Giáo án môn tự nhiên xã hội lớp 1 HK1 - Pdf 24

Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 1
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Cơ thể của chúng ta
A. MụC tiêu: Sau bài học này HS biết:
- Kể tên các bộ phận chính của cơ thể
- Biết một số cử động của đầu và cổ, mình, chân, tay
- Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt
B. Đồ DùNG DạY - HọC: Các hình trong bài 1 SGK
C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
I. ổn định lớp:
II. Bài cũ: Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập
III. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Hoạt động 1: Quan sát tranh
- GV đa ra chỉ dẫn: Quan sát các
hình ở trong sách trang 4 SGK
- GV theo dõi và giúp đỡ các em
hoàn thành hoạt động này
- Động viên các em thi đua
- GV sử dụng hình vẽ phóng to
gọi HS lên bảng.
2. Hoạt động 2 :
- Cho HS quan sát tranh chỉ và
nói xem các bạn trong tờng hình đang
làm gì?
- Cơ thể chúng ta có mấy phần
- GV đa ra yêu cầu
- GV đa ra kết luận: Cơ thể của
chúng ta gồm 3 phần đó là đầu, mình
và tay chân. Chúng ta nên tích cực

Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
Cả lớp vừa tập thể dục vừa hát
1 HS lên bảng nói tên các bộ phận
bên ngoài của cơ thể, vừa nói vừa chỉ
vào hình vẽ
Các HS đếm xem bạn kể đợc bao
nhiêu bộ phận và chỉ đúng không ?
5. CủNG Cố - DặN Dò:
- Gọi một số HS nói tên các bộ phận bên ngoài
- Về ôn bài; chuẩn bị tiết sau: Chúng ta đang lớn.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 2
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Chúng ta đang lớn
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
- So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
- ý thức đợc sức lớn của mọi ngời là không hoàn toàn nh nhau, có ngời cao hơn,
có ngời thấp hơn, có ngời béo hơn, đó là bình thờng
B. Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các hình trong bài 2 SGK
- Phiếu bài tập (vở BT TNXH 1 bài 2)
C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
I. ổn định lớp:
II. Bài cũ: Trẻ em có những quyền gì ?
III. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a. Khởi động: Trò chơi vật tay
- Kết thúc cuộc chơi GV hỏi xem
trong 4 nhóm ngời ai thắng thì giơ tay.

không ốm đau sẽ chóng lớn hơn.
3. Hoạt động 3:
Vẽ về các bạn trong nhóm
em quan sát đợc trong từng hình.
Một số HS lên nói về những gì các
em đã nói với các bạn trong nhóm, các
HS khác bổ sung.
Mỗi nhóm 4 HS chia làm 2 cặp,
lần lợt từng cặp đứng áp sát lng, đầu
và gót chân chạm vào nhau. Cặp kia
quan sát xem bạn nào cao hơn.
- Các bạn đo tay ai dài hơn, vòng
tay, vòng đầu, vòng ngực ai to hơn
- HS quan sát xem ai béo, ai gầy.
HS phát biểu suy nghĩ CN về
những câu hỏi GV đa ra.
HS thực hành vẽ 4 bạn trong
nhóm.
5. CủNG Cố - DặN Dò:
- Cho HS trng bày sản phẩm trong nhóm xem bức vẽ nào đẹp nhất chọn đem
lên trng bày trớc lớp.
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài: Nhận biết các vật xung quanh.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 3
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Nhận biết các vật xung quanh
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Nhận biết và mô tả đợc một số vật xung quanh
- Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết
đợc các vật xung quanh.

