Giáo án hình học 11 cơ bản cả năm - Pdf 24

Thiếu các bài sau (do không nộp hoặc quá sai qui cách chung của bộ GA):
1) §7PHÉP VỊ TỰ ( Đoàn Kim Sơn – Tây Nam )
2) §1 Đại cương về đt và mp (N Hồng Lưu, N V Kỳ - Tây Sơn)
3) §2 Đt chéo nhau và Đt // (Trần Bá Huy - Tây Sơn)
4) §3 Đt và mp // (Trần Tuấn Anh - Tây Sơn)
5) §1 Vectơ trong KG (Nguyễn Văn Mau – Ttuyền)
6) §4 Hai mp vuông góc (Ngô Hồng Huấn – TTân)
Giáo án này còn thô chưa biên tập. Đề nghị thầy cô biên tập, bổ sung, chỉnh lý trước khi
dùng.
CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§1. PHÉP BIẾN HÌNH (T1)
A. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: Nắm được định nghĩa về phép biến hình, một số thuật ngữ và ký hiệu.
2. Về kỹ năng: Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho.
3. Về tư duy, thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia học bài, rèn luyện tư duy lô gíc.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1. Chuẩn bị của giáo viên: Có phiếu học tập, bảng phụ.
2. Chuẩn bị của học sinh: Ôn bài cũ ( phép chiếu vuông góc)
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Gợi mở, vấn đáp và hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CŨ
HĐTP 1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Hiểu yêu cầu đặt ra - Nêu ( hoặc chiếu) câu hỏi của
HĐ 1 ( sgk – 4)
- Trong mặt phẳng cho đường
thẳng d và điểm M. Dựng hình
chiếu vuông góc M

của điểm

cách chiếu trên.
Phát hiện được vấn đề. - Vậy với mỗi điểm M có một
điểm M

duy nhất là hình chiếu
vuông góc của M trên d cho
trước. Quy tắc cho tương ứng
đó có tên gọi là gì? Chúng ta sẽ
vào bài học hôm nay.
HĐ 2: KIẾN THỨC VÀ ĐỊNH NGHĨA
HĐTP1: Hình thành định nghĩa
- Đọc định nghĩa ( sgk – 4) - Cho học sinh đọc định nghĩa
( sgk – 4)
1. Định nghĩa: Phép biến hình
- Phát biểu được định nghĩa - Yêu cầu học sinh phát biểu
lại: Định nghĩa phép biến hình.
- Định nghĩa ( sgk – 4)
HĐTP 2: Ảnh qua phép biến hình
- Nhớ được ký hiệu - Ký hiệu của phép biến hình - Ký hiệu: F
- Nhớ được cách viết cách đọc
và ảnh của phép biến hình
- Ảnh của một điểm. - Viết: F (M) = M

( M

là ảnh
của điểm M qua phép biến hình
F)
- Phân biệt được ảnh của một
hình với ảnh của một điểm

- Câu trả lời đúng là: Không
phải là một phép biến hình. Vì
ta luôn có thể tìm được ít nhất 2
điểm M

và M
’’
sao cho M là
trung điểm của M

M
’’

MM

= MM
’’
= a
- Hiểu và nhận thức được kiến
thức đúng của kết quả.
- Chốt lại kiến thức đúng.
- Nhận xét, đánh giá và chấm
điểm cho từng nhóm.
HĐTP 2: Trả lời câu hỏi
- Hiểu và trả lời theo nhận thức
của mỗi học sinh.
- Nêu câu hỏi để cả lớp cùng
suy nghĩ và trả lời.
- Hãy nêu những nội dung
chính của bài học này.

