Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
Ngày soạn : .
Tiết 1 Các định nghĩa (tiết 1)
A. Mục tiêu
1- Kiến thức :
HS hiểu khái niệm vectơ,vectơ cùng phơng, vec tơ cùng hớng, phơng pháp chứng
minh 3 Điểm thẳng hàng.
2- Kĩ năng : Rèn luyện HS vẽ hình, lập luận, t duy, lô gic.
B.Chuẩn bị :
Thầy :Hệ thống kiến thức,câu hỏigợi ý.
Trò :Ôn tập kiến thức đã học.
C- Tiến trình bài giảng
1- Tổ chức Ngày .. ....Lớp
2- Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3- Nội dung baì
Hoạt động 1
1, Khái niệm véctơ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1:Đoạn thẳng AB chọn Alà Điểm
đầu Blà Điểm cuốithì đoạn thẳng AB
có hớng từAđếnB ta có véctơ AB.Vậy
thế nào là véctơ?
CH2 : Cách véctơ AB ?
1
(SGK- 04) ?
ĐN (SGK-04)
Véctơ có Điểm đầu A Điểm cuối B kí
hiệu
AB
PQvàFERSvàPQCDvàAB ,,
song song
với nhau.
+,ĐN (SGK-05)
+,
CDvàAB
là hai véctơ cùng hớng
+,Hai véctơ cùng phơngcó thể cùng hớng
hoặc ngợc hớng.
Hai véctơ cùng hớng thì cùng phơng.
+,A,B,C phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi
Giáo án Hình học 10 1
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
3
(SGK-06) ?
CH5 : Cho
CDvàAB
cùng ph-
ơng.Hãy chọn câu trả lời đúng :
a,
CDvàAB
cùng hớng.
b,A,B,C,Dthẳng hàng.
c,
BA
cùng phơng với
BD
.
d,
A, Mục tiêu
1, Kiến thức:
HS nắm đợc khái niệm vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không,chứng minh
hai vectơ bằng nhau.
2, Kĩ năng:
Rèn luyện HS vẽ hình,lập luận ,t duy ,lô gic.
B, Chuẩn bị
Thầy :Hệ thống kiến thức,câu hỏigợi ý.
Trò :Học bài cũ, chuẩn bị bài mới
C,Tiến trình bài giảng
1, Tổ chức Ngày ..
....Lớp
2, Kiểm tra ĐN véctơ cùng phơng, véctơ cùng hớng,BTTN.
3, Nội dung bài:
Hoạt động 1
3,Hai véctơ bằng nhau :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Cho
AB
độ dài đoạn thẳng AB
là độ dài
AB
.Vậy thế nào làđộ dài
véctơ ?
Mỗi véctơ có bao nhiêu độ dài?
CH2: Thế nào là véctơ đơn vị?
CH3: Thế nào là hai véctơ bằng nhau?
CH4:Cho
a
ABAB
=
+Véctơ có độ dài bằng 1 gọi véctơ đơn vị.
+Hai véctơ
bvàa
bằng nhau nếu chúng cùng
hớng và có cùng độ dài, kí hiệu
ba
=
.
+Cho
a
và Điểm O, tồn tại duy nhất Điểm A
sao cho
aOA
=
.
+
AB BA=
uuu uuu
+Không kết luận đợc
ba
và véctơcó Điểm
đầu và Điểm cuối trùng nhau.
+,
0
cùng phơng,cùng hớng với mọi véctơ .
+,
000Â
===
vàBBA
+,
FOEDOCAB
===
.
4,Củng cố : Điều kiện hai véctơ bằng nhau .
5,BTVN : 3 (SGK-7).
BTTN 1, Cho hình thoi ABCD có ,cạnh AB = 1 .Độ dài của
AC
là
a, 1. c,
2
1
.
b,
.3
d,
2
3
. ĐS a, 1.
Ngày soạn : .
AB
Trùng với
Điểm đầu của
BC
.
CH3 :Tính
DECDBCAB
+++
?
CH4 : Tính
BAAB
+
?
GV : Tổng quát
nnn
AAAAAAA
113221
...Â
=+++
+,Hợp lực
21
FvàFcủahailựcF
.
+, ĐN: (SGK-8)
+,
ACBCAB
=+
Hay
Quy tắc hình bình hành
Hoạt động 3
3,Tính chất của phép cộng các véctơ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1 : Cho ba véctơ tùy ý
cba
,,
và
Điểm A bất kì vẽ các véctơ
cCDbBCaAB
===
,,
?
