SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2007- KHỐI A
Câu 1. Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
,
Fe
2
(SO
4
)
3
2
, Fe(OH)
3
và FeCO
3
trong không khí đến khối
lượng không đổi thì thu được một chất rắn
A. Fe
2
O
3
B. FeO C. Fe
3
O
4
D.Fe
Câu 4. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch X, dung dịch X phản
ứng vừa đủ với V ml dd KMnO
4
0,5M. giá trị V là
A. 40 B. 60 C. 20 D.80
Câu 5. Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500ml axit H
Câu 1. Cho hh Fe, Cu phản ứng với dd HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dd
chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. Cu(NO
3
)
2
B. HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
Câu 2. Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3 gam hh rắn X. Hoà tan hết hh X trong dd
HNO
3
dư thoát ra 0,56 lít khí NO ở đktc( NO là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m là
A. 2,52 B. 2,22 C. 2,62 D. 2,32
Câu 3. Cho 6,72 gam Fe vào dd chứa 0,3 mol H
2
SO
4
đặc nóng ( giả thiết SO
2
là sản phẩm khử
O
3
và SO
2
thì một phần tử
CuFeS
2
là
A. nhận 13 e B. nhận 12 e C. nhường 13 e D. nhường 12 e
Câu 5. Cho 0,01 mol một hợp chất của Fe tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc nóng dư thoát ra 0,112 lít
khí SO
2
là sản phẩm khử duy nhất. Công thức của hợp chất sắt đó là
A. FeS B. FeS
2
C. FeO D. FeCO
3
Câu 6. Điện phân dd chứa a mol CuSO
4
và b mol NaCl ( với điện cực trơ, có màng ngăn xốp).
Để dd sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là ( biết
ion SO
4
2-
không bị điện phân trong dd)
A. b > 2a B. b = 2a C. b < 2a D. 2b = a
2
là
A. V
2
= V
1
B. V
2
= 2V
1
C. V
2
= 2,5V
1
D. V
2
= 1,5V
1
ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2008 - KHỐI A
Câu 1.Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl
3
thành K
2
CrO
4
bằng Cl
2
là
A. 22,75 B. 21,40. C. 29,40. D. 29,43.
Câu 5. Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H
2
phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn
gồm CuO và Fe
3
O
4
nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp
rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là
A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.
Câu 6. Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn
toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch
HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A. 57 ml. B. 50 ml. C. 75 ml. D. 90 ml.
Câu 7. Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
(trong đó số
mol FeO
bằng số mol Fe
2
O
3
4
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 0,746. B. 0,448. C. 1,792. D. 0,672.
ĐỀ THI ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG 2008 - KHỐI B
Câu 1. Cho các dung dịch : HCl , NaOH đặc , NH
3
, KCl . Số dung dịch phản ứng được với
Cu(OH)
2
là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 2. Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl
2
và m
gam FeCl
3
. Giá trị của m là :
A. 9,75 B. 8,75 C. 7,80 D. 6,50
Câu 3. Tiến hành hai thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V
1
= 2V
2
Câu 4. Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO
3
và b mol FeS
2
trong bình kín chứa không khí
(dư). khi các pứ xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là
Fe
2
O
3
và hỗn hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau pứ bằng nhau, mối liên hệ giữa a
và b là (biết sau các phản ứng S ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể).
A. a = 0,5b B. a = b C. a = 4b D. a = 2b
Câu 5.Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe
2
O
3
và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn
trong dung dịch
A. NaOH (dư) B. HCl (dư) C. AgNO
3
(dư) D. NH
3
(dư)
Câu 6. Thể tích dung dịch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung
dịch
NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 150. B. 100. C. 200. D. 300.
Câu 11. Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H
2
(ở
đktc).
Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan. Giá trị của
m là
A. 42,6. B. 45,5. C. 48,8. D. 47,1.
Câu 12. Cho dãy các chất: Cr(OH)
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, CrO
3
gam muối khan. Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m
2
gam muối khan. Biết m
2
- m
1
= 0,71. Thể tích dung dịch HCl đã
dùng là
A. 160 ml B. 80 ml C. 240 ml D. 320 ml
Câu 2.Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl
3
; 0,016
mol Al
2
(SO
4
)
3
và 0,04 mol H
2
SO
4
thu được m gam kết tủA. Giá trị của m là
A. 4,128 B. 2,568 C. 1,560 D. 5,064
Câu 3. Chỉ dùng dng dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
A. Zn, Al
2
O
3
gam chất rắn X. Nếu cho m
2
gam X tác dụng với
lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m
1
và m
2
lần lượt là
A. 8,10 và 5,43 B. 1,08 và 5,16 C. 0,54 và 5,16 D. 1,08 và 5,43
Câu 7. Trong các chất : FeCl
2
, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Số chất có cả tính
của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là
A. 81,0 gam B. 40,5 gam C. 45,0 gam D. 54 gam
Câu 11. Cho 100 ml dung dịch FeCl
2
1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO
3
2M, thu
được m gam kết tủA. Giá trị của m là
A. 34,44 B. 47,4 C. 12,96 D. 30,18
Câu 11. Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg
2+
/Mg; Fe
2+
/Fe;
Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe
3+
trong dung
dịch là:
A. Mg, Fe, Cu. B. Mg,Cu, Cu
2+
. C. Fe, Cu, Ag
+
.
C. Sục khí H
2
S vào dung dịch CuCl
2
. D. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
Câu 16. Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với
dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
Câu 17. Hòa tan hết m gam ZnSO
4
vào nước được dung dịch X. Cho 110ml dung dịch KOH
2M vào X, thu được a gam kết tủA. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì
cũng thu được a gam kết tủA. Giá trị của m là
A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710.
Câu 18. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al
2
O
3
nung nóng đến khi
phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam.