khoảng cách giữa hai điểm của phép tịnh tiến.
3. Tư duy và thái độ
- Biết quy lạ về quen, phát triển trí tưởng tượng không gian, suy luận logic.
- Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức.
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
GV: dụng cụ dạy học, bảng phụ, phiếu học tập, máy vi tính ( computer) và máy chiếu
( projector).
HS: dụng cụ học tập, bài cũ.
C. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Về cơ bản sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp.
- Đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng – trình chiếu
- HĐTP1: kiểm tra bài cũ
- Hiểu yêu cầu đặt ra và trả
lời câu hỏi.
- Nêu ( hoặc chiếu ) câu hỏi
và yêu cầu HS trả lời.
Trình chiếu hình ảnh cánh
cửa trượt như hình 1.2
- Nhận xét câu trả lời của bạn
và bổ sung nếu cần.
- Yêu cầu học sinh khác nhận
xét câu trả lời của bạn và bổ
sung nếu có.
-Nhận xét và chính xác hóa
kiến thức cũ.
- Đánh giá HS và cho điểm

một phép tịnh tiến.
T
v
(M) = M



'MM
=
v
HĐTP 2: Kĩ năng dựng ảnh
của một điểm qua một phép
tịnh tiến.
- Dựng ảnh của ba điểm A,
B, C bất kì qua phép tịnh tiến
vector
v
cho trước.
- Yêu cầu HS chọn trước một
vectơ và lấy ba điểm A, B, C
bất kì. Dựng ảnh của mỗi
điểm đó qua phép tịnh tiến
theo vectơ đã chọn.
b) Dựng ảnh của ba điểm A,
B, C bất kì qua phép tịnh tiến
theo vectơ
v
cho trước.
- Xin hỗ trợ của bạn hoặc
giáo viên nếu cần.

- Cho học sinh làm trong sách
giáo khoa trang 5.
c) ∆ : SGK, trang 5.
3. Hoạt động 3: Chiếm lĩnh kiến thức vế tính chất phép tịnh tiến
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng – trình chiếu
HĐTP 1: phát hiện và chiếm
lĩnh tính chất 1.
II. Tính chất.
Quan sát và nhận xét về
'AA
,
'BB
,
'CC
.
- Dựa vào việc dựng ảnh của
một điểm qua một phép tịnh
tiến ở phần trên, cho nhận xét
về
'AA
,
'BB
,
'CC
?
Quan sát và nhận xét về
AB

''BA
,

được.
Yêu cầu HS phát biểu điều
nhận biết được.
Hướng dẫn học sinh chứng
minh tính chất 1
Ghi nhớ: phép tịnh tiến bảo
toàn khoảng cách giữa hai
điểm bất kì.
Dựng ảnh của đoạn thẳng
AB, tam giác ABC qua một
phép tịnh tiến.
Cho HS dựng ảnh của đoạn
thẳng AB, tam giác ABC qua
một phép tịnh tiến.
Cho HS tìm tâm đường tròn
ngoại tiếp ABC và tìm ảnh
của nó qua phép tịnh tiến.
Quan sát và nhận biết cách
dựng ảnh của một đoạn
thẳng, một tam giác qua một
phép tịnh tiến theo một vectơ
cho trước.
Minh họa ( trình chiếu qua
computer và projector)
- Ghi chú: có thể sử dụng
phần mềm Goemeter’s
Sketchpad để minh họa.
HĐTP 2: phát hiện và chiếm
lĩnh tính chất 2.
Nhận xét về ảnh của một

được.
Yêu cầu HS phát biểu điều
nhận biết được.
Thực hiện ∆ trong SGK,
trang 7
Cho HS thực hiện ∆ trong
SGK, trang 7.
4. Hoạt động 4: Chiếm lĩnh kiến thức về biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng – trình chiếu.
HĐTP 1: Ôn lại kiến thức về
biểu thức tọa độ của các phép
toán vectơ trong mặt phẳng.
Nhắc lại kiến thức về biểu
thức tọa độ của các phép toán
vectơ trong mặt phẳng.
Hướng dẫn HS hồi tưởng
được về biểu thức tọa độ của
các phép toán vectơ trong
mặt phẳng.
a) Ôn lại kiến thức về biểu
thức tọa độ của các phép toán
vectơ trong mặt phẳng.
HĐTP 2: chiếm lĩnh tri thức
mới về biểu thức tọa độ của
phép tịnh tiến.
Đọc SGK, trang 7 phần Biểu
thức tọa độ của phép tịnh
tiến.
Cho HS đọc ( cá nhân hoặc
tập thể ) SGK, trang 7 phần