CH2: Vẽcác véctơ
abba
++
;
? Kl ?
Với ba véctơ
cba
véctơ và tổng hai số thực .
+,(
ba
+
) +
c
=
( )
cba
++
(T/c kết
hợp)
+,
aaa
=+=+
00
(T/c của véctơ-
không)
4, Củng cố :
Khắc sâu kiến thức về tổng hai véctơ.
5 , BTVN : Bài tập 2,3/a.4,7/a,10 (SGK-12)
Ngày soạn : .
Tiết 4 Tổng và hiệu của hai véctơ (tiết 2)
A, Mục tiêu
1, Kiến thức :
HS nắm đợc hiệu của hai vectơ. Vận dụng các công thức: quy tắc ba Điểm,tính chất
trung Điểm đoạn thẳng,tính chất trọng tâm tam giác để giải bài tập.
2,Kĩ năng: Rèn luyện HS vẽ hình, lập luận, t duy, lô gic.
B,Chuẩn bị Thầy :Hệ thống kiến thức,câu hỏigợi ý,một số KT về Vật lý
Giáo án Hình học 10 6
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
Trò :Học bài cũ, chuẩn bị bài mới
C,Tiến trình bài giảng
1,Tổ chức Ngày ..
....Lớp
2, Kiểm tra :Cách tính tổngcủa hai véctơ.Bài tập số 2(SGK-12)
3,Nội dung bài :
Hoạt động 1
4, Hiệu của hai véctơ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2
(SGK-10)
CH1 : Véctơ đối của
AB
?
3
(SGK- 10) ?
CH2:
( )
+,Véctơ đối của
BAlàAB
,tức là -
BAB
=
Â
đặc biệt : -
00
=
.
VD1 (SGK-10)
+,
BCBAABvàCAACBCAB
====+
0
b, ĐN hiệu của hai véctơ (SGK- 10)
( )
baba
+=
+,
ABOAOB
==
...
Với ba Điểm O,A,B bất kì ta có
IBIA
. CMR I là trung
Điểm của đoạn AB ?
+,I là trung Điểm của AB
0
=+=
IBIAIBIA
+,
0
=+
IBIA
IBIA
=
BAI ,.,
thẳng hàng và AI = IB
I là trng Điểmcủa AB.
Giáo án Hình học 10 7
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
CH3Cho
ABC trọng tâm G.CMR
0
=+
GDGA
+,Vẽ hình bình hành BGCD có I là giao
Điểm hai đờng chéo .TA có
GDGCGB
=+
.Giả thiết suy ra
0
=+
GDGA
G là trung Điểm AD
IGA ,,
thẳng hàng và GA = 2 GI
G là trọng tâm củaÂBC.
+, C/m
0
=+
IBIA
+, C/m
0
=++
GCGBGA
4, Củng cố :
Khắc sâu phơng pháp tính tổng hiệu các véctơ
CH1:Vẽ hình nhận xét mối quan hệ các
véctơ ?
CH2 :
RJ
biểu diễn qua hai véctơ
AJvàRA
? T
2
cácvéctơ
PQvàIQ
?
CH3 : quan hệ
PCvàBQIBvàAJCSvàRA ,,
?
+,
PSIQRJ
++
=
+++
IBAJRA
CSPCBQ
++
=
( ) ( ) ( )
PCBQIBAJCSRA
+++++
=
000
++
=+=+=
BDABCBABBCAB
a
3
Hoạt động 3
3, Bài tập số 6/c (SGK-12)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Ch1 :
DBDA
= ?
CH2 :
OCOD
= ?
?cóqhệCDvàBA
+,
BADBDA
=
+,
CDOCOD
=
+,Vì
OCODDBDACDBA
==
Hoạtđộng 4
4, Bài tập số 7 (SGK-12)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Nếu
bvàa
cùng hớng
b,
baba
=+
khi
bvàa
ngợc hớng
và
ab
hoặc giá của
bvàa
vuông
góc.
Hoạt động 5
5,Bài tập số 8 (SGK-12)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1 : So sánh độ dài
bvàa
ABDC là hình bình hành
AD và BC cắt nhau tại trung Điểm
mỗi đờng.
Hoạt động 7
7, Bài tập số 10(SGK-12)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Quan hệ
321
,, FFF
?
CH2
21
FF
+
= ?
