i
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
I HC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀ N
THÔNG CHU HOÀNG HÀ NGHIÊN CỨU MẠNG NƠRON VÀ ỨNG DỤNG
TRONG NHẬN DẠNG CHỮ VIẾT TAY TRỰC TUYẾN
Chuyên ngành: Khoa học máy tính
Mã số: 60.48.01
LU
PGS-TS Ngô Quốc Tạo
ii
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Thái Nguyên – 2013
BẢN CAM KẾT
Luc thc hin ti hc Công ngh Thông tin và
Truyn Thông - i hi s ng dn ca thy PGS-TS
Ngô Quc To.
c ht em xin bày t lòng bic ti thy PGS-TS Ngô Quc
To - Vin Công ngh ng d em
hoàn thành tt lua mình.
Em xin gi li cn các thy cô giáo i hc
Công ngh Thông tin và Truyn Thông - i hc Thái Nguyên, cùng các thy
t tình ging dy, truyt kin thc cho em trong sut quá
trình hc tp t
Cui cùng em xin gi li cm ng nghip
nh và tu kin cho em trong quá trình hc
tp và hoàn thành lu
Thái Nguyên, ngày 08 tháng 06 năm 2013
HỌC VIÊN CHU HOÀNG HÀ
v
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
MỤC LỤC
LI M U 1
Chng 1
KHÁI QUÁT V MNG NRON
1.1. Khái nim mng nron 4
1.1.1. Gii thiu 4
1.1.1.1. Nron 7
Chng 2
NG DNG MNG NRON TRONG NHN DNG CH VIT TAY
TRC TUYN
2.1. Gii thiu bài toán nhn dng kí t 30
2.1.1. Gii thiu s lc v nhn dng 30
2.1.2. Gii thiu v nhn dng ch vit tay 31
2.1.3. Nhn dng ch vit tay bng mng nron[5] 35
2.1.4. Phát biu bài toán 36
2.1.5. Các bc gii quyt bài toán s dng mng nron trong nhn dng ký t . 36
2.2. Mng Perceptron nhn dng ký t 36
2.2.1. Gii thiu v mng nron Perceptron 36
2.2.2. Cu trúc ca mng nron Perceptron 37
2.2.3. Thc thi ca mng nron Perceptron 38
2.2.3.1. Thut toán hc ca mng nron mt lp 38
2.2.3.2. Thut toán hc ca mng nron nhiu lp 40
2.2.4. Nhn xét 44
2.3. Mng Kohonen nhn dng ký t 45
2.3.1. Gii thiu v mng nron Kohonen 45
2.3.2. Cu trúc ca mng nron Kohonen[16] 46
2.3.3. Thc thi ca mng nron Kohonen[15] 46
2.3.2.1. Chuu vào 46
u ra cho mi nron 47
vii
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
2.3.2.3. Chn nron chin thng 47
2.3.2.4. Quá trình hc ca mng nron Kohonen 48
2.3.3. Nhn xét 51
Chng 3
XÂY DNG CHNG TRÌNH NHN DNG CH VIT TAY
Hình 1.11 Mng hn và không có vòng lp t phn hi20
Hình 1.12 Mng hn 21
th n 21
Hình 2.1 Mô hình chung trong nhn dng ch vit 34
Hình 2.2 Mô hình tng quát ca m 37
Hình 2.3 Bài toán XOR 39
Hình 2.4 Cu trúc ca mng Kohonen 46
Hình 2.5 Quá trình hun luyn m 48
Hình 3.1 Quá trình tìm gii hn ký t 53
Hình 3.2 Quá trình ly mu xung 53
Hình 3.3 Quá trình ánh x t ma trm sang ma trn giá tr 54
Hình 3.4 Quá trình hun luyn mng 58
Hình 3.5 Giao dia 59
Hình 3.6 Ti mu 60
Hình 3.7 Nhn dng ký t e bng mng Kohonen 61
Hình 3.8 Nhn dng ký t e bng mng Perceptron 61
Hình 3.9 Thêm mu mi 62
1
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
LỜI MỞ ĐẦU
M n to ANN (Artificial Neural Networks) là mt mô
phng x c nghiên cu ra t h thng thn kinh ca sinh vt,
gi x lý thông tin. Nó bao gm s ng ln các mi gn kt
c x lý các yu t làm vic trong mi liên h gii quyt v rõ
ràng. ANN gic hc bi kinh nghing kinh
nghim hiu bit và s dng trong nhng tình hung phù hp và quan trng
t, i có kh sáng to.
c gii thii nhà thn kinh hc Warren
McCulloch và nhà logic hi nhng k thut trong thi
dụng trong nhận dạng chữ viết tay trực tuyến”.
Tuy nhiên do hn ch v mt th phc tp ca bài
u và mô phng nhn dng ký t vit tay
ting Vit ri rc trc tuyn.
