Hệ thống kiến thức cơ bản môn sinh học lớp 8 - Pdf 24

Tài liệu ôn tập Sinh học 8
PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG TRIỀU
PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS VIỆT DÂN
TRƯỜNG THCS VIỆT DÂN
HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
MÔN: SINH HỌC 8
MÔN: SINH HỌC 8

Người biên soạn tài liệu: Vũ Duy Hưng
Người biên soạn tài liệu: Vũ Duy Hưng
Năm học: 2014 - 2015
Năm học: 2014 - 2015
…………………………
1
Ti liu ụn tp Sinh hc 8
CHNG I. CU TO C TH NGI
CHNG I. CU TO C TH NGI
1. Cu to c th ngi
1. Cu to c th ngi

Phn c th gm: u, thõn v tay chõn. Cú da bao bc, khoang
Phn c th gm: u, thõn v tay chõn. Cú da bao bc, khoang
ngc v bng c ngn cỏch bi c honh
ngc v bng c ngn cỏch bi c honh
- Gm 2 phn:

ới nội
chất, bộ máy gôngi, ribôxôm, trung thể.
chất, bộ máy gôngi, ribôxôm, trung thể.
Nhõn:
Nhõn:
NST và nhân con
NST và nhân con
-
-
Trong cht t bo cú cỏc bo quan nh li ni cht, th Gụnghi, ribụxụm, trung th, ti th.
Trong cht t bo cú cỏc bo quan nh li ni cht, th Gụnghi, ribụxụm, trung th, ti th.b. Chc nng cỏc b phn
b. Chc nng cỏc b phn
+ Mng sinh cht: Thc hin quỏ trỡnh trao i cht.
+ Mng sinh cht: Thc hin quỏ trỡnh trao i cht.
+ Cht t bo: Thc hin cỏc hot ng sng ca t bo.
+ Cht t bo: Thc hin cỏc hot ng sng ca t bo.
+ Nhõn: iu khin mi hot ng sng ca t bo.
+ Nhõn: iu khin mi hot ng sng ca t bo.c. Thnh phn hoỏ hc
c. Thnh phn hoỏ hc
-
-
Gm
Gm
:

- Hot ng sng ca t bo bao gm s trao i cht,
ln lờn, phõn chia v cm ng.
ln lờn, phõn chia v cm ng.
3. Mụ
3. Mụ

2
Tài liệu ôn tập Sinh học 8
- Mô là tập hợp các tế bào chuyên hoá có cấu tạo giống nhau đảm nhận những chức năng nhất
- Mô là tập hợp các tế bào chuyên hoá có cấu tạo giống nhau đảm nhận những chức năng nhấtđịnh
định
.
.
- M« gåm : TÕ bµo vµ phi bµo.
- M« gåm : TÕ bµo vµ phi bµo.
- Một số loại mô khác:
- Một số loại mô khác:
M« biÓu b×
M« biÓu b×
, m
, m
« liªn kÕt
« liªn kÕt
, m
, m
« c¬
« c¬

:
:
- Cảm ứng: tiếp nhận các kích thích và phản ứng lại các kích thích bằng hình thức phát sinh
- Cảm ứng: tiếp nhận các kích thích và phản ứng lại các kích thích bằng hình thức phát sinh
xung thần kinh
xung thần kinh
- Dẫn truyền: khả năng lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định
- Dẫn truyền: khả năng lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định
Các loại nơron
Các loại nơron
:
:
- Nơron hướng tâm (cảm giác): thân nơron nằm ngoài trung ương thần kinh (do những tua dài
- Nơron hướng tâm (cảm giác): thân nơron nằm ngoài trung ương thần kinh (do những tua dàicủa các nơron hướng tâm). Dẫn xung thần kinh từ ngoại biên-> trung ương thần kinh
của các nơron hướng tâm). Dẫn xung thần kinh từ ngoại biên-> trung ương thần kinh
- Nơron li tâm (vận động): thân nằm trong trung ương thần kinh (tạo bởi tua dài của nơron li
- Nơron li tâm (vận động): thân nằm trong trung ương thần kinh (tạo bởi tua dài của nơron li
tâm). Dẫn xung thần kinh từ bộ não hay tủy sống đến-> cơ quan (tạo sự vận động hay sự bài
tâm). Dẫn xung thần kinh từ bộ não hay tủy sống đến-> cơ quan (tạo sự vận động hay sự bài
tiết)
tiết)
- Nơron trung gian (liên lạc): thân nằm trong trung ương thần kinh (gồm những sợi hướng
- Nơron trung gian (liên lạc): thân nằm trong trung ương thần kinh (gồm những sợi hướng
tâm và li tâm). Phần lớn các dây thần kinh trong cơ thể là những dây pha, dẫn các xung thần
tâm và li tâm). Phần lớn các dây thần kinh trong cơ thể là những dây pha, dẫn các xung thần
kinh đi theo cả 2 chiều
kinh đi theo cả 2 chiều

