(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
1
ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Câu 1: Mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam dưới ách thống trị của thực dân Pháp là:
a. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với đế quốc Pháp.
b. Mân thuẫn giữa nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.
c. Mâu thuẫn giữa vô sản và tư sản.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 2: Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trong giai đoạn lịch sử nào sau đây?
a. Năm 1884 đến năm 1896.
b. Năm 1897 đến năm 1914.
c. Năm 1914 đến năm 1918.
d. Năm 1918 đến năm 1945.
Câu 3: Tờ báo nào mà ngày ra đời của nó được chọn là kỷ niệm báo chí Cách mạng Việt Nam?
a. Báo Người Cùng Khổ.
b. Báo Thanh Niên.
c. Báo Búa Liềm.
d. Báo Cờ Giải Phóng.
Câu 4: Tổ chức “Cộng sản đoàn” được thành lập để làm nòng cốt cho Hội Việt Nam cách mạng
thanh niên ra đời vào thời điểm nào so với Hội Việt Nam cách mạng thanh niên?
a. Trước.
b. Cùng lúc.
b. Sau.
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
d. Cả 3 đều sai.
Câu 9: Tổ chức “Hội Việt Nam cách mạng thanh niên” được thành lập vào tháng, năm nào?
a. 5/1926
b. 6/1925
c. 5/1925
d. 5/1927
Câu 10: Chi bộ cộng sản đầu tiên của Việt Nam được thành lập ở đâu?
a. Quảng Châu
b. Hà Nội
c. Hương Cảng
d. Sài Gòn
Câu 11: Nguyễn Ái Quốc xác định lực lượng nào là “chủ cách mệnh”, “gốc cách mệnh”:
a. Công nhân và nông dân.
b. Học trò, nhà buôn nhỏ và điền chủ nhỏ.
c. Sĩ, trí và nhà buôn.
d. Cả a, b và c.
Câu 12: Tìm ý đúng sau để điền vào chỗ trống: Cương lĩnh đầu tiên của Đảng chủ trương: “ đã
ra mặt phản cách mạng thì phải kiên quyết đánh đổ”.
a. Giai cấp nào.
b. Dân tộc nào.
c. Bộ phận nào.
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
4
d. Cả 3 đáp án trên đều sai.
Câu 17: Tại văn kiện nào của Đảng nhấn mạnh “vấn đề thổ địa” là cái cốt của cách mạng tư sản
dân quyền?
a. Chính cương, sách lược vắn tắt (2/1930).
b. Chỉ thị lập Hội phản đế Đồng minh (11/1930).
c. Luận cương chính trị (10/1930).
d. Nghị quyết của Hội nghị BCHTW lần 6 (11/1939).
Câu 18: Lá cờ đỏ ngôi sao năm cánh được hội nghị nào của Đảng xác định sẽ là lá cờ cho toàn
quốc?
a. Hội nghị thành lập Đảng 3/2/1930.
b. Hội nghị BCHTW tháng 10/1930.
c. Hội nghị BCHTW tháng 7/1936.
d. Hội nghị BCHTW tháng 5/1941.
Câu 19: Ngày 12/3/1945 Trung ương Đảng ra chỉ thị chỉ đạo cuộc kháng chiến chống Nhật, đó
là chỉ thị nào?
a. Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
b. Hòa để tiến.
c. Kháng chiến kiến quốc.
d. Toàn dân kháng chiến.
Câu 20: Mặt trận dân chủ Đông Dương được thành lập trong giai đoạn lịch sử nào sau đây?
a. 1920 – 1930.
b. 1930 – 1931.
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
6
c. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.
d. Mặt trận dân chủ Đông Dương.
Câu 25: Hạn chế lớn nhất của Luận Cương tháng 10/1930 là:
a. Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội thuộc địa.
b. Chưa xác định được các mâu thuẫn cơ bản trong xã hội thuộc địa.
c. Chưa chú ý đúng mức yếu tố dân tộc.
d. Đáp án a và c đúng.
Câu 26: Tại hội nghị nào Đảng ta xác định sau khi Cách mạng thành công sẽ thành lập “một
chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa”?
a. Hội nghị thành lập Đảng.
b. Hội nghị BCHTW lần 1 (10/1930).
c. Hội nghị BCHTW lần 8 (5/1941).
d. Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945).