giới xung quanh.
B1: GV HD HS cách đặt câu hỏi
để thảo luận trong nhóm.
B2. GV cho HS xung phong, GV
lần lợt nêu một số câu hỏi cho cả lớp
2-3 HS lên chơi.
Dùng khăn sạch che mắt một bạn,
lần lợt đặt vào tay bạn đó một số đồ vật
nh đã mô tả, mở phần đồ dùng, đoán
xem vật đó.
HS mô tả một số vật xung quanh.
HS từng cặp quan sát và nói cho
nhau nghe về các vật có trong hình hoặc
các vật do các em mang đến lớp.
HS chỉ và nói hình dáng, màu sắc
và các đặc điểm khác nhau nh: nóng,
lạnh, nhẵn, sần sùi, mùi vạ
Các em khác bổ sung.
Dặ vào hoạt động của GV, HS tập
đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi, các em
thay nhau hỏi và trả lời.
HS đứng trớc lớp nêu câu hỏi, một
bạn ở nhóm khác trả lời.
thảo luận và GV kết luận.
4. CủNG Cố - DặN Dò:
- Nhờ đâu mà chúng ta nhận biết mọi vật xung quanh ?
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài: Bảo vệ mắt và tai.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 4
Thứ ngày tháng năm 200

HS nhận ra việc gì nên làm để bảo
vệ mắt.
HS quan sát tranh và tập đặt và
trả lời câu hỏi cho từng hình
HS hỏi và trả lời theo nhóm, theo
HD của GV.
HS xung phong lên trình bày trớc
lớp.
HS nhận ra việc gì nên làm, việc gì
không nên làm để bảo vệ tai.
HS hỏi và trả lời nhau theo sự HD
của GV
4. Hoạt động 3:
B1: GV giao nhiệm vụ cho các
nhóm
B2: GV cho HS các nhóm lên
trình bày. Sau khi mỗi nhóm trình bày,
GV cho HS nhận xét về cách đối đáp
giữa các vai.
KL: GV yêu cầu HS phát biểu
xem các em đã học đợc những điều gì
khi đặt mình vào vị trí của các nhân
vật trong những tình huống trên ?
HS có thể nhờ GV trả lời và gt
ngay khi các em còn đang trao đổi trong
nhóm đối với các câu khó.
HS đóng vai: tập ứng xử để bảo vệ
mắt và tai.
Đại diện nhóm lên trình diễn
HS phát biểu những điều đã học,

làm khi tắm.
GV ghi lại tất cả các ý kiến của
HS lên bảng. Sau đó tổng kết lại và
KL việc làm trớc, việc nên làm sau.
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
nên rửa tay khi nào ? Nên rửa chân
khi nào ?
GV ghi câu của HS trả lời lên
bảng.
Cho HS kể ra những việc không
nên làm nhng nhiều ngời còn mắc phải.
Cho HS liên hệ bản thân và nêu
lên sẽ sửa chữa nh thế nào ?
GV KL toàn bài, nhắc nhở các em
có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân
hàng ngày.
Từng cặp (2 HS) xem và nhận xét
bàn tay ai sạch và cha sạch.
Tự liên hệ về những việc mỗi HS
đã làm để giữ vệ sinh cá nhân.
HS nhận ra những việc nên làm
và không nên làm để giữ da sạch sẽ
HS thảo luận nhóm
Biết trình bày các việc làm hợp vệ
sinh nh tắm, rửa tay, rửa chân và biết
nên làm những việc đó vào lúc nào.
Kể những việc không nên làm: ăn
bốc, cắn móng tay, đi chân đất.
4. CủNG Cố - DặN Dò:
- GV cho HS nhắc lại những việc không nên làm để bảo vệ thân thể.

quan sát mô hình hàm răng.
b. Hoạt động 2: làm việc với SGK
B1: Quan sát các hình ở trang 14,
15 SGK.
B2: Quan sát các hình, GV nêu
câu hỏi.
KL: GV tóm tắt lại ý chính cho
từng câu hỏi. Nhắc HS về những việc
nên làm và những việc không nên làm
để bảo vệ răng.
8 em xếp thành đội hình 2 hàng
dọc, mỗi em ngậm một que bằng giấy.
Hai em đầu hàng ngậm 1 que bằng
giấy có 1 vòng tròn bằng tre và chuyển
cái vòng nhỏ cho ngời thứ 2. Với cách
làm tơng tự, ngời thứ 2 chuyển cho ngời
thứ 3 và tiếp tục đến ngời cuối cùng.
HS làm việc theo nhóm. Hai HS
quay mặt vào nhau lần lợt từng ngời
quan sát hàm răng của nhau.
Nhận xét răng của bạn.
Xung phong nói cho cả lớp biết về
kết quả làm đợc của nhóm.
HS theo cặp làm việc theo chỉ dẫn
của GV
HS trả lời câu hỏi, HS khác bổ
sung.
4. CủNG Cố - DặN Dò:
- Về thờng xuyên đánh răng.
- Dặn: về chuẩn bị tiết sau thực hành.

