quản lý hoạt động dạy học 2 buổi ngày ở các trường tiểu học huyện tiên du tỉnh bắc ninh - Pdf 24


Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM NGUYỄN THỊ NGỌC
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
2 BUỔI/ NGÀY Ở CÁC TRƢỜNG TIỂU HỌC
HUYỆN TIÊN DU TỈNH BẮC NINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC


LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS. TS. NGUYỄN BÁ DƢƠNG

THÁI NGUYÊN - 2013

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan những số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn
"Quản lý hoạt động dạy học 2 buổi/ ngày ở các trường Tiểu học huyện Tiên
Du tỉnh Bắc Ninh" là trung thực và là kết quả nghiên cứu của riêng tôi.
Các tà i liệ u , số liệu sử dụng trong luận văn thu thập từ các báo cáo của
đơn vị, các kết quả nghiên cứu c liên quan đến đ tài đ đưc công bố Các
trch dn trong luận văn đu đ đưc ch r ngun gốc.
Thái Nguyên, tháng 6 năm 2013
Tác giả luận văn

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

iii
MỤC LỤC

Lời cam đoan i
Lời cảm ơn ii
Mục lục iii
Danh mục các chữ viết tắt iv
Danh mục các bảng v
Danh mục các hình vii
MỞ ĐẦU 1
1. Lý do chọn đ tài 1
2. Mục đch nghiên cứu 2
3. Khách thể và đối tưng nghiên cứu 2
4. Giả thuyết khoa học 3
5. Nhiệm vụ và phạm vi nghiên cứu 3
6. Phương pháp nghiên cứu 3
7. Những đng gp chnh của luận văn 4
8. Cấu trúc của luận văn 4
Chƣơng 1. LÝ LUẬN VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ VỀ QUẢN LÝ HOẠT
ĐỘNG DẠY HỌC 2 BUỔI/ NGÀY Ở TRƯỜNG
TIỂU HỌC 6
1.1. Sơ lưc lịch sử vấn đ nghiên cứu 6
1.2. Một số khái niệm cơ bản 7
1.2.1. Khái niệm quản lý 7
1.2.2. Quản lý giáo dục 9
1.2.3. Quản lý nhà trường 11
1.2.4. Hoạt động dạy học 12
1.2.5. Quản lý hoạt động dạy học 15

2.3. Đánh giá chung v thực trạng 53
2.3.1. Đánh giá chung v tình hình GDTH huyện Tiên Du 53
2.3.2. Đánh giá v thực trạng công tác QL HĐDH 2buổi/ngày ở các
trường TH huyện Tiên Du 55
Kết luận chương 2 58
Chƣơng 3. MỘT SỐ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HĐDH 2 BUỔI/
NGÀY Ở CÁC TRƯỜNG TH HUYỆN TIÊN DU, TỈNH
BẮC NINH 60
3.1. Những nguyên tắc đ xuất biện pháp 60
3.1.1. Nguyên tắc đảm bảo tnh thực tiễn 60
3.1.2. Nguyên tắc đảm bảo tnh khả thi 61
3.1.3. Nguyên tắc đảm bảo tnh hiệu quả 61

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

v
3.2. Một số biện pháp QL HĐDH 2 buổi/ngày ở các trường TH huyện
Tiên Du 62
3.2.1. Kế hoạch hoá công tác quản lý HĐDH 2 buổi/ngày 62
3.2.2. Thường xuyên bi dưỡng, nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp
vụ sư phạm cho GV, đáp ứng yêu cầu dạy học 2 buổi/ngày 65
3.2.3. Đổi mới cách thức tổ chức dạy học 2 buổi/ngày 70
3.2.4. Tch cực đổi mới PPDH và ứng dụng CNTT vào QTDH 2
buổi/ngày ở các trường TH 73
3.2.5. Tăng cường các điu kiện và sử dụng hiệu quả CSVC, TBDH 80
3.2.6. Tch cực kiểm tra, đánh giá việc thực hiện dạy học 2 buổi/ngày 84
3.3. Mối liên hệ giữa các biện pháp 88
3.4. Thăm dò tnh cần thiết và khả thi của các biện pháp QL HĐDH 2 buổi/
ngày ở các trường TH huyện Tiên Du, tnh Bắc Ninh 88
3.4.1. Phương pháp khảo nghiệm 88