1 . Về kiến thức :
HS biết được :
- Đònh nghóa của phép đối xứng trục .
- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình .
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ .
- Trục đối xứng của một hình , hình có trục đối xứng .
2 .Về kó năng:
- Dựng được ảnh của một điểm một đường thẳng, một tam giác qua phép dối xứng trục
- Xây dựng được biểu thức toạ độ , trục đối xứng của một hình .
3 . Về tư duy – thái độ :
Tích cực tham gia vào bài học, có tinh thần hợp tác, rèn luyện tư duy logic .
B . CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 . Chuẩn bò của GV :Phiếu học tập , bảng phụ , computer .
2 . Chuẩn bò của HS : Kiến thức đã học.
C . PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm .
D . TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ1
:Kiểm tra bài cũ:
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng-Trình chiếu
HĐTP:Kiểm tra bài cũ
Hiểu yêu cầu đặt ra và trả
lời câu hỏi .
Nêu (hoặc chiếu) câu hỏi
và yêu cầu HS trả lời
Nêu đònh nghóa phép tònh tiến
trong mặt phẳng
Cho đường thẳng d, đặt tương
ứng mỗi điểm M không thuộc d
thành điểm M

HĐTP: Hình thành đònh
nghóa
I) Đònh nghóa
Cho HS đọc SGK tr8,9
phần I Đònh nghóa
a)Đònh nghóa (SGKtr8)
Phát biểu đinh nghóa phép
đối xứng trục
Nêu qui tắc tương ứng và
cách xác đònh ảnh của một
hình qua phép đối xứng
trục .
Yêu cầu HS phát biểu lại
Đònh nghóa phép đối xứng
trục .
Gợi ý để HS nêu được qui
tắc tương ứng và cách xác
đònh ảnh của một hình qua
phép đối xứng trục .
Hình 1.11 tr9
Dựng ảnh của 2 điểm A,B
bất kỳ qua phép đối xứng
trục
Yêu cầu HS chọn trước
một đường thẳng d và 2
điểm A,B bất kỳ.Dựng ảnh
của mỗi điểm qua phép
đối xứng trục theo d.
HĐTP:Củng cố về phép
đối xứng trục

1
) qua
Đ
d
thì khi đó có biểu thức
gì?
Đ
d
= Đ
(Ox)
. Khi đó:





−=
=
yy
xx
/
/






−=
=

1
2
1
)()( yyxx −+−
= MN
Trả lời : trục Ox Vậy biểu thức trên là biểu
thức toạ độcủa phép đối
xứng qua trục gì?
HĐTP:Củng cố về biểu
thức toạ độ của phép đối
xứng qua trục Ox
Vận dụng về biểu thức toạ
độ của phép đối xứng trục
qua trục Ox
HS làm ?3 SGKtr9 ?3 SGKtr9
Vận dụng biểu thức toạ độ
qua trục Ox cho Oy
Tương tự cho biểu thức toạ
độ của phép đối xứng qua
trục Oy
Hình vẽ SGKtr10
Vận dụng làm?4 SGK tr10 Cho HS làn ?4 SGK tr10 ?4 SGK tr10
HĐ4
:Kiến thức về tính chất của phép đối xứng trục :
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
GV phát biểu tính chất 1 Tính chất 1:SGK tr10
Vận dụng tính chất làm ?5 Cho HS làm ?5 SGK tr10 ?5 SGK tr10
GV phát biểu tính chất 2 Tính chất 2 :SGK tr10
HĐ5
: Kiến thức về trục dối xứng của một hình:

2. Về kỹ năng: Học sinh làm được
- Dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm.
- Xác định được biểu thức toạ độ, tâm đối xứng của một hình.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ
1. Chuẩn bị của GV: Các phiếu học tập, bảng phụ, computer và projector
2. Chuẩn bị của HS: Ơn bài cũ và chuẩn bị bài mới.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ dẫn đến vấn đề mới
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP 1:Kiểm tra bài cũ
- Nắm được yêu cầu đặt ra và
trả lời câu hỏi.

