Tổng hợp các chuyên đề luyện thi đại học môn hóa - Pdf 24

Nhóm Giáo Dục – Hội Sinh Viên Tình Nguyện Tại Làng Trẻ SOS Hà Nội
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
CHUYÊN ĐỀ 01: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG HTTH 2
A/ Lý thuyết 2
B/ Bài tập 2
I/ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ 2
II/ BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN 8
BÀI TẬP TỔNG HỢP TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 12
CHUYÊN ĐỀ 02: LIÊN KẾT HÓA HỌC 14
CHUYÊN ĐỀ 03: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG –CÂN BẰNG HÓA HỌC 19
A/ Lí thuyết 19
B/ Bài tập 19
CHUYÊN ĐỀ 04: SỰ ĐIỆN LI – ĐIỆN PHÂN 23
CHUYÊN ĐỀ 05: ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 33
PHÂN LOẠI CÁC DẠNG CÂU HỎI TRONG 36
CHUYÊN ĐỀ 06: AXIT HNO3 VÀ MUỐI NITƠRAT TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC 40
CHUYÊN ĐỀ 7 : ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ 48
CHUYÊN ĐỀ 08: HIDROCACBON 62
CHUYÊN ĐỀ 09: ANCOL – ANĐÊHÍT - XETON 70
CHUYÊN ĐỀ 10: AXITCACBOXYLIC 79
CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYÊN THI ĐH-CĐ MÔN HÓA HỌC Page 1
Vũ Thanh Tùng – sv khoa Hóa ĐHKHTN – ĐHQGHN. Mọi thắc mắc về đề bài liên hệ sđt
098.555.6536 hoặc 01252.22.11.92. E- mail
CHUYÊN ĐỀ 01: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG HTTH
A/ Lý thuyết
1. Cấu tạo nguyên tử
a. Định nghĩa: nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé, trung hòa về điện, nguyên tử gồm lớp vỏ gồm các
electron dịch chuyển và hạt nhân nguyên tử gồm proton và nơtron, trong nt luôn có số p=số e
b. Hạt nhân nguyên tử(Gồm proton và nơtron) luôn có 1≤ số N/ số P ≤ 1,51
Proton: m

, x
2
, là số mol, tỉ lệ số nt, % về số nt
2. Cách viết cấu hình electron
a. Giản đồ trật tự mức năng lượng
4f
3d 4d 5d
2p 3p 4p 5p 6p
1s 2s 3s 4s 5s 6s 7s
b. Viết sắp xếp các electron theo trật tự mức năng lượng như trên
c. Sắp xếp electron vào các obitan nguyên tử tuân theo 2 qui tắc hun và nguyên lí pauli
- Các e phân bố vào các obitan sao cho số e độc thân là lớn nhất
- Các e có chiều tự quay ngược nhau
3. Sơ lược về bảng htth
a. Trong một chu kì chiều tăng của điện tích hạt nhân bán kính nt giảm dần, độ âm điện tăng dần, tính
kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần, tính bazo của oxit kim loại tương ứng giảm dần, tính axit
tăng dần, hóa trị cao nhất với oxi tăng dần, với hiđro giảm dần
b. Trong một nhóm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện
giảm dần, tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần, tính bazo tăng dần, tính axit giảm dần,
B/ Bài tập
I/ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ
Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A. electron, proton và nơtron B. electron và nơtron
C. proton và nơtron D. electron và proton
Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và điện tích hạt nhân B. Số proton và số electron
C. Số khối A và số nơtron D. Số khối A và điện tích hạt nhân
Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
A. Có cùng số khối A B. Có cùng số proton

,
Mg
25
12
,
Mg
26
12
. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14 B.Đây là 3 đồng vị.
C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg. D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều
có 12 proton.
Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:
A. Số khối bằng tổng số hạt p và n B. Tổng số p và số e được gọi là số
khối
C. Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D. Số p bằng số e
Câu 10: Nguyên tử
Al
27
13

có :
A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n.
C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n.
Câu 11: Nguyên tử canxi có kí hiệu là
Ca
40
20
. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng. B. Số hiệu nguyên tử của Ca là

B.
K
39
19
C.
K
39
20
D.
K
38
20
Câu 15: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử đó là
A. 119 B. 113 C. 112 D. 108
Câu 16: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt. Số khối của nguyên tử đó là
A. 57 B. 56 C. 55 D. 65
Câu 17: Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt .Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không
mang điện.
1/ Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là : A. 10 B. 11 C. 12 D.15
2/ Số khối A của hạt nhân là : A . 23 B. 24 C. 25 D.
27
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng
53,125% số hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là:
A. 18 B. 17 C. 15 D. 16
Câu 19: Nguyªn tö nguyªn tè X ®îc cÊu t¹o bëi 36 h¹t, trong ®ã sè h¹t mang ®iÖn gÊp ®«i sè h¹t kh«ng
mang ®iÖn. §iÖn tÝch h¹t nh©n cña X lµ:
A. 10 B. 12 C. 15 D. 18
Câu 20: Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e. Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không

A. 16 và 7 B. 7 và 16 C. 15 và 8 D. 8 và 15
Câu 25: Trong phân tử M
2
X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M
nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M
2
X là:
A. K
2
O B. Rb
2
O C. Na
2
O D. Li
2
O
Câu 26: Trong phân tử MX
2
có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 52 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5. Tổng số hạt
p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn
trong nguyên tử X là 8 hạt. Số hiệu nguyên tử của M là:
A. 12 B. 20 C. 26 D. 9
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH NGTỬ KHỐI TRUNG BÌNH, SỐ KHỐI, % CÁC ĐỒNG VỊ
Dạng 1: Tính nguyên tử khối trung bình.
- Nếu chưa có số khối A
1
; A
2

