Lớp 12 sắt và một số kim loại quan trọng 124 câu từ đề thi thử năm 2018 giáo viên hoàng phi long image marked - Pdf 51

Câu 1 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại
bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại như sau:

Trong thí nghiệm trên, oxit X có thể là
A. Na2O.

B. Fe2O3.

C. MgO.

D. Al2O3.

Câu 2: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Có một cốc đựng dung dịch HCl, nhúng một lá Cu
vào, quan sát bằng mắt thường không thấy có hiện tượng gì xảy ra. Tuy nhiên, nếu để lâu
ngày, dung dịch trong cốc dần chuyển sang màu xanh. Lá Cu có thể bị đứt ở chỗ tiếp xúc với
bề mặt thoáng của cốc axit. Nguyên nhân của hiện tượng này là
A. xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.
B. Cu tác dụng chậm với axit HCl.
C. Cu bị thụ động trong môi trường axit.
D. Cu tác dụng với HCl có mặt của O2trong không khí.
Câu 3: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) A là hỗn hợp gồm FeO; Fe2O3;Fe3O4 đều có số mol
bằng nhau. Chia A làm 2 phần bằng nhau:
- Hòa tan phần 1 bằng V lít dung dịch HCl 2M (vừa đủ).
- Dẫn một luồng CO dư qua phần 2 nung nóng được 33,6 gam sắt.
Giá trị của V là
A. 0,45.

B. 0,75.

C. 0,8.


B. 29,35%.

C. 23,48%.

D. 35,22%.

Câu 7: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4,
Fe(NO3)2, FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3
loãng. Số phương trình phản ứng oxi hóa – khử là
A. 7.

B. 9.

C. 6.

D. 8.

Câu 8: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu
(x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl)
và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu
được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với
giá trị nào sau đây?
A. 27,5.

B. 34,1.

C. 29,1.

D. 22,7.



B. (1), (3), (5).

C. (2), (4), (6).

D. (2), (3), (4), (6).

Câu 12: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2 M với 100
ml dung dịch FeCl3 0,3M thu được dung dịch Y. Nồng độ ion Fe3+ thu được dung dịch Y.
Nồng độ ion Fe3+ trong Y là


A. 0,11 M

B. 0,22 M

C. 0,38 M

D. 0,19M

Câu 13: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác
dụng vừa đủ với 100ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và HCl 1M. Thể tích hỗn hợp khí CO
và H2 tối thiểu ở điều kiện tiêu chuẩn cần để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X là
A. 3,36 lít.

B. 4,48 lít.

C. 6,72 lít.

D. 1,12 lít.

Biết tỷ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3trong X lần lượt là 3 : 2 : 1. Phần trăm số mol của Fe có
trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với
A. 58%

B. 48%

C. 46%

D. 54%

Câu 17 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho V lít CO (đktc) phản ứng với một lượng dư
hỗn hợp chát rắn gồm Al2O3 và Fe3O4 nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng
chất rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là
A. 0,448 lít

B. 0,112 lít

C. 0,56 lít

D. 0,224 lít

Câu 18 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2
theo phương pháp thủy luyện, có thể dung kim loại nào sau đây?
A. Ca

B. Na

C. Fe

D. Zn

Phần 2 hòa tan hết trong dung dịch chứa 1,45 mol HNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa
muối tan và 3,36 lít NO thoát ra. Cô cạn Y, lấy chất rắn đem nung trong không khí đến khối
lượng không đổi được 2 sản phẩm rắn có số mol bằng nhau.
Các khí đều đo ở đktc. Nếu đem Y tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3 thì thu được bao
nhiêu gam kết tủa
A. 58,25

B. 46,25

C. 47,25

D. 47,87

Câu 23: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư)
thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
A. 2,24lít.

B. 1,12lít.

C. 6,72 lít.

D. 4,48 lít

Câu 24: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Tất cả các kim loại trong nhóm: Fe, Zn, Cu, Ag
đều tác dụng được với dung dịch nào sau đây
A. KOH.