vòng phản xạ là đường đi của cung phản xạ có kèm theo luồng thông tin
vòng phản xạ là đường đi của cung phản xạ có kèm theo luồng thông tin
ngược báo về trung ương thần kinh để trung ương thần kinh điều chỉnh phản xạ cho thích hợp
ngược báo về trung ương thần kinh để trung ương thần kinh điều chỉnh phản xạ cho thích hợp.
.
…………………………
3
Tài liệu ôn tập Sinh học 8
CÂU HỎI ÔN TẬP SINH HỌC 8 – CHƯƠNG I
CÂU HỎI ÔN TẬP SINH HỌC 8 – CHƯƠNG I
Câu 1:
Câu 1:
Hãy chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
Hãy chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
Chức năng của tế bào là thực hiện sự trao đổi chất và năng lượng, cung cấp năng lượng cho
Chức năng của tế bào là thực hiện sự trao đổi chất và năng lượng, cung cấp năng lượng cho
mọi hoạt động sống của cơ thể. Ngoài ra sự phân chia của tế bào còn giúp cơ thể lớn lên tới
mọi hoạt động sống của cơ thể. Ngoài ra sự phân chia của tế bào còn giúp cơ thể lớn lên tới
giai đoạn trưởng thành có thể tham gia vào sinh sản. như vậy, mọi hoạt động sống của cơ thể
giai đoạn trưởng thành có thể tham gia vào sinh sản. như vậy, mọi hoạt động sống của cơ thể
đều liên quan đến hoạt động sống của tế bào, nên tế bào còn gọi là đơn vị chức năng của cơ
đều liên quan đến hoạt động sống của tế bào, nên tế bào còn gọi là đơn vị chức năng của cơ
thể
thể
Câu 2:
Câu 2:
Em hãy xác định trên chân giò lợn có những loại mô nào?

động của các hệ cơ quan trong cơ thể
Khi chạy, hệ vận động làm việc với cường độ lớn, lúc đó các hệ cơ quan khác cũng tăng
Khi chạy, hệ vận động làm việc với cường độ lớn, lúc đó các hệ cơ quan khác cũng tăng
cường hoạt động, nhịp tim tăng, mạch máu dãn, thở nhanh và sâu, mồ hôi tiết nhiều… Điều
cường hoạt động, nhịp tim tăng, mạch máu dãn, thở nhanh và sâu, mồ hôi tiết nhiều… Điều
đó chứng tỏ các hệ cơ quan trong cơ thể có sự phối hợp hoạt động dưới sự điều khiển của hệ
đó chứng tỏ các hệ cơ quan trong cơ thể có sự phối hợp hoạt động dưới sự điều khiển của hệ
thần kinh
thần kinh
Câu 5
Câu 5
: vì sao cơ thể người cũng dẫn điện
: vì sao cơ thể người cũng dẫn điện
Cơ thể người cũng dẫn điện vì:
Cơ thể người cũng dẫn điện vì:
- Trong tế bào và mô chứa một thành phần nước tương đối (khoảng 70%)
- Trong tế bào và mô chứa một thành phần nước tương đối (khoảng 70%)
- Máu, nước mô, dịch não tủy… cũng chủ yếu là nước
- Máu, nước mô, dịch não tủy… cũng chủ yếu là nước
- Nước có trong cả xương, tóc, móng tay, móng chân. Nhất là trong thành phần nước còn
- Nước có trong cả xương, tóc, móng tay, móng chân. Nhất là trong thành phần nước còn
chứa các chất điện giải
chứa các chất điện giải
Câu 6:
Câu 6:
vì sao buổi sáng cơ thể người lại cao hơn buổi tối?
vì sao buổi sáng cơ thể người lại cao hơn buổi tối?
…………………………
4
Tài liệu ôn tập Sinh học 8

I. TRẮC NGHIỆM
1.
1.
Chất xám trong tủy sống và não là do phần nào của nơron tạo nên?
Chất xám trong tủy sống và não là do phần nào của nơron tạo nên?a. Thân và sợi trục
a. Thân và sợi trụcb. Thân và sợi nhánh
b. Thân và sợi nhánhc. Sợi trục và sợi nhánh
c. Sợi trục và sợi nhánhd. Cả a, b, c đều đúng
d. Cả a, b, c đều đúng2.
2.Khi ch
Khi ch



- Hệ vận động
- Hệ vận động
a. 1, 2, 3, 4, 5, 7
a. 1, 2, 3, 4, 5, 7
b. 1, 2, 3, 4, 5, 6
b. 1, 2, 3, 4, 5, 6
c. 1, 2, 3, 4, 6, 7
c. 1, 2, 3, 4, 6, 7
d. 1, 3, 4, 5, 6, 7
d. 1, 3, 4, 5, 6, 73.
3.
cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang bụng của cơ thể người?
cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang bụng của cơ thể người?a. Phổi và ruột
a. Phổi và ruộtb. Tim và phổi
b. Tim và phổic. Tim và gan
c. Tim và gan


b. Ti thể
…………………………
6
Tài liệu ôn tập Sinh học 8 c. Trung thể
c. Trung thểd. Ribôxôm
d. Ribôxôm
6. Cơ quan nào ở người sau đây không nằm trong khoang ngực?
6. Cơ quan nào ở người sau đây không nằm trong khoang ngực?a. Tim
a. Timb. Phổi
b. Phổic. Gan
c. Gand. Cả a, b và c
d. Cả a, b và c

c. Ti thể
c. Ti thểd. Lưới nội chất
d. Lưới nội chất
II. TỰ LUẬN
II. TỰ LUẬN
1. Phản xạ là gì? Hãy nêu vì dụ về phản xạ? từ đó phân tích đường đi của xung thần kinh
1. Phản xạ là gì? Hãy nêu vì dụ về phản xạ? từ đó phân tích đường đi của xung thần kinh
trong phản xạ. thực chất vòng phản xạ là gì?
trong phản xạ. thực chất vòng phản xạ là gì?
2. Trình bày những cơ quan trong mỗi hệ cơ quan và chức năng chính của từng hệ cơ quan đó
2. Trình bày những cơ quan trong mỗi hệ cơ quan và chức năng chính của từng hệ cơ quan đó
3. Hoạt động sống của tế bào biểu hiện như thế nào? Phân tích những biểu hiện đó .
3. Hoạt động sống của tế bào biểu hiện như thế nào? Phân tích những biểu hiện đó .
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – SINH HỌC 8
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – SINH HỌC 8
I. T
I. T
rắc nghiệm
rắc nghiệm1. b
1. b2. a
2. a