1
, x
2
, x
3
là % số ngun tử của các đồng vị 1, 2, 3
hoặc
A
=
321
332211
A
xxx
xAxAx
++
++
trong đó A
1
, A
2
, A
3
là số khối của các đồng vị 1, 2, 3
x
1
, x
2
, x
3
là số ngun tử của các đồng vị 1, 2, 3

Câu 28: Trong dãy kí hiệu các ngun tử sau, dãy nào chỉ cùng một ngun tố hóa học:
A.
6
A
14
;
7
B
15
B.
8
C
16
;
8
D
17
;
8
E
18
C.
26
G
56
;
27
F
56
D.

O,
18
O. Hỏi có bao nhiêu loại
phân tử H
2
O được tạo thành từ các loại đồng vị trên:
A. 3 B. 16 C. 18 D. 9
Câu 31: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
N
14
7
(99,63%) và
N
15
7
(0,37%). Ngun tử
khối trung bình của nitơ là
A. 14,7 B. 14,0 C. 14,4 D. 13,7
Câu 32: Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị
Mg
24
12
( 79%),
Mg
25
12
( 10%), còn lại là
Mg
26
12

%) và
10
B (x
2
%), ngtử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị
của x
1
% là: A. 80% B. 20% C. 10,8% D. 89,2%
Câu 36: Ngtố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19. Đồng vị 1 có 51p, 70n và
đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron. Tìm ngtử khối trung bình của X ?
Câu 37: Clo có hai đồng vò là
35 37
17 17
;Cl Cl
. Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vò này là 3 : 1.
Tính nguyên tử lượng trung bình của Clo.
Câu 38: Đồng có 2 đồng vị
Cu
63
29
;
Cu
65
29
, biết tỉ lệ số ngun tử của chúng lần lượt là 105 : 245. Tính
ngtử khối trung bình của Cu ?
DẠNG 4: TÌM NGTỐ VÀ VIẾT CẤU HÌNH E CỦA NGTỬ - ĐẶC ĐIỂM E CỦA LỚP, PHÂN LỚP
Tìm Z

Tên ngun tố, viết cấu hình electron

2
4p
4
. Hãy viết cấu hình
electron của ngun tử X.
b) Ngun tử của ngun tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Hãy viết cấu hình
electron của ngun tử Y.
Câu 42: Một ngun tử X có số hiệu ngun tử Z =19. Số lớp electron trong ngun tử X là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 43: Ngun tử của ngun tố nhơm có 13e và cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Kết luận nào sau
đây đúng ?
A. Lớp electron ngồi cùng của nhơm có 3e.
B. Lớp electron ngồi cùng của nhơm có 1e.
C. Lớp L (lớp thứ 2) của nhơm có 3e.
D. Lớp L (lớp thứ 2) của nhơm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngồi cùng của nhơm có 3e.
Câu 44: Ở trạng thái cơ bản, ngun tử của ngun tố có số hiệu bằng 7 có mấy electron độc thân ?
A. 3 B. 5 C. 2 D. 1
Câu 45: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ
tự :
A. d < s < p. B. p < s < d. C. s < p < d. D. s < d < p.

6
. X lµ
A. Zn B. Fe C. Ni D. S
Câu 54: Một ngun tử X có 3 lớp. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:
A. 2 B. 8 C. 18 D. 32
Câu 55: Một nguyên tử có Z là 14 thì nguyên tử đó có đặc điểm sau:
A. Số obitan còn trống trong lớp vỏ là 1. C. Số obitan trống là 6.
B. Số electron độc thân là 2. D. A, B đều đúng.
Câu 56: Phân tử X
2
Y
3
có tổng số hạt electron là 50, số e trong ngtử X nhiều hơn trong ngtử Y là 5. Xác định
số hiệu ngtử, viết cấu hình e của X, Y và sự phân bố theo obitan ?
Facebook: www.facebook.com/trachnguoitrongmong.vnu Page 6
Nhóm Giáo Dục – Hội Sinh Viên Tình Nguyện Tại Làng Trẻ SOS Hà Nội
DẠNG 5: VIẾT CẤU HÌNH E CỦA ION – XÁC ĐỊNH TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ

1. Từ cấu hình e của nguyên tử ⇒ Cấu hình e của ion tương ứng.
- Cấu hình e của ion dương : bớt đi số e ở phân lớp ngoài cùng của ngtử bằng đúng điện tích ion
đó.
- Cấu hình e của ion âm : nhận thêm số e bằng đúng điện tích ion đó vào phân lớp ngoài cùng của
ngtử.
2. Dựa vào cấu hình e, xác định cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố.
- Lớp ngoài cùng có 8 e

ngtố khí hiếm
- Lớp ngoài cùng có 1, 2, 3 e

ngtố kim loại

-
?
Câu 59: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
C. 1s

2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
1
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

3p
6
3d
9
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

đều có cấu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
là:
A. Ne, Mg
2+
, F
-
B. Ar, Mg
2+
, F
-
C. Ne, Ca
2+
, Cl
-
D. Ar,Ca
2+
, Cl
-
Câu 64: Cation R
+
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p

2
2p
6
3s
1
Câu 65: Ion M
3+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vậy cấu hình electron của M là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
8
B. 1s
2
2s
2
2p
6

3d
5
4s
2
4p
1
Câu 66: Cấu hình e của ion Mn
2+
là : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
. Cấu hình e của Mn là :
A.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

6
4s
2
4p
5
D.