- Nêu ( hoặc chiếu) câu hỏi và
yêu cầu học sinh trả lời
- Nêu định nghĩa phép biến
hình trong mặt phẳng.
- Trong mặt phẳng cho điểm I
cố định. Qui tắc đặt tương ứng
mỗi điểm M trên mặt phẳng
với một điểm M
'
sao cho I là
trung điểm M M
'
có là phép
biến hình không? Vì sao? .
- Và nếu điểm M trùng với

- Yêu cầu HS phát biểu lại
định nghĩa phép đối xứng tâm
M × ·I × M
'
-Học sinh quan sát hình đưa ra
kết quả
-Từ hình vẽ giáo viên cho học
sinh nhận xét tìm ra hệ thức
liên hệ của hai véctơ
'
IM

IM
=
'
M
Đ
IMIMM
I
−=⇔
'
)(
HĐTP 2 : HS thực hành kỹ
năng dựng ảnh của đường
thẳng, của tam giác, của
đường tròn qua phép đối xứng
tâm
- HS thực hiện việc dựng ảnh
của đường thẳng, tam giác,
đường tròn qua phép đối xứng

ở trên nhận xét về
''
NM

MN
độ dài của hai đoạn MN
và M
'
N
'

- Trình chiếu (qua computer và
projector) cho học sinh quan
sát lại các hình đã dựng ở phần
trên và yêu cầu học sinh nhận
xét về
''
NM

MN
độ dài
của hai đoạn MN và M
'
N
'
II. Tính chất:
- Đọc SGK Tr 13 phần tính
chất 1
-Yêu cầu học sinh đọc SGK
Tr13, phần tính chất 1

- Dựng thêm điểm và ảnh của
nó qua phép đối xứng tâm O
rồi nhận xét về tọa độ của
chúng.
- Cho học sinh quan sát hình
1.22 SGK Tr 13 rồi đưa ra nhận
xét về liên hệ giữa toạ dộ của
hai điểm M và M
'
- Yêu cầu học sinh chọn thêm
điểm khác ở góc phần tư thứ II,
III, IV dựng ảnh của chúng qua
phép đối xứng tâm O rồi đưa ra
nhận xét. y
N
M(x;y)
O x
M
'
(x
);
''
y
N
'

- Đọc công thức biểu thức tọa

có tâm đối xứng(Trình chiếu
một số hình đơn giản)
- Dựng ảnh của một vài diểm
trên mỗi hình qua tâm đối xứng
và yêu cầu học sinh nhận xét
kết quả.
I
J
- Đọc định nghĩa trong SGK
Tr 14
-Xem các hình trong ví dụ 2
(SGK Tr 15)
- Cho học sinh đọc định nghĩa
(SGK Tr 14)
- Cho HS xem ví dụ 2 (SGK
Tr15)
IV. Tâm đối xứng của một
hình:
a)Định nghĩa ( SGK Tr 14)
-HĐTP 2: Củng cố định nghĩa
tâm đối xứng của một hình
- Giải bài thực hành 5, 6 ( SGK
Tr15)
-Cho HS giải bài thực hành 5, 6
(SGK Tr 15)
b) Bài thực hành 5, 6(SGK Tr
15)
Hoạt động 6: Củng cố toàn bài:
1/ Qua bài học này HS cần nắm được :
* Định nghĩa phép đối xứng tâm

trả lời
- Gọi HS bổ sung ( nếu có )
-Nhận xét đánh giá cho điểm
- Nêu định nghĩa và tính chất
của phép đối xứng tâm
-Nhận xét các tính chất của
phép tịnh tiến , phép đối xứng
trục , phép đối xứng tâm
Đặt vấn đề cho bài mới
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng trình chiếu
- Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời
câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn ,
bổ sung khi cần thiết
- Ra đề yêu cầu học sinh thực
hiện
- Gọi HS nhắc lại góc lượng
giác
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
- Gọi HS bổ sung ( nếu có )
- Nhận xét
Việc tìm A’, B’ ,C’ ở các
trường hợp trên được gọi là tìm
ảnh của một phép quay
Trình chiếu :
1) Cho điểm A và điểm O .
Dựng cung AA’ bán kính OA
sao cho góc lượng giác
(OA;OA’) = 90
0