B. HNO3 loãng.

C. H2SO4 loãng.

A. 54,10.

B. 62,58.

C. 53,39.

D. 63,94

Câu 28: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó
oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít CO
(đktc) sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19.
Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít NO
(đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được 3,456m gam muối khan. Giá trị
của m gần nhất với
A. 39.

B. 37.

C. 40.

D. 38.

Câu 29 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Chia hỗn hợp X gồm Cu và Fe làm 2 phần bằng
nhau.
- Phần một cho vào dung dịch HNO3 loãng dư thì có 8,96 lít khí không màu thoát ra và hóa
nâu trong không khí.
- Phần 2 cho vào dung dịch HNO3 đặc, nguội thì có 6,72 lít khí màu nâu đỏ thoát ra.
Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Xác định thành phần phần trăm về số mol của kim loại Fe trong hỗn hợp đầu ?
A. 33,33%


D. 0,30 mol

Câu 33: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Nung nóng 29,95 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3
và CuO, trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được


hỗn hợp rắn Y. Hoà tan Y vào dung dịch chứa 2,646 mol HNO3 (loãng), kết thúc phản ứng
thấy thoát ra 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO có tỷ khối hơi đối với H2 là 17,8; đồng
thời thu được dung dịch Z chứa ba muối nitrat của kim loại và còn lại 2,24 gam kim loại
không tan. Cho Z có thể tác dụng với tối đa 3,04 mol NaOH thu được m gam kết tủa, giá trị
của m là
A. 61,82 gam

B. 11,12 gam

C. 7,20 gam

D. 7,52 gam

Câu 34: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2.
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2.
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là.
A. 2.

B. 1.


B. 0,05

C. 0,25

D. 0,10

Câu 38: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Điện phân dung dịch X chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3
và 0,02 mol CuSO4 trong 4632 giây với dòng điện một chiều có cường độ I = 2,5A. Biết hiệu
suất điện phân là 100%. Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là:
A. 1,96 gam

B. 2,26 gam

C. 2,80 gam

D. 1,42 gam

Câu 39: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol
1:1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, thu được dung dịch A. Cho m gam Mg vào


A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B. Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết
tủa D. Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E. Giá
trị gần nhất của m là
A. 8,8

B. 11,0

C. 6,6

A. FeCl3,Fe(NO3)3

B. Feo và FeCl2

C. FeCl2 và Fe(OH)2

D. Fe2(SO4)3 và Fe

Câu 43: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3
mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X
(hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn. Giá trị
của t là
A. 1,00

B. 0,25

C. 1,20

D. 0,60

Câu 44: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm
Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí thu được 28,92 gam hỗn hợp Y, nghiền nhỏ,
trộn đều và chia hỗn hợp Y thành hai phần. Phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được 1,008 lít H2(đktc) và 3,36 gam chất rắn không tan. Phần hai tác dụng vừa đủ với 608 ml
dung dịch HNO3 2,5M thu được 3,808 lít NO (đktc) và dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp
muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 100

B. 99


C. 7,20 gam

D. 7,52 gam

Câu 47: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho hh Cu,Fe,Al. Dùng 1 hóa chất có thể thu
được Cu với lượng vẫn như cũ
A. NaOH

B. Fe(NO3)3

C. HCl

D. CuSO4

Câu 48 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Hoà tan hoàn toàn 11,2648 gam hỗn hợp X gồm
Fe, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch
Y có chứa 24,2348 gam muối và thoát ra 0,672 lít hỗn hợp khí Z (dZ/H2 = 29/3) gồm 2 khí
không màu, đều nhẹ hơn không khí. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì
thu được 72,2092 gam kết tủa. % khối lượng muối FeCl3 trong hỗn hợp muối là
A. 32,453%

B. 52,636%

C. 33,526%

D.