1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
4p
2
Câu 67: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s

= 11), Y (Z
2
= 14), Z (Z
3
= 17), T (Z
4
= 20), R
(Z
5
= 10). Các nguyên tử là kim loại gồm :
A. Y, Z, T. B. Y, T, R. C. X, Y, T. D. X, T.
Câu 69: Cấu trúc electron nào sau đây là của phi kim:
(1). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. (4). [Ar]3d
5
4s
1
.
(2). 1s
2
2s

4p
3
. (6). [Ne]3s
2
3p
6
4s
2
.
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (5). C. (2), (3), (4). D. (2), (4), (6).
Câu 70: Cho các cấu hình electron sau:
a. 1s
2
2s
1
. b. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. c. 1s
2
2s

f.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
g. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. h. 1s
2
2s
2
2p

. k. 1s
2
2s
2
2p
3
. l. 1s
2
.
a, Các nguyên tố có tính chất phi kim gồm:
A. ( c, d, f, g, k) B. ( d, f, g, j, k) C. ( d, g, h, k ) D. ( d, g, h, i, k).
A b, Các nguyên tố có tính kim loại :
A. ( a, b, e, f, j, l). B. ( a, f, j, l) C. ( a, b,c, e, f, j) D. ( a, b, j, l).
II/ BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
DẠNG 1: TỪ CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ ↔ Vị TRÍ TRONG BTH
Lưu ý: - Từ cấu hình ion => cấu hình electron của nguyên tử => vị trí trong BTH
( không dùng cấu hình ion => vị trí nguyên tố )
- Từ vị trí trong BTH

cấu hình electron của nguyên tử
+ Từ số thứ tự chu kì => số lớp electron => lớp ngoài cùng là lớp thứ mấy
+ Từ số thứ tự nhóm => số electron của lớp ngoài cùng ( với nhóm A)

cấu hình
electron.
Nếu cấu hình e ngoài cùng : (n-1)d
a
ns
b
thì nguyên tố thuộc nhóm B và :

C. 4s
2
3d
3
D. 4s
2
3d
10
E.
4s
2
3d
8
Câu 75: Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns
1
, ns
2
np
1
,
ns
2
np
5
. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn.
B. A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn.
C. A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn.
D. Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro.
Câu 76: Anion X

6
. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A. Chu kì 3, nhóm VIIA B. Chu kì 3, nhóm VIA
C. Chu kì 4, nhóm IA D. Chu kì 4, nhóm IIA
Facebook: www.facebook.com/trachnguoitrongmong.vnu Page 8
Nhóm Giáo Dục – Hội Sinh Viên Tình Nguyện Tại Làng Trẻ SOS Hà Nội
Câu 79: Cation X
+
và anion Y
2-
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của các nguyên tố
trong BTH là:
A. X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA
B. X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA
C. X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA
D. X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA
Câu 80: Nguyên tử Y có Z = 22.
a. Viết cấu hình electron ngtử Y, xác định vị trí của Y trong BTH ?
b. Viết cấu hình electron của Y
2+
; Y
4+
?
Câu 81: Ngtố A ở chu kì 5, nhóm IA, nguyên tố B có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p
5
.

, Z
A

Z
B
, Z
A
Câu 82: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH. Biết Z
A
+ Z
B
= 32. Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:
A. 7, 25 B. 12, 20 C. 15, 17 D. 8, 14
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG
Lưu ý : Đối với phi kim : hoá trị cao nhất với Oxi + hoá trị với Hidro = 8
- Xác định nhóm của ngtố R (Số TT nhóm = số electron lớp ngoài cùng = hoá trị của ngtố trong oxit cao
nhất )
- Lập hệ thức theo % khối lượng

M
R
.
Giả sử công thức RH
a
cho %H

%R =100-%H và ngược lại

ADCT :
R

=
⇒ giải ra
M
R
.
Câu 88: Ngtố X có hoá trị 1 trong hợp chất khí với hiđro. Trong hợp chất oxit cao nhất X chiếm 38,8%
khối lượng. Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứnga của X là :
A. F
2
O
7
, HF B. Cl
2
O
7
, HClO
4
C. Br
2
O
7
, HBrO
4
D. Cl
2
O
7
, HCl
Câu 89: Hợp chất khí với hidro của ngtố có công thức RH
4

m
A =
⇒ M
A
<
A
< M
B
⇒ dựa vào BTH suy ra 2 nguyên tố A, B.
Câu 94: Cho 4,4 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau td với dd HCl dư cho 3,36 lít khí H
2
(đktc).
Hai kim loại là:
A. Ca, Sr B. Be, Mg C. Mg, Ca D. Sr, Ba
Câu 95: Cho 34,25 gam một kim loại M( hóa trị II) tác dụng với dd HCl dư thu được 6,16 lít H
2
(ở 27,3
o
C,
1atm). M là: A. Be B. Ca C. Mg
D. Ba
Câu 96: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dd X và 336 ml khí H
2
(đktc).
Cho HCl dư vào dd X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan. Hai kim loại kiềm là:
A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs
Câu 97: Hoà tan hoàn toàn 6,9081 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA
vào dd HCl thu được 1,68 lít CO
2
(đktc). Hai kim loại là:

kim loại đó.
Câu 100: Cho 17 g một oxit kim loại A ( nhóm III) vào dd H
2
SO
4
vừa đủ, thu được 57 g muối. Xác định
kim loại A? Tính khối lượng dd H
2
SO
4
10% đã dùng ?
Câu 101: Cho 0,72 (g) một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được 672 (ml)
khí H
2
(đkc). Xác định tên kim loại đó.
Câu 102: Hòa tan hoàn toàn 6,85 (g) một kim loại kiềm thổ R bằng 200 (ml) dung dịch HCl 2 (M). Nếu
trung hòa lượng axit đó cần 100 (ml) dung dịch NaOH 3 (M). Xác định tên kim loại trên.
Câu 103: Cho 0,88 g hỗn hợp 2 kim loại X, Y ( nhóm IIA ), ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng thu được 672 ml khí (đktc) và m gam muối khan.
a. Xác định 2 kim loại X, Y ?
b. Tính m gam muối khan thu được ?
Câu 104: Cho 11,2 g hỗn hợp 2 kloại kiềm A, B ở 2 chu kì liên tiếp vào dd 200 ml H
2
O được 4,48 lít khí
(đktc) và dd E.
a. Xác định A, B ?
b. Tính C% các chất trong dd E ?

Hoá trị của 1 ngtố trong
Oxit cao nhất
Tăng từ I → VII = chính số thứ tự nhóm = số e
lớp ngoài cùng
Tính axit của oxit và
hiđroxit
Tăng dần Giảm dần
Tính bazơ của oxit và
hiđroxit
Giảm dần Tăng dần
Trước tiên : Xác định vị trí các ngtố

so sánh các ngtố trong cùng chu kì, trong 1 nhóm

kết quả
Lưu ý: Biết rằng bán kính các ion có cùng cấu hình electron tỉ lệ nghịch với Z
Câu 107: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A.Tính KL tăng, tính PK giảm B. Tính KL giảm, tính PK tăng
C.Tính KL tăng, tính PK tăng D.Tính KL giảm, tính PK giảm
Câu 108: Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:
A.Tăng dần B. Giảm dần C. Không đổi D. Không xác
định
Câu 109: Bán kính nguyên tử các nguyên tố : Na, Li, Be, B. Xếp theo chiều tăng dần là:
A. B < Be < Li < Na B. Na < Li < Be < B C. Li < Be < B < Na D. Be < Li < Na
< B
Câu 110: Độ âm điện của các nguyên tố : Na, Mg, Al, Si. Xếp theo chiều tăng dần là:
A. Na < Mg < Al < Si B. Si < Al < Mg < Na C. Si < Mg < Al < Na D. Al < Na < Si
< Mg
Câu 111: Độ âm điện của các nguyên tố : F, Cl, Br, I .Xếp theo chiều giảm dần là:
A. F > Cl > Br > I B. I> Br > Cl> F C. Cl> F > I > Br D. I > Br> F >

D. Al(OH)
3
; Mg(OH)
2
; Ba(OH)
2
Câu 118: Tính axit tăng dần trong dãy :
A. H
3
PO
4
; H
2
SO
4
; H
3
AsO
4
B. H
2
SO
4
; H
3
AsO
4
; H
3
PO

2
O; Al
2
O
3
; MgO; CaO B. Al
2
O
3
; MgO; CaO; K
2
O
C. MgO; CaO; Al
2
O
3
; K
2
O D. CaO; Al
2
O
3
; K
2
O; MgO
Câu 120: Ion nào có bán kính nhỏ nhất trong các ion sau:
A. Li
+
B. K
+

C. Mg
2+
; Na
+
; O
2-
; F
-
D. O
2-
; F
-
; Na
+
;
Mg
2+
Câu 123: Dãy ion có bán kính nguyên tử tăng dần là :
A. Cl
-
; K
+
; Ca
2+
; S
2-
B. S
2-
;Cl
-

6
là:
A. Na
+
, Cl
-
, Ar. B. Li
+
, F
-
, Ne. C. Na
+
, F
-
, Ne. D. K
+
, Cl
-
, Ar.
Câu 125: (ĐH A 2007) Anion X
-
và cation Y
2+

đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị
trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

Câu 129: (CĐ 2008) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt
mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố
X và Y lần lượt là
A. Fe và Cl. B. Na và Cl. C. Al và Cl. D. Al và P.
Câu 130: (ĐH A 2008) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
3
Li,
8
O,
9
F,
11
Na được xếp theo thứ tự tăng
dần từ trái sang phải là
A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F.
Câu 131: (ĐH B 2008) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A. P, N, F, O. B. N, P, F, O. C. P, N, O, F. D. N, P, O, F.
Facebook: www.facebook.com/trachnguoitrongmong.vnu Page 12
Nhóm Giáo Dục – Hội Sinh Viên Tình Nguyện Tại Làng Trẻ SOS Hà Nội
Câu 132: (ĐH B 2008) Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
. Trong
oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. S. B. As. C. N. D. P.
Câu 133: (CĐ 2009) Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số
khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A. 18. B. 23. C. 17. D. 15.
Câu 134: (ĐH A 2009) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np