Nhận xét câu trả lời của bạn ,
bổ sung ( nếu có)
Hoạt động nhóm : Thực hiện
các phép quay cử đại diện trình
bày nhận xét
- Qua đặt vấn đề gọi HS định
nghĩa phép quay
- Cho HS đọc SGK /16 phần
định nghĩa
Gọi HS nhắc lại định nghĩa
phép quay
Nêu thêm các ví dụ về phép
quay trong thực tế , đời sống
Hoạt động nhóm trả lời các
phần ∆
1
; ∆
2 ;

3

Nhận xét , kết luận
Gọi HS nhắc lại chiều dương
của phép quay
Chia nhóm Thực hiện các phép
quay
)2,(
π
kO
Q

thẳng , đoạn thẳng thành đoạn
thẳng bằng nó , biến tam giác
thành tam giác bằng nó , biến
đường tròn thành đường tròn có
cùng bán kính .
Vậy phép quay có các tính chất
trên không ?
Cho HS nhận xét 2 điểm cố
định A , B trên vô lăng khi vô
lăng quay một góc nào đó thì
khoảng cách giữa 2 điểm A , B
như thế nào ?
Gọi HS thực hiện phép quay:
)
2
,(
π
−O
Q
biến điểm A thành
A’ , B thành B’, nhận xét
khoảng cách giữa A’B’ với AB
Dựng H1.36 , 1.37 minh họa
tính chất 2
Yêu cầu HS dùng compa và
thước chia độ thực hiện hoạt
động ∆
4
II. Tính chất :
1) Tính chất 1(SGK/18)

A . B’
B .
- Nêu định nghĩa phép tịnh
tiến,xác định ảnh của 2 điểm
A,B qua phép tịnh tiến vectơ
v

?
- HS2: trả lời và xác định
A• •A’
d
B• •B’
- Nêu định nghĩa phép đối xứng
trục,xác định ảnh của 2 điểm
A,B qua phép đối xứng trục d ?
- HS3: trả lời và xác định
A• •B’
O•
B• •A’
- Nêu định nghĩa phép đối xứng
t âm,xác định ảnh của 2 điểm
A,B qua phép đối xứng t âm O?
- HS4: trả lời và xác định
B
A A’

O• B’
- Nêu định nghĩa phép quay,xác
định ảnh của 2 điểm A,B qua
phép quay tâm O góc 90

hình:
Định nghĩa (SGK chuẩn, trang
19)
- GV: Chiếu hoặc vẽ những
hình ở VD1,VD2 để giảng về
phép dời hình
VD1, VD2 (SGK chuẩn, trang
19,20)
A B
O
- Củng cố:Yêu cầu các nhóm
thực hiện HĐ1(SGK)(gv chiếu
đề và hình hoặc đọc và vẽ)
¢1: Gọi F là phép dời hình
Ta có:Q(O;90
0
) biến A,B.O
lần lượt thành D,A,O (1)

