Trờng THPT Lê Văn Hu ****************************@$@****************************** GV: Phạm Đình Huệ
Thiết kế bài giảng tự chọn toán lớp 10 ban tự nhiên
Ngy son:
Tit theo PPCT: 1 Tun: 1
Tờn bi: VẫCT.
A- MC TIấU :
1) Kin thc :
- Giỳp HS nm li nhng kin thc ó hc v vộct.
- Cng c cỏc khỏi nim vộct cựng phng, vộct cựng hng, vộct bng nhau, vộct
khụng, di ca vộct
- Nm c cỏc tớnh cht ca vộct-khụng.
2) K nng :
- Rốn k nng xỏc nh vộct, vộct cựng phng, cựng hng, xỏc nh cỏc vộct bng
nhau,
3) Thỏi :
- Giỏo dc HS thỏi nghiờm tỳc trong hc tp, yờu thớch mụn hc, thy c tớnh thc
t ca toỏn hc.
B- CHUN B :
1) Giỏo viờn :
- Chun b mt s hỡnh v minh ho v vộct.
2) Hc sinh :
- Xem li ni dung bi hc vộct ó hc.
C- HOT NG DY V HC :
Hot ng 1: K nng xỏc nh mt vộct.
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
Cho ba im A, B, C khụng thng hng. Hóy
xỏc nh cỏc vộct khỏc vộct-khụng cú im
u v im cui l cỏc nh A, B, C.
+ Mt HS lờn bng trỡnh by.
+ Nu xỏc nh cỏc on thng thỡ cú bao nhiờu
on thng khỏc nhau t cỏc im A, B, C?
cú cựng hng v cựng di.
2. Hai vộct ngc hng thỡ cựng phng.
3. Hai vộct cú di bng nhau thỡ cựng
phng.
4. Vộct-khụng cựng phng vi mi vộct.
5. Mi vộct bng vộct-khụng u bng
nhau.
6. Hai vộct cựng phng vi mt vộct th
bai thỡ chỳng cựng phng vi nhau.
7. Hai vộct cựng phng vi mt vộct th
ba khỏc vộct-khụng thỡ chỳng cựng phng
vi nhau.
+ HS chun b sn mi em mt bng hai mt cú ghi
sn hoc S. Khi nghe giỏo viờn c cõu no thỡ
a bng tr li ngay.
D- CNG C, DN Dề :
- Dn HS v nh hc thuc cỏc khỏi nim ó hc v vộct.
- Lm cỏc bi tp 4, 5, 6 trang: 4,5 trong sỏch bi tp hỡnh hc.
2
O
D
C
B
A
Trêng THPT Lª V¨n Hu ****************************@$@****************************** GV: Ph¹m §×nh HuÖ
ThiÕt kÕ bµi gi¶ng tù chän to¸n líp 10 ban tù nhiªn
Ngày soạn:
Tiết theo PPCT: 2 Tuần: 2
Tên bài: MỆNH ĐỀ -TẬP HỢP
I.MỤC TIÊU:
Giả sử
3
2n +
là số lẻ và n là số chẳn.
Vì n là số chẳn nên n = 2k.Suy ra
3
2n +
=
3
8 2k +
M
2
⇒
3
2n +
là số chẳn(Mâu thuẩn gt)
Nên nếu
3
2n +
là số lẻ thì n là số lẻ.
Giả sử tổng hai số nguyên là số chẳn và trong hai số
đó có một số chẳn ,một lẻ có dạng a =2k ,b=2l+1.
a + b = 2k + 2l +1 =2(k+l) +1 là số lẻ (!)
vậy tổng của hai số nguyên là một số chẳn thì trong
hai số đó cùng chẳn hoặc cùng lẻ.
Hoạt động 2: Phát biểu định lý dùng điều kiện cần và đủ.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Cho ví dụ và gọi học sinh phát biểu lại sử
hai trung tuyn bng nhau.
Hoc: iu kin tam giỏc cú hai trung tuyn
bng nhau l tam giỏc ú cõn.
Hot ng 3: S dng biu Ven gii cỏc bi toỏn v tp hp.