HS : Học sinh
HSTH : Học sinh tiểu học
KT-XH : Kinh tế - X hội
TH : Tiểu học
PPDH : Phương pháp dạy học
QLGD : Quản lý giáo dục
QL : Quản lý
QTDH : Quá trình dạy học
SKKN : Sáng kiến kinh nghiệm
TBDH : Thiết bị dạy học
THTT : Trường học thân thiện
UBND : Ủy ban nhân dân

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

v
DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 2.1. Số lớp và số HSTH huyện Tiên Du 29
Bảng 2.2. Số lớp và số HSTH huyện Tiên Du học 2 buổi/ngày học 9-
10 buổi/tuần; học ngoại ngữ, tin học 30
Bảng 2.3. Chất lưng HSTH huyện Tiên Du từ năm học 2009-2010
đến năm học 2011-2012 32
Bảng 2.4. Tổng hp xếp loại GD các môn học của HSTH huyện Tiên
Du năm học 2011-2012 33
Bảng 2.5. Thống kê danh hiệu thi đua HS năm học 2011- 2012 36
Bảng 2.6. Thống kê danh hiệu thi đua và đánh giá xếp loại trường
học, năm học 2011-2012 37
Bảng 2.7. Thống kê đội ngũ GV và cán bộ quản lý ở 16 trường TH
huyện Tiên Du, năm học 2011-2012 38


Sơ đ 1.1: Quan hệ chủ thể quản lý, khách thể quản lý và mục tiêu quản lý 8
Sơ đ 1.2: Quan hệ của các chức năng quản lý 9
Sơ đ 1.3: Mối quan hệ giữa các thành tố cấu trúc của quá trình dạy học 14
Sơ đ 3.1: Sơ đ nội dung bi dưỡng GV 67
Sơ đ 3.2. Các hình thức bi dưỡng giáo viên 68 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Bước sang thế k XXI với sự bùng nổ tri thức khoa học và công nghệ,
kinh tế thế giới phát triển theo xu hướng quốc tế hoá, toàn cầu hoá. Các nước
trên thế giới đu nhận thức r vai trò to lớn của Giáo dục và Đào tạo đối với sự
phát triển Kinh tế - X hội của quốc gia mình. Đ là những thách thức lớn và
cũng là thời cơ đối với mỗi quốc gia, dân tộc. Nn kinh tế thế giới tiến tới một
nn kinh tế tri thức.
Đảng cộng sản Việt Nam qua các kỳ Đại hội đặc biệt là từ Đại Hội Đại
biểu toàn quốc lần thứ VIII đến nay đ nhấn mạnh vai trò quốc sách hàng đầu
của giáo dục, đào tạo.
Gần đây, Văn kiện Đại hội XI của Đảng một lần nữa xác định: Phát triển
giáo dục và đào tạo cùng với phát triển khoa học và công nghệ là quốc sách hàng
đầu; Đầu tư cho giáo dục đào tạo là đầu tư phát triển. Đổi mới căn bản giáo dục
và đào tạo theo nhu cầu phát triển của x hội, nâng cao chất lưng theo yêu cầu
chuẩn ha, hiện đại ha, x hội ha, dân chủ ha và hội nhập quốc tế.
Giáo dục Tiểu học là bậc học nn tảng của hệ thống Giáo dục quốc dân,
trực tiếp đảm nhiệm việc giáo dục từ lớp 1 đến lớp 5 cho tất cả trẻ em từ 6 đến
14 tuổi, c nhiệm vụ xây dựng và phát triển tình cảm, đạo đức, thể chất, tr tuệ,

trong công tác QLGD nhà trường, chúng tôi mạnh dạn chọn vấn đ: “Quản lý
hoạt động dạy học 2 buổi/ ngày ở các trường tiểu học huyện Tiên Du, tỉnh
Bắc Ninh” làm đ tài nghiên cứu cho luận văn này.
2. Mục đích nghiên cứu
Trên cơ sở phân tch thực trạng công tác quản lý hoạt động dạy học 2
buổi/ ngày ở các trường tiểu học huyện Tiên Du tnh Bắc Ninh, luận văn đ
xuất một số biện pháp quản lý nhằm nâng cao hiệu quả của công tác này.
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