Nội dung luận văn gồm:
Chƣơng 1: Khái quát về mạng nơron
Trình bày nhng lý thuyn v mô hình mch s
i và phát trin ca mm mi mô hình
m a m n luyn mng
c có giám sát. Các v và ng dng ca m
Chƣơng 2: Ứng dụng mạng nơron trong nhận dạng chữ viết tay trực tuyến
Gii thiu v nhn dng, các bài toán nhn dng, nhn dng ch vit tay
ting Vin dng ch vit tay bng mu
c gii quyt bài toán.
Trình bày lý thuyn v m
gii thiu v mng, cu trúc mc thc thi trong mng: chun hóa
u ra, quá trình hun luyn m
Chƣơng 3: Xây dựng chƣơng trình nhận dạng chữ viết tay trực tuyến
Trình bày phc thc hi
trình minh ha: Thc hin dng ký t, nh các tham s
cho mng, v hình nh, ly mu xung hình nh, các tp hun luyn, lp mng
a: Các cht qu
nhn dn xét.
Kết luận và hƣớng phát triển
3
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Trình bày các kt qu ng phát trin tip theo và mt s
khi nghiên cu.
Do th còn hn ch nên lui nhng
phân vng c nh. Kt qu c
gin chng h[12]
Ti c các nghiên c 1949 Donald Hebb cho xut bn
cun sách Organization of Behavior. Cu ra r
to s tr nên hiu qu i lc s dng.
Nhng tin b cu nhc mô hình
hóa các nguyên lý ca nhng lý thuyt liên quan ti cách thi suy
thành hin thc. Nathanial Rochester sau nhic ti
các phòng thí nghim nghiên cu cng n l mô
phng mt mi kì này tính toán truyn thc
nhng thành công rc r ng nghiên cu v giai
c dù vy nhi ng h tri
(các máy bin tip tc bo v cho lng ca mình.
án Dartmouth nghiên cu v trí tu nhân to (Artificial
ra thi k phát trin mi c c trí tu nhân to
ln mng tích cc ca s quan tâm ca
các nhà khoa hc v trí tu nhân to và quá trình x lý mn ca
m i.
5
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Nhp theo ca d
xut vic mô phn bng cách s dn áp hoc
Nhà sinh hc chuyên nghiên cu v n Frank Rosenblatt
u nghiên cu v i gian nghiên cu
t trong phn c
mi nhc s dn ngày nay. Perceptron mt tng
rt hu ích trong vic phân loi mt tu vào có giá tr liên tc vào mt
trong hai lp. Perceptron tính tng có trng s u vào, ri tr tng này
cho mng và cho ra mt trong hai giá tr mong mun có th. Tuy nhiên
hc rõ ràng, mch l ra cách thc các mc và
nhng công vic chúng có th thc hic. Cng hin ca Hopfield không
ch giá tr ca nhng nghiên cu khoa hc mà còn s y tr li các
nghiên cu v mng neuron. Cm nhn c c Rumelhart,
xut thut toán sai s truyc ni ti hun
luyn mng noron nhiu lp nhm gii bài toán mà mng khác không thc hin
c. Nhiu ng dng mnh m ca mi cùng vi các mng
theo kiu máy Boltzmann và mng Neocognition ca Fukushima.
i gian này, mt hi ngh vi s tham gia ca Hoa K và
Nht Bn bàn v vic hp tác/cc mc t
chc ti Kyoto, Nht Bn. Sau hi ngh, Nht B nhng n lc
ca h trong vic to ra máy tính th h th 5. Tip nhp chí
nh k ca Hoa K bày t s lo lng rc nhà có th b tt hu trong
c này. Vì thHoa K
cho các nghiên cu và ng dng m
n vt lý Hoa K bu t chc các cuc h
v mng neuron ng dng trong tin h
i tho quc t u tiên v mng neuron ca Vin các k
n t
i tham gia. Tính t gii
u m hi ngh toàn cu chuyên ngành nron IJCNN (International Joit
Conference on Neural Networks).
Ngày nay, không ch dng li mc nghiên cu lý thuyt, các nghiên
cu ng dng m gii quyt các bài toán thc t c din ra
khp mng dng mi ngày càng nhiu và ngày càng
hoàn thi n hình là các ng dng: x lý ngôn ng (Language
7
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Processing), nhn dng ký t (Character Recognition), nhn dng ting nói
phn nhánh ci ti các ch ni synapte c
khi kích ho ch mt khong th c gi là chu k
c khi nó có th kích hot li. Synapses là excitatory nu chúng
cho phép các kích thích truyn qua gây ra tình trng kích hoi v
nhc li, chúng là inhibitory nu chúng cho phép các kích thích truyn
trng thái kích hot cn.
t quan trng trong s hc tp. Khi chúng ta
hc tp thì hong cng, to nên nhiu liên kt
mnh gi nói ri nào hc càng gii thì càng có
nhiu synapses và các synapses y càng mnh m, hay nói cách khác, thì liên
kt giu, càng nhy bén.