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
Biu Venn trờn núi lờn mi quan h gia 2
tp hp :H1 biu th tp hp mu vng khụng
phi l tp hp con ca tp hp mu trng, H2
biu th tp hp mu vng l tp hp con ca
tp hp mu trng.
*Cho hc sinh phỏt biu /n tp hp con,Gv
cng c li.
*Gi hc sinh cho vớ d v tp hp con.
*yờu cu hc sinh nhn xột cỏc mnh sau
ỳng /sai?
{ } { }
{ } { } { } { } { }
; ; ; ;
; ; ;
a a
a a a a a a a a
* Yờu cu hc sinh ly vớ d v hp ca 2 tp
hp
* GV biu din bng biu Venn hc sinh
d quan sỏt.
Tỡm hp ca 2 tp hp A v B; X v Y
{ }
{ }
b. Tp hp bng nhau:
Vd: (SGK)
3.Cỏc phộp toỏn trờn tp hp:
a.Hp ca 2 tp hp :
Nhn xột:
,
,
,
;
A A A A
A A A
A B A B B
A B B A B A
+ =
+ =
+ =
+
U
U
U
U U
4
Trêng THPT Lª V¨n Hu ****************************@$@****************************** GV: Ph¹m §×nh HuÖ
ThiÕt kÕ bµi gi¶ng tù chän to¸n líp 10 ban tù nhiªn
{ } { }
{ } { }
; ; ; ; ; ; ; ;
,1 5 ; ,2 9
A a b c d e B b e f g
X x N x Y x N x
{ } { }
{ } { }
; ; ; ; ; ; ; ;
,1 5 ; ,2 9
A a b c d e B b e f g
X x N x Y x N x
+ = =
+ = ∈ ≤ ≤ = ∈ ≤ ≤
+ yêu cầu học sinh lấy 1 số ví dụ về phần bù
của các tập hợp số.
b.Giao của hai tập hợp :
Vd:
{ }
{ }
[ ]
;
,2 5 2;5
A B b e
X Y x N x
+ =
+ = ∈ ≤ ≤ =
I
I
,
,
,
A A A A
A A
A B A B A
Dặn HS làm bài tập ở nhà sau:
Chứng minh bằng phản chứng các mệnh đề sau:
1)Không có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 2.
2)Nếu một tứ giác có tổng các góc đối diện bằng
0
180
thì tứ giác đó nội tiếp một đường tròn.
3)Nếu tích của hai số nguyên là một số lẻ thì trong hai số đều là số lẻ
4) Xác định hai tập hợp A,B biết rằng:
A\B={1;5;7;8}, B\A={2;10} và
{3;6;9}A B∩ =
5) Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
a)
2 2
{ (2 )(2 3 2) 0}A x R x x x x= ∈ − − − =
b)
* 2
{ 3 30}B n N n= ∈ < <
.
5
Trờng THPT Lê Văn Hu ****************************@$@****************************** GV: Phạm Đình Huệ
Thiết kế bài giảng tự chọn toán lớp 10 ban tự nhiên
Ngy son:
Tit theo PPCT: 3 Tun: 3
Tờn bi: MNH -TP HP
I.MC TIấU:
1) Kin thc :
- Cng c li cỏc kin thc v mnh , tp hp.
2) K nng :
- Rốn luyn k nng v mnh ,tỡm cỏc tp hp s,chng minh ,lp mnh o.
_Gv:Gi hc sinh lờn lm.
-Gv:
[3;12) \ ( ; )a =
khi no?
-Hs:Khi
( ; ) [3;12)a
.
-Gv :khi ú a=?