B2: GV đến các nhóm HD và giúp đỡ
b. Hoạt động 2: Thực hành rửa
mặt.
- Gọi 1 số HS trả lời câu hỏi của
GV
- GV HD thứ tự cách rửa mặt hợp
vệ sinh.
- Cho HS thực hành.
HS chỉ đợc phép làm điều GV yêu
cầu khi có từ cô bảo do GV nói ở đầu
câu.
Số ngời bị phạt phải làm một trò
vui cho cả lớp xem.
HS thực hành đánh răng
Biết cách đánh răng đúng cách.
HS trả lời câu hỏi và làm thử các
động tác chải răng bằng bàn chải trên
mô hình hàm răng.
HS khác nhận xét xem bạn nào
làm đúng, bạn nào làm sai.
HS lần lợt thực hành đánh răng
theo chỉ dẫn của GV.
HS rửa mặt đúng cách.
HS lên múc nớc dội cho GV làm
mẫu.
HS rửa mặt theo HD của GV.
4. CủNG Cố - DặN Dò:
- Nhắc nhở HS thực hiện đánh răng, rửa mặt ở nhà cho hợp vệ sinh
- Nhắc nhở HS dùng chậu sạch và khăn mặt sạch đảm bảo vệ sinh.
Môn: Tự nhiên xã hội

KL: Chúng ta cần phải ăn, uống
hàng ngày để có sức khỏe tốt.
c. Hoạt động 3:
Biết đợc hàng ngày phải ăn, uống
nh thế nào để có sức khỏe tốt.
Cả lớp tham gia chơi.
HS chơi thử, HS chơi thật.
Biết cách đánh răng đúng cách.
HS quan sát các hình ở trong SGK,
sau đó chỉ và nói tên từng loại thức ăn
trong mỗi hình.
HS giải thích đợc tại sao các em
phải ăn, uống hàng ngày. Một số HS
phát biểu trớc lớp theo từng cau hỏi của
GV.
Thảo luận cả lớp
HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
GV lần lợt đa ra các câu hỏi để
HS thảo luận.
KL: Chúng ta cần ăn khi đói,
uống khi khát.
Hàng ngày cần ăm ít nhất là 3
bữa vào buổi sáng, tra, chiều tối.
Không nên ăn đồ ngọt trớc bữa
chính để ăn đợc nhiều và ngon miệng.
HS chơi trò chơi đi chợ giúp mẹ
4. CủNG Cố - DặN Dò:
Về kể lại cho cha mẹ và những ngời trong gia đình về những điều em học đợc
ở bài này.
Môn: Tự nhiên xã hội

chơi nhỏ cho cả lớp xem.
Thảo luận theo cặp.
Một số HS xung phong kể cho lớp
nghe.
Cả lớp cùng thảo luận, HS phát
biểu.
nhở các em chú ý giữ an toàn trong khi
chơi.
3. Hoạt động 2: Làm việc với
SGK
a. B1: GV HD
b. B2: GV chỉ định
KL: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt
động quá sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lũc đó
cần phải nghỉ ngơi cho lại sức. Nếu
không nghỉ ngơi đúng lúc sẽ có hại cho
sức khỏe Có nhiều cách nghỉ ngơi.
4. Hoạt động 3:
B1: GV HD quan sát các t thế đi,
đứng, ngồi trong các hình ở trang 21
SGK. Chỉ và nói hình nào đi, đứng,
ngồi đúng t thế.
B2: Gọi HS phát biểu
KL: Nên chú ý thực hiện các t
thế đúng khi ngồi học, lúc đi nhắc HS
thờng có những sai lệch.
Hiểu đợc nghỉ ngơi là rất cần thiết
cho sức khỏe.
HS trao đổi trong nhóm 2 ngời dựa
vào các câu hỏi gợi ý của GV.