3
Công tác QL HĐDH 2 buổi/ngày đối với các trường TH huyện Tiên Du,
tnh Bắc Ninh.
3.2. Đối tượng nghiên cứu
Các biện pháp QL HĐDH 2 buổi/ngày ở các trường TH huyện Tiên Du,
tnh Bắc Ninh.
4. Giả thuyết khoa học
Chất lưng GDTH phụ thuộc vào nhiu yếu tố trong đ c khâu quản lý
HĐDH. Nếu c đưc những biện pháp QL phù hp, khả thi sẽ gp phần nâng
cao hiệu quả công tác quản lý HĐDH 2 buổi/ngày ở các trường tiểu học huyện
Tiên Du, tnh Bắc Ninh và từ đ gp phần nâng cao chất lưng Giáo dục - Đào
tạo bậc học này.
5. Nhiệm vụ và phạm vi nghiên cứu
5.1. Nhiệm vụ nghiên cứu
5.1.1. Khái quát các tài liệu lý luận liên quan để xây dựng cơ sở lý luận của đề tài
5.1.2. Điều tra, phân tích thực trạng về các biện pháp QL HĐDH 2buổi/ngày ở
các trường TH huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
5.1.3. Đề xuất các biện pháp QL HĐDH 2 buổi/ngày ở các trường TH huyện

buổi/ngày ở các trường TH huyện Tiên Du và đặc biệt là biện pháp QL của
hiệu trưởng đối với HĐDH 2 buổi/ngày ở các trường TH thuộc huyện, từ đ
tìm ra nguyên nhân, yếu kém trong QL, ch đạo.
Đ xuất một số biện pháp khoa học trong công tác QL HĐDH 2 buổi/ngày
ở các trường TH huyện Tiên Du. Các biện pháp đưc tác giả đ xuất c giá trị
thực tế, c thể làm tài liệu tham khảo cho các địa phương c điu kiện tương tự.
Vận dụng các biện pháp vào thực tiễn QL HĐDH 2 buổi/ngày của hiệu
trưởng các trường TH thuộc huyện, từ đ tổng hp, phân tch và đ xuất các
biện pháp phù hp cho các giai đoạn tiếp theo.
8. Cấu trúc của luận văn
Ngoài phần Mở đầu và phần Kết luận, đ tài gm c 3 chương
Chƣơng 1: Lý luận và cơ sở pháp lý v quản lý HĐDH 2 buổi/ngày ở
trường tiểu học.
Chƣơng 2: Thực trạng công tác QL HĐDH 2 buổi/ngày ở các trường TH
huyện Tiên Du, tnh Bắc Ninh.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

5
Chƣơng 3: Một số biện pháp QL HĐDH 2 buổi/ngày ở các trường TH
huyện Tiên Du, tnh Bắc Ninh.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

6
Chƣơng 1
LÝ LUẬN VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG
DẠY HỌC 2 BUỔI/ NGÀY Ở TRƢỜNG TIỂU HỌC
1.1. Sơ lƣợc lịch sử vấn đề nghiên cứu
Nhiu nước trên thế giới đ tiến hành DH lớp 2 buổi/ngày ở tất cả bậc