ự luận
Câu 1:
Câu 1:
- Phản xạ: phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh
- Phản xạ: phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh
- Vd: khi ta bị kim đâm > tay ta rụt lại
- Vd: khi ta bị kim đâm > tay ta rụt lại
- Khi bị kim đâm > cơ quan thụ cảm nhận được cảm giác đau > xuất hiện một xung thần
- Khi bị kim đâm > cơ quan thụ cảm nhận được cảm giác đau > xuất hiện một xung thần
kinh theo giây thần kinh hướng tâm về trung ương thần kinh > trung ương thần kinh phát đi
kinh theo giây thần kinh hướng tâm về trung ương thần kinh > trung ương thần kinh phát đi
xung thần kinh theo dây thần kinh li tâm tới tay (cơ quan phản ứng). kết quả của phản ứng
xung thần kinh theo dây thần kinh li tâm tới tay (cơ quan phản ứng). kết quả của phản ứng
được thông báo ngựơc về trung ương theo dây hướng tâm, nếu phản ứng chưa chính xác thì
được thông báo ngựơc về trung ương theo dây hướng tâm, nếu phản ứng chưa chính xác thì
phát lệnh điều chỉnh, nhờ dây li tâm truyền đến cơ quan phản ứng > cơ thể phản ứng chính
phát lệnh điều chỉnh, nhờ dây li tâm truyền đến cơ quan phản ứng > cơ thể phản ứng chính
xác với kích thích
xác với kích thích
- Vòng phản xạ là đường đi của cung phản xạ có kèm theo luồng thông tin ngược báo về trung
- Vòng phản xạ là đường đi của cung phản xạ có kèm theo luồng thông tin ngược báo về trungương thần kinh để trung ương thần kinh điều chỉnh phản xạ cho thích hợp.
ương thần kinh để trung ương thần kinh điều chỉnh phản xạ cho thích hợp.
Câu 2:
Câu 2:
Hệ cơ quan gồm các cơ quan cùng phối hợp hoạt động thực hiện một chức năng nhất định của
Hệ cơ quan gồm các cơ quan cùng phối hợp hoạt động thực hiện một chức năng nhất định của


Hoạt động sống của tế bào biểu hiện:
- Hoạt động sống của tế bào biểu hiện ở quá trình trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng
- Hoạt động sống của tế bào biểu hiện ở quá trình trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng
- Các tế bào trong cơ thể được cung cấp chất dinh dưỡng, khí ôxi do máu vận chuyển đến, tế
- Các tế bào trong cơ thể được cung cấp chất dinh dưỡng, khí ôxi do máu vận chuyển đến, tế
bào sử dụng các chất này để tổng hợp nên chất sống mới đặc trưng cho cơ thể. Đồng thời
bào sử dụng các chất này để tổng hợp nên chất sống mới đặc trưng cho cơ thể. Đồng thời
trong tế bào luôn xảy ra sự phân hủy các chất hữu cơ để tạo ra năng lượng giúp cho mọi hoạt
trong tế bào luôn xảy ra sự phân hủy các chất hữu cơ để tạo ra năng lượng giúp cho mọi hoạt
động sống của tế bào, của cơ thể
động sống của tế bào, của cơ thể
Nhờ quá trình trao đổi chất, tế bào được lớn lên và được phân chia để tạo nên những tế bào
Nhờ quá trình trao đổi chất, tế bào được lớn lên và được phân chia để tạo nên những tế bào
mới giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển
mới giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển
Tế bào có khả năng cảm ứng, tức là khả năng thu nhận và phản ứng lại những kích thích của
Tế bào có khả năng cảm ứng, tức là khả năng thu nhận và phản ứng lại những kích thích của
môi trường như kích thích lí học, hóa học giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống.
môi trường như kích thích lí học, hóa học giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống.
…………………………
8
Tài liệu ôn tập Sinh học 8
CHƯƠNG 2:
CHƯƠNG 2:
VẬN ĐỘNG
VẬN ĐỘNGBÀI 7. BỘ XƯƠNG
BÀI 7. BỘ XƯƠNG

• Xương đai vai và xương đai hông
• Xương đai vai và xương đai hông
• Xương chi: xương tay và xương chân
• Xương chi: xương tay và xương chân
2.
2.
Các loại xương:
Các loại xương:
dựa vào hình dáng, cấu tạo chia 3 loại
dựa vào hình dáng, cấu tạo chia 3 loại
- Xương dài: hình ống, chứa tủy (xương đùi, xương cánh tay)
- Xương dài: hình ống, chứa tủy (xương đùi, xương cánh tay)
- Xương ngắn: xương nhỏ (xương đốt sống)
- Xương ngắn: xương nhỏ (xương đốt sống)
- Xương dẹt: hình bản mỏng, dẹt (xương sọ)
- Xương dẹt: hình bản mỏng, dẹt (xương sọ)
3.
3.
Các loại khớp xương
Các loại khớp xương
- Khớp xương là nơi tiếp giáp giữa các đầu xương
- Khớp xương là nơi tiếp giáp giữa các đầu xương
- Các loại khớp
- Các loại khớp
• Khớp động: cử động dễ dàng, linh hoạt (ở cổ tay)
• Khớp động: cử động dễ dàng, linh hoạt (ở cổ tay)
…………………………
9
Tài liệu ôn tập Sinh học 8
• Khớp bán động: cử động hạn chế (ở cột sống)