SO
4

(dư), thu
được
dung
dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat

A. NaHCO
3
. B. Ca(HCO
3
)
2
. C. Ba(HCO
3
)
2
. D.
Mg(HCO
3
)
2
.
Câu 138: (ĐH A 2010) Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm. B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 139: (ĐH A 2010) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:
26
13

Câu 141: (CĐ 2011) Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hóa trị II) và oxit của
nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M. Kim loại R là
A. Ba. B. Be. C. Mg. D. Ca.
Câu 142: (ĐH A 2011) Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm
3
. Giả thiết rằng, trong tinh thể
canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính
nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là
A. 0,185 nm. B. 0,196 nm. C. 0,155 nm. D. 0,168 nm.
Câu 143: (CĐ 2012) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52. Trong hạt
nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X
trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kỳ 3, nhóm VA. B. chu kỳ 3, nhóm VIIA.
C. chu kỳ 2, nhóm VIIA. D. chu kỳ 2, nhóm VA.
Câu 144: (ĐH A 2012) Nguyên tử R tạo được cation R
+
. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của
R
+

(ở trạng thái cơ bản) là 2p
6
. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 10. B. 11. C. 22. D. 23.
Câu 145: (ĐH A 2012) X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton
của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là
33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.

. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. D. 1s
2
2s
2
2p
4
3s
1
.
Câu 149: (ĐH B 2013) Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (
27
13
Al) lần lượt là
A. 13 và 14 B. 13 và 15 C. 12 và 14 D. 13 và 13
CHUYÊN ĐỀ 02: LIÊN KẾT HÓA HỌC
Khái niệm về LKHH: LKHH là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững
hơn.
Sự liên kết giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể được giải thích bằng sự giảm năng lượng
khi chuyển các nguyên tử riêng rẽ thành phân tử hay tinh thể
Quy tắc bát tử: Theo quy tắc bát tử (8 electron) thì nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng liên
kết với các nguyên tử khác để đạt được cấu hình electron vững bền của các khí hiếm với 8 electron (hoặc 2
đối với Heli) ở lớp ngoài cùng.

Nhóm Giáo Dục – Hội Sinh Viên Tình Nguyện Tại Làng Trẻ SOS Hà Nội
2. Lai hóa sp: là sự tổ hợp 1 obitan s với 1 obitan p của 1 nguyên tử tham gia liên kết tạo thành 2 obitan lai
hóa sp nằm thẳng hàng nhau. (Lai hóa sp tạo góc 180
0
)
Vd: C
2
H
2
, BeCl
2
,BeH
2
,CO
2
,BeBr
2
….
3. Lai hóa sp
2
: là sự tổ hợp 1 obitan s với 2 obitan p của 1 nguyên tử tham gia liên kết tạo thành 3 obitan
lai hóa s p
2
nằm trong một mặt phẳng , định hướng từ tâm đến đỉnh của tam giác đều. (Lai hóa sp
2
tạo
goác 120
0
)
Vd: C

nối tâm của hai nguyên tử liên kết gọi là sự xen phủ bên. Sự xen phủ bên tạo liên kết π (pi).
7. Liên kết σ (xích ma): là liên kết được hình thành do sự xen phủ giữa 2 obitan hóa trị của 2 nguyên tử
tham gia liên kết dọc theo trục liên kết.
Tính chất của liên kết σ: là đối xứng qua trục liên kết. Liên kết σ bền hơn các liên kết khác.
8. Liên kết π: là là liên kết được hình thành do sự xen phủ giữa 2 obitan hóa trị của 2 nguyên tử tham gia
liên kết ở 2 bên trục liên kết (I xen phủ bên).
Tính chất của Liên kết π: là không đối xứng trục, không có khả năng quay quanh trục liên kết và kém
bền.
9. Liên kết đơn: là liên kết do sự xen phủ 2 obitan liên kết theo dọc trục liên kết.
Vd: H – Cl, H – H……
Liên kết đôi: là liên kết được hình thành do 2 cặp electron liên kết. trong liên kết đôi có 1 liên kết σ
và 1 liên kết π.
Vd: O=O, C=O….
Liên kết ba: là liên kết được hình thành do 3 cặp electron liên kết. trong liên kết đôi có 1 liên kết σ và 2
liên kết π.
Vd: N
2
, C
2
H
2

10. Liên kết cho - nhận: là cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYÊN THI ĐH-CĐ MÔN HÓA HỌC Page 15
Vũ Thanh Tùng – sv khoa Hóa ĐHKHTN – ĐHQGHN. Mọi thắc mắc về đề bài liên hệ sđt
098.555.6536 hoặc 01252.22.11.92. E- mail
Vd: SO
2
, HNO
3

2
….)
Là liên kết được hình
thành giữa các
nguyên tử và ion kim
loại trong mạng tinh
thể do sự tham gia
của các electron tự
do.
Điều kiện
liên kết
Xảy ra giữa những tố khác
hẳn nhau về bản chất hóa
học
Xảy ra giữa các nguyên tố giống
nhau hoặc gần giống nhau về bản
chất hóa học ( thường xảy ra đối
với các nguyên tố phi kim nhóm
IVA, VA, VIA, VIIA)
Tính chất - Các chất mà phân tử chỉ có liên
kết CHT: đường ,
glucose(C
6
H
10
O
5
), lưu huỳnh,
iot…
- Các chất có liên kết CHT

