phương pháp giải tương tác gen và tác động đa hiệu của gen - Pdf 24

hóa học LTĐH KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Phương pháp giải bài tập tương tác
gen (Phần 3)
PHƯƠNG

PHÁP

GIẢI

BÀI

TẬP

TƯƠNG

TÁC

GEN

(PHẦN

3)

(BÀI

TẬP

TỰ

LUYỆN)
Giáo viê
n:

F
1

toàn cây hoa
đỏ.Cho
F
1

tự thụ phấn thu được
F
2

gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa t
r
ắng.Biết
r
ằng không xảy
r
a đột biến, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở
F
2

là:
A
. 1 : 2 : 1 : 2 : 4 : 2 : 1 :
1 : 1
C
. 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 : 1 :
2 : 1
B. 4 : 2 : 2 : 2 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1

H
ai cặp gen không alen tương tác
bổ
s
ung.
D
.
H
ai cặp gen không alen
tương tác cộ
n
g gộp.
C
â
u
3. Lai hai dòng cây hoa t
r
ắng thuần chủng với nhau,
F
1 thu được toàn cây hoa t
r
ắng. Cho
các cây
F
1 tự thụ phấn, ở
F2

s
ự phân li kiểu hình theo tỉ lệ: 131 cây hoa t
r

ai cây bí quả t
r
òn với nha
u
, đời con thu được 272 cây bí quả t
r
òn, 183 cây bí
quả bầu dục và 31 cây bí quả dài.
S
ự di t
r
uyền tính t
r
ạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật:
A
.
P
hân li độc lập của
M
enđen.
C
. Tương tác cộng gộp.
B. Liên kết gen hoàn toàn.
D
. Tương tác bổ
s
ung.
C
â
u

â
u
6.

bí ngô, kiểu gen
A-
bb và aaB
-
quy định quả t
r
òn; kiểu gen
A-
B
-
quy định quả dẹt; kiểu
gen aabb quả dài. Cho quả bí dẹt dị hợp tử 2 cặp gen lai phân tích, đời
F
B

thu được
s
ố quả dài là:
A
. 105. B. 40.
C
. 54.
D
. 75.
C
â

NS
T
(
di t
r
uyền ngoài nhân
)
.
Hoc m ai. v n – Ngôi trường chung của học trò ViệtTổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
-
Trang | 1 -
hóa học LTĐH KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Phương pháp giải bài tập tương tác gen (Phần 3)
B. Tương tác bổ
s
ung.
C
. Tương tác cộng gộp.
D
.
P
hân li.
C
â
u
8.

1 loài thực vật, màu
s
ắc hoa có 2 t
r

g đúng ?
A
. Các cây hoa t
r
ắng thuần chủng có 3 loại kiểu gen.
B. Các cây h
o
a t
r
ắng có 7 loại kiểu gen.
C
. Các cây h
o
a đỏ thuần chủng có 1 loại kiểu gen.
D
. Các cây hoa đỏ có 4 loại kiểu gen.
C
â
u
9.

1 loài thực vật, tính t
r
ạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen là
A
,a ;B,b và
D
,d cùng quy
định theo kiểu tương tác cộng gộp. T
r


1 loài thực vật lưỡng bội, tính t
r
ạng chiều cao cây do 2 gen không alen là
A
và B cùng quy
định theo kiểu tương tác cộng gộp. T
r
ong kiểu gen nếu cứ thêm 1 alen t
r
ội
A
hay B thì chiều cao cây tăng
thêm 10cm.
K
hi t
r
ưởng thành, cây thấp nhất của loài này có chiều cao 100cm.
G
iao phấn
(P)
cây cao nhất
với cây thấp nhất, thu được
F
1, cho các cây
F
1 tự thụ phấn. Biết không có đột biến xảy
r
a, theo lí thuyết,
cây có chiều cao 120cm ở

ắng thu được
F
1 100
%

kiể
u
hình lông t
r
ắng.
G
iao phối các cá thể
F
1 với nhau thu được
F
2 có tỉ lệ kiểu hình 13 con lông t
r
ắng : 3
co
n
lông màu. Cho cá thể
F
1 giao phối với cá thể lông màu thuần chủng, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở
đời con là:
A
. 3 con lông t
r
ắng : 1 con lông màu.
C
. 5 con lông t

: 1 lông đen : 1 lông xám.
B. 2 lông đen : 1 lông t
r
ắng : 1 lông xám.
D
. 2 lông xám : 1 lông t
r
ắng : 1 lông đen.
C
â
u
13.