* Vớ d1: Cho A l tp hp cỏc s th nhiờn chn
khụng ln hn 10,
{ 6}, { 4 10}B n N n C n N n= =
.Hóy tỡm:
a)
( )A B C
; b)
( \ ) ( \ ) ( \ )A B A C B C
;
Gii:a)
( )A B C
={0;2;4;6;8;10}
b)
( \ ) ( \ ) ( \ )A B A C B C
={0;1;2;3;8;10}
*Vớ d 2: Cho bit
[3;12) \ ( ; )a =
.Tỡm giỏ tr
ca a
Gii:
[3;12) \ ( ; )a =
Vậy
2
1
a b
A B
b a
+ ≥
∩ ≠ ∅
+ ≥
⇔
Hoạt động 3: Lập mệnh đề đảo,mệnh đề phủ định.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
-Gv:Để phủ định mệnh đề có chứa lượng từ
,∀ ∃
ta làm ntn?
-Hs:Trả lời và xung phong lên giải.
-Gv:Để lập một mệnh đề đảo ta là như thế
nào?
-Hs:Trả lời và làm bài.
*Ví dụ1:Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề:
a)
, , , 0a R b R x R ax b∀ ∈ ∀ ∈ ∃ ∈ + >
b)
, , 2a N b N a b ab∀ ∈ ∃ ∈ + ≥
c)
2
, ( 1) 1x R x x∀ ∈ − = −
A C B
∩ ⊂
.Xác định
( )
B
C A C∩
7
Trờng THPT Lê Văn Hu ****************************@$@****************************** GV: Phạm Đình Huệ
Thiết kế bài giảng tự chọn toán lớp 10 ban tự nhiên
Ngy son:
Tit theo PPCT: 4 Tun: 4
Tờn bi: TNG HIU VẫCT.
I.MC TIấU:
1) Kin thc :
- ễn tp cỏc kin thc v vect: tng ca hai vect, hiu ca hai vect, tớch ca mt
vect vi mt s
- Phõn tớch cỏc vect chng minh mt ng thc vect .
2) K nng :
3) Thỏi :
II.CHUN B:
1) Giỏo viờn :
- giỏo ỏn, SGK.
2) Hc sinh :
- Xem trc cỏc cụng thc cng, tr hai vộct trong bi hc trc nh.
III.HOT NG DY V HC:
Hot ng 1: Cỏc cỏch chng minh mt ng thc vect.
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
-Cú th phõn tớch :
MN MP PN
= +
-Cho I l trung im ca on thng AB. Xỏc nh
cỏc ng thc vect thu c ?
-Cho G l trng tõm tam giỏc ABC . Xỏc nh cỏc
ng thc vect thu c ?
Hot ng 2:
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
*Giao nhim v cho hc sinh thụng qua bi
toỏn :
Cho sỏu im
, , , , ,A B C D E F
.Chng minh
rng :
AD BE CF AE BF CD
+ + = + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
*Hng dn hc sinh cú th chng minh bi
toỏn bng mt trong ba cỏch :
-Cỏch 1:Bin i v trỏi thnh v phi bng
cỏch chốn im
E
vo
AD
uuur
cú
AE
uuur
, Chốn
- Lng nghe bi v xỏc nh yờu cu ca bi
toỏn .
vo
BE
uuur
cú
BF
uuur
, Chốn im
D
vo
CF
uuur
cú
CD
uuur
.
-Cỏch 2: Bin i v phi thnh v trỏi
bng cỏch
chốn im
D
vo
AE
uuur
cú
AD
uuur
, Chốn im
E
vo
BF
hai v v chn VT bin i v VP.
*Cho hc sinh tỡm cỏc cp vect cú cựng im
u v phi .
*Hng dn hc sinh nhúm thnh cỏc cp
vect phự hp VT v bin i v VP.
Lng nghe bi v xỏc nh yờu cu ca bi toỏn .
-Chn cỏch chng minh bin i VT thnh VP.
-Xỏc nh cỏc cp vect cú cựng im u v nhúm
thnh cỏc nhúm phự hp:
( ) ( )AC DE DC CB CE
+ +
uuur uuur uuur uuur uuur
-Cỏc nhúm tip tc bin i, xem vố iu chnh ỏp
ỏn t phớa Giỏo viờn
Hot ng 4:
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
* Giao nhim v cho hc sinh thụng qua bi
toỏn :
Cho tam giỏc
ABC
. Cỏc im
,M N
v
P
ln
lt l trung im cỏc cnh
,AB AC
v
BC
.Chng minh rng vi im
,PB NC
uuur uuur
bng cỏc vect
,NM AN
uuuur uuur
IV.CNG C, DN Dề:
- Dn HS lm thờm cỏc bi tp nh trong sỏch bi tp.