giờ học mới là điều kiện cần, chưa phải là điều kiện đủ. Cái cần hơn là phải có
một nội dung đào tạo hợp lý và phương pháp tổ chức đào tạo khoa học. Nâng
số giờ đào tạo mà lại gia tăng các nội dung có tính hàn lâm và điều kiện cơ sở
vật chất, tài chính có hạn thì lợi bất cập hại”. Do đ cần c những nghiên cứu
cụ thể v QLHĐDH 2 buổi/ngày ở trường TH để xác định nội dung và phương
pháp tổ chức DH hp lý nhằm thực hiện đưc các mục tiêu đch thực của việc
dạy 2 buổi/ ngày.
Cho đến nay còn t công trình khoa học nghiên cứu các biện pháp
QLHĐDH 2 buổi/ngày ở trường TH. Đ tài mà tác giả chọn đưc triển khai để
tìm kiếm các biện pháp QLHĐDH 2 buổi/ ngày của HT ở các trường TH của
huyện Tiên Du, tnh Bắc Ninh nhằm hướng đến việc sử dụng hp lý quĩ thời
gian 2 buổi/ ngày để tổ chức dạy học GD toàn diện, đáp ứng yêu cầu đổi mới
GD phù hp với điu kiện địa phương.
1.2. Một số khái niệm cơ bản
1.2.1. Khái niệm quản lý
Khái niệm quản lý cho đến nay đưc định nghĩa theo nhiu cách khác
nhau trên cơ sở những cách tiếp cận khác nhau như: quan điểm tiếp cận lịch sử,
tiếp cận phân tch - tổng hp, tiếp cận mục tiêu, tiếp cận hệ thống, c thể dn ra
một số cách hiểu sau:
+ Theo GS-TS Nguyễn Ngọc Quang: QL là sự tác động liên tục, có tổ
chức, có hướng đích của chủ thể QL lên đối tượng QL nhằm duy trì tính trồi
của hệ thống, sử dụng một cách tốt nhất các tiềm năng, các cơ hội của hệ thống
nhằm đưa hệ thống đến mục tiêu một cách tốt nhất trong điều kiện môi trường
luôn biến động. [33, Tr31]

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

8
+ GS Hà Thế Ngữ cho rằng: QL là một quá trình định hướng, quá trình có
mục tiêu, QL một hệ thống nhằm đạt được những mục tiêu nhất định. [31, Tr17]

gắn lin với x hội ở một giai đoạn phát triển của n, khi x hội phát triển đến
một trình độ nhất định thì QL đưc tách ra thành một chức năng riêng của lao
động x hội, từ đ xuất hiện những bộ phận người, những tổ chức và cơ quan
chuyên hoạt động QL, đ là những chủ thể QL, số còn lại là những đối tưng
QL hay còn gọi là khách thể QL.
Quản l cũng như các hoạt động khác đu c chức năng riêng của n. QL
Có 4 chức năng cơ bản đ là: kế hoạch ha, tổ chức, ch đạo và kiểm tra.
Các chức năng này vừa mang tnh độc lập tương đối, vừa liên quan mật
thiết với nhau, tạo thành một chu trình QL.
Sơ đồ 1.2: Quan hệ của các chức năng quản lý

1.2.2. Quản lý giáo dục
QLGD là một bộ phận của QL x hội ni chung. QLGD là yếu tố quan
trọng tác động đến chất lưng GD, là nhân tố để phát triển sự nghiệp GD.
Đ cập đến khái niệm QLGD, các nhà nghiên cứu lý luận GD đưa ra
nhiu quan điểm khác nhau, c thể nêu một số quan điểm sau:
+ Theo PGS-TS Trần Kiểm: QLGD là tác động có hệ thống, có kế
hoạch, có ý thức và hướng đích của chủ thể QL ở các cấp khác nhau, nhằm

Thông tin QL và
quyết định QL

Kiểm tra

Tổ chức

Kế hoạch

Ch đạo


- Huy động và sử dụng tốt các ngun lực.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