1 loài thực vật, tính t
r
ạng màu
s
ắc hoa do 2 gen không alen phân li độc lập quy định. T
r
ong
kiểu gen, khi có đồng thời cả 2 loại alen t
r
ội
A
và B thì cho hoa đỏ, khi chỉ có 1 loại alen t
r
ội
A
hoặc B thì
ch

AA
bb x
A
aBb
(
2
)
aaBB x
A
aB
b
(
3
)

AA
bb x
A
aBB
(
4
)

AA
bb x
AA
Bb
(
5
)

(
6
)
. B.
(
3
)
,
(
4,
(
6
)
.
C
.
(
1
)
,
(
2
)
,
(
3
)
,
(
5

s
ắc của hoa còn phụ thuộc vào 1 gen có 2 alen
(
B và b
)
nằm t
r
ên 1 cặp
NS
T khác.
K
hi
t
r
o
n
g kiểu gen có alen B thì hoa có màu, khi t
r
ong kiểu gen không có alen B thì hoa không có màu
(
hoa
t
r
ắng
)
. Cho giao phấn giữa 2 cây đều dị hợp về 2 cặp gen t
r
ên. Biết không có đột biến xảy
r
a, tính theo lí


1 loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa t
r
ắng có kiểu gen đồng
hợ
p
lặn
(P)
, thu được
F
1 toàn cây hoa đỏ. Tiếp tục cho cây hoa đỏ
F
1 giao phấn t
r
ở lại với cây hoa t
r
ắng
(P)
, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa t
r
ắng : 1 cây hoa đỏ. Cho biết khô
n
g có đột
biế
n
xảy
r
a,
s
ự hình thành màu

.
M
ột gen có 2 alen quy định, alen t
r
ội là t
r
ội hoàn toàn.
C
â
u
16.

1 loài động vật, tính t
r
ạng màu lông do
s
ự tương tác của 2 alen t
r
ội
A
và B quy định. T
r
ong
kiể
u
gen, khi có cả alen
A
và B thì cho lông đen, khi chỉ có alen
A
hoặc alen B thì cho lông nâu, khi

D
. 37,5
%
.
C
â
u
17.

1 loài thực vật, tính t
r
ạng màu hoa do 2 gen không alen tương tác với nhau quy định.
N
ếu t
r
ong
kiểu gen có cả 2 alen t
r
ội
A
và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; nếu chỉ có 1 loại alen t
r
ội
A
hoặc B hoặc không
có alen t
r
ội thì cho kiểu hình hoa t
r
ắng. Cho cây


1 loài thực vật, cho cây thuần chủng hoa vàng giao phấn với cây thuần chủng hoa t
r
ắng
(P)
thu
được
F
1 toàn cây hoa t
r
ắng. Cho
F
1 tự thụ phấn thu được
F
2 có tỉ lệ phân il kiểu hình là 12 cây hoa t
r
ắng :
3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng. Cho cây
F
1 giao phấn với cây hoa vàng, biết
r
ằng không xảy
r
a đột biến,
tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là:
A
. 1 cây hoa t
r
ắng : 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
B. 1 cây hoa t

r
ắng, 241 hạt vàng và 80 hạt đỏ. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hạt t
r
ắng ở
F
1 đồng hợp về cả 2 cặp gen t
r
ong tổng
s
ố hạt t
r
ắng ở
F
1 là:
A
. 3/16. B. 1/8.
C
. 1/6.
D
. 3/8.
C
â
u
20.