CH3 : Quan hệ
43
FvàF
?
CH4: Cờng độ
4
F
? từ đó kl c-
ờng độ , hớng của
3
F
?
3
F
là véctơ đối của
4
F
.Vậy
3
F
có cờng độ là 100
3
N và ngợc hớng với
4
F
.
4, Củng cố: Cách xác định tổng ,hiệu hai véctơ, quy tắc ba Điểm ,quy tắc hình bình hành
và các t/c của tổng các véctơ.
5, BTVN : Cho
ABC ,trung tuyến AM.Trên cạnhAC lấy E và F.sao cho
AE = E F = FC .BE cắt AM tại N .Thế thì
a,
0
=++
NCNBNA
. b,
0
=+
NMNA
A
2
F
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
Hoạt động 1
1,Định nghĩa
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Cho
aAB
=
dựng véctơ tổng
aa
+
?
CH2 : Nhận xét về hớng,độ dàicủa véctơ
tổng
aa
+
?
GV :
aa
+
=
AC
Kí hiệu 2
a
CH5 : Chọn phơng án trả lời đúng: Cho
hình bình hành ABCD . Tổng
DCAB
+
bằng
A, 2
AB
. C,
0
.
B, 2
CD
. D,
ADBC
+
.
1
:Cho
0
a
.Xác định độ dàI
và hớng của véctơ
aa
+
oka
.
Ngời ta còngọi tích của véctơ với một
số là tích của một số với một véctơ.
+, VD (SGK-14)
Hình 1.13 (SGK-14) ta có
GA
= (-2)
GD
.
AD
= 3
GD
.
DE
= (
2
1
)
AB
.
+, Phơng án đúng : A.
Hoạt động 2
2, Tính chất
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1 : Cho
ABC, M và N là trung
Điểm của AB và AC so sánh các tổng
) và 6
a
?
CH6 Tổng quát ?
CH7 : Cho
aAB
=
. Hãy dựng và so sánh
các véctơ 1.
a
và
a
? (-1).
a
và -
+,
ANMA
+
=
2
1
ACBA
2
và
b
bất kì ,với mọi
số h và k ta có
k(
ba
+
)= k
bka
+
.
(h+k)
a
= h
aka
+
.
h(k
a
) = (hk)
a
Giáo án Hình học 10 11
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
a
?
CH8 : Tổng quát ?
CH9 : Véctơ đối của k
a
? và 3
a
- 4
b
?
+, Véc tơ đối của 3
a
- 4
b
là:
(-1) (3
a
- 4
b
) =
.
B,
4
1
D, -
4
1
. ĐS : Phơng án đúng : D.
Ngày soạn : .
Tiết 7 Tích véctơ với một số (tiết 2)
A , Mục tiêu
1,Kiến thức
HS nắm đợc điều kiện để hai vectơ cùng phơng, phân tích một vec tơ theo hai vec
tơ không cùng phơng.
2, Kĩ năng:
Rèn luyện HS vẽ hình,lập luận ,t duy ,lô gic.
B, Chuẩn bị
Thầy :Hệ thống kiến thức,câu hỏigợi ý.
Trò :Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.
C, Tiến trình bàI giảng.
1, Tổ chức Ngày ..
....Lớp
2, Kiểm tra : Nêu ĐN và T/C của tích một số với một véctơ?
3, Nội dung bài.
Hoạt động 1
3, Trung Điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác.
Giáo án Hình học 10 12
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: Chọn phơng án trả lời đúng : Cho I
+, Nếu I là trung Điểm của AB thì với mọi
M ta có
MIMBMA 2
=+
.
+, Cho tam giác ABC , trọng tâm G,Mlà
một Điểm bất kì.
Tổng
MCMBMA
++
= 3
MG
.
Hoạt động 2
4, Điều kiện để hai véctơ cùng ph ơng .
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1 : Nếu
bka
=
thì KL gi về phơng của
hai véctơ ?
CH2:Nếu
a
và
b
=
+, Ba Điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng
khi và chỉ khi có một số k khác 0để
ACkAB
=
.
.
Hoạt động 3
5, Phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùng ph ơng .
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1 : Quan hệ
x
và
//
,OBOA
?
CH2 : Quan hệ
//
,OBOA
với
ba
,
?
Cho
OBbOAa
==
.
B, 2
HO
. D, 4
HO
. Phơng án đúng : B.
