nbt.11
1
Lựa chọn và
xác nhận giá trị sử dụng
của phương pháp thử
Khóa đào to phòng thí nghim VILAS, 2011
nbt.11
2
L
a ch
n và xác nh
n GTSD ph
ư
ng pháp
_____________________________________________
Nội dung :
1. T
ổ
ng quan v
ề
XNGTSD ph
ươ
ng pháp th
ử
2. Quá trình XNGTSD
3. Ki
ể
m soát ph
L
a ch
n và xác nh
n GTSD ph
ư
ng pháp
_____________________________________________
Mục tiêu:
Giúp h
ọ
c viên
Hi
ể
u
đ
úng v
ề
XNGTSD ph
ươ
ng pháp và các yêu c
ầ
u
Bi
ế
t áp d
p
Có th
ể đ
ánh giá “s
ự
phù h
ợ
p c
ủ
a ph
ươ
ng pháp th
ử
v
ớ
i
m
ụ
c
đ
ích s
ử
d
ụ
ng”
Nh
ậ
n th
ử
d
ụ
ng (GTSD) ph
ươ
ng pháp là gì ?
T
ạ
i sao c
ầ
n XNGTSD ph
ươ
ng pháp ?
Khi nào và làm th
ế
nào PTN xác nh
ậ
n GTSD m
ộ
t
ph
ươ
ng pháp ?
Các thông s
ố đặ
c tr
ư
6
1. T
ổ
ng quan v
ề
XNGTSD ph
ươ
ng pháp
_________________________________________
M
ộ
t k
ế
t qu
ả
phân tích t
ố
t ch
ỉ
có
đượ
c khi:
Phòng thí nghi
ệ
m
đượ
c v
ậ
n hành theo m
ộ
d
ụ
ng thu
ố
c th
ử
, ch
ấ
t chu
ẩ
n/m
ẫ
u chu
ẩ
n phù h
ợ
p,
Tham gia các ch
ươ
ng trình th
ủ
nghi
ệ
m thành th
ạ
o/ liên
phòng
nbt.11
7
m tra và cung c
ấ
p các
b
ằ
ng ch
ứ
ng khách quan cho th
ấ
y các yêu c
ầ
u c
ụ
th
ể đố
i
v
ớ
i m
ộ
t m
ụ
c
đ
ích s
ử
d
ụ
ng nh
ấ
_________________________________________
Ti sao cn xác nhn giá tr s dng phưng pháp?
♦ Về đạo đức:
- Cần đảm bảo sự phù hợp với mục đích sử dụng của
khách hàng (người sử dụng kết quả)
- Cần đảm bảo phương pháp sử dụng là tốt (tính khoa học)
♦ Về khía cạnh thương mại:
chú ý độ tin cậy/ chất lượng của “sản phẩm” đưa ra
♦ Về tính pháp lý:
-
Qui định tại các văn bản pháp qui
-
Phạm vi áp dụng của phương pháp
-
Tính so sánh được giữa các thử nghiệm viên/ phòng thí nghiệm/
các quốc gia
nbt.11
9
1. T
ổ
ng quan v
ề
XNGTSD ph
ươ
ng pháp
_________________________________________
Khi nào c
XNGTSD ph
ươ
ng pháp
_________________________________________
Ai thc hin xác nhn giá tr s dng phưng pháp?
♦
Thử nghiệm viên/ người phân tích:
- xây dựng một phương pháp thử nội bộ và xác nhận GTSD các
phương pháp mới
- kiểm tra thực nghiệm các thông số của một phương pháp đã
được xác nhận trước đó
♦ Phòng thí nghiệm:
Triển khai phương pháp, quyết định hình thức xác nhận GTSD và
phân công thực hiện và phê duyệt
♦
Các tổ chức tiêu chuẩn hóa/ nghề nghiệp/ ban chuyên đề:
Xác nhận GTSD của các phương pháp thông qua nghiên cứu liên
phòng
nbt.11
11
1. T
ổ
ng quan v
ề
XNGTSD ph
ươ
ng pháp
_________________________________________
với mục đích
Công bố giá
trị sử dụng
Yêu câu
đã được đáp
ứng ?
nbt.11
12
1. T
ổ
ng quan v
ề
XNGTSD ph
ươ
ng pháp
_________________________________________
ISO 17025 nói gì?