• Giảm ma sát trong khớp xương
• Phân tán lực tác động
• Phân tán lực tác động
• Tạo các ô chứa tủy đỏ xương
• Tạo các ô chứa tủy đỏ xương


Thân xương
Thân xương
:
:
• Màng xương
• Màng xương
• Mô xương cứng
• Mô xương cứng
• Khoang xương
• Khoang xương⇒
⇒Chức năng
Chức năng
:
:
• Giúp xương phát triển to về bề ngang
• Giúp xương phát triển to về bề ngang
• Chịu lực, đảm bảo vững chắc

• Chất hữu cơ: cốt giao
• Chất hữu cơ: cốt giao
- Tính chất: giúp xương đàn hồi, vững chắc .
- Tính chất: giúp xương đàn hồi, vững chắc .
BÀI 3. CẤU TẠO, TÍNH CHẤT CỦA CƠ
BÀI 3. CẤU TẠO, TÍNH CHẤT CỦA CƠ1.
1.
Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
*
*
Bắp cơ
Bắp cơ
- Ngoài là màng liên kết, 2 đầu thon có gân, phần bụng ở giữa phình to
- Ngoài là màng liên kết, 2 đầu thon có gân, phần bụng ở giữa phình to
- Trong có nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ
- Trong có nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ
*
*
Tế bào cơ (còn gọi là sợi cơ):
Tế bào cơ (còn gọi là sợi cơ):
gồm có nhiều tơ cơ – có 2 loại
gồm có nhiều tơ cơ – có 2 loại
- Tơ cơ dày có mấu sinh chất > đĩa tối (vân tối)
- Tơ cơ dày có mấu sinh chất > đĩa tối (vân tối)
- Tơ cơ mảnh: trơn > đĩa sáng (vân sáng)
- Tơ cơ mảnh: trơn > đĩa sáng (vân sáng)

- cơ co giúp xương cử động, giúp cơ thể hoạt động di chuyển lao động
- cơ co giúp xương cử động, giúp cơ thể hoạt động di chuyển lao động
- Trong cơ thể hoạt động có sự phối hợp của các nhóm cơ .
- Trong cơ thể hoạt động có sự phối hợp của các nhóm cơ .
…………………………
11
Tài liệu ôn tập Sinh học 8
BÀI 4. HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
BÀI 4. HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
1.
1.
Công cơ:
Công cơ:
khi cơ co tạo ra một lực, lực tác động lên vật, làm vật di chuyển
khi cơ co tạo ra một lực, lực tác động lên vật, làm vật di chuyển
- A= F.s
- A= F.s
• A: công (J)
• A: công (J)
• F: lực tác động (N)
• F: lực tác động (N)
• s: quãng đường (m)
• s: quãng đường (m)
1kg = 10N
1kg = 10N
- Công của cơ phụ thuộc vào các yếu tố
- Công của cơ phụ thuộc vào các yếu tố
• Trạng thái thần kinh
• Trạng thái thần kinh
• Nhịp độ lao động

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao dẫn đến
- Tăng thể tích cơ (cơ phát triển)
- Tăng thể tích cơ (cơ phát triển)
- Tăng lực co cơ
- Tăng lực co cơ⇒

hoạt động tuần hoàn, tiêu hóa, hô hấp có hiệu quả, tinh thần sản khoái,
hoạt động tuần hoàn, tiêu hóa, hô hấp có hiệu quả, tinh thần sản khoái,
năng suất lao động cao .
năng suất lao động cao .
…………………………
12
Tài liệu ôn tập Sinh học 8
BÀI 5. TIẾN HÓA CỦA HỆ VẬN ĐỘNG VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG
BÀI 5. TIẾN HÓA CỦA HỆ VẬN ĐỘNG VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG
1.
1.
Sự tiến hóa của bộ xương người so với bộ xương thú
Sự tiến hóa của bộ xương người so với bộ xương thú
Bộ xương người có cấu tạo hoàn toàn phù hợp với tư thế dáng đứng thẳng và lao động
Bộ xương người có cấu tạo hoàn toàn phù hợp với tư thế dáng đứng thẳng và lao động
- Hộp sọ phát triển
- Hộp sọ phát triển
- Lồng ngực nở rộng sang 2 bên
- Lồng ngực nở rộng sang 2 bên
- Cột sống có 4 chỗ cong
- Cột sống có 4 chỗ cong

- Thường xuyên tắm nắng
- Thường xuyên tắm nắng
- Lao động, luyện tập thể dục, thể thao vừa sức, thường xuyên
- Lao động, luyện tập thể dục, thể thao vừa sức, thường xuyên
+
+
Để chống vẹo cột sống trong lao động, học tập
Để chống vẹo cột sống trong lao động, học tập
- Mang vác đều ở 2 vai
- Mang vác đều ở 2 vai
- Tư thế ngồi học, làm việc ngay ngắn, không nghiêng vẹo .
- Tư thế ngồi học, làm việc ngay ngắn, không nghiêng vẹo .
Bài 6: Thực hành: tập sơ cứu, băng bó cho người gãy tay
Bài 6: Thực hành: tập sơ cứu, băng bó cho người gãy tayNguyên nhân gãy xương ở người
Nguyên nhân gãy xương ở người
- Tai nạn giao thông
- Tai nạn giao thông
…………………………
13
Tài liệu ôn tập Sinh học 8
- Tai nạn lao động
- Tai nạn lao động
- Té…
- Té…
Thao tác sơ cứu, băng bó
Thao tác sơ cứu, băng bó
Thao tác