9
A
B C
P
NM
Trờng THPT Lê Văn Hu ****************************@$@****************************** GV: Phạm Đình Huệ
Thiết kế bài giảng tự chọn toán lớp 10 ban tự nhiên
- Xem trc ni dung bi hc tit sau: Hm s.
Ngy son:
Tit theo PPCT: 5 Tun: 5
Tờn bi: HM S.
I.Mc tiờu:
1) Kin thc :
- ễn tp v to im, th ca mt hm s, to giao im ca hai th .
2) K nng :
- V th ca hm s, xỏc nh to giao im ca hai th .
3) Thỏi :
- Cn thn , chớnh xỏc ; Bit c Toỏn hc cú ng dng trong thc tin.
II. Chun b ca GV v HS:
1) Giỏo viờn :
- Chun b cỏc bng v kt qu ca cỏc hot ng,cỏc dng c v hỡnh, bi ging.
2) Hc sinh :
- Kin thc ó hc, dng c hc tp.
*Cõu hi 1:
th ca hm s bc nht
( 0)y ax b a= +
cú
dng nh th no ? cỏch v ?
*Cõu hi 2:
th ca hm s bc hai
2
( 0)y ax bx c a= + +
? Cỏc bc v th ca
hm s bc hai ?
-Lu ý hc sinh cn c vo th thỡ khụng th
xỏc nh chớnh xỏc to giao im ca hai hm
s .Mun xỏc nh chớnh xỏc to giao im ca
hai hm s thỡ phi gii h phng trỡnh .
-Hng dn hc sinh nh li cỏch v th ca
cỏc hm s c bn thụng qua cỏc cõu hi:
*Cõu hi 1:
th ca hm s bc nht
( 0)y ax b a= +
cú
dng nh th no ? cỏch v ?
*Cõu hi 2:
th ca hm s bc hai
10
Trêng THPT Lª V¨n Hu ****************************@$@****************************** GV: Ph¹m §×nh H
ThiÕt kÕ bµi gi¶ng tù chän to¸n líp 10 ban tù nhiªn
Xây dựng được hệ phương trình để xác đònh
toạ độ giao điểm.
2
3
x
y
=
=
Giải thích dược :Chỉ tìm được một giao điểm
vì hệ phương trình có nghiệm duy nhất
- GV gợi ý học sinh làm bài thơng qua các câu hỏi
:
*Xây dựng hệ phương trình để tìm toạ độ giao
điểm ?
*Giải hệ phương trình vừa thiết lập được?
* Có nhận xét gì về số nghiệm của hệ phương
trình và số giao điểm của hai đồ thị ?
Hoạt động 3: Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị :
2
4 1y x x
= − − +
và
3y x
= − +
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Lập phương trình hồnh độ giao điểm:
2
4 1 3x x x− − + = − +
Giải phương trình và tìm nghiệm :
-Hướng dẫn học sinh làm bằng phương án khác:
* Lập phương trình hoành độ giao điểm của hai
đồ thò?
* Giải phương trình lập được và xác đònh toạ độ
giao điểm .
*So sánh số giao điểm và số nghiệm của
phương trình?
Hoạt động 4: Xác định toạ độ giao điểm của hai Parapol
Bài tập3: Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị :
2
2 5 9y x x= − +
và
2
2 5y x x= − + +
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
lập phương trình hồnh độ giao điểm:
2 2
2 5 9 2 5x x x x− + = − + +
- Gợi ý:
*lập phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ
11
Trờng THPT Lê Văn Hu ****************************@$@****************************** GV: Phạm Đình Huệ
Thiết kế bài giảng tự chọn toán lớp 10 ban tự nhiên
Gii h phng trỡnh v tỡm cỏc nghim
1
1x =
v
2
* Qui trỡnh tỡm to giao im ca hai th?