D C
- HS:Cử thành viên trong nhóm
lên thực hiện
- GV nhận xét và sửa bổ sung
Đ
BD
: biến D,A,O lần
lượt thành D,C,O (2)
Từ (1),(2)=>F(A) =D,F(B)=C
F(O) = O
Vậy ảnh của các điểm A,B,O

theo sự gợi ý tương tự như trên
của gv để rút ra các t/c còn lại
-GV:Trở lại phần củng cố thêm
em nào có nhận xét gì khi phép
dời hình biến 3 điểm thẳng
hàng A,B,C thành 3 điểm
A”,B”,C” như thế nào với nhau
- GV: nhận xét và giảng đó là
tính chất của phép dời hình, các
em đi vào phần 2
2. Tính chất: (SGK chuẩn,
trang 21)
- Các nhóm hoạt động và lần
lượt trả lời.
* Ta có AB +BC = AC
* AB = A’B’ , BC = B’C’ ,
AC = A’C’
-GV: Dựa vào hình vẽ trên em
nào chứng minh được t/c 1, để
1’ cho hs suy nghĩ sau đó
- Gợi ý: * 3 điểm A,B,C thẳng
hàng tức B nằm giữa Avà C
cho ta điều gì?
* Dựa vào ĐN phép
dời hình cho ta đoạn nào bằng
đoạn nào?
* Từ đó dẫn đến đpcm
¢2: Ta có B nằm giữa A và C
 AB + BC = AC
Mà AB = A’B’ , BC = B’C’ ,

* Phép tịnh tiến vectơ
OE
biến
tam giác ……. thành gì?
VD3 (SGK chuẩn, trang 21,22)
- Các nhóm hoạt động và lần
lượt trả lời
HS trả lời theo sự nhận biết
của các em.
- GV: đọc và chiếu hoặc vẽ
hình HĐ4 lên bảng, để 1’ cho
hs suy nghĩ ( nếu không có hs
trả lời) thì gv gợi ý
* Có phép tịnh tiến vectơ nào
biến tam giác AEI thành tam
¢4: Ta có:
AE
T
biến tam giác
AEI thành tam giác EBH

Đ
IH
: biến tam giác EBH
thành tam giác FCH
giác nào không ?(có nhiều
trường hợp xảy ra tùy theo tình
huống gv gợi ý tiếp )
- GV: giảng kỹ lại và gọi hs
Khá lên trình bày

thang ABCD biến thành hình
thang A”B”C”D” qua phép dời
hình nào ?
- VD4b hs nghiên cứu và trả lời
hình A biến thành hình C qua
phép dời hình nào ?
VD4(SGK chuẩn, trang 23)
-HS lên bảng vẽ hình
A B
E F
I
D C
- GV gọi 1hs đọc HĐ5
- Gợi ý tìm phép biến hình nào
biến hình thang AEIB thành
hình thang CFID ?
¢5: Ta có: Đ
I
biến hình thang
AEIB thành hình thang CFID
Vậy nên hai hình ấy bằng
nhau.
* Củng cố:
- Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính là gì ?
- Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều gì ?
- BTVN : Làm bài 1,2,3 trang 23, 24 (Gợi ý để hs giải )./.
Bài 7: PHÉP VỊ TỰ (T7)
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức: Qua bài học HS nắm được:
- Khái niệm phép vị tự.

Nêu vấn đề:
Phép đối xứng tâm O là phép
vị tự tâm O tỉ số -1.
Hãy nêu định nghĩa phép vị tự
theo suy nghĩ của em.
Nêu định nghĩa phép vị tự.
Trên hinh 1.50 là một phép vị
tự tâm O. Nếu cho OM=4,
OM’=6 thì tỉ số vị tự là?
1. Định nghĩa:
P'
N'
M'
O
M
P
N
(SGK)
Chú ý quan sát.
EF là đường trung binhg của
tam giác.
Hai tỉ số này bằng nhau và
bằng
1
2
.
Phép vị tự tâm A tỉ số
1
2
Ghi nhận xét.