Mục đích: gây hào hứng cho HS
trớc khi vào bài.
a. Hoạt động 1: GV nêu câu hỏi
Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài
của cơ thể. Cơ thể ngời gồm mấy
phần ? Chúng ta nhận biết thế giới
xung quanh bằng những bộ phận nào
của cơ thể ?
Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em
sẽ khuyên bạn nh thế nào ?
b. Hoạt động 2:
Khắc sâu hiểu biết về các hành vi
vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức
khỏe tốt. Cho HS nhớ và kể lại trong 1
ngày (từ sáng đến khi ngủ) mình đã
làm những gì ?
Dành vài phút để HS nhớ lại.
Giải thích để HS nhớ rõ và khắc sâu.
3. KL:
Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân
nên làm hàng ngày để HS khắc sâu và
có ý thức thực hiện.
HS chơi trò chơi
Cả lớp thảo luận.
HS xung phong trả lời từng câu
hỏi, các em khác bổ sung.
HS nhớ và kể lại các việc làm vệ
sinh cá nhân trong 1 ngày
Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh
Khắc phục những hành vi có hại

ra đều có bố mẹ và những ngời thân.
Mọi ngời đều sống chung trong một mái
nhà, đó là gia đình.
3. Hoạt động 2: Vẽ tranh, trao đổi
theo cặp.
KL: Gia đình là tổ ấm của em. Bố,
mệ, ông, bà, anh, chị là những ngời
thân yêu nhất của em.
4. Hoạt động 3: GV đặt câu hỏi
Tranh vẽ những ai ?
Em muốn thể hiện gì trong tranh?
KL: Mỗi ngời khi sinh ra đều có
gia đình, nơi em đợc yêu thơng, chăm
sóc và che chở. Em có quyền đợc sống
chung với bố mẹ và ngời thân.
Cả lớp hát bài: Cả nhà thơng
nhau
Quan sát theo nhóm nhỏ, mỗi nhóm
3-4 HS
Đại diện một số nhóm chỉ vào hình
và kể về gia đình Lan, gia đình Minh.
Từng em vẽ tranh về gia đình của
mình.
Từng đôi một kể với nhau về những
ngời thân trong gia đình.
Hoạt động cả lớp.
3. CủNG Cố - DặN Dò:
- Em nào vẽ gia đình cha xong về vẽ tiếp, chuẩn bị bài: ở nhà
- Nhận xét, tuyên dơng.
Môn: Tự nhiên xã hội

3. Hoạt động 2: Quan sát theo
nhóm nhỏ.
GV có thể giúp HS nếu đồ dùng
nào các em cha biết.
KL: Mỗi gia đình đều có đồ dùng
cần thiết cho sinh hoạt và việc mua sắm
HS theo cặp hỏi và trả lời nhau
theo gợi ý của GV.
1 nhóm: 4 em: mỗi nhóm quan sát
1 hình ở trang 27 SGK và nói tên các
đồ dùng đợc vẽ trong hình.
Đại diện các nhóm kể tên các đồ
dùng vẽ trong hình đã đợc giao quan
sát.
những đồ dùng đó phụ thuộc vào điều
kiện kinh tế mỗi gia đình.
4. Hoạt động 3: Vẽ tranh
GV gợi ý:
Nhà em ở rộng hay chật ?
Nhà em ở có sân, vờn không ?
Nhà ở của em có mấy phòng ?
KL: Mỗi ngời đều có ớc mơ có
nhà ở tốt và đầy đủ những đồ dùng
sinh hoạt cần thiết.
- Nhà ở của các bạn trong lớp rất
khác nhau.
- Các em cần có địa chỉ nhà ở của
mình.
- Biết yêu quý, giữ gìn ngôi nhà
của mình vì đó là nơi em sống hằng