Câu 27: Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” là kết quả trực tiếp của hội
nghị nào?
a. Hội nghị của BCHTW Đảng (1/5/1941).
b. Hội nghị Ban Thường vụ TW Đảng (2/1943).
c. Hội nghị Ban Thường vụ TW Đảng (3/1945).
d. Cả 3 đáp án đều sai.
Câu 28: Nhiệm vụ nào là quan trọng nhất của giai đoạn 1945 – 1946?
a. Bảo vệ chính quyền.
b. Chống thực dân Pháp xâm lược.
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
8
b. Năm 1946.
c. Năm 1951.
d. Năm 1976.
Câu 33: Kẻ thù chính của chúng ta trong giai đoạn 1945 – 1946 là ai?
a. Quân Tưởng.
b. Quân Anh.
c. Quân Pháp.
d. Quân Mỹ.
Câu 34: Ta hòa với quân Pháp để đuổi Tưởng trong giai đoạn nào sau đây?
a. Từ tháng 9/1945 đến tháng 2/1946.
b. Từ tháng 3/1946 đến tháng 12/1946.
c. Cả 2 đáp án trên đều đúng.
d. Cả 2 đáp án trên đều sai.
Câu 35: Tại Đại hội Đảng nào ta lấy tên là Đảng Lao Động Việt Nam?
a. Đại hội II (2/1951).
b. Đại hội III (9/1960).
c. Đại hội IV (12/1976).
d. Cả 3 đều sai.
Câu 36: Tại Đại hội nào của Đảng, ta thông qua chủ trương tiến hành đồng thời hai chiến lược
cách mạng ở hai miền Nam Bắc, đó là Cách mạng Xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và Cách mạng
Dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam?
a. Đại hội III.
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
10
b. 12/1973.
c. 10/1972.
d. 12/1972.
Câu 41: Tại Hội nghị nào, Đảng ta xác định phương án: “ nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối
năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975”?
a. Hội nghị lần thứ 11 (3/1965).
b. Hội nghị lần thứ 21 (7/1973).
c. Hội nghị Bộ Chính trị (9-10/1974).
d. Hội nghị Bộ Chính trị (3/1975).
Câu 42: Hội nghị nào của Đảng quyết định giải phóng miền Nam ngay trong tháng 4/1975?
a. Hội nghị BCHTW lần thứ 21 (3/1973).
b. Hội nghị Bộ Chính trị (9-10/1974).
c. Hội nghị Bộ Chính trị (12/1974-1/1975).
d. Hội nghị Bộ Chính trị (3/1975).
Câu 43: Công nghiệp hóa XHCN được đặt thành nhiệm vụ chiến lược bắt đầu từ đại hội nào?
a. Đại hội I (1935).
b. Đại hội II (1951).
c. Đại hội III (1960).
d. Đại hội IV (1976).
Câu 44: Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng là nội dung của đường lối công nghiệp hóa do Đại
hội nào vạch ra?
a. Đại hội II & Đại hội III.
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
12
b. Đại hội V.
c. Đại hội VI.
d. Đại hội VII.
Câu 49: Nội dung chính của CNH XHCN trong những năm còn lại của chặng đường đầu tiên
của thời kỳ quá độ được Đại hội VI xác định là:
a. Đẩy nhanh tiến độ xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH.
b. Mở rộng quan hệ hợp tác với khối SEV.
c. Thực hiện cho bằng được ba chương trình mục tiêu: lương thực, thực phẩm; hàng tiêu
dùng; hàng xuất khẩu.
d. Đẩy mạnh cải tạo XHCN, xóa các thành phần kinh tế phi XHCN.
Câu 50: Đại hội V (3/1982) chỉ đạo phát triển công nghiệp nặng trong giai đoạn này cần làm có
mức độ, vừa sức, nhằm phục vụ thiết thực, hiệu quả cho ngành nào?
a. Nông nghiệp.
b. Xuất nhập khẩu.
c. Nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
d. Thương nghiệp và tiểu thủ công nghiệp.