2,Cho tam giác ABC , I thuộc cạnh áCao cho CI=
CA
4
1
, J là Điểm thỏa
mãn
ABACBJ
3
2
2
1
=
. Ta có
A,
ABACBI
3
2
2
1
+=
. C,
ABACBI
=
4
CH1 : Quan hệ
AG
và
AK
?
GBvaBM
?
CH2: Quan hệ
GBAGvaAB ,
?
+,
( )
vuBMAKGBAGAB
==+=
3
2
3
2
3
2
.
+
( )
.
3
4
3
2
22 vuABGMAGABAMABACBC
?
=+
OMOA
a.
( )
.0022222
==+=+=++
DMDADMDADCDBDA
b.2
( ) ( )
.422222 ODODOMOAOMOAOCOBOA
==+=+=++
Hoạt động 3
4, Bài tập số 6 (SGK-17)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1 : Phân tích
ABvaKAtheoKB
?
CH2 : Quan hệ
BAvaKA
?
( )
3 2 0 3 2 0
2 2
5 2 0
5 5
KA KB KA KA AB
KA KB KA AB BA
+ = + + =
5, Bài tập số 7 (SGK-17)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giáo án Hình học 10 15
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+)
CNACMAMN
++=
+)
DNBDMBMN
++=
BDACMN
+=
2
CH1 : Phân tích
MN
theo
BDvaAC
?
CH2 : Phân tích
MN
theo
ADvaBC
?
CH3 : So sánh và KL?
2
MN MB BC CN
MN MA AD DN
MN BC AD
= + +
?GCvaMG
CH3 : Vị trí M ?
( )
( )
2 0 0
3 0 3 0
1
4 0
4
MA MB MC MA MB MC MC
MG MC MG MG GC
MG GC MG GC
+ + = + + + =
+ = + + =
+ = =
uuu uuu uuuu uuu uuu uuuu uuuu
uuuu uuuu uuuu uuuu uuu
uuuu uuu uuuu uuu
M là trung Điểm của trung tuyến CC
/
.
Hoạt động 6
6, Bài tập số 8 (SGK-17)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
CH1: phân tích
GBvaGAtheoGM
?
+++++=++
4, Củng cố : Khắc sâu kiến thức về véctơ và tích của véctơ với một số
5, BTVN : 9(SGK-17)
Ngày soạn :
Tiết 9 Hệ trục tọa độ (T1)
A, Mục tiêu
1, Kiến thức: HS nắm đợc kiến thức về tọa độ của các vectơ
, ,u v u v k u+
, tọa độ trung
điểm của đoạn thẳng,tọa độ của trọng tâm tam giác
2, Kĩ năngSử dụng các phép biến đổi để tìm tọa độ
B, Chuẩn bị Thầy :Hệ thống kiến thức,câu hỏigợi ý.
Trò :Học bài cũ, chuẩn bị bài mới
C, Tiến trình bài giảng
1, Tổ chức ----------------------------------- ------------------------------------
2, Kiểm tra Phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùng phơng
3, Nội dung bài
Hoạt động 1
1,Trụcvà độ dài đại số trên trục
Giáo án Hình học 10 16
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
Hoạt động 2
2, Hệ trục tọa độ
Hoạt độngcủa GV Hoạt động của HS
CH1 :
u
tùy ý .Khi
đó có duy nhất một cặp (x;y) sao cho
jyixu
+=
+,(x;y) gọi là tọa độ của véctơ
u
đối với hệ tọa
độ 0xy.Kí hiệu
u
= (x;y) hay
u
(x;y)
+,
u
= (x;y)
jyixu
+=
x:hoành độ ; y: tung độ .
Giáo án Hình học 10 17
Tọa độ trung diểm I của MN là
2
ba
+
.
*, GV : Cho
u
cùng phơng
e
.Số a đợc gọi
là tọa độcủa
u
trên trục (o;
e
) nếu
eau
=
.Nếu
u
có tọa độ a,
v
có t.độ b thì vt
u
.kí hiệu (O ;
e
)
e
b) Cho M là một Điểm tùy ý trên trục (o;
e
) khi đó có duy nhất một số k sao cho
ekOM
=
. ta gọi số k đó là tọa độ của
Điểm M đối với hệ trục đã cho .
c) Cho hai Điểm A và B trên trục (o;
e
)
khi đó có duy nhất số a sao cho
ekAB
=
.Ta gọi số a đó làđộ dàI đại số của véctơ
AB
đối với trục đã cho và kí hiệu a =
AB
.