Vd Na
+
+ Cl
-
 NaCl Kim cương, Si,
Ge…
Iot, nước đá, băng
phiến(naptalen)
Na, K, Cu…
Lực liên
kết
Lực liên kết có bản
chất tĩnh điện
Lực liên kết có
bản chất cộng hóa
trị
Lực liên kết là lực
tương tác phân tử
Lực liên kết có
bản chất tĩnh điện
Đặc tính
(tính
chất)
-Bền, khó nóng chảy,
khó bay hơi.
-Tan nhiều trong nước,
khi nóng chảy và hòa
tan trong nước thì dẫn
điện
-Rắn không dẩn điện

≥ 1,7 Liên kết ion
Xem lại bài tập của hết chương 3!!!!!
Facebook: www.facebook.com/trachnguoitrongmong.vnu Page 18
Nhóm Giáo Dục – Hội Sinh Viên Tình Nguyện Tại Làng Trẻ SOS Hà Nội
CHUYÊN ĐỀ 03: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG –CÂN BẰNG HÓA HỌC
A/ Lí thuyết
I/ lí thuyết phần tốc độ phản ứng

Tốc độ phản ứng v = ∆c/∆t biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc chất tạo thành chia cho thời gian
thực hiện phản ứng
Hằng số tốc độ phản ứng α là: vận tốc tăng lên α lần khi nhiệt độ tăng lên 100C
II/ lí thuyết phần cân bằng hóa học
Cho phản ứng: A
a
+ B
b
→ C
c
+ D
d
, phản ứng xảy ra 2 chiều ta luôn có hằng số cân bằng
K = [A]
a
[B]
b
/[C]
c
[D]
d
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng: khi tác động một nhân tố vào một phản ứng thì phản ứng sẽ xảy ra theo

2
O
Biểu thức K của các cân bằng hoá học trên được viết đúng:
K = ([CO]
2
.[O
2
]) / [CO
2
]
2
(I) K = [CO
2
]
2
/ ([CO]
2
.[O
2
](II)
K = ([H
2
O].[CO]) / ([H
2
].[CO
2
])(III)
K = ([PCl
3
].[Cl

và H
2
so với hiđro là 4,15. Giả sử pư tổng hợp NH
3
từ hỗn hợp trên đạt
100%, thì sau pư còn dư, hay vừa đủ các khí là: A. Dư N
2
B. Dư H
2
C. Vừa đủ D. A, B
Câu 5: Xét các yếu tố đối với phản ứng:
2KClO
3
(r)
0t
→
2KCl(r) + 3O
2
(k)
(1) Kích thước của các tinh thể KClO
3
(2) Nhiệt độ
(3) Chất xúc tác (4) Áp suất
Các yếu tố không làm ảnh hưởng đến tốc độ pư là:
A. (1)(4) B. Chỉ (4) C. (1)(2) D. Chỉ (1)
Câu 6: Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng:
2H
2(k)
+ O
2(k)

2
B. Dư H
2
C. Vừa
đủ D. A, B
Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phàn ứng:
A. N
2
+ 3H
2
 2NH
3
B. N
2
+ O
2
2NO
C. 2NO + O
2
 2NO
2
D. 2SO
2
+ O
2
2SO
3
Câu 10: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
N
2

nhiệt độ ban đầu thì áp suất bình so với trước khi đốt sẽ:
A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D.Tăng hoặc giảm
Câu 13: Trong quá trình sản xuất gang, xảy ra phản ứng:
Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k) 2Fe(r) + 3CO
2
(k). H > 0.
Có thể dùng biện pháp nào dưới đây để tăng hiệu suất phản ứng.
A. Tăng nhiệt độ phản ứng B. Tăng kích thước quặng Fe
2
O
3
C. Nén khí CO
2
vào lò D. Tăng áp suất khí của hệ
Câu 14: Cho phản ứng tổng hợp NH
3
sau: 2N
2
+ 3 H
2
 2NH
3


H < 0. Cho các phương pháp sau:
(1) Tăng nồng độ của N

3
ở trạng thái cân bằng. Thêm vào SO
2
, ở trạng thi cân bằng mới, chỉ số SO
3

là có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ.
C. Trong tất các các cân bằng hóa học: Nếu ta chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ,
nồng độ thì hệ phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thi cân bằng mới.
D. Trong bình kín đựng hỗn hợp NO
2
và O
2
tồn tại cân bằng: 2NO
2
N
2
O
4
. Nếu ngâm bình trên vào nước
đá thấy màu của bình nhạt dần, do đó: chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt.
Câu 16: Xét các yếu tố sau đây để trả lời 2 câu hỏi sau đây:
(I): Nhiệt độ (III): Nồng độ của các chất phản ứng
(II): Chất xúc tác(IV): Bản chất của các chất phản ứng.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng este hoá:
A. (I), (II), (III) B. (II), (III), (IV)
C. (III), (IV), (I) D. (I), (II), (III), (IV).
Câu 17: Xét các yếu tố sau đây để trả lời 2 câu hỏi sau đây:
(I): Nhiệt độ (III): Nồng độ của các chất phản ứng
(II): Chất xúc tác (IV): Bản chất của các chất phản ứng.