Câu 49: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Phát biểu không đúng là
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh

Câu 52: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm
FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí
SO2(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần
trăm khối lượng của Cu trong X là
A.
26,23%

B. 13,11%

C. 39,34%

D. 65,57%

Câu 53 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch FeCl3 x
(mol/l) và CuCl2 y (mol/l). Sau khi kết thúc phản ứng, lấy thanh Fe ra lau khô cẩn thận, cân
lại thấy khối lượng không đổi so với trước phản ứng. Biết lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn
vào thanh Fe. Tỉ lệ x : y là
A. 3 : 4.

B. 2 : 7.

C. 1 : 7

D. 4 : 5

Câu 54 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của
Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được
1,4336 lít khí H2 (đktc) và 0,432 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 3,45


trong 500 ml dung dịch chứa HCl 2,4M và HNO3 0,2M, thu được dung dịch Y và khí NO.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối
lượng không đổi được 41,6 gam chất rắn Z. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y có
khí NO thoát ra và thu được m gam kết tủa. Biết sản phẩm khử duy nhất của NO3 là NO, Cl−
không bị oxi hóa trong các quá trình phản ứng, các phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Giá
trị của m là
A. 204,6

B. 172,2

C. 198,12

D. 190,02

Câu 58: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm:
A. FeO, NO2,O2

B. Fe3O4,NO2,O2

C. Fe,NO2,O2

D. Fe2O3,NO2,O2.

Câu 59: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cacbohiđrat nào sau đây được dùng làm nguyên
liệu sản xuất tơ visco?
A. Saccarozơ.

B. Xenlulozơ.


C. FeS2

D. FeCO3


Câu 63: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít
khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
A. 8,4

B. 2,8

C. 5,6

D. 16,8

Câu 64: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt
chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu
được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y
thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 36

B. 24

C. 20

D. 32

Câu 65: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho hỗn X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa
AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z. Cho
NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa gồm 2 hiđroxit kim loại. Dung dịch Z chứa


Câu 68 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3
tạo thành Fe
A. Zn

B. Cu

C. Ag

D. Na

Câu 69 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Nung 3,6 gam Fe(OH)2 trong không khí đến khối
lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là.
A. 1,44

B. 6,4

C. 2,88

D. 3,2

Câu 70: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3bằng CO ở nhiệt
độ cao thu được m gam Fe và 6,72 lít CO2( ở đktc). Giá trị của m là
A. 11,2

B. 2,80

C. 5,60

D. 16,8


B. [Ar]3d44s2

C. [Ar]3d54s1

D. [Ar]3d6

Câu 74: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4,Fe(NO3)2,
Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lit đktc
khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với He là
23
. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây.
18

A. 20

B. 30

C. 15

D. 25

Câu 75 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Hỗn hợp X gồm Al, Fe. Cho m gam X vào dung
dịch KOH dư, thu được 6,72 lít H2(đktc). Biết m gam X phản ứng tối đa với 0,45 mol Cl2.
Cho m gam X vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3và 0,15 mol Cu(NO3)2thu được x gam chất
không tan. Các phản ứng hoàn toàn. Giá trị tương ứng của m và x là
A. 11 và 55,6

B. 14,2 và 55,6

A. 4,48

B. 3,36

C. 5,6

D. 2,24

Câu 79: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Hòa tan Fe3O4trong dung dịch H2SO4loãng, dư
thu được dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất sau:
KMnO4,Cl2,NaOH,Cu(NO3)2,Cu,Na2CO3,NaNO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 6

B. 4

C. 7

D. 5

Câu 100: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2,
Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4. Sau phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunphat trung hòa và 10,08 lit đktc khí Z gồm 2 khí
trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỷ khối của Z so với He là 23/18. Phần
trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X
A. 15%

B. 30%

C. 20%



D. 1,68 gam

Câu 104 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol khí H2. Nếu cho m gam X trên vào dung
dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ). Giá trị
của m là
A. 10,80 gam

B. 13,68 gam

C. 13,92 gam

D. 12,48 gam


Câu 105: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol
AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất
A. Fe(NO3)2và AgNO3.

B. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2.