: Cho Điểm A(-2;3),
B(0;-4), C(3;0) xác định các
Điểmđó trên mặt phẳng tọa độ ?
C/m :M(x;y)
jyixOM
+=
+,
21
OMOMOM
+=
+,
21
OMxixOM
==
+,
22
OMyjyOM
==
CH9 : Trong hệ tọa độ o xy cho
A(x
A
;y
A
) và B(x
B
=
=
=
/
/
yy
xx
vu
+, Mỗi véctơ đợc hoàn toàn xác định khi biết tọa
độ của chúng.
C,Tọa độ của một Điểm
+,Trong mặt phẳng tọa độ o xy cho Điểm M tùy
ý.Tọa độ của Điểm M đối với hệ trục o xy là tạ
độ của véctơ
OM
đối với hệ trục tọa độ đó.
+, M(x;y)
OM
=
jyix
+
.x: hoành độ
,k.hiệu : x
M
, y:t.độ , k .hiêụ: y
ABAB
yyxxAB
=
;
.
4, Củng cố : Khắc sâu kiến thức về trục và hệ trục tọa độ .
5, BTVN :1,2,3,4 (SGK-26)
Ngày soạn :
Tiết 10 Hệ trục tọa độ (T2)
A, Mục tiêu
Kiến Thức: HS nắm đợc kiến thức về trục và độ dài đại số trên trục,hệ trục tọa độ,tọa độ
của vectơ,tọa độ của điểm.
Kỹ năng :Sử dụng các phép biến đổiđể tìm tọa độ
B, Chuẩn bị
Thầy :Hệ thống kiến thức,câu hỏigợi ý.
Trò :Học bài cũ, chuẩn bị bài mới
C, Tiến trình bài giảng
1, Tổ chức ----------------------------------- ------------------------------------
2, Kiểm tra Tọa độ của véctơ,tọa độ của Điểm trong mặt phẳng tọa độ
3, Nội dung bài
Hoạt động 1
3, Tọa độ của các véctơ
ukvuvu
,,
+
Giáo án Hình học 10 18
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
;
21
2211
2211
*, VD1 (SGK-25)
Ta có
( ) ( )
( ) ( )
= + =
+ = =
2 2; 4 ,2 5;0 ,
2 0;1 0;1
a a b
a b c u
*, VD2 (SGK-25)
G/s
( )
hkhkblakc
++=+=
;2
Ta có
Với
0
v
cùng phơng khi và chỉ khi có
một số k sao cho
u
1
= k v
1
và u
2
= k v
2
.
Hoạt động 2
4, Tọa độ trung Điểm của đoan thẳng . Tọa độ trọng tâm tam giác
Giáo án Hình học 10 19
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
4, Củng cố Khắc sâu kiến thức hệ trục tọa độ
5,BTVN 5,6,7,8(26-SGK)
Ngày soạn
Tiết 11 Bài tập
A) Mục tiêu
1) Kiến thức
Giáo án Hình học 10 20
I
=
2
BA
yy
+
.
b) Cho tam giác ABC có A( x
A
; y
A
) , B(x
B
;y
B-
) C(x
C
;y
C
)khi đó tọa độ trọng tâm
G(x
G
;y
G
)của tam giác ABC là
x=
3
CBA
xxx
++
3
102
=
++
y
G
=
.
3
7
3
340
=
++
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
HS vận dụng các kiến thức về tọa độ Điểm, tọa độ véc tơ và các t/c vào bài tập. vận
dụng linh hoạt t/c trung Điểm, t/c trọng tâm tam giác vào bài tập.
2) Kĩ năng :
Phát triển t duy lôgíc trừu tợng.
B) Chuẩn bị
Thầy: Hệ thống bài tập và câu hỏi
Trò: Ôn tập và chuẩn bị bài tập
C)Tiến trình bài giảng
1, Tổ chức ----------------------------------- ------------------------------------
2, Kiểm tra Bài tập 3 ,4 (SGK-26)
3, Nội dung bài
Hoạt động 1
Bài tập số 5 (SGK-26)
4;4
=
AB
G/s D(x;y) ta có
( )
yxDC
=
1;4
=
=
=
=
=
5
0
41
44
y
x
y
x
ABDC
Vậy D(0 ;- 5)
|
vì cungg có
tọa độ G(0;1)
Hoạt động 4
Bài tập số 8 (SGK-26)
Hoạt độngcủa GV Hoạt độngcủa HS
CH1 : Tọa độ của hai véc tơ bằng nhau ? G/s
bkahc
+=
Khi đó
baC
k
h
kh
kh
+=
=
=
Bài tập số5(SGK-26)
Hoạt độngcủa GV Hoạt độngcủa HS
CHI :Nhận xét tứ giác OAMB ?