4) Bi tp v nh : Tỡm to giao im ca hai th :
2
2 1y x x=
v
1y x=
.V trờn
cựng h trc to .
Tu theo giỏ tr ca
m
hóy ch ra s nghim ca phng trỡnh
2
6 7 5x x m + + =
. Gii bng hai cỏch : Dựng cụng thc nghim ca phng
trỡnh bc hai v bin lõn bng cỏch dựng th.
12
Trêng THPT Lª V¨n Hu ****************************@$@****************************** GV: Ph¹m §×nh H
ThiÕt kÕ bµi gi¶ng tù chän to¸n líp 10 ban tù nhiªn
Ngày soạn:
Tiết theo PPCT: 6 Tuần: 6
Tên bài: HÀM SỐ
I.Mục tiêu:
1) kiến thức :
- Ôn tập về đồ thò của hàm số, cách vẽ hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai .
2) kỹ năng :Cách cho điểm thuộc đồ thò của hàm số, vẽ đồ thò của hàm số .
3) Thái độ :Cẩn thận , chính xác ; Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiển
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1) Giáo viên :Bài giảng, dụng cụ dạy học.
2)Học sinh: Kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III.Hoạt động dạy học
Khi nào đồ thò của hàm số bậc hai
2
( 0)y ax bx c a= + + ≠
cắt trục hoành tại hai
điểm phân biệt?
Hoạt động 2:Vẽ đồ thò hàm số cho bỡi nhiều công thức :
Vẽ đồ thò của hàm số:
2 khi 1
( ) khi 1 1
2 khi 1
x x
y f x x x
x x
+ < −
= = − − ≤ ≤
− >
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
Nhận xét :các công thức đều có dạng bậc
nhất .
Lần lượt vẽ các đường thẳng :
2y x= +
;
y x= −
và
x
13
Trêng THPT Lª V¨n Hu ****************************@$@****************************** GV: Ph¹m §×nh H
ThiÕt kÕ bµi gi¶ng tù chän to¸n líp 10 ban tù nhiªn
các phần đồ thò của các hàm số:
2y x= +
;
y x= −
và
2y x= −
Hoạt động 3: Vẽ đồ thò của hàm số chứa giá trò tuyệt đối .
Bài toán 1: Vẽ đồ thò của hàm số :
( 1)
2
1
x x
y x
x
−
= − +
−
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
Mở trò tuyệt đối và chuyển về dạng :
2 khi 1
( 1)
2
2 2 khi 1
1
x
Bài toán 2: Vẽ đồ thò của hàm số :
2
4 3y x x= − +
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
Các nhóm trình bày qui trình .
Thực hiện theo qui trình :
* Mở trò tuyệt đối và đưa về dạng:
2
2
2
4 3 khi 0
4 3
4 3 khi 0
x x x
y x x
x x x
− + >
= − + =
+ + <
* Vẽ các phần đồ thò
Trình bày qui trình vẽ đồ thò của hàm số có
chứa giá trò tuyệt đối ?
GV kiểm tra qui trình vẽ của các nhóm và
điều chỉnh .
( )
2x 4 3 khi 1
x x
y f x
x x
− +
= =
+ − ≥
14
Trêng THPT Lª V¨n Hu ****************************@$@****************************** GV: Ph¹m §×nh H
ThiÕt kÕ bµi gi¶ng tù chän to¸n líp 10 ban tù nhiªn
Ngày soạn:
Tiết theo PPCT: 7 Tuần: 7
Tên bài: TÍCH VECTƠ VỚI MỘT SỐ
A- MỤC TIÊU:
1) kiến thức :Ôn tập các kiến thức về vectơ :tổng của hai vectơ, hiệu của hai vectơ, tích của
một vectơ với một số .
2) kỹ năng :Phân tích các vectơ để chứng minh một đẳng thức vectơ .
3) thái độ :Cẩn thận , chính xác ; Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiển
B- CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1) Giáo viên: Giáo án, hình vẽ sẵn.
2) Học sinh: Chuẩn bò kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
đònh các đẳng thức vectơ thu được ?
-Cho G là trọng tâm tam giác ABC . Xác đònh
các đẳng thức vectơ thu được ?