C. Fe(NO3)3.

D. Fe(NO3)3và AgNO3.

Câu 106: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và
Fe3O4 tác dụng vừa hết với 260 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X phản
ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y. Nung Y ngoài không khí đến khối lượng
không đổi thì thu được m (gam) chất rắn. Giá trị của m là

Câu 109 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho 2,24 gam Fe tác dụng với oxi, thu được 3,04
gam hỗn hợp chất rắn X gồm 2 oxit. Để hòa tan hết X cần thể tích dung dịch HCl 2M là
A. 25 ml.

B. 150 ml.

C. 50 ml.

D. 100 ml

Câu 110: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 điện
cực bằng grafit, điện cực và bình điện phân bố trí như hình vẽ, đến khi bắt đầu có khí thoát ra
ở cả hai điện cực thì kết thúc quá trình điện phân. Kết luận nào sau đây đúng?

A. Trên catot xảy ra quá trình khử Cu2+, trên điện cực có kim loại đồng màu đỏ bám lên.


B. Trên catot xảy ra quá trình oxi hóa Cu2+, trên điện cực có kim loại đồng màu đỏ bám lên.
C. Trên anot xảy ra quá trình oxi hóa H2O, sau thí nghiệm có khí H2 thoát ra.
D. Trên anot xảy ra quá trình khử H2O, sau thí nghiệm có khí O2 thoát ra
Câu 111: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung
dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 3,84.

B. 0,64.

C. 3,20.

D. 1,92.

B. 95,0 gam

C. 85,0 gam

D. 125,0 gam

Câu 115 (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng:
O 2 ,t 
O 2 ,t 
 X,t 
CuFeS2 
 X 
 Y 
 Cu

Hai chất X, Y lần lượt là
A. CuS, CuO

B. Cu2S, CuO

C. Cu2S, Cu2S

D. Cu2S, CuO

Câu 116: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Điện phân dung dịch hỗn hợp X gồm
Fe(NO3)3,Cu(NO3)2và HCl đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot, quá trình điện phân ở catot
được thực hiện đến giai đoạn
A. Vừa hết Fe3+.

B. Vừa hết H+.

nhất. Giá trị của x là
A. 0,4.

B. 0,6.

C. 0,3.

D. 0,5.

Câu 120: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Hòa tan hết 20,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 180
gam dung dịch HNO346,2% thu được dung dịch X (không chưa muối amoni). Cho X phản
ứng với 500 ml dung NaOH 1M và KOH 0,8M, đều thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Nung
Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp 28 gam Fe2O3và CuO. Cô cạn
dung dịch Z, thu được hỗn hợp chất răn khan T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được
66,18 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ phần trăn của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với
giá trị nào sau đây:
A. 12

B. 27

C. 16

D. 11

Câu 121: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Hòa tan 68,52g hỗn hợp Cu, Fe3O4 vào dung
dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng còn dư 25,6g chất rắn và dung dịch X. Cho X tác dụng với
AgNO3dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 166,460 gam

B. 212,38 gam

Câu 124: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Cho 2,6m+0,16) gam hỗn hợp A gồm Al 0,14
mol), CuO, Fe(OH)2 và Fe3O4tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa HCl 1,15 mol và NaNO3:
m gam. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa 3,6m + 29,465) gam hỗn hợp
muối trung hòa, không nhiệt phân và 0,896 lít hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O có dZ/H2 = 20.
Cho NaOH dư vào dung dịch Y, đến khi kết tủa hoàn toàn, lọc kết tủa, nung trong không khí
đến khối lượng không đổi thì thu được 18 gam chất rắn. % khối lượng Fe3O4trong A gần nhất
với giá trị nào sau đây:
A. 31,5%

B. 24,2%

C. 42,0%

Câu 1 Đáp án B
Fe2O3
Câu 2: Đáp án D
Cu tác dụng với HCl có mặt của O2 trong không khí.
Câu 3: Đáp án C
Do nFeO = nFe2O3 → Coi FeO và Fe2O3 là Fe3O4
Như vậy hỗn hợp A gồm Fe3O4
4
nFe = 0,6 mol → nO  4nFe3O4  nFe = 0,8 mol
3