1.1.1.2. Chức năng, tổ chức và hoạt động của bộ não con ngƣời
a) Chức năng
B não ci có cht sc quan tri sng
ci. B não gm soát hu ht mi hành vi ci,
t các hon nhng phc tc tp,
nh, suy lu
b) Tổ chức
B não cc hình thành t s liên kt ca khong 10
11
phân t (t ng 10
10
phn t còn li khong
9*10
10
phn t là các t bào thm. Các t bào thm có nhim
v phc v tr u to chi tit ca b n
i ta vc s bit rõ. Tuy vy, não b có th c phân chia
9
10
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn Hình 1.2
1.1.1.3. So sánh mạng nơron với máy tính truyền thống
Các mp cn khác trong gii quyt v so vi
máy tính truyn thng. Các máy tính truyn thng s dng cách tip cn theo
ng gii thut, tc là máy tính thc hin mt tp các ch l gii quyt
mt v. V c gii quyt phc bit và phát bii dng mt
tp ch lnh không nhp nhng. Nhng ch lc chuyn
sang m bc cao và chuy máy tính
có th hic.
11
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
♦ Bộ tổng (Summing function) tính tng ca tích các
u vào vi trng s liên kt ca nó.
♦ Ngƣỡng (còn gọi là một độ lệch -bias) c
t thành phn ca hàm truyn. H s u chnh b có tác dng
n hoc giu vào thc ca hàm truyn tùy theo hàm truy
hay âm.
♦ Hàm truyền (Transfer function)
13
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
-1, 1]. Các hàm
♦ Đầu ra
i dng công thc toán hc, chúng ta có th mô t mng
cp công thc sau:
m
j
jkjk
xwu
1
(1.1)
m
j
jkjk
xwv
0
(1.3)
và
)(
kk
vy
(1.4)
Trong công tht synapse mu vào ca nó là:
x
0
=+1 (1.5)
và trng s ca nó là:
w
k0
=b
k
(1.6)
y chúng ta v li mô hình c
hình này, nhim v ca h s hiu chnh là thc hin hai vic: (1) thêm mt tín
14
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
D liu t tt c các nút trong lp nhc tích hp (ta gi là tng trng
s) và chuyn kt qu cho các nút trong lp n. Lc gp vì
các nút trong lp này ch liên lc vi các nút trong lp nhp và lp xut. Ch có
i thit k mng mi bit li s dng không bit lp này).
Các nút trong lp xut nhn các tín hiu tng trng hóa t các nút trong
lp n. Mi nút trong lp xung vi mt bin ph thuc.
1.2. Đặc trƣng của mạng nơron[5]
1.2.1. Tính phi tuyến
M tính toán mt cách tuyn tính hay phi tuyn. Mt mng
u thành b có tính phi tuy
nc bit là tính phi tuyc phân tán trên toàn mng. Tính phi
tuyn là mt thuc tính rt quan trng, nh vt lý sinh ra các
tín hiu vào (ví d tín hiu ting nói) vn là phi tuyn.
16
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
1.2.2. Tính chất tƣơng ứng đầu vào, đầu ra
Mc dù khái nin luy
hic mi quan h u vào-u ra ca m cp
khái nim này. Mt mô hình hc ph bic gc có th
n vii các trng s liên kt ca
mng vic áp dng mt tp hp các mu tích lu. Mi mt mu
bao gm mt tín hiu vào và mu ra mong mung. Các trng
s liên kt ca mc bii sao cho có th cc tiu hoá s sai khác gia
u ra mong muu ra thc s ca mng theo mt tiêu chun thng kê
thích hp. S tích lu ca mc lp li vi nhiu ví d trong tp hp cho
ti khi mt ti mt trng thái nh mà t s i
nào ca các trng s liên kt. Các ví d tích lu c áp dc có
th c áp dng li trong thi gian ca phiên tích lu t th t
vy, m c t các ví d bng cách xây dng nên mt
VLSI là mang li nhn hu hi có th x c nhng
hành phc tp cao.
1.2.7. Tính chất tƣơng tự trong phân tích và thiết kế
V n, các mt chung nh là các b x lý thông
u này áp dng cho tt c c có liên quan ti vic ng dng
mc tính này th hin mt s m nh sau:
i dng này hoc dng khác, biu din mt thành phn
chung cho tt c các m
Tính thng nhi kh các lý thuyt và các
thut toán hc trong nhiu ng dng khác nhau ca m
Các mng t hp (modular) có th c xây dng thông qua mt s
tích hp các mô hình khác nhau.
1.3. Phân loại mạng nơron nhân tạo
1.3.1. Phân loại theo kiểu liên kết nơron
Ta có mn thng quy hi[17].
- Mng truyn thng nhnh to thành
th nh là các
nh là các liên kt gia chúng.