Câu 1: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2
0,10M và AgNO3 0,20M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa hai ion kim
loại và chất rắn có khối lượng là (m + 1,60) gam. Giá trị của m là:
A. 0,28.
B. 0,92.
C. 2,80.
D. 0,56.
Câu 2: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3
và Fe(NO3)2. Hỗn hợp khí thu được đem dẫn vào bình chứa 2 lít H2O thì không thấy khí thoát
ra khỏi bình. Dung dịch thu được có giá trị pH = 1 và chỉ chứa một chất tan duy nhất, coi thể
tích dung dịch không thay đổi. Giá trị của m là:
A. 28,10.
B. 23,05.
C. 46,10.
D. 38,20.
Câu 3: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng
độ mol. Lấy một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe cho vào 100 ml dung dịch
X tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y chứa 3 kim loại. Cho Y vào dung dịch HCl
dư giải phóng 0,07 gam khí. Nồng độ mol của 2 muối đã cho là:
A. 0,30M.
B. 0,40M.
C. 0,42M.
D. 0,45M.
Câu 4: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp
gồm Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4 0,50M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m
gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Giá trị của m
và V là:
A. 10,68 và 3,36.
B. 10,68 và 2,24.
C. 11,20 và 3,36.
D. 11,20và 2,24.
D. 1,12
Câu 8: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho khí CO dư đi hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO
nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào dung dịch FeCl3 dư thu được chất rắn Z. Vậy Z là
A. Cu và MgO
B. Cu, Al2O3 và MgO C. MgO
D. Cu
Câu 9: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml
dung dịch AgNO3 1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa 3 muối (không
có AgNO3) có khối lượng giảm 50 gam so với ban đầu. Giá trị của m là
A. 64,8
B. 17,6
C. 114,8
D. 14,8
Câu 10: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào
cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng
với dung dịch HCl (sản phẩm khử duy nhất là NO), cần một lượng NaNO3 tối thiểu là
A. 8,5 gam.
B. 17 gam.
xảy ra hoàn toàn.
Cho các kết luận sau:
(a) Giá trị của m là 82,285 gam.
(b) Số mol của KNO3 trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol.
(c) Phần trăm khối lượng của FeCO3 trong hỗn hợp X là 18,638 .
(d) Số mol của Fe3O4 trong X là 0,05 mol.
(e) Số mol của Mg trong X là 0,15 mol.
Số kết luận không đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 13: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Cho X là một oxit của sắt có đặc điểm là khi tan vào dung
dịch H2SO4 loãng dư thì tạo ra dung dịch Y. Biết dung dịch Y vừa có khả năng hòa tan Cu,
vừa có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4. X là
A. FeO.
B. Fe3O4.
C. Fe2O3.
D. Fe2O3 hoặc Fe3O4.
Câu 14: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau
phản ứng thu được 3,88 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cho 2,925 gam bột Zn vào dung dịch Y
Cu + Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2.
Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu.
Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử là
A. Fe2+, Cu, Ag, Fe.
B. Fe2+,Ag, Cu, Fe.
C. Ag, Cu, Fe2+, Fe.
D. Ag, Fe2+, Cu, Fe.
Câu 18: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Cho khí CO dư đi hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO
nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào dung dịch FeCl3 dư thu được chất rắn Z. Vậy Z là
A. Cu và MgO
B. Cu, Al2O3 và MgO C. MgO
D. Cu
Câu 19: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Cho 10,88 gam X gồm Cu, Fe, Mg tác dụng với clo dư
thì sau phản ứng thu được 28,275 gam hỗn hợp muối khan. Mặt khác, 0,44 mol X tác dụng
với dung dịch HCl dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc). % khối lượng của Cu trong X là
A. 67,92%
B. 58,82%
C. 37,23%
D. 43,52%
B. Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeSO4.
D. Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Câu 23 ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Phản ứng nào dưới đây không tạo ra Ag kim loại?