2H+ + O2− → H2O
→ nH+ = 2nO2− = 0,8. 2 = 1,6 mol → V = 0,8 lit
Câu 4: Đáp án B
Do cần lượng HNO3 ít nhất nên :
Fe − 2e → Fe2+
Cu − 2e → Cu2+



0,05

0,1

0,05

→ m = 3,2 (g)
Câu 6: Đáp án A
nH2 =0,045mol

56a  27b 1,38
a  0, 015

→ 
→%Al = 39,13%.
2a  3b  0, 045.2( BTe) b  0, 02
Câu 7: Đáp án A
Các phản ứng oxi hóa khử xảy ra giữa HNO3 với các chất: Fe, FeO, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeS2,
FeCO3, Fe(OH)2
Câu 8: Đáp án C
Do kim loại Cu dư nên dung dịch Y không thể có Fe3+

  Fe 2
 Fex Oy
  2
Y Cu
 AgNO3  102,3( g ) 


Câu 10: Đáp án B


K là kim loại tác dụng với nước trước khi tác dụng với dung dịch muối → không khử được
Cu2+
Câu 11: Đáp án B
(1) (3) (5) : Không có 2 điện cực khác bản chất
Câu 12: Đáp án C

0, 4.0, 2

CMFe2 ( SO4 )3  0, 4  0,1  0,16 M
Ta có: 
0,1.0,3
C
 0, 06 M
M FeCl3 

0, 4  0,1
Bảo toàn Fe →  Fe3   0,16 . 2+ 0,06 = 0,38M
Câu 13: Đáp án A
nH+ = 0,1 . 1. 2 + 0,1 . 1 = 0,3 mol
2H   O  H 2 O

0,3……0,15
→ V = 3,36 lít
Câu 14: Đáp án B
Nếu chỉ có Ag+ phản ứng thì
Fe  2
Ag   Fe 2  2 

96500

- Các quá trình điện phân diễn ra như sau :
Tại catot

Cu 2  2e Cu
0,15….0,3….0,15
2 H 2 O  2e  2OH   H 2


……..0,04…..0,04….0,02
Tại anot
2Cl  Cl2  2e

2x……..x….2x
H 2 O  4 H   O2  4e

……..4y……y……..4y
- Xét khối lượng giảm sau điện phân ta có:

2 x  4 y  0,34
 x  0,1mol
2nCl2  4nO2  netd



71x  32 y  5, 47  y  0, 06 mol
71nCl2  32nO2  mdd   64nCu  2nH 2
- Dung dịch sau điện phân chứa: Na  , H  :0, 2 mol ; NO3 :0,3 mol
- Khi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với Fe dư thì:



 H
 Fe( NO3 ) 2

 Fe x 
 Ag : 0, 07 mol

+ 0,02 mol NO
Y Cl  + AgNO3 dư → 133,84 (g) 
 AgCl :0,88mol
H 


Ta có: 
Fe 2  Ag   Fe3  
Ag 
0,07

0,07

3
Fe 2  4
H   NO3 3Fe3  
NO  2 H 2O
0,06

0,08

0,02

Chú ý Al2O3 không bị khử bởi CO
Như vậy chỉ có Fe3O4 phản ứng
→ khối lượng chất rắn giảm chính là khối lượng O
→ nO 

0,32
 0,02 mol
16

Bản chất: CO + O → CO2
→ nCO = 0,02 mol → V = 0,448 lít
Câu 18 Đáp án D

Zn  Fe 2  Zn 2  Fe
Câu 19: Đáp án A
Ta có:

Fe  3e  Fe 3
N 5  3e  N 2

Phương trình: Fe  4 HNO3  Fe( NO3 )3  NO  2 H 2 O
→ tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là: 3: 1
Câu 20: Đáp án B
màu đỏ thẫm
Câu 21: Đáp án B
Sử dụng dung dịch FeCl3 dư, khi đó


