không quá 0,36 kg về giá trò tuyệt
đối. Biết rằng trọng lượng của loại sản phẩm do máy sản xuất là đại lượng ngẫu nhiên có phân
phối chuẩn với phương sai là (200 g)
2
. Tính xác suất để có ít nhất 9 sản phẩm đạt tiêu chuẩn
trong 10 sản phẩm do máy sản xuất.
a) 0,8691 b) 0,8184
c) 0,8419 d) 0,8149

Câu
16.1
16.2
16.3
Chọn
c
b
c

ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 3


.
()
k n k
M N M
n
N
CC
P X k
C




E(X)= np , p= M/N
var(X)= npq
1
Nn
N


, q= 1-p

* Phân phối nhò thức: X~B(n, p)
()
k k n k
n
P X k C p q


, q= 1-p

E(X)= 
var(X)= 
2

( ) ( ) ( )PX
   
   


   

( ) 0,5 ( )PX




  

( ) 0,5 ( )PX




  

(| | ) 2 ( )PX

  

  


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status