KL: GV nhấn mạnh những việc
làm đó vừa giúp cho nhà cửa sạch sẽ,
gọn gàng, vừa thể hiện sự quan tâm
gắn bó của những ngời trong gia đình
với nhau.
3. Hoạt động 2: HS biết kể tên một
số công việc ở nhà của những ngời trong
gia đình mình. Kể đợc các việc mà em
thờng làm để giúp bố mẹ.
KL: Mọi ngời trong gia đình đều
phải tham gia làm việc nhà tuỳ theo
sức của mình.
4. Hoạt động 3:
GV HD HS quan sát các hình ở
trang 29 SGK và trả lời câu hỏi.
KL: Nếu mỗi ngời trong gia đình
đều quan tâm đến việc dọn dẹp nhà
cửa, nhà ở sẽ gọn gàng, ngăn nắp.
Ngoài giờ học, để có nhà ở gọn
gàng, sạch sẽ, mỗi HS nên giúp đỡ bố
mẹ những công việc tuỳ theo sức của
mình.
HS quan sát hình
HS tìm bài 13 SGK
Làm việc theo cặp
Quan sát các hình ở trang 28, nói
về nội dung từng hình.
HS trình bày trớc lớp về từng công
việc đợc thể hiện trong mỗi hình và tác
dụng của từng việc đó đối với cuộc sống

Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình
đang làm gì ?
Dự kiến xem điều gì có thể xảy ra
với các bạn trong mỗi hình ?
KL: Khi phải dùng dao hoặc
những đồ dùng dễ vỡ và sắc, nhọn cần:
Phải rất cẩn thận để tránh bị đứt tay;
những đồ dùng dao hoặc những đồ
dùng dễ vỡ và sắc, nhọn cần để xa tầm
với của các em nhỏ.
2. Hoạt động 2: Nên tránh chơi
gần lửa và những chất gây cháy.
GV nêu câu hỏi HS thảo luận.
KL: Không đợc để đèn dầu hay
các vật gây cháy khác trong màn hay
để gần những đồ dùng dễ bắt lửa. Nên
tránh xa các vật và những nơi có thể
gây bỏng và cháy.
HS quan sát hình trang 30 SGK,
trả lời câu hỏi ở trang 30.
HS theo cặp làm việc theo HD của
GV.
Đại diện các nhóm trình bày.
Mỗi nhóm 4 HS quan sát các hình
ở trang 31 SGK và đóng vai.
Các nhóm thảo luận.
Các nhóm lên trình bày. Các em
khác quan sát, nhận xét.
3. CủNG Cố - DặN Dò:
Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài tiết sau: Lớp học.

hình đó ? tại sao ? GV gọi 1 số HS trả
lời trớc lớp.
- Kể tên cô giáo (thầy giáo) và các
bạn của mình ?
- Trong lớp các em thờng chơi với
ai ?
- Trong lớp học của em có những
thứ gì ? chúng đợc dùng để làm gì ?
HS nói tên trờng và lớp mình
Nhóm: 2 HS quan sát các hình ở
trang 32, 33 SGK và trả lời các câu hỏi
với bạn.
THảo luận
KL: Lớp học nào cũng có thầy
(cô) giáo và HS. Trong lớp học có bàn
ghế cho GV và HS, bảng, tủ đồ dùng,
tranh, ảnh
b. Hoạt động 2:
Giới thiệu lớp học của mình.
KL: Các em cần nhớ tên lớp, tên
trờng của mình, yêu quý lớp học của
mình vì đó là nơi các em đến học hàng
ngày với thầy (cô) giáo và các bạn.
c. Hoạt động 3: Trò chơi
Ai nhanh, ai đúng
Nhóm nào làm xong và đúng là
nhóm đó thắng cuộc.
Thảo luận theo cặp: HS thảo luận
và kể về lớp học của mình với bạn.
HS lên kể về lớp học trớc lớp.