Hoạt động 2: Phân tích giải bài tập 4
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
-Dự đoán các tính chất của vectơ có thể sử
dụng:+Tính chất trung điểm
+Phân tích một vectơ thành tổng của
các vectơ .
-Phân tích
2MN MC MD= +
uuuur uuuur uuuur
-Dùng phương pháp chèn điểm và tính chất
trung điểm để chứng minh
MC MD AC BD+ = +
uuuur uuuur uuur uuur
-Kiểm tra đáp án , tổng kết bài giải và rút
kinh nghiệmtừ bài giải .
* Giao nhiệm vụ cho học sinh thông qua bài
toán :
“Gọi
,M N
lần lượt là trung điểm của hai đoạn
thẳng
AB
và
CD
.Chứng minh rằng
2AC BD MN+ =
Cho hình bình hành
ABCD
.Chứng minh rằng
2 3AB AC AD AC+ + =
uuur uuur uuur uuur
*Hướng dẫn học sinh dùng tính chất vectơ chứng
minh bài toán bằng một trong hai cách :
-Cách 1: Biến đổi tương đương về đẳng thức
đúng :
AC AC=
uuur uuur
-Cách 2:Nhóm cặp vectơ
( )AB AD+
uuur uuur
và biến
đổi VT thành VP
Hoạt động 4: Phân tích giải bài tập 6
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
_Xác đònh yêu cầu của bài toán và dự kiến
các tính chất có thể sử dụng .
- Chèn đồng thời các điểm
G
và
'
G
vào các
vectơ
' ' '
, ,AA BB CC
uuur uuur uuuur
*GV đưa ra bài toán : “Chứng minh rằng Nếu
G
và
'
G
ø lần lượt là trọng tâm của hai tam giác
ABC
và
' ' '
A B C
thì
' ' ' '
3AA BB CC GG+ + =
uuur uuur uuuur uuuur
”
*Hướng dẫn học sinh biến đổi VT sang VP bằng
một trong hai cách :
Cách 1:-Chèn đồng thời các điểm
G
và
'
G
vào các
vectơ
' ' '
, ,AA BB CC
uuur uuur uuuur
để có vectơ
'
O
là giao điểm của hai đường chéo.Chứng
minh rằng với điểm
M
bất kì ta có :
4MA MB MC MD MO+ + + =
uuur uuur uuuur uuuur uuuur
16
A
C
D
B
Trêng THPT Lª V¨n Hu ****************************@$@****************************** GV: Ph¹m §×nh H
ThiÕt kÕ bµi gi¶ng tù chän to¸n líp 10 ban tù nhiªn
Ngày soạn:
Tiết theo PPCT: 8 Tuần: 8
Tên bài: TÍCH VECTƠ VỚI MỘT SỐ
A- MỤC TIÊU:
1) kiến thức :Ôn tập các kiến thức về vectơ :tổng của hai vectơ, hiệu của hai vectơ, tích của một
vectơ với một số .
2) kỹ năng :Phân tích các vectơ, phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
3)thái độ :Cẩn thận , chính xác ; Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiển
B-CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: Bài giảng, các bảng về kết quả của các hoạt động,các dụng cụ vẽ hình
2) Học sinh: lí thuyết vectơ: tổng, hiệu và tích của vectơ và số, một số dụng cụ học tập.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1 :Xây dựng các bước phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng
phương thông qua các câu hỏi .
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
r uuur
theo hai vectơ không
cùng phương
a OA=
r uuur
và
b OB=
r uuur
ta cần thực hiện
các bước như thế nào ?
- GV lưu ý học sinh có thể sử dụng linh hoạt các
công thức :
*
AB OB OA= −
uuur uuur uuur
với ba điểm
, ,O A B
bất kì
*
AC AB AD= +
uuur uuur uuur
nếu tứ giác
ABCD
là hình
hình hành .