V (M ')
.
Thực hiện Δ2 SGK.
Hãy viết biểu thức vectơ của
M’ =
( ; )O k
V
(M) = M’.
Từ
'OM kOM=
uuuuur uuuur


'OM OM=
uuuur uuuuur
.
Hãy kết luận:
Chứng minh nhận xét 4.
Theo dõi hình vẽ trả lời câu
hỏi.
OM' kOM;ON ' kON= =
uuuur uuuur uuuur uuur
M 'N ' ON ' OM'= −
uuuuuur uuuur uuuur

kON kOM= −
uuur uuuur

k(ON OM) kMN= − =
uuur uuuur uuuur

.
Do đó:
A'B' tA'C'=
uuuuur uuuuur

1 1
A'B' t A'C'
k k
=
uuuuur uuuuur

A'B' tA'C'=
uuuuur uuuuur
=> đpcm
Ghi tính chất 2 vào vở.
A’ và C’ cần chứng minh điều
gì?
Hãy chứng minh điều trên.
Nêu tính chất 2 (SGK).
C'
B'
A'
C
A
B
OA' kOA;OB' kOB= =
uuuur uuur uuuur uuur
;
OC' kOC=
uuuur uuur

uuuur

GA
uuur
,
GB'
uuuur

GB
uuur
,
GC'
uuuur

GC
uuur
.
Hãy kết luận.
G
A'
B'
A
B
C
C'
Ghi định lí vào vở.
Chú ý theo dõi.
Nêu định lí.
Hai đường tròn đồng tâm tâm
vị tự chính là tâm của đường

4. Củng cố:
1/ Hãy điền vào chổ trống sau:
Mọi phép vị tự đều biến tâm vị tự thành
Khi k = 1, phép vị tự là phép
Khi k = -1, phép vị tự là phép
M’ = V
(O,k)
(M)  M = V
(O, )
(M’).
2/ Cho ΔABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Phép vị tự tâm A tỉ số k biến
B thành M, C thành N. Khi đó k =
A. 2. B. -2. C.
1
2
. D.
1
2

.
5. Dặn dò:
Xem lại bài học, làm thêm bài tập SGK.
§8. PHÉP ĐỒNG DẠNG
A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức :
- Hiểu được định nghĩa và tính chất của phép đồng dạng và tỉ số đồng dạng.
- Hiểu được tính chất cơ bản của phép đồng dạng và hai hình đồng dạng
2. Về kỹ năng :
- Nhận biết được phép dời hình và phép vị tự là trường hợp riêng của phép đồng dạng
- Biết được phép đồng dạng có được là thực hiện liên tiếp hai phép biến hình.

(0, )
2
V
? Tìm ảnh của
M’,N’ là M’’,N’’ qua Đ
I
? So
sánh MN và M’’N’’ ?
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời
câu hỏi .
- Yêu cầu học sinh lên bảng trả
lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn
và bổ sung nếu cần.
- Yêu cầu hs nhận xét và bổ
sung nếu cần
- Nhận xét và chính xác hóa
kiến thức và đánh giá cho điểm
- Nêu vấn đề cho bài mới.
HĐ2 : Giảng định nghĩa
- Đọc định nghĩa phép đồng
dạng (SGK chuẩn trang 30)
- Hs phát biểu lại đ/n.
- Hình thành định nghĩa từ bài
toán kiểm tra.
- Yêu cầu hs phát biểu lại định
nghĩa.
1. Định nghĩa
a) Định nghĩa (SGK tr.30)
- Hs liên hệ bài toán kiểm tra

HĐ3 Giảng tính chất
- Trong mp cho 3 điểm A,B,C
thỏa AB + BC = AC và
A’,B’,C’ là ảnh của A,B,C qua
phép đồng dạng tỉ số k. CM
A’B’ + B’C’ = A’C’.Từ đó
nhận xét vị trí của B’ đối với
A’,C’ ?
- Chia nhóm thực hiện bài toán.

- Trong mp cho 3 điểm A,B,C
thỏa AB + BC = AC và
A’,B’,C’ là ảnh của A,B,C qua
phép đồng dạng tỉ số k. CM
A’B’ + B’C’ = A’C’.Từ đó
nhận xét vị trí của B’ đối với
A’,C’ ?
- Đại diện nhóm trình bày cm.
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Yêu cầu đại diện nhóm lên
trình bày, nhóm còn lại nhận
xét bổ sung nếu có
- Đọc tính chất của phép đồng
dạng (SGK chuẩn trang 31)
- Hs phát biểu lại tính chất.
- Hình thành tính chất từ bài
toán trên.
- Yêu cầu hs phát biểu lại tính
chất.
2. Tính Chất