Câu 19. Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2
.
Câu 21. Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m
gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
Câu 22. Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl
-
. Số chất và ion có cả tính
oxi hóa và tính khử là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 23. Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu
được 5,6 lít H
2
(ở đktc). Thể tích khí O
2
(ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn
hợp X là
A. 3,92 lít. B. 1,68 lít C. 2,80 lít D. 4,48 lít
Câu 26. Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu
2+
và 1 mol
Ag
+
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại. Trong
các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?
A. 1,5 B. 1,8 C. 2,0 D. 1,2
Câu 27. Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn-Cu là 1,1 V; Cu-Ag là 0,46 V. Biết
thế điện cực chuẩn
0
/
0,8
Ag Ag
E V
+
= +
. Thế diện cực chuẩn
2
0
/Zn Zn
E
+
2
SO
4
0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2,24.
Câu 31. Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng, đun
nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được
m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 151,5. B. 97,5. C. 137,1. D. 108,9.
Câu 32. Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol
muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu
vàng. Hai muối X, Y lần lượt là:
A. KMnO
4
, NaNO
3
.B. Cu(NO
3
)
2
, NaNO
3
2
O
3
và Fe
2
O
3
. B. hỗn hợp gồm BaSO
4
và FeO.
C. hỗn hợp gồm BaSO
4
và Fe
2
O
3
. D. Fe
2
O
3
.
Câu 35. Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO
3
0,1M và
Cu(NO
3
)
2
0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất
rắn Y. Giá trị của m là
(ở đktc). Sục khí CO
2
(dư) vào dung
dịch Y, thu được 39 gam kết tủA. Giá trị của m là
A. 48,3 B. 57,0 C. 45,6 D. 36,7
Câu 38. Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl
2
0,1M và NaCl
0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây.
Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là
A. 4,05 B. 2,70 C. 1,35 D. 5,40
Câu 39. Nhúng một thanh sắt nặng 100 gram vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và AgNO
3
0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được
101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản
ứng là
A. 2,16 gam B. 0,84 gam C. 1,72 gam D. 1,40 gam
Câu 40. Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom :
(Cl KOH) H SO (FeSO H SO )
KOH
2 2 4 4 2 4
3
Cr(OH) X Y Z T
+ + + + +
+
→ → → →
7
; Cr
2
(SO
4
)
3
C. KCrO
2
; K
2
Cr
2
O
7
; K
2
CrO
4
; CrSO
4
D. KCrO
2
; K
2
Cr
2
O
7
; K
= +
. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?
A. Pin Zn - Pb B. Pin Pb - Cu C. Pin Al - Zn D. Pin Zn - Cu
Câu 43. Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và
số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là
A. 0,03 và 0,01 B. 0,06 và 0,02 C. 0,03 và 0,02 D. 0,06 và 0,01
Câu 44. Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO
3
đặc, nóng
thu được 1,344 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH
3
(dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủA. Phần trăm
về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A. 21,95% và 0,78 B. 78,05% và 0,78 C. 78,05% và 2,25 D. 21,95% và 2,25
ĐỀ THI ĐẠI HỌC –CAO ĐẲNG 2010:
Câu 1. Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được
V lít khí H
2
(đktc) và dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch X thu được
kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn. Giá
trị của V là
A. 0,672 B. 0,224 C. 0,448 D. 1,344
A. 56,37% B. 37,58% C. 64,42% D. 43,62%
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Crom(VI) oxit là oxit bazơ
B. Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO
3
C. Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr
2+
D. Crom(III) oxit và crom(II) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Câu 6. Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H
2
ở nhiệt
độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H
+
trong dung dịch axit loãng thành H
2
. Kim loại M
là
A. Al B. Mg C. Fe D. Cu
Câu 7. Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu được V lít khí H
2
(đktc). Mặt khác cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O
2
(dư) thu được 15,2
gam oxit duy nhất. Giá trị của V là
A. 2,24 B. 4,48 C. 3,36 D. 6,72
Câu 8. Cho 19,3 gam hỗn hợp bột Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa
0,2 mol Fe
2
(SO
4
Cr
2
O
7
+ HCl → CrCl
3
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá
trị của k là
A. 4/7. B. 1/7. C. 3/14. D. 3/7.
Câu 11. Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO
4
và 0,12 mol NaCl bằng
dòng điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
A. 2,240 lít. B. 2,912 lít. C. 1,792 lít. D. 1,344 lít.
Câu 13. Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng
hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H
2
. Cô cạn dung dịch
Y thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O
2
(dư) để
tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O
2
(đktc) phản ứng là
A. 2,016 lít. B. 0,672 lít. C. 1,344 lít. D. 1,008 lít.
3
O
4
. D. CrO.
Câu 16. Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
6
4s
1
. D.
[Ar]3d
3
4s
2
.
Câu 17. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe
x
O
y
2
bằng một lượng O
2
vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ
hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7
gam kết tủA. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủA. Giá trị của m là
A. 23,2 B. 12,6 C. 18,0 D. 24,0
Câu 21. Hỗn hợp X gồm CuO và Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư),
sau phản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam
X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)
2
(dư)
thì thu được m gam kết tủA. Giá trị của m là
A. 76,755 B. 73,875 C. 147,750 D. 78,875
Câu 22. Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được
40,3 gam hỗn hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng
dư dung dịch KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của Cu
trong X là
A. 19,81% B. 29,72% C. 39,63% D. 59,44%
Câu 23. Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
SO
4
đặc
nóng.
Câu 25. Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe
3
O
4
+ dung dịch HI (dư)
→
X + Y + H
2
O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là
A. Fe và I
2
. B. FeI
3
và FeI
2
. C. FeI
2
và I
2.
D. FeI
3
và I
2
.