 Fe
  FeCl3  FeCl2 CuCl2

→ 2a + 3b + 2c = 0,65 mol(3)
Từ (1,2,3) → a = 0,17 ; b = 0,08 ; c = 0,035 mol
Y + Na2CO3 :
Fe 2  → FeCO3
Al 3  Al2 (CO3 )3  Al (OH )3

→ Kết tủa gồm: 0,18 mol FeCO3 ; 0,07 mol Fe(OH )3 ; 0,25 mol Al (OH )3
→ m = 47,87g
Câu 23: Đáp án A


nH 2  nFe  0,1mol V  2, 24 lit

Câu 24: Đáp án B
HNO3 loãng.
Câu 25: Đáp án D
Fe
Câu 26: Đáp án B
Phần 1: Fe  Fe 2 
Phần 2: Fe  Fe3
Chỉ có Fe thay đổi số oxi hóa trong muối ở 2 phần
→ ne (2)  ne (1)  nFe  3nNO  2nH 2  3. 0,08 – 2. 0,095 = 0,05 mol
Trong 7,22 gam X có nFe  0,1mol  mM  7, 22  0,1.56  1,62 g
 %mM ( X )  22,44%

Câu 27: Đáp án D
Phản ứng một thời gian → các chất đều dư
8
Al  9 Fe3O4 4 Al2O3 9
Fe


 3
3, 456m( g )T  Fe

 Fe2O3
 NO 
Y  HNO3 


 3
m( g ) X  Fe3O4  0, 4molCO  


 NO : 0,32mol
CuO


 CO
 Z CO dY / H 2 19
  2

%O = 25,39% → mO =0,2539m (g)
→ mCu,Fe = m - 0,2539m = 0,7461m (g)


Bảo toàn mO  mCu , Fe nCO  nCO2  0, 4 mol

nCO 0,15mol
Áp dụng phương pháp đường chéo → 
nCO2 0, 25mol


=> m = 38,43g gần nhất với giá trị 38g
Câu 29 Đáp án D

n Cu amol
Gọi 
n Fe  bmol
Phần 1: 2a  3b  1, 2 mol
Phần 2: 2a  0,3 mol  a  0,15 mol  b  0,3 mol

%nCu 

0,15
.100  33,33%  %nFe  66, 67%
0,15  0,3

Câu 30: Đáp án B
Dựa vào dãy điện hóa thì Cu chỉ khử được Cr 3 về Cr 2
Câu 31: Đáp án D
PTHH: Mg  2Fe3  2Fe 2  Mg 2
0,06 0,12…….0,060,12

Mg  Fe 2 Fe  Mg 2
0,060,060,060,06
Dựa vào PTHH ta có nMg  0,12 mol  mMg  0,12.24  2,88gam.
Câu 32: Đáp án D

nFeO  0,15mol




Bảo toàn điện tích: 3a  2.2b  2  c – 0, 035   d  2,59 – d  3a  4b  2c  2d  2, 66  2 
Phương trình khối lượng: 27a  160b  80c  29,95  3
Số mol OH  : 4a  2.2b  2.  c – 0, 035   d  3, 04  4   4a  4b  2c  d  3,11 4 
Al3 :0, 65mol
a 0, 65
 2
b 0, 04

Fe :0, 08mol
Vinacal giải hệ 4 ẩn 
  2
 NaOH  Fe(OH) 2 : 0, 08mol
c 0, 075 Cu :0, 04mol

d  0, 2
 NH 4 :0, 2mol
Cu 2 Cu (OH ) 2  Cu ( NH 3 ) 4  (OH ) 2

0, 04  0, 04

 0, 04

 m  7, 2  g 

Câu 34: Đáp án C
- Điều kiền để xảy ra ăn mòn điện hóa là:
+ Có các cặp điện cực khác nhau về bản chất, có thể là kim loại – kim loại, kim loại – phi
kim. Kim loại hoạt động mạnh hơn đóng vai trò cực âm và bị ăn mòn.
+ Các cặp điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau thông qua dây dẫn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status