4
ở 100
o
C tại thời điểm cân bằng:
A. [N
2
O
4
]  0,0833M và [NO
2
]  0,174M.
B. [N
2
O
4
]  0,1394M, [NO
2
]  0.0612
C. [N
2
O
4
]  0,144 và [NO
2
]  0.052M
D. [N
2
O
4
]  0,0947M, [NO

là:
A. 0,0017 B. 0,003 C. 0,055 D. Kết quả khác
Câu 23: Cho pư : Al+ HNO
3
→
Al(NO
3
)
3
+N
2
O+NO+H
2
O
Có tổng hệ số cân bằng tối giản là 168. Tổng hệ số cân bằng tối giản của các sản phẩm là : A. 96 B. 74
C. 68 D. Kết quả khác
Câu 24: Cho biết p
.
ứ hoá học sau:
H
2
O (k) + CO (k) H
2
(k) + CO
2
(k) K
cb
=0,167 ( 200
o
C)

Câu 27: Cho phản ứng:
CH
3
COOH + C
3
H
7
OH CH
3
COOC
3
H
7
+ H
2
O
Ban đầu ta cho 2 mol axit axetic tác dụng với 2 mol ancol isopropylic thì cân bằng sẽ đạt được khi có 1.2
mol isopropylic axetat được tạo thành.Lúc đó ta thêm 2 mol axit axetic vào hỗn hợp phản ứng, cân bằng sẽ
bị phá vỡ và chuyên dịch tới trạng thái cân bằng mới. Lúc này số mol mỗi chất trong hỗn hợp là:
A.[CH
3
COOH]=1.95,[C
3
H
7
OH]=0.95,[CH
3
COOC
3
H

7
]= 1.72,[H
2
O]=1.72
D. [CH
3
COOH] = 2.8, [C
3
H
7
OH]= 0.8, [CH
3
COOC
3
H
7
]= 1.2, [H
2
O] =1.72
Câu 28: Dung dịch 0,1M của một monoaxit có độ điện ly bằng 5%. Hãy xác định hằng số cân bằng của
axit này:
A. 2,4.10
-4
B. 3,7.10
-3
C. 2,6.10
-4
D. 4,2.10
-2
Câu 29: Trong một bình kín, ở nhiệt độ không đổi, người ta trộn 512g khí SO

từ hh trên
đạt 100%, thì sau pư còn dư, hay vừa đủ các khí là: A.Dư N
2
B.Dư H
2
C.Vừa đủ D.A, B
Câu 33: Cho phản ứng A + B  C. Biết rằng nếu nồng độ ban đầu của chất A là 0,02M, của chất B là
0,004M thì sau 25 phút lượng chất C hình thành là 10% khối lượng của hỗn hợp. Nếu nồng độ chất A vẫn
như cũ, nồng độ chất B là 0,02M thì sau bao lâu lượng chất C thu được cũng là 10%.
A. 5 phút B. 10 phút C. 4 phút D. 15 phút
Câu 34: Cho phản ứng: 2SO
2
+ O
2
 2SO
3
.Vận tốc phản ứng thay đổi thế nào nếu thể tích hỗn hợp giảm đi
3 lần:
A. Tăng 27 lần B. Giảm 27 lần C. Tăng 9 lần D. Không đổi
Câu 35: Cho phản ứng: 2A + B 2C + D
Tốc độ của phản ứng thay đổi thế nào nếu nồng độ của chất A tăng lên 2 lần còn nông độ chất B không
đổi:
A. Không đổi B. Giảm 4 lần C. Tăng 4 lần D. Tăng 2 lần
Câu 36: Cho phản ứng: 2SO
2
+ O
2
 2SO
3.
Ở t

=3,6. Thực hiện
phản ứng dưới điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp B. Biết H = 75%. Cho hỗn hợp qua CuO dư thì thấy
khối lượng bình giảm 6,4 gam. Hỏi V (lit)?
A. 25,6 B. 11,2 C. 19,91 D. 59,73
Câu 40: Cho 10 lit H
2
và 6.72 lit Cl
2
tác dụng với nhau rồi hòa tan vào 385,4 g nước ta thu được dung dịch
A. Lấy 50 g dung dịch A cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư ta thu được 7,175 g kết tủa. Hiệu suất giữa
phản ứng H
2
và Cl
2
là:
A. 66,67% B. 33,33% C. 8,33% D. 44,8%
Câu 41: Cho hỗn hợp A gồm N
2
, H
2
ở O
0
C, 2atm có d/H
2
= 3,1. Đung nóng để xảy ra phản ứng tạo ra NH
3
rồi cho qua CuO dư. Hỏi ở 136,5
0

Câu 44: 3O
2
2O
3
. Cho 1 mol oxi qua tia UV, thu được hỗn hợp khí A. Dẫn hỗn hợp A qua KI thu được 1
dung dịch hòa tan tối đa ? gam Zn. Biết thể tích giảm 40% thể tích hỗn hợp A.
A. 24,375 B. 19,5 C. 48,75 D. 39
Câu 45: Cho 1 thể tích không khí cần thiết đi qua bột than đun nóng thu được hỗn hợp A chứa CO, N
2
.
Trông A với 1 lượng không khí gấp 2 lần lượng cần thiết để đốt cháy CO ta được hỗn hợp khí B. Đốt cháy
B  hỗn hợp khí D trong đó N
2
chiếm 79,21% thể tích. Hỏi H = ?A. 85 B. 50 C. 60 D. 80
Câu 46: Cho phản ứng: A + B  C. Ban đầu: [A] = 0.7, [B] = 1.0. Sau 10s: [A] = 0.68. Hỏi tốc độ trung
bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là bao nhiêu:
A. 0.001 mol/l.sB. 0.002 mol/l.sC. 0.001 mol/s D.0.002 mol/s
Câu 47: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 10
0
C thì tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc
độ của phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 14
0
C lên 54
0
C:
A. Tăng 12 lần B. Tăng 9 lần C. Tăng 81 lần D. Tăng 243 lần
Câu 48: Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2M. Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ
giảm nếu
A. Nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào B. Thêm 100ml dd HCl 4M
C. Tăng nhiệt độ phản ứng D. Thêm 500ml dd HCl 1M