11
QLGD đưc phân công theo nguyên tắc khác nhau: Theo địa bàn lnh
thổ, theo chuyên môn - kỹ thuật, theo mục tiêu QL…
1.2.3. Quản lý nhà trường
Nhà trường là tổ chức GD cơ sở, trực tiếp làm công tác GD, ĐT. Luật
Giáo dục 2005, quy định “Nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân, thuộc
mọi loại hình đều được thành lập theo quy hoạch, kế hoạch của nhà nước,
nhằm phát triển sự nghiệp giáo dục”. Trong khoản 1 Điu 58 quy định v
nhiệm vụ, quyn hạn của nhà trường: Tổ chức giảng dạy, học tập và các hoạt
động GD khác theo mục tiêu, chương trình GD. Như vậy, QL trường học là nội
dung quan trọng trong QLGD. Hoạt động của nhà trường đưc chuyên biệt ha,
vì vậy QL nhà trường cũng đưc chuyên biệt ha.
Theo PGS-TS Phạm Minh Hạc “Quản lý nhà trường là thực hiện đường
lối giáo dục của Đảng trong phạm vi trách nhiệm của mình, đưa nhà trường
vận hành theo nguyên lý giáo dục, mục tiêu đào tạo đối với ngành giáo dục với
thế hệ trẻ và từng HS” [19, tr 27].
Theo PGS-TS Thái Văn Thành: QL nhà trường là QL vi mô, nó là một
hệ thống con của QL vĩ mô. QLGD, QL nhà trường có thể hiểu là một chuỗi tác
động hợp lý (có mục đích, tự giác, hệ thống, có kế hoạch) mang tính tổ chức-
sư phạm của chủ thể QL đến tập thể cán bộ GV và HS, đến những lực lượng
GD trong và ngoài nhà trường, nhằm huy động họ cùng cộng tác, phối hợp,
tham gia vào mọi hoạt động của nhà trường nhằm làm cho quá trình này vận
hành tối ưu để đạt được những mục tiêu dự kiến [35, tr 7].
QL nhà trường bao gm hai loại: Tác động của những chủ thể QL bên trên
và bên ngoài nhà trường; tác động của những chủ thể QL trên, trong nhà trường.
- QL nhà trường là những tác động QL của các cơ quan QLGD cấp

giáo dục tổng thể. Hoạt động dạy học đưc thực hiện thông qua các thành tố
cấu trúc như sau:
- Mục tiêu dạy học: Hình thành nhân cách người học tương thch theo
yêu cầu của x hội.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

13
- Nội dung dạy học: Những kiến thức cơ bản, toàn diện, cập nhật, hiện
đại thể hiện ở nội dung chương trình sách giáo khoa, giáo án và kế hoạch dạy
học, bao gm hệ thống tri thức, kỹ năng, kỹ xảo và hoạt động sáng tạo.
- Phương pháp dạy học: Việc sử dụng phương pháp dạy học phù hp sẽ
làm tăng hiệu quả hoạt động dạy học.
- Phương tiện dạy học: Cơ sở vật chất trang thiết bị đ dùng dạy học,
ngun tài chnh phục vụ dạy học.
- Hình thức tổ chức dạy học: Hình thức tổ chức dạy học phong phú, phù
hp sẽ tăng cường hiệu quả hoạt động dạy học.
- Kết quả: Khả năng phát triển tr tuệ và hình thành các phẩm chất đạo
đức cho học sinh.
HĐDH bao gm hoạt động giảng dạy và hoạt động học tập.
- Hoạt động giảng dạy: Là truyn thụ tri thức, tổ chức, điu khiển hoạt
động chiếm lĩnh tri thức của học sinh, giúp học sinh nắm đưc kiến thức, hình
thành kỹ năng thái độ. Hoạt động dạy c chức năng kép là truyn đạt và điu
khiển nội dung học theo chương trình quy định. C thể hiểu hoạt động dạy là
quá trình hoạt động sư phạm của thầy, làm nhiệm vụ truyn thụ tri thức, tổ
chức, điu khiển hoạt động nhận thức của học sinh.
- Hoạt động học tập: Là quá trình tự điu khiển chiếm lĩnh khái niệm
khoa học, học sinh tự giác, tch cực dưới sự điu khiển của thầy nhằm chiếm
lĩnh khái niệm khoa học. Hoạt động học cũng c những chức năng kép là lĩnh
hội và tự điu khiển quá trình chiếm lĩnh khái niệm khoa học một cách tự giác,

mô i
n hiên
tự
tr - ờ n g
mô i
hộ i


Nh vy, c th ni rng nu quỏ trỡnh dy hc c t chc mt cỏch
khoa hc, cỏc thnh t cu trỳc ca hot ng dy hc c thc hin v phi
hp mt cỏch hp lý, thỡ s thu c kt qu cao v t c mc tiờu ca giỏo
dc o to.

Trích đoạn Kế hoạch hoá công tác quản lý HĐDH 2buổi/ngày Đổi mới cách thức tổ chức dạy học 2buổi/ngày Mối liên hệ giữa các biện pháp Đối với các trường tiểu học trong huyện
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status