ước hầm thường ngọt. Màvì khi xương bị hầm, chất cốt giao phân hủy phần còn lại của
vì khi xương bị hầm, chất cốt giao phân hủy phần còn lại của
xương do không còn cốt giao, chỉ còn chất vô cơ nên bở
xương do không còn cốt giao, chỉ còn chất vô cơ nên bở
C
C
âu 2: Thành phần hóa học của xương có ý nghĩa gì đối với chức năng của xương?
âu 2: Thành phần hóa học của xương có ý nghĩa gì đối với chức năng của xương?
Xương gồm: chất vô cơ, chất hữu cơ
Xương gồm: chất vô cơ, chất hữu cơ
- chất hữu cơ bảo đảm tính đàn hồi của xương
- chất hữu cơ bảo đảm tính đàn hồi của xương
- chất vô cơ bảo đảm độ cứng rắn của xương
- chất vô cơ bảo đảm độ cứng rắn của xương
Câu 3: Có khi nào cơ gấp, cơ duỗi một bộ phận cơ thể cùng co tối đa hoặc cùng duỗi tối
Câu 3: Có khi nào cơ gấp, cơ duỗi một bộ phận cơ thể cùng co tối đa hoặc cùng duỗi tối
đa không? Vì sao?
đa không? Vì sao?
- không khi nào cơ gấp và cơ duỗi một bộ phận có thể cùng co tối đa
- không khi nào cơ gấp và cơ duỗi một bộ phận có thể cùng co tối đa
- cơ gấp và cơ duỗi của nhiều bộ phận cơ thể cùng duỗi tối đa khi các cơ này mất khả năng
- cơ gấp và cơ duỗi của nhiều bộ phận cơ thể cùng duỗi tối đa khi các cơ này mất khả năng
tiếp nhận kích thích do đó mất trương lực cơ (trường hợp người bị liệt…)
tiếp nhận kích thích do đó mất trương lực cơ (trường hợp người bị liệt…)
Câu 4: Công của cơ được sử dụng vào mục đích nào?
Câu 4: Công của cơ được sử dụng vào mục đích nào?
Công của cơ được sử dụng trong các thao tác vận động và lao động.

vì xương cột sống có các đốt sống khớp bán động với nhau. Mà giữa hai đầu xương khớp với
vì xương cột sống có các đốt sống khớp bán động với nhau. Mà giữa hai đầu xương khớp với
nhau thường có một đĩa sụn làm hạn chế cử động của ở trẻ đĩa sụn đàn hồi. ngược lại, ở
nhau thường có một đĩa sụn làm hạn chế cử động của ở trẻ đĩa sụn đàn hồi. ngược lại, ở
người trưởng thành đĩa sụn dẹp
người trưởng thành đĩa sụn dẹp


khớp lại .
khớp lại .
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – SINH 8
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – SINH 8
I.
I.
T
T
rắc nghiệm
rắc nghiệm
C
C
âu 1: loại cơ nào tập hợp thành bó và gắn với xương giúp cơ thể vận động
âu 1: loại cơ nào tập hợp thành bó và gắn với xương giúp cơ thể vận động
a. cơ vân
a. cơ vân
b. cơ tim
b. cơ tim
c. cơ trơn
c. cơ trơn
d. cả a, b, c
d. cả a, b, c

b. 8 cơ
b. 8 cơ
c. 12 cơ
c. 12 cơ
d. 18 cơ
d. 18 cơ
…………………………
15
Tài liệu ôn tập Sinh học 8
Câu 5: loại xương nào sau đây thuộc loại xương ngắn?
Câu 5: loại xương nào sau đây thuộc loại xương ngắn?
a. xuơng đầu
a. xuơng đầu
b. xương tay
b. xương tay
c. xương đốt sống
c. xương đốt sống
d. cả a, b, c đều đúng
d. cả a, b, c đều đúng
C
C
âu 6: loại xương nào sau đây có cấu tạo gồm thân xương và 2 đầu xương, bên ngoài
âu 6: loại xương nào sau đây có cấu tạo gồm thân xương và 2 đầu xương, bên ngoài
thân xương có màng xương?
thân xương có màng xương?
a. một xương dài
a. một xương dài
b. xương ngắn
b. xương ngắn
c. xương dẹt

âu 9: cơ bị mỏi khi co rút lâu là do:
a. nguồn năng lượng sản sinh quá nhiều trong cơ
a. nguồn năng lượng sản sinh quá nhiều trong cơ
b. khi cơ co có sinh ra khí CO2 và nhiệt độ quá nhiều
b. khi cơ co có sinh ra khí CO2 và nhiệt độ quá nhiều
c. sự tích tụ axit lăctic trong cơ
c. sự tích tụ axit lăctic trong cơ
d. cả 3 nguyên nhân trên
d. cả 3 nguyên nhân trên
C
C
âu 10: có bao nhiêu đôi xương sườn có một đầu dính với xương ức
âu 10: có bao nhiêu đôi xương sườn có một đầu dính với xương ức
a. 10 đôi
a. 10 đôi
b. 12 đôi
b. 12 đôi
c. 14 đôi
c. 14 đôi
d. 16 đôi
d. 16 đôi
Câu 11: đặc tính đàn hồi của xương là do trong xương có:
Câu 11: đặc tính đàn hồi của xương là do trong xương có:
a. chất cốt giao
a. chất cốt giao
b. chất vô cơ
b. chất vô cơ
c. chất khoáng
c. chất khoáng
d. cả a, b, c

Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
:
:
1. a
1. a
2. b
2. b
3. c
3. c
4. b
4. b
5. c
5. c
6. a
6. a
7. b
7. b
8. a
8. a
9. c
9. c
10. b
10. b
11. a
11. a
12. d
12. d
II. Tự luận
II. Tự luận