từng hình trong các bài 16 SGK.
B2: Gọi 1 số HS trả lời trớc lớp
B3: Cho HS thảo luận
KL: ở lớp học có nhiều hoạt động
học tập khác nhau. Trong đó có những
hoạt động đợc tổ chức trong lớp học và
có những hoạt động đợc tổ chức ở sân
trờng.
3. Hoạt động 2:
B1:
B2:
KL: Các em phải biết hợp tác,
giúp đỡ và chia sẻ với các bạn trong các
hoạt động học tập ở lớp.
Cho HS hát bài Lớp chúng
mình
Bài lớp học
HS từng cặp làm việc theo HD của
GV
HS trả lời trớc lớp.
HS thảo luận các câu hỏi GV HD
HS thảo luận theo cặp
HS nói với bạn về các hoạt động ớ
lớp học của mình. Những hoạt động có
trong từng hình trong bài 16 SGK.
Hoạt động mình thích nhất.
Mình làm gì để giúp các bạn trong
lớp học tập tốt.
HS lên bảng nói trớc lớp.
3. CủNG Cố - DặN Dò:

phải luôn có ý thức giữ lớp học sạch,
đẹp và tham gia những hoạt động làm
cho lớp học của mình sạch đẹp.
3. Hoạt động 2: Thảo luận và thực
hành theo nhóm.
B1: Chia nhóm theo tổ, phát cho
mỗi tổ 1, 2 dụng cụ.
B2: Những dụng cụ này đợc
dùng vào việc gì ? cách sử dụng từng
loại nh thế nào ?
KL: Phải biết sử dụng dụng cụ
hợp lý, có nh vậy mới đảm bảo an toàn
và giữ vệ sinh cơ thể.
Bài hoạt động ở lớp học.
HS quan sát và trả lời câu hỏi
HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
Mỗi tổ sẽ thảo luận theo các câu hỏi
gợi ý của GV.
Đại diện các nhóm lên trình bày và
thực hành.
3. CủNG Cố - DặN Dò:
Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài tiết sau ôn tập.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 18
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Ôn tập và kiểm tra học kì 1
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 19
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Cuộc sống xung quanh

không đi tự do, phải trật tự, nghe theo
HD của GV.
HS xếp 2 hàng đi xung quanh khu
vực trờng đóng.
HS quan sát kỹ và nói với nhau về
những gì các em trông thấy.
HS nói những nét nổi bật về các
công việc sản xuất, buôn bán của nhân
b. B2: Đại diện nhóm lên trình
bày.
3. Hoạt động 3: Làm việc theo
nhóm với SGK.
KL: Bức tranh ở bài 18 vẽ về cuộc
sống ở nông thôn và bức tranh ở bài 19
vễ về cuộc sống ở thành phố.
dân địa phơng.
Đại diện nhóm lên nói với cả lớp
xem các em đã phát hiện đợc những
công việc chủ yếu nào mà đa số nhân
dân ở địa phơng làm.
Liên hệ những công việc mà bố mẹ
hoặc những ngời khác trong gia đình
em làm hàng ngày để nuôi gia đình.
HS phân biệt 2 bức tranh trong
SGK để nhận ra bức tranh nào vẽ về
cuộc sống ở nông thôn, bức tranh nào vẽ
về cuộc sống ở thành phố.
HS nhận ra những nét nổi bật về
cuộc sống ở địa phơng mình, hình thành
những biểu tợng ban đầu.

1. Giới thiệu bài:
2. Hoạt động 1: Thảo luận tình
huống.
Chia thành 5 nhóm
GV KL: Để tránh xảy ra tai nạn
trên đờng, mọi ngời phải chấp hành
những quy định về trật tự an toàn giao
thông, chẳng hạn nh: không đợc chạy
lao ra đờng, không đợc bám bên ngoài ô
tô, không đợc thò tay, chân, đầu ra
ngoài khi đang ở trên phơng tiện giao
thông.
3. Hoạt động 2: Biết quy định về
đi bộ trên đờng.
GV HD HS quan sát tranh.
KL: Khi đi bộ trên đờng không có
vỉa hè, cần phải đi sát mép đờng về bên
tay phải của mình, còn trên đờng có vỉa
hè thì ngời đi bộ phải đi trên vỉa hè.
4. Hoạt động 3: Biết thực hiện
theo những quy định về trật tự an toàn
giao thông.
GV cho HS biết các quy tắc đèn
hiệu. GV dùng phấn kẻ ngã t đờng phố
ở sân, ai vi phạm luật sẽ bị phạt.
Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống
và trả lời theo câu hỏi gợi ý của GV.
Đại diện các nhóm lên trình bày.
Các nhóm khác có thể bổ sung hoặc
đa ra suy luận riêng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status