- GV lưu ý học sinh về tính duy nhất trong sự
phân tích thông qua câu hỏi 2:
Câu hỏi 2:
Cho hai vectơ không cùng phương
a
và
EF
.Đặt
u AE=
r uuur
,
v AF=
r uuur
. Hãy phân tích các
vectơ
AI
uur
,
AG
uuur
,
DE
uuur
theo hai vectơ
u
r
và
v
r
.
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Vẽ hình và tìm tính chất của các điểm
I
và
AI AD=
uur uuur
2
3
AG AD=
uuur uuur
- Trả lời câu hỏi 2:
AD AE AF= +
uuur uuur uuur
- Từ các phân tích trên tìm ra đáp án của bài
toán .
- Hướng dẫn học sinh phân tích bài toán và tìm
đáp án thông qua các câu hỏi :
Câu hỏi 1:
Phân tích các vectơ
AI
uur
,
AG
uuur
theo vectơ
AD
uuur
?
Câu hỏi 2:
Tìm mối liên hệ giữa các vectơ
AD
uuur
- Vẽ hình và xác đònh vò trí của các điểm
I
và
K
.
- Có thể lập đẳng thức vectơ
BK hBI=
uuur uur
với
h
là số thực khác 0 .
- Phân tích :
2 1
3 3
BK BA BC= +
uuur uuur uuur
1 1
2 4
BI BA BC= +
uur uuur uuur
- Thiết lập đẳng
4
3
BK BI=
uuur uur
BI
uur
?
3) Củng cố * Cách thức phân tích một vectơ thành tổng, hiệu của hai vectơ ?
* Các bước phân tích vectơ
x OC=
r uuur
theo hai vectơ không cùng phương
a OA=
r uuur
và
b OB=
r uuur
4) Bài tập về nhà : Cho tam giác
ABC
.Điểm
M
nằm trên cạnh
BC
sao cho
2MB MC=
.Hãy phân tích vectơ
AM
uuuur
theo hai vectơ
AB
uuur
và
AC
uuur
Ôn tập về phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai một ẩn : giải và biện luận.
2) kỹ năng :
Giải và biện luận phương trình dạng :
0ax b
+ =
và
2
0ax bx c
+ + =
3) Về thái độ :
Cẩn thận , chính xác ; Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiển
B. CHUẨN BỊ
1) Giáo viên: Bài giảng, các bảng về kết quả của các hoạt động, thước thẳng, phấn màu .
2) Học sinh: Kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Các bước giải và biện luận phương trình dạng :
0ax b
+ =
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
- Học sinh chuyển vế và đưa về dạng
ax b
= −
- Trước khi chia hai vế cho
a
cần đặc điều
kiện
0a
≠
- Với
0a
- Nhận ra sự khác biệt :phương trình
2
0 ( 0)ax bx c a
+ + = ≠
chưa phải là
phương trình bậc hai vì chưa xác đònh được
điều kiện của
a
- Cần phân chia trường hợp :
TH1:
0a =
TH2:
0a ≠
- GV cho các nhóm thảo luận và xây dựng lại các
bước giải và biện luận phương trình bậc hai
2
0 ( 0)ax bx c a
+ + = ≠
- GV kiểm tra và điều chỉnh nếu cần
- Đặc vấn đề :
Giải và biện luận phương trình bậc hai
2
0 ( 0)ax bx c a
+ + = ≠
có khác so với giải và
biện luận phương trình
2
0ax bx c
+ + =
?
0∆ =
. Phương
trình có nghiệm kép
1x m= =
*Nếu
1m ≠
:Phương trình có
0∆ >
.Phương
trình có hai nghiệm phân biệt
1x =
và
2 1x m= −
ý:
*Câu hỏi 1:
Hãy biến đổi phương trình trên về dạng :
2
0ax bx c
+ + =
*Câu hỏi 2:
Hãy xác đònh
∆
*Câu hỏi 3:
Có nhận xét gì về dấu của
∆
?