M
ụ
c 5.4.2
PTN phải sử dụng các phương pháp, kể cả phương pháp lấy mẫu,
đáp ứng yêu cầu của khách hàng và thích hợp với phép thử (chỉ
tiêu/ thông số cần thử)
Ưu tiên sử dụng phương pháp tiêu chuẩn quốc tế, quốc gia hoặc
khu vực…
Phòng TN phải đảm bảo sử dụng bản tiêu chuẩn mới nhất, trừ khi
nó không phù hợp với mục đích hoặc không có khả năng thực hiện
ng ch
ứ
ng cho th
ấ
y ph
ươ
ng pháp
đ
ó cho k
ế
t qu
ả
phù h
ợ
p v
ớ
i m
ụ
c
đ
ích s
ử
d
ụ
ng, th
ể
hi
ệ
n qua các
đặ
Độ
ch
ệ
ch, ho
ặ
c
độ
thu h
ồ
i (Bias/ recovery)
nbt.11
15
1. T
ổ
ng quan v
ề
XNGTSD ph
ươ
ng pháp
_________________________________________
Ph
ạ
m vi
đ
o (working range, applicability)
(Gi
ớ
i h
ạ
Độ ổ
n
đị
nh (Ruggedness
)
nbt.11
16
1. T
ổ
ng quan v
ề
XNGTSD ph
ươ
ng pháp
_________________________________________
Đặ
c tr
ư
ng k
ĩ
thu
ậ
t/ hi
ệ
u n
ă
ng c
ủ
a m
ố
rõ ràng thì
đượ
c coi là ph
ươ
ng pháp
đ
ã xác nh
ậ
n giá
tr
ị đầ
y
đủ
(fully validated)
Ph
ầ
n l
ớ
n các ph
ươ
ng pháp tiêu chu
ẩ
n/ chính th
ứ
c g
ầ
n
đ
bi
ế
n, tuy
nhiên m
ớ
i ch
ỉ đượ
c xác nh
ậ
n m
ộ
t ph
ầ
n GTSD ho
ặ
c
Ch
ư
a xác nh
ậ
n
(giá tr
ị
các thông s
ố
/
đặ
c tr
ư
giá, xác nh
ậ
n các giá tr
ị
c
ủ
a ph
ươ
ng pháp (Validation).
nbt.11
18
1. T
ổ
ng quan v
ề
XNGTSD ph
ươ
ng pháp
_________________________________________
T
ạ
i sao ph
ả
i s
ử
d
ụ
ng và
đ
ánh giá/ xác nh
n nhanh h
ơ
n quá
trình xây d
ự
ng tiêu chu
ẩ
n
nbt.11
19
1. T
ổ
ng quan v
ề
XNGTSD ph
ươ
ng pháp
_________________________________________
Đ
ánh giá “Phù h
p v
i m
c
đ
ích s
d
đạ
t
đượ
c ? (d
ự
a trên chu
ẩ
n m
ự
c
qui
đị
nh)
-
CÓ = phương pháp phù hợp với mục đích
-
KHÔNG, cần tìm kiếm phương pháp khác hoặc cải tiến, xác nhận
thêm các giá trị
Vi
ệ
c xác nh
ậ
n giá tr
ị
c
ủ
a ph
ươ
ng pháp
ư
u ý
M
ộ
t s
ố
t
ổ
ch
ứ
c qu
ố
c t
ế
v
ề
Tiêu chu
ẩ
n hóa ,
Hi
ệ
p h
ộ
i ngh
ề
nghi
ệ
p,
C
ơ
:
ISO, AOAC, IAEA, IUPAC, Codex, NATA,…
nbt.11
21
Lựa chọn và xác nhận GTSD phương pháp thử
_________________________________________
Phần 2
QUÁ TRÌNH XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG
CỦA PHƯƠNG PHÁP
nbt.11
22
2. Quá trình xác nhận GTSD của phương pháp (I)
_________________________________________
Vi
ệ
c xác nh
ậ
n giá tr
ị
s
ử
d
ụ
ng có th
ể
ti
ế
n hành
ở
các m
Th
ẩ
m
đị
nh n
ă
ng l
ự
c th
ự
c hi
ệ
n c
ủ
a PTN
đố
i v
ớ
i m
ộ
t
ph
ươ
ng pháp (Verification)
và
Xác nh
ậ
n giá tr
ả
chính xác nh
ữ
ng
gì phòng thí nghi
ệ
m ph
ả
i th
ự
c hi
ệ
n tr
ướ
c khi
đư
a m
ộ
t
ph
ươ
ng pháp phân tích nào
đ
ó vào áp d
ụ
ng chính th
ứ
c
trong ho
ạ
(Verification) ?
hay
Xác nh
ậ
n giá tr
ị
s
ử
d
ụ
ng c
ủ
a ph
ươ
ng pháp (Validation)?
nbt.11
24
2. Quá trình xác nhận GTSD của phương pháp
_________________________________________
Đị
nh ngh
ĩ
a 1 (
trong phạm vi bài này
):
Th
ẩ
m
đị
ự
c hi
ệ
n c
ủ
a m
ộ
t
phòng thí nghi
ệ
m
đố
i v
ớ
i m
ộ
t ph
ươ
ng pháp mà các
thông s
ố
c
ủ
a nó
đ
ã
đượ
c xác nh
ậ
n giá tr
ng pháp
đ
ó có th
ể
áp d
ụ
ng cho m
ụ
c
đ
ích
đ
ã
đị
nh, v
ớ
i các giá tr
ị
h
ợ
p lí
đ
ã công b
ố
.
nbt.11
25
2. Quá trình xác nhận GTSD của phương pháp
_________________________________________
Đị