CH 2 : Quan hệ C, O, M ?
Tơng tự A,O,M và B,O,P ?
OAOCOP
OCOBON
OBOAOM
+=
+=
+=
M,N,P lần lợt là Điểm đối xứng với
C,A.B qua tâm O.
Hoạt động 2
Bài tập số8(SGK-26)
Hoạt độngcủa GV Hoạt độngcủa HS
CH1 : Quan hệ
OAOM ,
?
CH2 : Quan hệ
OAONAN ,,
?
CH3 : Quan hệ
OBON,
?
CH4 : Quan hệ
?,,, OBOAABMN
CH5 : Quan hệ
?,,, OAOMOBMB
Hoạt động 3
Bài tập số9(SGK-26)
Hoạt độngcủa GV Hoạt độngcủa HS
CH1 : T/C trọng tâm tam giác ?
GV : Hai tam giác ABC và A
/
B
/
C
/
cùng
trọng tâm khi và chỉ khi
0
/./
=++
CCBBAA
.
///
CCBBAA
++
=
/////
... CGAGGGAG
++++
= 3
/
GG
.
Giáo án Hình học 10 23
=
=+
+=
1
2
24
732
h
k
hk
hk
bhakc
Hoạt động 5
Bài tập số12(SGK-26)
Hoạt độngcủa GV Hoạt độngcủa HS
CH1 : Tọa độ
vu
,
?
CH2 : Hai véctơ cùng phơng khi nào ?
( )
4;;5;
2
Hoạt động 6
Bài tập số13(SGK-26)
Khẳng định đúng : c
4. Củng cố :Khắc sâu kiến thức về véctơ và các phép tính véctơ.
5. BTVN : Ôn tập tiết 13 kiểm tra viết.
Ngày soạn ..
Tiết 13 Kiểm tra viết cuối chơng
A) Mục tiêu
1)Kiến thức:
Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của HS, kịp thời bổ xung những thiếu sót.
2)Kĩ năng: Khả năng vận dụng KT để giải bài tập.
B) Chuẩn bị :
Thầy : Đề bài,đáp án .
Trò: Ôn tập,chuẩn bị giấy kiểm tra.
Giáo án Hình học 10 24
Cù Đức Hoà Tổ : Toán - Lý
C ) Tiến trình bài giảng
1, Tổ chức ----------------------------------- ------------------------------------
2, Kiểm tra Kết hợp trong giờ
3, Nội dung bài
Ma trận đề
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tổng
Đề số 01
I)Phần trắc nghiệm (2đ)
Câu 1 Cho hai Điểm A(1;3); B(b;1) gốc tọa độ O(0;0)và A,B thẳng hàngthì b bằng
A) 3. B)
3
1
;4
=
.Muốn
vu
=
thì ta chọn m là
A) 2. B) 1 . C) 4. D) 3 . E) Một kết quả khác .
II)Phần tự luận (8đ)
Câu 1(3đ):Cho hình bình hành ABCD có hai đờng chéo cắt nhau tại O .Hãy thực hiện
các phép tính sau:
a)
;DOCOBOAO
+++
b)
;ACADAB
++
c)
;ODOC
Câu 2(3đ):Cho tam giác đều OAB có cạnh bằng 1, O(0;0) AB song song với ox, A là
Điểm có tọa độ dơng. Tính tọa độ hai đỉnh A và B .
Câu3(2đ):Cho tam giác ABC và M là trung Điểm của BC.Phân tích
AM
theo
BA
và
CA
Câu 2 : Biết
( ) ( )
5;2,1;3
==
ba
,
( )
17;0
=
c
. Nếu
byaxc
+=
thì cặp (x;y) là
A) (2;3). B) (3;2) . C) (-2;-3) . D) ( -2;3). E) (2;-3) .
Câu 3 : Cho hai véctơ
iOBvajiOA
24
==
.ĐIểm cuối của véctơ
OBOAOM
+=
có
tọa độ là A) (2;0) . B) (6;-1) . C) ( 2;1) . D) ( 2;-1). E) ( -2;-1).