*Câu hỏi 4:
Hãy xét từng trường hợp của
∆
*Câu hỏi 5: Hãy rút ra kết luận của bài toán
+
101 〉⇔〈−⇔ mm
. pt(1) VN
+
01 =∆
′
⇒=m
pt (1) có 1 nghiệm kép
x = 2
*
010 〉∆
′
⇒〈≠ m
pt có 2 nghiệm pbiệt
m
mm
x
−−+
=
11
1
,
m
mm
x
−++
=
11
2
Hoạt động 5: Tìm tham số m để pt có 1 nghiệm kép
0a
=∆
′
≠
0
0a
( ) ( )
=−−+
≠−
⇔
012
01
2
mmm
m
5
1
045
1
=⇔
=+
− −
=
hoặc
1 5
2
m
− +
=
C.
1 5
2
m
−
=
hoặc
1 5
2
m
+
=
D.
1 5
2
m
−
=
hoặc
0m
=
ThiÕt kÕ bµi gi¶ng tù chän to¸n líp 10 ban tù nhiªn
Ngày soạn:
Tiết theo PPCT: 10 Tuần: 10
Tên bài: PHƯƠNG TRÌNH
A- MỤC TIÊU:
1) kiến thức : Ôn tập cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình chứa giá trò tuyệt đối.
2) kỹ năng : Nhận dạng bài toán tìm lời giải thích hợp, giải toán.
3) thái độ : Cẩn thận, chuyên cần, tích cực trong học tập.
B- CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên:
Bài giảng, một số dụng cụ dạy học.
2)Học sinh:
Kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Biện luận phương trình bậc nhất
Bài 1: Giải và biện luận pt sau theo tham số m:
1
1
12
+=
−
+
m
x
m
(1)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Hướng dẫn học sinh giải
- Điều kiện của pt (1) là gì?
- Quy đồng mẫu và bỏ mẫu (1).
=⇒ mmm
m
m
x
Khi
1≠m
và
2
1
≠m
thì pt có nghiệm
1
23
+
+
=
m
m
x
- Khi
2
1
=m
thì pt vô nghiệm
-
101
−=⇔=+
mm
( )
102 −=⋅⇒ x
bằng nhau ?
- Cho học sinh biến đổi tương đương phương trình
thành hai phương trình bậc nhất một ẩn :
PT1:
2 1 ( 1) 1 0mx x x m x+ − = ⇔ + − =
(1a)
PT1:
2 1 ( 3) 1 0mx x x m x+ − = − ⇔ + − =
(1b)
- Cho nhóm 1 và 2 giải và biện luận phương trình
(1a) , nhóm 3 và 4 giải và biện luận phương trình
(1b)
- Cho đại diện nhóm 1 lên trình bày, nhóm 2
nhận xét. Đại diện nhóm 3 trình bày , nhóm 4
nhận xét.
- GV hướng dẫn cho học sinh cả 4 nhóm thảo
luận và tổng kết bài toán .
- Nhận xét kết quả của các nhóm đưa ra két quả
cuối cùng.
Hoạt động 2.3:Giải và biện luận phương trình :
(2 1) 2
1
2
m x
m
x
− +
≠
Biến đổi về dạng:
( 2) 2( 2)m x m− = − +
Đặt điều kiện để
2( 2)
2
m
x
m
+
= −
−
là nghiệm của
phương trình :
2( 2)
2
2
m
m
+
− ≠
−
Kết luận bài toán trong các trường hợp :
*
2m
≠
và
0m
≠
*
( )
0121212
2
=−−+−⇔ xx
Đặt
0,12 ≥−= txt
−=
=
⇔=−+⇔
)(4
3
012
2
loait
t
tt
* t = 3:
−=
=
⇒
)(1
2
loaix
x
+ + =
+ + =
uuur uuur uuur r
uuur uuur uuur uuur
+ Lấy trung điểm của đoạn thẳng nối các trung điểm
của các cặp cạnh đối diện .
+ Kẻ hai đường thẳng từ hai đỉnh của một tứ diện
đến trọng tâm tam giác đối diện, giao điểm của hai
đường thẳng đó chính là trọng tâm tứ diện.
+ Tính chất: Trọng tâm tứ diện chia đường thẳng kẻ
từ đỉnh đến trọng tâm của mặt đối diện theo tỉ số
3
4
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS giải các bài tập thêm.
25