- cách xác định pH dd: pH = -lg[H
+
]
4. Định nghĩa axit, bazo, muối
- axit là chất, ion có khả năng phân li ra H
+
( hay nhường proton)
- bazo là chất, ion có khả năng nhận H
+
( nhận proton)
- chất lưỡng tính là chất có khả năng nhường và nhận H
+
5. Sự thủy phân
Nhận xét: một số cation của kim loại từ Mg
2+
trở đi khi hòa tan trong nước cho môi trường
axit( trong đó có gốc NH
4
+
) pH < 7
Gốc axit yếu khi tan trong nước bị thủy phân trong môi trường kiềm pH > 7
Muối tạo bởi kim loại trung bình, yếu và gốc axit yếu có môi trường tùy thuộc vào khả năng thủy
phân của các ion
I. Độ điện li - hằng số điện li (15 câu).
Câu 1: Khi pha loãng dung dịch CH
3
COOH 1M thành dung dịch CH
3
COOH 0,5M thì
A. Độ điện li tăng B. Độ điện li giảm C. Độ điện li không đổi D. Độ điện li tăng 2 lần

Vũ Thanh Tùng – sv khoa Hóa ĐHKHTN – ĐHQGHN. Mọi thắc mắc về đề bài liên hệ sđt
098.555.6536 hoặc 01252.22.11.92. E- mail
A. 1 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 5: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3,0. Vậy độ điện li của axit fomic trong dd đó bằng:
A. 12,48% B. 14,82% C. 18,42% D. 14,28%
Câu 6: Cho các axit sau:
(1). H
3
PO
4
(k
a
= 7,6.10
-3
) (2). HClO (k
a
= 5.10
-8
)
(3). CH
3
COOH (k
a
= 1,8.10
-5
) (4). H
2
SO
4
(k

+
, ClO
-
là 6,2.1020. Vậy
độ điện li α của dung dịch trên là (biết số Avogađro = 6,02.10
23
):
A. 2,5% B. 0,3% C. 3,0% D. 4,3%
Câu 11: Dung dịch CH
3
COONa 0,04M, có k
b
= 2,564.10
-5
. Vậy pH của dung dịch trên bằng:
A. 11 B. 11,465 C. 12,15 D. 12,45
Câu 12: Trong 2 lít dung dịch axit flohiđrit có chứa 4 gam HF ngun chất. Độ điện li của axit này bằng
8%. Vậy hằng số phân li của axit flohiđrit bằng:
A. 5,96.10
-4
B. 7,96.10
-4
C. 6,96.10
-4
D.

4,96.10
-4
Câu 13: Độ điện li
α

của ion H
+
trong dung dòch trên bằng:
Facebook: www.facebook.com/trachnguoitrongmong.vnu Page 24
Nhóm Giáo Dục – Hội Sinh Viên Tình Nguyện Tại Làng Trẻ SOS Hà Nội
A. 1,32.10
-9
M B. 1,23.10
-9
M C. 2,13.10
-9
M D. 3,21.10
-9
M
II. Toán hiđroxit lưỡng tính (20 câu)
Câu 1: Cho a mol NaAlO
2
tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ :
A. a : b = 1 : 4 B. a : b > 1 : 4 C. a : b = 1 : 5 D. a : b < 1 : 4
Câu 2: Trộn dd chứa a mol AlCl
3
với dd chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ a : b như
thế nào ?
A. a : b = 1: 5 B. a : b = 1 : 4 C. a : b < 1 : 4 D. a : b > 1 : 4
Câu 3: Cần thêm bao nhiêu ml dd NaOH 1M vào 100 ml dd chứa Al
2
(SO
4
)
3

0,05M. Vậy khối lượng kết tủa thu được sẽ
là: A. 0,624 B. 0,78 C. 0,39 D. 0,468
Câu 7: Cho 200ml dd KOH vào 200ml dd AlCl
3
1M thu được 7,8 gam kết tủa. Nồng độ mol của dd KOH
đã dùng là:
A. 1,5M hoặc 3,5M B. 3M C. 1,5M D. 1,5M hoặc 3M
Câu 8: Cho V lit dd NaOH 0,1M vào cốc chứa 200 ml dd ZnCl
2
0,1M thu được 1,485 gam kết tủa. Giá trị
lớn nhất của V là ? A. 0,7 lit B. 1 lit C. 0,5 lit D. 0,3 lit
Câu 9: Cho V lit dd NaOH vào dd chứa 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
và 0,1 mol H
2
SO
4
đến phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:
A. 0,25 B. 0,35 C. 0,45 D. 0,05
Câu 10: Cho dd A chứa 0,05 mol NaAlO
2
và 0,1 mol NaOH tác dụng với dd HCl 2M. Thể tích dung dịch
HCl 2M lớn nhất cần cho vào dd A để xuất hiện 1,56 gam kết tủa là?
A. 0,18 lit B. 0,12 lit C. 0,06 lit D. 0,08 lit
Câu 11: Thêm dd HCl vào dd hỗn hợp gồm 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status