A. Đốt cháy quặng Ag2S
B. Cho NaF vào dung dịch AgNO3
C. Nhiệt phân muối AgNO3
D. Cho Cu vào dung dịch AgNO3
Câu 24 ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Crom(VI) oxit là oxit bazơ
B. Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C. Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
D. Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Câu 25: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và Fe CO3
trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
A. Fe3O4.
B. FeO.
C. Fe.
D. Fe2O3.
Câu 26: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung
dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch
NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
Câu 29: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Hỗn hợp X gồm 3 kim loại: Fe, Ag, Cu. Cho X vào dung
dịch Y chỉ chứa 1 chất tan, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe và Cu tan hết và
còn lại Ag không tan đúng bằng lượng Ag vốn có trong hỗn hợp X. Chất tan trong dung dịch
Y là
A. AgNO3.
B. Cu(NO3)2.
C. Fe2(SO4)3.
D. FeSO4.
Câu 30: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Hòa tan hết 33,2 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe3O4 trong
1,2 lít dung dịch chứa KHSO4 1M và HNO3 0,5M thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z
gồn NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 bằng 17,67 (ngoài ra không còn sản phẩm khử nào
khác). Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I cho tác dụng hết với 900 ml dung dịch NaOH 0,5M. Sau phản ứng thu được 10,7
gam một kết tủa duy nhất.
- Phần II cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 150,5.
B. 128,9.
C. 163,875.
D. 142,275.
Câu 31 ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Loại quặng hoặc hỗn hợp nào dưới đây không chứa sắt
đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 4,5 gam chất rắn E. Giá trị của (x)
là
A. 0,1
B. 0,2
C. 0,4
D. 0,3
Câu 35: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3
1M và H2SO4 0,5M thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch
sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 10,16 và 0,448.
B. 11,28 và 0,896.
C. 11,28 và 0,448.
D. 10,16 và 0,896.
Câu 36: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe trong
oxi một thời gian thu được (m + 4,16) gam hỗn hợp B chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn B trong
dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch D chứa (4m - 6,5) gam muối. Cho AgNO3 dư vào
dung dịch D thu được (11m - 12,58) gam kết tủa. Mặt khác, nếu hòa tan hết 4,5m gam hỗn hợp
A vào dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được dung dịch E chứa a gam muối và 1,792 lít (đktc)
hỗn hợp khí F gồm N2 và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 18. Giá trị của a gần nhất với
A. 43.
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 40: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối CuCl2 và
Cu(NO3)2 một thời gian, ở anot của bình điện phân thoát ra 448 ml hỗn hợp khí (đktc) có tỉ
khối so với H2 bằng 25,75 và có m gam kim loại Cu bám trên catot. Giá trị của m bằng
A. 0,64
B. 1,28
C. 1,92
D. 2,56
Câu 41: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm
Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4 0,50M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn
hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị m và V là
A. 10,68 và 3,36
B. 10,68 và 2,24
C. 11,20 và 3,36
D. 11,20 và 2,24
B. 2,10.
C. 4,20.
D. 2,80.
Câu 46: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Nung 22,4 gam kim loại M (hoá trị 2) với lưu huỳnh dư thu
được chất rắn X. Cho chất rắn X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được khí A
và 6,4 gam bã rắn không tan. Làm khô chất bã rắn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được khí B. Khí B
phản ứng vừa đủ với khí A thu được 19,2 gam đơn chất rắn. Kim loại M là
A. Ca
B. Mg
C. Fe
D. Zn
Câu 47: ( GV VŨ KHẮC NGỌC) Hoà tan hết 2,08 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch
HNO3 thu được dung dịch X và 672 ml NO (đktc). Thêm từ từ 1,2 gam Mg vào dung dịch X đến
khi phản ứng hoàn toàn thu được 224 ml khí NO, dung dịch Y và m gam chất rắn không tan. Giá
trị của m là
A. 1,71
B. 1,44
C. 1,52
D. 0,84
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 51: (GV VŨ KHẮC NGỌC) Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch
HNO3, được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch
X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại, biết rằng chỉ có khí
NO bay ra?
A. 14,4 gam
B. 7,2 gam
C. 16 gam
D. 32 gam
Câu 52( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Hợp chất sắt nào dưới đây chỉ có tính oxi hóa (không có
tính khử) trong các phản ứng hóa học?
A. FeO
B. Fe(OH)2
C. Fe(NO3)3
D. Fe2O3
Câu 53( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Một kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung
dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là
Câu 56:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các hợp chất của sắt: FeCO3, Fe3O4, FeS, FeS2.
Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì chất tạo ra số mol khí
nhỏ nhất là
A. FeCO3.
B. FeS.
C. Fe3O4.
D. FeS2.
Câu 57:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch
hỗn hợp gồm a mol FeCl3 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số
liệu các chất tính theo đơn vị mol):
Tỉ lệ x : y trong đồ thị trên là
A. 5 : 6.
B. 4 : 5.
C. 7 : 8.
D. 9 : 10.
Câu 58:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Đem 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 thực hiện
phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp
Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 cho phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 7,84 lít khí NO2 (là sản phẩm
N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 15,29. Cho dung dịch NaOH tới dư vào Y rồi đun nóng, không
có khí thoát ra. Số mol HNO3 đã phản ứng với X có giá trị gần nhất với
A. 1,2.
B. 1,3.
C. 1,4.
D. 1,5.
Câu 61:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Hoà tan 19,5 gam Zn vào 250 ml dung dịch chứa
Fe2(SO4)3 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 8,4
B. 11,375
C. 11,2
D. 9,8
Câu 62:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Nung 8,08 gam Fe(NO3)3.9H2O đến khi phản ứng
hoàn toàn, sản phẩm khí thu được hấp thụ vừa hết 200 gam dung dịch NaOH 1,2% thu được
dung dịch muối có nồng độ % là
A. 2,35%
B. 2,25%
C. 2,47%
D. 3,34%
Câu 63:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Có 4 dung dịch riêng biệt: (a) HCl, (b) CuCl2, (c)
FeCl3, (d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường
hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 67:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Hỗn hợp X gồm a gam Al và a gam các oxit của sắt.
Đun nóng hỗn hợp X trong chân không cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y.
Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn Z; 37,184 lít H2 (đktc) và
dung dịch T . Cho chất rắn Z tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 16,128 lít
SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A chỉ chứa muối sunfat . Cô cạn A thu được
2,326a gam muối khan. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 45,9.
B. 40,5.
C. 37,8.
D. 43,2.
Câu 68:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp X gồm FeO,
Fe2O3, Fe3O4 và Fe vào 420 ml dung dịch HNO3 1M, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc)
gồm NO, NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 21 và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan được tối đa
m gam bột Cu và sinh ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 6,40
B. 8,32
C. 1,92
D. 5,12
Câu 69( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Crom và sắt tác dụng với chất nào sau đây đều tạo ra
hợp chất có mức oxi hóa +2?
A. O2
B. HNO3
C. HCl
D. Cl2
Câu 70( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch
FeCl3?
A. AgNO3
C. 1 : 10
D. 1 : 12
Câu 74:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Hoà tan 2,88 gam muối XSO4 vào nước được dung
dịch Y. Điện phân dung dịch Y (với điện cực trơ) trong thời gian t giây thì được m gam kim
loại ở catot và 0,007 mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí ở
cả 2 điện cực là 0,024 mol. Giá trị của m là
A. 0,784 gam.
B. 0,91 gam.
C. 0,896 gam.
D. 0,336 gam.
Câu 75:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit
sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng) cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp A
chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và
dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m
gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH,
lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 70,33.
B. 76,81.
C. 83,29.
D. 78,97.
Câu 76:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Nung 40,8 gam chất rắn gồm C, Fe, FeO, Fe2O3 và
Fe3O4 (trong đó, số mol của Fe và các oxit sắt đều bằng nhau) tới phản ứng hoàn toàn, thu
được 3,36 lít khí (đktc) và hỗn hợp chất rắn gồm sắt và các oxit của nó. Để hòa tan hết chất
rắn này, cần tối đa a mol HNO3 (sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong phản ứng là NO). Giá
trị của a là
A. 1,3.
B. 2,6.
A. 6
B. 5
C. 4
D. 7
Câu 82:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào
dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y thu
được chất rắn khan có khối lượng là
A. 38,82 gam
B. 36,42 gam
C. 36,24 gam
D. 38,28 gam
Câu 1: Đáp án là D.
Dung dịch chứa 2 ion kim loại đó là Fe2+ và Cu2+.
BTDT
Fe 2 : x
2x 2y 0, 04
x 0, 01
m 0,56.
2 BTKL
0, 01.64 0, 02.108 56x 64y 1, 6 y 0, 01
Cu : y
Câu 2: Đáp án là B.
Hỗn hợp khí chứa NO2 và O2 phản ứng vừa đủ với nước và không thấy khí thoát ra
BTe
BT( N)
4n O2 n NO2 n HNO3 2.101 0, 2
0,16.2 0,1.3
BTe
n Cu 0,16
n Fe2
0,31 m 17,8 0,31.56 0,16.64 10, 68.