Câu 51: Những sai lầm trong nhận thức và chủ trương CNH thời kỳ 1960 – 1985 được chỉ ra
trong đại hội của Đảng?
a. Đại hội VI.
b. Đại hội VII.
c. Đại hội IX.
d. Đại hội X.
Câu 52: Hướng CNH, HĐH ở nước ta được Đại hội lần IX và X xác định là:
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
14
Câu 56: Đại hội X xác định đến năm 2010 tỷ lệ lao động trong khu vực nông nghiệp trong lực
lượng lao động xã hội còn dưới
a. 60%
b. 50%.
c. 45%.
d. 40%.
Câu 57: Nhận định “Khoa học và công nghệ sẽ có bước tiến nhảy vọt. Kinh tế tri thức có vai trò
ngày càng nổi bật trong quá trình phát triển lực lượng sản xuất” là của:
a. Đại hội VIII.
b. Đại hội IX.
c. Đại hội VII.
d. Đại hội X.
Câu 58: Tại đại hội nào ta nhận định: nhiệm vụ đề ra cho chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá
độ là chuẩn bị tiền đề cho CNH về cơ bản đã hoàn thành, cho phép chuyển sang thời kỳ mới đẩy
mạnh CNH – HĐH đất nước?
a. Đại hội VII.
b. Đại hội VIII.
c. Đại hội IX.
d. Đại hội X.
Câu 59: Cơ cấu ngành trong GDP: Khu vực nông nghiệp khoảng 15-16%; công nghiệp và xây
dựng 43-44%; dịch vụ 40-41% là chỉ tiêu, định hướng của giai đoạn:
a. 1991 – 1996
b. 1996 – 2000
c. 2001 – 2005
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
Câu 64: Kinh tế thị trường có mầm mống từ trong xã hội nào?
a. Phong kiến.
b. Tư bản chủ nghĩa.
c. Chiếm hữu nô lệ.
d. Xã hội chủ nghĩa.
Câu 65: Theo tư duy mới, kinh tế thị trường chỉ đối lập với.
a. Kinh tế tự nhiên tự cấp, tự túc.
b. Kinh tế tư bản chủ nghĩa.
c. Kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
d. Kinh tế XHCN.
Câu 66: Sản phẩm của chủ nghĩa tư bản:
a. Kinh tế thị trường.
b. Thể chế kinh tế thị trường theo lợi nhuận tối đa.
c. Là những thành tựu về khoa học và công nghệ.
d. Là văn minh thương nghiệp.
Câu 67: Mô hình kinh tế ở Việt Nam được xác định ở Đại Hội IX là:
a. Kinh tế thị trường XHCN.
b. Kinh tế thị trường định hướng XHCN.
c. Kinh tế thị trường xã hội.
d. Cả a, b, c.
Câu 68: Một trong những đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là:
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
18
Câu 72: Tại Đại hội nào ta xác định mục tiêu tổng quát là ổn định mọi mặt tình hình kinh tế xã
hội, tiếp tục xây dựng những tiền đề cần thiết cho việc đẩy mạnh CNH trong chặng đường tiếp
theo?
a. Đại hội IV.
b. Đại hội V.
c. Đại hội VI.
d. Đại hội VII.
Câu 73: Đại hội nào của Đảng đề ra 6 đặc trưng của CNXH mà nhân dân ta xây dựng?
a. Đại hội VII (6/1991).
b. Đại hội V (3/1982).
c. Đại hội IV (12/1976).
d. Đại hội VI (12/1986).
Câu 74: Quyết định “khoán hộ” trong quyền tự chủ cho hộ gia đình trong sản xuất và hợp tác
nông nghiệp là chủ trương của ai, thể hiện trong nghị quyết nào?
a. Nghị quyết 25 CP (1981) của chính phủ.
b. Nghị quyết 100 của Ban Bí thư (1981).
c. Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị (1988).
d. Cả 3 đều sai.
Câu 75: Khái niệm hệ thống chính trị được Đảng ta sử dụng đầu tiên trong văn kiện:
a. Chính cương sách lược vắn tắt của Đảng.
b. Cương lĩnh tháng 10 năm 1930.
c. Văn kiện đại hội VI (1986).
d. Hội nghị trung ương lần 6 khóa VI (1989).