- 1 hs lên bảng trình bày bài
giải.
- Hs khác nhận xét bài làm của
bạn, bổ sung nếu cần.
- Nhận xét và chính xác hóa
kiến thức, cho điểm hs
Bài giải
- Về làm bài tập 2,3,4 SGK
trang 33
- Hướng dẫn giải các bài tập
SGK tr. 33
- Về làm bài tập 2,3,4 SGK
trang 33
Thiếu 3 GA của TÂY SƠN
§1 Đại cương về đt và mp
§2 Đt chéo nhau và Đt //
§3 Đt và mp //
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG II : Đ ƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
QUAN HỆ SONG SONG
§4. HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
TIẾT :
Gv soạn : Lình Kim Phương
Trường : THPT Thanh Tuyền
A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức : Học sinh biết được :
- Khái niệm và điều kiện để hai mặt phẳng song song.
- Định lí Ta lét trong không gian.
- Khái niệm hình lăng trụ ,hình hộp.
- Khái niệm hình chóp cụt.

- Làm bt và lên bảng trả
lời
- Nhận xét và chính xác hóa
lại các câu trả lời của hs
HĐ2 : Tiếp cận định
nghĩa
HĐ2 : Giảng định nghĩa 1. Đn: (SGK chuẩn, trang 64)
- Nghe và hiểu nhiệm
vụ.
- Trả lời câu hỏi .
- Phát biểu điều nhận xét
được.
- Yêu cầu hs đọc sgk trang
64, phần đn.
- Đưa ra hình ảnh hai m ặt phẳng song
song
- Nhận xét câu trả lời của hs
- Đọc sách gk trang 64,
đn.
- Trả lời câu hỏi .
- Phát biểu điều nhận xét
được
Chia 4 nhóm và yêu cầu các
nhóm làm bt 1.
- Vẽ hình trên bảng .

HĐ3 : Định lý 1 HĐ3 : Giảng Định lý 1
- Tiếp cận định lý 1.
- Học sinh đọc và ghi
định lý với dạng biểu

các biểu thức.
Hệ quả 1 ( sgk chuẩn trang 66 )
Hệ quả 2 ( sgk chuẩn trang 66 )
Hệ quả 3 ( sgk chuẩn trang 66 )
HĐ6 : v í d ụ 2 HĐ6 : v í d ụ 2
- Học sinh v ẽ h ình
- Các học sinh kh ác
nhận x ét.
- Hướng dẫn học sinh chứng
minh và vẽ
hình.
Hình 2.53 trang 67
HĐ7 : Định lý 3 HĐ7 : Giảng Định lý 3
-Học sinh đọc và ghi
định lý với dạng biểu
thức.
Yêu cầu hs đọc sgk trang
67, phần định lý.
Hình 2.54 trang 67
Hệ quả Hệ quả
Học sinh đọc và ghi h ệ
quả với dạng biểu thức.
Yêu cầu hs đọc sgk trang
68, phần hệ quả.
- Hướng dẫn học sinh chứng
Hình 2.55 trang 68
β
α A.
minh và vẽ
hình.

nhận xét.
- Hướng dẫn học sinh
rút ra định nghĩa và các t ính
chất thông qua hình
v ẽ.
HĐ10: củng cố toàn bài
- Nghe và hiểu nhiệm
vụ.
- Nhớ lại kiến thức cũ và
trả lời câu hỏi .
- Nhận xét câu trả lời
của bạn
- Câu hỏi : Em hãy cho biết
bài học vừa rồi có những nội
dung chính là gì ?
- Theo em qua bài học này ta
cần đạt được điều gì ?
- BTVN : Làm bài 1 - 4 trang
71 sách chuẩn.
- Ghi câu hỏi lên bảng ( có thể dùng
máy chiếu )
- Cho học sinh lên bảng vẽ hình một
số trường hợp.
A
B
C
M N


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status