+ khớp động: biên độ cử động lớn > cử động dễ dàng
+ khớp bán động: biên độ cử động nhỏ > cử động hạn chế
+ khớp bán động: biên độ cử động nhỏ > cử động hạn chế
+ khớp bất động: các xương gắn chặt bằng các khớp răng cửa > không cử động được .
+ khớp bất động: các xương gắn chặt bằng các khớp răng cửa > không cử động được .
CHƯƠNG 3:
CHƯƠNG 3:
TUẦN HOÀN
TUẦN HOÀN
BÀI 1. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
BÀI 1. MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
1.
1.
Thành phần, cấu tạo của máu
Thành phần, cấu tạo của máu
- Huyết tương: chất lỏng màu vàng, chiếm 55% thể tích máu
- Huyết tương: chất lỏng màu vàng, chiếm 55% thể tích máu
- Các tế bào máu: màu đỏ thẫm quánh, đặc chiếm 45% thể tích máu gồm hồng cầu, bạch cầu,
- Các tế bào máu: màu đỏ thẫm quánh, đặc chiếm 45% thể tích máu gồm hồng cầu, bạch cầu,
tiểu cầu
tiểu cầu
- Chức năng
- Chức năng
- Huyết tương: duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch, vận chuyển các
- Huyết tương: duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch, vận chuyển cácchất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và chất thải
chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và chất thải
- Tế bào máu:

CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU CỦA BẠCH CẦU
CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU CỦA BẠCH CẦU
1. Hoạt động chủ yếu của bạch cầu:
1. Hoạt động chủ yếu của bạch cầu:
- Kháng nguyên: những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể
- Kháng nguyên: những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể
- Kháng thể: những phân tử prôtêin do cơ thể tiết ra chống lại kháng nguyên
- Kháng thể: những phân tử prôtêin do cơ thể tiết ra chống lại kháng nguyên
- Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách
- Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách
• Thực bào: bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hóa chúng
• Thực bào: bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hóa chúng
• Limpo B: tiết kháng thể vô hiệu hóa vi khuẩn
• Limpo B: tiết kháng thể vô hiệu hóa vi khuẩn
• Limpo T: phá hủy tế bào đã bị nhiễm vi khuẩn bằng cách nhận diện và tiếp xúc chúng
• Limpo T: phá hủy tế bào đã bị nhiễm vi khuẩn bằng cách nhận diện và tiếp xúc chúng
2.
2.
Miễn dịch
Miễn dịch
:
:
-
-
Khả năng không mắc một số bệnh của người dù sống ở môi trường có vi khuẩn gây bệnh
Khả năng không mắc một số bệnh của người dù sống ở môi trường có vi khuẩn gây bệnh
Có 2 loại miễn dịch
Có 2 loại miễn dịch
- Miễn dịch tự nhiên: khả năng tự chống bệnh của cơ thể (do kháng thể)
- Miễn dịch tự nhiên: khả năng tự chống bệnh của cơ thể (do kháng thể)

Nguyên tắc truyền máu
Nguyên tắc truyền máu
- Có 4 nhóm máu: A; B; O; AB
- Có 4 nhóm máu: A; B; O; AB
- Nguyên tắc tuân thủ khi truyền máu
- Nguyên tắc tuân thủ khi truyền máu
• Chọn lựa nhóm máu phù hợp
• Chọn lựa nhóm máu phù hợp
• Kiểm tra mầm bệnh trước khi truyền máu
• Kiểm tra mầm bệnh trước khi truyền máu
• Truyền từ từ
• Truyền từ từ
- Sơ đồ mối quan hệ giữa các nhóm máu
- Sơ đồ mối quan hệ giữa các nhóm máu
…………………………
19
Tài liệu ôn tập Sinh học 8
BÀI 4. TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU THÔNG BẠCH HUYẾT
BÀI 4. TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU THÔNG BẠCH HUYẾT
KHÁI QUÁT VỀ HỆ TUẦN HOÀN
KHÁI QUÁT VỀ HỆ TUẦN HOÀN
1.
1.
Cấu tạo hệ tuần hoàn
Cấu tạo hệ tuần hoàn
: tim, hệ mạch tạo nên vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ
: tim, hệ mạch tạo nên vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ
- Tim:
- Tim:
• Có 4 ngăn: 2 tâm nhĩ nằm trên, 2 tâm thất nằm dưới

Cấu tạo hệ bạch huyết
- Mao mạch bạch huyết
- Mao mạch bạch huyết
- Mạch bạch huyết, tĩnh mạch máu
- Mạch bạch huyết, tĩnh mạch máu
- Hạch bạch huyết
- Hạch bạch huyết
- Ống bạch huyết
- Ống bạch huyết
• Phân hệ lớn
• Phân hệ lớn
• Phân hệ nhỏ
• Phân hệ nhỏ
*
*
Vai trò của hệ bạch huyết
Vai trò của hệ bạch huyết
- Phân hệ nhỏ: thu bạch huyết ở nửa bên phải phía trên của cơ thể rồi đưa về tĩnh mạch máu
- Phân hệ nhỏ: thu bạch huyết ở nửa bên phải phía trên của cơ thể rồi đưa về tĩnh mạch máu
- Phân hệ lớn: thu bạch huyết ở phần còn lại của cơ thể
- Phân hệ lớn: thu bạch huyết ở phần còn lại của cơ thể


hệ bạch huyết cùng với hệ tuần hoàn máu thực hiện chu trình luân chuyển môi trường
hệ bạch huyết cùng với hệ tuần hoàn máu thực hiện chu trình luân chuyển môi trường
trong của cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể .
trong của cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể .
…………………………
20
Tài liệu ôn tập Sinh học 8