1 loài thực vật, tính t
r
ạng màu hoa do 2 gen không alen
A
và B tương tác với nhau q

D
quy định thân thấp t
rộ
i hoàn toàn
s
o với gen d quy định thân cao. Theo lí thuyết,
phép lai
A
aBb
Dd
x aabb
D
d cho đời con có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ:
A
. 25
%
. B. 56,25
%
.
C
. 6,25
%
.
D
. 18,75
%
.
C
â
u

ố cây có kiểu gen đồng
h
ợp tử lặn về 2 cặp gen t
r
ên chiếm tỉ lệ:
A
. 1/12. B. 1/16.
C
. 1/.8
D
. 1/24.
C
â
u
22.

ngô, có 3 gen không alen phân li độc lập, tác động qua lại cùng quy định màu
s
ắc hạt, mỗi gen
đề
u
có 2 alen
(A,
a;B,b;R,
r)
.
K
hi t
r
ong kiểu gen có mặt đồng thời 3 alen t

.
A
aBbR
r
. B.
AA
BbR
r
.
C
.
A
aBBR
r
.
D
.
A
aBbRR.
C
â
u
23.
G
iao phấn giữa 2 cây
(P)
đều có hoa màu t
r
ắng thuần chủng, thu được
F

â
u
24.

ngô, tính t
r
ạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lập tác động theo kiểu cộng
gộp
A
1
a
1
,
A
2
a
2
,
A
3
a
3
)
.
M
ỗi alen t
r
ội khi có mặt t
r
ong kiểu gen làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có

màu
s
ắc hoa theo
s
ơ đồ :
G
en
A
gen B
enzim
A
enzim B
Chất không màu 1 Chất không màu 2
S
ắc tố đỏ.
Các alen a và b không có chức năng t
r
ên. Lai hai cây hoa t
r
ắng
(
không có
s
ắc tố đỏ
)
thuần chủngthu được
F
1 gồm toàn cây có hoa đỏ. Cho
F
1 tự thụ

ên mỗi bông.
G
iống
lúa thứ hai với kiểu ge
n

AA
BB
DD
cho 12
gam hạt t
r
ên mỗi bông. Cho hai giống lúa có
kiểu gen
AA
BBdd và aabb
DD
thụ phấn với
nhau được
F
1
.
K
hối lượng hạt t
r
ê
n
mỗi bông
của
F

ự tác động của một t
r
ong 2 ge
n
t
r
ội
cho hoa hồng, còn nếu thiếu
s
ự tác động của
cả 2 gen t
r
ội này cho hoa màu t
r
ắng.
X
ác
định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở
F
1

t
r
ong phép
lai
P
:
A
aBb x
A

:
1
t
r
ắng
B. 3
đỏ: 4
hồng:
1 t
r
ắng
D
. 3 đỏ: 1 hồng: 4
t
r
ắng
C
â
u
28.

một loài thực vật, xét hai cặp gen t
r
ên hai
cặp nhiễm
s
ắc thể tương đồng quy định tính t
r
ạng
màu hoa.

C
. 5 đỏ: 3 t
r
ắng
D
. 3 đỏ: 1 t
r
ắng
C
â
u
29.

một loài thực vật, khi lai giữa dạng hoa
đỏ thẫm thuần chủng với dạng hoa t
r
ắng thuần chủng
được
F
1

toàn hoa màu hồng.
K
hi cho
F
1

tự thụ phấn ở
F
2

30.
P
thuần chủng khác nhau về những cặp gen tương ứng giao phối với nhau được
F
1
.
F
1

giao phối
với nhau cho
F
2
.
S
ự tương tác giữa các gen không alen, t
r
ong đó mỗi kiểu gen có một loại gen t
rộ
i hoặc
toàn gen lặn đều xác định cùng một kiểu hình, cho
F
2

có tỉ lệ kiểu hình là:
A
. 13 : 3. B. 9 : 3 : 4.
C
. 9 : 7.
D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status