2
Câu 5: Đáp án là D.
n FeO n Fe2O3 n Fe3O4 A Fe3O 4
BTe
HNO3 O 2
2n O 3n NO n O 0,15 m Fe2O3 19, 2 0,15.16 21, 6
n Fe3O4
21, 6.2
20,88 19, 2
BTKL
0, 09 m1 20,88
n BaCO3 n O
0,105 m 2 20, 685
160.3
16
n HNO3 3n Fe( NO3 )3 n NO 3.3.0, 09 0,1 0,91.
Câu 6. Chọn đáp án C
n H2
3,36
0,15(mol)
t0
CO hh X FeO
hh Y Fe FeCl3
MgO
MgO
CuCl2
FeCl2
FeCl du
3
MgO
Chú ý. CO chỉ khử được các oxit kim loại đứng sau Al
Cu tác dụng được với muối sắt (III)
Câu 9. Chọn đáp án D
Fe(NO3 ) 2
Fe 0,6mol AgNO3
Fe(NO3 )3
m gam
Cu
CO
2 ; NO, NO 2 , H 2
0,2mol;M 29,2
Mg
Fe
BaCl2
H
SO
BaSO 4 : 0, 605(mol)
2
4
31,12g X
NH 3 : 0, 025(mol)
Fe3O 4 KNO3
Fe3 , Mg 2 , K ,SO 2 , NH
4
Sau phản ứng với dung dịch NaOH thu được dd chứa K2SO4 và Na2SO4
Bảo toàn điện tích:
n Na n K n SO 2
4
1, 085 0, 225 b x 0, 605.2 (2)
BTNT:H
2n H2SO4 4n NH 2n H2 2n H2O
4
n H2O 0,555 x
BTKL
m X m H2SO4 m KNO m Y m Z m H2O
3
31,12 0, 605.98 101(0, 255 b x) 24,88 39(0, 225 b x) 0, 025.18 0, 605.96 0, 2.29, 2 18(0,5
62 44x 6,98(3)
Từ (1), (2) và (3)
=> a = 0,28 (mol) ; b = 0,04 (mol) ; x = 0,06 (mol
=> m = 24,88 + 39 ( 0,255 –b –x) + 0,025.18 + 0,605.96 = 88, 285 => nhận định a)
sai
nKNO3 = 0,225 – b – x = 0,125 => nhận định b) sai
%FeCO3 = ( 0,04.116/ 31,12).100% = 14,91% => nhận định c) sai
nO = 4nFe3O4 + nFeCO3 => nFe3O4 = 0,06 => nhận định d) sai
=> có tất cả 4 nhận định sai.
Câu 13: Đáp án B
Y có khả năng hòa tan Cu → Y chứa Fe3+; Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 và
Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án C
Khi cho CO qua X thu được Fe,Cu,MgO có pt
CO FeO
Fe CO2
CO CuO
Cu CO2
Sau đó cho qua FeCl3 dư thì có những phản ứng
2 Fe3 Cu
2 Fe 2 Cu 2
2 Fe3 Fe
3Fe 2
Câu 19: Đáp án B
Xét thì nghiệm 2:BT e có
nFe nMg nH 2 0, 24
nFe nMg nCu
nFe nMg
(1)
0, 44 11
MO 2 HNO3
M ( NO3 ) 2 H 2O
3Cu 8 HNO3
3Cu ( NO3 ) 2 2 NO 4 H 2O
8
20
a (mol )
Nên nHNO3 a 2.2a
3
3
=>a=0,03(mol) =>80a+(M+16).2a=4,8=>M=24
Câu 21: Đáp án C
Có nFe=x(mol) ;cac pứ xảy ra
Fe Cu 2
Fe 2 Cu
x
x
=>m(tăng)=8x(g)
Fe 2 H
Fe 2 H 2
=>m(giảm)=0,1.56=5,6(g)
Do đó sự thay đổi 5,2 là giảm
=>5,2 = 5,6-8x
=>x = 0,05(mol)
Vậy sau phản ứng trong dung dichj có CuCl2(0,1 mol),HCl(0,1 mol),FeCl2(0,15 mol)
C. AgNO3
Ag NO 2 O 2
2
D. Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3)2
Câu 24 Chọn đáp án A