- Giữa tâm nhĩ với tâm thất, giữa tâm thất với động mạch, có các van tim giúp máu lưu thông
- Giữa tâm nhĩ với tâm thất, giữa tâm thất với động mạch, có các van tim giúp máu lưu thông
theo một chiều
theo một chiều
2.
2.
Cấu tạo mạch máu
Cấu tạo mạch máu
CÁC LOẠI
CÁC LOẠIMẠCH
MẠCH
SỰ KHÁC BIỆT VỀ CẤU TẠO
SỰ KHÁC BIỆT VỀ CẤU TẠO
CHỨC NĂNG
CHỨC NĂNG
Động
Động
mạch
mạch
-
-
Thành có 3 lớp với lớp mô liên kết
Thành có 3 lớp với lớp mô liên kếtdày hơn.
dày hơn.
chảy ngược chiều trọng lực.
chảy ngược chiều trọng lực.
Thích hợp với việc dẫn máu
Thích hợp với việc dẫn máu
từ các cơ quan về tim với vận
từ các cơ quan về tim với vận tốc và áp lực nhỏ.
tốc và áp lực nhỏ.
Mao mạch
Mao mạch
-
-
Nhỏ và phân nhánh nhiều.
Nhỏ và phân nhánh nhiều.
-
-
Thành mỏng, chỉ có một lớp biểu bì.
Thành mỏng, chỉ có một lớp biểu bì.
-
-
Lòng hẹp.
Lòng hẹp.
Thích hợp với chức năng toả
Thích hợp với chức năng toả
rộng đến các tế bào, mô của
rộng đến các tế bào, mô của


Vận chuyển máu qua hệ mạch
Vận chuyển máu qua hệ mạch
1. Sự vận chuyển máu qua hệ mạch
1. Sự vận chuyển máu qua hệ mạch
- Máu vận chuyển qua hệ mạch là nhờ sức đẩy của tim, áp lực trong mạch và vận tốc máu
- Máu vận chuyển qua hệ mạch là nhờ sức đẩy của tim, áp lực trong mạch và vận tốc máu
- Huyết áp: áp lực của máu lên thành mạch (do tâm thất co và dãn), có huyết áp tối đa và
- Huyết áp: áp lực của máu lên thành mạch (do tâm thất co và dãn), có huyết áp tối đa và
huyết áp tối thiểu
huyết áp tối thiểu
- ở động mạch vận tốc máu lớn nhờ sự co dãn của thành mạch
- ở động mạch vận tốc máu lớn nhờ sự co dãn của thành mạch
- ở tĩnh mạch máu vận chuyển nhờ:
- ở tĩnh mạch máu vận chuyển nhờ:
• Sự co bóp của các cơ quanh thành mạch
• Sự co bóp của các cơ quanh thành mạch
• Sức hút của lồng ngực khi hút vào
• Sức hút của lồng ngực khi hút vào
• Sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra
• Sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra
• Van một chiều
• Van một chiều
2.
2.
Vệ sinh tim mạch
Vệ sinh tim mạch
Cần bảo vệ tim mạch tránh các tác nhân bên trong và bên ngoài gây hại cho tim
Cần bảo vệ tim mạch tránh các tác nhân bên trong và bên ngoài gây hại cho tim
- Khuyết tật tim, phổi xơ

- Chảy máu ở mao mạch ít, chậm
- Chảy máu ở tĩnh mạch nhiều hơn và nhanh hơn
- Chảy máu ở tĩnh mạch nhiều hơn và nhanh hơn
- Chảy máu ở động mạch máu chảy nhiều mạnh, thành tia
- Chảy máu ở động mạch máu chảy nhiều mạnh, thành tia
…………………………
22
Tài liệu ôn tập Sinh học 8
Máu chảy ở Động mạch màu đỏ tươi, Tĩnh mạch màu đỏ thẫm (trừ vòng tuần hoàn phổi)
Máu chảy ở Động mạch màu đỏ tươi, Tĩnh mạch màu đỏ thẫm (trừ vòng tuần hoàn phổi)
Tập băng bó vết thương
Tập băng bó vết thương
- Băng vết thương ở lòng bàn tay (chảy máu mao mạch, tĩnh mạch)
- Băng vết thương ở lòng bàn tay (chảy máu mao mạch, tĩnh mạch)
Tiến hành như bình thừơng. Sau khi băng nếu vết thương vẫn chảy máu, đưa đến bệnh viện
Tiến hành như bình thừơng. Sau khi băng nếu vết thương vẫn chảy máu, đưa đến bệnh viện
- Băng bó vết thương ở cổ tay (chảy máu ở động mạch)
- Băng bó vết thương ở cổ tay (chảy máu ở động mạch)
Các bước tiến hành như băng ở lòng bàn tay. Vết thương chảy máu ở động mạch tay, chân
Các bước tiến hành như băng ở lòng bàn tay. Vết thương chảy máu ở động mạch tay, chân
mới buộc dây caro. Cứ 15’ nới dây carô và buộc lại. vết thương ở vị trí khác, ấn tay vào động
mới buộc dây caro. Cứ 15’ nới dây carô và buộc lại. vết thương ở vị trí khác, ấn tay vào động
mạch gần vết thương nhưng ở phía trên .
mạch gần vết thương nhưng ở phía trên .
CHƯƠNG 3: Câu hỏi & Trả lời
CHƯƠNG 3: Câu hỏi & Trả lờiCâu 1: máu thuộc kiểu mô nào?
Câu 1: máu thuộc kiểu mô nào?