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
20
Câu 80: Trong các thành tố sau đây, thành tố nào của hệ thống chính trị không nằm trong Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam?
a. Đảng Cộng sản.
b. Nhà nước.
c. Các đoàn thể chính trị - xã hội.
d. Không có thành tố nào ở trên nằm ngoài Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Câu 81: Trong đường lối đổi mới hệ thống chính trị, Đảng ta quan niệm:
a. Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau.
b. Lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm đồng thời từng bước đổi mới chính trị.
c. Đổi mới chính trị - xã hội trước, đổi mới kinh tế sau.
d. Đổi mới kinh tế, không cần thiết phải đổi mới chính trị.
Câu 82: Theo quan niệm mới của Đảng, nội dung chủ yếu của đấu tranh giai cấp trong giai đoạn
hiện nay là gì?
a. Là giải quyết vấn đề ai thắng ai giữa các giai cấp trong xã hội.
b. Là tư hữu hóa toàn bộ tư liệu sản xuất của xã hội.
c. Là công hữu hóa toàn bộ tư liệu sản xuất của xã hội.
d. Là thực hiện thắng lợi công nghiệp hóa hiện đại hóa theo định hướng XHCN.
Câu 83: Thuật ngữ “nhà nước pháp quyền XHCN” lần đầu tiên được Đảng ta đề cập ở:
a. Đại hội VI.
b. Hội nghị BCHTW lần thứ 1 (10/1930).
c. Hội nghị BCHTW 2 khóa VII (1991).
d. Đại hội X.
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
22
Câu 88: Mục tiêu chủ yếu của đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta là:
a. Nhằm xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường.
b. Nhằm tham gia quá trình toàn cầu hóa kinh tế.
c. Nhằm thực hiện tốt hơn dân chủ xã hội chủ nghĩa, phát huy đầy đủ quyền làm chủ của
nhân dân.
d. Phấn đấu đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp vào năm 2020.
Câu 89: Đại hội lần thứ mấy quyết định đổi tên Đảng thành Đảng Cộng sản Việt Nam?
a. Đại hội II.
b. Đại hội V.
c. Đại hội IV.
d. Đại hội VI.
Câu 90: Đề cương văn hóa Việt Nam được Đảng xây dựng:
a. Trước Cách mạng tháng Tám.
b. Trong kháng chiến chống Pháp.
c. Trong kháng chiến chống Mỹ.
d. Trong thời kỳ cả nước quá độ lên CNXH.
Câu 91: Giữa thế kỷ 20 (1945), Việt Nam có bao nhiêu dân số mù chữ:
a. 70%.
b. 95%.
c. 80%.
d. 50%.
(CSVN) Ôn Tập Trắc Nghiệm Võ Mạnh Lân ([email protected])
24
Câu 92: Ngày 3/9/1945, trong phiên họp đầu tiên của Chính phủ, Chủ tịch đã trình bày 6 nhiệm
tộc” là diễn đạt của đại hội nào?
a. Đại hội VI.
b. Đại hội VII.
c. Đại hội VIII.
d. Đại hội X.
Câu 97: Đại hội VII (1991) và Đại VIII (1996) khẳng định lĩnh vực nào đóng vai trò then chốt
trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ Quốc?
a. Khoa học cộng nghệ và an ninh quốc phòng.
b. Giáo dục – Đào tạo và an ninh quốc phòng.
c. Ổn định chính trị và an ninh.
d. Giáo dục – Đào tạo, Khoa học – Công nghệ.
Câu 98: Hội nghị nào của Ban chấp hành Trung ương đã đưa ra nghị quyết về xây dựng và phát
triển văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc?
a. Hội nghị TW 5, khóa IX (3/2002).
b. Hội nghị TW 5, khóa VIII (7/1998).
c. Hội nghị giữa nhiệm kỳ khóa VII (1/1994).
d. Hội nghị TW 6, khóa VIII (2/1999).
Câu 99: Cốt lõi nền văn hóa của dân tộc là:
a. Hệ tư tưởng của giai cấp vô sản.
b. Hệ giá trị của dân tộc.
c. Hệ tư tưởng của giai cấp phong kiến.
d. Hệ tư tưởng của giai cấp tư sản.