A. sai vì CrO3 là một oxit axit
B. Đúng vì CrO3 có tính oxi hóa mạnh. C2H5OH + 2CrO3 → 3H2O + Cr2O3 + 2CO2↑
C. Đúng Cr + 2HCl → CrCl2 + H2
D. Đúng
Câu 25: Chọn đáp án D
Fe(NO3 ) 2
nung
Fe 2 O3
Fe(OH)3
FeCO
3
Chú ý: Fe(NO3)2 và FeCO3 nung sẽ thu được Fe2O3 chứ không phải FeO
=> HS tránh nhầm lẫn sẽ Chọn đáp án B
Câu 26: Chọn đáp án A
Z : Cu
Fe2O3
ZnO HCl du
x 0, 08(mol)
3, 71%
Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+
0,08 → 0,16
(mol)
=> mFe(NO3)3 dư = 48,4 – 0,16.242 = 9,68 (g)
%Fe(NO3 )3 du
m Fe( NO3 )3
m dd sau
9, 68
2,39%
405,12
Câu 28: Chọn đáp án A
n Fe
5, 6
0,1(mol); n CuSO4 0, 2.0,5 0,1(mol); n HCl 0, 2(mol)
56
Do sau phản ứng thu được m gam chất rắn( chính là Cu) nên Fe chỉ tạo muối Fe2+
Câu 30: Chọn đáp án C
NO : 2 x (mol)
Z
NO 2 : x (mol)
M 35,34
3
Fe : a
H : 0,3(mol)
Phan1:0,45mol NaOH
10, 7gFe(OH)3
KHSO 4 :1, 2 (mol)
FeO
2
33, 2X
Y SO 4 :1, 2 (mol)
Phan 2: Ba ( OH)2
m (g) ?
Fe3O 4 HNO3 :0, 6 (mol)
=> m↓ = mBaSO4 + mFe(OH)3 = 0,6.233 + 0,225.107 = 163,875 (g) ( Bảo toàn nguyên tố SO4 và
Fe)
Chú ý: Chia thành 2 phần nên phải chia đôi số liệu
Câu 31 Đáp án C.
Hematit chứa Fe2O3; tecmit chứa Al và Fe2O3; xiđerit chứa FeCO3; manhetit chứa Fe3O4.
Câu 32 Đáp án C.
Câu 33: Đáp án A.
Chất phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là: Fe; FeO;
Fe(OH)2; Fe3O4; Fe(NO3)2; FeSO4; FeCO3.
Câu 34: Đáp án D.
TGKL
MgSO 4 : a MgO : a
40a 8b 6,9 5,1
a b 0, 0375
Fe 2 O3 : 0,5b 40a 80b 4,5
FeSO 4 : b
n CuSO4 0, 075 x 0,3.
Câu 35: Đáp án D.
H : 0,16
Cu 2 : 0, 06
m 10,16
Câu 37 Đáp án C.
Hematit đỏ: Fe2O3; manhetit: Fe3O4; xiđerit: FeCO3; pirit: FeS2.
Câu 38 Đáp án B. CrO và Cr(OH)2 là bazơ.
Câu 39: Đáp án C.
Thí nghiệm thu được Cu sau phản ứng là: (1); (2); (3); (4).
dpdd
(1) 2CuSO4 + 2H2O
2Cu + O2 + 2H2SO4.
(2) Fe + CuCl2
FeCl2 + Cu.
(3) CuO + CO
Cu + CO2.
(4) 2Al + 3CuO
Al2O3 + 3Cu.
(5) Fe3O4 + 8HCl
FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
2FeCl3 + Cu
CuCl2 + 2FeCl2.
Câu 40: Đáp án C.
Cl2 : x x y 0, 02
x 0, 01 BTe
n Cu 0, 03 m 1,92.
71x 32y 0, 02.2.25, 75 y 0, 01
16
Câu 46: Đáp án C.
M MS H 2S
22, 4 19, 2 6, 4
S n M n S MS
M 56 Fe.
M
32
S
S SO 2
Câu 47: Đáp án C.
Fe : x
56x 64y 2, 08 x 0, 02
Cu : y 3x 2y 0, 03.3
y 0, 015
BTDT
n NO 0, 04 n NO muoi 0,12 n Mg2 0, 05
n Fe2 0, 01
3
n Cu 0, 015; n Fe 0, 01 m 1,52.