máu phải là loại mô lỏng thì mới có thể dễ dàng di chuyển trong mạch để thực hiện chức
máu phải là loại mô lỏng thì mới có thể dễ dàng di chuyển trong mạch để thực hiện chức
năng của nó
năng của nó
Câu 6: trong các điều kiện như thế nào thì máu bị động
Câu 6: trong các điều kiện như thế nào thì máu bị động
Trong điều kiện: tiểu cầu bị vỡ giải phóng ra enzim kết hợp với chất sinh tơ máu và một số
Trong điều kiện: tiểu cầu bị vỡ giải phóng ra enzim kết hợp với chất sinh tơ máu và một số
thành phần khác tạo ra tơ máu bao lấy vết thương
thành phần khác tạo ra tơ máu bao lấy vết thương
Câu 7: hệ bạch huyết gồm những thành phần cấu tạo nào?
Câu 7: hệ bạch huyết gồm những thành phần cấu tạo nào?
…………………………
23
Tài liệu ôn tập Sinh học 8
Gồm: mao mạch bạch huyết, hạch bạch huyết, ống bạch huyết, mạch bạch huyết, tĩnh mạch
Gồm: mao mạch bạch huyết, hạch bạch huyết, ống bạch huyết, mạch bạch huyết, tĩnh mạch
dưới đòn
dưới đòn
Câu 8 : bạch cầu gồm 5 loại, đó là những loại nào?
Câu 8 : bạch cầu gồm 5 loại, đó là những loại nào?
Gồm: bạch cầu ưa kiềm, bạch cầu ưa axit, bạch cầu trung tính, bạch cầu limpo, bạch cầu
Gồm: bạch cầu ưa kiềm, bạch cầu ưa axit, bạch cầu trung tính, bạch cầu limpo, bạch cầu
mono
mono
Câu 9: vì sao máu từ phổi về tim rồi tới các tế bào có màu đỏ tươi, còn máu từ các tế bào
Câu 9: vì sao máu từ phổi về tim rồi tới các tế bào có màu đỏ tươi, còn máu từ các tế bàovề tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm?


betan) .
betan) .
CHƯƠNG 3: Đ
CHƯƠNG 3: Đ
Ề CƠ BẢN
Ề CƠ BẢN
I. Trắc nghiệm
I. Trắc nghiệm
Câu 1: vai trò của môi trường trong cơ thể là:
Câu 1: vai trò của môi trường trong cơ thể là:
a. vận chuyển các chất trong cơ thể
a. vận chuyển các chất trong cơ thể
b. bảo vệ cơ thể chống lại các vi sinh vật xâm nhập vào gây bệnh
b. bảo vệ cơ thể chống lại các vi sinh vật xâm nhập vào gây bệnh
c. nhờ môi trường trong giúp tế bào thường xuyên liên hệ với môi trường ngoài trong quá
c. nhờ môi trường trong giúp tế bào thường xuyên liên hệ với môi trường ngoài trong quá
trình trao đổi chất
trình trao đổi chất
d. cả a, b, c
d. cả a, b, c
C
C
âu 2: chức năng chủ yêu của bạch cầu là:
âu 2: chức năng chủ yêu của bạch cầu là:
a. bảo vệ cơ thể chống lại các vi sinh vật xâm nhập vào gây bệnh
a. bảo vệ cơ thể chống lại các vi sinh vật xâm nhập vào gây bệnh
b. tạo ra kháng nguyên trong cơ thể
b. tạo ra kháng nguyên trong cơ thể
c. tạo ra kháng sinh chống lại bệnh

c. động mạch
c. động mạch
d. cả a và b
d. cả a và b
C
C
âu 5: thời gian của một chu kì tim là:
âu 5: thời gian của một chu kì tim là:
a. 0.6 giây
a. 0.6 giây
b. 0.7 giây
b. 0.7 giây
c. 0.8 giây
c. 0.8 giây
d. 0.9 giây
d. 0.9 giây
Câu 6:thành phần của máu gồm:
Câu 6:thành phần của máu gồm:
a. hồng cầu và tiểu cầu
a. hồng cầu và tiểu cầu
b. bạch cầu và hồng cầu
b. bạch cầu và hồng cầu
c. huyết tương, bạch cầu và tiểu cầu
c. huyết tương, bạch cầu và tiểu cầu
d. huyết tương và các tế bào máu
d. huyết tương và các tế bào máu
C
C
âu 7: trong thành phần chất của huyết tương, nước chiếm tỉ lệ khoảng bao nhiêu phần
âu 7: trong thành phần chất của huyết tương, nước chiếm tỉ lệ khoảng bao nhiêu phần

b. tâm thất trái
b. tâm thất trái⇒
⇒động mạch phổi
động mạch phổi⇒

phổi
phổi⇒

tâm nhĩ phải
tâm nhĩ phải
c. tâm thất phải
c. tâm thất phải-> tĩnh mạch phổi
-> tĩnh mạch phổi
d. 0, 6 giây
d. 0, 6 giây
Câu 11: ở vòng tuần hoàn lớn, sự trao đổi khí xảy ra ở:
Câu 11: ở vòng tuần hoàn lớn, sự trao đổi khí xảy ra ở:
a. tế bào và phế nang
a. tế bào và phế nang
b. phế nang
b. phế nang
c. tế bào
c. tế bào
d. phổi
d. phổi
…………………………
25

Trích đoạn Chuyển húa vật chất và năng lượng Chuyển húa vật chất và năng lượng Khẩu phần – Nguyờn tắc lập khẩu phần ăn Khẩu phần – Nguyờn tắc lập khẩu phần ăn a.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status