Câu 48 Đáp án C.
FeSO4 + H2.
Câu 51: Đáp án D.
BTe
n FeCO3 0,1 n Fe NO3 0,1 n NO 0,1.3 0,3
2n Cu 3n NO n Fe3 n Cu 0,5 m 32.
3
Câu 52 Đáp án D.
Câu 53 Đáp án C.
Câu 54 Đáp án B.
p1 p 2
BTe
n O2 0, 25a 2, 75b
n O2 n CO2 n SO2 0, 25a 2, 75b a 2b a b.
Câu 55: Đáp án A.
Fe3O4 + 4H2SO4
FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
Cu + Fe2(SO4)3
CuSO4 + 2FeSO4
X chứa CuSO4; FeSO4; H2SO4.
Câu 56: Đáp án C.
Khi phản ứng với H2SO4, chất nhường electron ít nhất là FeCO3 và Fe3O4 nên số mol SO2
sinh ra là ít nhất, nhưng FeCO3 còn sinh ra CO2 nên chất sinh ra số mol khí ít nhất là Fe3O4.
Câu 57: Đáp án B.
n FeCl3
x 0, 2.3 0, 6
98
Câu 59: Đáp án A.
Z chứa 4 ion → ion của Fe; ion của M; K+; SO42-.
n FeCO3
CO 2 : 0, 4
x y 0, 4 0, 75
x 0, 05
0, 4 T N 2 O : x
44.0, 4 44x 30y 0, 75.19, 2.2 y 0,3
NO : y
n Fe NO3 0, 2 n KHSO4 0, 4.2 0, 05.10 0,3.4 2,5
BT N
2
m 58, 75 0, 4.62 0, 4.56 2,5.39 2,5.96 393,85.
Câu 60: Đáp án D.
n O 0, 285; n N2 0, 065; n N2O 0, 0125 n HNO3 pu 0, 285.2 0, 065.12 0, 0125.10 1, 475.
(3) Fe + Fe2(SO4)3
3FeSO4.
(4) Fe + H2SO4
FeSO4 + H2.
0
t
FeS.
(5) Fe + S
Câu 65: Đáp án D.
n O X 0, 21; n NO 0, 06 n H 0, 21.2 0, 06.4 0, 66 n HCl 0, 46 n AgCl 0, 46
n e 2n O 2.
22, 4 20
BTe
0,3
n Ag 0,3 0, 06.3 0,12 m 78,97.
16
Câu 66: Đáp án A.
X không thể chứa đồng thời Fe(NO3)2 và AgNO3 vì Fe(NO3)2 + AgNO3
Fe(NO3)3 +
Ag.
Câu 67: Đáp án D.
Al
Al
0
t
22, 4
Câu 68: Đáp án D.
n NO 0, 01; n NO2 0, 03
BTKL
56x 16y 7,52
Fe : x
x 0,1
X
BTe
Câu 69 Đáp án C.
3x 2y 0, 01.3 0, 03 y 0,12
O : y
Câu 70 Đáp án B
Câu 71: Đáp án C.
FeCO3
FeCl3
Fe 2 O3
Y CuCl2
Fe OH 2 O2
HCl
X
CuO
HCl
2n Cu n Fe3 3n NO n Cu
Câu 72: Đáp án C.
Thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là: (2); (5).
Câu 73: Đáp án C.
Phân tích đồ thị:
+ Đoạn 1: 3Mg + 8H+ + 2NO3-
3Mg2+ + 2NO + 4H2O.
+ Đoạn 2: Mg + Cu2+
Mg2+ + Cu
+ Đoạn 3: Mg + 2H+
Mg2+ + H2
m m 18
n Mg1
0, 75 n H 1 2; n NO 0,5 a 0, 25
3
24
m 8 m 14 0, 25 n 0,5 b 2,5 a : b 1:10.
n Mg3
H 3
24
Câu 74: Đáp án C.
+ t giây: n O2 0, 007 n e 0, 028
BTe
n XSO4 0, 018 X Cu
+ 2t giây: n e 0, 056 n O2 0, 014 n H2 0, 01
n Cu t 0, 014 m 0,896.
Câu 75: Đáp án D.
n O X 0, 21; n NO 0, 06 n H 0, 21.2 0, 06.4 0, 66 n HCl 0, 46 n AgCl 0, 46